Đồ án đợc trình bày làm 4 phần nh sau: Chơng i : Những vấn đề chung.. Chơng II : áp lực đất đá và chống giữ công trình ngầm.. Chơng III : Qui trình công nghệ đào lò.. Chơng IV : Tổ chức
Trang 1Đồ án môn học
đề số 19 Tên công trình: lò bằng dọc vỉa vận chuyển
Chiều dài: 120m Tuổi thọ: 05 năm Góc dốc :50/00
Sản lợng vận chuyển qua lò: 100 000 tấn/năm
Công trình đào qua các lớp đất đá sau:
Tên đất đá Chiều dày
vỉa, m Hệ số độ kiên cố (f) Trọng lợng riêng (T/m2) Góc dốc vỉa (độ)
Các yêu cầu đặc biệt: chú ý liên hệ giữa lò dọc vỉa với lò thợng băng tải và thợng
đờng ray
Lợng nớc chảy vào mỏ: 6 m3/h Mỏ thuộc hạng II về khí bụi nổ
Đồ án đợc trình bày làm 4 phần nh sau:
Chơng i : Những vấn đề chung
Chơng II : áp lực đất đá và chống giữ công trình ngầm
Chơng III : Qui trình công nghệ đào lò
Chơng IV : Tổ chức thi công
Trang 2
Chơng I: Những vấn đề chung.
1, yều cầu thiết kế
Thiết kế một lò bằng dọc vỉa vận tải có chiều dài 120m, tuổi thọ 5 năm, góc dốc 5‰ Lò thiết kế phải đâp ứng đơc nhu cầu: sản lợng vận chuyển qua đờng lò
là 100.000 tấn than/ năm( cha kể đá thải và các yêu cầu phụ trợ đi kèm )
2, điều kiện địa chất khu vực bố trí công trình:
Khu vực công trình dự kiến đào qua gồm 3 lớp đất đáđợc mô tả qua bảng sau:
Tên đất đá Chiều dày
vỉa, m Hệ số độ kiên cố (f) Trọng lợng riêng (T/m2) Góc dốc vỉa (độ)
Lợng nớc chảy vào mỏ: 6 m3/h
Mỏ thuộc hạng II về khí bụi nổ
3)Xác định kích thớc mặt cắt ngang công trình- Kiểm tra khả năng thông
qua về mặt vận tải và thông gió
a)Xác định kích thớc mặt cắt ngang công trình :
Dựa vào yêu cầu vận tải và thông gió ta sẽ xác định đợc kích thớc mặt
cắt ngang
*) Về vận tải:
A- sản lợng hàng năm A= 100.000T/năm
Tổng khối lợng vận chuyển của mỏ là Q= A+ 0,3A
trong đó 0,3A- lợng đá thải trong quá trình khai thác, thay số
Q= 100000+ 0,3.100000= 130000 (T/năm)
Am - Khối luợng vận chuyển qua lò trong 1 ngày đêm
300
130000
A m (T/ngày đêm)
300 - là số ngày làm việc của mỏ trong 1 năm
Chọn đầu tầu và goòng: -Chọn goòng UVG– 2,2
-Chọn tàu điện acquy 4,5ARP – 2
Trang 3
STT Loại goòng Đáy kín lật đợc Đơn vị
Bảng 2 : Đặc tính kỹ thuật của đầu tầu điện acquy 4,5ARP – 2M:
3 Động cơ kéo
13 Kích thớc cơ bản
Từ các thông số của đầu tàu ta tính đợc các thông số sau:
+) Fld= 0,75Fnh
Trang 4Fld – Lực kéo của tàu ở chế độ lâu dài.
