1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Mẫu Hồ sơ yêu cầu phần thô và hoàn thiện ngoài nhà 8 căn biệt thự

74 788 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 716,5 KB
File đính kèm HSYC Phan tho va hoan thien ngoai nha.rar (99 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. Bên mời thầu: Công ty CP Hồng Hạc Đại Lải mời nhà thầu nhận HSYC gói thầu số 02A: Thi công xây dựng phần thô và hoàn thiện ngoài nhà 08 căn biệt thự Charm 1 thuộc dự án: Khu du lịch sinh thái Flamingo Đại Lải. 2. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 120 ngày, được tính từ ngày khởi công cho đến ngày chuyển sang thực hiện nghĩa vụ bảo hành. 3. Nguồn vốn để thực hiện gói thầu: Vốn vay, vốn tự có

Trang 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

HỒ SƠ YÊU CẦU CHÀO HÀNG CẠNH TRANH

GÓI THẦU SỐ 02A:

THI CÔNG XÂY DỰNG PHẦN THÔ VÀ HOÀN THIỆN NGOÀI NHÀ

08 CĂN BIỆT THỰ CHARM 1

Trang 2

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

HỒ SƠ YÊU CẦU CHÀO HÀNG CẠNH TRANH

GÓI THẦU SỐ 02A:

THI CÔNG XÂY DỰNG PHẦN THÔ VÀ HOÀN THIỆN NGOÀI NHÀ

08 CĂN BIỆT THỰ CHARM 1

DỰ ÁN:

KHU DU LỊCH SINH THÁI FLAMINGO ĐẠI LẢI RESORT

Hà Nội, ngày tháng 02 năm 2016

CÔNG TY CỔ PHẦN HỒNG HẠC ĐẠI LẢI Phó Chủ tịch HĐQT

Nguyễn Thị Hạnh

Trang 3

M c l c Ục lỤc Ục lỤc

Từ ngữ viết tắt……… 4

Phần thứ nhất: Chỉ dẫn đối với nhà thầu……… 5

Chương I: Yêu cầu về thủ tục chào hàng cạnh tranh……….……… 5

Chương II: Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ đề xuất ……… 10

Mục 1 TCĐG về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu……… 10

Mục 2 TCĐG về mặt kỹ thuật……… 12

Chương III: Biểu mẫu……… 15

Mẫu số 1 Đơn đề xuất chào hàng cạnh tranh……….…… 15

Mẫu số 2 Giấy uỷ quyền……… ……… … 16

Mẫu số 3 Thoả thuận liên danh……… 17

Mẫu số 4 Bảng kê khai máy móc thiết bị thi công chủ yếu……… 19

Mẫu số 5 Bảng kê khai dụng cụ, thiết bị thí nghiệm kiểm tra tại hiện

trường thi công……….……… 19

Mẫu số 6 Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ……… 20

Mẫu số 7A Danh sách cán bộ chủ chốt……… 21

Mẫu số 7B Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt……… 22

Mẫu số 8A Biểu tổng hợp giá đề xuất……… 22

Mẫu số 8B Biểu chi tiết giá đề xuất……… 22

Mẫu số 9A Phân tích đơn giá đề xuất ……….……… 23

Mẫu số 10 Hợp đồng đang thực hiện của nhà thầu ……….… 24

Mẫu số 11 Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện ……… 25

Mẫu số 12 Tóm tắt về hoạt động của nhà thầu……….……… 26

Mẫu số 13 Kê khai năng lực tài chính của nhà thầu ……… ………….… 27

Chương IV: Giới thiệu dự án và gói thầu………. 28

Chương V: Bảng tiên lượng……… 29

Chương VI: Yêu cầu về tiến độ thực hiện……… 35

Chương VII: Yêu cầu về mặt kỹ thuật……… ……… 36

Chương VIII: Các bản vẽ……… ……… 56

Phần thứ hai: Yêu cầu về hợp đồng……… …… 57

Chương IX: Điều kiện chung của hợp đồng……… 57

Chương X: Điều kiện cụ thể của hợp đồng……… ……… 67

Mẫu số 14 Hợp đồng……….…… …

Mẫu số 15 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng ……… ………

71 74

Trang 4

TỪ NGỮ VIẾT TẮT

HSYC Hồ sơ yêu cầu

HSĐX Hồ sơ đề xuất

TCĐG Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ đề xuất

ĐKHĐ Điều kiện của hợp đồng

Luật đấu thầu Luật số 43/2013/QH13 của Quốc Hội ngày 26 tháng 11 năm

2013Nghị định 63/2014/-

NĐ-CP

Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2014 củaChính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luậtđấu thầu về lựa chọn nhà thầu

Trang 5

Phần thứ nhất CHỈ DẪN ĐỐI VỚI NHÀ THẦU

Chương I YÊU CẦU VỀ THỦ TỤC CHÀO HÀNG CẠNH TRANH Mục 1 Nội dung gói thầu

1 Bên mời thầu: Công ty CP Hồng Hạc Đại Lải mời nhà thầu nhận HSYC gói thầu

số 02A: Thi công xây dựng phần thô và hoàn thiện ngoài nhà 08 căn biệt thự Charm 1 thuộc

dự án: Khu du lịch sinh thái Flamingo Đại Lải

2 Thời gian thực hiện hợp đồng là: 120 ngày, được tính từ ngày khởi công cho đến

ngày chuyển sang thực hiện nghĩa vụ bảo hành

3 Nguồn vốn để thực hiện gói thầu: Vốn vay, vốn tự có

Mục 2 Khảo sát hiện trường

1 Nhà thầu chịu trách nhiệm khảo sát hiện trường phục vụ việc lập HSĐX Bên mờithầu tạo điều kiện, hướng dẫn nhà thầu đi khảo sát hiện trường Chi phí khảo sát hiện trường

để phục vụ cho việc lập HSĐX thuộc trách nhiệm của nhà thầu

2 Bên mời thầu không chịu trách nhiệm pháp lý về những rủi ro đối với nhà thầuphát sinh từ việc khảo sát hiện trường như tai nạn, mất mát tài sản và các rủi ro khác

Mục 3 Nội dung HSĐX

HSĐX do nhà thầu chuẩn bị phải bao gồm những nội dung sau:

1 Đơn đề xuất chào hàng cạnh tranh theo quy định tại Mục 4 Chương này;

2 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theoquy định tại Mục 6 Chương này;

3 Đề xuất về mặt kỹ thuật theo quy định tại các chương từ Chương IV đến ChươngVIII;

4 Đề xuất về tài chính, thương mại bao gồm: giá đề xuất chào hàng cạnh tranh theoquy định tại Mục 7 Chương này

Mục 4 Đơn đề xuất chào hàng cạnh tranh

Đơn đề xuất chào hàng cạnh tranh do nhà thầu chuẩn bị và được ghi đầy đủ theo Mẫu

số 1 Chương III, có chữ ký của người đại diện hợp pháp của nhà thầu (người đại diện theopháp luật của nhà thầu hoặc người được ủy quyền kèm theo giấy ủy quyền hợp lệ theo Mẫu

số 2 Chương III)

Trường hợp ủy quyền, để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền, nhàthầu cần gửi kèm theo các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủyquyền, cụ thể như sau:

Nhà thầu phải gửi văn bản để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyềnnhư bản chụp Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh… đã được chứng thực

Đối với nhà thầu liên danh, đơn đề xuất chào hàng cạnh tranh phải do đại diện hợp

pháp của từng thành viên liên danh ký, trừ trường hợp trong văn bản thỏa thuận liên danh cóquy định các thành viên trong liên danh thỏa thuận cho thành viên đứng đầu liên danh kýđơn đề xuất chào hàng cạnh tranh Trường hợp từng thành viên liên danh có ủy quyền thìthực hiện như đối với nhà thầu độc lập

