Câu 1: Sắt l{ kim loại phổ biến thứ hai (sau nhôm) trên vỏ Tr|i Đất do nguyên tử sắt thuộc Câu 37: Hợp chất hữu cơ X mạch hở, có công thức ph}n tử l{ C4H9O2N. Cho X t|c dụng ho{n to{n với dung dịch NaOH thu được sản phẩm gồm hai chất hữu cơ, trong đó có muối của một amino axit. Số công thức cấu tạo thỏa m~n của X l{
Trang 1ĐỀ SỐ 2: CHINH PHỤC
ĐỀ SỐ 2: CHINH PHỤC
Chinh phục thử thách là cơ hội giúp ta trưởng thành
Trang 2ĐỀ SỐ 2: CHINH PHỤC
1
3
Câu 1: Sắt l{ kim loại phổ biến thứ hai (sau nhôm) trên vỏ Tr|i Đất do nguyên tử sắt thuộc
Câu 3: Hiện nay, trong công nghiệp sản xuất axit sunfuric bằng phương ph|p tiếp xúc, giai
Câu 5: Hình vẽ dưới đ}y mô tả thí nghiệm điều chế khí hiđro halogenua:
Hai hiđro halogenua (HX) có thể điều chế theo sơ đồ trên l{
Câu 6: Phương ph|p chung để điều chế c|c kim loại kiềm trong công nghiệp l{
Câu 7: Khi điện ph}n dung dịch CuSO4 (với điện cực trơ) thì ở anot xảy ra qu| trình
Đề 2
CHINH PHỤC
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA
Môn thi: HOÁ HỌC
Bông Khí HX NaX
H2SO4 đặc
Mức độ Cơ bản
Trang 3Câu 10: Hỗn hợp X gồm Al v{ Fe2O3, trong đó Al chiếm 36% khối lượng Nung nóng 10 gam
X (không có không khí) tới phản ứng ho{n to{n thu được chất rắn Y Phần trăm khối lượng c|c kim loại trong Y l{
Câu 11: Hai kim loại có cấu hình electron lớp ngo{i cùng v{ tính chất hóa học tương tự nhau là
Câu 12: Nung nóng hỗn hợp n{o sau đ}y ở nhiệt độ cao (không có không khí) thì không
xảy ra phản ứng nhiệt nhôm?
Câu 13: Cho dung dịch HCl v{o dung dịch Ca(HCO3)2 ta thấy hiện tượng
Câu 14: Hợp chất n{o sau đ}y có m{u trắng xanh, để trong không khí thì chuyển dần sang m{u n}u đỏ?
Câu 15: Phát biểu n{o sau đ}y l{ sai?
Câu 16: Thí nghiệm n{o sau đ}y không xảy ra phản ứng ở điều kiện thường?
Câu 17: Hiện nay, lượng thuốc trừ s}u, chất kích thích sinh trưởng tồn dư trên c|c loại rau quả đang g}y nhiều ảnh hưởng đến sức khỏe con người Sau khi phun thuốc trừ s}u, thuốc kích thích sinh trưởng cho rau quả, thời hạn tối thiểu thu hoạch để đảm bảo an to{n thường l{
Trang 4ĐỀ SỐ 2: CHINH PHỤC
Câu 18: Khi chiếu s|ng, 2–metylbutan t|c dụng với Cl2 (tỉ lệ mol 1 : 1) tạo th{nh sản phẩm chính khi nguyên tử clo thế nguyên tử hiđro ở vị trí cacbon số mấy trong mạch chính của ankan?
Câu 19: Chất n{o sau đ}y không t|c dụng với bạc nitrat trong dung dịch amoniac?
C CH3 C C CH 3 D CH3CH2 C CH
Câu 20: Ở trạng th|i lỏng, hợp chất (chứa vòng benzen) n{o dưới đ}y không có khả năng
t|c dụng với natri giải phóng khí hiđro?
Câu 21: Ở điều kiện thích hợp, khi tham gia phản ứng với chất n{o sau đ}y thì xảy ra phản ứng thế nhóm –OHcủa ph}n tử axit axetic?
