1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi trắc nghiệm môn kế toán có lời giải

11 1,2K 9

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 148,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn một câu trả lời  A Tiền lương nhân viên kế toán của doanh nghiệp.Sai  B Tiền lương nhân viên bán hàng.. Chọn một câu trả lời  A Phiếu xuất kho.Sai  B Hoá đơn bán hàng hoặc H

Trang 1

Câu 1:

[Góp ý]

Nội dung nào sau đây là chi phí bán hàng?

Chọn một câu trả lời

 A) Tiền lương nhân viên kế toán của doanh nghiệp.Sai

 B) Tiền lương nhân viên bán hàng. Đúng

 C) Tiền thuê văn phòng làm việc.Sai

 D) Tiền lương giám đốc.Sai

Sai Đáp án đúng là: Tiền lương nhân viên bán hàng.

Vì:

Chỉ những nội dung phục vụ/ liên quan đến bán hàng mới được ghi nhận là chi phí bán hàng

Tham khảo: Xem mục

2.1.3.1 Theo nội dung kinh tế (cần thêm kiến thức bài 1)

Câu 2:

[Góp ý]

Doanh nghiệp có thông tin về loại hàng A trong kho hàng như sau:

Lô nhập ngày 02/09: 100chiếc, đơn giá 20.000đ/chiếc

Lô nhập ngày 08/09: 150chiếc, đơn giá 22.000đ/chiếc

Lô nhập ngày 12/09: 200chiếc, đơn giá 26.000đ/chiếc

Lô nhập ngày 22/09: 100chiếc, đơn giá 24.000đ/chiếc

Ngày 28/09 doanh nghiệp xuất dùng 90 chiếc cho sản xuất, giá xuất của

lô hàng này là bao nhiêu: (biết rằng doanh nghiệp áp dụng phương pháp nhập trước xuất trước để tính giá hàng xuất kho)

Chọn một câu trả lời

 A) 90chiếc x 20.000đ/chiếc Đúng

 B) 90chiếc x 22.000đ/chiếcSai

 C) 90chiếc x 26.000đ/chiếcSai

 D) 90chiếc x 24.000đ/chiếcSai

Sai Đáp án đúng là:

90chiếc x 20.000đ/chiếc

Vì:

Doanh nghiệp áp dụng phương pháp nhập trước xuất trước để tính giá hàng xuất kho, do

đó lấy lô hàng đầu tiên (theo thời gian) còn trong kho – ngày 02/09, giá 20.000đ/chiếc

Tham khảo: Xem mục 4.3.3.3 Phương pháp xác định giá trị hàng tồn kho xuất dùng cho

sản xuất hoặc xuất bán (Trang 68 Giáo trình Topica – Nguyên lý kế toán)

Câu 3:

[Góp ý]

Khi xuất kho hàng hóa bán cho khách hàng, giá ghi trên Phiếu xuất kho là:

Chọn một câu trả lời

 A) Giá bán chưa có thuế GTGT.Sai

 B) Giá bán bao gồm cả thuế GTGTSai

Trang 2

 C) Giá vốn hàng xuất kho. Đúng

 D) Giá vốn cộng thêm thuế GTGTSai

Sai Đáp án đúng là: Giá vốn hàng xuất kho.

Vì: Giá ghi trên phiếu xuất kho phản ánh trị giá hàng xuất kho (giá vốn hàng xuất kho) Tham khảo: Xem mục

2.1.3.5 Ví dụ

Câu 4:

[Góp ý]

Chứng từ nào sau đây không dùng cho kế toán bán hàng?

Chọn một câu trả lời

 A) Phiếu xuất kho.Sai

 B) Hoá đơn bán hàng hoặc Hoá đơn giá trị gia tăng.Sai

 C) Phiếu thu, Giấy báo Có.Sai

 D) Bảng thanh toán tiền lương Đúng

Sai Đáp án đúng là: Bảng thanh toán tiền lương

Vì:

Khi doanh nghiệp tiêu thụ hàng hóa, doanh nghiệp cần phản ánh việc xuất hàng ra khỏi kho (Phiếu xuất kho), việc giao hàng cho người mua (hóa đơn) và việc người mua thanh toán tiền hàng (Phiếu thu – tiền mặt, giấy báo Có của ngân hàng khi thu tiền qua ngân

hàng) Tham khảo: Xem mục 2.1.3.1 Phân loại chứng từ theo nội dung kinh tế (bài 2 giáo

trình Nguyên lý kế toán Topica)

