1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ktra hk2 ly 10 new

7 371 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 213 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ktra hk2 ly 10 new tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế,...

Trang 1

ĐỀ 1 Trắc nghiệm :

Câu 1: Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5 giây

( Lấy g = 9,8 m/s2) Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là:

A 0,5 kg.m/s B 10 kg.m/s C 5,0 kg.m/s D 4,9 kg m/s

Câu 2: Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với

phương ngang một góc 600 Lực tác dụng lên dây bằng 150N Công của lực đó thực hiện được khi hòm trượt đi được 10 mét là:

A A = 1275 J B A = 750 J C A = 6000 J D A = 1500 J

Câu 3: Tính chất nào sau đây không phải là chuyển động của phân tử vật chất ở thể

khí?

A Chuyển động hỗn loạn

B Chuyển động không ngừng

C Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định

D Chuyển động hỗn loạn và không ngừng

Câu 4: Một cái bơm chứa 100cm3 không khí ở nhiệt độ 270C và áp suất 105 Pa Khi không khí bị nén xuống còn 20cm3 và nhiệt độ tăng lên tới 3270 C thì áp suất của không khí trong bơm là:

A p 5Pa

2 = 7 10 B p 5Pa

2 = 8 10 C p 5Pa

2 = 10 10 D p 5Pa

2 = 9 10

Câu 5: Một vật nhỏ khối lượng m = 100g gắn vào đầu môt lò xo đàn hồi có độ cứng

k = 200 N/m(khối lượng không đáng kể), đầu kia của lò xo được gắn cố định Hệ được đặt trên một mặt phẳng ngang không ma sát Kéo vật giãn ra 5cm so với vị trí ban

đầu rồi thả nhẹ nhàng Cơ năng của hệ vật tại vị trí đó là:

A 100.10-2J B 200.10-2J C 50.10-2J D 25.10-2 J

Câu 6: Chọn phát biểu đúng.

Động năng của một vật tăng khi

A vận tốc của vật giảm

B vận tốc của vật v = const

C các lực tác dụng lên vật sinh công dương

D các lực tác dụng lên vật không sinh công

Câu 7: Một vật được ném lên từ độ cao1m so với mặt đất với vận tốc đầu 2 m/s Biết

khối lượng của vật bằng 0,5 kg (Lấy g = 10m/s2) Cơ năng của vật so với mặt đất bằng:

Câu 8: Chọn đáp án đúng.

Mức độ biến dạng của thanh rắn (bị kéo hoặc nén) phụ thuộc vào

A độ lớn của lực tác dụng và tiết diện ngang của thanh

B tiết diện ngang của thanh

C độ lớn của lực tác dụng

D độ dài ban đầu của thanh

Câu 9: Một thanh kim loại, đồng chất tiết diện đều có hệ số đàn hồi là 100N/m, đầu

trên gắn cố định và đầu dưới treo một vật nặng để thanh bị biến dạng đàn hồi (Cho g

=10 m/s2) Muốn thanh dài thêm 1cm, vật nặng phải có khối lượng là:

A m = 10 kg B m = 0,1 kg C m =100 kg D m = 1000 kg

Câu 10: Một người chèo thuyền ngược dòng sông Nước chảy xiết nên thuyền không

tiến lên được so với bờ Người ấy có thực hiện công nào không? vì sao?

Trang 2

A không, vì quãng đường dịch chuyển của thuyền bằng không.

B có, vì thuyền vẫn chuyển động

C không, thuyền trôi theo dòng nước

D có vì người đó vẫn tác dụng lực

Câu 11: Phương trình trạng thái của khí lí tưởng:

A =

V

pT

hằng số B =

T

pV

T

P

= hằng số

Câu 12: Một sợi dây thép đường kính 0,04m có độ dài ban đầu là 5 m (Biết E = 2.1011

Pa) Hệ số đàn hồi của sợi dây thép là:

A 1,7π.107 B 1,8π 107 C 1,6π 107 D 1,5π 107

Câu 13: Một hòn đá có khối lượng 5 kg, bay với vận tốc 72 km/h Động lượng của hòn

đá là:

A p = 100 kg.km/h B p = 360 N.s C p = 100 kg.m/s D p = 360 kgm/s

Câu 14: Chọn phát biểu đúng.

Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng

A không xác định B biến thiên C không bảo toàn D bảo toàn

Câu 15: Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Bôilơ – Mariốt đối với lượng khí

xác định ở hai nhiệt độ khác nhau với T2> T1?

