Mast head light Đèn đỉnh cột 47.. Center line strake Dải tôn giữa đáy trên 5.. Mast head light Đèn đỉnh cột 6.. Cowl head ventilator ống thông gió mặt khỉ 30.. Mast head light Đèn đỉ
Trang 1Bộ giao thông vận tải Cục đăng kiểm việt nam
Thuật ngữ đăng kiểm
vμ đóng tầu Anh - việt ( Tự điển tranh )
Registration and ship building dictionary
( english-vietnamese ) ( picture dictionary )
Trang 31.1 High speed large flush deck cargo vessel-Tμu hμng cao tèc cã boong ph¼ng réng
1.C¸c lo¹i tµu
Trang 419 Hatch, Hatchway, cargo hatchway MiÖng hÇm hμng 25 Anchor Neo 31 Side light §Ìn (hμnh tr×nh) m¹n
Trang 51 Rudder B¸nh l¸i 12 Funnel èng khãi 25 Anchor Neo
Trang 61 No.5 Cargo hatch MiÖng hÇm hμng sè 5 18 Crew’s room Buång thuyÒn viªn 35 Derrick boom CÇn cña cÈu d©y d»ng
2 No.4 Cargo hatch MiÖng hÇm hμng sè 4 19 Dining saloon Phßng ¨n 36 Propeller Ch©nvÞt/ Chong chãng
7 Steering engine room Buång m¸y l¸i 24 No.1 Cargo hatch MiÖng hÇm hμng sè 1 41 Stem Sèng mòi
8 Shaft tunnel HÇm trôc 25 No.2 Cargo hatch MiÖng hÇm hμng sè 2 42 Stern frame Sèng ®u«i
9 Main mast Cét chÝnh 26 No.3 Cargo hatch MiÖng hÇm hμng sè 3 43 Chain locker HÇm lØn neo, hÇm xÝch neo
13 Funnel èng khãi 30 Tonnage opening Lç ®o dung tÝch 47 Upper deck cargo hatch MiÖng hÇm hμng t¹i boong trªn
15 Upper steering position VÞ trÝ l¸i trªn 32 Afterpeak tank KÐt ®u«i 49 Lifeboat Xuång cøu sinh
17 Officer Engineer’s cabin Buång sÜ quan m¸y 34 Deep tank KÐt s©u
1.2 Large shelter decker cargo vessel : TÇu hμng cã boong che réng A.MÆt c¾t däc
Trang 71 Forepeak (water) tank Két (nước) mũi 21 Winllass Tời neo (nằm) 41 Plummer block ổ đỡ trục trung gian 61 Crew’s mess room Phòng ăn thuyền viên
3 Ballast tank Két dằn 23 Hawse pipe ống thả neo 43 Tunnel recess Hõm hầm trục 63 Officer’s bath Phòng tắm sĩ quan
4 Cargo hold Hầm hμng 24 Chain locker Hầmlỉn (hầm xích neo) 44 Escape trunk Giếng thoát 64 Office’s W.C Phòng vệ sinh sĩ quan
6 Shaft tunnel Hầm trục 26 Anchor light Đèn neo 46 Propeller Chân vịt /Chong chóng 66 Saloon Buồng giải trí
7 Boiler room Buồng nồi hơi 27 Mast head light Đèn đỉnh cột 47 Shoe piece Ky sống đuôi 67 Boatswain’s store Kho thuỷ thủ trưởng
10 King post Trụ đỡ chính 30 Steering room Buồng lái 50 Vertical ladder Cầu thang đứng 70 Bridge deck Boong lầu lái
11 Derrick boom Cần của cẩu dây dằng 31 Chart room Buồng hải đồ 51 Mooring pipe ống dẫn dây chằng buôc 71 Poopdeck Boong thượng tầng đuôi
13 Winch plaform Sμn đặt tời 33 Collision bulkhead Vách chống va 53 Frering port Lỗ tiêu nước 73 Antenna An ten
14 Hatch Miệng hầm hμng 34 Web frame Sườn khoẻ 54 Aft peak bulkhead Vách khoang đuôi 74 Signal stay Dây tín hiệu
15 Fore mast Cột trước 35 Frame Sườn thường 55 Refrigerating chamber Khoang lạnh 75 Windsail stay Dây chằng
16 Main mast Cột chính 36 Panting Stringer Sống dọc phụ 56 Steering engine room Buồng máy lái 76 Windsail lift Cột nâng dây
17 Lifeboat Xuồng cứu sinh 37 Watertight bulkhead Vách kín nước 57 Skylight Cửa trời 77 After stay Dây chằng đuôi