Câu 5:

[Góp ý]

Công ty B trả tiền cho nhà cung cấp trong kỳ là 540 triệu đồng Đầu kỳ

kế toán, công ty còn nợ nhà cung cấp là 43 triệu đồng và cuối kỳ công

ty còn nợ 63 triệu đồng Trị giá vốn của hàng bán trong kỳ là 700 triệu đồng Vậy trong kỳ, công ty đã mua của nhà cung cấp bao nhiêu hàng?

Chọn một câu trả lời

 C) 560 triệu Đúng

Sai Đáp án đúng là: 560 triệu

Vì:

Trị giá mua hàng trong kỳ được xác định theo công thức SDĐK + FS tăng – FS giảm = SDCK nên Trị giá mua hàng (FS tăng) = SDCK+FS giảm -trả trong kỳ) – SDĐK =

63+540-43 = 560

Tham khảo: Xem mục 3.1 Khái niệm và nội dung của tài khoản kế toán, bài 3

Câu 6:

[Góp ý]

Tài khoản nào sau đây là tài khoản doanh thu:

Chọn một câu trả lời

Trang 3

 B) TK Doanh thu chưa thực hiệnSai

 C) TK Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Đúng

 D) TK Giá vốn hàng bánSai

Sai Đáp án đúng là: TK Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

Vì:

Tài khoản doanh thu là tài khoản loại 5, trong các tài khoản trên chỉ có tài khoản “doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ” là tài khoản loại5 (TK511) (TK “ Doanh thu nhận trước” – TK 338.7 – là TK loại 3 – tài khoản nguồn vốn)

Tham khảo: Xem Hệ thống tài khoản kế toán (tham khảo tại đây hợp lý hơn)

Câu 7:

[Góp ý]

Tiền lương của công nhân lao động trực tiếp tạo ra sản phẩm ở doanh nghiệp sản xuất sẽ được phản ánh bằng bút toán nào?

Chọn một câu trả lời

Sai Đáp án đúng là: Nợ TK622/Có TK334

Vì:

Tiền lương của công nhân lao động trực tiếp sẽ được tính vào chi phí lao động trực

tiếp Tham khảo: Xem mục 3.1 Khái niệm và nội dung của tài khoản kế toán, bài 3

Câu 8:

[Góp ý]

Ngày 20.08.N doanh nghiệp ký hợp đồng mua hàng với công ty H ở Thái Bình, ngày 28/08/N công ty H chuyển hàng cho doanh nghiệp, doanh nghiệp nhận và ký hoá đơn, ngày 10/09/N doanh nghiệp thanh toán tiền hàng cho công ty B Ngày phản ánh mua hàng là ngày nào?

Chọn một câu trả lời

 B) 28/08/N. Đúng

Sai Đáp án đúng là: 28/08/N.

Vì:

Ngày mua hàng là ngày xác định chuyển giao quyền sở hữu hàng hoá

Tham khảo: Xem mục 4.4.1 Kế toán quá trình mua hàng, bài 4 (Trang 70 Giáo trình Topica

– Nguyên lý kế toán)

Câu 9:

[Góp ý]

Trường hợp nào sau đây KHÔNG làm phát sinh tăng doanh thu/thu nhập của doanh nghiệp:

Chọn một câu trả lời

Trang 4

 A) Nhượng bán bớt một nhà kho.Sai

 B) Nhượng bán bớt một số vật liệu trong kho.Sai

 C) Nhượng bán một thiết bị sản xuất không dùng đến.Sai

 D) Nhận được tiền nhân viên hoàn ứng (hoàn lại tiền đã tạm ứng). Đúng

Sai Đáp án đúng là:

Nhận được tiền nhân viên hoàn ứng (hoàn lại tiền đã tạm ứng)

Vì:

Nhận được tiền nhân viên hoàn ứng (hoàn lại tiền đã tạm ứng) chỉ làm tăng giảm tài sản mà không làm tăng doanh thu, thu nhập của doanh nghiệp

Tham khảo: Xem mục 1.2.3.1 Doanh thu, thu nhập khác, bài 1 (Trang 8 Giáo trình Topica

-Nguyên lý kế toán)

Câu 10:

[Góp ý]

Trong các nội dung sau, nội dung nào là chức năng của kế toán?

