Tốc độ trung bỡnh của vật từ lỳc bắt đầu chuyển động đến khi vật qua vị trớ cú động năng bằng thế năng lần thứ nhất là: Súng cơ Cõu 12: Để cú súng dừng xảy ra trờn một sợi dõy đàn hồi vớ
Trang 1ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016
Mụn thi:Vật Lý
Thời gian làm bài: 90 phỳt.(Đề cú 50 cõu/04 trang)
Họ, tờn thớ sinh:………
Cõu 1: Vật dao động điều hoà với cơ năng W thỡ khi động năng bằng W/5 thế năng sẽ bằng:
Cõu 2: Vật A dao động điều hũa với chu kỡ gấp 2 lần vật B thỡ trong cựng khoảng thời gian số dao động hai vật thực hiện
được sẽ:
A Vật A gấp 2 lần vật B B Vật B gấp 2 lần vật A C Bằng nhau D Chưa xỏc định được Cõu 3: Một vật bắt đầu dao động điều hũa từ vị trớ biờn dương, theo phương ngang với chu kỡ 2s Hỏi đến thời điểm t =
2016s kể từ t = 0 thỡ tỉ số giữa thời gian vật đi theo chiều dương và thời gian vật đi theo chiều õm là?
Cõu 4: Trong dao động của con lắc lũ xo đặt nằm ngang, nhận định nào sau đõy là đỳng?
A Tần số dao động phụ thuộc vào biờn độ dao động B Lực đàn hồi cú độ lớn luụn khỏc khụng.
C Li độ của vật bằng với độ biến dạng của lũ xo D Độ lớn lực đàn hồi bằng độ lớn lực kộo về.
Cõu 5: Gắn một vật cú khối lượng 400g vào đầu cũn lại của một lũ xo treo thẳng đứng thỡ khi vật cõn bằng lũ xo giản
một đoạn 10cm Từ vị trớ cõn bằng kộo vật xuống dưới một đoạn 5cm theo phương thẳng đứng rồi buụng cho vật dao động điều hũa Kể từ lỳc thả vật đến lỳc vật đi được 34cm, thỡ lỳc đú độ lớn lực đàn hồi tỏc dụng lờn vật là bao nhiờu? Lấy g = 10m/s2
Cõu 6: Điều nào sau đõy là đỳng khi núi về động năng và thế năng của một vật khối lượng khụng đổi dao động điều hũa.
A Thế năng tăng khi li độ của vật tăng
B Trong một chu kỳ luụn cú 2 thời điểm mà ở đú động bằng thế năng
C Động năng của một vật tăng chỉ khi vận tốc của vật tăng.
D Trong một chu kỡ luụn cú 4 thời điểm mà ở đú động năng bằng 3 thế năng.
Cõu 7: Một con lắc lò xo gồm vật m1(mỏng phẳng) có khối lợng 2kg và lò xo có độ cứng k = 100N/m đang dao động
điều hoà trên mặt phẳng nằm ngang không ma sat với biên độ A = 5cm Khi vật m1 dến vị trí biên ngời ta đặt nhẹ lên nó một vật có khối lợng m2 Cho hệ số ma sát giữa m2 và m1 la à=¿ 0,2; lấyg = 10m/s2. Giá trị của m2 để nó không bị trợt trên m1 là:
A m2≥0,5kg B m2≤ 0,5kg C m2≥ 0,4kg D m2≤ 0,4kg
Cõu 8: Khi núi về dao động cưỡng bức, nhận xột nào sau đõy làsai?
A.Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số riờng của nú.
B.Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
C.Khi xảy ra cộng hưởng thỡ vật tiếp tục dao động với tần số bằng tần số ngoại lực cưỡng bức.
D.Biờn độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số và biờn độ của ngoại lực cưỡng bức.
