Nh vy, trong quá trình t$ ch%c thc hin các ho&t quan trng và cn thi1t.. — .iu tra bGng phi1u có tác dDng thu thp thông tin ca nhiu ngi, — Cn nêu rõ mDc ích, ý nghSa ca vic iu tra ngay tr
Trang 1Modul GDTX 6
PH¦¥NG PH¸P, KÜ THUËT
§Ó X¸C §ÞNH VÊN §Ò cña CéNG §åNG Vµ NHU CÇU CñA NG¦êI HäC
NGUYỄN THỊ HƯƠNG LAN NGUYỄN BÍCH LIÊN
Trang 2A GIỚI THIỆU TỔNG QUAN
dng chng trình hc, ni dung hc và t$ ch%c d&y hc t&i các Trung tâm hc t)p cng ng (TTHTC.) áp %ng nhu cu ca cng ng và cá
ca cng ng và nhu cu ca ngi hc c4ng là mt thách th%c l5n hc cha 7c chú ý nên vic xây dng các ni dung hc t)p cho ngi dân < cng ng cha th)t s áp %ng 7c nhu cu a d&ng, phong th)t s áp %ng 7c yêu cu ca cng ng, a phng, ngi dân Khác v5i nhà trng chính quy, < TTHTC., chng trình và ni dung hc t)p thng là do các a phng, các TTHTC t xây dng trên c s< yêu cu phát trin kinh t1 — xã hi ca a phng, ca cng ng và nhu cu hc t)p ca ngi dân, trB mt sC chng trình giáo dDc quCc gia hc theo nhu cu, s< thích Trong khi ó, mLi cng ng l&i có nhMng
Nc im, iu kin phát trin riêng nên không th có mt chng trình ca tBng TTHTC phQi h1t s%c thi1t thc, phù h7p v5i nhu cu ca
trong cng ng ó Nh v)y, trong quá trình t$ ch%c thc hin các ho&t quan trng và cn thi1t Khi có ni dung hc t)p thi1t thc, phù h7p, TTHTC m5i thu hút và huy ng 7c nhiu ngi dân tham gia hc
và nhu cu ca ngi hc cha 7c các TTHTC chú trng Nguyên nhân là do < mt sC TTHTC áp Nt các ni dung hc t)p tB trên xuCng, không quan tâm 1n nhu cu ca cng ng và nguyn vng ca ngi dân Mt sC TTHTC thì da vào các ni dung ho&t ng ca các ban ngành, oàn th < a phng l)p k1 ho&ch cho mình, Mt nguyên nhân nMa là do s hiu bi1t cha y trong kS nEng sT dDng các phng pháp và kS thu)t cng ng ca ban quQn lí TTHTC
Trang 3thi1t Module này giúp cho giáo viên hiu rõ hn v nhMng phng pháp Module gm nhMng ni dung chính sau:
cng ng và nhu cu ca ngi hc
ca ngi hc
cng ng và nhu cu ca ngi hc
ca cng ng và nhu cu ca ngi hc
ng và nhu cu ca ngi hc
B MỤC TIÊU
Sau khi hc xong module này, giáo viên có th:
1 Về kiến thức
— Nh)n th%c 7c s cn thi1t phQi sT dDng phng pháp, kS thu)t xác
ng và nhu cu ca ngi hc
— Nêu 7c nhMng Nc im chính ca phng pháp, kS thu)t xác nh
— Nh)n bi1t 7c nhMng im m&nh, im y1u ca các phng pháp, kS
2 Về kĩ năng
và nhu cu ca ngi hc
ca cng ng và nhu cu ca ngi hc
Trang 4SỰ CẦN THIẾT PHẢI SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT
ĐỂ XÁC ĐỊNH VẤN ĐỀ CỦA CỘNG ĐỒNG VÀ NHU CẦU CỦA NGƯỜI HỌC
Hoạt động: Tìm hiểu sự cần thiết phải sử dụng phương pháp, kĩ
thuật để xác định vấn đề của cộng đồng và nhu cầu của người học
1 MỤC TIÊU
Sau ho&t ng này, giáo viên GDTX nêu 7c s cn thi1t phQi sT dDng ngi hc
2 THÔNG TIN CƠ BẢN