Câu 16:Khi so sánh đặc tính của vật rắn đơn tinh thể và vật rắn vô định hình, kết luận

nào sau đây là đúng?

A Vật rắn đơn tinh thể có tính dị hướng, có nhiệt độ nóng chảy hay đông đặc xác định còn vật rắn vô định hình có tính đẳng hướng, không có nhiệt độ nóng chảy xác định

B Vật rắn đơn tinh thể có tính đẳng hướng có nhiệt độ nóng chảy hay đông đặc xác định, vật rắn vô định hình có tính dị hướng, không có nhiệt độ nóng chảy xác định

C Vật rắn đơn tinh thể có tính đẳng hướng, không có nhiệt độ nóng chảy hay đông đặc xác định, vật rắn vô định hình có tính dị hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định

D Vật rắn đơn tinh thể có tính dị hướng, không có nhiệt độ nóng chảy hay đông đặc xác định, vật rắn vô định hình có tính đẳng hướng, không có nhiệt độ nóng chảy xác định

Câu 17 Hệ số đàn hồi của thanh thép khi biến dạng kéo hoặc nén phụ thuộc như thế

nào vào tiết diện ngang và độ dài ban đầu của thanh rắn?

A Tỉ lệ thuận với tích số của độ dài ban đầu và tỉ lệ nghịch với tiết diện ngang của thanh

B Tỉ lệ thuận với độ dài ban đầu và tỉ lệ nghịch với tiết diện ngang của thanh

C Tỉ lệ thuận với tiết diện ngang và tỉ lệ nghịch với độ dài ban đầu của thanh

D Tỉ lệ nghịch với tích số của độ dài ban đầu và tiết diện ngang của thanh

Câu 18 : Hệ thức ∆ = +U Q A với A > 0, Q < 0 diễn tả cho quá trình nào của chất khí?

A Nhận công và tỏa nhiệt B Nhận nhiệt và sinh công

C Tỏa nhiệt và nội năng giảm D Nhận công và nội năng giảm

Trang 2/7

T1 A

T2 0

p

p

V B

T

1

T2

0

V

T C

p

T D

T1 T2

Trang 3

Câu 19 Một thước thép ở 20 0C có độ dài 1000 mm Khi nhiệt độ tăng lên 40 0C, thước thép này dài thêm bao nhiêu? Biết hệ số nở dài của thép là 11.10-6 K-1

A 2,4 mm B 3,2 mm C 0,242 mm D 4,2 mm

Câu 20 Một khối khí lí tưởng chứa trong một xilanh có pit-tông chuyển động được

Lúc đầu khối khí có thể tích 20 dm3, áp suất 2.105 Pa Khối khí được làm lạnh đẵng áp cho đến khi thể tích còn 16 dm3 Tính công mà khối khí thực hiện được

A 400 J B 600 J C 800 J D 1000 J

Tự luận:

Bài 1: (2đ):Từ độ cao 25 m người ta ném thẳng đứng một vật nặng lên cao với vận tốc

ban đầu bằng 20 m/s Bỏ qua sức cản không khí Lấy g =10 m/s2 Tính:

a) Vận tốc của vật khi chạm đất

b) Độ cao và vận tốc của vật mà ở đó thế năng bằng 2 lần động năng

Bài 2( 1đ): Chất khí trong 1 xilanh có p = 8.105Pa Khi dãn đẳng áp khí sẽ thực hiện 1 công là bao nhiêu? Nếu nhiệt độ của nó tăng lên gấp đôi Xilanh có tiết diện ngang bên trong là

200cm2và lúc đầu mặt pittông cách đáy xilanh 40cm

- HẾT

-ĐỀ 2 Câu 1: Quá trình biến dổi của một lượng khí lí tưởng trong đó áp suất tỉ lệ thuận với

nhiệt độ tuyệt đối là quá trình

A Đẳng áp B Đẳng nhiệt C Đẳng tích D Đoạn nhiệt

Câu 2: Một thanh nhôm và thanh thép có cùng chiều dài l0 ở 0oC Nung nóng hai

thanh đến 100oC thì độ dài chúng chênh lệch nhau 0,7mm Hệ số nở dài của nhôm là 22.10-6 K -1 và thép là 12.10-6K -1 Độ dài l0 của hai thanh ở 0oC:

Câu 3: Một vật có khối lượng 2kg chuyển động theo phương trình: x = 2t2 - 4t + 3

(m) Độ biến thiên động lượng của vật sau 3s là:

A 24 kgm/s B 26kg.m/s C 14kgm/s D 22kgm/s

Câu 4: Ném hòn đá thẳng đứng lên cao với vận tốc 10 m/s Đến độ cao nào động

năng và thế năng sẽ bằng nhau ? Lấy g = 10 m/s2

Câu 5: Một khối khí lí tưởng có thể tích là 10 lít, nhiệt độ 270C, áp suất 1atm biến

đổi qua hai quá trình sau: Quá trình 1: đẳng tích áp suất tăng gấp đôi; Quá trình 2: đẳng

áp thể tích sau cùng là 15 lít Tính nhiệt độ sau cùng của khối khí ?

