Nhận thấy tầm quan trọng của việc tạo động lực làm việc cho nhân viên, tác giả đã chọn đề tài “Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến động lực làm việc của nhân viên tại Viễn thông Đồng Nai
Trang 3LỜI CẢM ƠN
Tôi xin kính gửi lời cảm ơn chân thành tới Ban giám hiệu, Quý Thầy, Cô
Trường Đại học Lạc Hồng, các anh, chị Lãnh đạo và cán bộ, nhân viên của Viễn thông Đồng Nai đã quan tâm, hỗ trợ cung cấp các tài liệu cần thiết, cùng với những
câu trả lời và giúp đỡ cho tôi hoàn thành bài luận văn này
Đặc biệt, tôi xin cảm ơn Thầy TS.Phan Thành Tâm, người hướng dẫn khoa
học của luận văn, đã tận tình giúp đỡ và hướng dẫn tôi trong suốt thời gian thực hiện luận văn Thầy đã tận tình động viên hướng dẫn tôi từ định hướng cụ thể, chi tiết để tôi dần dần tháo gỡ những khó khăn trong suốt quá trình nghiên cứu
Tôi cũng xin cảm ơn tới tất cả các bạn bè đã giúp đỡ cho tôi trong thời gian qua
Trân trọng cám ơn!
Đồng Nai, ngày 07 tháng 07 năm 2015
Người thực hiện luận văn
Nguyễn Ngọc Ngọc
Lớp Cao Học Khóa 5
Trang 4LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi dưới sự hướng
dẫn của thầy TS Phan Thành Tâm Các số liệu và kết quả trong luận văn này là
trung thực
Đồng Nai, ngày 07 tháng 07 năm 2015
Người thực hiện luận văn
Nguyễn Ngọc Ngọc
Lớp Cao Học Khóa 5
Trang 5TÓM TẮT LUẬN VĂN
1 Lý do chọn đề tài
Trong thời kỳ đổi mới kinh tế mở cửa thị trường, gia nhập nền kinh tế Quốc tế của nước ta như hiện nay, một trong những chìa khóa quan trọng giúp doanh nghiệp thành công là yếu tố con người Vì vậy, đối với sự phát triển của các doanh nghiệp nói chung thì nguồn lực về con người là tài sản vô cùng quan trọng Và với Viễn thông Đồng Nai nói riêng thì nguồn nhân lực là một tài nguyên vô cùng đặc biệt mà nếu biết khai thác và tận dụng đúng cách thì sẽ đạt được hiệu quả tối đa
Khi nền kinh tế thế giới và nền kinh tế nước nhà đang gặp nhiều bất ổn, thì việc đặt ra những mục tiêu phát triển và từng bước đạt được những mục tiêu đó trong sự phát triển bền vững là sứ mệnh quan trọng của doanh nghiệp Để thực hiện
sứ mệnh đó thì doanh nghiệp cần có những chiến lược phát triển cụ thể mà quan trọng nhất là những chiến lược về nguồn nhân lực trong tương lai Nhân viên có động lực thì họ làm việc đạt 80% - 90% hiệu suất, tỷ lệ nghỉ việc và nghỉ phép thấp (Farhaan Arman, 2009) Chính vì vậy làm thế nào để tạo được động lực làm việc cho nhân viên là câu hỏi nan giải mà bất kì doanh nghiệp nào cũng vướng phải Thêm vào đó, trên con đường hội nhập tiến vào cuộc chơi kinh tế chung của thế giới, đặc biệt sau khi Việt Nam gia nhập các tổ chức ASEAN (1995), APPEC (1998), WTO (2005), TPP (2010), kèm theo đó là những chính sách thu hút đầu tư nước ngoài vào Việt Nam, điều này đã tạo nên nhiều sức ép mạnh mẽ từ các đối thủ cạnh tranh trong và ngoài nước Một trong những thách thức to lớn đó là sự thuyên chuyển Công việc của một khối lượng lớn nguồn nhân lực sang những doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Điều đó là minh chứng rõ ràng nhất cho những thiếu sót về chính sách động viên nhân viên của doanh nghiệp Việt Nam kém hấp dẫn hơn so với các doanh nghiệp nước ngoài