Trang 6

Mục 5 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu

1 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu:

a) Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệcủa mình như bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh,…

b) Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây:

- Các tài liệu nêu tại điểm a khoản này đối với từng thành viên trong liên danh;

- Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo Mẫu số 3 Chương III

2 Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu:

Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu được liệt kê theo các Mẫu

số 4, 5, 7A, 7B, 10, 11, 12, 13 Chương III Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu liên danh

là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗithành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệmcủa mình là đáp ứng yêu cầu của HSYC cho phần việc được phân công thực hiện trong liêndanh

3 Sử dụng nhà thầu phụ

Trường hợp nhà thầu dự kiến sử dụng nhà thầu phụ khi thực hiện gói thầu thì kê khaiphạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ theo Mẫu số 6 Chương III

Mục 6 Đề xuất biện pháp thi công trong HSĐX

Trừ các biện pháp thi công yêu cầu bắt buộc phải tuân thủ nêu trong HSYC, nhà thầuđược đề xuất các biện pháp thi công cho các hạng mục công việc khác phù hợp với khả năngcủa mình và quy mô, tính chất của gói thầu nhưng phải đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹthuật để hoàn thành công việc xây lắp theo thiết kế

Mục 7 Giá đề xuất chào hàng cạnh tranh

1 Giá đề xuất chào hàng cạnh tranh là giá do nhà thầu nêu trong đơn đề xuất chàohàng cạnh tranh thuộc HSĐX

2 Giá đề xuất chào hàng cạnh tranh được chào bằng đồng tiền Việt Nam

3 Nhà thầu phải ghi đơn giá và thành tiền cho các hạng mục công việc nêu trongBảng tiên lượng theo Mẫu số 8A, 8B, Chương III

Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu cóthể thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khácnày để chủ đầu tư xem xét Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vàogiá đề xuất chào thầu thầu

4 Phân tích đơn giá đề xuất theo yêu cầu phân tích đơn giá đối với tất cả hạng mục

trong bảng tiên lượng Khi phân tích đơn giá, nhà thầu phải điền đầy đủ thông tin phù hợpvào bảng phân tích đơn giá đề xuất theo Mẫu số 9A Chương III

Trang 7

- Trường hợp không nhất quán giữa bảng giá tổng hợp và bảng giá chi tiết thì lấybảng giá chi tiết làm cơ sở pháp lý cho việc sửa lỗi.

b) Đối với các lỗi khác:

- Cột thành tiền được điền vào mà không có đơn giá tương ứng thì đơn giá được xácđịnh bổ sung bằng cách chia thành tiền cho số lượng;

- Khi có đơn giá nhưng cột thành tiền bỏ trống thì thành tiền sẽ được xác định bổsung bằng cách nhân số lượng với đơn giá;

- Nếu một nội dung nào đó có điền đơn giá và thành tiền nhưng bỏ trống số lượng thì

số lượng bỏ trống được xác định bổ sung bằng cách chia thành tiền cho đơn giá của nội dung

đó Trường hợp số lượng được xác định bổ sung nêu trên khác với số lượng nêu trong Hồ sơyêu cầuthì được coi là sai lệch về phạm vi cung cấp và được hiệu chỉnh;

- Lỗi nhầm đơn vị: sử dụng dấu "," (dấu phẩy) thay cho dấu "." (dấu chấm) và ngượclại thì được sửa lại cho phù hợp theo cách viết của Việt Nam

- Nếu trong bảng tiên lượng có các công việc giống nhau nhưng đơn giá khác nhauthì sẽ lấy đơn giá thấp nhất để hiệu chỉnh

2 Sau khi sửa lỗi theo nguyên tắc trên, bên mời thầu sẽ thông báo bằng văn bản chonhà thầu Nhà thầu phải có văn bản thông báo cho bên mời thầu về việc chấp nhận sửa lỗinêu trên Nếu nhà thầu không chấp nhận việc sửa lỗi thì HSĐX của nhà thầu đó sẽ bị loại.Trường hợp HSĐX có lỗi số học với tổng giá trị tuyệt đối lớn hơn 10% giá dự thầu cũng sẽ

bị loại Lỗi số học được tính theo tổng giá trị tuyệt đối, không phụ thuộc vào việc giá dự thầutăng lên hay giảm đi sau khi sửa

a) Trường hợp có những sai lệch về phạm vi cung cấp thì phần chào thiếu sẽ đượccộng thêm vào, phần chào thừa sẽ được trừ đi theo nguyên tắc nếu không thể tách ra tronggiá dự thầu của nhà thầu đang tiến hành sửa sai lệch thì lấy mức giá chào cao nhất đối vớinội dung này (nếu chào thiếu) và lấy mức giá chào thấp nhất (nếu chào thừa) trong số các Hồ

sơ đề xuất khác vượt qua bước đánh giá về mặt kỹ thuật Trong trường hợp chỉ có một nhàthầu duy nhất vượt qua bước đánh giá về mặt kỹ thuật thì tiến hành sửa sai lệch trên cơ sởlấy mức giá của nhà thầu này (nếu có) hoặc trong dự toán của gói thầu;

b) Trường hợp có sai lệch giữa những nội dung thuộc đề xuất kỹ thuật và nội dungthuộc đề xuất tài chính thì nội dung thuộc đề xuất kỹ thuật sẽ là cơ sở pháp lý cho việc hiệuchỉnh sai lệch;

c) Trường hợp không nhất quán giữa con số và chữ viết thì lấy chữ viết làm cơ sởpháp lý cho việc hiệu chỉnh sai lệch;

d) Trường hợp có sự sai khác giữa giá ghi trong đơn dự thầu (không kể giảm giá) vàgiá trong biểu giá tổng hợp thì được coi đây là sai lệch và việc hiệu chỉnh sai lệch này đượccăn cứ vào giá ghi trong biểu giá tổng hợp sau khi được hiệu chỉnh và sửa lỗi theo biểu giáchi tiết

Trang 8

2 HSĐX có sai lệch với tổng giá trị tuyệt đối lớn hơn 10% giá dự thầu sẽ bị loại Giátrị các sai lệch được tính theo tổng giá trị tuyệt đối, không phụ thuộc vào việc giá dự thầutăng lên hay giảm đi sau khi hiệu chỉnh sai lệch.

Mục 10 Thời gian có hiệu lực của HSĐX

Thời gian có hiệu lực của HSĐX phải đảm bảo theo yêu cầu là 60 ngày kể từ thờiđiểm hết hạn nộp HSĐX

Mục 11 Quy cách của HSĐX và chữ ký trong HSĐX

1 Nhà thầu phải chuẩn bị một bản gốc và 03 bản chụp HSĐX, ghi rõ "bản gốc" và

"bản chụp" tương ứng

Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và phù hợp giữa bản chụp và bảngốc Trong quá trình đánh giá, nếu bên mời thầu phát hiện bản chụp có lỗi kỹ thuật như chụpnhòe, không rõ chữ, chụp thiếu trang, có nội dung sai khác so với bản gốc hoặc các lỗi khácthì lấy nội dung của bản gốc làm cơ sở

2 HSĐX phải được đánh máy, in bằng mực không tẩy được, đánh số trang theo thứ

tự liên tục Đơn đề xuất chào hàng cạnh tranh, thư giảm giá (nếu có), các văn bản bổ sung,làm rõ HSĐX, biểu giá và các biểu mẫu khác phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu kýtheo hướng dẫn tại Chương III

3 Những chữ viết chen giữa, tẩy xoá hoặc viết đè lên bản đánh máy chỉ có giá trị khi

có chữ ký (của người ký đơn đề xuất chào hàng cạnh tranh) ở bên cạnh và được đóng dấu

