L I M Đ U ỜI MỞ ĐẦU Ở ĐẦU ẦUTrong lĩnh v c lao đ ng, t o ra đi u ki n làm vi c an toàn, v sinhực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an to
Trang 1L I M Đ U ỜI MỞ ĐẦU Ở ĐẦU ẦU
Trong lĩnh v c lao đ ng, t o ra đi u ki n làm vi c an toàn, v sinhực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh
nh m ngăn ng a tai n n, b nh ngh nghi p, b o v , chăm sóc s c khoừa tai nạn, bệnh nghề nghiệp, bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ện làm việc an toàn, vệ sinh ức khoẻ ẻ cho ngư i lao đ ng, đ c bi t trong th i kỳ công nghi p hóa, hi n đ i hóaộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ặc biệt trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa ện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh
đ t nư c đ t ra nh ng thách th c m i, đòi h i m i v đ m b o an toàn vặc biệt trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa ững thách thức mới, đòi hỏi mới về đảm bảo an toàn vệ ức khoẻ ỏi mới về đảm bảo an toàn vệ ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ện làm việc an toàn, vệ sinh sinh lao đ ng cũng động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ược đặt ra đối với một Chính phủ, người sử dụng laoc đ t ra đ i v i m t Chính ph , ngặc biệt trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa ối với một Chính phủ, người sử dụng lao ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ủ, người sử dụng lao ư i s d ng laoử dụng lao ụng lao
đ ng và ngộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ư i lao đ ng, đó là ph i xây d ng văn hoá an toàn, văn hoáộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh phòng ng a tai n n lao đ ng và b nh ngh nghi p trong c s lao đ ng.ừa tai nạn, bệnh nghề nghiệp, bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ơ sở lao động ở lao động ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh
Xây d ng văn hóa an toàn là th c hi n trách nhi m xã h i c a ực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ủ, người sử dụng lao doanh nghi pện làm việc an toàn, vệ sinh v an toàn và s c kh e cho ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ức khoẻ ỏi mới về đảm bảo an toàn vệ ngư i lao đ ng Nó mang l i l i ích choộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ợc đặt ra đối với một Chính phủ, người sử dụng lao
c ngảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ư i lao đ ng và ngộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ư i s d ng lao đ ng Do đó vi c xây d ng văn hóaử dụng lao ực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh
an toàn lao đ ng trong doanh nghi p là vi c r t c n thi t và doanh nghi pộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ần thiết và doanh nghiệp ết và doanh nghiệp ện làm việc an toàn, vệ sinh nào cũng nên th c hi n Chính vì th , bài ti u lu n này em xin nghiên c uực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ết và doanh nghiệp ểu luận này em xin nghiên cứu ận này em xin nghiên cứu ức khoẻ
v đ tài ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh “V n đ văn hóa an toàn lao đ ng t i các doanh nghi p Vi t ấn đề văn hóa an toàn lao động tại các doanh nghiệp Việt ề văn hóa an toàn lao động tại các doanh nghiệp Việt ộng tại các doanh nghiệp Việt ại các doanh nghiệp Việt ệp Việt ệp Việt Nam trong tình hình hi n nay” ệp Việt đ làm rõ th c tr ng c a v n đ này.ểu luận này em xin nghiên cứu ực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ủ, người sử dụng lao ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh
Bài tiểu luận của em gồm 3 chương:
Chương 1: Tổng quan vấn đề Văn hóa an toàn lao động
Chương 2: Thực trạng về Văn hóa An toàn lao động tại các Doanh nghiệp
Chương 3: Kiến nghị và đề xuất giải pháp
Trang 2Ch ương I Tổng quan về văn hóa an toàn lao động trong doanh nghiệp ng I T ng quan v văn hóa an toàn lao đ ng trong doanh nghi p ổng quan về văn hóa an toàn lao động trong doanh nghiệp ề văn hóa an toàn lao động tại các doanh nghiệp Việt ộng tại các doanh nghiệp Việt ệp Việt
1 M t s thu t ng liên quan ộng tại các doanh nghiệp Việt ố thuật ngữ liên quan ật ngữ liên quan ữ liên quan
1.1 An toàn lao động
An toàn lao động là trạng thái nơi làm việc đảm bảo cho người lao động được làm việc trong điều kiện không nguy hiểm đến tính mạng, không bị tác động xấu đến sức khỏe
1.2 Văn hóa an toàn lao đ ngộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh
Khái ni m văn hóa an toàn đã xu t hi n trên th gi i hàng ch c nămện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ết và doanh nghiệp ụng lao
trư c đây Đã có nhi u qu c gia, tác gi có nh ng đ nh nghĩa khác nhauều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ối với một Chính phủ, người sử dụng lao ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ững thách thức mới, đòi hỏi mới về đảm bảo an toàn vệ ịnh nghĩa khác nhau
nh ng t u chung là đ c p đ n ý nghĩa nhân đ o, thái đ , cách ng x đ iư ực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ận này em xin nghiên cứu ết và doanh nghiệp ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ức khoẻ ử dụng lao ối với một Chính phủ, người sử dụng lao
v i vi c qu n lý có hi u qu công tác an toàn - v sinh lao đ ng Đ n thángện làm việc an toàn, vệ sinh ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ện làm việc an toàn, vệ sinh ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ết và doanh nghiệp
6 năm 2003, H i ngh lao đ ng qu c t , v n đ văn hóa an toàn đã động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ịnh nghĩa khác nhau ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ối với một Chính phủ, người sử dụng lao ết và doanh nghiệp ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ược đặt ra đối với một Chính phủ, người sử dụng laoc nêu lên đ y đ và có h th ng.ần thiết và doanh nghiệp ủ, người sử dụng lao ện làm việc an toàn, vệ sinh ối với một Chính phủ, người sử dụng lao
