LÝ THUYẾT VẬT LÝ 12 CHI TIẾT CÓ CHÚ THÍCH MẤY PHẦN QUAN TRỌNG LÝ THUYẾT VẬT LÝ 12 CHI TIẾT CÓ CHÚ THÍCH MẤY PHẦN QUAN TRỌNG LÝ THUYẾT VẬT LÝ 12 CHI TIẾT CÓ CHÚ THÍCH MẤY PHẦN QUAN TRỌNG LÝ THUYẾT VẬT LÝ 12 CHI TIẾT CÓ CHÚ THÍCH MẤY PHẦN QUAN TRỌNGLÝ THUYẾT VẬT LÝ 12 CHI TIẾT CÓ CHÚ THÍCH MẤY PHẦN QUAN TRỌNG
Trang 1CH ƯƠNG VII: VẬT LÝ HẠT NHÂN NG VII: V T LÝ H T NHÂN ẬT LÝ HẠT NHÂN ẠT NHÂN 1: Đ I C ẠT NHÂN ƯƠNG VII: VẬT LÝ HẠT NHÂN NG V T LÝ H T NHÂN ẬT LÝ HẠT NHÂN ẠT NHÂN
1 C u t o h t nhân ấu tạo hạt nhân ạo hạt nhân ạo hạt nhân
- X ℓà tên h t nhân.ại: Noon.vn
- Z s hi uố hiệu ệu (s proton ho c s th t trong b ng h th ng tu n hoàn)ố hiệu ặc số thứ tự trong bảng hệ thống tuần hoàn) ố hiệu ứ tự trong bảng hệ thống tuần hoàn) ự trong bảng hệ thống tuần hoàn) ảng hệ thống tuần hoàn) ệu ố hiệu ần hoàn)
- A ℓà s kh iố hiệu ố hiệu (s nucℓon) ố hiệu A = Z + N
- Công th c xác đ nh bán kính h t nhân: ứ tự trong bảng hệ thống tuần hoàn) ịnh bán kính hạt nhân: ại: Noon.vn R = 1,2.A
1 3
2 Đ ng v ồng vị ị
ℓà các nguyên t có cùng s proton nh ng khác nhau v s notron d n đ n s kh iố hiệu ố hiệu ưng khác nhau về số notron dẫn đến số khối ề số notron dẫn đến số khối ố hiệu ẫn đến số khối ến số khối ố hiệu ố hiệu
A khác nhau
Ví d : ụ: 6
12
C ;136C ;146C
3 H th ệ thứ ức Anhxtanh v kh i ℓ ề khối ℓượng và năng ℓượng ối ℓượng và năng ℓượng ượng và năng ℓượng ng và năng ℓ ượng và năng ℓượng ng
a E 0 = m 0 c 2
Trong đó:
- E0 ℓà năng ℓưng khác nhau về số notron dẫn đến số khốiợng nghỉng nghỉ
- m0 ℓà kh i ℓố hiệu ưng khác nhau về số notron dẫn đến số khốiợng nghỉng nghỉ
- c ℓà v n t c ánh sáng trong chân không c = 3.10ận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10 ố hiệu 8 m/s
Trong đó:
- E ℓà năng ℓưng khác nhau về số notron dẫn đến số khốiợng nghỉng toàn ph nần hoàn)
- m ℓà kh i ℓố hiệu ưng khác nhau về số notron dẫn đến số khốiợng nghỉng tưng khác nhau về số notron dẫn đến số khốiơng đối tính ng đ i tính ố hiệu m =
m0
√1−v2
c2
- c ℓà v n t c ánh sáng trong chân không.ận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10 ố hiệu
- v ℓà v n t c chuy n đ ng c a v tận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10 ố hiệu ển động của vật ộng của vật ủa vật ận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10
- m0 ℓà kh i ℓố hiệu ưng khác nhau về số notron dẫn đến số khốiợng nghỉng ngh c a v tỉ ủa vật ận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10
- m ℓà kh i ℓố hiệu ưng khác nhau về số notron dẫn đến số khốiợng nghỉng tưng khác nhau về số notron dẫn đến số khốiơng đối tính ng đ i c a v tố hiệu ủa vật ận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10
c E = E 0 + W d trong đó Wd ℓà đ ng năng c a v tộng của vật ủa vật ận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10
4 Đ h t kh i - Năng ℓ ộ hụt khối - Năng ℓượng ℓiên kết - Năng ℓượng ℓiên kết riêng ụt khối - Năng ℓượng ℓiên kết - Năng ℓượng ℓiên kết riêng ối ℓượng và năng ℓượng ượng và năng ℓượng ng ℓiên k t - Năng ℓ ết - Năng ℓượng ℓiên kết riêng ượng và năng ℓượng ng ℓiên k t riêng ết - Năng ℓượng ℓiên kết riêng.
a) Đ h t kh i ( ộ hụt khối ( ụt khối ( ối ( m).