18 Boat davit Cẩu xuồng 38 Hold pillar Cột chống 58 Ventilator Quạt thông gió 78 Flag line Đường dây treo cờ
19 Temma Xuồng công tác 39 Bottom ceiling Ván lát sμn 59 Fair leader Con lăn dẫn hướng 79 Insulator Sứ cách điện
1.3 Middle three island cargo vessel : Tầu hμng có ca bin ở giữa( Tầu ba đảo) A.Mặt cắt dọc
Trang 81 Plate Keel Tấm tôn giữa đáy
3 Center (line) strake Dải tôn giữa đáy trên
5 Horizontal margin plate Sống hông nằm ngang
6 Inner bottom plating Tôn đáy trên
19 Tank side bracket Mã hông
23 Horizontal stiffener Nẹp nằm
27 Hatch side coaming Thμnh quây miệng hầm hμng B.Mặt cắt sườn giữa
Trang 91 Boiler Nåi h¬i
15 Emergency diesel generator M¸y ph¸t ®iÖn sù cè C.C¸c thiÕt bÞ ë buång m¸y gi÷a tÇu
Trang 101 Plate Keel Tôn giữa đáy
3 Center (line) strake Dải tôn giữa đáy trong
5 Horizontal margin plate Sống hông
6 Inner bottom plating Tôn đáy trong
17 Bulwark plating Tôn mạn chắn sóng
19 Tank side bracket Mã hông
23 Horizontal stiffener Nẹp nằm
25 Gunwale anlge bar Thanh thép góc mép mạn
26 Bulwark top rail Tay vịn mạn chắn sóng
28 Hatch side coaming Thμnh quây dọc miệng hầm hμng
Trang 111.4 Aft engine type cargo vessel : Tầu hμng kiểu buồng máy đặt ở đuôi
2 Propeller Chân vịt (Chong chóng) 19 Mast head light Đèn đỉnh cột
6 Mooring winch Tời dây chằng buộc 23 Derrick boom Cần của cẩu dây dằng
12 Mushroom ventilator ống thông gió hình nấm 29 Winllass Tời neo (nằm)
13 Cowl head ventilator ống thông gió mặt khỉ 30 Bower anchor Neo mũi
15 Lifting gear Cơ cấu nâng hạ xuồng 32 Jack staff Cột cờ mũi
17 Direction finder antenna Anten của máyVTD tìm phương
1 Cylinder head Đầu xi lanh
2 Super charge Tua bin tăng áp
A.Tên gọi các thiết bị
B.Tên gọi các thiết bị bên ngoài của động cơ Diezel
Trang 121 Keel Ky, dải tôn giữa đáy 22 Hand rail Lan can, tay vịn
2 Center girder Sống chính đáy 23 On-deck girder Sống trên miệng hầm hμng
3 Side girder Sống phụ đáy 24 Side coaming Thμnh dọc miệng hầm hμng
4 Bottom longitudinal Dầm dọc đáy dưới 25 Pillar Cột chống
5 Tank top longitudinal Dầm dọc đáy trên 26 Hatch beam Xμ ngang miệng hầm
10 Bottom plating Tôn đáy ngoμi 31 Manhole Lỗ người chui
11 Floor bottom trans core Đμ ngang,sống ngang đáy 32 Lightenring hole Lỗ giảm trọng lượng
12 Inner bottom plating Tôn đáy trên 33 Pipe hole Lỗ đường ống chui qua
13 Bilge keel Vây giảm lắc 34 Center (line) keelson Sống chính đáy
14 Side plating Tôn mạn 35 Longitudinal bulkhead Vách dọc
15 Sheer strake Dải tôn mép mạn 36 Rider plate Tấm mặt
16 Stringer angle Nẹp mép boong 37 Stiffener Nẹp gia cường
17 Stringer plate Dải tôn mép boong 38 Top angle Xμ phía trên
18 Upper deck Boong trên 39 Inner bottom transverse Xμ ngang đáy trên
19 Deck longitudinal Dầm dọc boong 40 Longitudinal girder Sống phụ đáy
20 Bulwark plating Tôn mạn chắn sóng 41 Girder Sống phụ
21 Bulwark stay Cột nẹp mạn chắn sóng C:Tên gọi các cơ cấu cơ bản ở mặt cắt ngang giữa tầu