Biết được yếu tố nào tác động đến động lực làm việc của nhân viên và mức độ tác động giữa các yếu tố sẽ giúp ích rất nhiều cho doanh nghiệp, nhất là đối với chiến lược nhân sự Điều này góp phần tăng thêm hiểu biết của doanh nghiệp về nguồn nhân lực, phát huy tối đa nguồn lực nội tại thu hút thêm những nguồn lực bên
Trang 6ngoài, cuối cùng giúp tăng vị thế cạnh tranh của doanh nghiệp Nhận thấy tầm quan
trọng của việc tạo động lực làm việc cho nhân viên, tác giả đã chọn đề tài “Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến động lực làm việc của nhân viên tại Viễn thông
Đồng Nai” làm đề tài nghiên cứu với mong muốn góp phần giúp đơn vị có thể hiểu
rõ hơn yếu tố ảnh hưởng đến động lực làm việc của nhân viên Qua đó tác giả cũng xin đề xuất một số kiến nghị để đơn vị tham khảo và áp dụng vào thực tiễn nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức
2 Mục đích , đối tượng, phạm vi nghiên cứu nghiên cứu của luận văn
Nghiên cứu, xác định các nhân tố ảnh hưởng đến động lực làm việc của nhân viên, đánh giá sự ảnh hưởng về mối quan hệ giữa động lực làm việc đến hành vi thực hiện Công việc từ đó đề ra những giải pháp thích hợp hướng đến những hành
vi tích cực nhằm nâng cao hiệu quả Công việc cho nhân viên tại Viễn thông Đồng Nai
- Xác định các nhân tố ảnh hưởng tới động lực làm việc của nhân viên
- Phân tích, đánh giá mức độ tác động của các nhân tố đến động lực làm việc
của nhân viên
- Đưa ra một số kiến nghị nhằm nâng cao động lực làm việc của nhân viên tại
Viễn thông Đồng Nai
Đối tượng nghiên cứu: Các nhân tố ảnh hưởng đến động lực làm việc của nhân viên tại Viễn thông Đồng Nai
Đối tượng khảo sát: Nghiên cứu phỏng vấn đội ngũ người lao động tại Viễn thông Đồng Nai
Phương pháp nghiên cứu: Trong đề tài này sử dụng kết hợp cả 2 phương pháp nghiên cứu: Nghiên cứu định tính và Nghiên cứu định lượng
- Phương pháp nghiên cứu định tính được sử dụng trong giai đoạn nghiên
cứu sơ bộ: nghiên cứu các tài liệu thứ cấp và thảo luận nhóm để xây dựng thang đo
sơ bộ
- Phương pháp nghiên cứu định lượng được sử dụng trong giai đoạn nghiên
cứu chính thức: kiểm định thang đo và kỹ thuật thu thập thông tin để đo lường mức
độ ảnh hưởng của các yếu tố đến động lực làm việc của người lao động
Trang 7Trong đề tài này sử dụng phần mềm SPSS để kiểm tra, phân tích, đánh giá các
số liệu liên quan đến vấn đề nghiên cứu
3 Kết luận
Mục tiêu chính của nghiên cứu này là xác định yếu tố nào ảnh hưởng mạnh nhất đến động lực làm việc của nhân viên từ đó đề xuất một số kiến nghị thích hợp trong công tác quản trị nguồn nhân lực nhằm nâng cao động lực trong Công việc của người lao động
Nghiên cứu định tính được thực hiện nhằm điều chỉnh, bổ sung biến quan sát cho các thang đo Nghiên cứu định tính được thực hiện thông qua phỏng vấn theo mẫu đối với 250 người lao động Dữ liệu thu thập được xử lý bởi phần mềm SPSS 20.0 đánh giá độ tin cậy thang đo thông qua hệ số Cronbach’s Alpha và phân tích nhân tố được sử dụng để kiểm định sự hội tụ của các biến thành phần Kiểm định
mô hình lý thuyết thông qua phân tích hồi quy Phân tích Anova để kiểm định giả thuyết có hay không sự khác nhau về sự thỏa mãn trong Công việc theo các đặc điểm cá nhân