Fnh – Lực kéo của tàu ở chế độ ngắn hạn Fnh= 750 kG
=> Fld=0,75.750 = 562,5 kG =5625 N
+) vld = 0,75vnh
vld – Vận tốc đoàn tàu ở chế độ lâu dài
vnh – Vận tốc đoàn tàu ở chế độ ngắn hạn vnh=6,44 km/h
=> vld= 0,75.6,44 = 4,83 km/h
+)Xác định số đầu tầu và số toa goòng phục vụ công tác xây dựng mỏ:
z – số toa goòng trong đoàn tầu
0
min ,
G G
Q
+
=
G – sức chở của một toa goòng (T).ng theo đúng kế hoạch;
G = γ.V
vì là than nên γ = 0,85(T/m3); V =2,2 m3;
=> G = 0,85.2,2 = 1,87T
Go –Trọng lợng bì của goòng, Go = 677 kG= 0,677 T
Qg,min – giá trị nhỏ nhất của trọng lợng đoàn tầu tính theo 4 điều
kiện:
3.1Điều kiện đốt nóng động cơ
3.2Điều kiện bám dính
3.3Tầu có tải khởi động lên dốc
3.4 Hãm xuống dốc an toàn
3.1Theo điều kiện đốt nóng động cơ
=>
) (w0 i
F
g
+
= τ
α
Fld – Lực kéo lâu dài của đầu tàu
i – Hệ số lực cản do độ dốc đờng gây ra
i = 50/00
ω0 –Hệ số lực cản chính, ω0 = 9N/kN
τ
α =1 trong đó :α –hệ số kể đến sự đốt nóng
động cơ khi ma nơ
τ –thời gian chuyển động
tơng đối
=> 401
5 9
5625 = +
=
g
3.2Theo điều kiện bám dính:
F≤ F
Trang 5F – Lực kéo đầu tàu theo khả năng của máy
tàu F = (P + Qg)(wo+i)
Fbd–Lực bám dính của đầu tàu Fbd=1000PbdΨ P– Trọng lợng của đầu tầu
P=Pbd = 4,5 T = 45 kN Ψ– hệ số bám dính lấy Ψ=0,12
5 9
12 , 0 45 1000 1000
0
P i w
P
g
ψ
340 kN =34T 3.3Theo điều kiện tầu có tải khởi động lên dốc:
108
1000
+ +
=
m m
m g
a i
P Q
ω
ψ
Ψm – Hệ số bám dính giữa bánh xe với ray khi có rắc cát
Ψm = 0,24
ωm – Hệ số cản khi mở máy, ωm = 1,5ω0 ( N/kN)
=> ωm = 13,5 N/kN
am – Gia tốc mở máy, am = 0,05 m/s2
=> 1 )
05 , 0 108 5 5 , 13
24 , 0 1000 (
+ +
=
g
3.4 Theo điều kiện hãm xuống dốc:
− +
−
] [
54 1000 0
2
i L
v P Q
h d
h g
ω
ψ
;
vd – tốc độ tàu lúc bắt đầu hãm, vd = 6,44 km/h
=1,78m/s
Ψh– hệ số hãm lấy Ψh=0,12
[Lh] – quãng đờng hãm cho phép
[Lh] = 30 m
=>
− +
−
5 9 30
78 , 1 54
12 , 0 1000
g
Vậy Qg,min = 34T
Trang 6=> 13
) 677 , 0 87 , 1 (
+
=
+)tcd –Thời gian chuyển động của đầu tàu trong 1 chuyến
tcd =
cd
v
L 0 , 1 )
(
60
.