Chọn một câu trả lời

Sai Đáp án đúng là:

Giám đốc

Vì:

Kế toán có hai chức năng là phản ánh và giám đốc

Tham khảo: Xem mục 1.1.1.2 chức năng của kế toán, bài 1

Câu 11:

[Góp ý]

Ngày 20/8/N doanh nghiệp ký hợp đồng mua hàng với công ty H ở Thái Bình, ngày 28/08/N công ty H chuyển hàng cho doanh nghiệp, doanh nghiệp nhận và ký hoá đơn, ngày 30/08/N doanh nghiệp phát hiện ra ½

lô hàng không đúng chất lượng theo hợp đồng nên từ chối mua, trả lại toàn bộ lô hàng Người bán đã đồng ý nhận lại Vậy lô hàng này được xác định là:

Chọn một câu trả lời

 A) Đã mua vào ngày 20/08/NSai

 B) Đã mua vào ngày 28/08/N Đúng

 C) Đã mua vào ngày 10/09/NSai

 D) Đã mua vào ngày 09/10/N.Sai

Sai Đáp án đúng là: Đã mua vào ngày 28/08/N.

Ngày 28/8/N là ngày xác định chuyển giao quyền sở hữu hàng hoá

Ngày 30/08 là ngày doanh nghiệp trả lại lô hàng

Trang 5

Tham khảo: Xem mục 4.4.1 Kế toán quá trình mua hàng, bài 4 (Trang 70 Giáo trình Topica

– Nguyên lý kế toán)

Câu 12:

[Góp ý]

Trường hợp nào sau đây làm tăng nguồn vốn của doanh nghiệp:

Chọn một câu trả lời

 A) Mua vật liệu thanh toán bằng tiền mặt Sai

 B) Thanh toán nợ cho nhà cung cấpSai

 C) Mua tài sản cố định chưa thanh toán tiền Đúng

 D) Thanh toán lương cho nhân viênSai

Sai Đáp án đúng là: Mua tài sản cố định chưa thanh toán tiền

Vì:

“Mua vật liệu thanh toán bằng tiền mặt”: TS tăng – TS giảm; “Thanh toán nợ cho nhà cung cấp”: NV giảm – TS giảm; “Mua tài sản cố định chưa thanh toán tiền”; TS tăng –NV tăng,

“Thanh toán lương cho nhân viên”: NV giảm – TS giảmè như vậy chỉ có trường hợp “Mua tài sản cố định chưa thanh toán tiền” làm tăng nguồn vốn của doanh nghiệp

Tham khảo: Xem mục 3.3.2 Các quan hệ đối ứng

Câu 13:

[Góp ý]

Một DN mua một lô nguyên vật liệu trị giá mua(cả thuế GTGT 10%) là

550 triệu đồng Do doanh nghiệp mua hàng với khối lượng lớn nên được hưởng chiết khấu thương mại 2% trên giá bán chưa thuế Hãy xác định giá thực tế nhập kho của lô NVL nói trên, biết DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ.

Chọn một câu trả lời

 A) 490 triệu đồng Đúng

 B) 500 triệu đồngSai

 C) 540 triệu đồngSai

 D) 550 triệu đồngSai

Sai Đáp án đúng là: 490 triệu đồng

Vì:

Giá mua chưa thuế=

550/(1+10%) =500tr

Chiết khấu TM = 2% x 500 =10

Giá nhập kho = giá mua - chiết khấu =500 -10 = 490

Tham khảo: Xem mục 4.3.1.2 Tính giá vật tư, hàng hóa mua ngoài (Trang 63 Giáo trình

Topica – Nguyên lý kế toán)

Câu 14:

[Góp ý]

Nhóm tài khoản nào chỉ có số dư Nợ?