Văn hóa an toàn được đặt ra đối với một Chính phủ, người sử dụng laoc hi u là văn hóa mà đó quy n đểu luận này em xin nghiên cứu ở lao động ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ược đặt ra đối với một Chính phủ, người sử dụng laoc hưở lao động.ng m tộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh môi trư ng làm vi c an toàn và v sinh c a ngện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ủ, người sử dụng lao ư i lao đ ng động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ược đặt ra đối với một Chính phủ, người sử dụng laoc các ngành, các c p coi tr ng Đó là văn hóa mà trong đó Chính ph , các c p chínhọng Đó là văn hóa mà trong đó Chính phủ, các cấp chính ủ, người sử dụng lao quy n, ngều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ư i s d ng lao đ ng và ngử dụng lao ụng lao ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ư i lao đ ng v i m t h th ng cácộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ối với một Chính phủ, người sử dụng lao quy n, trách nhi m và nghĩa v đều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ụng lao ược đặt ra đối với một Chính phủ, người sử dụng laoc tham gia tích c c vào vi c đ m b oực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ
m t môi trộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ư ng làm vi c an toàn và v sinh; đó là văn hóa mà nguyên t cện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ắc phòng ng a đừa tai nạn, bệnh nghề nghiệp, bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ược đặt ra đối với một Chính phủ, người sử dụng laoc đ t lên hàng đ u.[2,4]ặc biệt trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa ần thiết và doanh nghiệp
Theo đ nh nghĩa c a T ch c Lao đ ng th gi i thì Văn hóa an toàn laoịnh nghĩa khác nhau ủ, người sử dụng lao ổ chức Lao động thế giới thì Văn hóa an toàn lao ức khoẻ ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ết và doanh nghiệp
đ ng g m 3 y u t : H th ng pháp lu t hoàn ch nh c a Nhà nộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ồm 3 yếu tố: Hệ thống pháp luật hoàn chỉnh của Nhà nước; việc ết và doanh nghiệp ối với một Chính phủ, người sử dụng lao ện làm việc an toàn, vệ sinh ối với một Chính phủ, người sử dụng lao ận này em xin nghiên cứu ỉnh của Nhà nước; việc ủ, người sử dụng lao ư c; vi cện làm việc an toàn, vệ sinh doanh nghi p ch p hành pháp lu t, t o đi u ki n t t nh t đ th c thi quyện làm việc an toàn, vệ sinh ận này em xin nghiên cứu ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ối với một Chính phủ, người sử dụng lao ểu luận này em xin nghiên cứu ực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh trình, quy ph m an toàn lao đ ng; S t giác, t thân nêu cao ý th c t b oạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ức khoẻ ực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ
v mình c a ngện làm việc an toàn, vệ sinh ủ, người sử dụng lao ư i lao đ ng.ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh
2 M c đích xây d ng văn hóa an toàn trong lao đ ng ục đích xây dựng văn hóa an toàn trong lao động ựng văn hóa an toàn trong lao động ộng tại các doanh nghiệp Việt
Xây dựng “văn hoá an toàn lao động” ở doanh nghiệp nhằm tạo ra thói quen làm việc an toàn, thói quen cư xử có văn hoá (chấp hành một cách tự giác) đối
Trang 3với việc thực hiện các quy định an toàn vệ sinh lao động của doanh nghiệp Và vai trò của Công Đoàn Cơ Sở trong lĩnh vực này hết sức quan trọng
3 Bi u hi n văn hóa an toàn trong lao đ ng ểu hiện văn hóa an toàn trong lao động ệp Việt ộng tại các doanh nghiệp Việt
Như vậy, xây dựng văn hoá an toàn trong lao động chính là xây dựng các nội dung phải thực hiện để đảm bảo an toàn, phòng chống tai nạn lao động (TNLĐ), bệnh nghề nghiệp (BNN), phòng chống cháy nổ; xây dựng ý thức, tác phong thói quen làm việc an toàn; xây dựng các quy tắc, các chuẩn mực ứng xử của các thành viên liên quan và tham gia quá trình lao động sản xuất đối với các vấn đề quy định nhằm bảo đảm an toàn vệ sinh lao động
Với các biểu hiện cụ thể, đó là thông qua thái độ của người lao động đối với việc chấp hành các quy trình, quy định về an toàn lao động, thái độ với việc xây dựng môi trường làm việc an toàn, thái độ của người lao động chấp hành nghiêm túc các quy trình vận hành thiết bị, ý thức tự bảo vệ mình… Sự thể hiện của các bên (Người sử dụng lao động, Người lao động) sẽ là hình ảnh rõ nét và mấu chốt của Văn hoá an toàn
4 L i ích khi xây d ng văn hóa an toàn lao đ ng trong doanh ợi ích khi xây dựng văn hóa an toàn lao động trong doanh ựng văn hóa an toàn trong lao động ộng tại các doanh nghiệp Việt nghi p ệp Việt
4.1 Đối với doanh nghiệp
Giúp doanh nghiệp tạo ra môi trường lao động tốt, bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động, một môi trường văn hóa lành mạnh, vui tươi, phấn khởi cho người lao động an tâm sản xuất, cuộc sống vật chất ổn định đem lại lợi ích to lớn cho doanh nghiệp là tạo ra sự tin tưởng của người sử dụng sản phẩm; sự tín nhiệm của những người hợp tác Đặc biệt tạo môi trường thuận lợi cho các nhà đầu tư, đối tác an tâm liên doanh liên kết với doanh nghiệp giúp doanh nghiệp phát triển một cách bền vững
Văn hoá an toàn góp phần tăng trưởng bền vững của doanh nghiệp trên cơ sở phát huy nhân tố con người và phát triển con người nhờ giải quyết hài hoà mối quan hệ lợi ích các bên (Nhà nước, doanh nghiệp và người lao động),
Trang 4tạo động lực mới cho phát triển của doanh nghiệp Có thể nói rằng, xây dựng
và nâng cao văn hoá an toàn trong doanh nghiệp vừa là mục tiêu, vừa là động lực phát triển của doanh nghiệp
4.2 Đối với người lao động
mạnh, và phấn khởi cho người lao động Qua đó, người lao động không những được đảm bảo về tính mạng mà còn có tinh thần thoải mái, làm việc
có hiệu quả, góp phần nâng cao thu nhập cá nhân
của mình trong việc đảm bảo an toàn lao động tại nơi làm việc; chủ động thực hiện tích cực các quy định của pháp luật, các kế hoạch, biện pháp để cải thiện điều kiện làm việc, phòng chống TNLĐ và BNN, góp phần tăng năng suất lao động và nâng cao uy tín bản thân cũng như cho doanh nghiệp
