Kĩ năng tìm biểu thức Liên Hợp hoặc Nhân tử khi giải Phương trình vô tỷ tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án...
Trang 11
KĨ NĂNG TÌM BIỂU THỨC LIÊN HỢP HOẶC NHÂN TỬ
CỦA PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ
(dành cho bạn đọc muốn thử sức với một số PT vô tỉ phức tạp và thử sức giải phương trình bậc 3)
Lưu ý
+Bài viết gồm 5 chuyên đề: Chuyên đề 1 là các phương trình không dùng Casio Chuyên đề 2 và 3 là các thí dụ dùng máy tính Casio có hướng dẫn sơ lược, chuyên đề 4 và 5 là lí thuyết hướng dẫn chi tiết cách dùng máy tính Caiso tìm biểu thức liên hợp hoặc tìm nhân tử cần xuất hiện trong phương trình của chuyên đề 2 và 3
+Do có nhiều phương trình mới lạ và phức tạp nên bài viết không là tài liệu để ôn tập cho các kì thi
+Các PT trong bài viết dùng Casio hỗ trợ nên nó phức tạp hơn các dạng PT khác
Chuyên đề 1 PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ KHÔNG DÙNG CASIO HỖ TRỢ
Chuyên đề này gồm các PT có nghiệm đẹp ta hoàn toàn nhẩm được Dù vất vả trong việc nhẩm và tính toán nhưng giúp chúng ta tiến bộ khi học môn Toán
A Các Phương trình tìm biểu thức liên hợp không dùng Casio
Thí dụ 1 Giải phương trình
32212
21
9
31
c a a
c b a c
c b a
Biểu thức liên hợp cần tìm là x2x1 6x2x1
Tương tự,biểu thức liên hợp nữa cần tìm là x2x22 2x2x1
012
221
26
Trang 2Thí dụ 2 Giải phương trình
5429127
9
12
c a a
c b a c
c b a
Biểu thức liên hợp cần tìm là x22x2 5x28x4
Tương tự,biểu thức liên hợp nữa cần tìm là x22x3 7x212x9
09127
324
852
4
42
c a a
c b a
c b a
c b a
Biểu thức liên hợp cần tìm là x2x2 14x26x4
Tương tự,biểu thức liên hợp nữa cần tìm là x2x4 18x210x8
081018
44
614
PT
Trang 33
PTcó 4 nghiệm x1;x2;x3
Thí dụ 4 Giải phương trình
742283213
2128
4
32
4
2
c a a
c b a
c b a
c b a
Biểu thức liên hợp cần tìm là x22x3 11x228x21
Tương tự,biểu thức liên hợp nữa cần tìm là x22x4 13x232x28
0283213
4221
2811
23
x x
4
2 2
Trang 4x x x
x x
x
Hướng dẫn
x
x x x
x x
x
2 2
x x
4
2 2
Hướng dẫn
Do 3x22x40 nên x 0
2258896
5
PT
Trang 522421
Hướng dẫn
Ta nhẩm được các nghiệm đẹp của PT là 2;1
Trang 6Biểu thức liên hợp cần tìm là 2x2x4 4x421x224xvà
x x
x x
45
Trang 742(
1)(
42(1)
1431
2 4
x x x
x
x x
x
f
Ta có f'(1)0nên PT có nghiệm bội x1 (tính f '(1)0 Pt có nghiệm képx1) Các ví dụ kiểm tra chính xác là nghiệm kép xin dành cho bạn đọc)
Giả sử biểu thức liên hợp cần tìm là ax2bxc x4x21
Lấy đạo hàm đƣợc biêu thức
1
22
)(
2 4
x x b
ax x
c b a
Do PT có nghiệm kép x1nên nó là nghiệm của P(x)
suy ra2ab10(**)
Trang 8c b a
621)
Trang 99
Thí dụ 19 Giải phương trình
231221
36
287
Trang 10Thí dụ 22 Giải phương trình
232
212
x x
1012
Trang 1111
PTcó 2 nghiệm x1,x4
Thí dụ 25 Giải phương trình
32374105
2
Hướng dẫn