Trong thc t hin nay, vic xác nh các vn ca cng ng và nhu bn K nEng c&ng nh nhng hiu bit v các phng pháp và k thut viên/h ng d*n viên + các TTHTC cha y , nên nhiu khi có nhng cách làm không úng ho-c có làm nhng qua loa Thc tr0ng hin nay + rt nhiu ni, vic xây dng k ho0ch, t2 ch3c các ho0t ng ch yu là t4 trên xung ch3 cha có s quan tâm chú ý n vic xác
làm quan trng và cn thi1t xây dng k1 ho&ch và t$ ch%c các ho&t
ng Bên c&nh ó còn t&o iu kin ngi hc có c hi trao $i, tìm hiu thông tin, ki1n th%c, chia sd kinh nghim v cuc sCng ca cá nhân
và cng ng, tB ó có th xây dng và phát trin da trên ni lc ca chính cng ng
Trang 53 TRẢ LỜI CÂU HỎI
Hoạt động 1: Tìm hiểu các phương pháp để xác định vấn đề của
cộng đồng và nhu cầu của người học
1 MỤC TIÊU
Sau ho&t ng này, giáo viên GDTX nfm 7c các phng pháp xác nh
2 THÔNG TIN CƠ BẢN
2.1 Nghiên cứu các báo cáo, số liệu
Có th nghiên c%u các báo cáo t$ng k1t, phng h5ng ca Qng ug, UBND xã, ca các ban ngành, oàn th nh Giáo dDc, Y t1, Nông nghip, Hi PhD nM, Hi Nông dân, Hi Cu chi1n binh, Hi Ngi cao tình hình phát trin kinh t1, vEn hoá, xã hi ca a phng, v nh h5ng phát trin trong thi gian t5i c4ng nh nhu cu ca ngi dân, ca a phng
Ngoài ra, có th sT dDng các biu bQng thông kê, k1t quQ iu tra, các s
2.2 Điều tra bằng phiếu
— iu tra bGng phi1u 7c ti1n hành thông qua vic phân phát phi1u 1n tBng h gia ình hoNc 1n tBng ngi 7c iu tra in hoNc ánh
Trang 6— iu tra bGng phi1u có tác dDng thu th)p thông tin ca nhiu ngi,
— Cn nêu rõ mDc ích, ý nghSa ca vic iu tra (ngay trong phi1u iu tra hoNc tr5c khi iu tra) ngi dân hiu rõ mDc ích và l7i ích ca vic
iu tra, ch% không phQi ánh giá hay phê phán h
2.3 Phỏng vấn
thích h7p Nói chung nên bft u bGng các câu hki v i sCng, gia ình,
— Không nên hki các câu hki quá i sâu vào i t, hoNc nhMng câu hki mà
hình thc t1, tránh l thuc vào cng, vào các câu hki ã có sln
2.4 Quan sát
Quan sát là cách thu th)p thông tin tng Ci ph$ thông và dp thc hin
Nó 7c da trên kS thu)t quan sát và thu th)p thông tin bGng cách quan sát trc ti1p hay bGng các phng tin kS thu)t (máy móc), có phi1u ghi chép (còn gi là minh ch%ng) hL tr7 s khách quan, tin c)y ca k1t quQ thu 7c Quan sát 7c sT dDng tng Ci ph$ bi1n vì nó phù h7p v5i mi l%a tu$i, mi Ci t7ng ngi hc Có th t)p trung vào mt vài y1u tC (quan sát im) hoNc trQi ra tng Ci toàn din (quan sát m< NhMng yêu cu Nt ra cho quan sát là:
— Quan sát có mDc ích, có h thCng, cn phân công rõ ràng giMa nhMng ngi cùng quan sát;
— Quan sát cn phQi có mDc ích;
— Quan sát phQi kín áo, t nhiên;
— Ghi chép trung thc, có th quQn lí 7c;
Trang 7— Quan sát n1u k1t h7p v5i chDp Qnh càng tCt
. thu th)p 7c nhMng thông tin khách quan, có tin c)y, cn xác nh rõ mDc ích quan sát (quan sát làm gì), Ci t7ng quan sát (quan sát ai), ích quan sát (quan sát cái gì), thi im quan sát (quan sát vào khi nào), k1 ho&ch quan sát (quan sát ra sao, tn sC quan sát nh th1 nào), cách th%c quán sát (quan sát tB v trí nào, trc ti1p hay gián ti1p qua phng tin, ghi chép ra sao) mt cách thc s khoa hc, rõ ràng
