Khái niệm và nguyên tắcCác phương thức giao hàng phổ biến trong thương mại quốc tếCác phương thức thanh toán quốc tếKế toán xuất nhập khẩu trực tiếpKế toán ủy thác xuất nhập khẩuXuất khẩu: Đưa hàng hoá ra khỏi lãnh thổ VN hoặc đưa vào khu vực đặc biệt nằm trên lãnh thổ VN được coi là khu vực hải quan riêng theo qui định của pháp luật.Nhập khẩu: Đưa hàng hoá vào khỏi lãnh thổ VN từ nước ngoài hoặc từ khu vực đặc biệt nằm trên lãnh thổ VN được coi là khu vực hải quan riêng theo qui định của pháp luật.Khu vực đặc biệt: Khu chế xuất
Trang 1Chương 4:
KẾ TOÁN XUẤT NHẬP KHẨU
Trang 31 Khái niệm và nguyên tắc
Xu t kh u: ấ ẩ Đư a hàng hoá ra kh i lãnh th VN ỏ ổ
ho c đ a vào khu v c đ c bi t n m trên lãnh th ặ ư ự ặ ệ ằ ổ
VN đ c coi là khu v c h i quan riêng theo qui ượ ự ả
đ nh c a pháp lu t ị ủ ậ
Nh p kh u: ậ ẩ Đư a hàng hoá vào kh i lãnh th VN ỏ ổ
t n c ngoài ho c t khu v c đ c bi t n m ừ ướ ặ ừ ự ặ ệ ằ trên lãnh th VN đ c coi là khu v c h i quan ổ ượ ự ả riêng theo qui đ nh c a pháp lu t ị ủ ậ
Trang 41 Khái niệm và nguyên tắc
Xu t nh p kh u tr c ti p: ấ ậ ẩ ự ế Bên bán và bên mua quan h tr c ti p đ tho thu n v hàng hóa, giá ệ ự ế ể ả ậ ề
c và các đi u ki n giao nh n khác ả ề ệ ậ
Xu t nh p kh u y thác: ấ ậ ẩ ủ Bên mua và bên bán không quan h tr c ti p v i nhau mà ph i nh ệ ự ế ớ ả ờ qua m t đ n v trung gian ho t đ ng chuyên ộ ơ ị ạ ộ nghi p trong l nh v c xu t nh p kh u đ xu t ệ ĩ ự ấ ậ ẩ ể ấ
nh p kh u h ậ ẩ ộ
Trang 5Nguyên tắc hạch toán
Hàng hóa xu t kh u: ấ ẩ
nhận theo giá gốc, áp dụng một trong các phương pháp xuất kho.
trên hóa đơn (Giá CIF, FOB,…)
Trang 62 Các phương thức giao hàng
Giao hàng t i x ạ ưở ng (EXW)
đúng theo địa điểm, thời gian theo qui định.
thời gian qui định.
Trang 72 Các phương thức giao hàng
Giao hàng cho ng ườ i chuyên ch (FCA- Free Carrier) ở
Bên bán: Lấy giấy phép xuất khẩu, nộp thuế
và lệ phí xuất khẩu; Giao hàng đúng thời gian và địa điểm theo qui định cho người vận tải; Cung cấp đầu đủ chứng từ cho người vận tải (vận đơn, biên lai nhận hàng)
Bên mua: Chỉ định người vận tải, ký hợp
đồng vận tải và thanh toán tiền vận tải; Chịu trách nhiệm về lô hàng nhận sau khi hàng
Trang 92 Các phương thức giao hàng
Giao trên tàu (FOB – Free On Board)
Bên bán: Lấy giấy phép xuất khẩu và nộp lệ phí xuất khẩu; Giao hàng lên tàu và cung cấp chứng từ vận tải; Thanh toán phí dỡ lên tàu
