Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d và mặt phẳng P có phương trình: Tìm tọa độ điểm A là giao của đường thẳng d với P.. Viết phương trình đường thẳng qua A nằm trên mặt phẳng P và v
Trang 119)23(
)1(1
7315
1442
y x x y
x
y x y
x y
* Thay vào (2) được : (3x2) 3x14 x 14x x (3)
Vì x = 0 không phải là nghiệm của (3) nên : (3) 3 2 31 4 14
0.25
Đặt 31 1 u2 3, u 3
x x u
Từ (3) ta có pt : 2u34u23u260u2 (nhận)
0.25
* u = 2 31 2
x x1y3Thử lại => hệ có một nghiệm là (1 ; 3)
2)42)(
(2
28
1
2
2 2
y x z y y z x P
)(
2)
(
)()(
)2(2
28
1
2 2
2 2
2 2
y x
y z z
y x
y x y
z x
Vì: 2x22z2 xz, x,z 0 (dấu “=” xảy ra khi x = z)
2 2
2 2
42)(
8
12
28
2)
(
)()(
)2(4
2 2
2 2
y x
y z z
y x
y x z
y x
(2)
0.25
* Ta có: (ab)2 (ac)2 02a2 b2 c2 2a(bc),a,b,c (3) (Dấu “=” xảy ra khi a = b = c)
Áp dụng (3), từ (2) ta có :
)(
22
1)(
2
4
z y x z
y x z y x
z y x z y x P
t t t f
2
84
2
1)('
3 3
f
=> hàm số f(t) đồng biến trên [ => minf(t) = f(2) = 2; )
21Vậy minP = 1/2, đạt được khi x = z = 1 và y = 0
0.25
* Ghi chú: Mọi cách giải khác, nếu đúng, vẫn cho điểm tối đa phần tương ứng
……… Hết ………
595
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO SƠN LA
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số: y x33x23(m2 1)x3m2 (1) 1
a) Khảo sát vẽ đồ thị hàm số khi m = 1
b) Tìm m để hàm số (1) có hai điểm cực trị x1và x2 đồng thời x1 x2 2
Câu 2 (1,0 điểm) Giải các phương trình, bất phương trình sau:
a) 5x1 452x b)
5
5log xlog (x2) log 3
Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân:
a) Giải phương trình: sin 2 x 2 cos x 0
b) Một lớp học có 28 học sinh trong đó có 15 học sinh nam và 13 học sinh nữ Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh tham gia Hội trại chào mừng ngày thành lập đoàn 26/3 Tính xác suât để trong 5 học sinh được chọn có ít nhất 3 học sinh nam
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật có AB = a, BC = 2a H là
trung điểm cạnh AB, SH vuông góc với mặt phẳng đáy, cạnh bên SA 5
2
a
Tính thể tích hình chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng HC và SD
Câu 6 (1,0 điểm) Trong không gian Oxyz cho đường thẳng (d) và mặt phẳng (P) có phương trình:
Tìm tọa độ điểm A là giao của đường thẳng (d) với (P) Viết phương trình đường thẳng qua
A nằm trên mặt phẳng (P) và vuông góc với đường thẳng d
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD; các điểm M, N và P lần
lượt là trung điểm của AB, BC và CD; CM cắt DN tại điểm I 5; 2 Biết P 11 11;
Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
Câu 9 (1,0 điểm) Cho các số dương x, y, z thỏa mãn x y;x zyz1
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh:
596
ĐỀ SỐ 102
Trang 3TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
NĂM HỌC 2015 - 2016 (LẦN 1)
Môn: TOÁN
Câu 1
Cho hàm số: y x3 3 x2 3( m2 1) x 3 m2 1 (1)
a) Khảo sát vẽ đồ thị hàm số khi m = 1 Khi m =1 hàm số trở thành: y x3 3 x2 4 Tập xác định: 0,25 Sự biến thiên: + Giới hạn và tiệm cận lim ; lim ; x y x y Đồ thị hàm số không có tiệm cận + Bảng biến thiên y’ = -3x2 + 6x ; y’ = 0 x = 0 hoặc x = 2 Hàm số đồng biến trên khoảng ( 0; 2) Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ;0 và 2; 0,25 x 0 2
y’ - 0 + 0 -
y 0
-4
0,25 Đồ thị Điểm uốn: I(1; -2) Nhận xét: Đồ thị nhận điểm uốn I(1; -2) làm tâm đối xứng 0,25 b) Cho hàm số: y x3 3 x2 3( m2 1) x 3 m2 1 (1)
Tìm m để hàm số (1) có hai điểm cực trị x1và x2 đồng thời x1 x2 2
+ Hàm số (1) có hai điểm cực trị khi y’ = 0 có hai nghiệm phân biệt