Trang 8MỤC LỤC LỜI CẢM ƠN
LỜI CAM ĐOAN
TÓM TẮT LUẬN VĂN
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
DANH MỤC CÁC BẢNG
DANH MỤC BIỂU ĐỒ
DANH MỤC CÁC HÌNH
DANH MỤC SƠ ĐỒ
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU 1
1.1 Tính cấp thiết của đề tài 1
1.2 Mục tiêu nghiên cứu 2
1.2.1 Mục tiêu chung 2
1.2.2 Mục tiêu cụ thể 2
1.3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu 2
1.3.1 Đối tượng 2
1.3.2 Phạm vi nghiên cứu 2
1.4 Phương pháp nghiên cứu 2
1.4.1 Nghiên cứu định tính 2
1.4.2 Phương pháp định lượng 3
1.5 Ý nghĩa của đề tài 4
1.6 Kết cấu của đề tài nghiên cứu 4
TÓM TẮT CHƯƠNG 1 5
CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU 7
2.1 Cơ sở lý thuyết 7
2.1.1 Các khái niệm về động lực làm việc 7
2.1.2 Các lý thuyết về động lực làm việc 8
2.1.2.1 Các lý thuyết về nhu cầu 8
2.1.2.2 Lợi ích của tạo động lực làm việc cho nhân viên 18
2.2 Mô hình mười yếu tố tạo động lực của Kovach (1987) 19
2.3 Mô hình nghiên cứu 20
2.3.1 Mô hình nghiên cứu 20
Trang 92.3.2 Các giả thuyết nghiên cứu 21
2.3.2.1 Công việc thú vị 21
2.3.2.2 Quan hệ Đồng nghiệp 22
2.3.2.3 Điều kiện làm việc 23
2.3.2.4 Cơ hội học tập và thăng tiến 24
2.3.2.5 Lương bổng và phúc lợi 24
2.3.2.6 Chính sách phong trào của tổ chức 25
2.3.2.7 Sự hỗ trợ từ phía Công đoàn 26
TÓM TẮT CHƯƠNG 2 27
CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 28
3.1 Thiết kế nghiên cứu 28
3.2 Quy trình thực hiện nghiên cứu 29
3.2.1 Nghiên cứu sơ bộ 29
3.2.2 Nghiên cứu chính thức 30
3.2.3 Thiết kế thang đo câu hỏi 30
3.2.3.1 Diễn đạt và mã hoá thang đo 31
3.2.3.2 Mã hoá lại biến 34
3.3 Phương pháp phân tích dữ liệu 35
3.3.1 Đánh giá thang đo 35
3.3.1.1 Đánh giá hệ số tin cậy Cronbach’s Alpha 35
3.3.1.2 Phân tích nhân tố khám phá (EFA) 35
3.3.2 Kiểm định sự phù hợp của mô hình 36
TÓM TẮT CHƯƠNG 3 37
CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 38
4.1 Tổng quan về Viễn thông Đồng Nai 38
4.1.1 Khái quát chung về Viễn thông Đồng Nai 38
4.1.2 Thực trạng quản trị nguồn nhân lực tại Viễn thông Đồng Nai 40
4.1.2.1 Hiện trạng 40
4.1.2.2 Tồn tại trong công tác quản trị nguồn nhân lực tại Viễn thông Đồng Nai 42
4.2 Thông tin mẫu nghiên cứu 43
4.2.1 Thống kê mô tã mẫu theo các đặc điểm cá nhân 43
Trang 104.1.1.1 Về giới tính 43
4.1.1.2 Về độ tuổi 44
4.1.1.3 Về tình trạng hôn nhân 44
4.1.1.4 Về trình độ học vấn chuyên môn 45
4.1.1.5 Về thâm niên công tác 45
4.1.1.6 Chức danh hiện tại 46
4.1.1.7 Về thu nhập hiện tại trên tháng 46
4.2.2 Thống kê mô tả mẫu về các nhân tố tạo động lực làm việc 47
4.2.3 Thống kê mô tả về động lực làm việc của nhân viên (phụ lục 2) 48
4.3 Đánh giá độ tin cậy của thang đo lần một 49
4.4 Phân tích nhân tố khám phá (EFA - Exploratory Factor Analysis) 51
4.4.1 Phân tích nhân tố cho biến độc lập 51
4.4.2 Phân tích nhân tố cho biến phụ thuộc 52
4.5 Đánh giá độ tin cậy của thang đo lần hai 53
4.6 Phân tích hồi quy 53
4.6.1 Kiểm định các thang đo của mô hình 53
4.6.2 Kiểm định giả thuyết về hệ số tương quan tuyến tính 54
4.6.3 Kết quả chạy hồi quy tuyến tính 54
4.6.3.1 Kết quả kiểm định giả thuyết 57
4.6.3.2 Mô hình hiệu chỉnh 60
4.7 Kiểm định sự khác biệt theo các đặc điểm cá nhân đến động lực làm việc của nhân viên 61
