1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trật tự của các tính từ trước danh từ (Order of adjectives before nouns)

2 455 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 18,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trật tự của các tính từ trước danh từ (Order of adjectives before nouns) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận á...

Trang 1

Đình Nguyên

Determiners

(Chỉ định từ)

 Mạo từ

(a/an)

 Tính từ chỉ

định (the/this/

that )

 Tính từ sở

hữu (my/his/

her/ their….)

 Tính từ chỉ

số lượng

(some/several

)

Cardinal Adjectives

(tính từ chỉ

số đếm) -one, two…

Opinion

(How good?)

Quan điểm -lovely, nice, wonderful, great, awful, terrible, beautiful

Size

Kích thước (lớn, nhỏ) -big, small, long, large, short, tall, fat…

Quality

Phẩm chất -angry, boring, difficult, important, fast, famous, quiet, modern, warm, wise

Age/old/

new

Tuổi tác;

cũ, mới -new, old, young, elderly

Shape

Hình dáng (dài, ngắn, vuông, tròn…) -round, oval, triangle

Color

Màu sắc -green, red, purple, yellow, black…

Origin

(where from?

Xuất xứ (đến từ đâu) -Japanese, American, Chinese, Korean

Material

(made of?) Chất liệu (được làm bằng gì?) -stone, plastic, paper, leather…

Purpose (what for)

Mục đích (để làm gì?) Thường

là danh từ/ Danh động từ (được dùng như tính từ)

Head noun

Danh từ gốc (chính) -table, shoes, hair, knife, pen

Trang 2

TRẬT TỰ CỦA CÁC TÍNH TỪ

Đình Nguyên

Ngày đăng: 27/04/2016, 18:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dáng (dài, ngắn, vuông,  tròn…) -round,  oval,  triangle - Trật tự của các tính từ trước danh từ (Order of adjectives before nouns)
Hình d áng (dài, ngắn, vuông, tròn…) -round, oval, triangle (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w