1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Báo cáo thực tập tại nhà máy nước hưng vĩnh

35 883 11

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 2,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo nêu ra tình hình thực tế tại nhà máy nước Hưng Vĩnh, sơ đồ dây chuyền công nghệ xử lý, thuyết minh cụ thể dây chuyền, các thiết bị trong dây chuyền. Một số lỗi hỏng khi vận hành, nguyên nhân và cách khắc phục.

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI

KHOA MÔI TRƯỜNG

BÁO CÁO THỰC TẬP

Địa điểm: Nhà máy nước Hưng Vĩnh

Trang 2

Mục lục

Trang 3

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU VỀ ĐƠN VỊ THỰC TẬP

60 km đường ống mới cuáng với việc khôi phục và sửa chữa 40 km đường ống cũ,nâng tổng số chiều dài mạng phân phối lên hơn 100 km Khả năng cấp nước dồidào, số hộ dân dùng nước máy tăng lên rõ rệt, tỷ lệ cấp nước cho nhân dân đạt 48%.Mặc dù có những thuận lợi ban đầu khi tiếp quản hệ thống mạng đường ống mớinhư vậy, nhưng vẫn tồn tại không ít khó khăn do hệ thống mạng đường ống phânphối qua nhiều thời kỳ phần lớn đã cũ nát, khá năng tải nước vào các khu dân cưthưòng bị tắc hoặc rò rỉ, 52% số hộ gia đình thành phố Vinh chưa được cấp nước hệthống công nghệ mới do thiếu kinh nghiệm trong thiết kế và xây dựng nên bị sụt lở,lún, … chưa thực sụ bảo đảm an toàn cho sản xuất cấp nước Hiện nay Nhà máynước Hưng Vĩnh với công suất 60.000m3/ngày phục vụ nhân dân thành phố Vinh, 7Nhà máy nước ở các huyện miền núi phục vụ nhân dân các thị trấn Con Cuông,Thanh Chương, Quỳ Châu, Quỳ Hợp, Anh Sơn, Đô Lương và Tân Kỳ với công suấtgần 8.00m3/ngày

CHƯƠNG 2 MỤC ĐÍCH THỰC TẬP VÀ CƠ SỞ LÝ THUYẾT

1 Mục đích thực tập:

Sau khi kết thúc chương trình học lý thuyết tại trường môn Xữ Lý Nước Cấp Đôthị, sinh viên được tạo điều kiện đi thực tập thực tế nhằm tang cường khả năngthực hành của sinh viên, tham quan các công trình xử lý và biết vận hành cáctrang tiết bị máy móc

2 Cơ sở lý thuyết

- Nhà máy nước: Là nhà máy sản xuất nước sạch để cung cấp nước sinh hoạt, ănuống cho khu dân cư và các công trình công cộng khác

Trang 4

Bể lắng

Bể phản ứngThiết bị trộn phèn tĩnh

Bể phân chia lưu lượngTrạm bơm ICông trình thu

- Trạm Bơm 1: Là khối công trình thu nước từ nguồn tới nhà máy xử lý

- Khu xử lý: Tổng hợp các công trình xử lý nước

- Trạm Bơm 2: Là khối công trình bơn nước vào mạng lưới dung nước

- Hồ thu bùn: Là nơi tập trung bùn thải từ quá trình xử lý

- Trang thiết bị: Là các máy móc điêu khiển các quá trình vận hành của nhà máy

CHƯƠNG 3: NỘI DUNG VÀ QUÁ TRINH THỰC TẬP

1 Tham quan tổng thể nhà máy

1.1 Sơ đồ công nghệ xử lý nước mặt nhà máy

Trang 5

1.2 Mô tả công nghệ

- Công trình thu: bao gồm hố thu nước mặt

- Trạm bơm I: Để bơm nước thô về bể phân chia lưu lượng

- Bể phân chia lưu lượng: Tiếp nhận nước từ trạm bơm nước thô cầu mượu, đượcphân chia tại đây sau khi qua thiết bị trộn phèn tĩnh nước tới bể phản ứng và bểlắng

- Bể lắng: Nước từ bể phản ứng sang bể lắng, các bông cặn được hình thành lớn

ơn và lắng dần xuống từ đầu bể đến cuối bể Nước trong dược thu vào các máng

và chảy sang bể lọc Hàm lượng cặn sau bể lắng phải đạt tiêu chuẩn cho phép:

- Trạm bơm cấp II: lấy nước từ bể chứa cấp nước cho mạng lưới

- Nhà clo: Cung cấp clo đúng liều lượng của phòng thí nghiệm tại bể khử trungchứa nước sạch

2 Thực tập tại tổ trạm bơm

2.1 Vận hành trạm bơm cấp II

Toàn bộ các bơm nước thải được vận hành tại tủ điều khiển(điều khiển từ xa) hoặc

từ công tắc bên cạnh bơm hoặc từ máy tính( bàn điều khiển trung tâm) Thôngthường sử dụng chế độ vận hành qua máy tính tại bàn điều khiển với chế độ vậnhành REMOTE

Trang 6

2.1.1 Chuẩn bị trước khi vận hành

- Kiểm tra hệ thống điện động lực và điều khiển các động cơ điện của máy bơm:kiểm tra điện áp 3 pha của nguồn điện, điện áp cho phép vận hành từ 380 –410V

- Kiểm tra tổ bơm bu lông chân máy, khớp nối, dầu mỡ…

- Van đầu đẩy của bơm được đóng hết trước khi thực hiện, van hút được mởhoàn toàn

2.1.2 Khởi động và vận hành máy chế độ vận hành tự động

- Bật công tắc trên tủ điện về chế độ AUTO

- Chọn quy trình hoạt động : có 4 quy trình (1,2,3,4)

- Đặt áp lực chuẩn: trên màn hình vi tính ở ổ đặt áp lực chuẩn

- Nếu bơm P2B chạy hết công suất(50Hz) mà áp suất mạng vẫn thấp hơn giá trịđạt thì PCL sẽ khởi động mềm P1B Bơm P2B chạy ở công suất định mức.Bơm biến tần P1B sẽ chạy điều chỉnh để duy trì áp lực mạng

- Nếu bơm biến tần P1B chạy với công suất định mức (50Hz) mà áp suất mạngvẫn thấp hơn giá trị đặt thì PCL sẽ khởi động tiếp bơm khởi động mềm P1A.Quy trình 2: đánh số 2 vào ô quy trình hoạt động trên máy vi tính, rồi bấm chuột chạymáy

- Tìm hiệu áp suất trên đường ống đẩy chính đưa về PCL điều chỉnh bơm P1Bkhởi động Nếu bơm chạy hết công suất(50Hz) mà áp suất mạng vẫn thấp hơngiá trị đạt thì PCL sẽ khởi động mềm P2A Bơm 1B vẫn tiếp tục chạy điềuchỉnh để duy trì áp lực đường ống

- Nếu bơm P1B chạy hết công suất(50Hz) mà áp suất mạng vẫn thấp hơn giá trịđặt thì PCL sẽ khởi động tiếp bơm khởi động mềm P1A Bơm biến tần P1B sẽchạy điều chỉnh để duy trì áp lực mạng

- Nếu bơm biến tần P1B chạy với công suất định mức (50Hz) mà áp suất mạngvẫn thấp hơn giá trị đặt thì PCL sẽ khởi động tiếp bơm biến tần P2B.Bơm biếntần P1B sẽ chạy điề chỉnh để duy trì áp lực mạng

Quy trình 3: đánh số 3 vào ô quy trình hoạt động trên máy vi tính, rồi bấm chuột vào

ô chạy máy

Trang 7

- Tìm hiệu áp suất trên đường ống đẩy chính đưa về PCL điều chỉnh bơm P2Bkhởi động Nếu bơm chạy hết công suất(50Hz) mà áp suất mạng vẫn thấp hơngiá trị đạt thì PCL sẽ khởi động mềm P2A Bơm 2B vẫn tiếp tục chạy điềuchỉnh để duy trì áp lực đường ống.

- Nếu bơm P2B chạy hết công suất(50Hz) mà áp suất mạng vẫn thấp hơn giá trịđặt thì PCL sẽ khởi động bơm khởi động mềm P1A Bơm biến tần P2B sẽ chạyđiều chỉnh để duy trì áp lực mạng

- Nếu bơm biến tần P2B chạy với công suất định mức (50Hz) mà áp suất mạngvẫn thấp hơn giá trị đặt thì PCL sẽ khởi động tiếp bơm biến tần P1B.Bơm biếntần P1B sẽ chạy điều chỉnh để duy trì áp lực mạng

Quy trình 4: đánh số 4 vào ô quy trình hoạt động trên máy vi tính, rồi bấm chuột vào