4.7.1 Khác biệt về giới tính 61
4.7.2 Khác biệt về độ tuổi 61
4.7.3 Khác biệt về tình trạng hôn nhân 62
4.7.4 Khác biệt về trình độ học vấn, chuyên môn 62
4.7.5 Khác biệt về thâm niên công tác 63
4.7.6 Khác biệt về chức danh hiện tại 63
4.7.7 Khác biệt về thu nhập hiện tại 64
TÓM TẮT CHƯƠNG 4 64
CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 65
5.1 Kết luận 65
Trang 115.2 Hạn chế của đề tài 66
5.3 Kiến nghị 66
5.3.1 Kiến nghị cho Điều kiện làm việc 66
5.3.2 Kiến nghị cho Công đoàn 67
5.3.3 Kiến nghị cho Chính sách công ty 68
5.3.4 Kiến nghị cho Phong trào hoạt động 69
5.3.5 Kiến nghị cho Đồng nghiệp 69
5.3.6 Kiến nghị cho Công việc 70
5.4 Hướng nghiên cứu tiếp theo 71
TÓM TẮT CHƯƠNG 5 71
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
Trang 12DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT Cụm từ
ANOVA Analysis Of Variance Phân tích phương sai
APEC Asia – Pacific Economic
EFA Exploratory Factor Analysis Phân tích nhân tố khám phá
INPRO Indochina Professional Training
Corporation
Công ty Cổ phần đào tạo nghề Đông Dương
KMO Kaiser – Meyer – Olkin Hệ số kiểm định độ phù hợp
của mô hình trong EFA
OLS Ordinal Least Square Bình phương nhỏ nhất thông
thường
TPP Trans – Pacific Strategic
Economic Partnership Agreement)
Hiệp định Đối tác Kinh tế Chiến lược xuyên Thái Bình Dương
VIF Variance Inflation Factor Nhân tố phóng đại phương sai
WTO World Trade Organization Tổ chức Thương mại Thế giới
Trang 13DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 2.1: Các nhân tố duy trì và thúc đẩy 11
Bảng 2.2: Các biến đo lường “Công việc thú vị” 22
Bảng 2.3: Các biến đo lường “quan hệ Đồng nghiệp” 23
Bảng 2.4: Các biến đo lường “Điều kiện làm việc” 23
Bảng 2.5: Các biến đo lường “cơ hội học tập và thăng tiến” 24
Bảng 2.6: Các biến đo lường “lương bổng và phúc lợi” 25
Bảng 2.7: Các biến đo lường “chính sách phong trào của tổ chức” 25
Bảng 2.8: Các biến đo lường “sự hỗ trợ từ phía Công đoàn” 26
Bảng 3.1: Bảng kế hoạch nghiên cứu 28
Bảng 3.2: Thang đo và các biến quan sát 32
Bảng 3.3: Bảng mã hoá biến 34
Bảng 4.1: Số lượng lao động theo các năm 2010-2014 40
Bảng 4.2: Cơ cấu theo độ tuổi và giới tính tính đến tháng 12 năm 2014 41
Bảng 4.3: Kết quả thống kê mô tả mẫu về giới tính 43
Bảng 4.4: Kết quả thống kê mô tả mẫu về độ tuổi 44
Bảng 4.5: Kết quả thống kê mô tả mẫu về tình trạng hôn nhân 44
Bảng 4.6: Kết quả thống kê mô tả mẫu về trình độ học vấn chuyên môn 45
Bảng 4.7: Kết quả thống kê mô tả mẫu về thâm niên công tác 45
Bảng 4.8: Kết quả thống kê mô tả mẫu về chức danh hiện tại 46
Bảng 4.9: Kết quả thống kê mô tả mẫu về thu nhập hiện tại trên tháng 46
Bảng 4.10: Độ tin cậy của thang đo lần 1 50
Bảng 4.11: Độ tin cậy lần hai của thang đo lần 2 53
Bảng 4.12: Kết quả hồi quy sử dụng phương pháp Enter Coefficientsa 55
Bảng 4.13: Kiểm định các giả thuyết của mô hình nghiên cứu 59
Bảng 4.14: Thống kê mô tả mức độ tạo động lực làm việc theo giới tính 61
Bảng 4.15: Thống kê mô tả mức độ tạo động lực làm việc theo độ tuổi 61
Bảng 4.16: Thống kê mô tả mức độ tạo động lực làm việc theo hôn nhân 62
Bảng 4.17: Thống kê mô tả mức độ tạo động lực làm việc theo trình độ học vấn 62