Cõu 9: Con lắc lũ xo gồm vật nặng m = 200g, lũ xo cú độ cứng k = 15N/m Tỏc dụng lực F = 4cos(5t + π /3 ¿(N;s) vào vật theo phương dọc trục lũ xo thỡ sau một thời gian vật dao động điều hũa với biờn độ A Phải mắc thờm một lũ xo khỏc như thế nào với lũ xo đó cho để biờn độ A đạt cực đại:
A Mắc nối tiếp, k’ = 7,5N/m B Mắc nối tiếp, k’ = 15N/m
C Mắc song song, k’ = 5N/m D Mắc song song, k’ = 10N/m
Cõu 10: Một con lắc đơn dao động với biờn độ gúc 60o Tớnh tỉ số gia tốc của vật khi vật ở vị cõn bằng và khi ở vị trớ
3
2 D 1/2
Cõu 11: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hũa cựng phương cựng tần số x1 = 2cos(2 πt−π /3 ¿cm; x2 = 2cos(2 πt ¿ cm Tốc độ trung bỡnh của vật từ lỳc bắt đầu chuyển động đến khi vật qua vị trớ cú động năng bằng thế năng lần thứ nhất là:
Súng cơ
Cõu 12: Để cú súng dừng xảy ra trờn một sợi dõy đàn hồi với hai đầu dõy cố định và một đầu tự do thỡ chiều dài của dõy
phải bằng
A Một số nguyờn lần bước súng B Một số nguyờn lần phần tư bước súng
C Một số nguyờn lần nửa bước súng D Một số lẻ lần một phần tư bước súng.
Cõu 13: Một súng õm cú tần số f = 100Hz truyền trong khụng khớ với vận tốc v = 340m/s thỡ bước súng của súng õm đú
Cõu 14: Đối với õm cơ bản và họa õm bậc 2 do cựng một cõy đàn phỏt ra thỡ
A tốc độ õm cơ bản gấp đụi tốc độ họa õm bậc 2 B tần số họa õm bậc 2 gấp đụi tần số õm cơ bản.
C độ cao õm bậc 2 gấp đụi độ cao õm cơ bản D họa õm bậc 2 cú cường độ lớn hơn cường độ õm cơ bản.
Mó đề thi 017
Trang 2Câu 15: Một sóng cơ truyền từ M đến N, biết MN = 𝜆/4 thì độ lệch pha giữa hai điểm là:
Câu 16: Sóng truyền với Tốc độ 5 (m/s) giữa hai điểm O và M nằm trên cùng một phương truyền sóng Biết phương
trình sóng tại O là u = 5.cos(5t - /6) (cm) và phương trình sóng tại điểm M là uM = 5.cos(5t + /3) (cm) Xác định khoảng cách OM và cho biết chiều truyền sóng
A truyền từ O đến M, OM = 0,5 m B truyền từ M đến O, OM = 0,5 m
C truyền từ O đến M, OM = 0,25 m D truyền từ M đến O, OM = 0,25 m
Câu 17: Sợi dây AB dài 24cm với 2 đầu cố định, trên dây có 2 điểm C, D sao cho AC = CD Khi có sóng dừng trên dây
với 2 bụng sóng thì tỉ số khoảng cách lớn nhất và nhỏ nhất giữa 2 điểm C, D thu được là 1,25 Biên độ ở bụng sóng là:
Câu 18: Hai nguồn sóng kết hợp A, B giống nhau, cách nhau 6cm, bước sóng 2cm Trên đường thẳng AC vuông góc với
AB tại A người ta thấy điểm M là cực đại nằm xa A nhất và nằm trên đường hypebol ứng với giá trị k > 0 Di chuyển nguồn B ra xa dọc theo đường thẳng nối hai nguồn lúc đầu, khi đó điểm M tiếp tục nằm trên đường hypebol cực tiểu thứ
k + 4 Nguồn B đã dịch chuyển một đoạn là:
Điện xoay chiều
Câu 19: Dùng máy biến thế có số vòng cuộn dây thứ cấp gấp 6 lần số vòng cuộn dây sơ cấp để truyền tải điện năng thì
công suất tổn hao điện năng trên dây tăng hay giảm bao nhiêu?
A Không thay đổi B Giảm 36 lần C Giảm 6 lần D Tăng 12 lần.
Câu 20: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp Khi đặt vào
hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thì thấy LC = 2 2
1
4 f Khi thay đổi R thì:
A Hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở thay đổi B Tổng trở của mạch vẫn không đổi.
C Công suất tiêu thụ trên mạch thay đổi D Hệ số công suất trên mạch thay đổi.