Bên mua: Ký hợp đồng chuyên chở hàng
và thanh toán cước vận chuyển, Lấy vận đơn; Chịu các chi phí còn lại sau khi nhận hàng
Trang 102 Các phương thức giao hàng
Bên bán: Ký hợp đồng vận chuyển và thanh toán cước vận chuyển; Lấy giấy phép xuất khẩu và nộp thuế, lệ phí xuất khẩu; Giao hàng lên tàu và cung cấp vận đơn đường biển, hóa đơn; Thanh toán các chi phí khác (nếu có)
Bên mua: Nhận hàng, nhận chứng từ; chịu mọi rủi ro khi hàng đã giao qua lan can tàu ở cảng bốc
Trang 11 Bên mua: Nhận hàng, nhận chứng từ; chịu mọi rủi ro khi hàng đã giao qua lan can tàu ở
Trang 122 Các phương thức giao hàng
M t s ph ộ ố ươ ng th c khác: ứ
Sinh viên t nghiên c u thêm trong ự ứ giáo trình và các tài li u tham kh o ệ ả
Trang 133 Các phương thức TT quốc tế
Ph ươ ng th c tín d ng ch ng t (Documentary Credit) ứ ụ ứ ừ
NGƯỜI NHẬP KHẨU NGƯỜI XUẤT KHẨU
Trang 143 Các phương thức TT quốc tế
Ph ươ ng th c nh thu (Collecction of Payment) ứ ờ
NGƯỜI NHẬP KHẨU NGƯỜI XUẤT KHẨU
1
2 7
5 6
Trang 153 Các phương thức TT quốc tế
Ph ươ ng th c chuy n ti n (Remittance) ứ ể ề
NGƯỜI CHUYỂN TIỀN NGƯỜI THỤ HƯỞNG
NH CHUYỂN TIỀN NH TRẢ TIỀN
4 1
3 2
Trang 164 Kế toán xuất nhập khẩu trực tiếp
Th t c và ch ng tủ ụ ứ ừ
Tài kho n s d ngả ử ụ
Ph ng pháp h ch toán ươ ạ
Trang 23Hướng dẫn hạch toán
641 111,112
2b 2c
2d
3
Xu t kh u tr c ti p ấ ẩ ự ế
Trang 24Ví dụ
Doanh nghiệp A xuất kho hàng hóa có giá xuất kho là
7.000.000đ, giá xuất khẩu là 1.000USD/FOB.HCM, thuế xuất khẩu 2%, thuế GTGT 0% Chi phí vận chuyển, phí hải quan làm thủ tục thanh toán bằng tiền mặt 500.000đ
Ba ngày sau, lô hàng trên đã làm thủ tục xong, hàng đã giao
lên tàu, thuyền trưởng đã ký vào vận đơn, tàu đã rời cảng TGGD trên hồ sơ xuất khẩu là 16.820đ/USD
Vài tuần sau, nhận được giấy báo có của ngân hàng do người
mua M trả nợ 1.000USD, với nội dung như sau:
Ghi tăng tiền gửi ngân hàng của đơn vị: 980USD
Trừ thủ tục phí ngân hàng 20USD
Tỷ giá giao dịch ngày nhận tiền là 16.800đ/USD
Trang 25TK 1112, 1122
TGXNT
TK 1562
Trang 26Ví dụ
Ngày 01/03/N, Doanh nghiệp XNK A ký hợp đồng nhập
khẩu với công Ty Nhật Bản Nakamura để nhập khẩu một số hàng hóa, trị giá hợp đồng 50.000USD Ngày 10/03/N doanh nghiệp làm thủ tục mở L/C tại ngân hàng ngoại thương ký quỹ để mua hàng 15.000$, tỷ giá thực tế 17.000đồng/USD, tỷ giá xuất ngoại tệ là 16.900đồng/USD.
