Nội dung chi tiết Giới thiệu Mô hình thực thể kết hợp Mô hình thực thể kết hợp mở rộng Sưu liệu cho mô hình Phương pháp phân tích dữ liệu Qui tắc mô hình hóa quan niệm dữ liệu
Trang 1Mô hình hóa dữ liệu
Trang 2Nội dung chi tiết
Giới thiệu
Mô hình thực thể kết hợp
Mô hình thực thể kết hợp mở rộng
Sưu liệu cho mô hình
Phương pháp phân tích dữ liệu
Qui tắc mô hình hóa quan niệm dữ liệu
Tiêu chuẩn chọn lựa khái niệm
2
Trang 3Giới thiệu
Mô hình hóa dữ liệu là 1 kỹ thuật
Tổ chức dữ liệu
−Phân tích khía cạnh tĩnh của hệ thống
−Biểu diễn cấu trúc dữ liệu ở mức quan niệm
Tạo sưu liệu cho dữ liệu
Dữ liệu Xử lý
Thành phần
Quan niệm
Tổ chức Vật lý
Mức nhận thức
Trang 4Mô hình thực thể kết hợp
Entity Relationship Diagram (ERD)
Được giới thiệu bởi Chen, 1976
Phổ biến rộng rãi trong thiết kế quan niệm
Trang 6Thực thể
Biểu diễn 1 lớp khái niệm trong thế giới thực
Trực quan
−Con người: nhân viên, sinh viên, khách hàng…
−Nơi chốn: phòng học, chi nhánh, văn phòng…
−Đối tượng: sách, máy móc, sản phẩm, xe…
−Sự kiện: đăng ký, bán hàng, đặt trước, yêu cầu…
Không trực quan
−Tài khoản, thời gian, khóa học, khả năng, nguồn vốn…
6
Trang 7Thực thể (tt)
Ký hiệu
Ví dụ
Tên thực thể
Danh từ hoặc cụm danh từ
Trang 9Mối quan hệ phản thân
Mối quan hệ đa phân
Thành phố
Sinh tại
Trang 11Vai trò (tt)
Ví dụ
Phòng ban Nhân viên Làm việc tại Làm việc Gồm có
Được quản lý bởi
Là người quản lý
Thông thường tên-mối-kết-hợp sẽ lấy 1 trong các
tên-vai-trò (ta bỏ qua tên-vai-trò)
Trang 12Bản số
Ràng buộc về số lượng các thực thể tham gia vào mối kết hợp
Ký hiệu bởi 1 cặp (min, max)
Min : qui định giá trị tối thiểu các thực thể khi tham gia vào mối kết hợp
Trang 13Bản số (tt)
Ví dụ
Được quản lý bởi
Là người quản lý
0,n 0,1
Phòng ban Nhân viên Làm việc tại Làm việc Gồm có
Trang 15Giáo viên
Giáo viên 1Giáo viên 2Giáo viên 3
…
Trang 16Thể hiện (tt)
Thể hiện của mối kết hợp
Tổ hợp không trùng lắp các thực thể tham gia vào mối kết hợp
mh1mh2mh3
gv1,mh1gv2, mh1gv3, mh2gv1, mh3gv2, mh1
Trang 18Thuộc tính (tt)
Ví dụ
18
Học phần Sinh viên Kết quả
Họ tên
Mã số
Mã học phầnTên học phần
Số tín chỉĐiểm
sv1(A, 1)sv2(B, 2)sv3(C, 3)
hp1(01, CSDL, 4)hp2(02, CNPM, 4)hp3(03, CTDL, 4)
sv1, hp1, 6sv2, hp1, 7sv3, hp2, 8sv1, hp3, 9
Trang 25Cấu trúc phân cấp (tt)PHIẾU NHẬP
CT XUẤT
PHIẾU XUẤT Số PX
Ngày xuất
Số PNNgày nhập
SL xuất
SL nhập
Mã NVLTên NVL
ĐV tính(0,n)
PHIẾU NHẬP PHIẾU XUẤT
(1,n) CTỪ CT CHỨNG TỪ
Trang 28 Toàn phần
Tất cả các phần tử của các thực thể chuyên biệt phủ toàn bộ tập phần tử của thực thể tổng quát
Bán phần
Các phần tử của các thực thể chuyên biệt không phủ toàn bộ tập phần tử của thực thể tổng quát