Mục 12 Niêm phong và cách ghi trên túi đựng HSĐX

HSĐX phải được đựng trong túi có niêm phong bên ngoài (cách đánh dấu niêmphong do nhà thầu tự quy định) Trên túi đựng HSĐX nhà thầu ghi rõ các thông tin về tên,địa chỉ, điện thoại của nhà thầu, tên gói thầu, “bản gốc” hoặc “bản chụp”

Mục 13 Thời hạn nộp HSĐX

1 HSĐX do nhà thầu nộp trực tiếp hoặc gửi đến địa chỉ của bên mời thầu nhưng phải đảm

bảo bên mời thầu nhận được trước thời điểm hết hạn nộp HSĐX: 09h00 ngày / /2016

Địa chỉ nhận HSĐX: VP đại diện Công ty CP Hồng Hạc Đại Lải – 63 Hàng Trống –Hoàn Kiếm - HN

2 Trường hợp nhà thầu cần gia hạn thời hạn nộp HSĐX, nhà thầu phải gửi văn bản

đề nghị đến bên mời thầu để bên mời thầu xem xét, quyết định

Mục 14 Đánh giá HSĐX

Sau khi nhận được HSĐX của nhà thầu, bên mời thầu sẽ tiến hành đánh giá HSĐXtheo các bước sau:

1 Kiểm tra tính hợp lệ và sự đầy đủ của HSĐX, gồm:

a) Tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại khoản 1 Mục 5 Chương này;

b) Tính hợp lệ của đơn đề xuất chào hàng cạnh tranh theo quy định tại Mục 4Chương này;

c) Tính hợp lệ của thỏa thuận liên danh (nếu có);

d) Có bản gốc HSĐX theo quy định tại khoản 1 Mục 11 Chương này;

đ) Các phụ lục, tài liệu kèm theo HSĐX (nếu có);

2 HSĐX của nhà thầu sẽ bị loại bỏ và không được xem xét tiếp nếu nhà thầu viphạm một trong các điều kiện quy định tại khoản 1 Mục này hoặc một trong các hành vi bịcấm trong đấu thầu theo quy định tại Điều 89 của Luật Đấu thầu

Trang 9

3 Đánh giá năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo TCĐG về năng lực và kinhnghiệm quy định tại Mục 1 Chương II.

4 Đánh giá về mặt kỹ thuật HSĐX đã vượt qua bước đánh giá về năng lực, kinhnghiệm trên cơ sở các yêu cầu của HSYC và TCĐG quy định tại Mục 2 Chương II

5 Đánh giá về tài chính, thương mại bao gồm cả việc sửa lỗi (nếu có) theo nguyêntắc quy định tại khoản 1 Điều 30 Nghị định 63/2014/NĐ-CP và sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch(nếu có) theo quy định tại Điều 17 Nghị định 63/2014/NĐ-CP để làm cơ sở đàm phán

Mục 15 Làm rõ HSĐX và đàm phán về nội dung của HSĐX

1 Trong quá trình đánh giá HSĐX, bên mời thầu mời nhà thầu đến đàm phán, giảithích, làm rõ hoặc sửa đổi, bổ sung các nội dung thông tin cần thiết của HSĐX nhằm chứngminh sự đáp ứng của nhà thầu theo yêu cầu của HSYC về năng lực, kinh nghiệm, tiến độ,chất lượng, giải pháp kỹ thuật và biện pháp tổ chức thực hiện Việc làm rõ nội dung củaHSĐX được thực hiện thông qua trao đổi trực tiếp (bên mời thầu mời nhà thầu đến gặp trựctiếp để trao đổi, những nội dung hỏi và trả lời phải lập thành văn bản) hoặc gián tiếp (bênmời thầu gửi văn bản yêu cầu và nhà thầu phải trả lời bằng văn bản)

2 Nội dung đàm phán

Bên mời thầu và nhà thầu đàm phán về các đề xuất của nhà thầu, chi tiết hoá các nộidung còn chưa cụ thể, khối lượng thừa hoặc thiếu trong bảng tiên lượng so với thiết kế donhà thầu phát hiện và đề xuất trong HSĐX; đàm phán về việc áp giá đối với những sai lệchthiếu trong HSĐX, việc áp giá đối với phần công việc mà tiên lượng tính thiếu so với thiết kế

và các nội dung khác

Nội dung làm rõ cũng như đàm phán HSĐX thể hiện bằng văn bản được bên mờithầu quản lý như một phần của HSĐX

Mục 16 Thông báo kết quả chào thầu

Sau khi nhân được hồ sơ đề xuất của nhà thầu, Chủ đầu tư sẽ tiến hành xem xét vàthông báo kết quả cho nhà thầu, nếu nhà thầu được lựa chọn thì bên mời thầu gửi văn bảnthông báo kết quả cho nhà thầu trúng thầu và gửi kèm theo kế hoạch thương thảo, hoàn thiệnhợp đồng, trong đó nêu rõ các vấn đề cần trao đổi khi thương thảo, hoàn thiện hợp đồng

Mục 17 Thương thảo, hoàn thiện và ký kết hợp đồng

Nội dung thương thảo, hoàn thiện hợp đồng bao gồm các vấn đề còn tồn tại, chưahoàn chỉnh được nêu trong kế hoạch thương thảo, hoàn thiện hợp đồng quy định tại Mục 16Chương này Sau khi đạt được kết quả thương thảo, hoàn thiện, chủ đầu tư và nhà thầu sẽtiến hành ký kết hợp đồng

Mục 18 Bảo đảm thực hiện hợp đồng

Nhà thầu được lựa chọn trúng thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợpđồng theo quy định tại Điều 3 Chương IX để đảm bảo nghĩa vụ và trách nhiệm của mìnhtrong việc thực hiện hợp đồng

Nhà thầu không được nhận lại bảo đảm thực hiện hợp đồng trong trường hợp từ chốithực hiện hợp đồng sau khi hợp đồng có hiệu lực

Trang 10

Chương II TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐỀ XUẤT

Mục 1 TCĐG về kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu

1 Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và xem xét sự đáp ứng cơ bản của của Hồ sơ đề xuất so với

Hồ sơ yêu cầu:

Bên mời thầu xem xét tính hợp lệ và sự đáp ứng cơ bản của Hồ sơ yêu cầu về mặthành chính pháp lý, năng lực kinh nghiệm và các điều kiện tiên quyết khác của Hồ sơ đềxuất nhằm xác định Hồ sơ đề xuất đủ tư cách để xem xét tiếp Kiểm tra tính hợp ư cách để xem xét tiếp Kiểm tra tính hợp t cách để xem xét tiếp Kiểm tra tính hợp xem xét ti p Ki m tra tính h p ếp Kiểm tra tính hợp ể xem xét tiếp Kiểm tra tính hợp ợp

l v s áp ng c b n c a H s à sự đáp ứng cơ bản của Hồ sơ đề xuất bao gồm việc xem xét tính ự đáp ứng cơ bản của Hồ sơ đề xuất bao gồm việc xem xét tính đ ứng cơ bản của Hồ sơ đề xuất bao gồm việc xem xét tính ơ bản của Hồ sơ đề xuất bao gồm việc xem xét tính ản của Hồ sơ đề xuất bao gồm việc xem xét tính ủ tư cách để xem xét tiếp Kiểm tra tính hợp ồ sơ đề xuất bao gồm việc xem xét tính ơ bản của Hồ sơ đề xuất bao gồm việc xem xét tính đề xuất bao gồm việc xem xét tính xu t bao g m vi c xem xét tính ất bao gồm việc xem xét tính ồ sơ đề xuất bao gồm việc xem xét tính

ho n ch nh c a H s à sự đáp ứng cơ bản của Hồ sơ đề xuất bao gồm việc xem xét tính ỉnh của Hồ sơ đề xuất đối với những nội dung sau: ủ tư cách để xem xét tiếp Kiểm tra tính hợp ồ sơ đề xuất bao gồm việc xem xét tính ơ bản của Hồ sơ đề xuất bao gồm việc xem xét tính đề xuất bao gồm việc xem xét tính xu t ất bao gồm việc xem xét tính đối với những nội dung sau: ới những nội dung sau: i v i nh ng n i dung sau: ững nội dung sau: ội dung sau:

TT Nội dung kiểm tra Yêu cầu Nhận xét Đánh giá

1 Giấy đăng ký kinh doanh Có và hợp lệ

2 Số lượng bản chính, bản chụp Đầy đủ

4 Thoả thuận liên danh và giấy uỷ quyền đại

diện liên danh (trường hợp liên danh dự

thầu)

Có và hợp lệ

6 Báo cáo tài chính và bản kê số liệu tài chính

sau đây trong 3 năm liên tục 2012 - 2014

Có và đầy đủ

7 Nhân sự chủ chốt thi công Có

8 Bảng kê kinh nghiệm thi công Có

9 Thuyết minh Biện pháp thi công Có

10 Tiến độ thực hiện Có và không

trái HSYC

12 Hồ sơ đề xuất có điều kiện trái với yêu cầu

Hồ sơ đề xuất không đạt yêu cầu một trong các điều nêu trên sẽ bị loại bỏ

Trang 11

1.2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:

Tiêu chu n ánh giá kinh nghi m v n ng l c c a nh th u bao g m ẩn đánh giá kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu bao gồm đ à sự đáp ứng cơ bản của Hồ sơ đề xuất bao gồm việc xem xét tính ăng lực của nhà thầu bao gồm ự đáp ứng cơ bản của Hồ sơ đề xuất bao gồm việc xem xét tính ủ tư cách để xem xét tiếp Kiểm tra tính hợp à sự đáp ứng cơ bản của Hồ sơ đề xuất bao gồm việc xem xét tính ầu bao gồm ồ sơ đề xuất bao gồm việc xem xét tính các n i dung c b n sau: ội dung sau: ơ bản của Hồ sơ đề xuất bao gồm việc xem xét tính ản của Hồ sơ đề xuất bao gồm việc xem xét tính

Stt Nội dung yêu cầu (2)

Mức yêu cầu tối thiểu

để được đánh giá là đáp ứng (đạt)

1 Kinh nghiệm

1.1 Kinh nghiệm chung về thi công xây dựng:

Số năm hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng: 05 năm Có năng lực như yêu

cầu, có đầy đủ tài liệu chứng minh.

1.2 Kinh nghiệm thi công gói thầu tương tự:

Số lượng các hợp đồng xây lắp tương tự đã thực hiện 03 hợp

đồng với tư cách là nhà thầu chính tại Việt Nam trong thời

gian 05 năm gần đây.

Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có

03 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận

trong liên danh

2 Năng lực kỹ thuật

2.1 Nhân sự chủ chốt

Yêu cầu về nhân sự chủ chốt:

- Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư XD dân dụng có kinh

nghiệm >= 07 năm, đã chỉ huy công trường công trình cấp II

hoặc ít nhất 02 công trình cấp III (Có bằng cấp, chứng chỉ

phù hợp - bản sao công chứng để chứng minh)

- Có đủ ít nhất 02 kỹ sư xây dựng ≥ 03 năm kinh nghiệm

(giám sát hiện trường), 01 kỹ sư kinh tế xây dựng ≥ 03 năm

kinh nghiệm (lập, quản lý hồ sơ chất lượng, thanh quyết

toán, khối lượng nghiệm thu), 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao

động, 01 kỹ sư trắc đạc ≥ 03 năm kinh nghiệm (Tất cả đều

phải có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp - bản sao công chứng

để chứng minh)

- Có đủ công nhân kỹ thuật được chứng nhận đào tạo đúng

ngành nghề, có chứng nhận của Nhà thầu là đang làm việc

hợp pháp tại cơ quan Nhà thầu (Ký hợp đồng lao động và

đóng BHXH)

- Công nhân có đủ số lượng và tay nghề phù hợp

Có năng lực như yêu cầu, có đầy đủ tài liệu chứng minh.

2.2 Thiết bị thi công chủ yếu

Nhà thầu phải có tối thiểu các thiết bị thi công sau đây:

- Máy trộn vữa: 02 máy

- Máy hàn điện: 02 máy

- Máy cắt uốn cốt thép: 01 máy

- Máy duỗi thép, máy uốn đai thép: 01 máy

- Máy bơm nước các loại: 03 máy

- Máy trộn bê tông 250L: 02 máy

- Máy đào: 01 cái

- Ô tô vận chuyển: 02 cái

Có năng lực như yêu cầu, có đầy đủ tài liệu chứng minh.

Trang 12

- Máy đầm cóc: 02 cái

- Máy toàn đạc điện tử: 01 cái

- Máy thủy bình: 01 cái

- Xe bơm bê tông: 01 cái

- Xe chuyển trộn bê tông: 02 cái

- Ván khuôn thép định hình (hoặc ván ép phủ phim): 1800

m2

- Giáo chịu lực: 300 bộ

- Giáo hoàn thiện: 90 bộ

- Máy đầm dùi: 04 cái

- Máy đầm bàn: 02 cái

(Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ

thuật, số lượng Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà

thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh

khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu).

3 Năng lực tài chính

3.1 Doanh thu

Doanh thu trung bình hàng năm trong 03 năm gần đây

(2012; 2013; 2014)

Trong trường hợp liên danh, doanh thu trung bình hàng năm

của cả liên danh được tính bằng tổng doanh thu trung bình

hàng năm của các thành viên trong liên danh.

Từ 10 tỷ đồng trở lên

3.2 Tình hình tài chính lành mạnh

Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về tình hình tài chính lành

mạnh Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong

liên danh phải đáp ứng yêu cầu về tình hình tài chính lành

mạnh.

“Đạt“ hoặc “Không

đạt“

Số năm nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm gần

Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật

1 Nguồn và chất lượng cung cấp vật tư

-a/ Nêu rõ nơi cung cấp (Nhà máy, công ty, hãng sản xuất,

nơi sản xuất) các loại vật tư, vật liệu đưa vào công trình

b/ Nêu rõ chất lượng vật tư cung cấp (loại, thông số kỹ

thuật) cho các loại vật tư đưa vào công trình

2 Máy móc thiết bị thi công

- Có bảng bố trí thiết bị thi công đưa vào công trình đầy đủ

về số lượng, hợp lý về chủng loại

Trang 13

3 Biện pháp thi công tổng thể

- Có sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý nhân sự trên công trường

và thuyết minh sơ đồ, ghi rõ trách nhiệm của từng người Hợp lý

- Có giải pháp thi công tổng thể cho các phần chính từ móng lên trên (Phần móng, Phần thân, Phần hoàn thiện