ô chạy máy

- Tìm hiệu áp suất trên đường ống đẩy chính đưa về PCL điều chỉnh bơm P1Bkhởi động Nếu bơm chạy hết công suất(50Hz) mà áp suất mạng vẫn thấp hơngiá trị đạt thì PCL sẽ khởi động mềm PO1A Bơm 1B vẫn tiếp tục chạy điềuchỉnh để duy trì áp lực đường ống

- Nếu bơm P1B chạy hết công suất(50Hz) mà áp suất mạng vẫn thấp hơn giá trịđặt thì PCL sẽ khởi động tiếp bơm khởi động mềm P2A Bơm biến tần P1B sẽchạy điều chỉnh để duy trì áp lực mạng

- Nếu bơm biến tần P1B chạy với công suất định mức (50Hz) mà áp suất mạngvẫn thấp hơn giá trị đặt thì PCL sẽ khởi động tiếp bơm biến tần P2B.Bơm biếntần P1B sẽ chạy điề chỉnh để duy trì áp lực mạng

Thường xuyên kiểm tra thân nhiệt của động cơ và máy bơm( nhiệt độ trungbình 80ºC, nhiệt độ tối đa 100ºC), kiểm tra độ rung, tiếng kêu và xem có mùi gìkhác thường không Nếu phát hiện điều gì bất bình thường phải cho ngừng máy, báocho tổ Cơ điện kiểm tra sửa chữa

2.1.3 Trình tự dừng bơm tự động

Quy trình 1( giảm áp lực đặt từ từ )

- Nếu bơm biến tần P1B chạy với công suất ổn định thấp mà áp suất vẫn cao hơngiá trị PLC sẽ dùng bơm khởi động mềm P2A Bơm biến tần P1B sẽ chạy điềuchỉnh

- Nếu bơm biến tần P1B chạy với công suất ổn định thấp mà áp suất vẫn cao hơngiá trị PCL sẽ dừng bơm khởi động mềm P2A Bơm biến tần P1B sẽ chạy điềuchỉnh

- Nếu bơm biến tần P1B chạy với công suất ổn định thấp mà áp suất vẫn cao hơngiá trị PCL sẽ dừng bơm khởi động mềm P2A Bơm biến tần P1B sẽ chạy điềuchỉnh và dừng hẳn

Quy trình 2 (giảm áp lực đặt từ từ )

Trang 8

- Nếu bơm biến tần P1B chạy với công suất ổn định thấp mà áp suất vẫn cao hơngiá trị PLC sẽ dùng bơm khởi động mềm P2A Bơm biến tần P1B sẽ chạy điềuchỉnh

- Nếu bơm biến tần P1B chạy với công suất ổn định thấp mà áp suất vẫn cao hơngiá trị PCL sẽ dừng bơm khởi động mềm P1A Bơm biến tần P1B sẽ chạy điềuchỉnh

- Nếu bơm biến tần P1B chạy với công suất ổn định thấp mà áp suất vẫn cao hơngiá trị PCL sẽ dừng bơm khởi động mềm P2B Bơm biến tần P1B sẽ chạy điềuchỉnh hạ áp lực đặt tiếp bơm P1B và dừng hẳn

Quy trình 3 ( giảm áp lực đặt từ từ)

- Nếu bơm biến tần P2B chạy với công suất ổn định thấp mà áp suất vẫn cao hơngiá trị PLC sẽ dùng bơm khởi động mềm P2A Bơm biến tần P1B sẽ chạy điềuchỉnh

- Nếu bơm biến tần P2B chạy với công suất ổn định thấp mà áp suất vẫn cao hơngiá trị PCL sẽ dừng bơm khởi động mềm P1A Bơm biến tần P1B sẽ chạy điềuchỉnh

- Nếu bơm biến tần P1B chạy với công suất ổn định thấp mà áp suất vẫn cao hơngiá trị PCL sẽ dừng bơm biến tần POB Bơm biến tần P1B sẽ chạy điều chỉnh

hạ áp lực đặt tiếp bơm P1B và dừng hẳn

Quy trình 4( giảm áp lực đặt từ từ)

- Nếu bơm biến tần P2B chạy với công suất ổn định thấp mà áp suất vẫn cao hơngiá trị PLC sẽ dùng bơm khởi động mềm P1A Bơm biến tần P2B sẽ chạy điềuchỉnh

