Phần mềm Qual2E Qual2E là phần mềm tính toán chất lợng dòng chảy mặt, mô phỏng quá trình xáo trộn khuếch tán các chất thải từ các điểm xả hoặc nhánh sông vào lu vực sông cần kiểm soát nồ
Trang 1Câu 1: Tính toán và lập biểu đồ sự lan truyền BOD trong kênh thẳng có chiều rộng trung bình B = 15 m, vận tốc dòng chảy trung bình v=0,25 m/s đến khoảng cách x = 5000 m với nồng độ BOD ban đầu trong nớc thải Cx,0 = 150 mg/l Hệ số K= 2.10-5/s.
3.1 Phần mềm Qual2E
Qual2E là phần mềm tính toán chất lợng dòng chảy mặt, mô phỏng quá trình xáo trộn khuếch tán các chất thải từ các điểm xả hoặc nhánh sông vào lu vực sông cần kiểm soát nồng độ ô nhiễm Dựa vào các dữ liệu đa vào nh: BOD, COD, pH, N, P, tảo …của các của các
điểm xả hoặc nhánh sông từ đó máy sẽ cho kết quả thành phần các chất ô nhiễm có trong lu vực sông tại điểm tính toán Qua đó có thể kết luận đợc tại 1 điểm bất kỳ của
l-u vực sông có đạt tiêl-u chl-uẩn cho phép hay không và đa ra các kết ll-uận nhận xét, giải pháp phù hợp.
Cấu trúc dữ liệu đa vào gồm 2 thành phần:
- Thành phần “HeadWaters” đợc xem là điểm đầu tiên của lu vực sông cần tính toán.
- Thành phần “Reaches” đợc xem là các phần tử trên lu vực sông Cần nhập các thông số đầu vào của nhánh đó nh: to, pH, BOD, DO, SS …của các
Khoảng cách giữa HeadWaters và Reach hoặc Reach với Reach đợc lấy theo từng kết quả cụ thể Nó khác nhau khi tính toán với BOD, DO, SS, tảo…của các
Chơng trình có khả năng tính toán mô phỏng tới 15 chỉ tiêu chất lợng nớc với mọi kết cấu định nghĩa mô hình tính toán do ngời dùng đề ra Các chỉ tiêu đó bao gồm:
1 Oxy hoà tan – DO;
2 Nhu cầu oxy sinh hoá – BOD;
3 Nhiệt độ;
4 Tảo tính theo Chlorophyll – A;
5 Nitơ hữu cơ tính theo Nitơ – N;
6 Nitrit tính theo Nitơ – N;
7 Nitrat tính theo Nitơ – N;
8 Amonia tính theo Nitơ – N;
9 Photpho hữu cơ tính theo Photpho – P;
10 Phot pho hoà tan tính theo Photpho – P;
11 Coliform;
12 Một thông số đặc trng chất bền vững;
13 Ba (3) thông số các chất không bền vững.
Qual2E đợc áp dụng tính toán cho dòng chảy xáo trộn hòa tan, tính toán quá trình truyền tải tải lợng của các chỉ tiêu trên theo hớng dòng chảy từ thợng lu đến hạ lu và sự
Trang 2lan tỏa của chúng Qual2E cũng tính đến quá trình vận chuyển thay đổi các chỉ tiêu khi
có yếu tố các dòng chảy trên sông hoặc kênh hợp lu và trên lu vực của dòng chảy có nhiều điểm xả Ngoài ra, Qual2E cũng còn tính đến quá trình pha loãng của các dòng chảy khi hợp lu có chỉ tiêu DO khác nhau.