2
+ x1 x2 2 x1 x22 4 x x1 2 4
597
Trang 4x x
b) Một lớp học có 28 học sinh trong đó có 15 học sinh nam và 13 học sinh nữ
Chọn ngẫu nhiên 5 bạn học sinh tham gia Hội trại chào mừng ngày thành lập đoàn 26/3 Tính xác suât để trong 5 học sinh được chọn có ít nhất 3 học sinh
598
Trang 5nam
Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh từ 28 học sinh của lớp, số cách chọn:
5 28
Câu 5 Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật có AB = a, BC= 2a H là
trung điểm cạnh AB, SH vuông góc với mặt phẳng đáy, cạnh bên 5
2
a
Tính thể tích hình chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng HC và SD
3
Trang 6Tìm tọa độ điểm A là giao của đường thẳng d với (P) Viết phương trình đường thẳng qua A nằm trên mặt phẳng (P) và vuông góc với đường thẳng d.
Tọa độ A là nghiệm của hệ:
2 :
Câu 7 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD, các điểm M, N
và P lần lượt là trung điểm của AB, BC và CD; CM cắt DN tại điểm
Gọi H là giao điểm của AP với DN
ra HP IC, HP là đường trung bình của tam giác DIC, suy ra H là trung
điểm IP; tam giác AID cân tại A, tam giác DIC vuông tại I nên AI =
Gọi A(5 + 7t; 2 – t); AI = 2IP suy ra t = 1 hoặc t = -1
600
Trang 7Đường thẳng đi qua AP có PT: x – 3y +11 = 0
Đường thẳng đi qua DN có PT: 3x + y -17 = 0
Vế trái luôn dương, PT vô nghiệm
Câu 9 Cho các số dương x, y, z thỏa mãn x y;x zy z1
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
a
a a
0,25
601
Trang 8
4
a
Xét
2 2
1
t
t
0,25
t 1 2
f’ - 0 +
f
12
0,25 1 ( ) 12 t Min f t Vậy Min P 12 khi 2; 1 2 x z y z x y 0,25 -
602
Trang 9SỞ GD & ĐT HÀ NỘI ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2016
Câu 1: (2,0 điểm)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y x3 3 x2 2 (C)
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x = -1
b) Tìm mô đun của số phức z thỏa mãn điều kiện z 2 z 3 4 i
Câu 3: (1,0 điểm) Tính tích phân
3 hộp lấy ra có đủ ba loại thịt ở các quầy A, B, C
Câu 5: (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
( ) :P x2y2z 1 0, đường thẳng : 1 3
và điểm I (2;1; 1) Viết phương
trình mặt cầu tâm I tiếp xúc với mặt phẳng( )P Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng d
sao cho IM 11
Câu 6: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có tâm đường tròn
K
phương trình là 3 x 4 y 5 0 và 2 x y 0 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC
Câu 7: (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là
tam giác đều, SC SD a 3 Tính thể tích khối chóp S.ABCD và cosin của góc giữa hai mặt phẳng (SAD) và (SBC)
Câu 8: (1,0 điểm) Giải phương trình 32 x4 16 x2 9 x 9 2 x 1 2 0 trên tập số thực
Câu 9: (1,0 điểm) Cho ba số thực dương a b c , , thỏa mãn a2 b2 c2 4 Tìm giá trị
Trang 10KỲ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2016 - THPT ĐA PHÚC
Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 0 ; 2; Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 2
Hàm số đạt cực đại x 0, y cd 2 Hàm số đạt cực tiểu tại
Trang 11Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M ( 1; 2) có hệ số góc
x y x y
2
1 1
Trang 12 2 2
12.2 3.2 ln 2 2.1 3.1 ln1 2x 3 dx
Trong một đợt kiểm tra về vệ sinh an toàn thực phẩm của ngành y tế tại chợ X
Ban quản lý chợ lấy ra 15 mẫu thịt lợn trong đó có 4 mẫu ở quầy A, 5 mẫu ở
quầy B và 6 mẫu ở quầy C Mỗi mẫu thịt này có khối lượng như nhau và để
trong các hộp kín có kích thước giống hệt nhau Đoàn kiểm tra lấy ra ngẫu nhiên