5 S c n thi t ph i xây d ng văn hóa an toàn t i doanh nghi p ựng văn hóa an toàn trong lao động ần thiết phải xây dựng văn hóa an toàn tại doanh nghiệp ết phải xây dựng văn hóa an toàn tại doanh nghiệp ải xây dựng văn hóa an toàn tại doanh nghiệp ựng văn hóa an toàn trong lao động ại các doanh nghiệp Việt ệp Việt
Văn hoá an toàn góp ph n tăng trần thiết và doanh nghiệp ưở lao động.ng b n v ng c a doanh nghi p trênều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ững thách thức mới, đòi hỏi mới về đảm bảo an toàn vệ ủ, người sử dụng lao ện làm việc an toàn, vệ sinh
c s phát huy nhân t con ngơ sở lao động ở lao động ối với một Chính phủ, người sử dụng lao ư i và phát tri n con ngểu luận này em xin nghiên cứu ư i nh gi iảo vệ, chăm sóc sức khoẻ quy t hài hoà m i quan h l i ích các bên (Nhà nết và doanh nghiệp ối với một Chính phủ, người sử dụng lao ện làm việc an toàn, vệ sinh ợc đặt ra đối với một Chính phủ, người sử dụng lao ư c, doanh nghi p vàện làm việc an toàn, vệ sinh
ngư i lao đ ng), t o đ ng l c m i cho phát tri n c a doanh nghi p Cóộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ểu luận này em xin nghiên cứu ủ, người sử dụng lao ện làm việc an toàn, vệ sinh
th nói r ng, xây d ng và nâng cao văn hoá an toàn trong doanh nghi pểu luận này em xin nghiên cứu ực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh
v a là m c tiêu, v a là đ ng l c phát tri n c a doanh nghi p.ừa tai nạn, bệnh nghề nghiệp, bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ụng lao ừa tai nạn, bệnh nghề nghiệp, bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ểu luận này em xin nghiên cứu ủ, người sử dụng lao ện làm việc an toàn, vệ sinh
Văn hoá an toàn được đặt ra đối với một Chính phủ, người sử dụng laoc coi là m t b ph n r t c b n, chính y u c a vănộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ận này em xin nghiên cứu ơ sở lao động ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ết và doanh nghiệp ủ, người sử dụng lao hoá doanh nghi p, bao g m phát tri n ngu n nhân l c, xây d ng môiện làm việc an toàn, vệ sinh ồm 3 yếu tố: Hệ thống pháp luật hoàn chỉnh của Nhà nước; việc ểu luận này em xin nghiên cứu ồm 3 yếu tố: Hệ thống pháp luật hoàn chỉnh của Nhà nước; việc ực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh
trư ng v t ch t và tinh th n lành m nh, hình thành b u không khí vàận này em xin nghiên cứu ần thiết và doanh nghiệp ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ần thiết và doanh nghiệp
ki u hành vi ng x mang tính nhân b n trong doanh nghi p… sẽ gópểu luận này em xin nghiên cứu ức khoẻ ử dụng lao ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ện làm việc an toàn, vệ sinh
ph n c ng c và nâng cao uy tín, thần thiết và doanh nghiệp ủ, người sử dụng lao ối với một Chính phủ, người sử dụng lao ươ sở lao động.ng hi u c a s n ph m, c a doanhện làm việc an toàn, vệ sinh ủ, người sử dụng lao ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ẩm, của doanh ủ, người sử dụng lao nghi p trong c nh tranh (trong nện làm việc an toàn, vệ sinh ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ư c và qu c t ).ối với một Chính phủ, người sử dụng lao ết và doanh nghiệp
Trang 5II Th c tr ng ựng văn hóa an toàn trong lao động ại các doanh nghiệp Việt v n đ ấn đề văn hóa an toàn lao động tại các doanh nghiệp Việt ề văn hóa an toàn lao động tại các doanh nghiệp Việt văn hóa an toàn lao đ ng ộng tại các doanh nghiệp Việt trong các doanh
1 Thành t u đ t đ ựu đạt được trong việc xây dựng văn hóa an toàn tại các ạt được trong việc xây dựng văn hóa an toàn tại các ược trong việc xây dựng văn hóa an toàn tại các c trong vi c xây d ng văn hóa an toàn t i các ệc xây dựng văn hóa an toàn tại các ựu đạt được trong việc xây dựng văn hóa an toàn tại các ạt được trong việc xây dựng văn hóa an toàn tại các doanh nghi p ệc xây dựng văn hóa an toàn tại các
Theo xu hư ng h i nh p qu c t , hi n nay m t doanh nghi p động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ận này em xin nghiên cứu ối với một Chính phủ, người sử dụng lao ết và doanh nghiệp ện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ược đặt ra đối với một Chính phủ, người sử dụng laoc xem
là có u th c nh tranh và nhi u c h i ti m năng tăng trư ết và doanh nghiệp ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ơ sở lao động ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ưở lao động.ng khi bên
c nh nh ng máy móc, thi t b hi n t i, doanh nghi p đó còn có môi trạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ững thách thức mới, đòi hỏi mới về đảm bảo an toàn vệ ết và doanh nghiệp ịnh nghĩa khác nhau ện làm việc an toàn, vệ sinh ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ư ng
đ m b o an toàn lao đ ng và luôn đ t y u t an toàn c a l c lảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ặc biệt trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa ết và doanh nghiệp ối với một Chính phủ, người sử dụng lao ủ, người sử dụng lao ực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ược đặt ra đối với một Chính phủ, người sử dụng laong s nảo vệ, chăm sóc sức khoẻ
xu t lên trư c Kinh nghi m t nh ng nện làm việc an toàn, vệ sinh ừa tai nạn, bệnh nghề nghiệp, bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ững thách thức mới, đòi hỏi mới về đảm bảo an toàn vệ ư c phát tri n cho th y xây d ngểu luận này em xin nghiên cứu ực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh văn hóa an toàn lao đ ng là m t trong nh ng tiêu chí quan tr ng đ doanhộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ững thách thức mới, đòi hỏi mới về đảm bảo an toàn vệ ọng Đó là văn hóa mà trong đó Chính phủ, các cấp chính ểu luận này em xin nghiên cứu nghi p t n t i và phát tri n b n v ng.ện làm việc an toàn, vệ sinh ồm 3 yếu tố: Hệ thống pháp luật hoàn chỉnh của Nhà nước; việc ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ểu luận này em xin nghiên cứu ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ững thách thức mới, đòi hỏi mới về đảm bảo an toàn vệ