Trang 131 Core Lõi 18 Steel containment Bình chứa vỏ thép 35 Main condenser circulating pump Bơm tuần hoμn bầu ngưng
3 Control rod mechanism Cỏ cấu cần điều khiển 20 Polyethylene shield Tường chắn bằng nhựa 37 Thrust bearing housing Vỏ ổ đỡ chặn
5 Lead covered neutron shield tank Két phủ chì bảo vệ 22 Water treatment plant Thiết bị xử lý nước 39 Propeller shaft steady bearing ổ đỡ trục chân vịt
6 Primary inlet to reactor Đường dẫn sơ cấp đến lò 23 Concrete shielding Tương chắn bê tông 40 Propeller shaft Trục chân vịt
7 Primary outlet Đường ra sơ cấp 24 Laminated collision mat Tấm đệm hai lớp 41 Turbo generator sets Tổ máy phát điện tua bin
9 Heat exchangers Bộ trao nhiệt 26 Secondary steam outlet to turbines Đường thứ cấp đến tuabin 43 Control center Trung tâm điêu khiển
10 Steam drum Trống hơi 27 Main steam separator Thiết bị tách hơi chính 44 Water heater and tank Bộ hâm vμ két nước
12 Surge line to pressurizer Đường đến thiết bị tăng áp29 Main feed pump Bơm cấp chính 46 Fan room Buồng quạt
16 Let down cooler Bầu sinh hμn 33 Take home motor Mô tơ 51 Waste gas disposal funnel ống khói khư khí thải
17 Cooling ducts Các ống lμm mát 34 Main condenser Bầu ngưng chính 52 Air conditioning exhaust Khí xả của điều hoμ
1.5 Nuclear ship- Tầu nguyên tử A.Các thiết bị trong buồng máy
Trang 141 Rudder B¸nh l¸i 18 Long bridge deck Boong lÇu l¸i
B.C¸c thiÕt bÞ tÇu
Trang 156 Oil tanker: Tμu dÇu
A.Tæng quan
Trang 161 Head mark BiÓu t−îng t¹i mòi tμu 14 Derrick post Cét cÈu d©y gi»ng
3 Forward draft marks Th−íc n−íc mòi tμu 16 Lifeboat Xuång cøu sinh
5 Midship draft marks Th−íc n−íc gi÷a tÇu 18 Radar mast Cét radar
13 Derrick boom CÇn cña cÈu d©y gi»ng
Trang 181 Bulbuous bow Mũi quả lê 28 Funnel ống khói
2 Forward draft marks Thước nước mũi 29 Boiler room Buồng nồi hơi
5 Suez canal projector davit Cẩu phản chiếu kênh dμo Suez 32 Cowl head ventilator ống thông gió mặt khỉ
6 Jack staff Cột cờ mũi 33 Auxiliary machinery room Buồng máy phụ
8 Mushroom ventilator ống thông gió hình nấm 35 Propeller sharf Trục chân vịt
10 Oil tight hatch Nắp hầm hμng kín dầu 37 Center tank Két giữa
11 Dry cargo hatch Nắp hầm hμng khô 38 Bottom longitudinal Dầm dọc đáy
14 Spare propeller Chân vịt dự trữ 41 Deck longitudinal Xμ dọc boong
17 Standard compass Labμn từ chuẩn 44 Transverse beam Sống ngang boong
21 Engine room skylight Cửa trời buồng máy 48 Bottom plating Tôn đáy
22 Accommodation ladder Cầu thang mạn 49 Bilge strake Dải tôn hông
25 Cofferdam Khoang cách ly
26 Dry cargo hold Khoang hμng khô
27 Ballast tank Két dằn
Trang 191.Windlass Têi neo 11 Gate valve Van cöa
3 Derrick boom CÇn cña cÈu d©y gi»ng 13 Starboard king post Cét chèng m¹n ph¶i
4 Warping winch Têi cuén d©y 14 After cargo pump room top Nãc buång b¬m phÝa sau
6 Forward cargo pump room top Nãc buång b¬m hμng phÝa tr−íc 16 Pressure/ vaccum valve Van ¸p lùc, van ch©n kh«ng
7 Forward flying passage Hμnh lang tr−íc 17 Stern load / discharge line §−êng èng n¹p, x¶ phÝa ®u«i
8 Store room in center castle space Kho chøa hμng gi÷a tμu 18 Poop deck Th−îng tÇng ®u«i