2.5 Toạ đàm, thảo luận nhóm
— Có th ti1n hành thQo lu)n nhóm v5i các nhóm Ci t7ng khác nhau: thanh niên, phD nM, nam/nM, ch h hoNc cán b lãnh &o
— Có th ti1n hành thQo lu)n nhóm t&i các cuc hp, t&i gia ình, t&i ni làm vic hoNc trên ng i
— Trong thQo lu)n nhóm, phQi h1t s%c tôn trng ngi phát biu, khuy1n khích mi ngi u phát biu và phQi chú ý lfng nghe h
— Cn phQi chuon b cng thQo lu)n nhóm, cn bám sát mDc ích thQo lu)n, tránh lan man, tránh l&c
— Ngoài ra, cn k1t h7p v5i các thông tin tB các cuc thQo lu)n t phát, tB các cuc nói chuyn giMa mi ngi v5i lãnh &o
2.6 Phương pháp tham gia mới
.ây là phng pháp thng 7c dùng cho cuc i thc t1 ca nhóm
iu tra
tra hoNc cùng d to& àm, thQo lu)n v5i ngi dân, v5i lãnh &o a phng
Phng pháp này có u im là chH cn ti1n hành trong mt thi gian
ca cng ng 7c xác nh mt cách khách quan Tuy nhiên, cn phQi chuon b kS và có s phân công rõ ràng MLi thành viên u phQi có
Trang 83 TRẢ LỜI CÂU HỎI
nhu cu ca ngi hc mà b&n bi1t
cng ng và nhu cu ca ngi hc
4 CHIA SẺ CÂU TRẢ LỜI VỚI ĐỒNG NGHIỆP
Hoạt động 2: Tìm hiểu các công cụ kĩ thuật để xác định vấn đề
của cộng đồng và nhu cầu của người học
1 MỤC TIÊU
ca cng ng và nhu cu ca ngi hc
2 THÔNG TIN CƠ BẢN
2.1 Một số công cụ kĩ thuật để xác định vấn đề của cộng đồng và nhu
cầu của người học
Vic sT dDng các công cD kS thu)t có s tham gia ca ngi dân vào vic s tham gia tích cc ca cng ng, cho phép thu th)p 7c thông tin sâu và thc t1 v s thay $i trong cuc sCng ca ngi dân < cng ng
tB chính quan im ca h Vic sT dDng nhiu công cD kS thu)t khác nhau t&o iu kin cho nhiu ngi tham gia, sT dDng các v)t liu sln có
< a phng, xây dng 7c các s , biu theo cách ca h Vic xây dng các s , biu v5i vai trò là tâm im cho thQo lu)n nhóm, cho phép ngi thu th)p thông tin khai thác các khía c&nh khác chia sd kinh nghim v cuc sCng ca cá nhân và cng ng, tB ó có th xây dng 7c k1 ho&ch phát trin da trên ni lc ca chính cng ng Ngoài ra còn có th sT dDng k1t quQ l)p k1 ho&ch phát trin, ánh giá nhu cu ca cng ng; phân tích tính khQ thi ca mt k1 ho&ch hành
ng, xác nh các u tiên, giám sát vic thc hin,
Tum theo Nc im ca tBng a phng, tum tBng Ci t7ng và trình ca ngi dân, cn v)n dDng các công cD cho phù h7p
trình iu tra, thu th)p thông tin, ngi iu hành/ngi thu th)p thông tin nên chuon b tr5c mt sC v)t liu, dùng nh: mt sC kí hiu n
Trang 112.2.1 Xây dựng bản đồ
— Mc ích, ý ngh a:BQn là mt lo&i mô hình n giQn, trình bày v trí ca các h gia ình, các thôn, ng giao thông, c s< y t1, trng hc, sông, suCi, rung, vn, i núi, nhMng gia ình có ngi mù chM, có trd
h&t tng %ng v5i sC ngi trong gia ình ang tu$i i hc THCS, sC ngi ã bk hc,