* Công thức mô tả quá trình phân tán chất bẩn trong Qual2E:
Công thức cơ bản đợc sử dụng cho Qual2E là công thức mô tả quá trình phân tán chất bẩn một chiều, quá trình này đợc mô tả biến đổi theo thời gian của các thành phần tạo nên chất lợng nớc Công thức này bao gồm sự ảnh hởng của tầng bình lu, quá trình phân tán, sự pha loãng, …của các Cho mọi chỉ tiêu có nồng độ là C, công thức có thể viết:
s dt
dC ) dx A ( dx x
) uC A ( dx x
x
C D A t
M
x x
L x
Trong đó:
M – tải lợng (M);
x – khoảng cách tính toán (L);
t – thời gian (T);
C – nồng độ chất thải (ML-3);
Ax – diện tích mặt cắt ớt (L2);
DL – hệ số phân tán theo phơng x (L2T-1);
u – vận tốc trung bình (LT-1);
s – nồng độ chất nguồn khác bổ cập (MT-1).
Do M = VC, ta có:
t
V C t
C V t
) VC ( t
M
Khi đó: VAdx= sự tăng thể tích (L-3);
Nếu trong trờng hợp dòng chảy là ổn định, khi đó 0
t
Q
, do vậy 0
t
V
Công thức trở thành:
t
C V t
M
Từ đó ta có:
V
s C dt
dC x A
) uC A ( x
A
) x
C D A ( t
C
x
x x
L x
Trong điều kiện ổn định, đạo hàm riêng bằng 0: 0
t
C
Trong trờng hợp thay đổi một chỉ tiêu hay nói cách khác là yếu tố độc lập của quá trình lan truyền, mô hình một chiều đợc định nghĩa bởi giới hạn:
dt
dC
Thay đổi một chỉ tiêu;
Sự thay đổi có thể là quá trình vật lý, hóa học, phản ứng sinh học và sự t ơng tác xảy ra trong dòng chảy.
* Điều kiện thủy lực:
Trang 3Chế độ thủy lực Qual2E đã đợc công bố sử dụng chế độ chảy ổn định, tức 0
t
Q
Khi
đó, việc tính toán cân bằng các dòng chảy đối với các phân đoạn có thể viết theo công thức sau: Qxi
x
Q
Trong đó: (Qx)i – tổng các lu lợng dòng chảy vào, dòng chảy ra và quá trình mất nớc cho từng phân đoạn.
3.2 Cơ sở và sơ đồ kiểm soát chất lợng nớc
Nớc thải khi xả vào các nguồn nớc mặt phải tính đến khả năng tự làm sạch của nguồn
và phải đáp ứng hai điều kiện sau đây:
a Điều kiện cần: Nớc thải không đợc làm ô nhiễm, giảm chất lợng nớc sử dụng ở hạ lu
điểm xả Tại điểm lấy nớc gần nhất phía hạ lu, nồng độ các chất ô nhiễm trong hỗn hợp nớc nguồn và nớc thải không đợc vợt quá giá trị giới hạn cho phép quy định trong quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lợng nớc mặt QCVN 08:2008/BTNMT (xem phụ lục
1).
b Điều kiện đủ: Khi xả vào vực nớc mặt, nớc thải không đợc làm ô nhiễm nớc ngay tại
hạ lu cống xả Nồng độ các chất ô nhiễm trong nớc thải Cxả (mg/l) phải thấp hơn giá trị giới hạn cho phép quy định khi xả vào các vực nớc mặt trong quy chuẩn QCVN
24 :2009/BTNMT – Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia về nớc thải công nghiệp (xem phụ
lục 2).