0,1km=100m – đoạn đờng dỡ tải ngoài đờng lò
tcd =2.60(04,,1283+0,1)=6 phút
+)θ – Thời gian ma nơ chất tải ở sân giếng: θ = 20 phút
+)td – Thời gian dỡ tải td= 8 phút
+)tc – Thời gian chất tải tc= 16 phút
+)Thời gian một chuyến: Tck=tcd+td+tc+θ =6+8+16+20=50phút
+)Số chuyến có thể có của đầu tàu trong một ngày đêm:
ck
nd
T
T
r = 60
Tnd – Thời gian hoạt động của thiết bị vận tải trong một ngày đêm thông
thờng Tnd=18ữ24 h , lấy Tnd=22 h
50
22
60 =
=
+)Số chuyến chở hàng cần thiết trong một ngày đêm:
rh
23 87
, 1 13
434 25 , 1
=
=
=
zG
A
k dt m
chuyến
ở đây kdt=1,25 – Hệ số làm việc không đồng đều trong 1 ca
Nh vậy trong 1 ngày đêm chỉ cần 1 đầu tàu làm việc là đáp ứng đủ yêu cầu vận tải thậm chí còn thừa 27-23=4 chuyến Cần có hai đầu tàu 1 đầu làm việc, một
đầu dự trữ
*)Dựa vào thiết bị vận tải ta đi xác định kích thớc mặt cắt ngang và kiểm tra điều kiện thông gió:
Chọn kích thớc mặt cắt ngang cá dạng hình thang, thời gian tồn tại của mỏ là 5 năm nên chọn vật liệu chống lò bằng gỗ
Chọn mặt cắt ngang hình thang, với các số liệu nh sau:
Trang 7Hình 1-1 : Sơ đồ đờng lò cần thiết kế
Cấu tạo đờng sắt: chọn kiểu ray R- 18
Chiều cao ray hr = 90 mm
Chiều cao tà vẹt htv= 150 mm
Chiều cao lớp đất đá lát hhl= 100 mm
hB –Chiều cao cấu tạo đờng ray hB=hr +htv +hhl=90+150+100=340mm
A - chiều rộng của thiết bị vận tải A= max(Adautau,Ag) =1300 mm
ha - chiều cao lớp đá lát dành cho ngời đi bộ
ha =hdl+ h tv
3
2
=100+ 150
3
2
=200 mm
h/ - chiều cao tính từ mức cao nhất của lớp đá lát(mức cao nhất lối ngời đi lại) đến vị trí cao nhất của thiết bị vận tải
h/= h+hr+ h tv
3
1
=1300 +90 + 150
3
1
= 1450 mm
h1 - chiều cao của đờng lò tính từ đỉnh ray đến mức cao nhất của đờng
lò lấy h1= 2400 mm
h2 - chiều cao của đờng lò tính từ lớp đá lát:2540mm
m,n - khoảng cách từ kết cấu chống giữ đến thiết bị vận tải, chống bằng gỗ nên m =250 mm
n min = 0,7 m -chiều rộng của lối ngời đi tại mức 1,8 m tính từ lớp đá
l
l
n
h c
h
b h
600
hB
2
m /
a A
1
h
h a 1 2
Trang 8lát.
n =nmin+(1800- h/)cotgα , α - góc thách ở chân cột lấy α = 800
n= 700 +(1800-1450)cotg800=762 mm
B -chiều rộng đờng lò tại mức cao nhất của thiết bị vận tải đối với
đờng lò một đờng xe B = m+n+A=762+250+1300=2312 mm
a,c -khoảng cách từ kết cấu chống đến tim đờng ray
a =m+ A
2
1
=250 + 1300
2
1
= 900 mm
c =B- a=2312- 900= 1412 mm
b - khoảng cách từ tim đờng xe đến tim đờng lò
2
2312
2 −a= −
B
=256 mm
l1, l2 - chiều rộng sử dụng của đờng lò nóc và nền
l1=B-2(h1-h)cotgα =2312-2(2400-1300)cotg800= 1924 mm
l2=B+2(h1-h)cotgα =2312+2(2400-1300)cotg800=2700 mm
Ssd- Diện tích sử dụng của gơng lò
2
2700 1924
2
h l l
= 5872480mm2 =5,87m2
Trang 9Hình 1-2: Mặt cắt ngang đờng lò thiết kế tỉ lệ 1: 25
*)Kiểm tra điều kiện thông gió:
60
sd
S
N
Aq
v
à
=
A-Sản lợnghàng năm của mỏ
q-lợng khí sạch cần thiết cung cấp cho 1 tấn than khai thảc trong mỏ hạng
II ,q=1,5m3/ph
N- Số ngàylàm việc 1 năm của mỏ N= 300 ngày đêm
à - hệ số giảm tiết diện đờng lò có cốt, lò bằng à=1,lò ngiêngà =0,7
60 87 , 5
.
1
.