Câu 6: Một hòn bi 1 có v1 = 4m/s đến va chạm vào hòn bi 2 có v2 = 1m/s đang

ngược chiều với hòn bi 1 Sau va chạm hai hòn bi dính vào nhau và di chuyển theo hướng hòn bi 1 Tính vận tốc hai hòn bi sau va chạm, biết khối lượng hòn bi 1 m1 = 50g, hòn bi 2 m2 = 20g

A 0.57m/s B 2,57m/s C 0.26m/s D 3,14 m/s

Câu 7: Trong hệ tọa độ (P, T) đường biểu diễn nào sao đây là đường đẳng tích?

A Đường hypebol

B Đường thẳng nếu kéo dài thì không đi qua gốc tọa độ

Trang 4

C Đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua gốc tọa độ

D Đường thẳng cắt trục áp suất tại điểm P = P0

Câu 8: Tính áp suất của một lượng khí trong một bình kín ở 50oC, biết ở 0oC, áp

suất của khối khí là 1,2.105 Pa

A 2,3.106 pa B 1,42.105 Pa C 105 pa D 2,2.104 pa

Câu 9: Khi cung cấp cho chất khí trong xilanh nhiệt lượng 100J, chất khí dãn nở,

đẩy pít tông, thực hiện công 20J Nội năng chất khí tăng hay giảm một lượng là:

A Không đổi B Tăng 80J C Giảm 80J D Tăng 120 J

Câu 10: Chọn câu sai trong các câu sau Động năng của vật không đổi khi vật:

A Chuyển động cong đều B Chuyển động tròn đều

C Chuyển động với gia tốc không đổi D Chuyển động thẳng đều

Câu 11: Một vật có khối lượng 1 kg, trượt không ma sát và không vận tốc đầu từ

đỉnh B của mặt phẳng nghiêng một góc α = 300 so với mặt phẳng ngang Đoạn BC = 50cm Tính vận tốc tại chân dốc C, lấy g = 10 m/s2

A 7.07m/s B 3 m/s C 10m/s D 2,24 m/s

Câu 12: Chất nào là chất rắn vô định hình ?

A Kim cương B Than chì C Thủy tinh D Thạch anh

Câu 13: Hệ số nở dài α và hệ số nở khối β, liên quan nhau qua biểu thức:

A β = 3 α B α = 3 β C β=0,5 α D β = α

Câu 14: Cho một thanh sắt có thể tích 100cm3 ở 20oC, tính thể tích thanh sắt này ở

100oC, biết hệ số nở dài của sắt là α=11.10-6K -1

A 100,264cm3 B 126,4cm3 C 100cm3 D 100,088cm3

Câu 15 Một thanh nhôm và một thanh thép ở 0 0C có cùng độ dài Khi nung nóng tới 100 0C thì độ dài của hai thanh chênh nhau 0,5 mm Xác định độ dài của hai thanh này ở 0 0C Biết hệ số nở dài của nhôm là 24.10-6 K-1 và của thép là 12.10-6 K-1

A 417 mm B 500 mm C 250 mm D 1500 mm.

Câu 16 Một vật được ném thẳng đứng lên cao từ mặt đất với vận tốc 6m/s, bỏ qua

sức cản không khí, lấy g = 10m/s2 Vị trí mà thế năng bằng động năng có độ cao là

Câu 17: Ở nhiệt độ 2730C thể tích của một lượng khí là 10 lít Thể tích của lượng

khí đó ở 5460C khi áp suất không đổi là

A 15 lít B 5 lít C 10 lít D 20 lít

Câu 18: Biểu thức nào sau đây biễu diễn mối liên hệ giữa động năng và độ lớn động

lượng?