ba hộp để phân tích, kiểm tra xem trong thịt lợn có chứa hóa chất “Super tạo
nạc” (Clenbuterol) hay không Tính xác suất để 3 hộp lấy ra có đủ ba loại thịt ở
Có 4 khả năng chọn được một hộp thịt ở quầy A
Có 5 khả năng chọn được một hộp thịt ở quầy B
Suy ra, có 4.5.6120 khả năng chọn được 3 hộp đủ loại thịt ở các quầy A,
606
Trang 13(2;1; 1)
I Viết phương trình mặt cầu tâm I tiếp xúc với mặt phẳng( )P
Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng d sao cho IM 11
t t
lượt có phương trình là 3x4y 5 0 và 2xy0 Tìm tọa độ các đỉnh của
tam giác ABC
1,0 điểm
0.25
607
Trang 14Từ giả thiết, tọa độ của A là
x m
x m
Câu
7
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam
giác đều, SCSDa 3 Tính thể tích khối chóp S.ABCD và cosin của góc
giữa hai mặt phẳng (SAD) và (SBC)
1.0 điểm
608
Trang 15Áp dụng định lý cosin cho tam giác SIJ ta có
Từ giả thiết tam giác SAB đều và tam giác SCD là cân đỉnh S Gọi H là
hình chiếu của S trên (ABCD), ta có H thuộc IJ và I nằm giữa HJ tức là
Từ giả thiết giao tuyến của hai mặt phẳng (SBC) và (SAD) là đường thẳng
d qua S và song song với AD Qua H kẻ đường thẳng song song với AB,
đường thẳng này cắt DA và CB kéo dài tại M, N Theo định lý ba đường
vuông góc ta có SN BC SM, ADSM d SN; dMSN là góc giữa hai
Gọi I là trung điểm của AB; J là
trung điểm của CD từ giả thiết ta
Trang 16
2 2 2
1.0 điểm
4, , 0; 2, , 0
Trang 172) Việc chi tiết hoá thang điểm (nếu có) trong hướng dẫn chấm phải đảm bảo không làm sai lệch hướng dẫn chấm và phải được thống nhất thực hiện với tất cả giám khảo
3) Điểm toàn bài tính đến 0,25 điểm Sau khi cộng điểm toàn bài, giữ nguyên kết quả
4) Với bài hình học (Câu 8) nếu học sinh không vẽ hình phần nào thì không cho điểm phần
đó
611
Trang 18TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 – LẦN 2
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) H của hàm số 1.
2
x y x
b) Cho số phức z thỏa mãn (1 i z)2 2 4 i Tìm phần thực và phần ảo của z
Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân
1 0
Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh , ' ' ' a góc giữa
cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 45 , hình chiếu của A lên mặt phẳng ( ' ' ')0 A B C là trung điểm
của A B Gọi M là trung điểm của ' '.' '. B C Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C theo ' ' ' a và côsin của góc giữa hai đường thẳng A M AB ' , '.
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình thang ABCD vuông tại A và ,, D
1
3
AB AD CD Giao điểm của AC và BD là (3; E 3), điểm (5;F 9) thuộc cạnh AB sao
cho AF 5FB Tìm tọa độ đỉnh ,D biết rằng đỉnh A có tung độ âm
Câu 9 (1,0 điểm) Giải phương trình 2 1 2
Ghi chú: 1 BTC sẽ trả bài vào các ngày 16, 17/4/2016 Để nhận được bài thi, thí sinh phải nộp lại
phiếu dự thi cho BTC
2 Thi thử THPT Quốc gia lần 3 sẽ được tổ chức vào chiều ngày 07 và ngày 08/5/2016 Đăng ký
dự thi tại Văn phòng Trường THPT Chuyên từ ngày 16/4/2016
612
ĐỀ SỐ 104
Trang 191
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 – LẦN 2
Môn: TOÁN; Thời gian làm bài: 180 phút
Vì lim lim 1
nên đường thẳng y là tiệm cận ngang của đồ thị 1 ( ).H
* Chiều biến thiên: Ta có ' 1 2 0,
( 2)
y x
2 nhận giao điểm I(2; 1) của hai đường tiệm cận làm tâm đối
Suy ra x 1, x 2 là các điểm cực tiểu; x là điểm cực đại của hàm số 0
Chú ý Học sinh có thể lập Bảng biến thiên để đưa ra kết luận
Trang 200 0
3 1
d 5
x
x x
Suy ra H(0; 1; 2).