ngoài nhà) cho 08 căn

Hợp lý

4 Các giải pháp kỹ thuật cho các công tác chủ yếu

- Giải pháp trắc đạc trong quá trình thi công Hợp lý

- Giải pháp kỹ thuật thi công đào, đắp, vận chuyển đất Hợp lý

- Giải pháp kỹ thuật thi công phần bê tông, cốp pha, cốt thép Hợp lý

- Giải pháp kỹ thuật thi công hoàn thiện ngoài nhà Hợp lý

5 Bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động, bảo hành

- Giải pháp chống ô nhiễm môi trường trong quá trình thi

công, vận chuyển vật tư và vật liệu, chống ồn Hợp lý

- Giải pháp đảm bảo an toàn lao động Hợp lý

- Giải pháp phòng cháy nổ, chữa cháy Hợp lý

- Thuyết minh chế độ bảo hành công trình, nhiệm vụ nhà

6 Biện pháp bảo đảm chất lượng

-Có sơ đồ bố trí tổ chức giám sát, kiểm tra các khâu thi công,

thực hiện các thí nghiệm phục vụ thi công, ghi nhật ký thi

công,

Hợp lý

- Có thuyết minh hợp lý về biện pháp bảo đảm chất lượng

cho tất cả các công tác thi công chủ yếu, Hợp lý

- Có quy trình quản lý chất lượng nội bộ của Nhà thầu, trình

Chủ đầu tư xem xét phê duyệt nếu trúng thầu Hợp lý

7 Tiến độ thi công

- Có bảng tiến độ thi công chi tiết, biểu đồ huy động nhân lực

- Có biện pháp đảm bảo tiến độ thi công trong trường hợp

Kết luận

Kết luận: Các TCĐG về mặt kỹ thuật của nhà thầu được sử dụng theo tiêu

chí “đạt”, “không đạt” Nhà thầu phải “đạt” cả 7 nội dung nêu tại các điểm 1,

2, 3, 4, 5, 6 và 7 trong bảng trên thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về mặt

kỹ thuật Các điểm 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 chỉ được đánh giá “đạt” khi có ít nhất 70% các nội dung chi tiết trong từng điểm được đánh giá là “đạt”

Trang 14

Mục 3 Nội dung xác định giá đánh giá

1 Xác định giá dự thầu Theo Mục 7 Chương I

3 Hiệu chỉnh các sai lệch Theo Mục 9 Chương I

4 Giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch Tổng của giá trị các nội dung:

(1) + (2) + (3)

5 Giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch trừ đi

giá trị giảm giá (nếu có)

Giá trị nội dung (4) - giá trị giảm giá (nếu có)

Trang 15

Chương III BIỂU MẪU

Mẫu số 1 ĐƠN ĐỀ XUẤT CHÀO GIÁ CẠNH TRANH

, ngày tháng năm

Kính gửi: [Ghi tên bên mời thầu]

(sau đây gọi là bên mời thầu)

Sau khi nghiên cứu hồ sơ yêu cầu và văn bản sửa đổi hồ sơ yêu cầu số [Ghi số của văn bản sửa đổi, nếu có] mà chúng tôi đã nhận được, chúng tôi, [Ghi tên nhà thầu], cam kết thực hiện gói thầu [Ghi tên gói thầu] theo đúng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu với tổng số tiền là [Ghi giá trị bằng số, bằng chữ] cùng với biểu giá kèm theo Thời gian thực hiện hợp đồng là ngày/tháng [Ghi thời gian thực hiện tất cả các công việc theo yêu cầu của gói thầu].

Nếu hồ sơ đề xuất của chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ thực hiện biện phápbảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 17 Chương I và Điều 3 Điều kiện củahợp đồng trong hồ sơ yêu cầu

Hồ sơ đề xuất này có hiệu lực trong thời gian ngày, kể từ _ giờ, ngày

tháng năm [Ghi thời điểm hết hạn nộp hồ sơ đề xuất].

Đại diện hợp pháp của nhà thầu(1)

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Trường hợp đại diện theo pháp luật của nhà thầu ủy quyền cho cấp dưới ký đơn

đề xuất chào hàng cạnh tranh thì phải gửi kèm theo Giấy ủy quyền theo Mẫu số 2 Chươngnày Trường hợp tại điều lệ công ty hoặc tại các tài liệu khác liên quan có phân công tráchnhiệm cho cấp dưới ký đơn đề xuất chào hàng cạnh tranh thì phải gửi kèm theo bản chụp cácvăn bản, tài liệu này (không cần lập Giấy ủy quyền theo Mẫu số 2 Chương này) Trước khi

ký kết hợp đồng, nhà thầu trúng thầu phải trình chủ đầu tư bản chụp được chứng thực củacác văn bản, tài liệu này Trường hợp phát hiện thông tin kê khai ban đầu là không chính xácthì nhà thầu bị coi là vi phạm khoản 2 Điều 12 của Luật Đấu thầu và bị xử lý theo quy địnhtại Mục 19 Chương I của HSYC này

Trang 16

Mẫu số 2 GIẤY ỦY QUYỀN(1)

Hôm nay, ngày tháng năm , tại

Tôi là [Ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu], là người đại diện theo pháp luật của [Ghi tên nhà thầu] có địa chỉ tại [Ghi địa chỉ của nhà thầu] bằng văn bản này ủy quyền cho [Ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người được ủy quyền] thực hiện các công việc sau đây trong quá trình tham gia chào hàng cạnh tranh gói thầu [Ghi tên gói thầu] thuộc dự án [Ghi tên dự án] do [Ghi tên bên mời thầu] tổ chức:

[- Ký đơn đề xuất chào hàng cạnh tranh;

- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với bên mời thầu trong quá trình tham gia thầu, kể cả văn bản giải trình, làm rõ HSĐX;

- Tham gia quá trình đàm phán hợp đồng;

- Ký kết hợp đồng với chủ đầu tư nếu trúng thầu.] (2)

Người được ủy quyền nêu trên chỉ thực hiện các công việc trong phạm vi ủy quyền

với tư cách là đại diện hợp pháp của [Ghi tên nhà thầu] [Ghi tên nhà thầu] chịu trách nhiệm hoàn toàn về những công việc do [Ghi tên người được ủy quyền] thực hiện

trong phạm vi ủy quyền

Giấy ủy quyền có hiệu lực kể từ ngày đến ngày (3) Giấy ủy quyền nàyđược lập thành bản có giá trị pháp lý như nhau, người ủy quyền giữ bản, ngườiđược ủy quyền giữ bản

Người được ủy quyền

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu

(nếu có)]

Người ủy quyền

[Ghi tên người đại diện theo pháp luật của nhà thầu, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Trường hợp ủy quyền thì bản gốc giấy ủy quyền phải được gửi cho bên mời thầucùng với đơn đề xuất chào hàng cạnh tranh theo quy định tại Mục 4 Chương I Việc ủyquyền của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu cho cấp phó, cấp dưới, giám đốc chinhánh, người đứng đầu văn phòng đại diện của nhà thầu để thay mặt cho người đại diện theopháp luật của nhà thầu thực hiện một hoặc các nội dung công việc nêu trên đây Việc sửdụng con dấu trong trường hợp được ủy quyền có thể là dấu của nhà thầu hoặc dấu của đơn

vị mà cá nhân liên quan được ủy quyền Người được ủy quyền không được tiếp tục ủy quyềncho người khác

(2) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên

(3) Ghi ngày có hiệu lực và ngày hết hiệu lực của giấy ủy quyền phù hợp với quátrình tham gia chỉ định thầu

Trang 17

Mẫu số 3 THỎA THUẬN LIÊN DANH

, ngày tháng năm

Gói thầu: [Ghi tên gói thầu] Thuộc dự án: [Ghi tên dự án] - Căn cứ (2) [Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc hội khóa 13]; - Căn cứ(2) [Luật xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/06/2014 của Quốc hội khóa 13]; - Căn cứ(2) [Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/06/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu]; - Căn cứ hồ sơ yêu cầu gói thầu _ [Ghi tên gói thầu] ngày _ tháng năm [ngày được ghi trên HSYC]; Chúng tôi, đại diện cho các bên ký thỏa thuận liên danh, gồm có: Tên thành viên liên danh [Ghi tên từng thành viên liên danh] Đại diện là ông/bà:

Chức vụ:

Địa chỉ:

Điện thoại:

Fax:

E-mail:

Tài khoản:

Mã số thuế: Giấy ủy quyền số ngày tháng năm (trường hợp được ủy quyền).