- Nếu bơm biến tần P2B chạy với công suất ổn định thấp mà áp suất vẫn cao hơngiá trị PCL sẽ dừng bơm khởi động mềm P2A Bơm biến tần P2B sẽ chạy điềuchỉnh

- -Nếu bơm biến tần P1B chạy với công suất ổn định thấp mà áp suất vẫn cao hơngiá trị PCL sẽ dừng bơm biến tần P2B Bơm biến tần P1B sẽ chạy điều chỉnh

hạ áp lực xuống cho đến khi bơm biến tần PO1B và dừng hẳn

2.1.4 Lhởi động và vận hành máy chế độ vận hành REMOTE

Các bước tuần tự

- Bật công tắc trên tủ điện về chế độ REMOTE

- Đặt áp lực chuẩn : trên màn hình máy vi tính ở ổ đặt áp lực chuẩn trên màn hìnhmáy tính chọn bơm cần làm việc , dùng con trỏ máy tính kích hoạt trên sơ đồbơm sẽ hiển thị cửa sổ nhỏ , đặt con trỏ vào ô chạy bơm rồi ấn OK bơm sẽ hoạtđộng ; theo dõi áp kế nếu đạt giá trị áp lực khởi động tiếp tục dùng con trỏ kíchvào ô van đẩy cửa sổ nhỏ hiện ra dùng con trỏ chỉ vào ô mở van rồi ấn OK vanđẩy được mở

- Thường xuyên kiểm tra thân nhiệt của máy bơm và động cơ (nhiệt độ trung bình

là 80 độ C và nhiệt độ tối đa là 100 độ C) kiểm tra độ rung , tiếng kêu, xem có

Trang 9

mùi gì khác thường không Nếu có điều gì khác thường phải dừng bơm ngay vàbáo cho tổ cơ điện biết để kiểm tra bảo dưỡng và sửa chữa.

2.1.5 Ngưng máy

Trên màn hình máy tính chọn bơm cần tắt, dùng con trỏ máy tính kích hoạt trên

sơ đồ van đẩy sẽ hiển thị cửa sổ nhỏ , đặt con trỏ vào ô đóng van rồi nhấn OK van sẽđóng trong vòng 2-3 phút ; tiếp tục dùng con trỏ kích hoạt vào ô bơm cửa sổ nhỏ hiệnlên dùng con trỏ chuột chỉ vào ô dừng bơm rồi ấn OK máy bơm sẽ dừng hoạt động3.1 Thông số kĩ thuật bơm nước sạch

3.1.1 Máy bơm nước sạch trạm 40.000 m3/ngđ ( trạm mới) bao gồm:

02 máy bơm li tâm trục ngang 1A – 1B:

P = 200 Kw, Q = 1200 m3/hoạt động, H = 45m

 Thông số kĩ thuật máy

Các thông số kĩ thuật Các thông số khác

Mã hiệu KSBSeri Omega 250-480 Bulong chân máy:

Ǿ18Máy bơm Nước sản xuất Đức Bulong thân bơm

Ǿ18Công suất 1200 Bulong khớp nối

:Ǿ12Cột áp 45m

Năm lắp đặt 2005

Mã hiệu VEMSeri IMB3DINEN

6003401Động cơ điện Nước sản xuất Đức Bulong nắp động cơ:

Ǿ12Công suất 200 KW Bulong nắp chắn

mở :Ǿ12Dòng điện định mức 360/333 Bulong chân máy

Ǿ32Điện áp làm việc 380v Bulong đầu cốt điện

Ǿ14Tốc độ quay 1485v/p Đầu cốt điện động cơ

: Ǿ24

Tổ đấu dây Đầu cốt điện cáp

:Ǿ24

Trang 10

Cos 0,86

2 Máy bơm li tâm trục ngang 2A – 2B

P = 110 Kw, Q = 600 m3/hoạt động, H = 45m

 Thông số kĩ thuật máy

Các thông số kĩ thuật Các thông số khác

Mã hiệu KSBSeri N000117386 Bulong chân máy: Ǿ14Máy bơm Nước sản xuất Đức Bulong thân bơm Ǿ18

Công suất 600m3/h Bulong khớp nối :Ǿ12Cột áp 45m

Năm lắp đặt 2005

Mã hiệu VEMSeri IMB3DINEN

6003401Động cơ

điện Nước sản xuất Đức Bulong nắp động cơ: Ǿ12

Công suất 110 KW Bulong nắp chắn mở :Ǿ12Dòng điện định mức 205/189 Bulong chân máy :Ǿ24Điện áp làm việc 380v Bulong đầu cốt điện Ǿ12Tốc độ quay 1483v/p Đầu cốt điện động cơ : Ǿ12