Ta nhẩm được các nghiệm đẹp của PT đã cho là x1;x3
Có vẻ cần tìm thêm nghiệm ngoại lai Ta xét PT sau
(*)544141212
2
Ta nhẩm được nghiệm đẹp của PT(*) là x0
Giả sử biểu thức liên hợp cần tìm là ax2bxc 2x22x1
Do x1;x3là nghiệm PT nên cũng là nghiệm của biểu thức cần tìm
9
1
c b a
c b
a
Do cách đổi dấu tìm nghiệm ngoại lai x=0 nên x=0 là nghiệm biểu thức
12
2 2
2bxc x x
Trang 12Từ đó ta cóa1;b1;c1
Biểu thức cần tìm là x2x1 2x22x1
Tương tự,biểu thức nữa cần tìm là 2x22x1 12x24x1
Cho 2 biểu thức bằng 0 suy ra2 2x22x1 12x24x110
suy ra nhân tử cần xuất hiện là: 2 2x22x1 12x24x11
Đặt 2x22x1a0; 12x24x1b0
Tacó 4a2b2 4x24x3(*)
Thay vào PT được(2ab1)(2ab2)0
(**)01141212
4121
2
Hướng dẫn
Ta nhẩm được các nghiệm đẹp của PT đã cho là x0;x1;x3
Nếu coi cả 3 nghiệm là nghiệm của biểu thức thì
3
13
1x2 x x2 x
3
23
Đến đây có lẽ ta không phát hiện được mối liên nào đặc biệt ngoài liên hệ!!
Có vẻ cần coi nghiệm nào đó trong 3 nghiêm là nghiệm ngoại lai của biểu thức cần tìm
Trang 1313
Do ở thí dụ 1 ta thấy x=0 là nghiệm ngoại lai của biểu thức cần tìm thì sẽ có mối liên hệ đặc biệt!!
Như vậy biểu thức cần tìm là x2x1 2x22x1
Tương tự, biểu thức nữa cần tìm là 2x22x1 12x24x1
Cho 2 biểu thức bằng 0 suy ra2 2x22x1 12x24x110
suy ra nhân tử cần xuất hiện là: 2 2x22x1 12x24x11
Hướng dẫn
Ta nhẩm được các nghiệm đẹp của PT đã cho là x0;x1
Đặc biệt dùng đạo hàm thấy x0 là nghiệm kép
(lưu ý có thể tìm nghiệm ngoại lai x3 )
Trang 14Giả sử biểu thức liên hợp cần tìm là ax2bxc x24x1
Lấy đạo hàm được
14
22
x b
Tương tự,biểu thức nữa cần tìm là 2x24x11 8x1
Cho 2 biểu thức bằng 0 suy ra2 x24x1 8x110
suy ra nhân tử cần xuất hiện là: 2 x24x1 8x11
Đặt x24x1a0; 8x1b0
Tacó 4a2b2 4x28x3(*)
Thay vào PT được(2ab1)(2ab2)0
(**)011814
2
2
Hướng dẫn
Trang 1515
Ta nhẩm được các nghiệm đẹp của PT đã cho là x0;x1
Đặc biệt dùng đạo hàm thấy x0 là nghiệm kép(hoặc nghiệm ngoại lai x3 ) Biểu thức cần tìm là x22x1 x24x1
Tương tự,biểu thức nữa cần tìm là 2x24x11 8x1
Cho 2 biểu thức bằng 0 suy ra2 x24x1 8x110
suy ra nhân tử cần xuất hiện là: 2 x24x1 8x11
Đặt x24x1a0; 8x1b0
Tacó 4a2b2 4x28x3(*)
Thay vào PT được(2ab1)(2abx22)0
(**)011814
78163
17
)
1
Hướng dẫn
Ta nhẩm được các nghiệm đẹp của PT đã cho là x0;x1
Đặc biệt dùng đạo hàm thấy x1 là nghiệm kép(bội)
Biểu thức cần tìm là x24x1(x1) x27x1
Tương tự,biểu thức nữa cần tìm là x24x x416x38x
Cho 2 biểu thức bằng 0 suy ra(x1) x27x1 x416x38x10
Trang 16suy ra nhân tử cần xuất hiện là: (x1) x27x1 x416x38x 1
Đặt (x1) x27x1a0; x416x38x b0
Tacó a2b27x316x2x1(*)
Thay vào PT được(ab1)(ab2)0
(**)018161
7)
Hướng dẫn
Ta nhẩm được các nghiệm đẹp của PT đã cho là x0;x1;x3
Giả sử biểu thức liên hợp cần tìm là ax2bxc 7x212x9