Các bên (sau đây gọi là thành viên) thống nhất ký kết thỏa thuận liên danh với các nội dung sau:

Điều 1 Nguyên tắc chung

1 Các thành viên tự nguyện hình thành liên danh để tham gia gói thầu [Ghi tên gói thầu] thuộc dự án [Ghi tên dự án].

2 Các thành viên thống nhất tên gọi của liên danh cho mọi giao dịch liên quan đến

gói thầu này là: [Ghi tên của liên danh theo thỏa thuận].

3 Các thành viên cam kết không thành viên nào được tự ý tham gia độc lập hoặc liên danh với thành viên khác để tham gia gói thầu này Trường hợp trúng thầu, không thành viên nào có quyền từ chối thực hiện các trách nhiệm và nghĩa vụ đã quy định trong hợp đồng

trừ khi được sự đồng ý bằng văn bản của các thành viên trong liên danh Trường hợp thành

viên của liên danh từ chối hoàn thành trách nhiệm riêng của mình như đã thỏa thuận thì thành viên đó bị xử lý như sau:

- Bồi thường thiệt hại cho các bên trong liên danh

- Bồi thường thiệt hại cho chủ đầu tư theo quy định nêu trong hợp đồng

- Hình thức xử lý khác (nêu rõ hình thức xử lý khác)

Điều 2 Phân công trách nhiệm

Các thành viên thống nhất phân công trách nhiệm để thực hiện gói thầu [Ghi tên gói thầu] thuộc dự án [Ghi tên dự án] đối với từng thành viên như sau:

1 Thành viên đứng đầu liên danh

Các bên nhất trí ủy quyền cho [Ghi tên một bên] làm thành viên đứng đầu liên

danh, đại diện cho liên danh trong những phần việc sau:

Trang 18

[- Ký đơn đề xuất chào hàng cạnh tranh;

- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với bên mời thầu trong quá trình tham gia thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ HSYC và văn bản giải trình, làm rõ HSĐX;

- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;

- Các công việc khác trừ việc ký kết hợp đồng [ghi rõ nội dung các công việc khác (nếu có)].

2 Các thành viên trong liên danh [ghi cụ thể phần công việc, trách nhiệm của từng thành viên, kể cả thành viên đứng đầu liên danh và nếu có thể ghi tỷ lệ phần trăm giá trị tương ứng]

Điều 3 Hiệu lực của thỏa thuận liên danh

1 Thỏa thuận liên danh có hiệu lực kể từ ngày ký

2 Thỏa thuận liên danh chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau:

- Các bên hoàn thành trách nhiệm, nghĩa vụ của mình và tiến hành thanh lý hợp đồng;

- Các bên cùng thỏa thuận chấm dứt;

- Nhà thầu liên danh không trúng thầu

- Hủy đấu thầu gói thầu [Ghi tên gói thầu] thuộc dự án [Ghi tên dự án]

theo thông báo của bên mời thầu

Thỏa thuận liên danh được lập thành _bản, mỗi bên giữ bản, các bản thỏa

thuận có giá trị pháp lý như nhau

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN ĐỨNG ĐẦU LIÊN DANH

[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN LIÊN DANH

[ghi tên từng thành viên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Trang 19

Mẫu số 4 BẢNG KÊ KHAI MÁY MÓC, THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU(1)

Nướcsảnxuất

Nămsảnxuất

Sở hữucủa nhàthầu hay

đi thuê(2)

Chấtlượng sửdụng hiệnnay

Ghi chú:

(1) Kê khai máy móc thiết bị thi công dùng riêng cho gói thầu này

(2) Trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản camkết hai bên/hợp đồng nguyên tắc kèm hóa đơn mua máy móc photocopy) Trường hợp thuộc

sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ chứng minh

Mẫu số 5

BẢNG KÊ KHAI DỤNG CỤ, THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM KIỂM TRA

TẠI HIỆN TRƯỜNG THI CÔNG

Loại dụng

cụ, thiết bị

Sốlượng

Tính năng

kỹ thuật

Nước sảnxuất

Sở hữu củanhà thầu hay

đi thuê

Chất lượng sửdụng hiện nay

Trang 20

nhà thầu chính(nếu có)1

2

3

Ghi chú:

(1) Trường hợp không sử dụng nhà thầu phụ thì không kê khai vào Mẫu này

(2) Trường hợp nhà thầu dự kiến được tên nhà thầu phụ thì kê khai vào cột này.Trường hợp chưa dự kiến được thì để trống nhưng nhà thầu phải kê khai phạm vi công việc,khối lượng công việc và giá trị ước tính dành cho nhà thầu phụ

Trang 21

Mẫu số 7A DANH SÁCH CÁN BỘ CHỦ CHỐT

3 - Địa chỉ liên hệ: Số điện thoại: _

Sau đây là Bảng tổng hợp kinh nghiệm chuyên môn theo trình tự thời gian:

Từ

năm nămĐến Công ty / Dự ántương tự Vị trí tương tự Kinh nghiệm về kỹ thuật vàquản lý tương ứng

Ghi chú: Gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ liên quan.

Trang 22

Mẫu số 8A BIỂU TỔNG HỢP GIÁ ĐỀ XUẤT

6 Hoàn thiện ngoài nhà

7 Hoàn thiện mái

Cộng

Thuế (áp dụng đối với trường hợp đơn giá trong biểu giá chi tiết

là đơn giá trước thuế)

TỔNG CỘNG

Tổng cộng: _ [Ghi bằng số]

Bằng chữ: _

Đại diện hợp pháp của nhà thầu

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú: Biểu tổng hợp giá đề xuất được lập trên cơ sở các biểu chi tiết

Mẫu số 8B BIỂU CHI TIẾT GIÁ ĐỀ XUẤT(1)

Đơn vị tính: VND

Stt Hạng mục

công việc

Đơn vị tính

Khối lượngmời thầu

Đại diện hợp pháp của nhà thầu

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Có thể lập từng biểu chi tiết cho từng hạng mục chính, ví dụ cho hạng mục phầnmóng, hạng mục bể phốt …

Cột (2): Ghi các nội dung công việc như Bảng tiên lượng

Cột (4): Ghi đúng khối lượng được nêu trong Bảng tiên lượng

Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầuthông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủđầu tư xem xét, không ghi chung vào biểu này

Trang 23

Mẫu số 9A PHÂN TÍCH ĐƠN GIÁ ĐỀ XUẤT

Thành phầnhao phí

Đơn vịtính Khối lượng Đơn giá Thành tiền

Vl.1Vl.2

Chi phí NC (theo cấp bậc thợ bình quân)

Giá trị dự toán xây dựng trước

Giá trị dự toán xây dựng sau

V

Chi phí xây nhà tạm tại hiện

trường để ở và điều hành thi

Trang 24

Mẫu số 10 HỢP ĐỒNG ĐANG THỰC HIỆN CỦA NHÀ THẦU

Tênchủđầu tư

Giá hợp đồng(hoặc giá trịđược giaothực hiện)

Giá trị phầncông việcchưa hoànthành

Ngày hợpđồng cóhiệu lực

Ngàykết thúchợp đồng

Đại diện hợp pháp của nhà thầu

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú: Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu này

Trang 25

Mẫu số 11 HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN (1)

, ngày tháng năm

Tên nhà thầu: [Ghi tên đầy đủ của nhà thầu]

Thông tin về từng hợp đồng, mỗi hợp đồng cần đảm bảo các thông tin sau đây:

Tên và số hợp đồng [Ghi tên đầy đủ của hợp đồng, số ký hiệu]

Ngày ký hợp đồng [Ghi ngày, tháng, năm]

Ngày hoàn thành [Ghi ngày, tháng, năm]

Giá hợp đồng [Ghi tổng giá hợp đồng bằng số tiền] VND

Trong trường hợp là thành viên

trong liên danh hoặc nhà thầu phụ,

ghi giá trị phần hợp đồng mà nhà

thầu đảm nhiệm

[Ghi phần trăm giá hợp đồng trong tổng giá hợp đồng]