QCVN 08:2008/ BTNMT
QCVN
24 :2009/BTNMT
Trang 43.4 Kết quả tính toán
3.4.1 Xác định mức độ xử lý nớc thải cần thiết theo chỉ tiêu BOD
3.2 Kết quả tính toán lập biểu đồ dao động BOD trên đoạn sông từ điểm xả nớc thải đến điểm cấp nớc bằng phần mềm Qual2E
Hỡnh 1: Sơ đồ mụ hỡnh tớnh toỏn bằng chương trỡnh QUAL2E
QUAL 2-E for Windows (32 bit version)
copyright 1997/99
by C.R Nippert and J Davis
Widener University, Chester Pa
all rights reserved
========================== CONTROL DATA
=========================
Trang 5INPUT DATA
File : J:\Hung_cam xoa\Cao Hoc\hung\hung.TXT
Basin : TIEU LUAN MO HINH CHAT LUONG NUOC
Run : Lap bieu do su lan truyen chat BOD
Date : 7/18/2010
Time : 21:47
SIMULATION OPTIONS
Temperature NO
BOD YES
Algae NO
Periphyton NO
Phosphorous cycle NO
Nitrogen cycle NO
Disolved oxygen YES
Fecal Coliforms NO
Conservative Minerals NO
Arbitrary Non-conservative NO
CONTROL OPTIONS
List data input NO
Write optional summary NO
Flow Augmentation NO
Steady state simumlation YES
Trapezoidal channels YES
Print LCD/solar data NO
Plot BOD on CRT YES
Set downstream quality NO
Data is METRIC YES
SIMULATION PARAMETERS
Length of element 0.50 km
Maximum iterations 12
Temperature 1.000 C
Nitrification Inhibition 0.00100
Algae growth rate 0.01000 1/hr
Dissolved Oxygen 0.00100 mg/L
=========================== BASIN DATA
===========================
BASIN STRUCTURE
Trang 6Number of headwaters 1
Number of reaches
w/o headwaters 0
Total reaches 1
Number of junctions 0
Number or point loads/sinks 1
Number of dams 0
Number of all elements 12
BASIN GEOGRAPHY
Latitiude 45.00
Longitude 45.00
Standard Meridian 45.00
BASIN METEORLOGICAL DATA
Day of year 1
Date mon/dy 1/1
Time of Day 12.00
Evaporation coefficients
AE 6.2E-06 m/hr mbar
BE 5.5E-06 m/hr mbar (m/sec)
Net solar radiation 0.000 Langleys/hr
REACH CLIMATE DATA
No Name Elevation Dust Cloudiness Wind
Attenuation Speed
(m) (mps)
1 Thuong nguon Kenh thang 0.00 0.0650 0.0000 0.250
REACH CLIMATE DATA (cont.)
No Name Dry Wet Pressure
Bulb Bulb
(C) (C) (mbar)
1 Thuong nguon Kenh thang 25.0 20.0 1013.00
TEMPERATURE CORRECTION FACTORS
BOD Decay 1.04700
BOD Settling 1.02400
Reareation 1.02400
SOD Uptake 1.06000
Organic N Decay 1.04700
Organic N Settling 1.02400
Ammonia Decay 1.08300
Trang 7Ammonia Source 1.07400
Nitrite Decay 1.04700
Organic P Decay 1.04700
Organic P Settling 1.02400
Dissolved P Source 1.07400
Algae Growth 1.04700
Algae Respiration 1.04700
Algae Settling 1.02400
Coliform Decay 1.04700
Nonconservative Decay 1.00000
Nonconservative Settling 1.02400
Nonconservative Source 1.00000
ALGAE, NITROGEN AND PHOSPHOROUS DATA
Oxygen Balance Data
O2 uptake by NH3 oxidation 0.000 mg O2/mg N
O2 uptake by NO2 oxidation 0.000 mg O2/mg N
O2 production by algae 1.600 mg O2/mg algae
O2 uptake by algae 2.000 mg O2/mg algae
Algae properties