Tổ đấu dây Đầu cốt điện cáp :Ǿ12

Trang 11

Cos 0,84

3.1.2 Máy bơm nước sạch trạm 20.000 m3/ngđ ( trạm cũ) gồm:

3 máy bơm li tâm trục ngang:

P = 110 Kw, Q = 650 m3/hoạt động, H = 45m

 thông số kĩ thuật máy

Các thông số kĩ thuật Các thông số khác

Mã hiệu ZITSeri 232091 Bulong chân máy: Ǿ20Máy bơm Nước sản xuất Đức Bulong thân bơmǾ 20

Công suất 650m3/h Bulong khớp nối :Ǿ16Cột áp 45m

Năm lắp đặt 1998

ổ bi 643-03

Mã hiệuSeriĐộng cơ điện Nước sản xuất Đức Bulong nắp động cơ: Ǿ12

Công suất 110 KW Bulong nắp chắn mở :Ǿ12Dòng điện định mức 190 Bulong chân máy :Ǿ20Điện áp làm việc 380v Bulong đầu cốt điện Ǿ14Tốc độ quay 1485v/p Đầu cốt điện động cơ : Ǿ12

Tổ đấu dây Đầu cốt điện cáp :Ǿ70

Trang 12

ổ bi 3619

1 máy bơm li tâm trục ngang:

P= 160Kw, Q = 1200 m3/hoạt động, H = 45m

 thông số kĩ thuật máy

Các thông số kĩ thuật Các thông số khác

Mã hiệuSeri 14HDC Bulong chân máy: Ǿ20Máy bơm Nước sản xuất Bulong thân bơm Ǿ20

Công suất 1200m3/h Bulong khớp nối :Ǿ16Cột áp 45m

Năm lắp đặt

Mã hiệuSeri 18HC5027013Động cơ

điện

Nước sản xuất Bulong nắp động cơ: Ǿ12Công suất 160 KW Bulong nắp chắn mở :Ǿ12Dòng điện định

mức 290 Bulong chân máy :Ǿ32Điện áp làm việc 380v Bulong đầu cốt điện Ǿ8Tốc độ quay 980v/p Đầu cốt điện động cơ : Ǿ14

Tổ đấu dây Đầu cốt điện cáp :Ǿ120

ổ bi3.1.3 Sơ đồ hoạt động trạm bơm

Trang 14

- Thiết bị định lượng và hòa trộn

Trang 15

-3.1.2 Thiết bị hòa trộn phèn

- Phèn

Trang 16

Mỗi ngày hòa phèn 2 lần, buổi sang 8h, buổi chiều vào 16h Phèn hoa trộn buổisang để sử dụng cho chiều, phèn hòa trộn buổi chiều đượn sử dụng cho sang hô sau

Kiểm tra độc đục của nước thường xuyên, báo kết quả bất thường lên phòng hóanghiệm để có thể điều chỉnh lượng phèn sao cho phù hợp

- Trộn phèn

Số bể trộn là 3 bể, đánh số từ 1,2,3

Là bể trộn cơ học, sử dụng động cơ điện gắn cánh khuấy, lượng phèn trung bìnhdung cho mỗi ngày là 1,2-1,5 tấn

4 Tổ vệ sinh, bảo dưỡng

4.1 Vệ sinh khu vực nhà máy

- Cắt cỏ, quyét dọn khu vực đường giao thông

Trang 17

- Cọ rửa bể lắng, máng dẫn nước

Trang 18

- Máng dẫn:

Trang 19

- Các hướng dẫn về vệ sinh, bảo dưỡng:

1 Hướng dẫn bảo dưỡng

Phải sử dụng đúng mỡ và dầu khi bôi trơn và thay dầu Mỗi thiết bị cần có sổtheo dõi bảo dưỡng

2 Vệ sinh

Người vận hành chịu trách nhiệm giữ gìn và làm sạch để ngăn ngừa thiết bịmáy móc bị ăn mòn hoặc gây ra tai nạn

3 Công việc bảo dưỡng thiết bị

STT Tên thiết bị Chế độ bảo dưỡng Chu kỳ bảo dưỡng(lần/h làm việc)