A Wđ = P2 /2m B Wđ = P/v C Wđ = P/2mv D Wđ = P/2m

Câu 19: Chất rắn vô định hình có:

A Tính dị hướng B Cấu trúc tinh thể

C Tính đẳng hướng D Có dạng hình học xác định

Câu 20: Chất rắn đa tinh thể là:

Câu 21: Trong hệ SI, đơn vị của công suất:

A Pa (paxcan) B Wh (oát giờ) C W (oát) D J (jun)

Câu 22: Một khẩu súng có khối lượng M = 40kg được đặt trên mặt đất nằm ngang

Bắn một viên đạn có khối lượng m = 300g theo phương nằm ngang Vận tốc của đạn

là v = 120m/s Tốc độ giật lùi của súng là

Trang 4/7

Trang 5

A 0,9m/s B 1,8m/s C 2,5m/s D 1m/s

Câu 23: Độ nở dài ∆l của vật rắn (hình trụ đồng chất) ……… với độ tăng nhiệt độ

và………… của vật đó

A tỉ lệ nghịch - độ dài ban đầu l0

B B tỉ lệ - độ dài ban đầu l0

C C tỉ lệ - độ dài lúc sau

D D tỉ lệ nghịch - độ dài lúc sau

Câu 24: Một vật có khối lượng 2 kg, ở độ cao 40 m so với mặt đất Chọn gốc thế

năng tại mặt đất tính thế năng trọng trường (lấy g = 10m/s2 )

Câu 25: Hệ thức nào phù hợp với quá trình làm lạnh khí đẳng tích :

A ∆U = Q, Q > 0 B ∆U = A, A > 0

C ∆U = Q, Q < 0 D ∆U = A, A < 0

Câu 26: Một lực F = 100N tác dụng lên vật làm vật di chuyển đoạn đường 20m

theo phương lực trong thời gian 5s Công của lực là

Câu 27: Một khối khí lí tưởng được nén đẳng nhiệt từ thể tích 25lít đến thể tích 5 lít

thì áp suất tăng thêm 1atm Áp suất ban đầu của khí là

A 4atm B 0,75atm C 0,16atm D 0,25atm

Câu 28: Một lò xo khi chịu tác dụng của lực kéo, lò xo giãn ra, nếu ngừng tác dụng

thì lò xo trở về hình dạng và kích thước cũ Biến dạng của lò xo là

A Biến dạng uốn B Biến dạng trượt

C Biến dạng dẻo D Biến dạng đàn hồi

Câu 29: Một vật có khối lượng m = 100g rơi tự do, cho g = 10m/s2 Vật có động

năng 20J sau khi rơi được

A 1 giây B 4 giây C 2 giây D 5 giây

Câu 30: Một vật nhỏ khối lượng m = 100g gắn vào đầu môt lò xo đàn hồi có độ

cứng k = 200 N/m(khối lượng không đáng kể), đầu kia của lò xo được gắn cố định

Hệ được đặt trên một mặt phẳng ngang không ma sát Kéo vật giãn ra 5cm so với vị

trí ban đầu rồi thả nhẹ nhàng Cơ năng của hệ vật tại vị trí đó là:

A 25.10-2 J B 100.10-2 J C 200.10-2 J D 50.10-2 J

ĐỀ 3 Câu 1: Chất nào là chất rắn vô định hình ?

A Kim cương B Thạch anh C Thủy tinh D Than chì

Câu 2: Trong hệ SI, đơn vị của công suất:

A W (oát) B J (jun) C Wh (oát giờ) D Pa (paxcan)

Câu 3: Trong quá trình đẳng nhiệt, nhiệt lượng chất khí nhận được sẽ:

A Dùng làm tăng nội năng B Chuyển sang công của khối khí

một phần

thực hiện công

Câu 4: Ném hòn đá thẳng đứng lên cao với vận tốc 10 m/s Đến độ cao nào động năng và thế năng sẽ

bằng nhau ?

Câu 5: Biểu thức nào sau đây biễu diễn mối liên hệ giữa động năng và độ lớn động lượng?

A Wđ=P/v B Wđ=P/2mv C Wđ= P2/2m D Wđ=P/2m

Trang 6

Câu 6: Phát biểu sai khi nói về nguyên lí II nhiệt động lực học:

A Hiệu suất của động cơ nhiệt nhỏ hơn 1

B Mỗi động cơ nhiệt đều phải có nguồn nóng để cung cấp nhiệt lượng

C Động cơ nhiệt có thể chuyển hóa tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học

D Nhiệt không thể truyền từ một vật sang vật nóng hơn

Câu 7: Một vật có khối lượng 2 kg, ở độ cao 40 m so với mặt đất Chọn gốc thế năng tại mặt đất tính

thế năng trọng trường (lấy g=10m/s2)

Câu 8: Độ nở dài ∆l của vật rắn (hình trụ đồng chất) ……… với độ tăng nhiệt độ và………… của vật

đó.

