1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuyển tập đề thi toán TNTHPT các trường 2016

44 140 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 2,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình chiếu vuông góc của điểm S trên mpABCD trùng với trọng tâm tam giác BCD.. Câu 8 1,0 điểm Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A, gọi P là điểm trên cạnh BC.. Đường t

Trang 1

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016

Môn : TOÁN;

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x= 4−2x2−3

Câu 2 (1,0 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 1

2

x y x

Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian tọa độ Oxyz, cho ba điểm (0;1; 2), (2; 2;1), ( 2;0;1) A BC − và mặt

phẳng ( )P :2x+2y z+ − =3 0 Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng (P).

Tìm tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng (P) sao cho M cách đều ba điểm A, B, C.

có 6 mã đề thi khác nhau, mã đề thi của các môn khác nhau là khác nhau Tính xác suất để Mạnh vàLâm chỉ có chung đúng một môn tự chọn và một mã đề thi

Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a AD= , =2 2a Hình

chiếu vuông góc của điểm S trên mp(ABCD) trùng với trọng tâm tam giác BCD Đường thẳng SA tạo với mp(ABCD) một góc 45 Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và0

SD theo a.

Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A, gọi P là điểm trên cạnh

BC Đường thẳng qua P song song với AC cắt AB tại điểm D, đường thẳng qua P song song với AB cắt

AC tại điểm E Gọi Q là điểm đối xứng của P qua DE Tìm tọa độ điểm A, biết ( 2;1) B − , (2; 1)C − và

( 2; 1)

Q − − .

Câu 9 (1,0 điểm) Giải bất phương trình 1+x x2+ >1 x2− +x 1(1+ x2− +x 2) trên tập số thực

Câu 10 (1,0 điểm) Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn a∈[0;1],b∈[0;2],c [0;3]∈ Tìm giá trị lớn nhất của

Trang 2

ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016 ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

5

( 2)5

12

x x

y

x x

-2 -4 -6

y

x O

y

x

Trang 3

Gọi A là biến cố để Mạnh và Lâm chỉ có chung đúng một môn thi tự chọn và một mã đề

thi Các cặp gồm hai môn tự chọn mà mỗi cặp có chung đúng một môn thi là 3 cặp ,

gồm :

Cặp thứ nhất là (Vật lí, Hóa học) và (Vật lí, Sinh học)

Cặp thứ hai là (Hóa học, Vật lí) và (Hóa học, Sinh học)

Cặp thứ ba là (Sinh học, Vật lí) và (Sinh học, Hóa học)

Suy ra số cách chọn môn thi tự chọn của Mạnh và Lâm là C31.2! 6=

0,25

Trang 4

Trong mỗi cặp để mã đề của Mạnh và Lâm giống nhau khi Mạnh và Lâm cùng mã đề của

môn chung, với mỗi cặp có cách nhận mã đề của của Mạnh và Lâm là C C61 .1.61 C61=216

*Gọi M là trung điểm SB thì mp(ACM) chứa AC và song song với SD

Chọn hệ tọa độ Oxyz, với A(0; 0; 0), B(a; 0; 0), D(0; 2 2a ; 0),

Vì AD// PE, AE// PD nên ADPE là hình bình hành, do đó PD = AE, AD = PE

Gọi H là giao điểm của DE với CQ Vì P, Q đối xứng nhau qua DE nên DP =DQ,

H

Trang 5

cân, nên ADEQ nội tiếp được đường tròn Vì thế ta có

DAQ DEQ+ = ⇒DEQ= −DAQ (1)

Tam giác ABC cân tại A nên tam giác EPC cân tại E, suy ra EP = EC Lại có Q đối xứng

với P qua DE nên EQ= EP, suy ra EQ = EP = EC

hay ·BCQ BAQ+· =1800 Suy ra tứ giác ABCQ nội tiếp, tức Q thuộc đường tròn ngoại

tiếp tam giác ABC

Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC đi qua B, C, Q có phương trình là x2 +y2 =5

Tọa độ điểm A là nghiệm của hệ 22 2 0 1, 2

1, 25

Trang 6

Tóm lại , với mọi x∈¡ ta có A>0 Do đó (1) tương đương x− > ⇔ >1 0 x 1.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là (1;+∞)

Chú ý : Cách 2 Phương pháp hàm số

Đặt u = x2 −x+1⇒u2 = x2 −x+1 thế vào bpt đã cho ta có

11

)11

(1

2 2

2 2

2 2

2 2

>

++

+

x x x x u

u u u

u u

x x x x

u

Xét f(t)=t2 −tt t2 +1)

t t

t t t

f'( )=−( − 2 +1)2 − 2 +1<0∀ nên hàm nghịch biến trên R

Trang 7

Năm học: 2015-2016Thời gian làm bài 180 phút

Câu 1(1 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x= 4−2x2.

