1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề và đáp án sơ lược đề thi vào 10 Nguyễn Du DakLak

3 331 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 244,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nên * luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi k.. Vậy bất đẳng thức được chứng minh.. Tính thể tích hình được tạo thành khi quay tam giác ABC một vòng quanh BC.. Tam giác ABC vuông cân tại

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐĂK LĂK

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2009 – 2010

MÔN TOÁN CHUYÊN Thời gian làm bài 150 phút

Ngày thi: 26/6/2009

Bài 1: (3 điểm)

1) Giải pgương trình: (x2 + 2x + 64)( x2 + 2x + 27) = 2010

Đặt t = x2 + 2x, phương trình trở thành:

(t + 64)(t + 27) = 2010

 t2 + 91t – 282 = 0

1

2

3 94

t

t

 

 

 

2

2

Phương trình (1) có x1 = 1; x2 = -3

Phương trình (2) vô nghiệm

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm là x1 = 1; x2 = -3

2) Giải hệ phương trình

2 2

x y

x y

x y

x y

ĐK: xy 0; 2xy 0

2

x y

x y

 , hệ đã cho trở thành

u

u v

v

u v

(TMĐK)

Khi đó ta có:

1 1

x y

(TMĐK)

Vậy hệ có một nghiệm là 2

1

x y

Bài 2: (2 điểm)

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho Parabol (P): y = x2 và đường thẳng (d): y = 2kx + k2 – k + 1

1) Chứng minh đường thẳng (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt với mọi k

Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P) là:

x2 – 2kx – k2 + k – 1 = 0 (*)

Ta có: ’ = k2 + k2 – k + 1 = 2k2 – k + 1 =

2

Trang 2

Nên (*) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi k Vậy (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt với mọi k

2) Gọi x1, x2 là hoành độ giao điểm của (d) và (P) Tìm k để x1x2 đạt giá trị lớn nhất

x1, x2 là hai nghiệm của (*)

Theo Viet ta có: x1x2 = – k2 + k – 1 =

2

     

  Dấu “=” xảy ra khi k

= 1

2

Bài 3: (2,0 điểm)

1) Tìm x và y nguyên sao cho

2

2 1 4

x y

2

4

x

Vì x, y  Z nên x – 2y  Z và x + 2y  Z, mặt khác x – 2y và x + 2y cùng tính chẵn

lẻ Từ đó ta có bảng sau:

Vậy các cặp số nguyên (x, y) cần tìm là (2; 0) và (-2; 0)

2) Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác Chứng minh:

a3 + b3 + c3 + 2abc < a(b2 + c2) + b(c2 + a2) + c(a2 + b2)

Ta có a3 + b3 + c3 + 2abc < a(b2 + c2) + b(c2 + a2) + c(a2 + b2)

 ab2 + ac2 + bc2 + a2b + a2c + b2c – a3 – b3 – c3 – 2abc > 0

 (a2b + a2c – a3) + (b2c + bc2 – b3 – c3) + (ab2 + ac2 – 2abc) > 0

 a2(b + c – a) – (b + c)(b – c)2 + a(b – c)2 > 0

 a2(b + c – a) – (b – c)2(b + c – a) > 0

 (b + c – a)[a2 – (b – c)2] > 0

 (b + c – a)(a + b – c)(a + c – b) > 0 (*)

(*)đúng vì b + c – a > 0, a + b – c > 0, a + c – b > 0 Vậy bất đẳng thức được chứng minh

Bài 4: (2 điểm)

1) Cho tam giác ABC vuông tại A, AB =

2 (cm),ACB 45 Tính thể tích hình được tạo thành

khi quay tam giác ABC một vòng quanh BC

Tam giác ABC vuông cân tại A, nên khi quay tam giác

ABC quanh BC hình thu được gồm hai hình nón có thể

tích bằng nhau

Ta có thể tích V hình tạo thành được tính

2

1

2

3

V   OA OC

Tính được OA2 = 1; OC = 1

Vậy 2  3

3

V cm

Trang 3

2) Cho hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A, B Gọi M, N là tiếp tuyến chung của (O) và (O’) (M  (O), N  (O’)) Chứng minh AB đi qua trung điểm I của MN Gọi I là giao điểm của AB và MN

Xét AIM và MIB, ta có:

IAMIMB (góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp

tuyến và dây cùng chắn cung MB của (O))

AIMMIB (góc chung)

Vậy AIM MIB (g.g)

1

Chứng minh tương tự có AIN NIB (g.g)

Nên IN IB IN2 IA IB 2

Từ (1) và (2)  IM = IN Do đó AB đi qua trung điểm của MN (đpcm)

Bài 5: (1 điểm)

Cho tứ giác ABCD có AB = CD, BC không song song với AD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và AD Đường thẳng MN cắt AB tại I và cắt CD tại J Chứng minh: AINDJN

Gọi K là trung điểm AC, ta

có KM là đường trung bình

ABC, suy ra KM // AB và

KM = 1

2AB

Tương tự KN là đường trung

bình ACD, suy ra KN //

CD và KN = 1

2CD

mà AB = CD (gt)  KM = KN Vậy KMN cân tại K, nên KMN  KNM  1

lại có KM // AB (cmt)  KMN AIN 2

KM // CD (cmt)  KNMDJN 3

Từ (1), (2), (3) suy ra AINDJN

Ngày đăng: 26/04/2016, 21:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w