Câu 21: Công thức tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch RLC nối tiếp nào sau đây sai:
A P = UIcosφ B P = I2R C P = U2
R cos
2
φ D P = Uo2
2 R cos
2
φ
Câu 22: Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần L với điện áp 2 đầu đoạn mạch là u = Uocos(ωtt−π /6 ¿ V ; thì dòng điện trong mạch có biểu thức:
A i = Uo
ωtL cos ( ωtt − 2 π
ωtL cos ( ωtt + π
3 ) A
C i = Uo
√ 2 ωtL cos ( ωtt+ π
ωt cos ( ωtt + 2 π
3 ) A
Câu 23: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều RLC (cuộn dây thuần cảm) nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá
trị hiệu dụng không đổi bằng 220V Gọi hiệu điện áp dụng giữa hai đầu điện trở R, hai đầu cuộn dây, giữa hai bản tụ lần lượt là UR, UL, UC Khi điện áp giữa hai đầu mạch chậm pha 0,25so với dòng điện thì biểu thức nào sau đây là đúng
A UR = UC - UL = 110√ 2V B UR = UC - UL = 220V C UR = UL - UC = 110√ 2V D UR = UC - UL = 75√ 2V
Câu 24: Cho mạch điện như hình vẽ Khi đặt vào hai đầu mạch một điện áp ổn định có giá trị hiệu hiệu dụng là 100V và
tần số 50Hz và pha ban đầu bằng không thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM là 60V và điện áp giữa hai đầu đoạn MB có biểu thức uMB = 80 2cos(100πt + 4
)V Biểu thức của điện áp giữa hai đầu đoạn AM là:
A uAM = 60cos(100πt +
3 π
3 π
4 )V.
C uAM = 60cos(100πt - 4
)V
Câu 25: Một mạch điện xoay chiều như hình vẽ , đặt một điện áp xoay chiều có tần số f =
50Hz vào hai đầu đoạn mạch Biết R là một biến trở, cuộn dây có độ tự cảm L =
1
(H), điện trở r = 100Ω Tụ điện có điện dung C =
4
10 2
so với điện áp giữa hai điểm MB, khi đó độ lệch pha giữa uAB và i là φ với:
C L,r
A M R B
Trang 3Câu 26: Một vòng dây có diện tích S = 100cm2 và điện trở R = 0,5Ω, quay đều với tốc độ góc ωt = 100π rad/s trong một
từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,1T xung quanh một trục nằm trong mặt phẳng vòng dây và vuông góc với các đường sức từ Tính nhiệt lượng tỏa ra trong vòng dây khi nó quay được 5000 vòng:
Câu 27: Chọn ý sai khi nói về cấu tạo máy dao điện ba pha.
A stato là phần ứng B phần ứng luôn là rôto.
C phần cảm luôn là rôto D rôto thường là một nam châm điện.
Câu 28: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa nếu tăng điện áp của nguồn lên 20 lần, đồng thời thay dây dẫn có tiết
diện gấp 2 lần thì tỉ số công suất hao phí sẽ bằng:
A P2 hp
P1 hp=
125
P2 hp
P1 hp=
1
P2 hp
P1 hp=
8
P2 hp
P1 hp=
1 8000
Sóng điện từ
Câu 29:Trong mạch dao động LC lý tưởng, gọi i và u là cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai đầu
cuộn dây tại một thời điểm nào đó, I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch, là tần số góc của dao động điện từ
Hệ thức biểu diễn mối liên hệ giữa i, u và I0 là:
A 2 2 2 2 2
0
I - i L ω = u
B 2 2 2 2 2 0
I + i L ω = u
C
C
Câu 30: Một mạch dao động để bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn cảm có hệ số tự cảm L = 2F và một tụ điện Để máy thu bắt được sóng vô tuyến có bước sóng = 16m thì tụ điện phải có điện dung bằng bao nhiêu?
Câu 31: Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, véctơ cảm ứng từ B
và véctơ điện trường E luôn luôn
A.dao động vuông pha B.cùng phương và vuông góc với phương truyền sóng.
C.dao động cùng pha D.dao động cùng phương với phương truyền sóng.
Câu 32: Điện trường xoáy là điện trường:
A Của các điện tích đứng yên B Có các đường sức không khép kín
C Giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi D Có các đường sức bao quanh các đường cảm ứng từ.
Câu 33: Một mạch dao động gồm một tụ có điện dung C = 10μF và một cuộn cảm có độ tự cảm L = 1H, lấy πF và một cuộn cảm có độ tự cảm L = 1H, lấy π2 =10 Khoảng thời gian ngắn nhất tính từ lúc năng lượng điện trường đạt cực đại đến lúc năng lượng từ bằng một nữa năng
1
1
1
1
100s.