Câu 22: Chất n{o sau đ}y chỉ t|c dụng với NaOH dư trong dung dịch theo tỉ lệ số mol 1 : 1?
Câu 23: Thủy ph}n ho{n to{n 0,1 mol este đơn chức X trong 135 mL dung dịch NaOH 1M
Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được ancol etylic v{ 9,6 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X l{
Câu 26: Amino axit X no, mạch hở, ph}n tử chỉ chứa một nhóm amino v{ một nhóm cacboxyl Công thức ph}n tử của X có dạng l{
Trang 5ĐỀ SỐ 2: CHINH PHỤC
Câu 28: Protein l{ cơ sở tạo nên sự sống vì hai th{nh phần chính của tế b{o l{ nh}n v{ nguyên sinh chất đều được hình th{nh từ protein Protein cũng l{ hợp phần chính trong thức ăn của con người Trong ph}n tử protein, c|c gốc α–amino axit được gắn với nhau bằng liên kết
Câu 29: Polime n{o sau đ}y không thuộc loại chất dẻo?
Câu 30: Cho d~y c|c chất: benzen, axetilen, o–crezol, axit acrylic, anilin Số chất có khả
năng t|c dụng với nước brom ở điều kiện thường l{
Câu 31: Ở điều kiện thường, tiến h{nh thí nghiệm cho chất rắn v{o dung dịch tương ứng sau đ}y:
Số thí nghiệm tạo th{nh chất khí l{
Câu 32: Ở điều kiện thường, cho c|c chất sau t|c dụng với dung dịch tương ứng (không có không khí):
Sau phản ứng, số thí nghiệm tạo ra hai muối l{
Câu 33: Đốt ch|y ho{n to{n hỗn hợp gồm Al v{ Mg cần vừa đủ 1,12 lít khí O2 (đktc) Để hòa
Gi| trị m l{
Câu 34: Hoà tan hoàn toàn 4,2 gam hỗn hợp gồm Al và kim loại X bằng dung dịch HCl, thu
dư, thu được 14,85 gam muối clorua Kimloại X l{
Câu 35: Hòa tan ho{n to{n 5 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 trong 75 gam dung dịch
Mức độ Vận dụng
Trang 6ĐỀ SỐ 2: CHINH PHỤC
Câu 36: Hỗn hợp X gồm Na, Ba v{ Al
Gi| trị của m l{
Câu 37: Hợp chất hữu cơ X mạch hở, có công thức ph}n tử l{ C4H9O2N Cho X t|c dụng ho{n to{n với dung dịch NaOH thu được sản phẩm gồm hai chất hữu cơ, trong đó có muối của một amino axit Số công thức cấu tạo thỏa m~n của X l{
Câu 38: Hỗn hợp khí X (đktc) gồm một anken v{ một ankin (đều mạch hở) Đốt ch|y ho{n
X v{o dung dịch brom (dư), khối lượng brom tối đa tham gia phản ứng l{
Câu 39: Đun nóng etanol với axit sunfuric đặc để thu được khí etilen (sản phẩm chính) theo sơ đồ hình vẽ dưới đ}y
Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ sai?
Câu 40: Cho X, Y, Z, T l{ c|c chất kh|c nhau trong số bốn chất sau: C2H5NH2 (T), C2H5OH (X),
Nhận xét n{o sau đ}y đúng?
Câu 41: Hỗn hợp X gồm hai ancol no (có cùng số nhóm chức v{ hơn kém nhau một nguyên
ancol n{o sau đ}y?