A tỉ lệ nghịch-độ dài lúc sau l B tỉ lệ nghịch-độ dài ban đầu l0

C tỉ lệ- độ dài lúc sau l D tỉ lệ -độ dài ban đầu l0

Câu 9: Một thanh rắn hình trụ đồng chất, tiết điện đều S, độ dài ban đầu l0, làm bằng chất có suất đàn hồi E Hệ số đàn hồi k của thanh là:

A

E

Sl

S

El

0

l

ES

0

El

S

k =

Câu 10: Hệ số nở dài α và hệ số nở khối β, liên quan nhau qua biểu thức:

2

3

=

Câu 11: Một thanh nhôm và thanh thép có cùng chiều dài l0 ở 0oC Nung nóng hai thanh đến 100oC thì

độ dài chúng chênh lệch nhau 0,7mm Hệ số nở dài của nhôm là 22.10-6 K-1 và thép là 12.10-6K-1 Độ dài l0 của hai thanh ở 0oC:

Câu 12: Một hòn bi 1 có v1=4m/s đến va chạm vào hòn bi 2 có v2=1m/s đang ngược chiều với hòn bi

1 Sau va chạm hai hòn bi dính vào nhau và di chuyển theo hướng hòn bi 1 Tính vận tốc hai hòn bi sau

va chạm, biết khối lượng hòn bi 1 m1=50g, hòn bi 2 m2=20g

Câu 13: Đơn vị nào là của công suất:

A 2 2

m

Kg

s

Kg

J

s

D

kg

s

m/ 2

Câu 14: Hệ thức nào phù hợp với quá trình làm lạnh khí đẳng tích :

A ∆U=A, A>0 B ∆U=Q, Q>0 C ∆U=A, A<0 D ∆U=Q, Q<0

Câu 15: Một vật có khối lượng 1 kg, trượt không ma sát và không vận tốc

đầu từ đỉnh B của mặt phẳng nghiêng một góc α=30 0 so với mặt phẳng ngang Đoạn BC=50cm Tính vận tốc tại C, lấy g=10 m/s2

A 2,24 m/s B 3 m/s

C 7.07m/s D 10m/s

Câu 16: Cho một thanh sắt có thể tích 100cm3 ở 20oC, tính thể tích thanh sắt này ở 100oC, biết hệ số nở dài của sắt là α=11.10-6K-1

A 100,264cm3 B 126,4cm3 C 100cm3 D 100,088cm3

Câu 17: Khi cung cấp cho chất khí trong xilanh nhiệt lượng 100J, chất khí dãn nở, đẩy pít tông, thực

hiện công 20J Nội năng chất khí tăng hay giảm một lượng là:

A Tăng 80J B Giảm 80J C Không đổi D Tăng 120 J

Câu 18: Chất rắn vô định hình có:

A Tính đẳng hướng B Cấu trúc tinh thể C Tính dị hướng D Có dạng hình học

xác định

Trang 6/7

30 0

Trang 7

Câu 19: Chất rắn đa tinh thể là:

Câu 20: Một thanh rắn đồng chất tiết diện đều, có hệ số đàn hồi là 500 N/m Đầu trên được gắn cố

định, đầu dưới treo một vật nặng để thanh bị biến dạng đàn hồi Biết gia tốc rơi tự do g=10m/s2 Muốn thanh dài thêm 5 cm, vật phải có khối lượng là bao nhiêu?

Câu 21: Tính áp suất của một lượng khí trong một bình kín ở 50oC, biết ở 0oC, áp suất của khối khí là 1,2.105 Pa

Câu 22: Vật nào chịu biến dạng nén?

A Lò xo bút bi B Cáp treo C Sợi dây kéo co D Xà beng đẩy tảng đá

Câu 23: Nội năng là:

A Tổng động năng và thế năng của một vật

B Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

C Tổng lượng nhiệt nhận vào và công được sinh ra

D Sự tương tác giữa công và nhiệt lượng

Câu 24: Một thanh thép dài 2m, tiết diện 4 cm2 chịu một lực kéo nên dài thêm 2mm Xác định độ lớn lực kéo, biết suất đàn hồi E=20.1010N/m2

Câu 25: Thế năng đàn hồi được xác định theo công thức:

2

1

m k

2

1

l k

2

1

m g

W t = D W t =mgz

Ngày đăng: 28/04/2016, 00:02

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w