Algae Nitrogen Content 0.085 mg N/mg algae
Algae Phosphorous Content 0.013 mg P/mg algae
Algae Growth Rate 0.000 1/dy
Algae Respiration Rate 0.000 1/dy
Nitrogen half sat coef 0.150 mg/L
P half sat coef 0.025 mg/L
Algae selfshade extinction coefficients
Linear term 0.000 1/m(ug cha/L)
Nonlinear term 0.000 1/m(ug cha/L)^2/3
Algae Pref for Ammonia 0.000
Periphyton properties
Temperature Factor 1.0000
Max Photosynthesis Rate 0.000
Respiration Rate Ratio 3.0000
N half sat coef 0.000 mg/L
P half sat coef 0.000 mg/L
Fraction of solar radiation
converted to heat 1.0000
Nitrification coefficient 10.0000
LIGHT SIMULATION OPTIONS
Light function option: Half Saturation
Daily averaging option: Daily Average
Algae growth option: Multiplicative
Light saturation coef 1.0000 Langleys/min
Light averaging factor 0.920
Hours of daylight 12.000
Total daily radiation 0.000 Langleys
DOWNSTREAM CONDITIONS
Set downstream quality NO
Temperature -17.8 C
Coliform 0.00
DO 0.00
BOD 0.00
Mineral 1 0.00
Trang 8Mineral 2 0.00
Mineral 3 0.00
Arbitrary Nocnonservative 0.00
Algae 0.0000
Organic Nitrogen 0.00
Ammonia 0.00
Nitrite 0.00
Nitrate 0.00
Orgainc Phosphorus 0.00
Dissolved Phosphorous 0.00
=========================== REACH DATA
===========================
IDENTIFICATION
No Name From To Elements
(km) (km)
1 Thuong nguon Kenh thang 6.00 0.00 12
INITIAL CONDITIONS
No Name Temp DO BOD Coliform
(C) (mg/L) (mg/L) (No/100mL)
1 Thuong nguon Kenh thang 25.00 6.90 150.00 0.00
INITIAL NITROGEN AND PHOSPHOREOUS COEFFICIENTS
No Name Chloropyhll Organic Dissolved
Phosphorus Phosphorus
(ug/L) (mg/L) (mg/L)
1 Thuong nguon Kenh thang 0.000 0.000 0.000
INITIAL NITROGEN AND PHOSPHOREOUS COEFFICIENTS (continued)
No Name Organic Ammonia Nitrite Nitrate
Nitrogen As N As N As N
(mg/L) (mg/L) (mg/L) (mg/L)
1 Thuong nguon Kenh thang 0.0000 0.0000 0.0000 0.0000
HYDRAULIC DATA
Trang 9Trapezoidal channels YES
No Name Side Side Bottom Channel Manning
Slope Slope Channel Slope N
(m/m) (m/m) (m) (m/m)
1 Thuong nguon Kenh thang 0.010 0.010 49.2 0.000 0.020
Discharge coefficients NO
No Name Disp Vel Vel Depth Depth
K Coef Exp Coef Exp
1 Thuong nguon Kenh tha 0.00 0 0.000 0.000 0.000
FLOW AUGMENTATION
Flow Augmentation NO
REACTION COEFFICIENTS
No Name Option BOD BOD
Decay Removal
Rate Rate
1 Thuong nguon Kenh thang OConnor and Dobbins (3) 1.7280 0.0100
REACTION COEFFICIENTS (continued)
No Name Sediment K2 a b
Oxygen
Demand
g/m^2dy
1 Thuong nguon Kenh thang 0.0000 0 0 0.0000
NITROGEN AND PHOSPHOREOUS COEFFICIENTS
No Name Organic Organic Ammonia Benthos
No Name Nitrogen Nitrogen Oxidation Ammonia
Hydrolysis Settling Source
(1/dy) (1/dy) (1/dy) (mg/m^2 dy)
1 Thuong nguon Kenh tha 0.000 0.000 0.000 0.000
NITROGEN AND PHOSPHOREOUS COEFFICIENTS (continued)
No Name Nitrite Phos Phos Dissolvd
Oxidation Decay Settling Phos