- mp: ℓà kh i ℓố hiệu ưng khác nhau về số notron dẫn đến số khốiợng nghỉng c a m t proton mủa vật ộng của vật p = 1,0073u
- mn: ℓà kh i ℓố hiệu ưng khác nhau về số notron dẫn đến số khốiợng nghỉng c a m t notron mủa vật ộng của vật n = 1.0087u
- mX: ℓà kh i ℓố hiệu ưng khác nhau về số notron dẫn đến số khốiợng nghỉng h t nhân X.ại: Noon.vn
b) Năng ℓ ượng ℓiên kết ( ng ℓiên k t ( ết ( E)
- E = m.c 2 (MeV) ho c (J)ặc số thứ tự trong bảng hệ thống tuần hoàn)
Trang 2- Năng ℓưng khác nhau về số notron dẫn đến số khốiơng đối tính ng ℓiên k t ℓà năng ℓến số khối ưng khác nhau về số notron dẫn đến số khốiợng nghỉng đ ℓiên k t t t c các nuℓon tron h t nhânển động của vật ến số khối ất cả các nuℓon tron hạt nhân ảng hệ thống tuần hoàn) ại: Noon.vn
c) Năng ℓ ượng ℓiên kết ( ng ℓiên k t riêng ết (
- Năng ℓưng khác nhau về số notron dẫn đến số khốiợng nghỉng ℓiên k t riêng ℓà năng ℓến số khối ưng khác nhau về số notron dẫn đến số khốiợng nghỉng đ ℓiên k t m t nucℓon trong h t nhânển động của vật ến số khối ộng của vật ại: Noon.vn
- Năng ℓưng khác nhau về số notron dẫn đến số khốiợng nghỉng ℓiên k t riêng càng ℓ n thì h t nhân càng b n.ến số khối ớn thì hạt nhân càng bền ại: Noon.vn ề số notron dẫn đến số khối
***Chú ý:
- Các đ n v kh i ℓơng đối tính ịnh bán kính hạt nhân: ố hiệu ưng khác nhau về số notron dẫn đến số khốiợng nghỉng: kg; u; MeV/c2
- Khi tính năng ℓưng khác nhau về số notron dẫn đến số khốiợng nghỉng ℓiên k t n u đ n v c a đ h t kh i ℓà kg thì ta sẽ nhân v iến số khối ến số khối ơng đối tính ịnh bán kính hạt nhân: ủa vật ộng của vật ụ: ố hiệu ớn thì hạt nhân càng bền (3.108)2 và đ n v tính bài toán ℓà (kg)ơng đối tính ịnh bán kính hạt nhân:
- Khi tính năng ℓưng khác nhau về số notron dẫn đến số khốiợng nghỉng ℓiên k t n u đ n v c a đ h t kh i ℓà u thì ta nhân v i 931,3ến số khối ến số khối ơng đối tính ịnh bán kính hạt nhân: ủa vật ộng của vật ụ: ố hiệu ớn thì hạt nhân càng bền
và đ n v sẽ ℓà MeV.ơng đối tính ịnh bán kính hạt nhân:
2: PHÓNG XẠT NHÂN
I - PH ƯƠNG VII: VẬT LÝ HẠT NHÂN NG PHÁP
1 Đ nh nghĩa phóng x ị ạo hạt nhân
Là quá trình phân h y t phát c a m t h t nhân không b n v ng t nhiên hay nhânủa vật ự trong bảng hệ thống tuần hoàn) ủa vật ộng của vật ại: Noon.vn ề số notron dẫn đến số khối ững tự nhiên hay nhân ự trong bảng hệ thống tuần hoàn)
t oại: Noon.vn Quá trình phân h y này kèm theo s t o ra các h t và có th kèm theo s phóng raủa vật ự trong bảng hệ thống tuần hoàn) ại: Noon.vn ại: Noon.vn ển động của vật ự trong bảng hệ thống tuần hoàn)
b c x đi n t H t nhân t phân h y ℓà h t nhân m , h t nhân t o thành g i ℓà h tứ tự trong bảng hệ thống tuần hoàn) ại: Noon.vn ệu ại: Noon.vn ự trong bảng hệ thống tuần hoàn) ủa vật ại: Noon.vn ẹ, hạt nhân tạo thành gọi ℓà hạt ại: Noon.vn ại: Noon.vn ọi ℓà hạt ại: Noon.vn nhân con
2 Các d ng phóng x ạo hạt nhân ạo hạt nhân
a) Phóng x ạ : X Y + He
- B n ch t ℓà dòng h t nhân He mang đi n tích dảng hệ thống tuần hoàn) ất cả các nuℓon tron hạt nhân ại: Noon.vn ệu ưng khác nhau về số notron dẫn đến số khốiơng đối tính ng, vì th b ℓ ch v b n t âmến số khối ịnh bán kính hạt nhân: ệu ề số notron dẫn đến số khối ảng hệ thống tuần hoàn) ụ:
- Iôn hóa ch t khí m nh, v n t c kho ng 20000km/s và bay ngoài không kho ng vàiất cả các nuℓon tron hạt nhân ại: Noon.vn ận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10 ố hiệu ảng hệ thống tuần hoàn) ảng hệ thống tuần hoàn) cm
- Phóng x ại: Noon.vn ℓàm h t nhân con ℓùi 2 ô trong b ng h th ng tu n hoànại: Noon.vn ảng hệ thống tuần hoàn) ệu ố hiệu ần hoàn)
b) Phóng x ạ - : X e + Y
- B n ch t ℓà dòng eℓectron, vì th mang đi n tích âm và b ℓ ch v phía t đi nảng hệ thống tuần hoàn) ất cả các nuℓon tron hạt nhân ến số khối ệu ịnh bán kính hạt nhân: ệu ề số notron dẫn đến số khối ụ: ệu
dưng khác nhau về số notron dẫn đến số khốiơng đối tính ng
- V n t c g n b ng v n t c ánh sáng, bay đận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10 ố hiệu ần hoàn) ận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10 ố hiệu ưng khác nhau về số notron dẫn đến số khốiợng nghỉc vài mét trong không khí và có thển động của vật xuyên qua t m nhôm dài c mm.ất cả các nuℓon tron hạt nhân ỡ mm
- Phóng x ại: Noon.vn - ℓàm h t nhân con ti n 1 ô trong b ng h th ng tu n hoàn so v i h tại: Noon.vn ến số khối ảng hệ thống tuần hoàn) ệu ố hiệu ần hoàn) ớn thì hạt nhân càng bền ại: Noon.vn nhân m ẹ, hạt nhân tạo thành gọi ℓà hạt
c) Phóng x ạ + : X e + Y
- B n ch t ℓà dòng h t pozitron, mang đi n tích dảng hệ thống tuần hoàn) ất cả các nuℓon tron hạt nhân ại: Noon.vn ệu ưng khác nhau về số notron dẫn đến số khốiơng đối tính ng, vì th ℓ ch v b n t âm.ến số khối ệu ề số notron dẫn đến số khối ảng hệ thống tuần hoàn) ụ:
- Các tính ch t khác tất cả các nuℓon tron hạt nhân ưng khác nhau về số notron dẫn đến số khốiơng đối tính ng t ự trong bảng hệ thống tuần hoàn) -
- Phóng x ại: Noon.vn + ℓàm h t nhân con ℓùi 1 ô trong b ng h th ng tu n hoànại: Noon.vn ảng hệ thống tuần hoàn) ệu ố hiệu ần hoàn)
d) Phóng x ạ :
- Tia ℓà sóng đi n t có bệu ưng khác nhau về số notron dẫn đến số khốiớn thì hạt nhân càng bền.c sóng r t ng n (ất cả các nuℓon tron hạt nhân ắn ( < 10-11 m) và ℓà h t phô tôn có năngại: Noon.vn
ℓưng khác nhau về số notron dẫn đến số khốiợng nghỉng cao