Cấu trúc phân cấp (tt)
28
Trang 29Cấu trúc phân cấp (tt)
Riêng biệt
Phần tử của thực thể chuyên biệt này không
là phần tử của thực thể chuyên biệt khác
Chồng chéo
Phần tử của thực thể chuyên biệt này có thể
là phần tử của thực thể chuyên biệt khác
Trang 30Cấu trúc phân cấp (tt)
30
Tập tổng quát
Tập chuyên biệt
Tập tổng quát
Tập chuyên biệt
Tập chuyên biệt
Tập chuyên biệt
Chuyên biệt bán phần, chồng lắp Chuyên biệt toàn phần, riêng biệt
Tập chuyên biệt
Tập chuyên biệt Tập chuyên biệt
Tập chuyên biệt
Trang 33(p, e)
CÔNG-NHÂN
CÔNG-NHÂN THƯỜNG-XUYÊN
Họ tênĐịa chỉ
Ngày ký hợp đồng(p, e)
Sự tương quan luôn là bán phần & riêng biệt
Trang 34Thuộc tính kết hợp
Là 1 nhóm các thuộc tính có liên hệ
34
(0,1)(0,n)
Đường
Số nhà
QuậnThành phốQuốc gia
Nơi lập(0,1) Số CMND
Trang 35Định danh
Tập hợp các thuộc tính có tính chất đặc trưng duy nhất nhằm phân biệt tất cả các thể hiện của thực thể
Ký hiệu
Định danh 1 thuộc tính
Định danh 2 thuộc tính trở lên
Trang 38I = {Họ tên, Ngày sinh}
Định danh bên trong kết hợp
Ngày sinhĐịnh danh con người
NHÂN VIÊN
Thuộc
Số thứ tự(1,1)
Số thứ tự
(1,1) (1,1)
(0,n)(1,n)
Liên quan
Trang 40Bài tập
Bài toán Quản Lý Giáo Vụ
Lưu trữ các thông tin về sinh viên, môn học, giáo viên, lớp học và các học kỳ trong từng niên khóa
Lập danh sách mở các môn học cho một lớp trong một học kỳ
Phân công giảng dạy môn học được mở cho một giáo viên
Lưu thông tin đăng ký môn học của sinh viên trên môn học được mở
Ghi nhận điểm kết quả học tập của sinh viên
40
Trang 41Bài tập
MỞ MH
(0,n)
(0,1)
MÔN HỌC
Mã MHTên MH
Trang 42Nội dung chi tiết
Sưu liệu cho mô hình
42
Trang 43Sưu liệu cho mô hình
Thực hiện việc mô tả cụ thể các kết quả
Trang 44Nội dung chi tiết
Phương pháp phân tích dữ liệu
44
Trang 45Phương pháp phân tích dữ liệu
Luật căn bản
Chiến lược thiết kế lược đồ
Trang 46Phương pháp phân tích dữ liệu
Luật căn bản
Dùng để tinh chế lược đồ quan niệm
−Tập hữu hạn các chuyển đổi cần áp dụng cho lược
đồ ban đầu để tạo ra lược đồ cuối cùng
Được chia thành
−Luật căn bản trên xuống
−Luật căn bản dưới lên
46
Trang 47(b) Lược đồ kết quả
Chuyển đổi
Trang 48Luật căn bản (tt)
Lược đồ ở mức quan niệm được tạo ra sau
1 quá trình xử lý lặp đi lặp lại
Bắt đầu bằng phiên bản chưa hoàn chỉnh
Thực hiện các chuyển đổi
Tạo ra phiên bản cuối cùng
48
Trang 49Luật căn bản (tt)
Tính chất của chuyển đổi
Đều phải có 1 lược đồ khởi điểm, 1 lược đồ kết quả
Ánh xạ tên giữa 2 lược đồ
Các khái niệm trong lược đồ kết quả phải kế thừa tất cả các kết nối đã xác định trong lược
đồ khởi điểm
Trang 50Luật căn bản trên xuống
T6 Phát triển thêm thuộc tính
T7 Phát triển thêm thuộc tính kết hợp