Nh n th c đận này em xin nghiên cứu ức khoẻ ược đặt ra đối với một Chính phủ, người sử dụng laoc t m quan tr ng c a văn hóa an toàn trong doanhần thiết và doanh nghiệp ọng Đó là văn hóa mà trong đó Chính phủ, các cấp chính ủ, người sử dụng lao nghi p, hi n nay các doanh nghi p đã ch trện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ủ, người sử dụng lao ươ sở lao động.ng phát đ ng nh ng phongộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ững thách thức mới, đòi hỏi mới về đảm bảo an toàn vệ trào đ th c hi n t t công tác an toàn – v sinh lao đ ng cho ngểu luận này em xin nghiên cứu ực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ối với một Chính phủ, người sử dụng lao ện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ư i lao
đ ng Có th k đ n đó là công ty Vinacomin, nh m tuyên truy n sâu r ngộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ểu luận này em xin nghiên cứu ểu luận này em xin nghiên cứu ết và doanh nghiệp ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh
ý th c ch p hành pháp lu t v công tác an toàn, v sinh lao đ ng và phòngức khoẻ ận này em xin nghiên cứu ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh
ch ng cháy n trong ho t đ ng s n xu t kinh doanh toàn ngành, sángối với một Chính phủ, người sử dụng lao ổ chức Lao động thế giới thì Văn hóa an toàn lao ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ 17/3, các đ n v tr c thu c Vinacomin đã đ ng lo t phát đ ng Tu n lơ sở lao động ịnh nghĩa khác nhau ực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ồm 3 yếu tố: Hệ thống pháp luật hoàn chỉnh của Nhà nước; việc ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ần thiết và doanh nghiệp ễ
Qu c gia an toàn - v sinh lao đ ng – phòng ch ng cháy n l n th 16 nămối với một Chính phủ, người sử dụng lao ện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ối với một Chính phủ, người sử dụng lao ổ chức Lao động thế giới thì Văn hóa an toàn lao ần thiết và doanh nghiệp ức khoẻ
2014 v i ch đ “Suy nghĩ và hành đ ng vì m c tiêu không tai n n laoủ, người sử dụng lao ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ụng lao ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh
đ ng, b nh ngh nghi p, cháy n t i n i làm vi c”.ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ổ chức Lao động thế giới thì Văn hóa an toàn lao ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ơ sở lao động ện làm việc an toàn, vệ sinh
Nh ng năm qua, công tác b o h lao đ ng đã đững thách thức mới, đòi hỏi mới về đảm bảo an toàn vệ ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ược đặt ra đối với một Chính phủ, người sử dụng laoc các s , ngành, đ aở lao động ịnh nghĩa khác nhau
phươ sở lao động.ng và các doanh nghi p, c s s n xu t kinh doanh coi tr ng, trện làm việc an toàn, vệ sinh ơ sở lao động ở lao động ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ọng Đó là văn hóa mà trong đó Chính phủ, các cấp chính ở lao động thành m t trong nh ng n i dung không th thi u trong k ho ch s n xu tộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ững thách thức mới, đòi hỏi mới về đảm bảo an toàn vệ ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ểu luận này em xin nghiên cứu ết và doanh nghiệp ết và doanh nghiệp ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ hàng năm Trong Tu n l Qu c gia an toàn-v sinh lao đ ng-phòng ch ngần thiết và doanh nghiệp ễ ối với một Chính phủ, người sử dụng lao ện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ối với một Chính phủ, người sử dụng lao cháy n (tháng 3), nhi u doanh nghi p đã tri n khai đ ng lo t các phongổ chức Lao động thế giới thì Văn hóa an toàn lao ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ểu luận này em xin nghiên cứu ồm 3 yếu tố: Hệ thống pháp luật hoàn chỉnh của Nhà nước; việc ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh trào “Xanh-s ch-đ p, b o đ m an toàn v sinh lao đ ng”, “Tu n l Qu cạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ẹp, bảo đảm an toàn vệ sinh lao động”, “Tuần lễ Quốc ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ần thiết và doanh nghiệp ễ ối với một Chính phủ, người sử dụng lao
Trang 6gia an toàn-v sinh lao đ ng-phòng ch ng cháy n ”, “Xây d ng m ng lện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ối với một Chính phủ, người sử dụng lao ổ chức Lao động thế giới thì Văn hóa an toàn lao ực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ư i
an toàn v sinh viên”, “H i thi an toàn v sinh viên”…Nh ng ho t đ ng nàyện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ững thách thức mới, đòi hỏi mới về đảm bảo an toàn vệ ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh
đã góp ph n c i thi n t t h n đi u ki n lao đ ng, nâng cao ch t lần thiết và doanh nghiệp ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ện làm việc an toàn, vệ sinh ối với một Chính phủ, người sử dụng lao ơ sở lao động ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ược đặt ra đối với một Chính phủ, người sử dụng laong
cu c s ng c a hàng ch c ngàn lao đ ng Theo th ng kê, năm 201ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ối với một Chính phủ, người sử dụng lao ủ, người sử dụng lao ụng lao ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ối với một Chính phủ, người sử dụng lao 4, các s ,ở lao động ban, ngành và doanh nghi p đã t ch c nhi u l p t p hu n cho ngện làm việc an toàn, vệ sinh ổ chức Lao động thế giới thì Văn hóa an toàn lao ức khoẻ ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ận này em xin nghiên cứu ư i sử dụng lao