Etanol và axit sunfuric đặc
Đ| bọt
Nước Etilen
Trang 7ĐỀ SỐ 2: CHINH PHỤC
Câu 42: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đồng ph}n Cho 3,64 gam X t|c dụng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chứa m gam muối v{ 1,66 gam hai chất hữu cơ cùng bậc (đều l{m xanh giấy quỳ ẩm) Đốt ch|y hoàn toàn 3,64 gam X bằng
trong X có công thức ph}n tử trùng với công thức đơn giản nhất Gi| trị của m l{
Câu 43: Cho m gam hỗn hợp gồm Al v{ Mg t|c dụng với V lít dung dịch gồm AgNO30,1M và
nhất) Cho dung dịch NaOH dư v{o X thì có 17,2 gam NaOH phản ứng Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Gi| trị của m là
Câu 44: Hòa tan hoàn toàn 5 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 trong 28 gam
đktc) v{ dung dịch Y Cho từ từ 100 mL dung dịch NaOH 2M vào Y, thu được 5,35 gam kết tủa Giá trị của V là
Câu 45: Ở một nh{ m|y sản xuất nhôm, người ta tiến h{nh điện ph}n nóng chảy Al2O3với anot than chì (giả thiết hiệu suất điện ph}n đạt 100%)
bằng 16 Dẫn lượng khí n{y v{o nước vôi trong (dư), tạo th{nh 2 gam kết tủa
Khối lượng Al m{ nh{ m|y sản xuất được trong một ng{y (24 giờ) l{
Câu 46: Nung nóng (không có không khí) m gam hỗn hợp X gồm Al, FeO v{ Fe2O3, thu được
ho{n to{n Gi| trị của m l{
Câu 47: Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic (đều đơn chức, mạch hở, ph}n tử mỗi chất chứa không qu| 2 liên kết pi v{ không có phản ứng tr|ng bạc) Trong hỗn hợp X,
khối nhỏ hơn) trong X l{
Mức độ Nâng cao
Trang 8ĐỀ SỐ 2: CHINH PHỤC
Câu 48: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic (no, đơn chức) v{ một ancol (đơn chức, có khả
được hỗn hợp c|c chất hữu cơ Y gồm: axit, ancol dư v{ 0,02 mol este Cho Y t|c dụng
Câu 49: Hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ đơn chức Cho m gam X t|c dụng với 100 gam
phản ứng ho{n to{n Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một ancol Y v{ chất rắn khan Z (có chứa muối của một axit hữu cơ) Cho Y v{o bình đựng Na (dư), tạo th{nh
được 1,20 gam một chất khí Gi| trị của m l{
Câu 50: Trong ph}n tử peptit X (mạch hở) có tỉ lệ khối lượng m : m = 4 : 3 Thủy ph}n O Nhoàn toàn m gam X cần vừa đủ 200 gam dung dịch gồm NaOH 2% v{ KOH 1,4%, chỉ thu được dung dịch chứa 17,45 gam hỗn hợp muối của glyxin, alanin v{ valin Đốt
Gi| trị của a l{
Trang 92 4
t
4 t
Trang 100 t
Phản ứng nhiệt nhôm = Phản ứng dùng nhôm khử oxit kim loại th{nh kim loại
Sản phẩm chính ưu tiên theo hướng thế nguyên tử hiđro gắn v{o cacbon số 2 (có bậc
Trang 11ĐỀ SỐ 2: CHINH PHỤC
Câu 19:
Chỉ nguyên tử hiđro đính v{o cacbon mang nối ba mới có phản ứng thế bởi ion bạc
Câu 20:
Đáp án D.
Câu 21:
Khi tham gia phản ứng este hóa, nhóm –OH (trong chức axit) t|ch ra cùng với nguyên
Gi| trị pH tăng dần theo lực bazơ: anilin (8,8) < amoniac (11,1) < etylamin (11,9)
X = anilin, Y = amoniac, Z = etylamin
Đáp án B.
Trang 12ĐỀ SỐ 2: CHINH PHỤC
Câu 28:
nốiNH CO , gọi l{ liên kết peptitĐáp án D.