Sóng ánh sáng
Câu 34: Trong giao thoa ánh sáng, tại vị trí cho vân tối ánh sáng từ hai khe hẹp đến vị trí đó có
A độ lệch pha bằng chẵn lần λ B hiệu đường truyền bằng lẻ lần nửa bước sóng.
C hiệu đường truyền bằng nguyên lần bước sóng D độ lệch pha bằng lẻ lần λ/2.
Câu 35: Kết quả đo trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng đơn sắc qua khe I-âng là a = 0,5 mm, D = 2m và khoảng
cách giữa 6 vân sáng liên tiếp bằng 12mm Ta xác định được bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là:
Câu 36: Nhận xét nào dưới đây sai về tia tử ngoại?
A Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được, có tần số sóng nhỏ hơn tần số sóng của ánh sáng tím.
B Tia tử ngoại tác dụng rất mạnh lên kính ảnh C Tia tử ngoại bị thuỷ tinh không màu hấp thụ mạnh.
D Các hồ quang điện, đèn thuỷ ngân, và những vật bị nung nóng trên 30000C đều là những nguồn phát tia tử ngoại mạnh
Câu 37: Trong thí nghiệm giao thoa của Iâng, khoảng cách hai khe S1 là S2 là a = 2mm, khoảng cách từ hai khe tới màn
D = 2m Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ λ1 = 0,4μF và một cuộn cảm có độ tự cảm L = 1H, lấy πm và λ2 = 0,5μF và một cuộn cảm có độ tự cảm L = 1H, lấy πm Với bề rộng của trường giao thoa
L = 13mm, người ta quan sát thấy số vân sáng có bước sóng λ1 và λ2 trùng nhau là:
Câu 38: Khi nói về Ứng dụng của tia hồng ngoại thì phát biểu nào sau đây là sai:
A Tia hồng ngoại được dùng trong đèn hồng ngoại sưởi trực tiếp lên cơ thể, và bố trí ở một số phòng tắm hơi Các điều
khiển xa, phần lớn dùng tia hồng ngoại để điều khiển ti vi, dàn âm thanh, hình ảnh, quạt, Tia hồng ngoại có thể được dùng làm tan tuyết trên cánh máy bay
B Không nên nhìn vào các đèn hồng ngoại vì mắt không điều tiết được độ mở sáng theo tia hồng ngoại, chúng có thể
gây mù mắt
C Tại các nơi công cộng như sân bay, cửa hàng, bệnh viện, thì việc tự động đóng mở cửa, bật tắt đèn, vòi nước, thực
hiện bằng cảm biến hồng ngoại (mắt thần) nhận biết người hoặc vật chuyển động thông qua nhiệt độ cao hơn xung
Trang 4quanh Tuy nhiên nếu chỉ dùng cảm biến hồng ngoại thì hoạt động cảm biến dễ lỗi khi nhiệt độ môi trường cao hơn
35 °C
D B & C sai
Lượng tử ánh sáng
Câu 39: Chọn câu sai khi nói về tính chất và ứng dụng của các loại quang phổ
A Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ và vạch phát xạ ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng.
B Mỗi nguyên tố hoá học được đặc trưng bởi một quang phổ vạch phát xạ và một quang phổ vạch hấp thụ.
C Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được nhiệt độ nguồn sáng.
D Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng
Câu 40: Trong nguyên tử hiđrô tỉ số bán kính quỹ đạo của electron ở trạng thái dừng P và thạng thái dừng M là:
A rP
rM=
25
rP
rP
rP
rM= 4
A Lai-man B Pa-sen C Banme hoặc Laiman D Ban-me.
Câu 41: Tìm phát biểu đúng Trong hiện tượng quang điện
A Động năng ban đầu cực đại của êlêctrôn quang điện tỉ lệ nghịch với bước sóng ánh sáng kích thích.
B Để có dòng quang điện thì hiệu điện thế giữa anốt và catốt phải lớn hơn hoặc bằng 0.
C Khi giảm bước sóng ánh sáng kích thích thì hiệu điện thế hảm tăng
D Giới hạn quang điện phụ thuộc vào tốc độ phôtôn đập vào catốt.
Câu 42: Chiếu một chùm sáng đơn sắc có bước sóng λ = 570nm và có công suất P = 0,625W được chiếu vào catốt của
một tế bào quang điện Biết hiệu suất lượng tử H = 90% Cho h = 6.625.10-34J.s, e = 1,6.10-19C, c = 3.108m/s Cường độ dòng quang điện bão hoà là:
Câu 43: Chọn phát biểu sai.