Do x0;x1;x3là nghiệm PT nên cũng là nghiệm của biểu thức cần tìm
9
23
c b a
c b
a
c
Từ đó ta cóa1;b2;c3
Biểu thức cần tìm là x22x3 7x212x9
Tương tự,biểu thức nữa cần tìm là x22x2 5x28x4
Cho 2 biểu thức bằng 0 suy ra 7x212x9 5x28x410
suy ra nhân tử cần xuất hiện là: 7x212x9 5x28x410
Đặt 7x212x9 a0 ; 5x28x4 b0
Trang 1717
Tacó a2b22x24x3(*)
Thay vào PT được(ab1)(ab2)0
(**)01485912
14
Ta nhẩm được các nghiệm đẹp của PT đã cho là x0;x1
Đặc biệt dùng đạo hàm thấy x1 là nghiệm kép(bội) Hướng khác:
( tìm nghiệm ngoại lai x=2 là nghiệm PT:2(x1) 4x1 16x324x214x28x1)
Biểu thức cần tìm là x22x1(x1) 4x1
Tương tự,biểu thức nữa cần tìm là 2x24x1 16x324x21
Cho 2 biểu thức bằng 0 suy ra2(x1) 4x1 16x324x2130
suy ra nhân tử cần xuất hiện là: 2(x1) 4x1 16x324x213
Trang 182
321
2416
14)1(
;
Thí dụ 7 Giải phương trình
34425204
12
6
Hướng dẫn
Ta nhẩm được các nghiệm đẹp của PT đã cho là x0;x1
Có vẻ cần tìm thêm nghiệm ngoại lai Ta xét PT sau
(*)34425204
12
6
Ta nhẩm được nghiệm đẹp của PT(*) là x3
Giả sử biểu thức liên hợp cần tìm là ax2bxc 6x22x1
Vì cách đổi dấu trước căn nênx0;x1;x3là nghiệm PT của biểu thức cần tìm
73
9
31
c b a
c b a
c b
73
9
15
c b a
c b a
c b a
c
Trang 1919
biểu thức nữa cần tìm là 2x22x5 4x220x25(2)
Cho 2 biểu thức (1),(2)bằng 0 suy ra2 6x22x1 4x220x2570
suy ra nhân tử cần xuất hiện là: 2 6x22x1 4x220x257
1
;1
5
Hướng dẫn
Ta nhẩm được các nghiệm đẹp của PT đã cho là x1;x2
Có vẻ cần tìm thêm nghiệm ngoại lai Ta xét PT sau
(*)384817812
5
Ta nhẩm được nghiệm đẹp của PT(*) là x1
Giả sử biểu thức liên hợp cần tìm là ax2bxc 5x212x8
Vì cách đổi dấu trước căn nên x1;x2;x1là nghiệm PT của biểu thức cần tìm
5
22
4
1
c b a
c b
a
c b a
c b
Trang 20nghiệm biểu thứcax2bxc 178x
Từ đó ta có biểu thức nữa cần tìm là 2x24x1 178x (2)
Cho 2 biểu thức (1),(2)bằng 0 suy ra2 5x212x8 178x50
suy ra nhân tử cần xuất hiện là: 2 5x212x8 178x5
1
;2
812
Hướng dẫn
Ta nhẩm được các nghiệm đẹp của PT đã cho là x1;x2
Có vẻ cần tìm thêm nghiệm ngoại lai Ta xét PT sau
1425
812
Ta nhẩm được nghiệm đẹp của PT(*) là x1
Giả sử biểu thức liên hợp cần tìm là ax2bxc 5x212x8
Vì cách đổi dấu trước căn nên x1;x2;x1là nghiệm PT của biểu thức cần tìm
5
22
4
1
c b a
c b
a
c b a
c b
a
Biểu thức cần tìm là x22x2 5x212x8(1)
Xétax2bxc 5x2
Trang 2121
Do cách đổi dấu tìm nghiệm ngoại lai x=-1 nên x=-1 là
nghiệm biểu thứcax2bxc 5x2
Từ đó ta có biểu thức nữa cần tìm là x22x1 5x2 (2)
Cho 2 biểu thức (1),(2)bằng 0 suy ra 5x212x8 5x2 30
suy ra nhân tử cần xuất hiện là: 5x212x8 5x2 30
;2
11
;2
Chuyên đề 2 TÌM BIỂU THỨC LIÊN HỢP
Chuyên đề này xin được giới thiệu các phương trình dùng máy tính cầm tay tìm biểu thức liên hợp có dạng ax2 bxck P(x),với a,b,c là các số nguyên Khi a=0 là trường hợp quen thuộc!
Sau đây là các thí dụ đơn giản của dạng này
Thí dụ 1 Giải phương trình
4
254662
x x x
x x
x
Hướng dẫn
Do 5x24x20 nên x 0
(*)24546622
2 2
2
x
x x x
x x
x
2454662
2
PT
Trang 22Biểu thức cần tìm là 2x22x1 x42x32x2 và 3x22x1 6x46x34x2
PTcó 2 nghiệm x 1 ;
3
4 2 1 2 1
2
x x x
x x
x x x
x x
13 3
x
(*)886241812
2
8
2 2
x
x x x
x x
8862418
122
8
PT
(*)1242351
2 2
2
x
x x x
x x
x
24823522
PT
Trang 2323
Thí dụ 4 Giải phương trình
4
63423
2
x x x
x x
6
x x x
x x
x x x
x x
x
Hướng dẫn
(*)64342322
2 2
x
x x x
x x
6434232
2
PT
(*)6454231068
2 2
2
x
x x x
x x
x
64542310
68
PT
(*)845135853
2 2
2
x
x x x
x x
x
Trang 24
x x x
x x
8
x x x
x x
3
PT
(*)2458129
684
2 2
2
x
x x x
x x
x
24581296
84
PT
(*)465)73)(
3(17102
2 2
x
x x x
x x
x
465)73)(
3(17
102
PT
Trang 25x x x
x x
2 2
2
x
x x x
x x
x
425146910
44
PT
Trang 26Thí dụ 12 Giải phương trình
54212
2
Trang 274
Hướng dẫn
Trang 28Biểu thức cần tìm là x2x1 3x22x1 và x2x2 5x24x4
PTcó 3 nghiệm x 0 ; x1 2
Thí dụ 21 Giải phương trình
7621669
9
636981
4
Hướng dẫn
Trang 29611
Hướng dẫn
Biểu thức cần tìm là 2x2x2 14x211x6 và 4x22x1 32x232x9
Trang 30)(
1(510
8510
1
Hướng dẫn
Biểu thức cần tìm là 2x2x22 x41
Trang 3112108
12359
2
4324
2
2
2
2 3 2
x x x
x
11
4
2621412
x x x x
x
15
32
12221
x x x
x
4231
321
x x
Trang 3225
6333
2
24
x x x x
18
63327
4
4104
x x x x
x
Hướng dẫn
Biểu thức cần tìm là 2x2x3(x2) 3x1 và 2x21 x34x210x4
Trang 3333
PT đã cho có 2 nghiệm:x 1;
12
)24918281(5)24918281(5
3 2
2 2
2
98824343
)
2
(
42
y x x
x x x
8824343
311833
3
022
21
2 2 2
2
2
2 4 2
2
y x x
x x
y
y y
y x
x
Hướng dẫn.
Sử dụng Hàm đặc trưng có
Phương trình thứ nhất của hệ tương đương x y222
Với x y222thay vào PT thứ 2 của hệ ta được
(*)113341162
133
)
2
Trang 34Biểu thức cần tìm là 2x2 3x6(x2) 3x2 13 và x25 2x216x41
PT(*) có 2 nghiệm:x 2;
3
1573215732
13
3
02
2 2
2
2
2 2
2
x x x
x x
y
y x
133
2
46912
1
3
2
2 3 2
23 3
x
Thí dụ 44 Giải phương trình
Trang 3535
x x x x
67579
x là nghiệm ngoại lai nó là nghiệm PT: 2x26x3 x44x37x28x3
*Giải phương trình sau ( không dùng CASIO)
1422236
142
2 2 2
2
x x b a
x x b a
Tìm a,b theo x rồi suy ra x13 2
Thí dụ 2 Giải phương trình
1422236
2
Hướng dẫn Bấm máy tính ta tìm được 1 nghiệm
Trang 36Tìm được nghiệm ngoại lai đẹp x=1bằng cách đổi dấu trước căn
Được PT sau: 3 2x26x3 2x2 2x24x1
Biểu thức cần tìm là x22x 2x26x3và x22x1 2x2
Cho 2 biểu thức bằng 0 suy ra 2x26x3 2x210
suy ra nhân tử cần xuất hiện là: 2x26x3 2x21
Dùng casio giúp ta định hướng được PT đã cho có thể đưa về PT tích Cụ thể như sau
Đặt 2x26x3a; 2x2 bTacó a2b22x24x1
Thay vào PT được(ab1)(ab2)0
Giải PT 2x26x3 2x210 bằng cách chuyển vế,bình phương
Hoặc tìm a,b theo x ta Suy ra PT có 1 nghiệmx13 2
Thí dụ 3 Giải phương trình
0135
Cho 2 biểu thức bằng 0 suy ra 3x26x x2510
suy ra nhân tử cần xuất hiện là: 3x26x x251
Đặt 3x26x a0; x2 5b0Tacó a2b22x26x5
Thay vào PT được(ab1)(ab3)0
Giải PT 3x26x x2510 bằng cách chuyển vế,bình phương
Hoặc tìm a,b theo x ta Suy ra
PT có 2 nghiệmx13 2 ;x3
Thí dụ 4 Giải phương trình
Trang 3737
021684943425
Hướng dẫn
Biểu thức cần tìm là 2x24x1 12x225x4và 2x24x1 4x29x4
Cho 2 biểu thức bằng 0 suy ra 12x225x4 4x29x420
suy ra nhân tử cần xuất hiện là: 12x225x4 4x29x42
Cho 2 biểu thức bằng 0 suy ra 35x 2x29x610
suy ra nhân tử cần xuất hiện là: 35x 2x29x61
6
Trang 38Hướng dẫn
Tìm thêm nghiệm ngoại lai là nghiệm PT: 4x26x1 32x2 3 6x26x2 0
Biểu thức cần tìm là 2x23x1 32x2 và 2x23x 6x26x2
Cho 2 biểu thức bằng 0 suy ra 32x2 6x26x210
suy ra nhân tử cần xuất hiện là: 32x2 6x26x21
4
Hướng dẫn
Biểu thức cần tìm là 2x22x32 3x23và 2x22x2 8x24x7
Cho 2 biểu thức bằng 0 suy ra2 3x23 8x24x710
suy ra nhân tử cần xuất hiện là: 2 3x23 8x24x710
3
Hướng dẫn
Trang 3939
Biểu thức cần tìm là 2x23x3 25x212x12và 2x23x2 12x26x7
Cho 2 biểu thức bằng 0 suy ra 25x212x12 12x26x710
suy ra nhân tử cần xuất hiện là: 25x212x12 12x26x71
4
Hướng dẫn
Biểu thức cần tìm là x22x32 3x24x2và x22x2 10x212x3
Cho 2 biểu thức bằng 0 suy ra2 3x24x2 10x212x310
suy ra nhân tử cần xuất hiện là: 2 3x24x2 10x212x31
372610
23
Trang 40suy ra nhân tử cần xuất hiện là: 10x226x7 8x220x210
2312161
4
Hướng dẫn
Biểu thức cần tìm là 2x22x1 16x212x3và 3x23x1 33x224x8
Cho 2 biểu thức bằng 0 suy ra3 16x212x32 33x224x810
suy ra nhân tử cần xuất hiện là: 3 16x212x32 33x224x810
54
675644
Trang 4125
8
Hướng dẫn
Biểu thức cần tìm là x22x2 8x233x2và 2x24x3 28x2124x1
Cho 2 biểu thức bằng 0 suy ra2 8x233x2 28x2124x110
suy ra nhân tử cần xuất hiện là: 2 8x233x2 28x2124x11
12
2
Hướng dẫn
Biểu thức cần tìm là x22x2 2x22x1và 2x24x5 12x216x13
Trang 42Cho 2 biểu thức bằng 0 suy ra2 2x22x1 12x216x1310
suy ra nhân tử cần xuất hiện là: 2 2x22x1 12x216x1310
1418935
Cho 2 biểu thức bằng 0 suy ra3x1 x25 x 9x218x1450
suy ra nhân tử cần xuất hiện là: 3x1 x25 x 9x218x145
263216
6104
Cho 2 biểu thức bằng 0 suy ra2x1 4x210 x 16x232x2650
Trang 43PHƯƠNG PHÁP THẾ TRONG THỦ THUẬT SỬ DỤNG MÁY TÍNH ĐỂ TÌM NHÂN
TỬ CHUNG HOẶC TÌM BIỂU THỨC TRONG NHÂN LIÊN HỢP KHI GIẢI PHƯƠNG
TRÌNH VÔ TỈ
Một kĩ năng rất hữu ích có thể giúp ta giải được một phương trình vô tỉ là kĩ năng tìm nhân tử chung hoặc tìm biểu thức trong nhân liên hợp Đôi khi việc tìm ra các biểu thức đó
là rất khó khăn nếu ta không có máy tính cầm tay trợ giúp Bài viết này xin được giới thiệu
kĩ thuật dùng máy tính cầm tay tìm nhân tử chung hoặc biểu thức để ta xử lí nhân liên hợp
có dạng ax2 bxck P(x),với a,b,c là các số nguyên Sau đây là các thí dụ
Thí dụ 1 Giải phương trình
2632
1
4
1063
3
2 2
3 4
x
x x
12683
6 x x x x x x
x
Ta tìm nghiệm của PT(1) bằng máy tính CASIO fx-570VN PLUS như sau:
Nhập biểu thức vế trái(VT) của PT(1) rồi bấm SHIFT SOLVE
Máy hỏi Solve for X ta bấm 10 = máy cho ta nghiệm X=2
Trang 44Ấn nút sang trái để quay lại PT(1)
Sửa biểu thức thành VT(1):( X-2) rồi bấm SHIFT SOLVE
Máy hỏi Solve for X ta bấm 10 =, máy cho ta nghiệmX 2,546818277
Bấm SHIFT STO A (lưu nghiệm vừa tìm vào A)
Giả sử nhân tử của PT(1) có dạng ax2 bxc x2 3x6
chứa 2 nghiệm vừa tìm
Nghiệm X=2 suy ra 4a 2bc 2 0 c 4a 2b 2
Nhân tử của PT(1) trở thành: ax2 bx4a2b2 x23x6
632
)2()2)(
Vì A là nghiệm của PT(2) nên
ta tìm a,b là số nguyên bằng cách bấm máy tính như sau:
A
A A
)2(2
263
Máy hiện Start? Ta bấm 9 =
Máy hiện End? Ta bấm 9 =
Máy hiện Step? Ta bấm 1 =
Quan sát bảng ta thấy khi X=1=a thì F(X)=0=b là số nguyên
Như vậy a=1,b=0,c=2
Nên nhân tử cần tìm là x2 2 x23x6
Suy ra PT xuất hiện 4(x2 2 x2 3x6)
Biểu thức còn lại là x63x43x312x26x4
Trang 4545
Biểu thức này chứa nhân tử cần tìm nên nó chứa nhân tử sau:
235)
63(
(4)2)(
235(
(4)2)(
632
)(
632
)632
2(
)3(26
3
2 2
4
2 2
x x x
x
x x
3
02)
3
(
2 4 2
2
x x x
)(
2(
02
2 3 2
x x x x x
Giải tiếp ta được nghiệmx 2 và
3
2
299612
29961
29961
2 3 2
2 3
x x x
x
Lời giải
Phương trình đã cho tương đương với PT:
)1(0398)2(362