Câu 2(1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

AB a AD = = a SA⊥(ABCD SA a), = Tính theo athể tích khối chóp S ABCD và

khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng ( SBM , với M là trung điểm của cạnh ) CD

Câu 8 (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD

2

AD= AB Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnh AD BC, Trên đường thẳng

MNlấy điểm Ksao cho Nlà trung điểm của đoạn thẳng MK Tìm tọa độ các đỉnh

Trang 8

π π

Gọi I là trung điểm của đoạn AB Suy ra 5; 2; 1

Số cách chọn 5 sản phẩm mà có 1 phế phẩm là: C C12. 94 = 252

Số cách chọn 5 sản phẩm mà không có phế phẩm nào là: C95 = 126 0,25 Suy ra số cách chọn 5 sản phẩm mà có không quá 1 phế phẩm là:

252+126=378.

Vậy xác suất cần tìm là: 378 9

462 11 =

0,25

Trang 10

M A

D S

E H

3

174

I N

M A

Trang 11

Từ đó AD: x=1 hoặc 3x+4y+9=0

Với AD: x=1 Suy ra A(1;1) (thỏa mãn) Với AD: 3x+4y+9=0

x y

2 2 4

Trang 12

a) Giải phương trình 2sin2 x − 3 sin os xc x c + os2x = 1

b) Một nhóm học sinh gồm 7 nam và 5 nữ Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh lên bảng giải bàitập Tính xác suất để chọn được 3 học sinh có cả nam và nữ

Câu 4 (1,0 điểm)

a) Giải phương trình 2log 109( x − − 3 ) log3( x − = 2 ) 3

b) Tìm mô đun của số phức z biết ( 2 ) 4 2 9 2

− Lập phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với d Tìm tọa độ

điểm B thuộc trục Ox sao cho khoảng cách từ điểm B đến (P) bằng 3

Câu 7 (1,0 điểm)

Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh bên SA vuông góc với đáy.Góc giữa SC và mặt đáy bằng 450 Gọi E là trung điểm BC Tính thể tích khối chóp S ABCD vàkhoảng cách giữa hai đường thẳng DE và SC theo a

Trang 13

Câu 10 (1,0 điểm) Cho các số thực dương , ,x y z Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

3

22

1(1điểm) Trình bày đủ các bước chính xác (cho điểm tối đa) Nếu chưa đầy đủ hoặc sai

sót ( tùy giám khảo)

3(1điểm) a) 2sin2x − 3 sin os xc x c + os2x = 1

Trang 14

b b

Trang 16

SỞ GD& ĐT QUẢNG NGÃI KỲ THI THỬ TNPT NĂM 2015-2016

( Đề thi gồm 01 trang) Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát

đề

Câu 1: (1,0 điểm) Cho hàm số 2 1

2

x y x

+

=

− Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

Câu 2: (1,0 điểm) Tìm GTLN- GTNN của hàm số y= 4−x2 +x

Câu 3: (1,0 điểm) Tính tích phân ( + )

=

+

2 1

2 0

và mặt phẳng (α) có phương trình: 2x + 2y + z - 1 = 0 Viết phương mặt cầu (S)

tâm I nằm trên đường thẳng ∆, tiếp xúc với mặt phẳng (α ) và có bán kính bằng 2 Biết rằng tâm mặt cầu có hoành độ âm

Câu 7: (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA

vuông góc với đáy.Góc tạo bởi SC và mặt phẳng (SAB) bằng 300 Gọi E là trung điểm của BC.Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng DE, SC theo a

Câu 8: (1,0 điểm).Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC nhọn có đỉnh A( 1; 4)− , trực

tâm H Đường thẳng AH cắt cạnh BC tại M , đường thẳng CH cắt cạnh AB tại N Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác HMNI(2;0), đường thẳng BC đi qua điểm P(1; 2)− Tìm toạ

độ các đỉnh B C, của tam giác biết đỉnh B thuộc đường thẳng d x: +2y− =2 0.