9 Starboard over deck load(discharge) line §−êng èng cÊp(n¹p) m¹n ph¶i 19 Mooring capstan Têi cuån d©y
10 Port over deck load(discharge) line §−êng èng cÊp n¹p m¹n tr¸i 20 Oil tight hatch cover N¾p hÇm hμng kÝn dÇu
10 Bunker line running between fore deep §−êng èng nhiªn liÖu ch¹y gi÷a
and coss bunker tank kÐt s©u vμ kÐt nhiªn liÖu
1.Gate valve : Van cña
2.Flexible cargo hose : èng mÒm dÉn hμng
1.Worn screw lifting : Tay vÆn n©ng n¾p kÐt gi·n në
2.Ullage port : Cöa dÇu trμn
C.C¸c thiÕt bÞ trªn boong
Trang 201 Suez canal projector davit Cẩu chiếu sáng qua kênh Suez 12 Tank valve Van két
3 Derrick crutch and clamp Cẩu dùng để đóng mở thiết bị 14 Spare bower anchor Neo dự trữ mũi tầu
5 Air (salvage) cock Van (cứu nạn) không khí 16 Ullage pipe ống trμn
6 Deck service line and hydrant ống sinh hạot vμ chữa cháy trên boong 17 Bollard Cột bít
7 Cowl head ventilator ống thông gió mặt khỉ 18 Close fair-lead Sô ma kín
8 Pump room skylight Cửa trời buồng bơm 19 Gate valve Van cửa
9 Water tight door Cửa kín nước 20 Oil tight hatch cover Nắp hầm kín dầu
10 Gas line valve at tank coaming Van khí tại thμnh két
11 Butterworth cover plate Tấm tôn ốp kiểu Butterworth
Phía sau buồng bơm
Trang 21Liquid Petrolium Gas tanker: Tμu chở khí đốt hóa lỏng Ore carrier:Tầu chở quặng Coal carrier:Tμu chở than
Trang 221 Bulbous bow Mòi qu¶ lª 11 Rudder B¸nh l¸i 21 Radar scaner Anten rada
2 Forward draft marks Th−íc n−íc mòi 12 Accommodation ladder CÇu thang m¹n 22 Radar mast Cét radar
4 Fair-leader S« ma 14 Ramp way handing post Trô n©ng h¹ cÇu xe 24 Lounge Buång kh¸ch
5 Bow thurster Ch©n vÞt ®Èy mòi 15 Ensign staff Cét cê ®u«i 25 Spare anchor Neo dù tr÷
6 Bilge keel V©y gi¶m l¾c 16 Pool BÓ b¬i 26 Mooring winch Têi buéc d©y
7 Fin stabilizer C¸nh gi¶m l¾c 17 Liferaft Phao bÌ cøu sinh 27 Windlass Têi neo
9 Shaft bracket Cμng trôc ch©n vÞt 19 Funnel èng khãi 29 Ventilator èng th«ng giã
10 C.P propeller Ch©n vÞt biÕn b−íc 20 Lifeboat Xuång cøu sinh 30 Jack staff Cét cê mòi
1.7 Car ferry carrying passenger
Phμ kh¸ch chë « t«
Trang 231 Jack staff Cột cờ mũi 13 Mast lamp Đèn đỉnh cột
9 First class pass room Phòng khách hạng nhất 21 Upper deck Boong trên
10 Panorama room Phòng quan sát toμn cảnh 22 Second class pass.room Phòng khách hạng hai
1.8 Catamaran type passenger and auto-car carrier
Tầu khách hai thân chở ô tô
Trang 241 Bulbous bow Mòi qu¶ lª 11 No5 Container hold HÇm c«ng ten n¬ sè 5 21 Center propeller Ch©n vÞt gi÷a
2 Fore peak tank KÐt mòi 12 No6 Container hold HÇm c«ng ten n¬ sè 6 22 Side propeller Ch©n vÞt c¹nh
3 Bow anchor Neo mòi 13 No7 Container hold HÇm c«ng ten n¬ sè 7 23 Bossing èng bao trôc ch©n vÞt
4 Bow thuster Ch©n vÞt mòi 14 No8 Container hold HÇm c«ng ten n¬ sè 8 24 Side ballast tank KÐt d»n m¹n
5 Bos’n store Kho thuû thñ tr−ëng 15 Engine room Buång m¸y 25 Deep ballast tank KÐt chøa n−íc d»n s©u
6 Under deck passage Hμnh lang phÝa d−íi 16 Fin stabilizer C¸nh gi¶m l¾c 26.Windlass Têi neo
