Định nghĩaThanh chịu xoắn thuần túy là thanh mà trên cácmặt cắt ngang của nó chỉ có một thành phầnnội lực là moment xoắn M z nằm trong mặtphẳng vuông góc với trục thanh.. Ngoại lực gây x
Trang 1Ngô Văn Cường Đại học công nghiệp TPHCM
Strength Of Materials
SỨC BỀN
VẬT LIỆU
Trang 2Thanh chịu xoắn thuần túy
Chương 7: THANH CHỊU XOẮN THUẦN TÚY
Trang 37.1 Khái niệm chung
7.2 Ứng suất trên mặt cắt ngang
7.3 Biến dạng của thanh tròn chịu xoắn
7.4 Điều kiện bền
7.5 Điều kiện cứng
7.6 Thế năng biến dạng đàn hồi
Thanh chịu xoắn thuần túy
Trang 4Ví dụ thanh chịu xoắn
Trang 5Ví dụ thanh chịu xoắn
Trang 61 Định nghĩa
Thanh chịu xoắn thuần túy là thanh mà trên cácmặt cắt ngang của nó chỉ có một thành phầnnội lực là moment xoắn M z nằm trong mặtphẳng vuông góc với trục thanh
7.1 Khái niệm chung
Ví dụ: Các trục truyền động, các thanh trong kết cấu không gian,…
Trang 7Ngoại lực gây xoắn: moment tập trung,
moment phân bố, ngẫu lực trong mặt cắt
ngang
7.1 Khái niệm chung
Trang 87.1 Khái niệm chung
Ví dụ thanh chịu xoắn
Trang 92 Biểu đồ moment xoắn nội lực
7.1 Khái niệm chung
Qui ước dấu của Mz
Nhìn từ bên ngoài vào mặt cắt ngang, nếu Mz
có chiều thuận chiều kim đồng hồ thì nó mangdấu dương và ngược lại
Xác định moment xoắn nội lực trên mặt cắt
ngang– PHƯƠNG PHÁP MẶT CẮT
Trang 10Mz nội lực trên mặt cắt ngang bằng tổngmoment quay đối với trục thanh của nhữngngoại lực ở về một bên mặt cắt
7.1 Khái niệm chung
z
M
Trang 11Vẽ biểu đồ M z của một trục chịu xoắn như hình
Ví dụ
M1=10kNm m=5kNm/m
Trang 12Ví dụ
Trong đoạn AB dùng mặt cắt 1-1
M1=10kNm m=5kNm/m
Trang 14Ví dụ
M1=10kNm m=5kNm/m
Trang 167.1 Khái niệm chung
Liên hệ giữa moment xoắn ngoại lực với
công suất và số vòng quay của trục truyền
Khi biết công suất của động cơ chuyển đến
trục truyền ta có thể xác định moment xoắn
ngoại lực tác dụng lên trục đó
Công A do M (hoặc ngẫu lực) thực hiện khi
trục quay một góc trong thời gian t là:
Trang 177.1 Khái niệm chung
Trang 187.1 Khái niệm chung
Trang 19 Puli (1) nhận được một công suất W1 = 40kW
Puli (2) nhận được một công suất W2 = 20kW
Puli (4) nhận được một công suất W4 = 50kW
Ví dụ
Các puli này truyền công suất nhận được đếnnhững nguồn tiêu thụ Trục truyền quay đềuvới vận tốc n = 100 vòng/phút Vẽ biểu đồmoment xoắn Mz
Trang 212 2
3 3
4 4
40
3,822
10, 46 20
1, 911
10, 46 110
10,515
10, 46 50
4, 78
10, 46
W W W W
Trang 22Ví dụ
Vì trục quay đều nên ta có thể xem trục được
cân bằng dưới tác dụng của các moment M1,
M2, M3, M4
Biểu đồ Mz được vẽ như sau:
Trang 24Thanh tròn chịu xoắn
Trang 257.2 Ứng suất trên mặt cắt ngang
2 Công thức tính ứng suất
Từ gt1 => εz= 0 => σz= 0
Từ gt2 => εx= εy= 0 => σx= σy= 0
Trên mặt cắt ngang chỉ có ứng suất tiếp
Ứng suất tiếp có phương
vuông góc với bán kính,
chiều cùng chiều moment
xoắn nội lực
Trang 267.2 Ứng suất trên mặt cắt ngang
Tìm ứng suất tiếp tại điểm trên mặt cắt ngang
cách tâm khoảng ρ với Mz nội lực đã biết
Trang 277.2 Ứng suất trên mặt cắt ngang
Trang 287.2 Ứng suất trên mặt cắt ngang
ρ – góc trượt (biến dạng góc) của thớ cách
Trang 297.2 Ứng suất trên mặt cắt ngang
Trang 307.2 Ứng suất trên mặt cắt ngang
