1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHƯƠNG 2: HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH (LỜI GIẢI)

9 3K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 82,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ vô nghiệm.. Hệ có vô số nghiệm.. Hệ có nghiệm duy nhất.. Hệ vô nghiệm.. Hệ có vô số nghiệm.. Hệ vô nghiệm.. Hệ có vô số nghiệm.

Trang 1

Bài tập

1 Giải các hệ phương trình tuyến tính sau bằng công thức Cramer

a)

b)

c)

ĐS: a) D 18= ; D1 =18; D2 = 36; D3 = −18; 1

1

D

D

2

D

D

= = ;

3

3

D

D

= = −

b) D = −5; D1 =10; D2 = −15; D3 = −25; 1

1

D

D

2

D

D

= = ; 3 D3

D

= =

c) D = −6; D1 = −36; D2 = 34; D3 = −12; D4 =2; 1

1

D

D

2

x

= = − ;

3

3

D

D

4

x

= = −

2 Giải các hệ phương trình tuyến tính sau bằng phương pháp Gauss

a)

b)

Trang 2

d)

e)

f)

g)

h)

ĐS: a) Biến đổi

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )2 : 2 4 13 : 3 2 1 ( ) ( ) ( )3 : 3 2

0 13 5 2 7

= −

Trang 3

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )( ) ( ) ( )

2 : 2 1

= −

Hệ có nghiệm duy nhất x1 = 2; x2 =3; x3 = 0; x4 = −1

c) Biến đổi

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

2 : 2 1

= −

Hệ có vô số nghiệm Chọn ẩn tự do x3 = m hay x4 = m, với m ∈ , và tính x , x1 2

theo m

d) Biến đổi

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( )

4 5 7 5

2 : 2 2 1

3 : 3 2

3 : 3 3 1

4 : 4 2 2

0 0

0 0

= −

= −

= −

= +

18 36 54

0 0

Trang 4

( ) ( ) ( ) ( ) ( )( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

2 : 2 3 1

4 : 4 12 1

3 : 3 2

4 : 4 5 2

= −

= −

= −

= −

= −

Hệ có vô số nghiệm Chọn 2 trong 3 ẩn x , x , x2 3 4 làm ẩn tự do và tính hai ẩn còn lại theo các ẩn tự do

f) Biến đổi

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( )

2 3

2 : 2 2 1

3 : 3 2

3 : 3 1

5 10

3 3

4 : 4 3 3

5 10

0 0

0 0

= −

= −

= −

= −

Hệ vô nghiệm

g) Biến đổi

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )( ) ( ) ( )

( ) ( )

2 : 2 2 1

3 4

= −

Trang 5

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

2 : 2 2 1

= −

Hệ có vô số nghiệm Chọn 2 trong 3 ẩn x , x , x2 3 4 làm ẩn tự do và tính hai ẩn còn lại theo các ẩn tự do

3) Giải các hệ phương trình tuyến tính thuần nhất sau

a)

b)

c)

d)

Trang 6

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )( ) ( ) ( )

1 2 1 2

2 : 2 1

3 : 3 2

3 : 3 2 1

= −

= −

= −

− −

Chọn 2 trong 3 ẩn x , x , x2 3 4 làm ẩn tự do và tính hai ẩn còn lại theo các ẩn tự do

b) Biến đổi

( ) ( ) ( ) ( ) ( )( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( )

9

5

7

5

2 : 2 3 1

4 : 4 2 1

3 : 3 2

44

4 : 4 2

5 3 5

0 5 10 14

= −

= −

= −

= −

= −

( ) ( ) ( )4 : 4 5 3

44 5 217 5

0 5 10 14

= +

Hệ chỉ có nghiệm tầm thường

c) Biến đổi

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )( ) ( ) ( )

2 : 2 3 1

= −

Chọn 2 trong 3 ẩn x , x , x2 3 4 làm ẩn tự do và tính hai ẩn còn lại theo các ẩn tự do

d) Biến đổi

Trang 7

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( )

2 : 2 1

4 : 4 3

= −

= +

Chọn x5 và 1 trong 2 ẩn x , x2 3 làm các ẩn tự do và tính ba ẩn còn lại theo các ẩn tự do 4) Giải và biện luận các hệ phương trình tuyến tính sau

a)

2

⎪⎩

b)

c)

ĐS: a) Biến đổi

( ) ( ) ( ) ( ) ( )

3 : 3 1

2 3

= −

= −

m

Trang 8

m = −2 : Rank A 2 Rank A 3= < = Hệ vô nghiệm

m 1= : Rank A 1 Rank A 3= = < (số ẩn) Hệ có vô số nghiệm

m 1, 2≠ − : Rank A Rank A 3= = (số ẩn) Hệ có nghiệm duy nhất b) Biến đổi

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( )

2 : 2 2 1

3 : 3 3 1

4 : 4 5 1

5 : 5 6 1

3 : 3 2

4 : 4 2 2

5 : 5 2 2

0 0 0 0 m 39

= −

= −

= −

= −

= −

= −

= −

⎯⎯⎯⎯⎯⎯→

( ) ( )3 5

0 0 0 0 m 39

m 39≠ : Rank A 3 Rank A 4= < = Hệ vô nghiệm

m 39= : Rank A 3 Rank A 4= = < (số ẩn) Hệ có vô số nghiệm

c) Biến đổi

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

2 : 2 2 1

3 : 3 4 1

3 : 3 2

1 2 1 1

0 0 1 1

0 0 0 m 5

= −

= −

= −

m 5≠ : Rank A 2 Rank A 3= < = Hệ vô nghiệm

m 5= : Rank A 2 Rank A 3= = < (số ẩn) Hệ có vô số nghiệm

5) Cho hệ phương trình

Trang 9

( ) ( ) ( ) ( )

3 : 3 1

= −

ta suy ra

k = −3 : Rank A 2 Rank A 3= < = ;

k 2= : Rank A 2 Rank A 3= = < ;

k 2, 3≠ − : Rank A Rank A 3= =

Vậy a) Hệ có một nghiệm duy nhất khi k 2, 3≠ −

b) Hệ không có nghiệm khi k = −3

c) Hệ có vô số nghiệm khi k 2=

6) Cho hệ phương trình

Xác định trị số k sao cho

a) Hệ có một nghiệm duy nhất

b) Hệ không có nghiệm

c) Hệ có vô số nghiệm

ĐS: Biến đổi

( ) ( ) ( )

3 : 3 1

2

0 1 k k 1 0

1 k

0 1 k 1 k

= −

= −

= − +

Ngày đăng: 25/04/2016, 23:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w