Chọn một câu trả lời

 A) Phải thu, tiền mặt.Sai

 B) Đầu tư tài chính, khấu hao TSCĐ.Sai

 C) Tiền mặt, Hàng tồn kho. Đúng

Trang 6

 D) Phải trả công nhân viên, chi phí kinh doanh.Sai

Sai Đáp án đúng là: Tiền mặt, Hàng tồn kho

Vì:

Nhóm “Tiền mặt, Hàng tồn kho” là các tài khoản phản ánh tài sản, luôn có số dư nợ Các nhóm khác có tài khoản có dư có hoặc có cả hai số dư

Tham khảo: Xem mục 3.1 Khái niệm và nội dung của tài khoản kế toán, bài 3

Câu 15:

[Góp ý]

Chứng từ nào sau đây chứng minh cho việc bán hàng hoá?

Chọn một câu trả lời

 A) Phiếu xuất khoSai

Sai Đáp án đúng là: Hoá đơn

Vì:

Doanh nghiệp bán hàng phải có hóa đơn bán hàng

Tham khảo: Xem mục 2.1.3.5 Ví dụ, bài 2

Câu 16:

[Góp ý]

Kết chuyển chi phí “Giá vốn hàng bán” vào TK “Xác định kết quả kinh doanh “được định khoản như thế nào?

Chọn một câu trả lời

Sai Đáp án đúng là:

Nợ TK911/Có TK632

Vì:

TK632 là tài khoản trung gian, phát sinh Nợ khi ghi nhận giá vốn hàng bán trong kỳ, phát sinh Có khi cuối kỳ kết chuyển sang TK911 để xác định kết quả kinh doanh

Tham khảo: Xem mục 3.1.2 Kết cấu của các tài khoản chủ yếu (Bài 3-Giáo trình Nguyên lý

Kế toán - Topica)

Câu 17:

[Góp ý]

Tài sản nào sau đây là tài sản cố định vô hình của doanh nghiệp?

Chọn một câu trả lời

 A) Sự trung thành của khách hàng;Sai

 B) Đội ngũ nhân viên lành nghề;Sai

 C) Thương hiệu của doanh nghiệp?Sai

 D) Phần mềm quản lý doanh nghiệp; Đúng

Sai Đáp án đúng là: Phần mềm quản lý doanh nghiệp.

Trang 7

TSCĐ vô hình là các tài sản không có hình thái vật chất nhưng có giá trị xác định được do

doanh nghiệp nắm giữ để sử dụng hoặc cho thuê Vì thế trong các phương án trả lời, chỉ có

Phần mềm quản lý doanh nghiệp đủ tiêu chuẩn là tài sản cố định vô hình

Tham khảo: Xem mục 1.2.1.2 Phân loại tài sản

Câu 18:

[Góp ý]

Trường hợp nào sau đây làm tăng nguồn vốn của doanh nghiệp?

Chọn một câu trả lời

 A) Mua công cụ dụng cụ chưa thanh toán tiền Đúng

 B) Thanh toán tiền lương cho nhân viênSai

 C) Thanh toán nợ cho nhà cung cấpSai

 D) Tạm ứng tiền cho nhân viên đi mua hàngSai

Sai Đáp án đúng là: Mua công cụ dụng cụ chưa thanh toán tiền

Vì:

Xem khái niệm nguồn vốn

Tham khảo: Xem mục 1.2.2 Nguồn vốn (có thể xem tại mục 3.3.2 các mối quan hệ đối ứng) Câu 19:

[Góp ý]

Nợ phải trả phát sinh do :

Chọn một câu trả lời

 A) Trả tiền người bán về số nợ của lô hàng đã mua Sai

 B) Mua vật liệu bằng tiền mặtSai

 C) Lập phiếu thu về tiền khách hàng trảSai

 D) Mua hàng chưa thanh toán tiền Đúng

Sai Đáp án đúng là: Mua hàng chưa thanh toán tiền

Vì:

Nợ phải trả là số tiền doanh nghiệp đi vay, đi chiếm dụng của các đơn vị, tổ chức cá nhân trong quá trình kinh doanh của mình

Tham khảo: Xem mục 1.2.2.1 Nợ phải trả ( Trang 7 – Giáo trình Topica Nguyên lý kế toán) Câu 20:

[Góp ý]

Giá vốn hàng bán được xác định theo giá nào? (Doanh nghiệp tính giá hàng xuất kho theo phương pháp đích danh)