Câu 9: (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:

Trang 17

Họ và tên thí sinh: .; Số báo danh:

0

44

x x

Trang 18

Đổi cận

x 0 1

u 0 ln2

2 0

log 1log 7

25 5 25

5b

Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh trong số 48 học sinh ta có số phần tử của

không gian mẫu ( )ω = 5 =

48 1712304

Gọi A là biến cố " chọn 5 học sinh trong đó có ít nhất một học sinh nữ"

thì A là biến cố " chọn 5 học sinh mà trong đó không có học sinh nữ ".

Giả sử mặt cầu (S) có tâm I , vì I thuộc ( ) ∆ nên I ( 1 2 ; 1 + t − + − t t ; )

Mặt cầu (S) có bán kính R=2 và tiếp xúc mp( )α nên

Trang 19

Trong mặt phẳng (SAK) kẻ HTAKHT ⊥(SCI)

2

5

a a

Suy ra I là trung điểm của BH;

(2 2 ; )

B d∈ ⇒Bt t

0.25

Suy ra H(2 2 ; )+ t t− ⇒uuurAH = +(3 2 ;t t− −4),uuurBP=(2 1;t− − −t 2)

Do H là trực tâm của tam giác ABC

0,25

Trang 20

0 (2 3)(2 1) ( 4)( 2) 0

⇒uuur uuur= ⇔ + − + + + = ⇔5t2+10t+ = ⇔ = −5 0 t 1

Suy ra H(0;1), (4; 1),B − uuurAH = −(1; 3),đường thẳng BC x: −3y− =7 0 0,25

Đường thẳng AC: 2x y− + =6 0 Tìm được toạ độ C( 5; 4)− −

2

1 2

2

y x

160

14

Trang 21

( Đề thi gồm 01 trang) Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát

đề

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số: y x= 4−2(m2+1)x2+1 (1)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 0

b) Tìm các giá trị của tham số m để hàm số (1) có 3 điểm cực trị thỏa mãn giá trị cực

z i

z i

−+

Trang 22

Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ ABC A B C , ABC ' ' ' ∆ đều có cạnh bằng a , AA'=a vàđỉnh 'A cách đều , , A B C Gọi M , N lần lượt là trung điểm của cạnh BC và ' A B Tính theo a

thể tích khối lăng trụ ABC A B C và khoảng cách từ C đến mặt phẳng ( ' ' ' AMN )

Câu 6 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) S có phương trình

x +y + −z x+ yz− = Lập phương trình mặt phẳng ( )P chứa truc Oy và cắt mặt

cầu ( )S theo một đường tròn có bán kính r =2 3

Câu 7 (0,5 điểm) Giải bóng chuyền VTV Cup gồm 12 đội bóng tham dự, trong đó có 9 đội nước

ngoài và 3 đội của Việt Nam Ban tổ chức cho bốc thăm ngẫu nhiên để chia thành 3 bảng A, B,

C mỗi bảng 4 đội Tính xác suất để 3 đội bóng của Việt Nam ở ba bảng khác nhau

Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với đường cao AH

có phương trình 3x+4y+10 0= và đường phân giác trong BE có phương trình x y− + =1 0.Điểm M(0;2) thuộc đường thẳng AB và cách đỉnh C một khoảng bằng 2 Tính diện tích tam giác ABC

Câu 9 (1,0 điểm) Giải bất phương trình: x2 +5x<4 1( + x x( 2 +2x−4)) (x R).