300
5 , 1
130000 =
=
0,3=vmin ≤v≤vmax = 8 m/s
4) Bình đồ và trắc dọc tuyến công trình:
2700
1924
600
1300 762
2540 256
1450
140
1300
340
2400
250
Trang 10Hình 1-4: Trắc dọc tuyến công trình 5)Liên hệ với các công trình lân cận:
Hình1-5: Đoạn ngã ba giao nhau giữa lò dọc vỉa với lò thợng băng tải và thợng dờng ray
lò dọc vỉa đá
Cuội kết
Trang 11Chơng II: Tính toán áp lực đất đá lên công trình ngầm
I)áp lực nóc :
Theo giả thiết của Trimbasevich tính gần đúng cho một mét chiều dài đờng
lò đợc xác định bởi công thức:
P=2a.b1.γ (kN/m)
γ -trọng lợng thể tích đất đá (kN/m)
2a-chiều rộng nóc lò
b1-chiều cao vòm cân bằng b1=
f
a1
(m)
a1-nủa chiều rộng vòm cân bằng
f-độ cứng của đất đá
Hình 2.1: Sơ đồ tính theo giả thuyết của Trimbasevich
0
1
Q N
b
h
x
2a 2a
1
Trang 12Lò có hình thang với góc nghiêng của cột là α thì
+ +
=
2
90 cot cot
0 1
ϕ
g h a
a-nửa chiều rộng của nóc lò
h-chiều cao của lò (m)
α -góc nghiêngcủa cột (độ thách của cột)
ϕ-góc ma sát trong của đất đá ở hông lò
ϕ=arctg(f)=arctg(5)=770
1350
2
2700 2
= l
h=2,54m
+
2
77 90 cot 80 cot
0 0
⇒ = =
f
a
1
5
1 , 2
= 0,42 Vậy áp lực ở nóc lò là:
Hình 2.2: Sơ đồ tính áp lực ở nóc lò (tỉ lệ 1/25) P=qn= 2a.b1.γ =2,7.0,42.24,5=27,783 (kN/m)
N
b
h
x
2a 2a
1
0
1
q
n
Trang 13c
Q N
b
h
x
2a 2a
1
0
1
P=P n
s
P
Hình 2.3: Sơ đồ tính áp lực ở hông và nền lò (tỉ lệ 1/25)
áp lực hông tác dụng lên 1 mét chiều dài của lò đợc tính theo công thức
qs= + 2−
90 )
(
0 2 1
ϕ
qs- áp lực hông trên 1 mét chiều dài
các đại lợng còn lại đã giải thích và tính ở phần I
thay số :
2
76 90 ( ) 1 , 2 54
,
2
(
24
0 0 2
III)áp lực ở nền lò:
Qua chứng minh và biến đổi ngời táut ra đợc công thức tính áp lực nền lò nh sau: N= D0tg 2−
90 0 ϕ
(kN/m) Trong đó D0-lực đẩy ngang
D0= ( + ) − − 2−
90 2
2
90 2
2
0 2
2 0
0 2 1 0
γ
tg
x tg
H x
x
Trang 14trong đó :H1=h+b1=2,54+0,42=2,96 m
tg
tg tg
tg H
0 0 4
0 0 4
0 4
0 4 1
2
77 90 1
2
77 90 96
, 2
2
90 1
2
90
−
=
−
=
−
=
ϕ ϕ
⇒
−
+
2
77 90 2
) 10 5 , 0 (
5 , 24 2
77 90 )
96 , 2 2 10 5 , 0 ( 2
10 5 , 0
5
,
2 2 4 0
0 2 4
4
D
D0=0,4706.10-4 m≈ 0
Với áp lực tính ở trên ta chọn vật liệu chống lò bằng gỗ
IV)Tính nội lực trong khung chống hình thang:
Giả thiết kích thớc của khung chống nh sau:
+)Chiều cao h
+)Chiều rộng nóc lò 2b
+)Chiều rộng nền lò 2a
+)Góc thách chân cột α =800
+)Kết cấu chịu tác dụng tải trọng phân bố đều tại nóc qs và tại sờn qh
Ta có sơ đồ tính nh sau:
Lê đại lộc lớp: K49 ctn m