d ng lao đ ng và ngụng lao ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ư i lao đ ng, k t qu có h n 19.700 lộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ết và doanh nghiệp ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ơ sở lao động ược đặt ra đối với một Chính phủ, người sử dụng laot ngư i lao
đ ng và 940 lộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ược đặt ra đối với một Chính phủ, người sử dụng laot ngư i s d ng lao đ ng, cán b ph trách an toàn laoử dụng lao ụng lao ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ụng lao
đ ng động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ược đặt ra đối với một Chính phủ, người sử dụng lao ận này em xin nghiên cứuc t p hu n v công tác an toàn v sinh lao đ ng Công tác khámều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh
và theo dõi s c kh e cho ngức khoẻ ỏi mới về đảm bảo an toàn vệ ư i lao đ ng cũng động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ược đặt ra đối với một Chính phủ, người sử dụng laoc các doanh nghi p quanện làm việc an toàn, vệ sinh tâm, có h n 26.000 ngơ sở lao động ư i lao đ ng động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ược đặt ra đối với một Chính phủ, người sử dụng laoc khám và theo dõi v s c kh e,ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ức khoẻ ỏi mới về đảm bảo an toàn vệ không có trư ng h p m c b nh ngh nghi p.G n đây, đ đ m b o an toànợc đặt ra đối với một Chính phủ, người sử dụng lao ắc ện làm việc an toàn, vệ sinh ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ần thiết và doanh nghiệp ểu luận này em xin nghiên cứu ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ lao đ ng và th c hi n cam k t quan tâm đ n s c kh e ngộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ết và doanh nghiệp ết và doanh nghiệp ức khoẻ ỏi mới về đảm bảo an toàn vệ ư i công nhân, nhi u doanh nghi p đã m nh d n đ u t vào trang ph c b o h ch tều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ần thiết và doanh nghiệp ư ụng lao ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh
lược đặt ra đối với một Chính phủ, người sử dụng laong cao, đ c bi t là giày, v t d ng có tác d ng b o v nhi u nh t choặc biệt trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa ện làm việc an toàn, vệ sinh ận này em xin nghiên cứu ụng lao ụng lao ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ện làm việc an toàn, vệ sinh ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh
2 Nh ng h n ch c a v n đ văn hóa an toàn t i các doanh nghi p ững hạn chế của vấn đề văn hóa an toàn tại các doanh nghiệp ạt được trong việc xây dựng văn hóa an toàn tại các ế của vấn đề văn hóa an toàn tại các doanh nghiệp ủa vấn đề văn hóa an toàn tại các doanh nghiệp ấn đề văn hóa an toàn tại các doanh nghiệp ề văn hóa an toàn tại các doanh nghiệp ạt được trong việc xây dựng văn hóa an toàn tại các ệc xây dựng văn hóa an toàn tại các
hi n nay ệc xây dựng văn hóa an toàn tại các
Th c t t trực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ết và doanh nghiệp ừa tai nạn, bệnh nghề nghiệp, bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ư c đ n nay, an toàn lao đ ng không nh n đết và doanh nghiệp ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ận này em xin nghiên cứu ược đặt ra đối với một Chính phủ, người sử dụng laoc sực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh quan tâm đích đáng c a các ch doanh nghi p và ngay đ n ngủ, người sử dụng lao ủ, người sử dụng lao ện làm việc an toàn, vệ sinh ết và doanh nghiệp ư i lao đ ng,ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh
nh ng ngững thách thức mới, đòi hỏi mới về đảm bảo an toàn vệ ư i ch u nh hịnh nghĩa khác nhau ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ưở lao động.ng tr c ti p nh t t nh ng tai n n lao đ ngực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ết và doanh nghiệp ừa tai nạn, bệnh nghề nghiệp, bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ững thách thức mới, đòi hỏi mới về đảm bảo an toàn vệ ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh cũng th v i chính tính m ng c a mình.Và h u qu đ l i đó là nh ngơ sở lao động ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ủ, người sử dụng lao ận này em xin nghiên cứu ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ểu luận này em xin nghiên cứu ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ững thách thức mới, đòi hỏi mới về đảm bảo an toàn vệ năm g n đây, tình hình tai n n lao đ ng, b nh ngh nghi p ch a có chi uần thiết và doanh nghiệp ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ư ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh
hư ng gi m.ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ
Biểu đồ 1: Biểu đồ thể hiện tình hình TNLĐ tại nước ta
qua các năm 2010 - 2014
Trang 72010 2011 2012 2013 2014
0
1000
2000
3000
4000
5000
6000
7000
8000
Tổng số vụ TNLĐ
Số vụ có người chết Tổng số người chết
Năm 2012, c nảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ư c x y ra kho ng 6.800 v tai n n lao đ ng, tăngảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ụng lao ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh
g n 15%; s ngần thiết và doanh nghiệp ối với một Chính phủ, người sử dụng lao ư i b tai n n g n 7.000 ngịnh nghĩa khác nhau ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ần thiết và doanh nghiệp ư i (tăng 13% so năm 2011) Trong đó, có 552 v tai n n lao đ ng ch t ngụng lao ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ết và doanh nghiệp ư i, làm 606 ngư i ch t; g nết và doanh nghiệp ần thiết và doanh nghiệp 1.500 ngư i b thịnh nghĩa khác nhau ươ sở lao động.ng n ng, gây thi t h i hàng trăm t đ ng và hàng trămặc biệt trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa ện làm việc an toàn, vệ sinh ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ỷ đồng và hàng trăm ồm 3 yếu tố: Hệ thống pháp luật hoàn chỉnh của Nhà nước; việc nghìn ngày công lao đ ng.ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh
Ðây m i ch là con s th ng kê ch a đ y đ , ỉnh của Nhà nước; việc ối với một Chính phủ, người sử dụng lao ối với một Chính phủ, người sử dụng lao ư ần thiết và doanh nghiệp ủ, người sử dụng lao ư c tính con s th c t lên t iối với một Chính phủ, người sử dụng lao ực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ết và doanh nghiệp
g n 40 nghìn v m i năm B i vì hi n nay nhi u doanh nghi p (ch y u làần thiết và doanh nghiệp ụng lao ỗi năm Bởi vì hiện nay nhiều doanh nghiệp (chủ yếu là ở lao động ện làm việc an toàn, vệ sinh ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ủ, người sử dụng lao ết và doanh nghiệp các doanh nghi p v a và nh ) không báo cáo v tai n n lao đ ng theo quyện làm việc an toàn, vệ sinh ừa tai nạn, bệnh nghề nghiệp, bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ỏi mới về đảm bảo an toàn vệ ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh
đ nh Năm 2012, c nịnh nghĩa khác nhau ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ư c m i có h n 19 nghìn doanh nghi p có báo cáo vơ sở lao động ện làm việc an toàn, vệ sinh ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh tình hình này (chi m kho ng 5,1% t ng s doanh nghi p toàn qu c) Taiết và doanh nghiệp ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ổ chức Lao động thế giới thì Văn hóa an toàn lao ối với một Chính phủ, người sử dụng lao ện làm việc an toàn, vệ sinh ối với một Chính phủ, người sử dụng lao
n n lao đ ng x y ra nhi u và nghiêm tr ng các ngành có nguy c cao,ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ọng Đó là văn hóa mà trong đó Chính phủ, các cấp chính ở lao động ơ sở lao động
nh : c khí, xây d ng, khai thác khoáng s n t p trung t i các đ a bànư ơ sở lao động ực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ận này em xin nghiên cứu ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ịnh nghĩa khác nhau
tr ng đi m phát tri n công nghi p nh : TP H Chí Minh, Hà N i, Bìnhọng Đó là văn hóa mà trong đó Chính phủ, các cấp chính ểu luận này em xin nghiên cứu ểu luận này em xin nghiên cứu ện làm việc an toàn, vệ sinh ư ồm 3 yếu tố: Hệ thống pháp luật hoàn chỉnh của Nhà nước; việc ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh
Dươ sở lao động.ng, Ð ng Nai, Qu ng Ninh, Hà Tĩnh ồm 3 yếu tố: Hệ thống pháp luật hoàn chỉnh của Nhà nước; việc ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ
C th đó là nhi u doanh nghi p ch chú tr ng ch y theo l i nhu nụng lao ểu luận này em xin nghiên cứu ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ỉnh của Nhà nước; việc ọng Đó là văn hóa mà trong đó Chính phủ, các cấp chính ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ợc đặt ra đối với một Chính phủ, người sử dụng lao ận này em xin nghiên cứu
mà không tri n khai th c hi n các quy đ nh c a pháp lu t v công tác b oểu luận này em xin nghiên cứu ực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ịnh nghĩa khác nhau ủ, người sử dụng lao ận này em xin nghiên cứu ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ
h lao đ ng ho c th c hi n mang tính hình th c, đ i phó v i các c quanộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ặc biệt trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa ực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ức khoẻ ối với một Chính phủ, người sử dụng lao ơ sở lao động thanh-ki m tra Theo đó, công tác hu n luy n v b o h lao đ ng, an toànểu luận này em xin nghiên cứu ện làm việc an toàn, vệ sinh ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh
v sinh lao đ ng ch a đáp ng yêu c u th c t Chính vì th , tình hình taiện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ư ức khoẻ ần thiết và doanh nghiệp ực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ết và doanh nghiệp ết và doanh nghiệp
Trang 8n n lao đ ng ngày càng gia tăng; s v và s ngạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ối với một Chính phủ, người sử dụng lao ụng lao ối với một Chính phủ, người sử dụng lao ư i ch t do tai n n laoết và doanh nghiệp ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh
đ ng tăng theo hàng năm N u năm 2012, toàn t nh x y ra 15 v tai n n laoộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ết và doanh nghiệp ỉnh của Nhà nước; việc ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ụng lao ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh
đ ng, làm ch t 5 ngộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ết và doanh nghiệp ư i và b thịnh nghĩa khác nhau ươ sở lao động.ng 13 ngư i, thì năm 2013, đã đ x y raểu luận này em xin nghiên cứu ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ
20 v tai n n lao đ ng làm ch t 8 ngụng lao ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ết và doanh nghiệp ư i và b thịnh nghĩa khác nhau ươ sở lao động.ng n ng 9 ngặc biệt trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa ư i
3 Nguyên nhân c a nh ng h n ch ủa vấn đề văn hóa an toàn tại các doanh nghiệp ững hạn chế của vấn đề văn hóa an toàn tại các doanh nghiệp ạt được trong việc xây dựng văn hóa an toàn tại các ế của vấn đề văn hóa an toàn tại các doanh nghiệp
Từ phía các doanh nghiệp
Người sử dụng lao động chưa có các quy trình, biện pháp thiết bị bảo đảm về
an toàn vệ sinh lao động (ATVSLÐ) Ðiều kiện làm việc ở các doanh nghiệp, nhất là nhà xưởng, công nghệ, thiết bị của các doanh nghiệp vừa và nhỏ còn lạc hậu, không an toàn, thậm chí nguy hiểm;
Công tác huấn luyện định kỳ về ATVSLÐ cho công nhân lao động ở nhiều doanh nghiệp mang nặng tính đối phó;
Nhiều cơ sở che giấu, không khai báo về TNLÐ, biến TNLÐ thành tai nạn giao thông để giảm nhẹ chi phí hoặc vì bệnh thành tích;
Không tổ chức điều tra các vụ TNLÐ và nếu điều tra thì thường quy kết trách nhiệm cho người lao động
Văn hoá an toàn trong doanh nghiệp bao gồm thái độ, suy nghĩ, cách thức hành vi của mỗi cá nhân, đơn vị và nhóm người hướng tới đảm bảo an toàn tại nơi làm việc chưa được quan tâm chú ý
Từ phía người lao động.