Bảng 4.18: Thống kê mô tả mức độ tạo động lực làm việc theo thâm niên 63
Bảng 4.19: Thống kê mô tả mức độ tạo động lực làm việc theo chức danh hiện tại 63
Bảng 4.20: Thống kê mô tả mức độ tạo động lực làm việc theo thu nhập 64
Trang 14DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 2.1: Các cấp bậc nhu cầu Maslow 8
Hình 4.1: Trụ sở làm việc của Viễn thông Đồng Nai 40
DANH MỤC SƠ ĐỒ Sơ đồ 2.1: Thuyết hai nhân tố của Herzberg 12
Sơ đồ 2.2: Kỳ vọng của Vroom (Isaac etal., 2001) 15
Sơ đồ 2.3: Đặc điểm Công việc của Hackman và Oldham 17
Sơ đồ 2.4: Mô hình nghiên cứu 21
Sơ đồ 3.1: Quy trình nghiên cứu 29
Sơ đồ 4.1: Tổ chức Viễn thông Đồng Nai 39
DANH MỤC BIỂU ĐỒ Biểu đồ 4.1: Cơ cấu lao động theo giới tính tính đến tháng 12 năm 2014 41
Biểu đồ 4.2: Cơ cấu lao động theo độ tuổi tính đến tháng 12 năm 2014 42
Biểu đồ 4.3: Biểu đồ tần số của phần dƣ chuẩn hóa 57
Biểu đồ 4.4: Mô hình nghiên cứu hiệu chỉnh 60
Trang 15TÀI LIỆU THAM KHẢO Tiếng Việt
[1] Đỗ Thị Giang (2010), Những yếu tố ảnh hưởng tới động lực làm việc của nhân
viên Công ty Cổ phần du lịch Hải Phòng – Khách sạn Hữu Nghị, Đề tài nghiên cứu
khoa học sinh viên, Trường Đại học dân lập Hải Phòng
[2] Hoàng Trọng – Chu Nguyễn Mộng Ngọc (2008), Phân tích dữ liệu nghiên cứu
với SPSS (Tập 1), Nhà xuất bản Hồng Đức, TP HCM
[3] Hoàng Trọng – Chu Nguyễn Mộng Ngọc (2008), Phân tích dữ liệu nghiên cứu
với SPSS (Tập 2), Nhà xuất bản Hồng Đức, TP HCM
[4] Lê Thị Bích Phụng (2005), Các yếu tố ảnh hưởng đến động lực làm việc của
nhân viên các doanh nghiệp tại TP.HCM, Luận văn thạc sĩ, Trường Đại học Kinh
Tế TP HCM
[5] Lê Thị Thùy Uyên (2007), Nghiên cứu các yếu tố tạo động lực cho nhân viên
dựa trên mô hình mười yếu tố động viên của Kovach, Luận văn Thạc sĩ kinh tế,
Trường Đại học Mở TP HCM
[6] Lưu Thị Bích Ngọc, Lưu Hoàng Mai, Lưu Trọng Tuấn & ctg (2013), Những
nhân tố tác động đến động lực làm việc của nhân viên trong khách sạn, Tạp chí Khoa Học ĐHSP TP HCM, số 49, tr.22-30
[7] Nguyễn Đình Chính (2012), Giáo trình Hành vi tổ chức – Organization
Behavior
[8] Nguyễn Thị Phương Dung và Nguyễn Hoàng Như Ngọc (2012), Ảnh hưởng của
động cơ làm việc đến hành vi thực hiện công việc của nhân viên khối văn phòng tại
TP Cần Thơ, Đề tài nghiên cứu khoa học, Trường Đại học Cần Thơ
[9] Nguyễn Thị Thu Trang (2013), Các yếu tố ảnh hưởng tới việc động viên nhân
viên tại công ty dịch vụ công ích quận 10, TP HCM, Đề tài nghiên cứu khoa học,
Đại học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn
[10] Nguyễn Ngọc Lan Vy (2010), Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến mức độ
động viên nhân viên trong công việc tại các doanh nghiệp trên địa bàn Thành phố
Hồ Chí Minh, Luận văn thạc sĩ kinh tế, Trường Đại học Kinh tế TP HCM
Trang 16[11] Phan Quỳnh Hương (2012), Các yếu tố ảnh hưởng đến sự động viên nhân viên
tại tổng công ty thăm dò khai thác dầu khí, Đề tài nghiên cứu khoa học, Trường Đại
học Kinh Tế TP HCM
Tiếng Anh
[10] Catherine R Johnson (1997), Employee motivation: A comparison of tipped
and non-tipped hourly restaurant employees, A thesis for the degree of Master of
Science, Rosen College of Hospitality Management at the University of Central Florida