nguyên nhân, các giQi pháp
Ví dD v mt bQn :
Trang 122.1.2 Xây dựng sơ đồ hình cây
— Mc ích, ý ngh a:S hình cây (còn có th gi là biu hình cây) có
h)u quQ ca vic bk hc, nguyên nhân và h)u quQ ca ói nghèo, nguyên nhân và h)u quQ ca ô nhipm môi trng,
— Các bc v s" hình cây:
Ví dD v thu, chi trong gia ình:
Các kí hiệu trên bản đồ
Trang 13mi ngi thQo lu)n, lit kê các khoQn thu và các khoQn cn phQi chi trong gia ình Ch}ng h&n các khoQn thu nh)p chính trong gia ình tB gieo trng, tB chEn nuôi, tB làm ngh th công, tB buôn bán nhk Các (giCng, phân bón, thuCc trB sâu ), chi cho hc hành ca con cái…
+ B5c 2: GiQi thích cách vn và yêu cu bà con t xây dng s hình cây Ngi thu th)p thông tin có th g7i ý: Chúng ta sn bft u tB vic trng mt cái cây Rp cây th hin các ngun thu nh)p khác nhau, còn các cành cây th hin các khoQn phQi chi
Chi phí y tế
Rượu
Trang 14+ B5c 3: Yêu cu bà con ngi theo hình bán nguyt/nTa vòng tròn tr5c các cành < trên MLi rp cây là mt ngun thu, mLi cành cây là mt khoQn cn chi
+ B5c 4: G7i ý bà con dùng kí hiu hoNc vi1t tBng khoQn chi vào tBng cành cây, tBng khoQn thu vào tBng rp cây N1u bà con cha bi1t chM thì ngi thu th)p thông tin có th ghi h
— Ví dD v s cây nhân quQ:
+ B5c 2: GiQi thích cách vn (có th dùng kí hiu hoNc c4ng có th dùng li thQo lu)n
+ B5c 3: Yêu cu bà con ngi theo hình bán nguyt/nTa vòng tròn H5ng d{n bà con vn hình cây có các rp < d5i và có các cành < trên MLi rp cây
là mt nguyên nhân, mLi cành cây là mt h)u quQ
+ B5c 4: G7i ý bà con dùng kí hiu hoNc vi1t tBng h)u quQ vào tBng cành cây, tBng nguyên nhân vào tBng rp cây
2.1.3 Xây dựng lịch
— Mc ích, ý ngh a: L ch 7c sT dDng trong thu th)p thông tin phân tích, chH rõ các ho&t ng chính, các s kin, các d ch bnh, thi vD, thay
$i thi ti1t dipn ra theo thi gian, trong mt ngày, mt nEm d5i d&ng
L ch có th 7c sT dDng tóm l7c các s vic, s kin trong cng
ng, chH rõ các ho&t ng chính, các d ch bnh, thi vD, thay $i thi ti1t dipn ra theo thi gian, trong mt ngày, mt nEm Công cD l ch giúp cho vic xác nh các tháng cn t)p trung s%c lao ng, các tháng dp xQy ra d ch bnh cho ngi hoNc thi gian cn phòng tránh d ch bnh cho cây trng, v)t nuôi tB ó xây dng 7c k1 ho&ch hành ng
— Các bc xây d'ng l)ch:
+ B5c 1: T$ ch%c cho ngi hc thQo lu)n quan nim v các công vic (ví
ng nào mà òi hki có s nL lc)
Trang 15+ B5c 2: Yêu cu ngi hc ngi theo hình bán nguyt/nTa vòng tròn và h5ng d{n, ng viên ngi hc cùng tham gia MLi nhóm sn t xây H5ng d{n ngi hc kd bQng gm 12 ct dc là 12 tháng Hàng ngang lit kê các công vic mà h thng làm trong nEm . t&o h%ng thú, ngi hc có th sT dDng các kí hiu biu th cho các công vic
công vic ca nam và nM trong nEm
Ngi iu hành có th g7i ý ngi hc t lit kê các lo&i công vic mà nam/trd em trai làm và công vic mà nM/ trd em gái làm
Ví dD v l ch lao ng ca phD nM:
Làm đất
Quét nhà
Trang 16lit kê các khó khEn, cQn tr<; hàng dc là ánh giá ca tBng ngi A, B, C,
Ví dD: BQng ánh giá các khó khEn trong vic cho con gái i hc t&i
a phng
Trang 17Khó khn
A B C D E F
Tng s
!i"m X%p lo(i Nhà nghèo 5 5 3 5 4 5 27 1 .ng xa 4 3 5 4 5 4 25 2 Thi1u ngi giúp gia ình 3 4 4 1 3 3 18 3 Thi1u sách v< 2 1 2 2 2 2 11 4
Các bc tin hành nh sau:
muCn < THCS (ví dD: hc h1t l5p 6, hc h1t l5p 8, tCt nghip THCS, bk chng, ki1m vic làm, hc lên &i hc, )
các trình ã lit kê, hàng dc là các tiêu chí ánh giá, có th dùng kí hiu hoNc chM vi1t
+ B5c 3: ng viên ngi hc suy nghS, thQo lu)n và ln l7t ánh giá các
Trang 18Khi ã ánh giá xong theo tiêu chí 1, ti1p tDc ánh giá, x1p lo&i theo tiêu chí 2, 3, 4 cho 1n h1t
+ B5c 5: CuCi cùng kim ch%ng bGng cách hki: “N1u chH 7c chn mt
Tiêu chí H7c h%t l8p 6 H7c h%t l8p 7 H7c h%t l8p 8 T t nghi:p THCS
Ki1m vic làm nhiu tin 1 2 3 4 7c mi ngi v n 1 2 3 4 ChEm sóc chng con 1 2 3 4
Trang 19hình ô nhipm môi trng ca cng ng ” bGng hình vn
Ngi hc hãy dùng nhMng bút màu này th hin suy nghS, mong
m5i nói nhMng li yêu cu g7i ý trên
+ B5c 2: Vn tranh v hin tr&ng
Ngi iu hành/ngi thu th)p thông tin mi ngi hc tìm chL ngi thoQi mái, dp ch u, thu)n l7i vn/sáng tác Ngi iu hành/ngi thu th)p thông tin không nên can thip vào quá trình vn ca ngi hc trB khi h có nhu cu/câu hki Hãy cho ngi hc sáng t&o nên tranh ca mình (có th vn tranh theo nhóm)
+ B5c 3: Phân tích tranh v hin tr&ng
Ngi iu hành/ngi thu th)p thông tin ngh mt hoNc hai nhóm ngi hc k v tranh ca mình: H ã vn v iu gì? Hình vn ó có ý nghSa gì? H mong muCn th hin nhMng cQm xúc, suy nghS, quan im Ngi iu hành/ngi thu th)p thông tin g7i ý cho nhMng ngi hc khác cùng tranh lu)n và có th hki thêm v các chi ti1t trong tranh, có th óng góp nhMng ý nghS, phát hin và cQm xúc ca mình v b%c tranh ca nhóm ã trình bày
+ B5c 4: Vn tranh v tng lai mong muCn
Trong b5c này ngi hc sn vn b%c tranh th hin hình Qnh tng lai tCt
p ca mình mà các em mong muCn
Ngi iu hành/ngi thu th)p thông tin cn có h5ng d{n chuyn h%ng thú ca ngi hc tB phân tích hin tr&ng sang hình Qnh tCt p Cn dành thi gian ngi hc t<ng t7ng và vn Khuy1n khích ngi hc dipn tQ nhMng suy nghS ca bQn thân
+ B5c 5: Phân tích tranh v tng lai mong muCn
Trong b5c này ngi hc trình bày nhMng ý t<ng, mong muCn ca mình v hình Qnh tng lai tCt p
Ngi iu hành/ngi thu th)p thông tin khuy1n khích nhMng suy nghS
và cQm xúc ca ngi hc bGng cách khen ng7i nhMng ý t<ng hay, táo b&o, m5i md, khác l&
Trang 20+ B5c 6: Phân tích nhMng im khác bit cn phát trin
Trong b5c này, ngi hc so sánh hai b%c tranh ã vn (tranh v hin tr&ng và tranh v tng lai mong muCn), tìm ra nhMng b5c phát trin hn trong b%c tranh tng lai
2.1.6 Sơ đồ Venn
— Mc ích ý ngh a: S Venn giúp ngi thu th)p thông tin:
+ Tìm hiu mCi quan h giMa các c quan, t$ ch%c, cá nhân trong mt ho&t
ng hoNc s vic cD th liên quan 1n tình hình a phng
+ Xác nh tm quan trng ca tBng c quan/t$ ch%c/cá nhân
+ Tìm hiu quá trình và vai trò ra quy1t nh ca các c quan/t$ ch%c/
+ B5c 2: ngh ngi hc ngi theo hình nTa vòng tròn tr5c khu vc Yêu cu ngi hc cùng vn mt vòng tròn l5n t7ng trng cho thôn/bQn mình, sau ó quy 5c vn mLi vòng nhk hn là mt t$ ch%c
+ B5c 3: Yêu cu ngi hc vn các hình tròn th hin các t$ ch%c 7c lit
kê < trên T$ ch%c nào có tác ng nhiu 1n ngEn ngBa hin t7ng tQo hôn/bk hc thì vn vòng tròn to, < gn v5i vòng tròn thôn/bQn hn và ng7c l&i GiMa các t$ ch%c này, t$ ch%c nào có nhiu mCi quan h v5i nhau hn thì c4ng gn nhau hn Các vòng tròn có th vn chng lên nhau th hin mCi quan h tng quan gn g4i v5i nhau
Có th vn hoNc cft hình tròn có kích cv hoNc tô màu sfc khác nhau dán hoNc vn vào chL tng %ng
Mt sC g7i ý thQo lu)n:
• Nc im riêng ca mLi t$ ch%c < trong thôn/bQn?
• Các t$ ch%c trong thôn/bQn ho&t ng có hiu quQ và tCt Ci v5i ngEn ngBa hin t7ng tQo hôn/bk hc không?
Trang 213 TRẢ LỜI CÂU HỎI
Câu hi 1: B&n hãy nêu các b5c xây dng bQn
Câu hi 2: B&n hãy nêu các b5c xây dng s hình cây
Câu hi 3: B&n hãy nêu các b5c xây dng l ch
Câu hi 4: B&n hãy nêu các b5c sfp x1p th% t u tiên
4 CHIA SẺ CÂU TRẢ LỜI VỚI ĐỒNG NGHIỆP
Thanh niên
Hội Phụ nữ
Hội Cựu chiến binh
Lớp phổ cập
Công
an
Nhà trẻ mẫu giáo
Y tế
thôn
Trường THCS
UBND
xã
Tư pháp
Quỹ tín dụng
Phòng giáo dục Trường
tiểu học
Trang 22Hoạt động 3: Tìm hiểu về các kĩ năng của giáo viên/hướng dẫn
viên trong việc điều tra, thu thập thông tin
1 MỤC TIÊU
Sau ho&t ng này, giáo viên GDTX nfm 7c nhMng kS nEng c bQn nhu cu ca ngi hc
2 THÔNG TIN CƠ BẢN
2.1 Kĩ năng giao tiếp
nEng giao ti1p Giao ti1p là quá trình ti1p xúc trao $i nhMng thông tin, suy nghS, tình cQm giMa con ngi v5i con ngi Giao ti1p là mt d&ng ho&t ng c bQn và quan trng ca con ngi KS nEng giao ti1p giúp cho các mCi quan h giMa ngi v5i ngi tr< nên tCt p, gn g4i hn . quá trình giao ti1p có hiu quQ, mLi ngi cn:
— Tôn trng nhu cu ca Ci t7ng khi giao ti1p
— T Nt mình vào a v ca ngi khác
— ChEm chú lfng nghe khi Ci tho&i
— La chn cách nói sao cho phù h7p v5i ngi nghe
— K1t h7p giMa li nói v5i cT chH, iu b, ánh mft, nét mNt, t&o ra s
— Chân thành, cu th , luôn tìm ra nhMng im tCt, im m&nh ca ngi khác hc t)p
— Luôn vui vd, hoà nhã khi giao ti1p
—
. giao ti1p có hiu quQ, mLi ngi cn phQi bi1t lfng nghe, bi1t cQm thông Trong cuc sCng, có th giao ti1p bGng li nói và có th giao ti1p không bGng li nói, trong ó kS nEng giao ti1p không li (kS nEng lfng hin s tôn trng, s cQm thông, chia sd Ci v5i ngi Ci tho&i Bi1t lfng nghe khuy1n khích ngi Ci tho&i c<i m< hn, muCn ti1p tDc trao
$i, chia sd thông tin và nhMng suy nghS ca mình Khi lfng nghe cn chú ý: