1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG TOÁN 7 ĐẦY ĐỦ CÁC DẠNG TOÁN

51 536 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Phân số A có biểu diễn thập phân là hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn?. Bài 10: So sánh các số sau... Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta được:... Bài 6: Ba người cùng góp vốn kinh doa

Trang 1

GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HSG TOÁN 7

PHẦN ĐẠI SỐ CHỦ ĐỀ 1: CÁC BÀI TOÁN THỰC HIỆN PHÉP TÍNH TRÊN Q VÀ R

511

55,0625,0

12

311

33,0375,025,13

55,2

75,015,1

1

3

13

13

13

112:3

1010

31

4

34625

1230.6

51027

524

113

4321

)6,3.212,1.63(9

17

13

12

1)10099

321(

141.3

15126

16

54

19

2.3

16157

34.31

111

Trang 2

13:)75,2(53,388,0:2511

4

3125505

,43

44:624,81

2

2 2

12

1

2

12

1

2

12

12

1

2004 2002

4 2 4 6

 ; D= 6 12 11

9 10

3

63.4

6.1203

.16

ÔN LẠI DÃY SỐ ĐÃ HỌC Ở LỚP 6

( HS tự làm GV giải đáp trong 2 buổi)

DẠNG 2: DÃY SỐ TỰ NHIÊN VIẾT THEO QUY LUẬT

Bài 1 : Tính tổng:

2 + 4 – 6 – 8 + 10 + 12 – 14 – 16 + 18 + 20 – 22 – 24 … - 2008

Bài 2: Cho A1234 99100

a) Tính A

b) A có chia hết cho 2, cho 3, cho 5 không ?

c) A có bao nhiêu ước tự nhiên Bao nhiêu ước nguyên ?

Bài 3: Cho A1713192531

a) Biết A = 181 Hỏi A có bao nhiêu số hạng ?

b) Biết A có n số hạng Tính giá trị của A theo n ?

)12()7()

a) Cho A133233 3200332004 Chứng minh rằng: 4A -1 là luỹ thừa của 3

b) Chứng minh rằng A là một luỹ thừa của 2 với 3 4 5 2003 2004

2 2

2 2 2

Chứng minh rằng A chia hết cho 3, 7 và 15

b) Chứng minh rằng tổng 2 + 22 + 23 + … + 22003 + 22004 chia hết cho 42

Trang 3

Bài 14: Cho A1.2.3 29.30

B31.32.33 59.60

a) Chứng minh: B chia hết cho 30

2b) Chứng minh: B - A chia hết cho 61

b) Biểu thức M có chia hết cho 5, cho 13 không? Vì sao?

DẠNG 3:DÃY CÁC PHÂN SỐ VIẾT THEO QUY LUẬT Bài 18: Tìm số tự nhiên n biết:

2004

2003)

1(

2

10

16

13

310

.7

37.4

34.1

3

N n n

1154

188

140

110

2

15

110

16

13

1

4.3.2

13.2.1

2

12

12

13.97

1

95.5

197.3

199

1

5

13

11

3

972

98199

100

1

4

13

121

Trang 4

Bài 28: Tìm tích của 98 số đầu tiên của dãy : ;

35

11

;24

11

;15

11

;8

11

;3

11

Bài 29: Tính tổng 100 số hạng đầu tiên của dãy sau : ;

336

1

;176

1

;66

1

;61

118.17

1

6.5

14

1

13

112

111

1

12.2

111.1

1110

.10

1

102.2

1101.1

)    9 99 999 999 9   )    9 99 999 999 9  

DẠNG 4: CÁC BÀI TOÁN VỀ SỐ THẬP PHÂN- SỐ THỰC- CĂN BẬC HAI

(Dạy sau khi học xong chương I trên lớp) Bài 1: Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số tối giản

0,(1); 0,(01); 0,(001); 1,(28); 0,(12); 1,3(4); 0,00(24); 1,2(31); 3,21(13)

Bài 2: Tính: a) 10,(3)+0,(4)-8,(6) b) 12,(1)2,3(6):4,(21) c) 0,4(2)

3

13)3(,

0  

Bài 3: Tính tổng các chữ số trong chu kỳ khi biểu diễn số

99

116 dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn Bài 4: Tính tổng của tử và mẫu của phân số tối giản biểu diễn số thập phân 0,(12)

Bài 5: Tính giá trị của biểu thức sau và làm tròn kết quả đến hàng đơn vị

a)

75,6

25,2)

19,881

4)

25,6:56,4(

)6(1,0)3(,05,0

3(0,0

13

3)384615(

,0)3(,0

1(

52

3 23

N m m

m m

m m m

a) Chứng minh rằng A là phân số tối giản

b) Phân số A có biểu diễn thập phân là hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn? vì sao?

Bài 10: So sánh các số sau

Trang 5

a)

25

4100

5:7

12:7:25,54,2:22

2 2

2 2

27

4264

77

149

149

11

2 2

2521

2

5196

51

77

683

112:4

49.3

28225:3

Trang 6

VD1: Tìm x,y,z biết:

a)

432

z y x

 và xyz18; b)

432

z y x

63.2

42.22

9

18432432

z y

x z

y x z y x

93.3

62.33

5

15432432

z y

x z

y x z y x

VD2: Tìm x, y,z biết:

a)

543

z y x

 và x2y4z93; b)

543

z y x

124.3

93.33

31

9320

83

4220

48

2543

z y

x z

y x z y z y x

84.2

63.22

17

3415

46

32

15

36

2543

z y

x z

y x z

x z y x

VD3: Tìm x, y,z biết: 2x=3y=4z

3 4 5 và x+2y+4z=220 ;

Trang 7

Giải:

1516185

44

33

3216.2

3618.22

110

220603218

4215

1618

z y

x z

y x z y x

17

51107

25

x y

x y

x

b) Từ

a

y b

x y b x

b x a

b

a b a b

y x a

Phương pháp giải là: ta chỉ cần áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để để tạo ra tỷ số là hằng số

z y x

 và xyz24

Giải:

(*)

Trang 8

246

2       Thay x2k;y3k;z4k vào xyz24 ta được:

21

124

244.3

z y

x k

k k

k k

z y

z y x

b) Từ

25169)1(543

2 2 2

z y x z

y

Trang 9

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta được:

z y

z y x

Tổng quát :

Tìm x,y,z biết

c

z b

y a

x

 và mx kny kpz kd Với a,b,c,d,m,n,p,d,klà các số khác 0 kN*

Phương pháp giải như sau:

k k

k k k

pc

pz nb

ny ma

mx c

z b

y a

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau cho dãy tỉ số k

k k

k k k

pc

pz nb

ny ma

k k

k k k

pc nb ma

d pc

nb ma

pz ny mx pc

pz nb

ny ma

3

z y

;

9

4

z y

4

y x y

x    và

72458

5

z y z

z y x

 =>x =100;y=225;z= 360 c/ 5x = 6y ; 5y = 6z và x + 2y – 3 z = 42

HD: Từ 5x = 6y và 5y = 6 z =>

56

y

x  và

56

z

y

Tương tự câu b : BCNN(5;6) =30 =>

253036

z y x

 => x = 72, y=60, z=50 d/ 3x = 5y = 10z và x – 2y =Z = 15

HD : Để lập được các tỷ số ta chia mỗi tỷ số cho BCNN(3,5,10)=30 rồi rút gọn:

3x = 5y = 10z =

361030

1030

530

.5

412.4

Trang 10

f/ &2 3 4 330

32

z y x

6

43

643

3 3 3

3xyz  xyz

Bài 3 : Tìm x ,y Biết & 144

43

2

2 

y x y x

HD: Ta có : 4

2 2 24343

y x y x

9

2 2

23

229

1425

23

96

)42(14222

41

1232

1

5433

52

41

3 3 3 3

y x y

12

22

212

224

26

3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3

x y x y x y x y x y

6

)2()(

4

26

3

3 3

3 3 3 3 3 3 3

y y

x y x y x y x

648

2

316

3

y

x y y x y

6 6

Vậy ta có : ( 2 ; 1) và ( -2 ; -1 )

b/

x

x y y

8

13

53

8

136

x

x y y

x

x = 2 & y = 3 Bài 6 : Ba lớp chia nhau dự định chia nhau một số kẹo theo tỷ lệ 5:6:7 Nhưng Cô giáo lại cho chia theo tỷ

lệ 4:5:6 nên có một lớp được nhận hơn dự định 4

túi kẹo Tính tổng số túi kẹo ?

HD : Gọi x là là tổng số túi kẹo ( x thuộc N )

Trang 11

Số túi kẹo mỗi lớp dự định chia là a ; b ; c ta có :

518

765765

x c

x b

x a x c b a c b

415

65465

4

x c

x b

x m x p n m p n

7

;15

418

5

;15

515

6x x x x x x

Lớp thứ ba nhận nhièu hơn lúc đầu và

phân số chỉ 4 túi kẹo là :

9018

715

4 : 3 : 5 và các mẫu tỷ lệ với 1 : 2 : 4

HD : Gọi ba phân số cần tìm là

f

e d

c b

&

534

;44

37

f

e d

c b

4

52

344

52

345

43

244

:52

:31

c b

a f

e d

c b a f

e d

c b

a f e d c b a

Vậy:

44

1511

3.4

5

&

22

911

3.2

3

;11

1211

3

f

e d

c b

2 lần số thứ nhất và 3 lần số tjhứ hai nhiều hơn 4 lần số thứ ba là 19

Hướng dẫn : Gọi x;y;z là ba số tự nhiên phải tìmTheo đề bài ta có :

x =

z y y

c b

a   Tính giá trị biểu thức :

b c a

a c b

411312

311

a c b b c a b c a va a c b a c b

Bài 11: Ba tấm vải có chiều dai tổng cộng 145 m Nếu cắt tâm thứ nhất đi

2

1 ;cắt tấm thứ hai đi

Trang 12

HD: Gọi chiều mỗi tấm trước khi cắt là x;y;z ( >0 , mét )) Thì sau khi cắt tâm thứ nhất còn 1/2x,tấm thứ hai còn 2/3y và tấm thứ ba còn 3/4z Vì chiều dài mỗi tấm con lại bằng nhau nên ta có

:

89124

&

50452450

:45:246

5:4

3:5

2224.420

25

154

34

34

2 2

2 2

Hướng dẫn: gọi x;y là phân số cần tìm

Ta có x : y =

202120

:217

5:4

12207

97

201512201512

Chứng minh rằng:

a)

d c

d c b

a d

c b

a    Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta được:

Trang 13

d c

b a d c

b a d

b c

d c b a

b a d c

b a d c

b a

d c b a

b a

a d

c b

Trang 14

do:

d

b c

a d

c b

=7a -10b 7c -10d

Nhận xét: Hầu hết các bài tập trong hai dạng toán trên đều có thể giải bằng nhiều cách tuy nhiên ở mỗi bài

ta nên chọn cách giải hợp lý nhất

VD 3: Cho tỉ lệ thức:

d c

d c b a

b a

2 2 2

2 2 2

Trang 15

Bài 2: Cho a,b,c  R và a,b,c  0 thoả mãn b2 = ac Chứng minh rằng:

( 2012 )( 2012 )

( 2012 )( 2012 )

a

 th×

d c

d c b a

b a

35

3535

35

d c b a

b a

35

3535

35

a

 Chøng minh r»ng:

2 2

2 2

d c

b a cd

d c

b a d

c

b a

d c b a b

d c b a a

d c b

2               

TÝnh

c b

a d b a

d c a d

c b d c

b a M

d c b a b

d c b a a

d c b

Trang 16

a d b a

d c a d

c b d c

b a

a d b a

d c a d

c b d c

b a M

z c

b a

y c

b a

c z

y x

b z

y x

b b

c b a

z c

b a

y c

b a

c z

y x

b z

y x

t y

x t

z x

t z

y t

z y

x t y x

t z x t

z y t z

y x P

t y

x t

z x

t z

y t

3

3    abcd

a

d d

c c

b

b

a

Chứng tỏ : a=b=c =d ?