Người lao động chưa hình thành được ý thức an toàn, thay đổi những thói quen để hướng tới an toàn lao động và biết cách dự đoán, đánh giá những rủi ro khi làm việc
Không vận hành đúng thao tác do làm công việc không đúng chuyên môn kĩ thuật
Do sức khỏe, tâm lí không tốt dẫn đến làm sai các bước thao tác hoặc làm nhanh, làm ẩu
Trang 9III Đ xu t m t s ki n ngh nh m th c hi n t t công tác xây ề văn hóa an toàn lao động tại các doanh nghiệp Việt ấn đề văn hóa an toàn lao động tại các doanh nghiệp Việt ộng tại các doanh nghiệp Việt ố thuật ngữ liên quan ết phải xây dựng văn hóa an toàn tại doanh nghiệp ị nhằm thực hiện tốt công tác xây ằm thực hiện tốt công tác xây ựng văn hóa an toàn trong lao động ệp Việt ố thuật ngữ liên quan
d ng văn hóa an toàn t i các doanh nghi p Vi t Nam ựng văn hóa an toàn trong lao động ại các doanh nghiệp Việt ệp Việt ệp Việt
Nh ng con s v tai n n lao đ ng trong nh ng năm qua t i Vi t Nam đãững thách thức mới, đòi hỏi mới về đảm bảo an toàn vệ ối với một Chính phủ, người sử dụng lao ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ững thách thức mới, đòi hỏi mới về đảm bảo an toàn vệ ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh dóng lên h i chuông báo đ ng v th c tr ng y u kém v văn hóa an toànồm 3 yếu tố: Hệ thống pháp luật hoàn chỉnh của Nhà nước; việc ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ết và doanh nghiệp ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh lao đ ng trong các doanh nghi p Vi t Yêu c u b c thi t đ i v i các doanhộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ần thiết và doanh nghiệp ức khoẻ ết và doanh nghiệp ối với một Chính phủ, người sử dụng lao nghi p là c n ph i xây d ng m t chu n văn hóa an toàn lao đ ng, ph iện làm việc an toàn, vệ sinh ần thiết và doanh nghiệp ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ẩm, của doanh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ xem an toàn lao đ ng là tiêu chu n hàng đ u đ xây d ng m t n n văn hóaộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ẩm, của doanh ần thiết và doanh nghiệp ểu luận này em xin nghiên cứu ực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh doanh nghi p phát tri n b n v ng ện làm việc an toàn, vệ sinh ểu luận này em xin nghiên cứu ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ững thách thức mới, đòi hỏi mới về đảm bảo an toàn vệ
Nhà nư c nên xây d ng lu t an toàn v sinh lao đ ng đ nâng cao v tríực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ận này em xin nghiên cứu ện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ểu luận này em xin nghiên cứu ịnh nghĩa khác nhau pháp lý c a công tác an toàn v sinh lao đ ng, đ c bi t c n quy đ nh rõủ, người sử dụng lao ện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ặc biệt trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa ện làm việc an toàn, vệ sinh ần thiết và doanh nghiệp ịnh nghĩa khác nhau quy n, nghĩa v , trách nhi m c a t ch c công đoàn trong công tác an toànều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ụng lao ện làm việc an toàn, vệ sinh ủ, người sử dụng lao ổ chức Lao động thế giới thì Văn hóa an toàn lao ức khoẻ
v sinh lao đ ng Đ ng th i tăng m c x ph t cũng nh có các ch tàiện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ồm 3 yếu tố: Hệ thống pháp luật hoàn chỉnh của Nhà nước; việc ức khoẻ ử dụng lao ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ư ết và doanh nghiệp
m nh h n đ i v i các hành vi vi ph m pháp lu t an toàn v sinh lao đ ng ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ơ sở lao động ối với một Chính phủ, người sử dụng lao ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ận này em xin nghiên cứu ện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh
- Nâng cao nh n th c v an toàn – v sinh lao đ ng cho ngận này em xin nghiên cứu ức khoẻ ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ư i lao đ ngộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh qua: tuyên truy n, hu n luy n, đào t o, b i dều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ồm 3 yếu tố: Hệ thống pháp luật hoàn chỉnh của Nhà nước; việc ưỡng kiến thức về an toàn –ng ki n th c v an toàn –ết và doanh nghiệp ức khoẻ ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh
v sinh lao đ ng cho ngện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ư i lao đ ng.ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh
- Tăng cư ng c ng c , n đ nh b máy làm công tác an toàn – v sinh laoủ, người sử dụng lao ối với một Chính phủ, người sử dụng lao ổ chức Lao động thế giới thì Văn hóa an toàn lao ịnh nghĩa khác nhau ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh
đ ng đ m b o v s lộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ối với một Chính phủ, người sử dụng lao ược đặt ra đối với một Chính phủ, người sử dụng laong và t ng bừa tai nạn, bệnh nghề nghiệp, bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ư c nâng cao ch t lược đặt ra đối với một Chính phủ, người sử dụng laong, t o đi uạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh
ki n đ cán b làm công tác an toàn – v sinh lao đ ng đện làm việc an toàn, vệ sinh ểu luận này em xin nghiên cứu ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ược đặt ra đối với một Chính phủ, người sử dụng laoc đào t o nângạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh cao
- C i thi n đi u ki n lao đ ng, l a ch n các công ngh thi t b phù h p đápảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ện làm việc an toàn, vệ sinh ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ọng Đó là văn hóa mà trong đó Chính phủ, các cấp chính ện làm việc an toàn, vệ sinh ết và doanh nghiệp ịnh nghĩa khác nhau ợc đặt ra đối với một Chính phủ, người sử dụng lao
ng các tiêu chu n, quy chu n qu c gia, th c hi n t t vi c chăm sóc s c
ức khoẻ ẩm, của doanh ẩm, của doanh ối với một Chính phủ, người sử dụng lao ực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ối với một Chính phủ, người sử dụng lao ện làm việc an toàn, vệ sinh ức khoẻ
kh e ngỏi mới về đảm bảo an toàn vệ ư i lao đ ng.ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh
- Xây d ng các quy ch v an toàn- v sinh lao đ ng trong đi u ki n m i;ực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ết và doanh nghiệp ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh phát tri n h th ng b o hi m r i ro ngh nghi p; c ch t ki m tra giámểu luận này em xin nghiên cứu ện làm việc an toàn, vệ sinh ối với một Chính phủ, người sử dụng lao ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ểu luận này em xin nghiên cứu ủ, người sử dụng lao ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ơ sở lao động ết và doanh nghiệp ực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ểu luận này em xin nghiên cứu