Ngày 20/3/N, số hàng nhập khẩu trên đã về đến Cảng Sài
Gòn, đã hoàn tất thủ tục nhập khẩu, thuế suất thuế nhập khẩu là 20%, thuế GTGT hàng nhập khẩu 10% DN chuyển tiền gửi ngân hàng nộp đủ thuế Doanh nghiệp đã tiến hành giám định số hàng trên chuyển về nhập kho đầy đủ TGGD: 17.010 đ/USD
Ngày 23/3/N, chuyển TGNH ngoại tệ thanh toán phần tiền
hàng còn lại Chi tiền mặt để thanh toán các khoản chi phí mua hàng trị giá chưa VAT là 10.000.000đ,VAT 5% Tỷ
Trang 275 Kế toán ủy thác xuất nhập khẩu
Th t c ch ng tủ ụ ứ ừ
Tài kho n s d ngả ử ụ
Ph ng pháp h ch toánươ ạ
Trang 28Thủ tục xuất nhập khẩu ủy thác
H p đ ng xu t nh p kh u u thác: Các đi u kho n trong h p đ ng ợ ồ ấ ậ ẩ ỷ ề ả ợ ồ
ph i nêu rõ các v n đ :ả ấ ề
kiểm nhận, đóng gói, vận chuyển
Trang 29Chứng từ kế toán xuất khẩu
Trang 32Kế toán xuất khẩu uỷ thác – Bên giao
Xu t kho hàng hóa giao cho bên nh n xu t kh u y thácấ ậ ấ ẩ ủ
TK 157
TK 1561
Giá xuất kho
Trang 33Kế toán xuất khẩu uỷ thác – Bên giao
Khi hàng hóa đã đ c thông quan:ượ
TK 338(NXK) Thueá
XK
TK 1331
Trang 34Kế toán xuất khẩu uỷ thác – Bên giao
TK 515 TK 635
Trang 35TK 338(NXK) Thueá
XK
TK 1331
Trang 36Ví dụ
Công ty XNK A nhận ủy thác xuất khẩu ủy thác cho HTX
B một số hàng hóa
Hợp tác xã B nhờ Cty A xuất khẩu ủy thác lô hàng cho
khách hàng N ở nước ngoài, giá xuất kho của lô hàng là 7.000.000đ, giá xuất khẩu 1.000USD/FOB.HCM
Cty A chi tiền mặt 300.000đ, để lo chi phí kiểm nghiệm,
bóc dỡ hộ cho HTX B Hàng hoá đã làm thủ tục xong, Thuế XK 2% Doanh nghiệp A chuyển khoản nộp thuế hộ cho HTX B Tỷ giá giao dịch trên chứng từ là 16.500đ/USD
Trang 37Ví dụ
Doanh nghiệp A nhận được giấy báo Có của ngân hàng về số tiền cty N
thanh toán, nội dung như sau:
Ghi tăng tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp A là 980USD
Trừ thủ tục phí ngân hàng 20USD, TGGD: 16.550đ/USD
Hai bên thanh lý hợp đồng xuất khẩu ủy thác:
Doanh nghiệp A xuất hoá đơn GTGT về tiền hoa hồng được hưởng, thuế
GTGT của hoa hồng ủy thác là 10% TGGD ngày thanh lý là 16.560đ/USD Sau khi trừ phí ngân hàng số tiền còn lại Cty A chuyển khoản thanh toán cho HTX B kèm theo các chứng từ chi phí có liên quan đã trả hộ và nhận lại số tiền này bằng tiền mặt.
Tiền hoa hồng HTX B đã thanh toán cho doanh nghiệp A bằng tiền gửi
ngân hàng Việt Nam TGXNT của doanh nghiệp A là 16.490đ/USD Hoa hồng công ty A được hưởng là 4%/giá trị của lô hàng xuất
Trang 38Kế toán xuất khẩu uỷ thác – Bên nhận
Trang 39Kế toán xuất khẩu uỷ thác – Bên nhận
Thu xu t kh u và các chi phí đã chi hế ấ ẩ ộ
Trang 40Kế toán xuất khẩu uỷ thác – Bên nhận
TK 515 TK 635
Trang 41Kế toán xuất khẩu uỷ thác – Bên nhận
Bù tr công n và thanh lý h p đ ngừ ợ ợ ồ
TK 1112, 1122 TK 331 GXK
TGGS TGXNT
Thu các khoản chi hộ (Không bù trừ)
Bù trừ nợ
Trang 42Ví dụ
L y ví d ph n bên giao xu t kh u u thác, đ nh kho n k toán t i ấ ụ ở ầ ấ ẩ ỷ ị ả ế ạcông ty A
Trang 43Kế toán nhập khẩu uỷ thác – Bên giao
515
Trang 44Kế toán nhập khẩu uỷ thác – Bên giao
TK 1562
Trang 45Kế toán nhập khẩu uỷ thác – Bên giao
Hoa h ng nh p kh uồ ậ ẩ
TK 1562
TK 331
TK 1331
Trang 46Kế toán nhập khẩu uỷ thác – Bên giao
Trang 47Ví dụ
Doanh nghiệp XNK A nhận ủy thác nhập khẩu hộ công ty thương mại M.
