BỘ CÔNG NGHIỆP Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI Độc lập Tự do Hạnh phúc KHOA ĐIỆN TỬ ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM Môn học: Máy điện Khí cụ điện Lớp: CĐĐT Thời gian làm bài: 30 phút (không kể thời gian phát đề)
Trang 1Bộ công nghiệp Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Trờng đại học công nghiệp Hà Nội Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Khoa Điện Tử
Đề thi trắc nghiệm
Môn học: Máy điện - Khí cụ điện
Lớp: CĐĐT
Thời gian làm bài: 30 phút (không kể thời gian phát đề)
Đề thi số 30 (Hãy chọn câu trả lời đúng nhất)
Câu 1 Bằng cách nào có thể điều chỉnh tốc độ động cơ 1 chiều lớn hơn tốc độ
không tải lý tởng.
a Thay đổi điện trở phần ứng
b Thay đổi điện áp phần ứng
c Dùng bộ biến đổi tần số
d Thay đổi từ thông kích từ
Câu 2 Khi giảm điện áp cấp cho phần ứng động cơ điện 1 chiều thì Mô men
khởi động của nó
a Không xác định đợc
b Tăng lên
c Không đổi
d Giảm đi
Câu 3 Khi mắc thêm điện trở phụ vào phần ứng động cơ điện 1 chiều thì mô
men khởi động của nó
a Giảm đi
b Tăng lên
c Không đổi
d Không xác định đợc
Câu 4 Khi tăng từ thông kích từ động cơ điện 1 chiều thì mô men cực đại của
nó
a Tăng lên
b Giảm đi
c Không đổi
d Không xác định đợc
Câu 5 Hãm ngợc xảy ra trong trờng hợp nào sau đây :
a Cắt động cơ ra khỏi lới điện sau đó đóng vào Stator 1 dòng điện kích từ 1 chiều
b Đảo 2 trong 3 pha của nguồn điện cung cấp
c Tốc độ động cơ lớn hơn tốc độ đồng bộ và động cơ làm việc nh một máy phát điện trả năng lợng về lới
d Động cơ đang làm việc bình thờng ngời ta vẫn giữ nguồn cấp sau đó dùng
bộ phanh từ để hãm cho động cơ dừng
Câu 6 Trờng hợp nào sau đây đợc coi là hãm ngợc:
a Động cơ đang chạy ta dùng một nguồn điện 3 pha độc lập khác để cấp cho
động cơ
b Động cơ đang chạy ta dùng một máy phát điện độc lập để cấp cho động cơ
c Động cơ đang chạy ta vẫn giữ nguyên nguồn cấp và đóng vào Stator 1 điện trở hãm đủ lớn
d Động cơ đang chạy ta cấp vào Rotor 1 nguồn kích từ 1 chiều độc lập
Câu 7 Khi tăng điện trở Rotor của động cơ không đồng bộ Rotor dây quấn thì
Mô men cực đại:
a Tăng
b Giảm
c Không xác định đợc
d Không đổi
Trang 2Câu 8 Khi tăng điện trở Rotor của động cơ không đồng bộ Rotor dây quấn thì
tốc độ động cơ:
a Tăng
b Giảm
c Không xác định đợc
d Không đổi
Câu 9 Khi tăng điện trở Rotor của động cơ không đồng bộ Rotor dây quấn thì hệ
số trợt tới hạn:
a Tăng
b Giảm
c Không xác định đợc
d Không đổi
Câu 10 Muốn xác định điện trở phụ thêm vào Rotor để mômen khởi động ta
phải cho biểu thức của hệ số trợt tới hạn bằng:
a Sth = 0
b Sth = 0,5
c Sth = 1
d Sth = 2
Câu 11 Ưu điểm lớn nhất của động cơ không đồng bộ Rotor dây quấn là:
a Cấu tạo đơn giản
b Giá thành thấp hơn so với động cơ Rotor lồng sóc
c Có thể giảm đợc dòng điện khởi động một cách dễ dàng
d Có thể tạo đợc mô men khởi động bằng mô men cực đại
=0,5(Ω); X 1 = 0,6(Ω); X 2 = 0,4(WΩ) xác định điện trở phụ cha qui đổi cần mắc thêm vào Rotor để mô men khởi động bằng mô men cực đại
a R’ph = 0,5 (Ω).
b R’ph = 1,5 (Ω).
c R’ph = 1 (Ω).
d R’ph = 2 (Ω).