T8 Tinh chế thuộc tính
Trang 51THÀNH PHỐ Sống ở
Trang 52Ví dụ (tt)
52
KHÁCH HÀNG
NHÀ Thuê
(e) ứng dụng luật T5
Mã số
PháiNgày sinh
(f) ứng dụng luật T6
Trang 53Ví dụ (tt)
CON NGƯỜI
Số nhàĐườngPhườngQuậnThành phố
(g) ứng dụng luật T7
Địa chỉ CON NGƯỜI
Tình trạng sức khoẻ Ngày tiêm chủng cuối
(h) ứng dụng luật T8
Trang 54Luật căn bản dưới lên
54
STT Luật căn bản Lược đồ khởi điểm Lược đồ kết quả
B1 Giai đoạn tạo thực thể
B2 Giai đoạn tạo mối kết hợp
B3 Giai đoạn tổng quát hóa (tập con)
B4 Cấu trúc các thuộc tính
B5 Cấu trúc các thuộc tính kết hợp
Trang 55Ví dụ (tt)
CON NGƯỜI NHÂN VIÊN
CON NGƯỜI
(c) Ứng dụng luật B5
CON NGƯỜI
Số nhàĐường phốThành phố
Địa chỉ
Số nhàĐường phốThành phố
CON NGƯỜI
Trang 56Phương pháp phân tích dữ liệu
Chiến lược thiết kế lược đồ
Trên xuống (top-down)
Dưới lên (bottom-up)
Phối hợp (mixed)
Trong ra ngoài (inside-out)
56
Trang 57Chiến lược trên xuống
Lĩnh vực ứng dụng
Mặt phẳng tinh chế thứ 1
Mặt phẳng tính chế thứ 2
Mặt phẳng tính chế cuối cùng
Trang 58Lược đồ khởi tạo
Tinh chế lần 1 Thông tin về
con người
Trang 59Tinh chế lần 2 (T2, T4)
Trang 60Ví dụ
60
Ứng dụng Quản lý nhân chủng học
Tinh chế lần cuối (T1, T6)
Châu lục
TênChức danh Tên con gái
(1,1) (0,n)(1,n) (0,n)
(1,1)
(0,n)
Sống ở Sinh tại
THÀNH PHỐ
MIỀN
Số năm
Trang 61Liên quan
Liên quan 2 Lược đồ khởi tạo
Tinh chế lần 1
Trang 62Ví dụ
62
Ứng dụng Quản lý cửa hàng NGK
Tinh chế thông tin bán NGK
HOÁ ĐƠN GIAO HÀNG
Chi tiết giao
Trang 63KHÁCH HÀNG
Chi tiết hóa đơn
Của
Mã sốTên NGKĐVTínhLoạiHiệuĐơn giá bán
Mã KHTên khách hàngĐiện thoại
Số lượng đặt
(1,n)
(1,1)(0,n)
(1,1) (1,n)(1,n)
(0,n)(0,n)
Cho
ĐƠN HÀNG
Chi tiết đơn hàng
Trang 64Chiến lược dưới lên
Trang 65Cân nặng phụ nữTên con gái
Châu lụcTên miềnChức danh
Tên quốc gia
Dân số quốc gia
Tên thành phố
Dân số thành phố
Trang 66PHỤ NỮ
Tên con gái
Họ tên phụ nữTuổi phụ nữChiều cao phụ nữCân nặng phụ nữ
QUỐC GIA
Châu lục
Tên quốc gia
Dân số quốc gia
THÀNH PHỐ
Tên thành phốDân số thành phố
MIỀN
Tên miền
Trang 67QUỐC GIA
Châu lục
Tên quốc giaDân số quốc gia
Tên thành phốDân số
thành phố
THÀNH PHỐ
Trang 68Châu lục
TênChức danh Tên con gái
(1,1) (0,n)(1,n) (0,n)
(1,1)
(0,n)
Sống ở Sinh tại
THÀNH PHỐ
MIỀN
Số năm
Trang 69Chiến lược trong ra ngoài
Lĩnh vực ứng dụng
Chọn lọc các khái niệm quan trọng nhất
Phát triển theo “vết dầu loang”
Lược đồ cuối
Các thực thể quan trọng
và nổi bật
Lược đồ khởi điểm
Lược đồ
trung gian
Phát triển thêm các khái niệm
có liên quan đến khái niệm
khởi điểm
Trang 70(1,1) (0,n)
(1,n) (0,n)
Sống ở Sinh tại
Số năm
THÀNH PHỐ
Phát triển lần thứ 2
Trang 71Ví dụ
Ứng dụng Quản lý yêu cầu sách
Mã sáchTên sách Đơn giá