[11] Dr Adel Ismail Al-Alawi (2005), Motivating factors on information
technology employees in Bahrain hotel industry, Issues in Information System,
Volume V1, No 2, 2005, page 224 – 230
[12] Pattarinee Petcharak (2002), The assessment of motivation in the saint paul
hotel employees, A thesis for the degree of Master of Science, The Graduate School
University of Wisconsin – Stout
Ấn phẩm điện tử
[13] Trần Nam Trung & Trần Thị Thu Hà, “Động lực làm việc – Chìa khoá để nâng
cao năng suất”, truy cập ngày 14 tháng 03 năm 2014,
http://www.vpc.org.vn/PortletBlank.aspx/A8771B23A55747178C42F6B3BC6FE35
[14] Nguyễn Thị Hồng Hải, “Tạo động lực làm việc cho cán bộ, công chức nhằm
nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức hành chính Nhà nước”, Tạp chí Tổ chức
Nhà nước, truy cập ngày 15 tháng 03 năm 2014,
http://tochucnhanuoc.gov.vn/Plus.aspx/vi/News/125/0/5020/0/4540/Tao_dong_luc_
[15] Jim Riley, “Motivation Theory – Herzberg”, truy cập ngày 15 tháng 04 năm
2014, http://www.tutor2u.net/business/people/motivation_theory_herzberg.asp
[16] Huỳnh Minh, dịch từ Employer – Employee, “Điều gì tạo nên động cơ làm
việc cho nhân viên”, truy cập ngày 17 tháng 03 năm 2014,
http://kynangsong.xitrum.net/congso/223.html
Trang 17[17] Luật Công đoàn số 12/2012/QH13 Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội
chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo nghị quyết số 51/2001/QH10, Quốc hội ban hành Luật Công đoàn, Quốc hội ban hành
ngày 20 tháng 06 năm 2012, truy cập ngày 17 tháng 03 năm 2014,
[18] Đề tài nghiên cứu khoa học, “Tìm hiểu các nhân tố thúc đẩy động cơ làm việc
của nhân viên ở các doanh nghiệp trong lĩnh vực kinh doanh tại Đà Nẵng”, truy cập
ngày 10 tháng 04 năm 2014, http://luanvan.net.vn/luan-van/de-tai-tim-hieu
Trang 18DANH MỤC PHỤ LỤC Phụ lục 1: Bảng câu hỏi nghiên cứu định lượng
Phụ lục 2: Thống kê mô tả mẫu nghiên cứu
Phụ lục 3: Kết quả kiểm định độ tin cậy của thang đo
Phụ lục 4: Kết quả phân tích nhân tố khám phá – EFA
Phụ lục 5: Kết quả kiểm định độ tin cậy của thang đo lần hai
Phụ lục 6: Kết quả chạy hồi quy tuyến tính
Phụ lục 7: Kiểm định ảnh hưởng của các nhân tố định vị mẫu đến động lực làm
việc của nhân viên
Phụ lục 8: Thống kê mô tả cho các biến độc lập
Trang 19PHỤ LỤC 1: BẢNG CÂU HỎI NGHIÊN CỨU ĐỊNH LƯỢNG
Xin chào Anh/Chị
Tôi đang thực hiện luận văn tốt nghiệp thạc sĩ chuyên ngành Quản trị kinh
doanh Hiện tôi đang tiến hành một cuộc khảo sát để thực hiện đề tài “Phân tích
các nhân tố ảnh hưởng đến động lực việc của nhân viên tại Viễn thông Đồng Nai"
Tôi rất cần sự giúp đỡ của Anh/chị bằng việc tham gia trả lời các câu hỏi dưới đây Mỗi ý kiến đóng góp của Anh/chị đều thật sự rất có ý nghĩa đối với chúng tôi Tôi xin đảm bảo các thông tin cung cấp trong phiếu khảo sát này sẽ được giữ bí mật, chỉ sử dụng cho mục đích nghiên cứu của tôi
Cảm ơn sự tham gia nhiệt tình của Anh/chị!
Trang 20a Dưới 1 năm
b Từ 1 - 5 năm
c Từ 5 - 10 năm
d Trên 10 năm trở lên
6 Chức danh hiện tại
a Lao động quản lý
b Lao động chuyên môn nghiệp vụ
c Lao động trực tiếp sản xuất kinh doanh
Chúc Anh/ Chị luôn thành công trong Công việc và cuộc sống!