Trang 17

HD: Áp dụng dãy TSBN :

3

1)(

3333

d c b a a

d d

c c

b b a

Ta suy ra:

)4(3

13

)3(3

13

)2(3

13

)1(3

13

a d a

d

d c d

c

c b c

b

b a b

c a c

b c b

a x

2)()()

c b a b a c a c b

c b a

* Khi a + b + c = 0 thì a = -(b+c) ; b = -(a+c ) và c = - (a +b

Một số bài tương tự (dạng 2 tự giải)

Bài 12 Cho d·y tØ sè b»ng nhau:

a d b a

d c a d

c b d c

b a M

và x + y + z + t = 2012 Tính giá trị của biểu thức P = x + 2y – 3z + t

Bài 14: a/ Chứng minh rằng nếu có : 2( x + y ) = 5 (y =z ) = 3 (z + x )

Thì :

54

z y y

b a

2 2

2 2

Hướng dẫn : a/ Ta có : 2(x+y) = 5(y+z) = 3(z+x ) <=>

106

15

x z z y y

x    

Vậy :

46

106

10

y x z y z x z y z

1510

15

z y x z y x x z y

z y y

b b

a c

b b

a c

b b

a

2 2

2 2

Do đó :

c

a c b

b a

2 2

2 2

Bài 15: Cho dãy tỷ số bằng nhau :

Trang 18

d

d c b a c

d c b a b

d c b a a

d c b

a d b a

d c a d

c b d c

b a

2    1 2   1  2  1   2 1

d

d c b a c

d c b a b

d c b a a

d c b a

=

d

d c b a c

d c b a b

d c b a a

d c b

Nếu : a+b+c+d  0 => a=b=c=d lúc đó M= 1+1+1+1 = 4

Nếu : a+b+c+d = 0 => a+b = -(c+d) ; b+c = -(d+a)

C+d = -(a+b) ; d+a = -(b+c)

Lúc đó : (-1)+(-1)+(-1)+(-1) = - 4

Bài 16 : Cho P =

z y x

z y x

32

32

Vậy :

3

23

26

4985

985

k k k k

k k k

Dạng 3 : Vận dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để tìm x,y,z,… (chỉ có 1 điều kiện)

Bài 1: Tìm cặp số (x;y) biết : 1+3y1+5y1+7y

Trang 19

xy y x y x

3

xy y x y

x    (1)

Và :

816

213

313

3

x x y x y x y x y x

25(8

02008

2008

8200

y

x O

y x

xy x

xy x

x x

x x

x

Vậy: x = 0 ; y =0 và x =40 ; y= 25

y x

z z

x

y y

38

Trang 20

Bài 6: Ba người cùng góp vốn kinh doanh được tổng số tiền là 180 triệu đồng Biết rằng 3 lần số vốn của

người thứ nhất bằng 2 lần số vốn của người thứ hai và 4 lần số vốn của người thứ hai bằng 3 lần vốn của người thứ 3 Tính số vốn mà từng người đã góp

Bài 12: Cho ba tỉ số bằng nhau: a , b , c

b  c c  a a  b Tìm giá trị của mỗi tỉ số đó ?