Số trangNgôn ngữ
Mã sốTên NCCĐịa chỉ(1,n)
(1,n)
Yêu cầu
ĐƠN SÁCH
Đặt
Số đặt sáchNgày đặtNgày giao
Trị giá
Số lượng đặtĐơn giá đặt(1,n)
(1,1)
Chi tiết đặt
NHÀ KHOA HỌC
Phát triển lần thứ 2
Phát triển lần thứ 3
Phát triển lần thứ 4
Trang 72Mã sốĐịa chỉ
Số trangNgôn ngữ
Cung cấp
Trang 73Chiến lược phối hợpLãnh vực ứng dụng
Lược đồ khung
Lược đồ cuối cùng
Trang 74Thông tin về con người
Lược đồ con người
Trang 75Châu lục
TênChức danh Tên con gái
(1,1) (0,n)(1,n) (0,n)
(1,1)
(0,n)
Sống ở Sinh tại
THÀNH PHỐ
MIỀN
Số năm
Trang 76Ví dụ
76
Ứng dụng Quản lý cửa hàng NGK
Thông tin tồn kho Liên quan
Lược đồ khung Thông tin
bán hàng
Trang 77CT hóa đơn
Cho
Của
Mã số
Tên NGKĐVTínhLoạiHiệuĐơn giá bán
Mã KHTên khách hàngĐiện thoại
Địa chỉ giao hàng
CT đơn hàng
Số lượng đặt
(1,n)
(0,n)(1,1)
(1,1) (1,n)(1,n)
(0,n)(0,n)
Trang 78Tồn đầu kỳ
Tổng nhậpTổng xuấtTồn tối thiểu
CT nhập Số lượng nhậpĐơn giá nhập
(1,n)
PHIẾU NHẬP
THÁNG NĂM
Trang 79So sánh các chiến lược
Chiến lược Mô tả Ưu điểm Khuyết điểm
Trên
xuống Các khái niệm từng bước được tinh chế Không có các hiệu ứng lề không mong muốn
Đòi hỏi phân tích viên phải giỏi với mức trừu tượng hóa cao lúc khởi điểm
Dưới lên Các khái niệm được xây dựng từ các thành
Khi cần thiết có thể phải xây dựng lại cấu trúc trong quá trình tinh chế ứng dụng luật cơ bản
Trong ra
ngoài
Các khái niệm được xây dựng theo cách tiếp cận “vết dầu loang”
- Dễ dàng phát hiện ra các khái niệm mới liên quan đến các khái niệm đã có
- Phân tích không phải chịu gánh nặng quá lớn lúc bắt đầu
Hình ảnh toàn bộ của ứng dụng chỉ được xây dựng vào giai đoạn cuối cùng
Phối hợp
Phân tích từ trên xuống các yêu cầu, tích hợp từ dưới lên,
sử dụng lược đồ khung
Tiếp cận theo cách “chia để trị”
Trang 80Nội dung chi tiết
Qui tắc mô hình hóa quan niệm dữ liệu
80
Trang 81Của Gồm
Trang 82Qui tắc 2
82
Nếu có đặc trưng phụ thuộc vào nhiều thực thể thì đó
là đặc trưng của mối kết hợp định nghĩa trên các thực thể đó
Ngày bắt đầuNgày bắt đầu
Trang 83Qui tắc 3
Các thực thể cùng liên quan đến 1 mối kết hợp thì một
tổ hợp thể hiện của các thực thể đó phải là thể hiện duy nhất của mối kết hợp
Điểm
Học lại ???
HỌC KỲ
Trang 84Tồn tại nhiều thể hiện không có sự tham gia đầy đủ các thực thể KHO HÀNG
Đặt hàng
Cung ứng
Trang 85Số chỗLoại xeTrọng lượng
XE
LOẠI XE Loại xe
Trọng lượng
Trang 86Qui tắc 6
86
Mô hình hóa thuộc tính đa trị: Trong giai đọan thiết kế quan niệm, thuộc tính đa trị thường tách khỏi thực thể Mỗi thuộc tính đa trị hay nhóm lặp được chuyển thành một thực thể riêng và có mối quan hệ với thực thể mà
nó được tách ra.
Trang 89Qui tắc 7
có liên hệ logic với nhau.