(1/dy) (1/dy) (1/dy) (mg/m^2 dy)
1 Thuong nguon Kenh thang 0.000 0.0000 0.0000 0.000
Trang 10ALGAE AND OTHER COEFFICIENTS
No Name Chloropyll Algae Nonalgal Coliform
To Algae Settling Light Decay
Ratio Rate Extinc Coef
(ug chla/mg) (ft/dy) (1/ft) (1/dy)
1 Thuong nguon Kenh thang 0.00000 0.0000 0.0000 0.0000
ALGAE/OTHER COEFFICIENTS (continued)
No Name Abitrary Arbitrary Benthos
Noncons Noncons Source
Decay Settling Rate
(1/dy) (1/dy) (mg/m^2 dy)
1 Thuong nguon Kenh thang 0.000 0.000 0.000
INCREMENTAL INFLOW
No Name Flow Temp DO BOD Coliform
(cms) (C) (mg/L) (mg/L) (No/100mL)
1 Thuong nguon Kenh t 0.250 25.0 0.00 150.00 0.00
INCREMENTAL INFLOW NITROGEN AND PHOSPHOREOUS COEFFICIENTS
No Name Chloropyhll Organic Dissolved
Phosphorus Phosphorus
(ug/L) (mg/L) (mg/L)
1 Thuong nguon Kenh thang 0.000 0.0000 0.000
INITIAL NITROGEN AND PHOSPHOREOUS COEFFICIENTS (continued)
No Name Organic Ammonia Nitrite Nitrate
Nitrogen As N As N As N
(mg/L) (mg/L) (mg/L) (mg/L)
1 Thuong nguon Kenh thang 0.0000 0.0000 0.0000 0.0000
HEADWATER PROPERITES
Number of headwaters 1
No Name Flow Temp DO BOD
(cms) (C) (mg/L) (mg/L)
Trang 11
1 Thuong nguon Kenh thang
Element 0.25 25.0 6.90 3.10
HEADWATER NITROGEN AND PHOSPHORUS
No Name Coliform Chlorophyll Organic Dissolved
Phosphorus Phos
(No/100ml) (ug/L) (mg/L) (mg/L)
1 Thuong nguon Kenh thang
Element 0.000 0.000 0.000 0.000
HEADWATER NITROGEN AND PHOSPHOREOUS COPNCENTRATIONS (continued)
No Name Organic Ammonia Nitrite Nitrate
Nitrogen As N As N As N
(mg/L) (mg/L) (mg/L) (mg/L)
1 Thuong nguon Kenh thang
Element 0.000 0.000 0.000 0.000
=================== SOURCE/SINK & DAM SITE DATA
==================
POINT SOURCE/SINK PROPERITES
No Name Type Prcnt Flow Temp DO BOD
Treat
(cms) (C) (mg/L) (mg/L)
1 Thuong nguon Kenh thang
2 Nuoc thai xa vao k SOURCE 0.0000 0.752 25.0 1.00 210.00
POINT SOURCE/SINK Minerals
No Name Coliform Chlorophyll Organic Dissolved
Phosphorus Phos
(No/100ml) (ug/L) (mg/L) (mg/L)
Trang 12
1 Thuong nguon Kenh thang
2 Nuoc thai xa vao kenh 0.0000 0.0000 0.0000 0.0000
POINT SOURCE/SINK Minerals
No Name Organic Ammonia Nitrite Nitrate
Nitrogen As N As N As N
(mg/L) (mg/L) (mg/L) (mg/L)
1 Thuong nguon Kenh thang
2 Nuoc thai xa vao kenh 0.000 0.000 0.000 0.000
QUAL 2-E for Windows (32 bit version)
copyright 1997/99
by C.R Nippert and J Davis
Widener University, Chester Pa
all rights reserved
========================== CONTROL DATA
=========================
HYDRAULIC DATA
File : J:\Hung_cam xoa\Cao Hoc\hung\hung.HYD
Basin : TIEU LUAN MO HINH CHAT LUONG NUOC
Run : Lap bieu do su lan truyen chat BOD
Date : 7/18/2010
Time : 21:47
===================== STEADY STATE SIMULATION
===================
HYDRAULICS SUMMARY (part 1)
El Rch El Begin End Flow Point Inc
No No No Source Flow
(km) (km) (cms) (cms) (m/s)
Thuong nguon Kenh thang
1 1 1 6.00 5.50 0.271 0 0.0208