1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 21:luyện tập về 2 tam giác bằng nhau

9 281 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 375,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 21:luyện tập về 2 tam giác bằng nhau tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về...

Trang 1

Chào mừng các thầy côvề dự giờ

lớp 7B

Trang 2

TIẾT 21: LUYỆN TẬP

Trang 3

I.Bài tập trắc nghiệm

Đỉnh B tương ứng với đỉnh……

Góc tương ứng với góc….……

Cạnh AC tương ứng với cạnh……

NQ

NQM

Bài tập 1: Điền vào chỗ trống

ABC MNQ

 

BCA

A 

BC 

M

N

Q

C

MQ

Bài tập 10(sgk.111)

M

80 0

N

0

Hai tam giác ABC và MNI ………

ABC

 

Đỉnh A tương ứng với đỉnh…… Đỉnh B tương ứng với đỉnh…… Đỉnh C tương ứng với đỉnh……

Bằng nhau

I

M

N

IMN

70

0

70

0

Trang 4

II.Luyện tập

1.Dạng 1: Nhận biết hai tam giác bằng nhau

Bài tập 10(sgk.111)

2.Dạng 2: chỉ ra các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau

Bài tập 11(sgk.112)

Cho

a Tìm cạnh tương ứng với cạnh BC Tìm góc tương ứng với góc H

b Tìm các cạch bằng nhau, các góc bằng nhau

 

Trang 5

3.Dạng 3: Bài toán tổng hợp

40o

Bài tập 12(sgk.112)

Cho trong đó AB=2cm, , BC= 4cm.Em có thể suy

ra số đo của những cạnh nào, những góc nào của tam giác HIK?

ABC HIK

Giải

(Định nghĩa hai tam giác bằng nhau)

Mà AB=2cm, , BC= 4cm

có HI=2cm, , IK= 4cm

( )

ABC HIK gt

 

; ;

AB HI B I BC IK

   

 400

B 

HIK

Trang 6

3.Dạng 3: Bài toán tổng hợp

Bài tập 13(sgk.112)

Cho Tính chu vi của mỗi tam giác nói trên biết rằng AB=4cm, BC=6cm, DF=5cm (chu vi của một tam giác là tổng độ dài ba cạnh của tam giác đó)

ABC DEF

Giải

(Định nghĩa hai tam giác bằng nhau) Mà AB=4cm, BC= 6cm, DF=5cm => DE=4cm, EF=6cm, AC=5cm Vậy chu vi là:

= AB +BC + AC = 4+6+5= 15cm

= DE +EF +DF = 4+5+6= 15 cm

( )

Vi   ABC  DEF gt

AB DE BC EF AC DF

ABC va DEF

ABC

C

DEF

C

Trang 7

C

60 0

D

F

E

3

0

60

Cho , hãy tính số đo góc D và độ dài cạnh EF

ABC DEF

 

?3(sgk.111):

3

Giải:

Xét có: ABC

0

0

180

180 120

60

A B C

A

A

A

A

(Đ.l tổng ba góc trong một tam giác)

(Định nghĩa hai tam giác bằng nhau)

  ;

vi ABC DEF

A D BC EF

 

  

0 0

60 ; 3

60 ; 3

ma A EF

 

  

III.Củng cố

Trang 9

H Ư Ớ N G D Ẫ N V Ề N H À

-Xem lại lý thuyết và các bài tập đã làm

-Đọc trước bài 3: trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh- cạnh- cạnh-(c.c.c) -BTVN: 14 (sgk.t112); 12,23,24(sbt.140)

Ngày đăng: 26/04/2016, 06:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w