THẨM ĐỊNH GIÁ TRỊ TÀI SẢN DOANH NGHIỆPHỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG BÀI TẬP NHÓM GVHD : TS Đặng Thị Việt Đức Thực hiện: N.1-Lớp Thạc sĩ QTKD đợt 2-2014 1.. - Mục đích thẩm định
Trang 1THẨM ĐỊNH GIÁ TRỊ TÀI SẢN DOANH NGHIỆP
HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
BÀI TẬP NHÓM
GVHD : TS Đặng Thị Việt Đức
Thực hiện: N.1-Lớp Thạc sĩ QTKD đợt 2-2014
1 Dương Đình Chiến 3 Đặng Thị Hường
2 Đỗ Thanh Hương 4 Trương Hồng
Ngọc
5 Nguyễn Thị Thanh Bình
Trang 2ĐỀ TÀI
THẨM ĐỊNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN
Trang 3N i dung yêu c u ội dung yêu cầu ầu
Lập báo cáo kết quả thẩm định giá đối với BĐS sau:
- Thửa đất tại 201C phố Đội Cấn, Ba Đình, TP Hà Nội, DT 46,02m2, kích thước (MT: 3.92m, MH: 4.12m, CS: 11.49m);
1 mặt tiếp giáp với ngõ 2.5m, hướng: Đông Nam
- Tài sản trên đất: nhà 4,5 tầng, nhà khung, bê tông cốt thép, móng ép cọc, tổng DTXD 200m2 (DTXD: 46m2/sàn) chưa hoàn thiện nội thất Tỷ lệ kết cấu chính: Móng 9%, Khung cột 20%, tường 10%, nền và sàn 10%, đỡ mái 9% và mái là 13% Chất lượng còn lại tương ứng từng hạng mục lần lượt là: 95%, 95%, 95%, 70%, 95% và 95%.
- Pháp lý: đã được cấp GCNQSDĐ, QSHNỞ và TSKGLVĐ.
- Mục đích thẩm định: Xác định giá trị BĐS để đảm bảo tiền vay cho Công ty TNHH Hòa Bình tại BIDV Hà Nội.
Lập báo cáo kết quả thẩm định giá đối với BĐS sau:
- Thửa đất tại 201C phố Đội Cấn, Ba Đình, TP Hà Nội, DT 46,02m2, kích thước (MT: 3.92m, MH: 4.12m, CS: 11.49m);
1 mặt tiếp giáp với ngõ 2.5m, hướng: Đông Nam
- Tài sản trên đất: nhà 4,5 tầng, nhà khung, bê tông cốt thép, móng ép cọc, tổng DTXD 200m2 (DTXD: 46m2/sàn) chưa hoàn thiện nội thất Tỷ lệ kết cấu chính: Móng 9%, Khung cột 20%, tường 10%, nền và sàn 10%, đỡ mái 9% và mái là 13% Chất lượng còn lại tương ứng từng hạng mục lần lượt là: 95%, 95%, 95%, 70%, 95% và 95%.
- Mục đích thẩm định: Xác định giá trị BĐS để đảm bảo tiền vay cho Công ty TNHH Hòa Bình tại BIDV Hà Nội.