[Ghi số tiền] VND

Tên dự án: [Ghi tên đầy đủ của dự án có hợp đồng đang kê khai]

Tên chủ đầu tư: [Ghi tên đầy đủ của chủ đầu tư trong hợp đồng đang kê khai] Địa chỉ:

Điện thoại/fax:

E-mail:

[Ghi đầy đủ địa chỉ hiện tại của chủ đầu tư]

[Ghi số điện thoại, số fax kể cả mã quốc gia, mã vùng, địa chỉ e-mail]

[điền địa chỉ e-mail đầy đủ, nếu có]

Mô tả tính chất tương tự theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương II (2)

1 Loại, cấp công trình [Ghi thông tin phù hợp]

2 Về giá trị [Ghi số tiền] VND

3 Về quy mô thực hiện [Ghi quy mô theo hợp đồng]

4 Về độ phức tạp và điều kiện thi

5 Các đặc tính khác [Ghi các đặc tính khác theo Chương IV]

Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợpđồng đó (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thực hiện theo các nội dung liên quan trongbảng trên )

Đại diện hợp pháp của nhà thầu

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Trang 26

Mẫu số 12 TÓM TẮT VỀ HOẠT ĐỘNG CỦA NHÀ THẦU

, ngày tháng năm

1 Tên nhà thầu:

Địa chỉ: _

2 Tổng số năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng: …………

Tổng số năm kinh nghiệm trong cùng lĩnh vực hoạt động xây dựng đối với góithầu này: _

3 Tổng số lao động hiện có:

a) Trong hoạt động chung của doanh nghiệp: _

b) Trong lĩnh vực xây lắp: _

Trong đó, cán bộ chuyên môn: _

Đại diện hợp pháp của nhà thầu

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Trang 27

Mẫu số 13

KÊ KHAI NĂNG LỰC TÀI CHÍNH CỦA NHÀ THẦU

, ngày tháng năm

Tên nhà thầu: [Ghi tên đầy đủ của nhà thầu]

A Tóm tắt các số liệu về tài chính trong _ năm tài chính gần đây [Ghi số năm theo

quy định tại khoản 3 Mục 1 Chương II].

6 Lợi nhuận trước thuế

7 Lợi nhuận sau thuế

8 Các nội dung khác (nếu có

yêu cầu)

B Tài liệu gửi đính kèm nhằm đối chứng với các số liệu mà nhà thầu kê khai, nhà thầu nộp

Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau:

1 Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong _ năm tài chính gần đây [Ghi số năm theo quy định tại khoản 3 Mục 1 Chương II];

2 Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của

cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong _ năm tài chính gần đây [Ghi số năm theo quy định tại khoản 3 Mục 1 Chương II];

3 Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện

nghĩa vụ nộp thuế trong _ năm tài chính gần đây [Ghi số năm theo quy định tại khoản 3 Mục 1 Chương II];

4 Báo cáo kiểm toán

Đại diện hợp pháp của nhà thầu

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú: Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu này

Trang 28

Chương IV GIỚI THIỆU DỰ ÁN VÀ GÓI THẦU

1 Giới thiệu về dự án

a) Dự án:

- Tên dự án: Khu du lịch sinh thái Flamingo Đại Lải resort

- Tên công trình: Thi công xây dựng phần thô và hoàn thiện ngoài nhà 08 căn biệt thựCharm 1

- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Hồng Hạc Đại Lải

- Nguồn vốn: Vốn tự có, vốn vay

b) Địa điểm xây dựng

Vị trí: Thôn Đông Dè - Xã Ngọc Thanh - Phúc Yên - Vĩnh Phúc

c) Quy mô xây dựng

Xây mới 08 căn biệt thự Charm 1 với quy mô mỗi căn như sau :

* Tổng diện tích khu đất xây dựng khoảng: 234 m2.Trong đó:

+ Diện tích đất xây dựng công trình: 162 m2

+ Tầng1 : 162 m2

+ Tầng 2 : 106,6 m2

2 Giới thiệu về gói thầu

2.1 Phạm vi công việc:

Thi công phần xây thô và hoàn thiện ngoài nhà

2.2 Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào giá cạnh tranh

2.3 Hình thức hợp đồng: Hợp đồng theo đơn giá cố định, khối lượng trong tiên

lượng là khối lượng tạm tính, khối lượng thực tế là khối lượng nhà thầu thi công và đượcPhòng KHKT, Ban Quản lý dự án nghiệm thu

2.4 Thời gian thực hiện: 120 ngày kể từ ngày ký khởi công.

Trang 29

Chương V TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU

LƯỢNG 1 CĂN

KHỐI LƯỢNG TOÀN BỘ

1 Phần móng

1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m,

bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 100m3 0,685 5,480

2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1

5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,

ván khuôn móng dài, bệ máy

100m2 0,185 1,480

6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện

trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê

9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công,

bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cổ cột <=0,1 m2,

14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện

trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê

Trang 30

STT NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐƠN VỊ KHỐI

LƯỢNG 1 CĂN

KHỐI LƯỢNG TOÀN BỘ

18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu

21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m,

bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III

24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,

ván khuôn bê tông lót móng

100m2 0,010 0,080

25 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện

trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê

tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250

26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,

ván khuôn móng dài, bệ máy 100m2 0,034 0,272

27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ,

33 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 m2 10,580 84,640

34 Đánh màu bằng vữa xi măng nguyên chất m2 24,396 195,168

35 Quét chống thấm bằng Kova CT11A (0,5 kg/m2) m2 10,580 84,640

36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,

mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250

37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc

sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp

100m2 0,023 0,184

38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép

tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn

39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu

kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=

Trang 31

STT NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐƠN VỊ KHỐI

LƯỢNG 1 CĂN

KHỐI LƯỢNG TOÀN BỘ

43 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m,

bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III

46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,

ván khuôn bê tông lót móng

100m2 0,009 0,072

47 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện

trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê

tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250

48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,

ván khuôn móng dài, bệ máy 100m2 0,032 0,256

49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ,

55 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 m2 13,330 106,640

56 Đánh màu bằng vữa xi măng nguyên chất m2 22,564 180,512

57 Quét chống thấm bằng Kova CT11A (0,5 kg/m2) m2 13,330 106,640

58 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện

trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê

61 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,

mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250

62 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc

sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp

100m2 0,002 0,016

63 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép

tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn

Trang 32

STT NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐƠN VỊ KHỐI

LƯỢNG 1 CĂN

KHỐI LƯỢNG TOÀN BỘ

64 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu

kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=

68 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m,

bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III

71 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,

ván khuôn bê tông lót móng 100m2 0,031 0,248

72 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện

trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê

tông đáy bể, chiều rộng móng >250 cm, M250

73 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim

74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ,

cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm tấn 0,092 0,736

75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ,

cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm

76 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện

trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê

tông thành bể, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m,

78 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ,

cốt thép thành bể, đường kính <=10 mm, tường cao

<= 4 m

79 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện

trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê

83 Trát mặt ngoài bể bơi, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 m2 40,009 320,072

84 Quét chống thấm bằng Kova CT11A (0,5 kg/m2) m2 40,009 320,072

Trang 33

STT NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐƠN VỊ KHỐI

LƯỢNG 1 CĂN

KHỐI LƯỢNG TOÀN BỘ

85 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu

90 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện

trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê

tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác

250

91 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim

loại, ván khuôn cột, cao <=16 m

95 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện

trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê

tông xà dầm, mác 250

m3 18,810 150,480

96 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim

loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m 100m2 1,775 14,200

97 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ,

99 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện

trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê

tông sàn mái, mác 250

m3 18,882 151,056

100 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim

loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m

100m2 2,269 18,152

101 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, tấn 0,810 6,480

Trang 34

STT NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐƠN VỊ KHỐI

LƯỢNG 1 CĂN

KHỐI LƯỢNG TOÀN BỘ

cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10

mm

102 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ,

cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm

e Lanh tô

103 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công,

bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm

đan , đá 1x2, mác 250

104 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,

ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước,

tấm đan

100m2 0,023 0,184

105 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ,

cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường

kính <=10 mm, cao <=16 m

f Xây tường

106 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng,

chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 m3 28,736 229,888

107 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng,

chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 m3 11,483 91,864

6 Hoàn thiện ngoài nhà

108 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 m2 262,041 2.096,328

113 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn

Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ

Trang 35

Chương VI YÊU CẦU VỀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Tiến độ thi công mong muốn của Chủ đầu tư là 120 ngày, tính từ ngày khởi công