Chọn một câu trả lời

 A) Là giá nhập kho của thành phẩm, hàng hoá. Đúng

 B) Giá bán sản phẩm, hàng hoá.Sai

 C) Giá quy định của công ty.Sai

 D) Là giá trên hóa đơn mua của sản phẩm đó.Sai

Sai Đáp án đúng là:

Là giá nhập kho của thành phẩm, hàng hoá

Vì:

Trang 8

Doanh nghiệp tính giá hàng xuất kho theo phương pháp đích danh nên giá xuất kho là giá nhập kho Giá thành sản xuất của thành phẩm, hàng hoá xuất bán

Tham khảo: Xem mục 4.3.3.3 Phương pháp xác định giá trị hàng tồn kho xuất dùng cho sản

xuất hoặc xuất bán, bài 4 (Trang 68 Giáo trình Topica – Nguyên lý kế toán)

Câu 21:

[Góp ý]

Chứng từ điện tử được thể hiện dưới dạng dữ liệu điện tử, do đó:

Chọn một câu trả lời

 A) Không cần các bên liên quan ký.Sai

 B) Phải in ra giấy để các bên liên quan ký.Sai

 C) Phải có chữ ký điện tử của các bên liên quan. Đúng

 D) Tuỳ từng giao dịch cụ thể.Sai

Sai Đáp án đúng là: Phải có chữ ký điện tử của các bên liên quan.

Vì:

Xem nội dung chứng từ điện tử

Tham khảo tại mục 2.1.4 Các nội dung chứng từ, bài 2

Câu 22:

[Góp ý]

Khi nhập kho thành phẩm từ sản xuất, kế toán lập chứng từ gì?

Chọn một câu trả lời

 B) Phiếu nhập kho. Đúng

 C) Phiếu xuất kho.Sai

 D) Không phải lập chứng từSai

Sai Đáp án đúng là: Phiếu nhập kho.

Vì:

Để chứng minh nghiệp vụ nhập hàng hoá, thành phẩm vào kho, kế toán lập phiếu nhập kho

Tham khảo: Xem mục 2.1.3.5 Ví dụ, bài 2

Câu 23:

[Góp ý]

Công ty PTL mua một ô tô vận tải vào ngày 02/09/N với giá 300 triệu VND, đang sử dụng cho kinh doanh Ngày 31/09/N, giá chiếc xe này trên thị trường là 305 triệu VND Theo bạn, trường hợp kế toán xử lý như thế nào?

Chọn một câu trả lời

 A) Giá trị ghi sổ của chiếc xe sẽ được điều chỉnh tăng thêm 5 triệu cho phù hợp với giá trị thị trường.Sai

 B) Giá trị ghi sổ của chiếc xe được giữ nguyên là 300 triệu VND. Đúng

 C) Giá trị ghi sổ của chiếc xe sẽ được điều chỉnh theo giá thị trường vào ngày kết thúc niên độ 31/12/N trước khi lập báo cáo kế toán.Sai

 D) Giá trị ghi sổ của chiếc xe sẽ được điều chỉnh theo giá thị trường.Sai

Trang 9

Sai Đáp án đúng là: Giá trị ghi sổ của chiếc xe được giữ nguyên là 300 triệu VND.

Vì:

Theo nguyên tắc giá gốc, giá trị ghi sổ của tài sản là toàn bộ chi phí thực tế bỏ ra để có được tài sản tại thời điểm tài sản được ghi nhận, vì thế giá trị ghi sổ của xe không thay đổi

Tham khảo: Xem mục 1.3.2 Các nguyên tác kế toán, bài 1

Câu 24:

[Góp ý]

Mua một lô hàng với các chi phí phát sinh: Giá mua 300tr, chi phí nhập khẩu: vận chuyển + bảo hiểm quốc tế là 50tr; thuế nhập khẩu là 20%; chi phí vận chuyển nội địa + làm thủ tục thông quan đã chi: 20tr Lô hàng về nhập kho thấy phát hiện thừa một số hàng hoá trị giá 10tr Giá trị ghi sổ của lô hàng đó là bao nhiêu?

Chọn một câu trả lời

 B) 440tr. Đúng

Sai Đáp án đúng là: 440tr.