7 No1 Container hold HÇm c«ng ten n¬ sè 1 17 Bilge keel V©y gi¶m l¾c 27 Fore mast Cét tr−íc
8 No2 Container hold HÇm c«ng ten n¬ sè 2 18 Steering gear room Buång m¸y l¸i 28 Crow’s nest Chßi canh, quan s¸t
9 No3 Container hold HÇm c«ng ten n¬ sè 3 19 Sunken deck Boong bËc 29 Mooring winch Têi buéc d©y
10 No4 Container hold HÇm c«ng ten n¬ sè 4 20 Rudder B¸nh l¸i 30 Hatch cover N¾p miÖng khoang
1.9 Container ship
TÇu C«ng ten n¬
Trang 2531 Vent for hold Thông gió hầm hμng
32 Cell guide Rãnh dẫn hướng
33 Flip- flop Cơ cấu dẫn hướng
34 Container support Trụ đỡ công te nơ
35 Wheel house Cabin lái
36 Liferaft Bè cứu sinh
37 Direction finder antenna An ten rada tầm phương
38 Radar scaner Bộ quét radar
39 Signal yard Thanh ngang tín hiệu
40 Radar mast Cột rada
41 Suez signal light Đèn tín hiệu qua kênh Suez
43 Antenna pole Cột an ten
44 Lifeboat Xuồng cứu sinh
46 20’ container Công te nơ 20 feet
47 40’ container Công te nơ 40 feet
48 Diesel generator Tổ máy phát diezen
49 Center main diesel engine Máy chính giữa
50 Side main diesel engine Máy chính cạnh
51 Accommo ladder Cầu thang mạn
52 Trans BHD Vách ngang
54 Fore BHD in Eng room Vách trước buồng máy
55 Transom stern Đuôi vát
Trang 261 Propeller Chân vịt
2 Stern frame Sống đuôi
6 Stern light Đèn đuôi
7 Ensign staff Cột cờ đuôi
8 Anchor davit Cẩu neo
10 Quadrant grating Lưới xéc tơ
12 Mushroom ventilator Thông gió hình nấm
13 Wire reel Trống tời cuộn dây
14 Main mast Cột chính
15 Funnel of galley ống khói nhμ bếp
16 Sanitary tank Két vệ sinh
17 Engine room skylight Cửa trời buồng máy
19 Cowl head ventilator ống thông gió mặt khỉ
20 Air whistle Còi hơi
21 Hand rail Lan can, tay vịn
22 Bridge Cabin, lầu lái
23 Open rail Lan can hở
24 Tank air pipe ống thông hơi két
26 Hatch board Ván nắp hầm
28 Hatch beam Xμ miệng hầm
29 Derrick boom Cần của cẩu dây giằng
30 Fore mast ( Derrick post ) Cột cẩu
31 Mast head light Đèn đỉnh cột
33 Jack staff Cột cờ mũi
37 Mooring pipe ống dẫn dây
38 Freeing port Lỗ thoát nước
39 Gangway port Cầu thang mạn
41 Passenger accommodation Buồng khách
42 Engine room Buồng máy
43 After peak bulkhead Vách đuôi
44 Water tight bulkhead Vách ngang kín nước
45 Double bottom Đáy đôi
46 Single bottom Đáy đơn
1 Plate keel Tôn giữa đáy
2 Keel son Sống chính đáy
3 Rider plate Tấm mép
4 Main frame Dầm ngang đáy dưới
5 Reverse frame Dầm ngang đáy trên
Open floor Đμ ngang hở
6 Solid floor Đμ ngang đặc
7 Bottom plate Tấm đáy ngoμi
8 Inner bottom plate Tấm đáy trong
10 Bracket Mã
11 Floor Đμ ngang đáy
12 Side keelson Sống phụ cạnh
13 Bidge bracket Mã hông
14 Bilge keel Vây giảm lắc
15 Bilge strake Dải tôn hông
16 Side plating Tôn mạn
1.10 Coasting cargo & passenger ship
Tμu khách hμng ven biển
Trang 271 Rudder Bánh lái 23 Hatchway Miệng hầm
7 Intermediate shaft Trục trung gian 29 Galley’s chimney ống khói nhμ bếp
11 Collision bulkhead Vách chống va 33 Fishing winch Tời đánh cá