BENHNHAN: có 3 thuộc tính đa trị ngày khám, BSkhám, triệu chứng Cả 3 thuộc tính này có quan hệ logic với nhau và hình thành một nhóm lặp Giả thiết rằng mỗi lần bệnh nhân đi khám vào một ngày, do một bác sĩ và có một triệu chứng Kết quả của việc tách nhóm lặp từ BENHNHAN tạo nên một thực thể mới
Trang 90 LỊCH SỬ ĐIỀU TRỊ gồm ba thuộc tính đa trị của nhóm lặp, trong đó ngày khám bệnh được chọn làm thuộc tính định danh Có một mối quan hệ một-nhiều từ bệnh nhân đến quá trình chữa bệnh: thực thể LỊCH SỬ ĐIỀU TRỊ là một thực thể yếu
Trang 91Quy tắc 8
Mô hình dữ liệu phụ thuộc thời gian
Trang 92Các kiểu thực thể con
Giả sử thực thể A có thực thể con là B Có 2 cách xử lý tùy chọn sau:
vào A, đồng thời thêm một kiểu thuộc tính cho phép phân loại các thực thể của A (thuộc B hay không thuộc B) Chuyển mọi kiểu liên kết với B sang A.
Khi loại người là VIENCHUC thì các thuộc tính bút hiệu và số tác phẩm không dùng tới, nghĩa là không có giá trị Tuy nhiên để cho các kiểu thuộc tính đối với một thực thể luôn luôn có giá trị, trong trường hợp trên người ta gán cho kiểu thuộc tính một giá trị quy ước Null (được hiểu không tồn tại hoặc chưa biết)
92
Trang 93Các kiểu thực thể con
bởi một kiểu liên kết giữa A và B mà các bản số tối đa
đều là 1.
Trang 94Các kiểu thực thể con
Trong quy tắc 1 nếu thuộc tính LOAINGUOI là thuộc tính
đa trị nghĩa là có thể người vừa là nhà văn vừa là viên
chức thì tách theo thuộc tính đa trị
94
Trang 95Nội dung chi tiết
Tiêu chuẩn chọn lựa khái niệm
Trang 96Thực thể hay không là thực thể?
96
Trong 1 số trường hợp, các khái niệm cần biểu diễn chỉ có 1 thể hiện, nếu không có nhu cầu mở rộng về sau thì không nên xem là thực thể
ĐƠN ĐẶT HÀNG Gởi
Chỉ có một thể hiệnCÔNG TY trong suốtchu trình hệ thống
Của
Khách hàng gửi đơn đặt hàng cho công ty …
Trang 97Thực thể hay không là thực thể?
Đối tượng quan tâm không có cấu trúc đặc trưng (chỉ
có 1 thuộc tính) thì cẩn thận khi quyết định đó là 1 thực thể
NƯỚC GiẢI KHÁT
Loại nướcHiệu nước
Nếu Loại nước không được
đề cập tới các đặc trưng khácthì nên là thuộc tính
NGK thuộc một loại và có một hiệu nào đó (ví dụ như Tribeco) …
Trang 98Mỗi xe hơi đặt trưng bởi mã số xe, loại xe, hãng sản xuất, số chỗ và màu sắc …)
Trang 99Tổng quát hóa hay thuộc tính?
Tổng quát hóa: một số đặc trưng sẽ được liên kết ở cấp thấp hơn
Thuộc tính: trường hợp ngược lại
Mỗi con người có họ tên, giới tính, ngày sinh và màu tóc Riêng trường hợp nam giới thì có thêm
thông tin năm hoàn thành nghĩa vụ quân sự …
CON NGƯỜI Màu sắc tóc
Trang 100Thuộc tính kết hợp hay đơn?
100
Thuộc tính kết hợp: một số đặc trưng sẽ được liên kết
ở cấp thấp hơn
Thuộc tính đơn: trường hợp ngược lại
Mỗi sinh viên lưu trữ các thông tin như họ tên, địa chỉ (ghi rõ số nhà, đường, quận, thành phố),
ngày sinh, nơi sinh …
Đường
Số nhà
QuậnThành phố
Họ tênĐịa chỉNgày sinhNơi sinh
SINH VIÊN
Trang 101Mối kết hợp hay thực thể?
Thực thể: khái niệm quan tâm có 1 số đặc trưng (mối kết hợp, định danh…)
Khi bán hàng, nhà cung cấp sẽ lập hóa đơn chứa các thông tin như số phiếu, ngày lập phiếu, tổng
số tiền Trong hóa đơn gồm nhiều chi tiết hóa đơn, mỗi chi tiết gồm mã số hàng hóa, số lượng, đơn giá và thành tiền …
HOÁ ĐƠN
KHÁCH HÀNG
Chi tiết HĐ
Họ tên KHĐịa chỉĐiện thoại
(1,n) (0,n)
(1,1)
(0,n)
HÀNG HÓA
Trang 102Đơn giá
Số HĐNgày HĐTrị giá
Họ tên KHĐịa chỉĐiện thoại