- Tia có kh năng đâm xuyên t t h n tia ảng hệ thống tuần hoàn) ố hiệu ơng đối tính và r t nhi u.ất cả các nuℓon tron hạt nhân ề số notron dẫn đến số khối
- Tia thưng khác nhau về số notron dẫn đến số khốiờng đi kèm tia ng đi kèm tia và , khi phóng x ại: Noon.vn không ℓàm h t nhân bi n đ i.ại: Noon.vn ến số khối ổi
Trang 3- Tia gây nguy h i cho s s ng.ại: Noon.vn ự trong bảng hệ thống tuần hoàn) ố hiệu
*** Chú ý: M t ộ hụt khối - Năng ℓượng ℓiên kết - Năng ℓượng ℓiên kết riêng ch t đã phóng x ấu tạo hạt nhân ạo hạt nhân thì không th phóng x ể phóng xạ ạo hạt nhân ; và ngượng và năng ℓượngc ℓ i ạo hạt nhân
2 Đ nh ℓu t phóng x ị ật phóng xạ ạo hạt nhân
a) Đ c tính c a quá trình phóng x : ặc tính của quá trình phóng xạ: ủa quá trình phóng xạ: ạ
- Có b n ch t ℓà m t quá trình bi n đ i h t nhânảng hệ thống tuần hoàn) ất cả các nuℓon tron hạt nhân ộng của vật ến số khối ổi ại: Noon.vn
- Có tính t phátự trong bảng hệ thống tuần hoàn) và không đi u khi n đề số notron dẫn đến số khối ển động của vật ưng khác nhau về số notron dẫn đến số khốiợng nghỉ , không ch u tác đ ng c a các y u t bênc ịnh bán kính hạt nhân: ộng của vật ủa vật ến số khối ố hiệu ngoài
- ℓà m t quá trình ng u nhiênộng của vật ẫn đến số khối
b) Đ nh ℓu t phóng x ịnh ℓuật phóng xạ ật phóng xạ ạ
Theo s h t nhân: ố hạt nhân: ạt nhân:
- Công th c xác đ nh s h t nhân còn ℓ i: ứ tự trong bảng hệ thống tuần hoàn) ịnh bán kính hạt nhân: ố hiệu ại: Noon.vn ại: Noon.vn N = N0e -t =
N0
2k
v i k = ớn thì hạt nhân càng bền \f(t,T Trong đó: = \f(ln2,T g i ℓà h ng s phóng x ; t: th i gian nghiên c u; T: chu kỳ bánọi ℓà hạt ố hiệu ại: Noon.vn ờng đi kèm tia ứ tự trong bảng hệ thống tuần hoàn) rã
- Công th c xác đ nh s h t nhân b phân rã: ứ tự trong bảng hệ thống tuần hoàn) ịnh bán kính hạt nhân: ố hiệu ại: Noon.vn ịnh bán kính hạt nhân: N = N0 - N = N0(1 -
1
2k
)
“Trong quá trình phân rã, s h t nhân phóng x gi m theo th i gian theo đ nh ố hạt nhân: ạt nhân: ạt nhân: ảm theo thời gian theo định ời gian theo định ịnh
ℓu t hàm s mũ.” ật hàm số mũ.” ố hạt nhân:
B ng tính nhanh phóng x (S h t ban đ u ℓà N ảng tính nhanh phóng xạ (Số hạt ban đầu ℓà N ạo hạt nhân ối ℓượng và năng ℓượng ạo hạt nhân ầu ℓà N 0 )
N
(S h t còn l i) ối ℓượng và năng ℓượng ạo hạt nhân ạo hạt nhân
N0
2
N0
4
N0
8
N0
16
N0
32
N0
64
N
ΔN
(S h t b phân ối ℓượng và năng ℓượng ạo hạt nhân ị
rã)
N0
2
3 N0
4
7 N0
8
15N0
16
31N0
32
63 N0
64
T s ỉ ố hiệu
ΔNN
- Công th c tính s h t nhân khi bi t kh i ℓứ tự trong bảng hệ thống tuần hoàn) ố hiệu ại: Noon.vn ến số khối ố hiệu ưng khác nhau về số notron dẫn đến số khốiợng nghỉng: N = \f(m,M.N A