A Sự phát sáng của các chất khi bị kích thích bằng ánh sáng thích hợp gọi là hiện tương quang phát quang.
B Thời gian phát quang của các chất khác nhau có giá trị khác nhau.
C Tần số của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn tần số của ánh sáng mà chất phát quang hấp thụ.
D Sự phát quang của các chất chỉ xảy ra khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
Câu 44: Pin năng lượng Mặt trời hay pin quang điện bao gồm nhiều tế bào quang điện là phần tử bán dẫn có chứa trên bề
mặt một số lượng lớn các cảm biến ánh sáng là điốt quang Vậy phát biểu nào sau đây là sai về pin quang điện?
A Pin thực hiện biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng điện Sự chuyển đổi này thực hiện theo hiệu ứng quang
điện
B Chúng đặc biệt thích hợp cho các vùng mà điện lưới khó vươn tới như núi cao, ngoài đảo xa, hoặc phục vụ các hoạt
động trên không gian; cụ thể như các vệ tinh quay xung quanh quỹ đạo trái đất, máy tính cầm tay, các máy điện thoại cầm tay từ xa, thiết bị bơm nước
C Hầu hết năng lượng Mặt trời có tác dụng nhiệt ít hơn là năng lượng điện sử dụng được.
D Năng lượng của photon được hấp thụ bởi silic Điều này thường xảy ra khi năng lượng của photon lớn hơn năng
lượng để đưa electron lên mức năng lượng cao hơn
Vật lý hạt nhân
Câu 45: Phát biểu nào sau đây là sai về phản ứng nhiệt hạch ?
A Phản ứng nhiệt hạch là nguồn gốc năng lượng của Mặt trời.
B Phản ứng nhiệt hạch rất dễ xảy ra do các hạt tham gia phản ứng đều rất nhẹ.
C Nếu tính theo khối lượng nhiên liệu thì phản ứng nhiệt hạch toả nhiều năng lượng hơn phản ứng phân hạch.
D Phản ứng nhiệt hạch là sự kết hợp của hai hạt nhân rất nhẹ tạo thành hạt nhân nặng hơn.
Câu 46: Hiểu biết nào sau đây của bạn về nguyên tử và hạt nhân là sai:
A Một nguyên tử được cấu tạo từ ba loại hạt là proton, neutron và electron
B Nếu thay đổi số neutron bạn sẽ có một nguyên tử khác hoàn toàn.
C Số lượng các hạt bên trong nguyên tử ảnh hưởng trực tiếp tới đến tính chất của nguyên tử đó.
D Nếu thay đổi số neutron bạn sẽ có một đồng vị mới của nguyên tố đó.
Câu 47: Đồng vị 1124Nalà chất phóng xạ và tạo thành đồng vị của Magiê Mẫu 1124Nacó khối lượng ban đầu là m
o= 0,25g Sau 120 giờ độ phóng xạ cuả nó giảm đi 64 lần Cho NA = 6,02 1023 hạt /mol Khối lượng Magiê tạo ra sau thời
Câu 48: Chất phóng xạ 21084 Pophóng xạ rồi trở thành Pb Dùng một mẫu Po ban đầu có 1g, sau 365 ngày đêm mẫu
phóng xạ trên tạo ra lượng khí hêli có thể tích là V = 89,5cm3 ở điều kiện tiêu chuẩn Chu kỳ bán rã của Po là:
A 138,5 ngày đêm B 58,7 ngày đêm C 1444 ngày đêm D 138 ngày đêm
Trang 5Câu 49: Cho chu kì bán rã của 238U là T1 = 4,5.109năm, của 235U là T2 = 7,13.108 năm Hiên nay trong quặng thiên nhiên
có lẫn 238Uvà 235Utheo tỉ lệ số nguyên tử là 140:1 Giả thiết ở thời điểm tạo thành Trái Đất tỉ lệ trên là 1:1 Tuổi của
Trái Đất là:
A 2.109 năm B 6.108 năm C 5.109 năm D 6.109 năm
Câu 50: Một prôtôn có động năng Wp = 1,5Mev bắn vào hạt nhân 37Liđang đứng yên thì sinh ra 2 hạt X có bản chất
giống nhau và không kèm theo bức xạ gama Tính động năng của mỗi hạt X? Cho mLi = 7,0144u; mp = 1,0073u; mx = 4,0015u; 1uc2 = 931Mev