Vì:

Theo nguyên tắc giá gốc, giá trị ghi sổ của lô hàng là toàn bộ chi phí thực tế bỏ ra để có đượclô hàng: giá mua + chi phí vận chuyển, bảo hiểm quốc tế + thuế nhập khẩu (tính trên gia CIF – giá mua,cước phí và bảo hiểm quốc tế) + chi phí vận chuyển nộ bộ = 300+50+20% (300+50) + 20 =440

Tham khảo: Xem mục 3.2 Ghi chép trên tài khoản kế toán, bài 3 (hoặc xem mục 1.3.2.

Các nguyên tắc kế toán, bài 1)

Câu 25:

[Góp ý]

Công ty C bán chịu cho bạn một lô hàng trị giá 500 triệu, thanh toán trong vòng 15 ngày Khoản mục nào trên Bảng Cân đối kế

toán của Công ty C sẽ cho biết rằng bạn sẽ phải thanh toán toàn bộ khoản tiền trên đúng thời hạn?

Chọn một câu trả lời

 B) Phải thu khách hàng Đúng

 D) Lợi nhuận chưa phân phốiSai

Sai Đáp án đúng là: Phải thu khách hàng

Vì: Khách hàng chưa thanh toán nên doanh nghiệp sẽ phải thu khách hàng Khoản này sẽ

phát sinh và được ghi vào bên tài sản ngắn hạn trên bảng cân đối kế toán

Tham khảo: Xem mục 1.2.2.1.Nợ phải trả và Chuẩn mục 01

Câu 26:

[Góp ý]

Công ty XYZ mua một chiếc xe tải trị giá 300 triệu bằng tiền mặt, nhận xét nào dưới đây phản ánh đúng bản chất của nghiệp vụ này?

Chọn một câu trả lời

Trang 10

 A) Lợi nhuận của Công ty sẽ giảm đi 300 triệu do chi phí mua chiếc xe nàySai

 B) Tổng trị giá tài sản trên Bảng Cân đối kế toán của công ty sẽ không thay đổi Đúng

 C) Chi phí kinh doanh của công ty sẽ tăng 300 triệu do mua chiếc

xe này.Sai

 D) Tổng trị giá nợ phải trả của Công ty sẽ không thay đổiSai

Sai Đáp án đúng là : Tổng trị giá tài sản trên Bảng Cân đối kế toán của công ty sẽ không

thay đổi

Vì:

Công ty mua xe bằng tiền mặt làm cho giá trị xe (tài sản cố định) tăng và tiền mặt (tài sản) giảm Nghiệp vụ này làm một tài sản tăng, một tài sản giảm nên tổng tài sản không thay đổi

Tham khảo: Xem mục 3.3.2 Các quan hệ đối ứng, bài 3

Câu 27:

[Góp ý]

Trường hợp nào sau đây làm tăng tổng nguồn vốn của doanh nghiệp?

Chọn một câu trả lời

 A) Trả nợ cho nhà cung cấpSai

 B) Thanh toán tiền lương cho nhân viênSai

 C) Mua tài sản cố định đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàngSai

 D) Được cấp một tài sản cố định trị giá 15.000.000đ Đúng

Sai Đáp án đúng là: Được cấp một tài sản cố định trị giá 15.000.000đ

Vì:

Xem khái niệm nguồn vốn

Tham khảo: Xem mục 1.2.2 Nguồn vốn (có thể xem tại mục 3.3.2 các mối quan hệ đối ứng) Câu 28:

[Góp ý]

Tài sản của doanh nghiệp là gì?

Chọn một câu trả lời

 A) Nguồn lực do doanh nghiệp (DN) kiểm soát và có thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai; Đúng

 B) Nguồn lực do DN sở hữu và có thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai;Sai

 C) Nguồn lực do DN kiểm soát và chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai;Sai

 D) Là nguồn lực doanh nghiệp được sử dụng trong hoạt động kinh doanhSai

Sai Đáp án đúng là: Nguồn lực do doanh nghiệp (DN) kiểm soát và có thể thu được lợi ích

kinh tế trong tương lai

Vì: Phương án “Nguồn lực do doanh nghiệp (DN) kiểm soát và có thể thu được lợi ích kinh

tế trong tương lai” là khái niệm của Tài sản được trình bày trong Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 01

Tham khảo: Xem mục 1.2.1.1 Khái niệm tài sản, bài 1

Ngày đăng: 03/05/2016, 09:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w