=0,5(Ω); X 1 = 0,6(Ω); X 2 = 0,4(Ω) xác định điện trở phụ thực tế cần mắc thêm vào Rotor để mô men khởi động bằng mô men cực đại biết K e = K i = 0,8
a Rph = 0,5 (Ω).
b Rph = 0,781 (Ω).
c Rph = 1 (Ω).
d Rph = 1,562 ( W).
Câu 14 Cho một động cơ không đồng bộ có tốc độ Rotor n = 1450 v/ph, số đôi
cực p = 2, mắc vào lới điện có tần số f = 50 (Hz) Hỏi tần số dòng điện Rotor f 2
bằng bao nhiêu
a f2 = 1 (Hz).
b f2 = 2 (Hz).
c f2= 1,66 (Hz).
d f2 = 30 (Hz).
Câu 15 Thí nghiệm không tải máy biến áp dùng để xác định các thông số nào
sau đây
a Tỷ số biến đổi của máy biến áp
b Dòng điện không tải phần trăm I0%
c Công suất không tải P0
d Cả 3 phơng án trên
Câu 16 Các thông số Z0 , X 0 , R 0 , Cosφ0 đợc xác định bằng
a Thí nghiệm không tải
b Thí nghiệm có tải
c Thí nghiệm ngắn mạch
d Sơ cấp đặt vào điện áp định mức, thứ cấp ngắn mạch
Trang 3Câu 17 Thí nghiệm ngắn mạch máy biến áp dùng để xác định các thông số nào
sau đây
a Điện áp ngắn mạch phần trăm (Un%)
b Công suất ngắn mạch(Pn)
c Hệ số công suất ngắn mạch (Cosφn)
d Cả 3 phơng án trên
Câu 18 Có 1 công tắc tơ xoay chiều 3 cực có dòng điện và điện áp định mức ghi
trên nhãn nh sau: 50(A) ’ 460 (VAC) Hỏi nó có thể đóng/cắt cho phụ tải nào
d-ới đây?
a Động cơ 1 chiều điện áp 220 (V) công suất P = 50 (kW) hiệu suất:η = 0.8
b Động cơ không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc công suất P = 15 (kW), điện
áp 380 (V), hiệu suất η = 80%, Cosφ = 0.8
c Động cơ không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc công suất P = 50 (kW), điện
áp 380 (V), hiệu suất η = 80%, Cosφ = 0.85
d Động cơ đồng bộ 3 pha rotor dây quấn công suất P = 100 (kW), điện áp :
380 (V), hiệu suất:η = 0.8, cosφ = 0.9
Câu 19 Một áp to mat xoay chiều 2 cực có dòng điện định mứclà 35 (A) Hỏi nó
có thể dùng để bảo vệ chính xác nhất cho phụ tải nào dới đây
a Động cơ xoay chiều 1 pha rotor lồng sóc công suất P = 5 (kW), điện áp
220 (V) hiệu suất:η = 0.8, cosφ = 0.9
b Động cơ xoay chiều 1 pha rotor lồng sóc công suất P = 0,5 (kW), điện áp
220 (V) hiệu suất:η = 0.8, cosφ = 0.9
c Động cơ xoay chiều 1 pha rotor lồng sóc công suất P = 0,3 (kW), điện áp
220 (V) hiệu suất:η = 0.8, cosφ = 0.9
d Động cơ xoay chiều 1 pha rotor lồng sóc công suất P = 0,2 (kW), điện áp
220 (V) hiệu suất:η = 0.8, cosφ = 0.9
Câu 20 Một áp to mat xoay chiều 3 cực có dòng điện định mức là 35 (A) Hỏi nó
có thể dùng để bảo vvệ chính xác nhất cho phụ tải nào dới đây
a Động cơ không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc công suất P = 10 (kW), điện
áp 380 (V), hiệu suất η = 85%, Cosφ = 0.8
b Động cơ không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc công suất P = 0,5 (kW), điện
áp 380 (V), hiệu suất η = 80%, Cosφ = 0.85
c Động cơ không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc công suất P = 25 (kW), điện
áp 380 (V), hiệu suất η = 85%, Cosφ = 0.8
d Động cơ không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc công suất P = 0,65 (kW),
điện áp 380 (V), hiệu suất η = 85%, Cosφ = 0.8
Duyệt đề