1 Các bơm nước loại nhỏ Bôi trơn ổ đỡ động cơ 10g mỡ cho 8000h

2 Các bơm nước sạch Bôi trơn ổ đỡ động cơ 20g mỡ cho 8000h

3 Các bơm rửa lọc Bôi trơn ổ đỡ động cơ 20g mỡ cho 8000h

5 Máy khuấy phèn

Làm sạch các chất bám vào trục, cánh khuấy 6 tháng 1 lầnKiểm tra chế độ chặt của

các bulong và của máy 1 năm 1 lần

6 Các van có dẫn động AUMA

Kiểm tra độ chặt của các bulong 6 tháng

Mỡ bôi trơn các ổ đỡ 6 thángBôi trơn các trục ren của

van cửa phai 6 tháng

chiều 6 tháng

13 Bộ lọc trên bơm tăng áp Làm sạch 1 tháng

Trang 20

14 Lọc mặt nạ Thay mới 2 năm

15 Thiết bị đo clo Làm sạch, kiểm tra và cănchỉnh 4 tuần

Hướng dẫn 1: Máy bơm nước sạch trục ngang trạm 2 vạn m 3 /ngđ, máy

bơm rửa lọc và máy bơm trạm 1 cầu Đước

1 Nguyên nhân, biện pháp khắc phục

Sự cố Dự đoán nguyên nhân Biện pháp khắc phục

Sau khi mở

máy nước

không lên

1.Chưa mồi xong, trong bơm

và ống hút còn khí Tắt bơm mồi lại2.Ống hút bị hở Kiểm tra lại lồng hút, hoặc thay bổ sung doăng cao su ở mối nối3.Crepin bị ngạt Kiểm tra, làm sạch

4.Lưới chắn rác của nhà máy bơm bị bịt kín Kiểm tra, làm sạch5.Van hút bị kẹt Kiểm tra sửa chữa6.Động cơ điện bị quay ngược Kiểm tra đảo lại đầu dây đầu vào động cơ

Kiểm tra điện áp, tần số nguồn điện, kiểm tra bối dây của động cơ

và sửa chữa2.Không khí lọt qua bộ phận

lót kín vào thân bơm và ống hút

Kiểm tra ống hút, kiểm tra cụm vòng túp Nếu vòng túp bị mòn thì thay thế, bị lỏng thì siết chặt

3.Đệm chống thấm hoặc đệm

cơ bị mòn Kiểm tra, thay thế4.Bánh xe công tác bị bẩn Kiểm tra, làm sạch5.Bánh xe công tác bị ăn mòn

quá Kiểm tra, thay thế bánh xe công tác6.Vành mòn bị ăn mòn quá Kiểm tra, thay thế vành mòn

7.Bánh xe công tác bị hỏng Kiểm tra, siết chặt8.Ống hút đặt nông, tạo xoáy Chống xoáy hoặc hạ sâu ống hút xuống9.Ống hút, ống đẩy bị bẩn Kiểm tra, làm sạch

10.Tăng chiều cao hút Kiểm tra ống hút, mực nước trong

bể hút11.Lưới chắn rác bị tắc Kiểm tra làm sạch12.Van mở không hết Kiểm tra mở hết vanCột áp bị

giảm trong

quá trính

làm việc

1.Vành mòn hoặc bánh xe công tác bị mòn quá Kiểm tra, thay thế2.Hở ống đẩy Kiểm tra sửa chữa ống đẩy và mối nối ống3.Van đẩy mở chưa hết Kiểm tra mở hết van

Ngày đăng: 29/04/2016, 14:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ van đẩy sẽ hiển thị  cửa sổ nhỏ , đặt con trỏ vào ô đóng van rồi nhấn OK van sẽ đóng trong vòng 2-3  phút ; tiếp tục dùng con trỏ kích hoạt vào ô bơm cửa sổ nhỏ hiện lên dùng con trỏ chuột chỉ vào ô dừng bơm  rồi ấn OK máy bơm sẽ dừng hoạt động - Báo cáo thực tập tại nhà máy nước hưng vĩnh
Sơ đồ van đẩy sẽ hiển thị cửa sổ nhỏ , đặt con trỏ vào ô đóng van rồi nhấn OK van sẽ đóng trong vòng 2-3 phút ; tiếp tục dùng con trỏ kích hoạt vào ô bơm cửa sổ nhỏ hiện lên dùng con trỏ chuột chỉ vào ô dừng bơm rồi ấn OK máy bơm sẽ dừng hoạt động (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w