Bài 13: Cho a, b, c là các số hữu tỉ khác 0 sao cho:

a+b-c=a-b+c=-a+b+c

Tìm giá bằng số của biểu thức: M (a+b)(b+c)(c+a)

abc

Bài 14: Cho biểu thức: P=x+y+y+z+ z+t +t+x

z+t t+x x+y z+y Tìm giá tri của biểu thức P biêt rằng:

x y z t

y+z+t z+t+x t+x+y x+y+z

Bài 15: Cho 2016 số thoả mãn a1+a2+ +a2016  0 và 1 2 2015 2016

Trang 21

1 Kiến thức vận dụng :

- Tính chất phép toán cộng, nhân số thực

- Quy tắc mở dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế

- Tính chất về giá trị tuyệt đối : A 0 với mọi A ; , 0

A A A

- Bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối :

AB  A B dấu ‘=’ xẩy ra khi A.B 0;

- Tính chất lũy thừa của 1 số thực : A2n  0 với mọi A ; - A2n 0 với mọi A

Am = An m = n; An = Bn  A = B (nếu n lẻ ) hoặc A =  B ( nếu n chẵn)

Trang 22

212

211

Nếu x  2010 từ (1) suy ra : 2010 – x + 2011 – x = 2012 x = 2009 :2 (lấy)

Nếu 2010 < x < 2011 từ (1) suy ra : x – 2010 + 2011 – x = 2012 hay 1 = 2012 (loại)

Nếu x 2011 từ (1) suy ra : x – 2010 + x – 2011 = 2012  x = 6033:2(lấy)

Vậy giá trị x là : 2009 :2 hoặc 6033:2

DẠNG : SỬ DỤNG BĐT GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

Bài 1 : a) Tìm x ngyên biết : x       1 x 3 x 5 x 7 8

Trang 23

Bài 4 : T×m x, y tho¶ m·n: x   1 x     2 y 3 x  4 = 3

Bài 5 : Tìm x, y biết : x2006y  x 2012 0

HD : ta có x2006y 0với mọi x,y và x2012 0 với mọi x

Suy ra : x2006y  x 2012 0 với mọi x,y mà x2006y  x 2012 0

k x A k x A

)(

)()

53

12

12

35

42

3 x  d)

6

53

52

14

35,

14:2

34

3:5,24

b a b

)()()

()(

x B x A

x B x A x

B x A

52

74

43

25

58

3 Dạng 3: A(x)B(x) ( Trong đó A(x) và B(x) là hai biểu thức chứa x )

* Cách 1: Ta thấy nếu B(x) < 0 thì không có giá trị nào của x thoả mãn vì giá trị tuyệt đối của mọi số đều

không âm Do vậy ta giải như sau:

Trang 24

()(

x B x A

x B x A x

B x

A ( Đối chiếu giá tri x tìm được với điều kiện ( * )

* Cách 2: Chia khoảng xét điều kiện bỏ dấu giá trị tuyệt đối:

Nếu a0 aa

Nếu a0 a a

Ta giải như sau: A(x) B(x) (1)

 Nếu A(x) 0 thì (1) trở thành: A(x) = B(x) ( Đối chiếu giá trị x tìm được với điều kiện )

 Nếu A (x ) < 0 thì (1) trở thành: - A(x) = B(x) ( Đối chiếu giá trị x tìm được với điều kiện )

4 Dạng 4: Đẳng thức chứa nhiều dấu giá trị tuyệt đối:

* Cách giải: Lập bảng xét điều kiện bỏ dấu giá trị tuyệt đối:

m x C x

15

1

2 xx   d) x  x   x

5

122

132

132

101

3101

2101

1

4.3

13

.2

12

DẠNG 3: CHỨA LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

Bài 1: Tìm số tự nhiên x, biết :

a) 5x + 5x+2 = 650 b) 3x-1 + 5.3x-1 = 162

HD : a) 5x + 5x+2 = 650 5x ( 1+ 52) = 650  5x = 25 x = 2

b) 3x-1 + 5.3x-1 = 162 3x -1(1 + 5) = 162  3x – 1 = 27  x = 4

Trang 25

Bài 2 : Tìm các số tự nhiên x, y , biết:

HD : ta có x2011y 0 với mọi x,y và (y – 1)2012  0 với mọi y

Suy ra : x2011y (y1)20120 với mọi x,y Mà x2011y (y1)2012 0

- Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9

- Phân tích ra TSNT, tính chất của số nguyên tố, hợp số , số chính phương

- Tính chất chia hết của một tổng , một tích

- ƯCLN, BCNN của các số

2 Bài tập vận dụng :

* Tìm x,y dưới dạng tìm nghiệm của đa thức

Bài 1: a) T×m c¸c sè nguyªn tè x, y sao cho: 51x + 26y = 2000

Trang 26

HD: a) Từ 51x + 26y = 2000  17.3.x = 2.( 1000 – 13 y) do 3,17 là số NT nên x 2 mà x NT x = 2 Lại

y

  

+ Với x chia hết cho 5 , đặt x = 5 q ( q là số tự nhiên khác 0) thay vào (*) suy ra:

5q + y = qy 5q = ( q – 1 ) y Do q = 1 không thỏa mãn , nên với q khác 1 ta có

HD : Với n < 3 thì 2n không chia hết cho 7

Với n 3 khi đó n = 3k hoặc n = 3k + 1 hoặc n = 3k + 2 ( kN*)

Xét n = 3k , khi đó 2n -1 = 23k – 1 = 8k – 1 = ( 7 + 1)k -1 = 7.A + 1 -1 = 7.A 7

Xét n = 3k +1 khi đó 2n – 1 = 23k+1 – 1 = 2.83k – 1 = 2.(7A+1) -1 = 7A + 1 không chia hết cho 7

Xét n = 3k+2 khi đó 2n – 1 = 23k +2 -1 = 4.83k – 1 = 4( 7A + 1) – 1 = 7 A + 3 không chia hết cho 7 Vậy n

HD : a) Cách 1 : Nếu m >1 thì m -1 < 2m +1 , suy ra m -1 không chia hết cho 2m +1

Nếu m < -2 thì m 1 2m1, suy ra m -1 không chia hết cho 2m +1

Vậy m {-2; -1; 0; 1}

Cách 2 : Để m1 2m 1 2(m1) 2m 1 (2m 1) 3 2m 1 3 2m1

Trang 27

b) 3m1 3  - 3 < 3m – 1 < 3  2 4 0

1

m m

* a2 + 2.ab + b2 = (a + b)2  0 với mọi a,b

* a2–2 ab + b2 = (a–b)2  0 với mọi a,b

*A2n  0 với mọi A, - A2n  0 với mọi A

* A  0, A ,  A  0, A

* AB  A B,A B, dấu “ = ” xảy ra khi A.B  0

* AB  A B ,A B, dấu “ = ” xảy ra khi A và B  0

2 Bài tập vận dụng:

* Dạng 1: Vận dụng đẳng thức : a 2 + 2.ab + b 2 = ( a + b) 2 0 với mọi a,b

Và a 2 – 2 ab + b 2 = ( a – b) 2 0 với mọi a,b (tham khảo thôi không đi sâu)

Bài 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của các đa thức sau:

b

a ] + (c -

24

ac b a

khi x =

2

b a

Trang 28

c) B = 2xx2  (x22 .1 1 ) 1x  2    (x 1)21 Do (      x 1) 0, x B 1, x

Vậy Max B = 1 khi x = 1

Bài 3 : Tỡm giỏ trị lớn nhất của cỏc biểu thức sau:

a) P = 2 2012

4 2013

xx b) Q =

2012 2012

20132011

a a

* Dạng2: Vận dụng A 2n 0 với mọi A, - A 2n 0 với mọi A

Bài 1 : Tỡm GTNN của biểu thức :

1( 2 ) 0

Bài 4 : Cho phân số:

54

23

4  9 3 khi x = 2

Bài 5 : Tìm số tự nhiên n để phân số

32

87

AB  A B,A B, dấu “ = ” xẩy ra khi A.B  0

AB  A B ,A B, dấu “ = ” xẩy ra khi A,B  0

Suy ra A nhỏ nhất = 3 khi

2

20

Ngày đăng: 27/04/2016, 22:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w