Câu10 (1,0 điểm) Cho các số thực ; x y thay đổi Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P= x + y + x+ + x + yx+ + −y

Hết

Trang 23

a) sin 2x−cosx+sinx=1 (1)

(1) ⇔ (sinx−cos )(1 sinx + x−cos ) 0x =

B

C

C '’

B '’

A '’

M O

N

Trang 24

AM = AN = , nên AMN cân tại A

Gọi E là trung điểm AM suy ra AEMN , '

Gọi A là biến cố “3 đội bong của Việt nam ở ba bảng khác nhau”

Số các kết quả thuận lợi của A là n A( ) 3 2 1.= C93 C63 C33 =1080

Xác xuất của biến cố A là ( ) ( ) 1080 54 0,31

Câu 8 Gọi N là điểm đối xứng của M qua phân giác BE thì N thuộc BC

Tính được N(1; 1) Đường thẳng BC qua N và vuông góc với AH nên có

Trang 25

Đường thẳng AB qua B và M nên có phương trình : 3x – 4y + 8 = 0

A là giao điểm của AB và AH, suy ra tọa độ A là nghiệm hệ pt:

Thế tọa độ A và C(1; 1) vào phương trình BE thì hai giá trị trái dấu, suy ra

A, C khác phía đối với BE, do đó BE là phân giác trong tam giác ABC.

Tương tự A và 31 33;

25 25

  thì A, C cùng phía với BE nên BE là phân giác

ngoài của tam giác ABC.

E M(0;2

)

N I

Trang 26

Môn thi: Toán

Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1: (2,0 đ) Cho hàm số y= − +x3 3x−2 (1)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thi (C) tại các giao điểm của (C) với đường thẳng d:

2

y= − −x

biết tọa độ tiếp điểm có hoành độ dương

Câu 2: (0,5đ) Giải phương trình: 3 2 1

(1 x)

I =∫ +e xdx

Câu 5: (1,0đ) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2;1;-3), B(4;3;-2), C(6;-4;-1).

Chứng minh rằng A, B,C là ba đỉnh của một tam giác vuông và viết phương trình mặt cầu tâm A đi quatrọng tâm G của tam giác ABC

Trang 27

b) Trong cụm thi để xét công nhận tốt nghiệp THPT thí sinh phải thi 4 môn trong đó có 3 môn bắt

buộc là Toán, Văn, Ngoại ngữ và một môn do thí sinh tự chọn trong số các môn: Vật lí, Hóa học, Sinhhọc, Lịch sử và Địa lí Trường A có 30 học sinh đăng kí dự thi, trong đó có 10 học sinh chọn môn Lịch

sử Lấy ngẫu nhiên 5 học sinh bất kỳ của trường A, tính xác suất để trong 5 học sinh đó có nhiều nhất 2học sinh chọn môn Lịch sử

Câu 7: (1,0đ) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 3a, hình chiếu của S lên mặt

phẳng (ABC) là điểm H thuộc cạnh AB sao cho AB = 3AH Góc tạo bởi SA và mặt phẳng (ABC) bằng

0

60 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC

Câu 8: (1,0đ) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thang ABCD với AB//CD có diện tích bằng 14,

I là trung điểm của AH Viết phương trình đường thẳng

AB biết đỉnh D có hoành độ dương và D thuộc đường thẳng d: 5x y− + =1 0

Câu 9: (1,0đ) Giải hệ phương trình:

5 2

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh:………; Số báo danh:……….

KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM HỌC 2015-2016

ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM

Môn thi: Toán (Gồm 4 trang)

Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (−∞ −; 1) à (1;v +∞), đồng biến trên khoảng (-1;1)

- Cực trị: HS đạt cực tiểu tại x = -1; y ct = −4 và đạt cực đại tại x = 1;y cd =0

- Giới hạn: limx→+∞y= −∞; limx→−∞y= +∞ 0,25

Trang 28

Hoành độ giao điểm của (C) và d là nghiệm của phương trình:− +x3 3x− = − −2 x 2 0,25

0

2( / )2

( x) ( x)

2

1 0

3

x x

0,255

(1,0đ) Ta có:

2 2(2; 2;1); (4; 5; 2) ;

Vì G là trọng tâm của tam giác ABC nên G(4;0; -2) Ta có: AG= 6 0,25Mặt cầu cần tìm có tâm A và bán kính AG= 6 nên có pt: 2 2 2

(x−2) + −(y 1) + +(z 3) =6 0,256

Trang 29

8

(1,0đ) Vì I là trung điểm của AH nên A(1;1); Ta có:

132

0,25Phương trình AH là: 2x−3y+ =1 0.Gọi M =AHCD thì H là trung điểm của AM

Suy ra: M(-2; -1) Giả sử D(a; 5a+1) (a>0) Ta có: 0,25

Vì AB đi qua A(1;1) và có 1VTCP là 1 (1;3)

4MDuuuur= ⇒AB có 1VTPT là (3; 1)nr − nên AB có

Trang 30

x y

x t

Trang 31

Lưu ý: - Điểm bài thi không làm tròn

- HS giải cách khác đúng và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa của phần tương ứng

- Với bài HH không gian nếu thí sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai thì không cho điểm

Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: y x= 4−2x2 +1

Câu 2 (1,0 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3

a) Giải phương trình: cosx= 2 sin 2x+sinx

b) Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4 ta lập được tập A chứa các số có 3 chữ số đôi một khác nhau, lấyngẫu nhiên 4 số từ A Tính xác suất để trong 4 số lấy ra có đúng 1 số chia hết cho 5

Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA⊥ (ABCD), SB = a

3, gọi M là trung điểm AD Tính theo a thể tích khối chóp SABCD và khoảng cách giữa haiđường thẳng SM và AB

Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC nội tiếp trong đường

tròn tâm I; có đỉnh A thuộc đường thẳng d: x + y - 2 = 0, D(2; -1) là chân đường cao của tam

Trang 32

giác ABC hạ từ đỉnh A Gọi điểm E(3; 1) là chân đường vuông góc hạ từ B xuống AI; điểmP(2;1) thuộc đường thẳng AC Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC.

Câu 9 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình

Suy ra: * Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞ −; 1 , 0;1) ( ) và hàm đồng

biến trên các khoảng (−1;0 , 1;) ( +∞) .

Trang 33

-2 -1

1 2

x y

2 Giao điểm của đồ thị hàm số y x= −3 4x+3 với trục tung là M(0;3)

Trang 34

- Phương trình tham số của đường thẳng AB là

24

k x

b) Tìm được tập A có 48 số có 3 chữ số đội một khác nhau

Tìm được số phần tử của không gian mẫu : 4

48

………

Tìm được trong 48 số có 12 số chia hết cho 5 và 36 số không chia hết cho 5

Số kết quả thuận lợi cho biến cố đề bài là : 1 3

Trang 35

Gọi M là điểm đối xứng của A qua I

Ta có BCM BAM EDC· =· = · (Do tứ giác ABDE nội tiếp) Từ đó suy ra DE / /MC mà

y7

y7

Trang 36

Do đó phương trình (*) vô nghiệm.

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất ( ) ( )x y; = 2;3

-Câu 1: ( 1điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm sốy = 8x4 − 9x2+ 1

Câu 2: ( 1điểm) Tìm giá trị tham số m để đường thẳng d: y = 2x + m cắt đồ thi (C) của hàm

số(C) y = 1

1

x x

Trang 37

a) Cho số phức z thỏa mãn: ( 9 4 + i z ) ( + − 3 8 i z ) = − + 12 10 i Tìm môđun của số phức

các mặt phẳng (P): x - 2y + 2z + 1 = 0, (Q): 2x + y - 2z + 3 = 0 Viết phương trình mặt cầu (S)

có tâm I thuộc d đồng thời tiếp xúc với cả hai mặt phẳng (P) và (Q)

Câu 7 : ( 1điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A, BC = 2a,

góc ACB bằng 300 Hình chiếu vuông góc của B’ lên (ABC) là trung điểm H của AB ; góc giữacạnh bên BB’ và mặt đáy bằng 600 Tính thể tích lăng trụ ABC.A’B’C’ và khoảng cách giữa haiđường AA’ và BC theo a

Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD.Gọi M là điểm

đối xứng của B qua C và N là hình chiếu vuông góc của B trên MD.Tam giác BDM nội tiếp đường tròn (T) có phương trình: 2 2

(x−4) + −(y 1) =25 Xác định tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD biết phương trình đường thẳng CN là: 3x−4y−17 0= ; đường thẳng BC đi qua điểm E(7;0) và điểm M có tung độ âm

Câu 9 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:

Ngày đăng: 02/05/2016, 21:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên 0.25 - Tuyển tập đề thi toán TNTHPT các trường 2016
Bảng bi ến thiên 0.25 (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w