II Các yếu tố ảnh hưởng đến động lực làm việc
Vui lòng cho biết mức độ ảnh hưởng của các yếu tố sau đến động lực làm việc của Anh/ Chị
1 Hoàn toàn không ảnh hưởng
2 Không ảnh hưởng
3 Bình thường
4 Ảnh hưởng
5 Rất ảnh hưởng
Trang 21Các tiêu chí Mức độ
1 Công việc thú vị
1.1 Công việc đem lại nhiều thử thách
1.3 Công việc hấp dẫn và tạo nguồn cảm hứng làm việc
2 Quan hệ Đồng nghiệp
2.1 Các Đồng nghiệp hợp tác và hỗ trợ lẫn nhau để hoàn
2.2 Đồng nghiệp sẵn sàng giúp đỡ, chia sẻ kỹ năng, kinh
2.3 Quan hệ giữa các Đồng nghiệp cởi mở, thân thiện và
3 Điều kiện làm việc
3.1 Không gian làm việc thoải mái: ánh sáng, nhiệt độ, tiện
nghi, bố trí nơi làm việc phù hợp sở thích cá nhân,… 3.2 Chế độ bảo hộ an toàn lao động tốt 3.3 Trang thiết bị đầy đủ, cơ sở vật chất hiện đại 3.4 Thời gian làm việc và giải lao hợp lý
4 Cơ hội học tập và thăng tiến
4.1 Công ty tạo nhiều cơ hội thăng tiến trong Công việc 4.2 Công ty có nhiều chính sách hỗ trợ đạo tạo và phát triển
4.3 Công ty hỗ trợ tốt cho nhân viên có năng lực có đủ cơ
4.4 Công ty luôn tạo sự công bằng về cơ hội học tập và
5 Lương bổng và phúc lợi
5.1 Mức lương được trả phù hợp với năng lực của bản thân 5.2 Mức lương hiện tại đáp ứng được những nhu cầu cơ bản
5.3 Thang lương công bằng đền bù kỹ năng, kinh nghiệm,
5.4 Chính sách phúc lợi đa dạng, phong phú
Trang 226 Chính sách phong trào của tổ chức
6.1 Khuyến khích tham gia các hoạt động đội 6.3 Thường xuyên tổ chức các hoạt động xã hội: từ thiện,
6.4 Đa dạng các phong trào thi đua trong công ty
7 Sự hỗ trợ từ phía Công đoàn
7.1 Bảo vệ quyền lợi hợp pháp, chính đáng của nhân viên 7.2 Giải quyết tốt các mâu thuẫn, xung đột trong cơ quan,
8.3 Tôi cảm thấy có nhiều động lực làm việc
- o0o - Xin chân thành cảm ơn sự quan tâm và hợp tác của anh/chị!
Trang 23PHỤ LỤC 2: THỐNG KÊ MÔ TẢ MẪU NGHIÊN CỨU
PL2.1 Kết quả thống kê mô tả mẫu theo nhân tố “Công việc thú vị”
(Nguồn: Điều tra thực tế và xử lý SPSS của tác giả)
PL2.2 Kết quả thống kê mô tả mẫu theo nhân tố “Quan hệ đồng ghiệp”
Trang 24PL2.3 Kết quả thống kê mô tả mẫu theo nhân tố “Điều kiện làm việc”
(Nguồn: Điều tra thực tế và xử lý SPSS của tác giả)
PL2.4 Kết quả thống kê mô tả mẫu theo nhân tố “Cơ hội học tập và thăng tiến”
Trang 25PL2.5 Kết quả thống kê mô tả mẫu theo nhân tố “Lương bổng và phúc lợi”
(Nguồn: Điều tra thực tế và xử lý SPSS của tác giả)
PL2.6 Kết quả thống kê mô tả mẫu theo nhân tố “Chính sách phong trào của tổ
Trang 26PL2.7 Kết quả thống kê mô tả mẫu theo nhân tố “Sự hỗ trợ từ phía Công đoàn”
(Nguồn: Điều tra thực tế và xử lý SPSS của tác giả)
PL2.8 Kết quả thống kê mô tả mẫu theo nhân tố “động lực làm việc”
Trang 27PHỤ LỤC 3: KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH ĐỘ TIN CẬY CỦA THANG ĐO
PL3.1 Kết quả kiểm định Cronbach’s Alpha của thang đo “Công việc thú
Corrected Item-Total Correlation
Cronbach's Alpha if Item Deleted
(Nguồn: Điều tra thực tế và xử lý SPSS của tác giả)
Sau khi loại bỏ biến quan sát lần 2:
Reliability Statistics
Cronbach's
Alpha
N of Items
Corrected Item-Total Correlation
Cronbach's Alpha if Item Deleted
(Nguồn: Điều tra thực tế và xử lý SPSS của tác giả)
Trang 28PL3.2 Kết quả kiểm định Cronbach’s Alpha của thang đo “quan hệ Đồng
on Standardize
d Items
N of Items
Corrected Item-Total Correlation
Squared Multiple Correlation
Cronbach's Alpha if Item Deleted
(Nguồn: Điều tra thực tế và xử lý SPSS của tác giả)
PL3.3 Kết quả kiểm định Cronbach’s Alpha của thang đo “Điều kiện làm
on Standardize
d Items
N of Items
Trang 29Item – Total Statistics
Scale Mean
if Item
Deleted
Scale Variance if Item Deleted
Corrected Item-Total Correlation
Squared Multiple Correlation
Cronbach's Alpha if Item Deleted