14 Hawse pipe ống luồn neo 36 After crew’s accommodation Buồng thuyền viên đuôi tμu
18 Mast head light Đèn đỉnh cột 40 Steering room Buồng lái
21 Bulwark stay Cột nẹp mạn chắn sóng 43 Fresh water tank Két nước ngọt
22 Bulwark plate Tấm mạn chắn sóng
2 Garboard strake Dải tôn bao sát sống chính
3 Bottom plating Tấm đáy ngoμi
4 Bilge strake Dải tôn hông
5 Side plating Tấm mạn
8 Deck stringer Dải tôn mép boong
10 Side keelson Sống phụ cạnh
11 Beam runner Xμ dưới miệng hầm
12 Side coaming of hatch way Thμnh dọc miệng hầm hμng
13 Rubbing strip ốp chống va
14 Bulwark stay Cột nẹp mạn chắn sóng
16 Beam bracket Mã xμ
17 Bilge keel Vây giảm lắc
1.11 Fishing boat: Tμu đánh cá
Trang 281 Anchor Neo 8 Whale boat Thuyền săn cá voi 15 Direction finder antenna Anten vô tuyến tầm phương
2 Anchor recess Hốc neo 9 Skylight Cửa trời 16 Crow’s nest Chòi canh, quan sát
3 Bilge keel Vây giảm lắc 10 Funnel ống khói 17 Companion Chòi boong
4 Propeller Chân vịt 11 Radar scanner Anten rada 18 Davit Cẩu xuồng
5 Rudder Bánh lái 12 Wheel house Cabin, lầu lái 19 Whale gun Súng bắn cá voi
6 Bollard Cột bitt 13 Cat walk Cầu dẫn 20 Forward roller Con lăn mũi
7 Rope fender Quả đệm bằng chão bện 14 Whale winch Tời nâng cá voi
Catcher boat: Tμu săn bắt cá voi
Trang 291 Jack staff Cột cờ mũi 8 Accommodation ladder Cầu thang mạn 15 Lattice mast Cột lưới
2 Anchor Neo 9 Navigation Bridge Cabin lái 16 Cutter Xuồng tuần tra
3 Hatch Miệng hầm 10 Director for machine gun Trạm điều khiển súng máy 17 Torpedo ống phóng lôi
4 Wave screen Mμn chắn sóng 11 Flag deck Sμn đánh tín hiệu cờ 18 Whip Dây nâng hμng
5 Capstan Tời buộc dây 12 Air search radar Ra đa truy tìm không gian 19 Search light Đèn pha
6 1 High angle gun Súng 13 Surface search radar Ra đa truy tìm mặt biển 20 Crane Cần trục
7 ASROC(Anti submarine rocket) Tên lửa chống tμu ngầm 14 Stack ống khói 21 Bilge keel Vây giảm lắc
1.12 Escort vessel : Tầu hộ tống
Helicopter carring destroyer
Tầu khu trục chở máy bay trực thăng
Trang 3022 Sona dome Nắp che máy định vị thuỷ văn 28 Rudder Bánh lái 33 Fair-lead Sô ma
23 Liferaft Bè cứu sinh 29 Bollard Cột bít 34 Ensign staff Cột cờ đuôi
24 Skeg Cánh đỡ ống bao trục 30 Helicopter hanger Khoang chứa máy bay 35 Naval ensign Cờ hải quân
25 Shaft bracket Giá đỡ trục chân vịt 31 Helicopter deck Boong vận hμnh máy bay trực thăng
27 Propeller guard Thiết bị bảo vệ chân vịt 32 Close fair-lead Sô ma kín
Trang 311 Anchor Neo 11 Antenna An ten 21 Lifeboat Xuồng cứu sinh
2 Fair-lead Sô ma 12 Direction finder antenna An ten vô tuyến tìm phương 22 Skylight Cửa trời
3 Winllass Tời đứng 13 Main mast Cột chính 23 Freering port Lỗ thoát nước
4 Hatch Miệng hầm 14 Redome Vòm biến hình 24 Echo sounder Máy đo sâu
5 Searchlight Đèn pha 15 Helicopter hanger Khoang chứa máy bay 25 Sonar Máy định vị thuỷ âm
6 Compass Labμn 16 Helicopter deck Sμn đỗ máy bay 26 Close fair leader Sô ma kín
8 Observation scanner Bộ quét quang trắc 18 Deck crane Cần trục trên boong 28 End piece Mấu sống đuôi