0,5
a) Ta có
2 sin 3 sin 2 cos 2 sin cos 2 2 cos 1 7
sin 2 2 sin cos cos cos 3
b) Gọi X là biến cố Nam thắng cuộc; N i i ( 0, 1, 2) là biến cố Nam đá thành công i
quả; H i i ( 0, 1, 2) là biến cố Hùng đá thành công i quả
Khi đó
X N H N H N H Theo giả thiết ta có
Trang 21B A
Gọi N là trung điểm của BC Khi đó ( ' ,A M AB') ( AN AB, ')
Trong tam giác vuông HAB ta có '
a
AN Gọi K là trung điểm của AB Khi đó '. B K / /AH nên ' B K KN Suy ra
I
F E
B
A Gọi I EF CD. Ta sẽ chứng minh tam
giác EAI vuông cân tại E
Trang 22x
Vậy, phương trình đã cho có nghiệm duy nhất 1
3
x
0,5
Giả sử tồn tại các số thực x y z, , thỏa mãn yêu cầu bài toán đặt ra
Không mất tính tổng quát ta giả sử y nằm giữa x và z Kết hợp với giả thiết ta có
Trang 23SỞ GD&ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THCS&THPT THỐNG NHẤT
ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 1 NĂM HỌC 2015-2016
Môn thi: Toán
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề Câu 1.(1 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số yx33x2 2 (C)
Câu 2( 1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) x4 2x2 3 trên 0;5
Câu 3 (1.điểm)
1 Gọi z1; z2 là nghiệm của phương trình z2 z4 80trên tập số phức Tính giá trị của biểu thức sau A z12 z2 2
2 Giải phương trình sau: 3.25x2.5x170
x x
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian oxyz viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua gốc tọa độ O
đồng thời vuông góc với đường thằng d:
1
53
2 Giải phương trình 2cos2 x2 3sinxcosx2
Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với ABa, 2
AD a, SA(ABCD) Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ D đến mặt phẳng (SBM) với M là trung điểm của CD biết góc giữa SC và mặt phẳng chứa đáy là với
Câu 9 (1,0 điểm).Giải hệ phương trình sau
3
3 3
12.442027
27
14)2(6)(3
x y x
x x
y y y x y x
Câu 10 (1,0 điểm) Cho các số , , x y z thỏa mãn 0 x y Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức z
.6
Pxy yz zx xyz
- Hết -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm!
Họ và tên thí sinh Số báo danh
617
ĐỀ SỐ 105
Trang 24HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN I, NĂM 2015-2016
Môn thi: Toán 12
Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 0 và 2; ; nghịch
biến trên khoảng
)('
x
x x
;0
x
x x
x f
0.25
0.25 0.25
618
Trang 25i z
22
22
2 1
248
A
0.25 0.25
10
710
3 2
t
t t
2 0
1
2sin
1
2
xdx x
dx x
x dx
x x
x I
2 2 0
2
01ln1
11
2
x x
x d dx x
x I
Tính
0
2 x sin xdx I
dx du dv
xdx
u x
194))/(
d
0.25 0.25 0.25 0.25
Câu 6
(1đ)
Câu 6.1
Số phần tử không gian mẫu là: n()C152.C122
Gọi A là biến cố: “ 4 giáo viên được chọn có 2 nam và 2 nữ’’
C C C C C C C C
A
n( ) 82 27 27 52 18 15 17 17
)(
)(
n
A n
495197
0.25
0.25
619
Trang 26Câu 6.2
2
2cos1
k x x
x x
32
1)32cos(
2
12sin2
32cos21
0.25
0.25
Câu 7
(1đ)
Ta có hình chiếu của SC trên mặt phẳng đáy là AC vậy góc SCA là
góc giữa SC và mặt phẳng đáy SAACtan a
D
C B
A
Gọi M là trung điểm của BC, H là trực tâm tam giác ABC, K là giao
điểm của BC và AD, E là giao điểm của BH và AC Ta kí hiệu n d, u d
lần lượt là vtpt, vtcp của đường thẳng d Do M là giao điểm của AM và
BC nên tọa độ của M là nghiệm của hệ phương trình:
0.25
620
Trang 27AD vuông góc với BC nên n AD u BC 1;1
, mà AD đi qua điểm D suy
ra phương trình của AD:1x41y20xy 2 0 Do A là giao
điểm của AD và AM nên tọa độ điểm A là nghiệm của hệ phương trình
Tứ giác HKCE nội tiếp nên BHK KCE, mà KCEBDA(nội tiếp chắn
cung AB) Suy ra BHKBDK, vậy K là trung điểm của HD nên