2.1,12
22,4(ii) Nguyên tố oxi (trong oxit) kết hợp với nguyên tố hiđro (trong axit) tạo th{nh nước
Trang 13(i) Kim loại X có hóa trị n duy nhất (Zn, Mg) hoặc có hai hóa trị (Fe, Cr)
(ii) Có thể giải theo phương trình hóa học hoặc bảo to{n electron
Trang 142
H O0,03
(ii) X + NaOH (dư): Na, Ba tan hết trong nước, Al tan hết trong kiềm
2 Lời giải
Sơ đồ phản ứng 1:
Trang 15+2
(dư) lại chỉ viết phản ứng hòa tan Al
Trang 16ĐỀ SỐ 2: CHINH PHỤC
Câu 37:
1 Đánh giá
(i) X chỉ chứa một nguyên tử nitơ, thủy ph}n X thu được muối của một amino axit v{
Trang 17(i) Ph}n loại c|c hợp chất xuất hiện trong c}u hỏi:
2 Lời giải
Đáp án B
Câu 41:
1 Đánh giá
(ii) Tổng số mol hai ancol =
Trang 18+ C|c phản ứng của X với dung dịch NaOH:
3
Hx
Trang 19(i) Y chắc chắn chứa Ag, tiếp đến l{ c|c khả năng chứa thêm kim loại Cu, Al v{ Mg
+ Trường hợp 1: X chỉ chứa Ag: x (mol), x a
+ Trường hợp 2: X chứa Ag: a (mol) v{ Cu: y (mol), y 2a
3 2 3
3 2
Mg(NO ) Al(NO )X
Cu(NO )AgNO : a
Sơ đồ phản ứng (X t|c dụng với NaOH dư):
Trang 203 2
Al(NO ) : c108a + 64y = 11,2
(i) Giải b{i to|n sắt v{ hỗn hợp oxit theo sơ đồ hoặc bằng qui đổi
(ii) Khi cho NaOH vào Y: axit (dư) phản ứng trước, muối sắt phản ứng sau
O2
(i) Quên xét phản ứng (1) khi cho NaOH v{o Y
(ii) Cho rằng lượng sắt trong kết tủa cũng chính bằng lượng sắt ban đầu
Trang 21(ii) Cần tính tổng số mol nguyên tố O trong hỗn hợp khí, từ đó tính được Al
2 Lời giải
Phản ứng điện ph}n: 2Al2O3đpnc 4Al (catot) + 3O2(anot)
C|c phản ứng đốt ch|y điện cực anot than chì:
(i) Xét thiếu th{nh phần trong hỗn hợp khí tho|t ra ở anot
4 30 giây
2
O 2
Trang 222 Lời giải
Sơ đồ phản ứng 1:
0 0
Trang 25(i) Ở phản ứng este hóa: sử dụng luôn số mol ở phản ứng ch|y hoặc không dùng hệ số
tỉ lệ m{ gọi hai số mol mới
Trang 26ĐỀ SỐ 2: CHINH PHỤC
3
2 3 t
C H COOH : 0,035 (mol)0,04
CH COOH : 0,0350,075
(i) Trong ph}n tử peptit được tạo th{nh từ c|c amino axit chỉ chứa hai nhóm chức thì
số nguyên tử oxi nhiều hơn số nguyên tử nitơ một đơn vị
Trang 28ĐỀ SỐ 2: CHINH PHỤC
1 Cảm nhận của bạn sau khi làm đề thi này về điểm số và mức độ các câu hỏi?
………
………
………
………
………
2 Bạn chưa đúng ở câu nào (lí thuyết hay tính toán) và bạn sẽ khắc phục ra sao? ………
………
………
………
………
3 Bạn học thêm được kiến thức, kĩ năng nào mới và có ấn tượng nhất? ………
………
………
………
BẢNG THỜI GIAN LẶP CÁC CÂU TRONG ĐỀ NÀY
Lần Thời gian (phút) Điểm đạt Lần Thời gian (phút) Điểm đạt
Hãy chia sẻ thành tích của bạn vào nhóm sách Bộ đề 9 điểm để truyền cảm hứng cho các
bạn cũng như học hỏi các thành viên khác nhé!
Hãy LẶP ĐI LẶP LẠI cho tới khi kiến thức trở thành một phần trong con người bạn Bạn sẽ cảm nhận được kiến thức như một món ăn ngon và hãy tận hưởng nó!