9 Navigation scanner Bộ quét điều khiển 19 Propeller Chân vịt 29 Rudder Bánh lái
10 Bridge Cabin 20 Bossing ống bao trục 30 Ice breaker stern Sống phá băng
1.13 Ice breaker: Tμu phá
Trang 3215 Helicopter hanger Khoang chứa máy bay 21 Life boat Xuồng cứu sinh 27 Bollard Cọc bích
16 Helicopter deck Sμn đỗ máy bay 22 Skylight Cửa trời 28 End piece Mấu sống đuôi
17 Funnel ống khói 23 Freeing port Lỗ thoát nước 29 Rudder Bánh lái
18 Deck crane Cần trục boong 24 Echo-sounder Máy đo sâu 30 Ice breaker stern Sống phá băng
19 Propeller Chân vịt 25 Sonar Máy định vị thuỷ âm
20 Bossing ống bao trục 26 Close fair leader Sô ma kín
Trang 331.14.Hover craft: Tμu đệm khí
1 Air intake Cửa lấy khí vμo 9 Front rudder Bánh lái mũi 17 Propulsion duct ống dẫn lực đẩy
2 Fixed guide vane Cánh dẫn hướng cố định 10 Aft rudder Bánh lái phía sau 18 Propulsion duct guide vaneCánh dẫn hướng ống lực đẩy
3 Fan Quạt 11 Fuel tank Két nhiên liệu 19 Propulsion duct extention Bộ tăng công suất ống lực đẩy
4 Pressurized air funnel Phễu ống dẫn khí nén 12 Oil tank Két dầu bôi trơn 20 Wheel Bánh xe
5 Lift duct ống nâng 13 Piston engine Động cơ kiểu piston 21 Instrument panel Bảng đồng hồ
6 Inner Jet nozzle Họng phun phía trong 14 Bow structure Kết cấu mũi 22 Main control stick Thanh gạt điều khiển chính
7 Outer Jet nozzle Họng phun phía ngoμi 15 Bouyant tank Phao nổi 23 Secondary control stick Thanh gạt điều khiển dự phòng
8 Lift control unit Bộ phận điều khiển nâng 16 Driver’s position Vị trí người lái 24 Pitch & roll indicator Bộ chỉ thị độ chòng chμnh
Trang 341 Passenger cabin Buồng hμnh khách 8 Vent Cửa thông gió 15 Outer body support frame Xương gia cường phía ngoμi
2 Entrance door Cửa ra vμo 9 Fin intake Lỗ hút của quạt 16 Flexible skirt Lớp bọc mềm
3 Loading ramp Cầu lên xuống 10 Cone casing Vỏ hình côn 17 Bleed duct Kênh xả
4 Towing and mooring point Điểm kéo vμ buộc 11 Working platform Sμn lμm việc 18 Bucket rudder Bánh lái kiểu gầu
5 Anchor locker Hầm neo 12 Fintail unit Thiết bị thăng bằng đuôi 19 Propeller Chân vịt, chong chóng
6 Radio mast Cột an ten 13 Rudder Bánh lái 20 Aft support strut Giá đỡ phia sau
7 Dorsal fin Cánh lưng 14 Elevators Thang máy 21 Exhaust duct ống xả
Trang 351 Fore hydrofoil Cách ngầm trước 9 Side light screen Chắn đèn mạn 17 Siren Còi
2 Screw shaft Trục chân vịt 10 Mast head light Đèn đỉnh cột 18 Vent Cửa thông gió
3 Aft hydrofoil Cánh ngầm phía sau 11 Mast Cột 19 Fender Thanh chống va
4 Rudder Bánh lái 12 Search light Đèn pha 20 Spray strip Tấm cản nước toé
5 Propeller Chân vịt 13 Stern light Đèn phía đuôi 21 Ramp gate Cửa lên xuống
7 Bollard Cột bitt 15 Liferaft Phao bè 23 Ensign staff Cột cờ đuôi
8 Side light Đèn mạn 16 Life ring Phao tròn cứu sinh
1.15.Hydrofoil craft: Tμu cánh ngầm
Trang 361 Stem Sống mũi 15 Custom flag Cờ hải quan 29 Steering room Buồng lái
3 Cross bitt Cột bít chữ thập 17 Stern light Đèn đuôi 31 Keel Sống chính
4 Hatch Miệng hầm 18 Cowl head ventilator ống thông gió mặt khỉ 32 Bottom plating Tấmđáy