Trang 10sát an toàn t i n i làm vi c…và xây d ng ch tài nh m nâng cao ch t lạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ơ sở lao động ện làm việc an toàn, vệ sinh ực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ết và doanh nghiệp ược đặt ra đối với một Chính phủ, người sử dụng laong công tác qu n lý an toàn – v sinh lao đ ng , x lý vi ph mảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ử dụng lao ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh
- T ch c đi u hành s n xu t khoa h c, h p lý…ổ chức Lao động thế giới thì Văn hóa an toàn lao ức khoẻ ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ọng Đó là văn hóa mà trong đó Chính phủ, các cấp chính ợc đặt ra đối với một Chính phủ, người sử dụng lao
- Đánh giá hi u qu th c thi nh m cung c p thông tin v m c đ th c hi nện làm việc an toàn, vệ sinh ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ức khoẻ ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh các k ho ch và trách nhi m gi i trình.ết và doanh nghiệp ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ
- T p hu n cho ngận này em xin nghiên cứu ư i lao đ ng t t c các c p v s c kh e ngh nghi pộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ở lao động ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ức khoẻ ỏi mới về đảm bảo an toàn vệ ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh
và an toàn lao đ ng, nh đó ngộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ư i lao đ ng có đ kỹ năng và ki n th c động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ủ, người sử dụng lao ết và doanh nghiệp ức khoẻ ểu luận này em xin nghiên cứu
th c hi n nhi m v c a h m t cách an toàn.ực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ụng lao ủ, người sử dụng lao ọng Đó là văn hóa mà trong đó Chính phủ, các cấp chính ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh
- Đánh giá r i ro nh m xác đ nh các nguy c , r i ro và cung c p gi i phápủ, người sử dụng lao ịnh nghĩa khác nhau ơ sở lao động ủ, người sử dụng lao ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ
ki m soát trểu luận này em xin nghiên cứu ư c khi công vi c đện làm việc an toàn, vệ sinh ược đặt ra đối với một Chính phủ, người sử dụng laoc hoàn thành
- Báo cáo và l u tr thông tin v t t c các lo i tai n n lao đ ng, t các t nư ững thách thức mới, đòi hỏi mới về đảm bảo an toàn vệ ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ừa tai nạn, bệnh nghề nghiệp, bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ổ chức Lao động thế giới thì Văn hóa an toàn lao
thươ sở lao động.ng nh cho t i các tai n n nghiêm tr ng.ẹp, bảo đảm an toàn vệ sinh lao động”, “Tuần lễ Quốc ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ọng Đó là văn hóa mà trong đó Chính phủ, các cấp chính
V phía T ch c T ng Liên đoàn Lao đ ng Vi t Nam ề phía Nhà nước ổ chức Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam ức Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam ổ chức Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam ộng ệt Nam
Vi c c n thi t nh t là các t ch c c n nâng cao nh n th c v văn hóa anện làm việc an toàn, vệ sinh ần thiết và doanh nghiệp ết và doanh nghiệp ổ chức Lao động thế giới thì Văn hóa an toàn lao ức khoẻ ần thiết và doanh nghiệp ận này em xin nghiên cứu ức khoẻ ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh toàn lao đ ng, góp ph n c i thi n môi trộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ần thiết và doanh nghiệp ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ện làm việc an toàn, vệ sinh ư ng và đi u ki n làm vi c choều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh công nhân lao đ ng trong các doanh nghi p trên đ a bàn:ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ịnh nghĩa khác nhau
+ Đ y m nh vi c tuyên truy n ph bi n pháp lu t lao đ ng, các quy đ nhẩm, của doanh ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ổ chức Lao động thế giới thì Văn hóa an toàn lao ết và doanh nghiệp ận này em xin nghiên cứu ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ịnh nghĩa khác nhau
c a Nhà nủ, người sử dụng lao ư c v quy ph m, tiêu chu n ngành ngh , giúp cho ngều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ẩm, của doanh ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ư i sử dụng lao
d ng lao đ ng và ngụng lao ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ư i lao đ ng nh n th c động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ận này em xin nghiên cứu ức khoẻ ược đặt ra đối với một Chính phủ, người sử dụng laoc trách nhi m trong vi cện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh hình thành văn hóa an toàn trên t ng cừa tai nạn, bệnh nghề nghiệp, bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ươ sở lao động.ng v , t đó th c hi n t t tráchịnh nghĩa khác nhau ừa tai nạn, bệnh nghề nghiệp, bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ối với một Chính phủ, người sử dụng lao nhi m và quy n c a mình trong công tác an toàn, v sinh lao đ ng.ện làm việc an toàn, vệ sinh ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ủ, người sử dụng lao ện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh
+ Th ng th n phê bình nh ng doanh nghi p th c hi n ch a t t công tác) ắc ững thách thức mới, đòi hỏi mới về đảm bảo an toàn vệ ện làm việc an toàn, vệ sinh ực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ư ối với một Chính phủ, người sử dụng lao này
+ Đ i m i công tác t p hu n b ng hình th c truy n thông giao l u, nhânổ chức Lao động thế giới thì Văn hóa an toàn lao ận này em xin nghiên cứu ức khoẻ ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ư
r ng các đi n hình th c hi n có hi u qu vi c áp d ng các c i thi n đi uộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ểu luận này em xin nghiên cứu ực lao động, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ện làm việc an toàn, vệ sinh ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ện làm việc an toàn, vệ sinh ụng lao ảo vệ, chăm sóc sức khoẻ ện làm việc an toàn, vệ sinh ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh
ki n lao đ ng v c s ện làm việc an toàn, vệ sinh ộng, tạo ra điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ều kiện làm việc an toàn, vệ sinh ơ sở lao động ở lao động