2a
h
B
C
α
q
q
n
Trang 15Hình 2.4: Sơ đồ tính toán kết cấu chống hình thang (tỉ lệ 1/25)
IV.1)Xác định phản lực tại các gối tựa:
Tại các điểm A,B,C,D đợc coi nh các khớp vì vậy, ta xác định đợc các thành phần nội lực theo cả hai phơng thẳng đứng và nằm ngang.Do hệ có tính chất đối xứng nên ta có VA=VB , VC=VD
HA=HB , HC=HD
Xét trạng thái cân bằng của hệ
∑Y = 0 ⇔ qn.2b-2VB=0 ⇒ VA=VB=qnb
Có∑M D
=0 ⇔VA(b-a)+ HAh-qs
0 2
2
2 2
=
−
h
n
⇒ qnb(b-a)+ HAh-qs
0 2
2
2 2
=
−
h
n
⇒
2 2
2
q h
b a q H
H A = B = n − + s
∑X = 0 ⇔HD-HA+qsh=0
⇔HD=HA-qsh=
2 2 2
2
q
h q h
b a
q n − + s − s
⇔HD=HC=
2 2
2
q h
b a
q n − − s
Xét xà CD ∑Y = 0 ⇔q n 2a− 2V C = 0 ⇔V C =V D =q n a
IV.2)Xác định nội lực:
a)Xác định nội lực trong xà :
Xét mặt cắt bất kỳ cách đầu D của xà một khoảng x ta có các giá trị nội lực
nh sau:
D
H D V
q s
N x
M x
Trang 16Hình 2.5 :Sơ đồ tính nội lực trong xà (tỉ lệ 1/25) +)Lực dọc:
Nx=-HD=
2 2
2
q h
b a
q n − + s
−
+)Lực cắt:
Qx=VD-qnx
⇔ Qx= qna - qnx =qn(a-x)
+)Mô men uốn:
=
−
2
2 2
x a x q
x x q x
Xét trờng hợp Qx=0 ⇔Qx=qn(a-x)=0
Khi đó M=Mmax=
2
2
a
q n
b)Xác định nội lực trong cột:
Cột đợc xem nh một dầm đặt nghiêng một góc α so với phơng nằm ngang
trên gối tựa, cột chịu tải trọng nóc qn và chịu tải trọng hông qs phân bố đều và phản lực chân cột là HA, VA :
α
A
Qx
Nx
M x qs
lx
Trang 17Hình 2.6: Sơ đồ tính nội lực trong cột (tỉ lệ 1/25) Các giá trị nội lực tại mặt cắt bất kì cách đầu A một khoảng lx đợc xác định theo biểu thức:
+)Lực dọc:
Nx=qslxsinα cosα -qnlx sinαcosα + VA sinα -HA cosα
Nx=qslx sinα cosα -qnlx sinαcosα+ qn bsinα -(
2 2
2
q h
b a
q n − + s )cosα
+)Lực cắt:
Qx= VA cosα + HAsinα- qslxsin2 α - qnlx cos2 α
Qx= qnb cosα +(
2 2
2
q h
b a
q n − + s ) sinα - qnlx cos2 α
+)Mô men uốn:
Mx=VA lx cosα +HAlx sinα
-2
1
qs (lxsinα )2
-2
1
qn (lxcosα )2
Mx= qnb lx cosα +(
2 2
2
q h
b a
q n − + s ) lx sinα
-2
1
qs (lxsinα )2
-2
1
qn (lxcosα )2
Thay số với qn=27,783 kN/m
qs=3,1 kN/m
α =800
a=0,96m, b=1,35m , h=2,54m
V)Sau khi thay các giá trị tính toán có:
2
54 , 2 1 , 3 54
, 2 2
35 , 1 96 , 0 34 , 34 2 2
2 2
2 2
−
= +
−
= +
−
=
h
b a q H
HA mang dấu “-“ có nghĩa là chiều của HA ngợc chiều so với giả thiết trên
+) VA=VB=qnb=34,34.1,35=46,4 ( kN)
Trang 18+) HD=HC=
2 2
2
q h
b a
2
54 , 2 1 , 3 54
, 2 2
35 , 1 96 , 0 34 ,
VA mang dÊu “-“ cã nghÜa lµ chiÒu cña VA ngîc chiÒu so víi gi¶ thiÕt trªn
+) V C =V D=q n a = 34 , 34 0 , 96 = 33 (kN)