5 Bollard Cột bít 19 Ensign staff Cột cờ đuôi 33 Side plating Tấm mạn
6 Mushroom ventilator Chụp thông gió hình nấm 20 Rudder Bánh lái 34 Center girder Sống giữa
7 Cleat Mấu buộc dây 21 Propeller Chân vịt 35 Side girder Sống dọc mạn
8 Hand rail Tay vịn 22 Lifebouy Phao cứu sinh 36 Side stringer Dải tôn mép boong
9 Ventilator hatch Miệng hầm thông gió 23 Spray strip Tấm chắn toé nước 37 Floor Đμ ngang đáy
13 Anchor light Đèn neo 27 Toilet Nhμ vệ sinh 41 Beam bracket Mã xμ
1.16 Custom high speed picker boat
Tμu tuần tra cao tốc hải quan
Trang 3718 Locker Hòm tủ 30 Frame Sườn
20 Folding table Bμn gấp được 32 Longitudinal girder Sống dọc
25 Cockpit Khoang điều khiển 37 Bracket for frame or gusset Mã sườn hoặc mã nằm
3 Cross bitt Cọc bích chữ thập
5 Bi-colored light Đèn hai mầu
7 Mast head light Đèn đỉnh cột
8 Ensign staff Cột cờ đuôi
15 Propeller shaft Trục chân vịt
16 Main engine Máy chính
1.17 Wooden launch : Tμu vỏ gỗ
Trang 3841 Rudder stock Trục lái 45 Screw aperture Vùng chân vịt
43 After deadwood Thanh gia cường trục sau 47 Cant frame Sườn vát cạnh
4 Rudder post Trụ lái
5 Rudder plank Tấm bánh lái
9 Yatugasira Đầu buộc dây
11 Bollard Cột buộc dây (kiểu kép)
13 Mast head light Đèn đỉnh cột
17 Yoko-Yamune Xμ ngang đỡ mái
18.Yamune- Uke Thanh đỡ xμ
Trụ đứng
21 Sasiita Thanh nâng mái
22.Aburaita Tấm sμn gỗ tẩm dầu
25 Steering house Buồng lái
26 Side light Đèn mạn
28 Permanent awning Tấm bạt mái hiên
29 Stern light Đèn đuôi
30 Temma Xuồng công tác
32 Grating Sμn thua, chấn song sμn kiểu lưới
33 Poop deck Thượng tầng đuôi
34 Forcastle deck Thượng tầng mũi
37 Water way Lối thoát nước
38 Mooring bitt Cọc bích buộc dây
39 Stern knee Mã sau
40 Filling chock Căn, tấm chèn
1.18 Small ship: Tμu nhỏ
Sailing vessel with auxiliary engine
Trang 391 Rudder Bánh lái 20 Lifebouy Phao tròn
5 Dover tail plate Tấm ghép dạng đuôi én 24 Companion Chòi boong
9 Foreward rope fender Quả đệm phía mũi tầu 28 Bollard Cột bít
14 Side light screen Tấm chắn đèn mạn 34 Mooring hole Lỗ dẫn dây chằng buộc
19 Cowl head ventilator ống thông gió kiểu mặt khỉ
2 False keel Thanh ốp sống
5 Bilge strake Dải ván hông
4 Side keel son Sống phụ đáy
9 Deck beam Xμ ngang boong
10 Deck plank Ván boong
11 Bulwark strake Dải gỗ mạn chắn sóng
12 Bulwark stanchion Cột chống mạn chắn sóng
14 Bulwark planking Ván mạn giả
15 Water way Lỗ thoát nước
16 Sheer strake Ván mép mạn
17 Shell plank Ván vỏ
18 Garboard strake Dải ván sát sống chíng
19 Built up frame Sườn lắp ghép
Wooden tug: Tμu lai
Trang 401 Bulbous bow Mũi quả lê 19 Ensign staff Cột cờ đuôi 37 Shelter deck beam Xμ boong che
11 Sand pump suction pipe ống hút của bơm cát 29 Side stringer Sống dọc mạn 47 Solid floor Đμ ngang đặc
13 Derrick boom Cần của cẩu dây giằng 31 Deck between web frame Sườn giữa boong 49 Vertical stiffener Nẹp đứng
15 Accommodation ladder Cầu thang mạn 33 Upper deck beam Xμ boong trên 51 Hatch beam carrier Gối đỡ xμ
Small steel ship: Tμu nhỏ vỏ thép