Nhà thầu phải cung cấp một tiến độ thi công chi tiết, xác nhận khả năng để hoànthành công việc trước ngày nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng Nhà thầu có tiến độ thicông chi tiết và hoàn thành sớm hơn tiến độ yêu cầu của chủ đầu tư sẽ được ưu tiên xem xét.Tiến độ thi công chi tiết phải thể hiện được những nội dung như sau:

- Chi tiết thời gian hoàn thành công việc tuân theo yêu cầu của Chủ đầu tư

- Bao gồm tất cả các công tác cần thiết để hoàn thành công việc được nêu ở trên

- Trình bày theo dạng biểu đồ đường găng cùng với ngày bắt đầu và ngày kết thúc vớimỗi công tác

- Bao gồm chi tiết của tất cả các liên kết logic giữa các công tác

- Bao gồm tiến độ của nhà thầu phụ với các chi tiết rõ ràng (nếu có)

- Bao gồm máy móc và nhân sự theo tiến độ thi công

Nhà thầu trình bày tiến độ từng phần theo bảng sau:

Trang 36

Chương VII YÊU CẦU VỀ MẶT KỸ THUẬT

1 Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công trình.

Việc tổ chức thi công, nghiệm thu công trình nhà thầu phải tuân thủ theo quy định,tiêu chuẩn hiện hành:

+ TCXDVN 371:2006 : Nghiệm thu chất lượng thi công công trình xây dựng

+ TCVN 4055:2012 Công trình xây dựng - Tổ chức thi công

+ TCVN 4252:2012 : Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế tổ chức

thi công+ TCVN 9398:2012 : Công tác trắc địa trong xây dựng công trình Yêu cầu chung+ TCVN 4447:2012 : Công tác đất Thi công và nghiệm thu

+ TCVN 9361:2012 : Công tác nền móng - Thi công và nghiệm thu

+ TCVN 4453:1995 : Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối Quy phạm thi

công và nghiệm thu

+ TCVN 5718:1993 : Mái và sàn bê tông cốt thép trong công trình xây dựng Yêu

cầu kỹ thuật chống thấm nước

+ TCVN 5724:1993 : Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép Điều kiện tối thiểu để

thi công và nghiệm thu+ TCVN 8828:2011 : Bê tông - Yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên

+ TCVN 9340:2012 : Hỗn hợp bê tông trộn sẵn - Yêu cầu cơ bản đánh giá chất

lượng và nghiệm thu+ TCVN 9341:2012 : Bê tông khối lớn - Thi công và nghiệm thu

+ TCVN 9343:2012 : Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Hướng dẫn công tác

bảo trì+ TCVN 9392:2012 : Thép cốt bê tông - Hàn hồ quang

+ TCVN 4085:1985 : Kết cấu gạch đá Quy phạm thi công và nghiệm thu

+ TCVN 4459:1987 : Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa trong xây dựng

+ TCVN 4516:1988 : Hoàn thiện mặt bằng xây dựng Quy phạm thi công và

nghiệm thu

+ TCVN 5674:1992 : Công tác hoàn thiện trong xây dựng Thi công và nghiệm

thu

+ TCVN 9377-1:2012 : Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm

thu Phần 1 : Công tác lát và láng trong xây dựng+ TCVN 9377-2:2012 : Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm

thu - Phần 2: Công tác trát trong xây dựng+ TCVN 2288:1978 : Các yếu tố nguy hiểm và có hại trong sản xuất

+ TCVN 2292:1978 : Công việc sơn Yêu cầu chung về an toàn

Trang 37

+ TCVN 3146:1986 : Công việc hàn điện Yêu cầu chung về an toàn.

+ TCVN 3147:1990 : Quy phạm an toàn trong Công tác xếp dỡ- Yêu cầu chung+ TCVN 3153:1979 : Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động- Các khái niệm cơ

bản- Thuật ngữ và định nghĩa+ TCVN 3254:1989 : An toàn cháy Yêu cầu chung

+ TCVN 3255:1986 : An toàn nổ Yêu cầu chung

+ TCVN 4879:1989 : Phòng cháy Dấu hiệu an toàn

+ TCVN 5308:1991 : Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng

+ TCXDVN 296.2004 : Dàn giáo - Các yêu cầu về an toàn

+ NĐ 46/2015/NĐ-CP : Nghị định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây

dựng

2 Yêu cầu về tổ chức thi công giám sát công trình.

2.1 Trách nhiệm của Nhà thầu:

- Nhà thầu thực hiện tổ chức thi công, giám sát theo đúng các quy định ban hành củaNhà nước, tổ chức lập và quản lý chất lượng công trình theo Nghị định 46/2015/NĐ-CP vềchất lượng quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng

- Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc thi công đạt yêu cầu theo các bản vẽ thi công đãđược duyệt

- Nhà thầu cần đảm bảo rằng toàn bộ các hoạt động thi công ở công trường sẽ theođúng các yêu cầu của chính quyền địa phương, đặc biệt là các quy định và quản lý ô nhiễmmôi trường

- Vào thời điểm thi công Nhà thầu phải đệ trình trước các thông tin sau đây nhằm hỗtrợ cho Tư vấn trong việc đánh giá các đề xuất của Nhà thầu cũng như tính phù hợp của cáchạng mục sắp thi công

+ Kế hoạch thi công bao gồm các chi tiết về nhân lực mà Nhà thầu dự định sử dụng.+ Sơ đồ tổ chức nhân sự

+ Biện pháp, trình tự, quy mô và thời gian thi công của từng hạng mục công trình

2.2 Thuyết minh biện pháp thi công:

- Trên cơ sở xem xét các tài liệu thiết kế và yêu cầu trong hồ sơ yêu cầu, bằng kinhnghiệm và năng lực thực tế của mình, Nhà thầu phải đưa ra tài liệu thuyết minh, bản vẽ (tổngthể và chi tiết), trình bày đầy đủ và rõ ràng về biện pháp kỹ thuật thi công công trình, hạngmục công trình xây dựng để có thể đáp ứng tốt nhất các yêu cầu kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế

do Bên yêu cầu cung cấp

- Nội dung tối thiểu trong phần thuyết minh biện pháp thi công phải nêu được nhữngđiểm sau:

+ Biện pháp tổ chức thi công công trường như lán trại, kho bãi, sơ đồ vị trí bố trí thiết

bị thi công, tổ chức lao động, an toàn lao động, vệ sinh môi trường và các điều kiện cần thiếtkhác…

Ngày đăng: 26/04/2016, 15:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG KÊ KHAI DỤNG CỤ, THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM KIỂM TRA - Mẫu Hồ sơ yêu cầu phần thô và hoàn thiện ngoài nhà 8 căn biệt thự
BẢNG KÊ KHAI DỤNG CỤ, THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM KIỂM TRA (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w