bc d tg
Trang 317.2 Ứng suất trên mặt cắt ngang
Trang 327.2 Ứng suất trên mặt cắt ngang
z
M d
ρ – toạ độ điểm tính ứng
suất
Trang 337.2 Ứng suất trên mặt cắt ngang
Biến thiên của ứng suất tiếp theo khoảng
cách ρ là bậc nhất => Biểu đồ ứng suất tiếp
Những điểm nằm trên cùng đường tròn thì
có ứng suất tiếp như nhau
Ứng suất tiếp cực đại trên chu vi mặt cắt
ngang
Trang 347.2 Ứng suất trên mặt cắt ngang
Trang 357.2 Ứng suất trên mặt cắt ngang
Wp=Ip/R là moment chống xoắn của mặt cắt
Trang 367.3 Biến dạng của thanh tròn
G – mô-đun đàn hồi khi trượt của vật liệu
GIp – là độ cứng chống xoắn của mặt cắt ngang
Trang 37 Khi trên đoạn AB chiều dài L có
7.3 Biến dạng của thanh tròn
Trang 38Ví dụ 1
Cho trục tròn có diện tích mặt cắt ngang thayđổi chịu tác dụng của moment xoắn ngoại lựcnhư hình vẽ
1.Vẽ biểu đồ moment xoắn nội lực
2 Xác định trị số ứng suất tiếp lớn nhất
Trang 393.Tính góc xoắn của mặt cắt ngang D
Trang 40Ví dụ 1
Đoạn BC 0 ≤ z2 ≤ 2a
2
BC z
Trang 41kN cm D
M
kN cm D
Trang 42Phân tích trạng thái ứng suất
Các phân tố với các mặt song song và
vuông góc trục chỉ chịu trượt thuần túy.Ứng suất pháp và ứng suất tiếp hoặc đồng
thời cả hai có thể tồn tại trên các mặt
Trang 43 Phân tố a chỉ chịu trượt
Trang 44Phân tích trạng thái ứng suất
0
2 2
m
m
A F
Phân tố chịu ứng suất kéo trên hai mặt và
chịu ứng suất nén trên hai mặt
Trang 45Phân tích trạng thái ứng suất
Vật liệu dẻo, độ bền trượt kém thường bị
phá hủy do cắt Vật liệu dòn chịu kéo kém
hơn chịu cắt
Khi chịu xoắn, mẫu vật liệu dẻo bị phá hủy
tại mặt cắt có ứng suất tiếp lớn nhất – mặtcắt ngang
Trang 46Phân tích trạng thái ứng suất
Khi chịu xoắn, mẫu
Trang 477.4 Điều kiện bền - Điều kiện cứng
Trang 48 Nếu [θ] cho bằng độ/m => đổi ra rad/m
3 Ba bài toán cơ bản:
a) Bài toán 1: Kiểm tra điều kiện bền (hoặc
điều kiện cứng)
Trang 49 ax
W
z m
Trang 50c) Bài toán 3: Xác định giá trị cho phép của
tải trọng tác dụng (là giá trị lớn nhất của tải
trọng đặt lên hệ mà thanh vẫn đảm bảo điều
kiện bền hoặc điều kiện cứng)
Trang 517.5 Bài toán siêu tĩnh
Là bài toán mà nếu chỉ dùng các phương
trình cân bằng tĩnh học thì ta không thể xác
định hết các phản lực, cũng như các thành
phần nội lực trong thanh
Phương pháp giải: Viết thêm phương trình
bổ sung – phương trình biểu diễn điều kiện
biến dạng
Trang 52Ví dụ: Vẽ biểu đồ moment xoắn nội lực
Ví dụ
Giả sử phản lực tại ngàm MA, MD có
chiều như hình vẽ
Bài giải
Trang 547.6 Thế năng biến dạng đàn hồi
TNBD đàn hồi riêng do ứng suất tiếp:
2 2
2 0
Trang 55Khi GI M z const
2 2
z
M L U
GI
7.6 Thế năng biến dạng đàn hồi
7.7 Xoắn thanh tiết diện chữ nhật
Trang 567.7 Xoắn thanh tiết diện chữ nhật
Khi biến dạng, giả thiết
mặt cắt ngang phẳng
không còn đúng: bị vặn,
xoắn
Bài toán xoắn thanh tiết
diện chữ nhật: giải theo
LÝ THUYẾT ĐÀN HỒI
Trang 57 Ở tâm và ở các góc ứng
suất tiếp bằng 0, ở phía
ngoài ứng suất hướng theo
chu tuyến Biểu đồ ứng
suất tiếp dọc theo chu
tuyến như hình vẽ Ứng
suất tiếp lớn nhất tại điểm
Trang 58ax 2
0 W
Trang 59 Khi tỉ số a/b lớn thì các hệ số , β, = 1/3 =
0,333
Trang 60HỌC TẬP NGHIÊM TÚC LÀ
Serious learning is the key
to success.