y x
y f x f
3
141)
13(4131
44202
20
0827
vn x
x
y x
x x x
Trang 29SỞ GD&ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT THANH CHƯƠNG III
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút ,không kể thời gian giao đề
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 3
y x mx (1)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1
b) Tìm m để đồ thị của hàm số (1) có 2 điểm cực trị A, B sao cho tam giác OAB vuông tại O (với O
là gốc tọa độ )
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình sin 2x 1 6 sinxcos 2x
Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân
2 32 1
b) Một tổ có 5 học sinh nam và 6 học sinh nữ Giáo viên chọn ngẫu nhiên 3 học sinh để làm trực
nhật Tính xác suất để 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm A 4;1;3và đường thẳng
Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua A và vuông góc với đường thẳng
d Tìm tọa độ điểm Bthuộc dsao cho AB 27
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABC có tam giác ABC vuông tại A, ABACa, I là trung điểm của SC, hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABC là trung điểm Hcủa BC, mặt phẳng (SAB) tạo với đáy 1 góc bằng 60 Tính thể tích khối chóp S ABC và tính khoảng cách từ điểm Iđến mặt phẳng SABtheo a
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho tam giác ABC có A1; 4, tiếp tuyến tại
A của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC cắt BC tại D, đường phân giác trong của ADB có
phương trình x , điểm y 2 0 M 4;1 thuộc cạnh AC Viết phương trình đường thẳng AB
Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
2 2
Trang 30SỞ GD&ĐT NGHỆ AN - TRƯỜNG THPT THANH CHƯƠNG III - ĐÁP ÁN
Trang 32Gọi K là trung điểm của AB
Vì IH / /SB nên IH / /SAB Do đó d I SAB , d H SAB ,
Từ H kẻ HM SK tại M HM SAB d H SAB , HM 0.25
Ta có 1 2 1 2 12 162
3
HM HK SH a
34
a HM
Trang 338
(1,0 điểm)
2 2
Trang 34SỞ GD & ĐT BÌNH THUẬN ĐỀ THI THỬ LẦN II
Thời gian: 180 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài 1: (2,0 điểm)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số yx33x2 2
2) Viết phương trình tiếp tuyến với ( )C , biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng – 3.
Bài 2: (1,0 điểm)
1) Cho tanx Chứng minh: 2 sin2 2sin 2 3cos2 7
5
x x x 2) Giải phương trình: log 4.log9 29x 6 x
Bài 4: (1,0 điểm) Tính tích phân:
1 2 0
và mặt phẳng ( ) :P x2y2z4 Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa 0
đường thẳng d và vuông góc với mặt phẳng (P) Tìm tọa độ của điểm M thuộc đường thẳng (d) sao cho khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P) bằng độ dài đoạn MA
Bài 6: (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a, tam giác SAC
cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, SB hợp với đáy một góc 300 Gọi M là trung điểm của đoạn BC Tính thể tích khối chóp S.ABM và khoảng cách giữa hai đường thẳng SB, AM theo a
Bài 7: (1.0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2AD, đỉnh
( 1;1)
D và điểm M(5;5) nằm trên cạnh AB sao cho AM = 3MB Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C của hình chữ nhật, biết đỉnh A có hoành độ âm
Bài 8: (1,0 điể̉m) Giải phương trình : 4x2 1 3x22x 1 2x x22x2 (x )
Câu 9: (0,5 điểm) Cho hai số thực dương a, b thỏa mãn 4 4 1
Trang 35Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ; 2) và (0;)
và nghịch biến trên khoảng ( 2; 0)
+ Hàm số đạt cực đại tại x 2;y CD , đạt cực tiểu tại 2 x0;y CT 2
Không gian mẫu 3
10
629