Ngày 1/3/N, hai bên thoả thuận, ký kết hợp đồng với các điều khoản sau:
Sau khi hợp đồng ký kết, Công ty M sẽ ứng trước 40.000USD tiền hàng.
Doanh nghiệp XNK A chịu trách nhiệm làm đầy đủ thủ tục chứng từ đảm
bảo tính pháp lý, nộp thuế nhập khẩu, thuế GTGT hàng nhập khẩu ở khâu nhập khẩu Số tiền này sẽ được công ty M thanh toán lại sau khi nhận được hàng.
Doanh nghiệp XNK A được hưởng hoa hồng theo tỷ lệ 2% theo giá mua
của hàng nhập khẩu.
Việc thực hiện giao nhận hàng hóa giữa hai bên được thực hiện tại cảng
Sài Gòn Các chi phí vận chuyển, bảo quản hàng hóa và các chi phí khác sau khi giao hàng do công ty M chi trả.
Sau khi giao hàng, công ty M phải thanh toán toàn bộ số tiền còn lại của
Trang 48 Ngày 6/3/N, Công ty M chuyển khoản ứng trước tiền hàng theo hợp đồng là 40.000USD (đã có giấy báo Có của ngân hàng) TGGD là 17.000 VND/USD Tỷ giá xuất ngoại tệ của công ty M là 16.900VND/USD.
Ngày 25/3/N, công ty A thông báo hàng hóa đã về đến Cảng, công ty M đã cử người ra cảng nhận hàng, hai công ty đã tiến hàng thanh lý hợp đồng
Trị giá hàng nhập theo giá CIF: 60.000USD, thuế nhập khẩu 20%: 12.000USD, thuế GTGT hàng nhập khẩu 10%: 7.200USD, TGGD 17.050VND/USD
Thủ tục phí ngân hàng: 40 USD, TGGD 17.050VND/USD
Hoa hồng tính 2% trên giá trị hàng nhập: 1.200 USD, tỷ giá 17.050đ/USD
Các chi phí công ty A đã chi hộ: chi phí vận chuyển 1.000.000đ, lệ phí hải quan 100.000đ
Trang 49 Chi phí vận chuyển về kho, công ty M thanh toán bằng tiền mặt 500.000đ
Ngày 30/3: Đến kỳ hạn thanh toán, công ty M chuyển khoản tiền gửi ngân hàng ngoại tệ cho công ty A giá trị hàng còn lại, thủ tục phí ngân hàng, hoa hồng; chi tiền mặt VNĐ thanh toán cho công ty các khoản còn lại: thuế nhập khẩu, thuế GTGT hàng nhập khẩu, chi phí vận chuyển, lệ phí hải quan TGXNT 16.900VND/USD TGGD: 17,2 VND/USD
Yêu cầu: Định khoản kế toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh tại công ty M
Trang 50Kế toán nhập khẩu uỷ thác – Bên nhận
Nh n ti n ng tr cậ ề ứ ướ
TK 1112, 1122
TK 131
TGGD TGGD
Trang 51Kế toán nhập khẩu uỷ thác – Bên nhận
515
Trang 52Kế toán nhập khẩu uỷ thác – Bên nhận
Nh n hàng t n c ngoài, l p hóa đ n tr hàng:ậ ừ ướ ậ ơ ả
Trang 53Kế toán nhập khẩu uỷ thác – Bên nhận
Hoa h ng đ c h ngồ ượ ưở
TK 511
TK 3331
TK 131
Hoa hoàng
Trang 54Kế toán nhập khẩu uỷ thác – Bên nhận
Trang 55Ví dụ
Định kho n ví d trên công ty Aả ụ ở