Trang 5Các b ước thực hiện: c th c hi n: ực hiện: ện:
sánh trên cùng tuyến phố Đội Cấn có các đặc điểm tương đương với tài sản cần định giá Nguồn tìm kiếm: batdongsan.com; dothi.net (Bảng 01-Phụ lục 2) Phân tích, so sánh giữa TSSS với TS cần thẩm định
Trang 6Thông tin tài sản so sánh
Nội dung Tài sản so sánh 1 Tài sản so sánh 2 Tài sản so sánh 3 Địa chỉ 215 phố Đội Cấn số 188 Đội Cấn số 172 Đội Cấn
Hình dạng Hình chữ nhật Hình chữ nhật Hình chữ nhật, 2 mặt thoáng
Thanh toán Trả ngay Trả ngay Trả ngay
Hướng Đông Nam Tây Bắc Đông Nam
Kích thước MT: 3m; CD: 14m MT: 5m; CD: 08m MT: 3 m; CD: 14.3m
Tài sản trên
đất 4 tầng, BTCT, TDT 168m2 4,5 tầng, BTCT, DTXD 180m2 4 tầng, BTCT, TDT 172m2
Trang 7Xác định tài sản trên đất của TSSS
Giá TĐ (VND)
Trang 8Thông tin tài sản so sánh
TT Nội dung Thửa đất thẩm định giá TSSS 1 TSSS 2 TSSS 3
B Giá tham khảo Chưa biết 9.900.000.000 8.300.000.000 9.568.000.000
C Đơn giá (vnd/m(Giá bán – TS trên đất)/DT2 ) Chưa biết 216.904.762 181.600.000 222.511.628
Trang 9TLCL còn lại (%)
(B) = [(O) x (A)]/100 (%)
TLCL còn lại của BĐS (C) = [(B)/ (A)] X 100
ÞKết luận: Căn cứ khảo sát thực tế tại hiện trường, tỷ lệ phần
trăm (%) chất lượng còn lại của nhà ở là: 91%.
Trang 10Xác định giá trị của tài sản cần TĐG
- Giá trị QSDĐ
90% giá bán bình quân do TSSS3 là giá chào bán kỳ vọng của người bán
Giá trị quyền sử dụng của tài sản cần TĐG:
215.000.000đ x 46.02m2 = 9.894.300.000đ
- Giá trị của tài sản cần TĐG:
1.218.308.000đ + 9.894.300.000đ = 11.112.608.000đ
Trang 11BÁO CÁO K T QU TH M Đ NH GIÁ ẾT QUẢ THẨM ĐỊNH GIÁ Ả THẨM ĐỊNH GIÁ ẨM ĐỊNH GIÁ ỊNH GIÁ
Báo cáo kết quả thẩm định giá được lập theo mẫu qui định tại Thông tư số 28/2015/TT-BTC ngày 06/3/2015 của Bộ Tài chính (Tiêu chuẩn TĐG Việt Nam số 06)
Báo cáo bao gồm 05 trang với 11 nội dung chính và 02 phụ lục đính kèm.
Các phụ lục, bảng là bộ phận không tách rời của Báo cáo kết quả TĐG.
Trang 12BÁO CÁO K T QU TH M Đ NH GIÁ ẾT QUẢ THẨM ĐỊNH GIÁ Ả THẨM ĐỊNH GIÁ ẨM ĐỊNH GIÁ ỊNH GIÁ
CÔNG TY CP THẨM ĐỊNH GIÁ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨAVIỆT NAM TÀI SẢN NHÓM 1 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-
Số: 25/2016/N1-QTKD Hà Nội, ngày 28 tháng 3 năm 2016
BÁO CÁO KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH GIÁ
1 Các thông tin về doanh nghiệp thẩm định giá:
Tên doanh nghiệp: CÔNG TY CP THẨM ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN NHÓM 1 Địa chỉ: Phòng 203 nhà A2 Học viện Công nghệ BCVT.
Điện thoại: Fax:
Mã số thuế: 010200005577.
Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Văn A Số thẻ thẩm định viên:
Trang 13BÁO CÁO K T QU TH M Đ NH GIÁ ẾT QUẢ THẨM ĐỊNH GIÁ Ả THẨM ĐỊNH GIÁ ẨM ĐỊNH GIÁ ỊNH GIÁ
2 Các thông tin cơ bản về cuộc thẩm định giá:
Khách hàng yêu cầu: Công ty ty TNHH Hòa Bình
Địa chỉ: số 84 phố Đội Cấn, Ba Dình, Hà Nội.
Hợp đồng thuê thẩm định giá số: 26/2016/HĐKT ngày 25/3/2016
Tên tài sản thẩm định giá: Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại số 201C phố Đội Cấn, quận Ba Đình, TP Hà Nội thuộc thửa đất
số 15, tờ bản đồ số 26
Thời điểm thẩm định giá; Ngày 28/3/2016.
Mục đích thẩm định giá: Xác định giá trị tài sản để đảm bảo tiền vay
cho Công ty ty TNHH Hòa Bình tại BIDV Hà Nội
Trang 14BÁO CÁO K T QU TH M Đ NH GIÁ ẾT QUẢ THẨM ĐỊNH GIÁ Ả THẨM ĐỊNH GIÁ ẨM ĐỊNH GIÁ ỊNH GIÁ
Kết quả thẩm định giá trị tài sản được xác định dựa trên cơ
sở giá trị thị trường tại thời điểm thẩm định, theo tiêu chuẩn 02 - Tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam
(Tiêu chuẩn 02 ban hành theo TT số 158/2014/TT-BTC ngày 27/10/2014 của BTC)
6 Thực trạng bất động sản: (Xem bảng mô tả đính kèm)
7 Các phương pháp sử dụng: Phương pháp so sánh, Phương
pháp chi phí
Trang 15BÁO CÁO K T QU TH M Đ NH GIÁ ẾT QUẢ THẨM ĐỊNH GIÁ Ả THẨM ĐỊNH GIÁ ẨM ĐỊNH GIÁ ỊNH GIÁ
- Thẩm định giá trị QSDĐ: sử dụng Phương pháp so sánh (Tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam số 08-Cách tiếp cận từ thị trường)
- Thẩm định giá trị TSGLVĐ: sử dụng Phương pháp chi phí (Tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam số 09-Cách tiếp cận từ Chi phí)
Trang 16BÁO CÁO K T QU TH M Đ NH GIÁ ẾT QUẢ THẨM ĐỊNH GIÁ Ả THẨM ĐỊNH GIÁ ẨM ĐỊNH GIÁ ỊNH GIÁ
Tài sản so sánh 2: TSSS2 tại số 188 Đội Cấn
Giá sau điều chỉnh: 197.944.000 đồng
- Tài sản so sánh 3: TSSS3 số 172 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội)
Giá trị 1m2 QSDĐ của BĐS tham chiếu: 222.511.628 đồng
Giá sau điều chỉnh: 242.537.674 đồng
Sau khi nghiên cứu, đánh giá các thông tin về các bất động sản
so sánh Nhóm thẩm định chọn mức giá bình quân của TSSS1
và TSSS3 sau điều chỉnh làm mức giá cho tài sản thẩm định
8.2 Kết quả thẩm định giá
Giá trị công trình xây dựng trên đất: 1.218.308.000 đ.
Giá trị BĐS cần thẩm định giá là: 11.112.608.000 đồng.
Trang 17BÁO CÁO K T QU TH M Đ NH GIÁ ẾT QUẢ THẨM ĐỊNH GIÁ Ả THẨM ĐỊNH GIÁ ẨM ĐỊNH GIÁ ỊNH GIÁ
8.3 Tính thanh khoản: Tốt.
9 Thời hạn: có hiệu lực trong 03 tháng kể từ ngày lập
BCKQTĐ
10 Những giả thiết hạn chế trong thẩm định giá tài sản
- PPSS chủ yếu dựa vào các dữ liệu mang tính lịch sử, dễ lạc hậu
- PP chi phí chủ yếu dựa trên kinh nghiệm, các yếu tố đầu vào phụ thuộc vào sự biến động của thị trường từng thời kỳ
- Cơ sở dữ liệu sử dụng mang tính chất tham khảo: đã giao dịch tại thời điểm quá khứ và chào bán trên thị trường
11 Các phụ lục đính kèm báo cáo:
Hà Nội, ngày 28 tháng 03 năm 2016
Thẩm định viên về giá Giám đốc
Số thẻ TĐV: Số thẻ TĐV
Trang 19
Hình ảnh tổng thể BĐS thẩm định giá
Trang 20Tầng mái tài sản thẩm định giá
Trang 21Tầng 3 tài sản thẩm định giá