(Nguồn: Điều tra thực tế và xử lý SPSS của tác giả)
PL3.4 Kết quả kiểm định Cronbach’s Alpha của thang đo “cơ hội học tập và
on Standardize
d Items
N of Items
Corrected Item-Total Correlation
Squared Multiple Correlation
Cronbach's Alpha if Item Deleted
Trang 30PL3.5 Kết quả kiểm định Cronbach’s Alpha của thang đo “lương bổng và
on Standardize
d Items
N of Items
Corrected Item-Total Correlation
Squared Multiple Correlation
Cronbach's Alpha if Item Deleted
(Nguồn: Điều tra thực tế và xử lý SPSS của tác giả)
Sau khi loại bỏ biến quan sát lần 2:
Reliability Statistics
Cronbach's
Alpha
N of Items
Cronbach'
s Alpha if Item Deleted
Trang 31PL3.6 Kết quả kiểm định Cronbach’s Alpha của thang đo “chính sách
phong trào của tổ chức”
Reliability Statistics
Cronbach's
Alpha
N of Items
Item-Total Statistics Scale Mean
if Item
Deleted
Scale Variance if Item Deleted
Corrected Item-Total Correlation
Squared Multiple Correlation
Cronbach's Alpha if Item Deleted
(Nguồn: Điều tra thực tế và xử lý SPSS của tác giả)
PL3.7 Kết quả kiểm định Cronbach’s Alpha của thang đo “sự hỗ trợ từ phía
on Standardize
d Items
N of Items
Corrected Item-Total Correlation
Squared Multiple Correlation
Cronbach's Alpha if Item Deleted
Trang 32PHỤ LỤC 4: KẾT QUẢ PHÂN TÍCH NHÂN TỐ KHÁM PHÁ – EFA
KẾT QUẢ CHẠY EFA CÁC BIẾN ĐỘC LẬP KMO and Bartlett's Test
Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling
Total % of
Varian
ce
Cumulative %
Extraction Method: Principal Component Analysis
(Nguồn: Điều tra thực tế và xử lý SPSS của tác giả)
Trang 33Rotated Component Matrix a
Extraction Method: Principal Component Analysis
Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization
a Rotation converged in 6 iterations
(Nguồn: Điều tra thực tế và xử lý SPSS của tác giả)
Trang 34KẾT QUẢ CHẠY EFA BIẾN PHỤ THUỘC KMO and Bartlett's Test
Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling
Trang 35PHỤ LỤC 5: KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH ĐỘ TIN CẬY CỦA THANG ĐO
on Standardize
d Items
N of Items
Corrected Item-Total Correlation
Squared Multiple Correlation
Cronbach's Alpha if Item Deleted
Trang 36PHỤ LỤC 6: KẾT QUẢ PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYẾN TÍNH
MA TRẬN HỆ SỐ TƯƠNG QUAN
Correlations
DONG LUC
CHINHSAH CONG
TY
DON
G NGHI
EP
CONG DOAN
DIEUKIEN LAMVIEC
PHONGTROHOATDONG
CONGVIE
CHINHSACH
CONGTY
Pearson Correlation .390
**
.000 1 000 000 000 000 Sig (2-tailed) 000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
CONGDOAN
Pearson Correlation .418
**
.000 000 1 000 000 000 Sig (2-tailed) 000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
DIEUKIEN
LAMVIEC
Pearson Correlation .423
** Correlation is significant at the 0.01 level (2-tailed)
(Nguồn: Điều tra thực tế và xử lý SPSS của tác giả)
Trang 37KẾT QUẢ CHẠY HỒI QUY TUYẾN TÍNH Model Summary b
Std Error of the Estimate
Durbin-Watson
a Predictors: (Constant), CONGVIEC, PHONGTROHOATDONG,
DIEUKIENLAMVIEC, CONGDOAN, DONGNGHIEP,
a Dependent Variable: DONGLUC
b Predictors: (Constant), CONGVIEC, PHONGTROHOATDONG,
DIEUKIENLAMVIEC, CONGDOAN, DONGNGHIEP,
CHINHSACHCONGTY
Trang 38Coefficients a
Coefficients
Standardized Coefficients
a Dependent Variable: DONGLUC
(Nguồn: Điều tra thực tế và xử lý SPSS của tác giả)
Trang 39(Nguồn: Điều tra thực tế và xử lý SPSS của tác giả)
(Nguồn: Điều tra thực tế và xử lý SPSS của tác giả)
Trang 40PHỤ LỤC 7: KIỂM ĐỊNH ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NHÂN TỐ ĐỊNH VỊ
MẪU ĐẾN ĐỘNG LỰC LÀM VIỆC CỦA NHÂN VIÊN
KIỂM ĐỊNH THEO GIỚI TÍNH
ANOVA
DONGLUC
Sum of Squares
(Nguồn: Điều tra thực tế và xử lý SPSS của tác giả)
KIỂM ĐỊNH THEO ĐỘ TUỔI ANOVA
DONGLUC
Sum of Squares