Trong đó: m: kh i ℓố hiệu ưng khác nhau về số notron dẫn đến số khốiợng nghỉng (g); M: ℓà kh i ℓố hiệu ưng khác nhau về số notron dẫn đến số khốiợng nghỉng moℓ; NA ℓà s Avogadroố hiệu
Theo kh i ℓ ố hạt nhân: ượng ng
- Xác đ nh kh i ℓịnh bán kính hạt nhân: ố hiệu ưng khác nhau về số notron dẫn đến số khốiợng nghỉng còn ℓ i: ại: Noon.vn m = m0e -t =
m0
2k
v i k = ớn thì hạt nhân càng bền \f(t,T
- Công th c xác đ nh kh i ℓứ tự trong bảng hệ thống tuần hoàn) ịnh bán kính hạt nhân: ố hiệu ưng khác nhau về số notron dẫn đến số khốiợng nghỉng b phân rã: ịnh bán kính hạt nhân: m = m0 - m = m0(1 -
1
Theo s moℓ ố hạt nhân:
- Xác đ nh s moL còn ℓ i: n = nịnh bán kính hạt nhân: ố hiệu ại: Noon.vn 0e -t =
n0
2k
v i k = ớn thì hạt nhân càng bền \f(t,T
- Xác đ nh s moL b phân rã: ịnh bán kính hạt nhân: ố hiệu ịnh bán kính hạt nhân: n = n0 - n = n0(1 -
1
2k
)
* Chú ý: Khi tính đ phóng x ph i đ i T v giây ộ hụt khối - Năng ℓượng ℓiên kết - Năng ℓượng ℓiên kết riêng ạo hạt nhân ảng tính nhanh phóng xạ (Số hạt ban đầu ℓà N ổi T về giây ề khối ℓượng và năng ℓượng
Trang 4Chú ý: Bài toán tính tu i: ổi T về giây t =T log2N=T log2
0
m=T log2
0
H
; 3: PH N NG H T NHÂN ẢN ỨNG HẠT NHÂN ỨNG HẠT NHÂN ẠT NHÂN
Các h t nhân có th tại: Noon.vn ển động của vật ưng khác nhau về số notron dẫn đến số khốiơng đối tính ng tác cho nhau và bi n thành nh ng h t nhân kháến số khối ững tự nhiên hay nhân ại: Noon.vn c Nh ngững tự nhiên hay nhân quá trình đó g i ℓà ph n ng h t nhân.ọi ℓà hạt ảng hệ thống tuần hoàn) ứ tự trong bảng hệ thống tuần hoàn) ại: Noon.vn
Có hai ℓo i ph n ng h t nhân: ạt nhân: ảm theo thời gian theo định ứng hạt nhân: ạt nhân:
- Ph n ng h t nhân t phát (phóng x ) ản ứng hạt nhân tự phát (phóng xạ) ứng hạt nhân tự phát (phóng xạ) ạ ự phát (phóng xạ) ạ
- Ph n ng h t nhân kích thích ản ứng hạt nhân tự phát (phóng xạ) ứng hạt nhân tự phát (phóng xạ) ạ (Nhi t h ch, phân h ch ) ệt hạch, phân hạch ) ạ ạ
2 Các đ nh ℓu t b o toàn trong ph n ng h t nhân: ị ật phóng xạ ảng tính nhanh phóng xạ (Số hạt ban đầu ℓà N ảng tính nhanh phóng xạ (Số hạt ban đầu ℓà N ứ ạo hạt nhân
Cho ph n ng h t nhân sau: ảng hệ thống tuần hoàn) ứ tự trong bảng hệ thống tuần hoàn) ại: Noon.vn Z1
A1
A
A2
B
A3
C
A4
D a) Đ nh ℓu t b o toàn đi n tích ịnh ℓuật phóng xạ ật phóng xạ ản ứng hạt nhân tự phát (phóng xạ) ệt hạch, phân hạch ) : Z1 + Z2 = Z3 + Z4
“ T ng đ i s các đi n tích c a các h t tổi ại: Noon.vn ố hiệu ệu ủa vật ại: Noon.vn ưng khác nhau về số notron dẫn đến số khốiơng đối tính ng tác b ng t ng đ i s đi n tích c a cácổi ại: Noon.vn ố hiệu ệu ủa vật
h t s n ph m”ại: Noon.vn ảng hệ thống tuần hoàn) ẩm”
b) Đ nh ℓu t b o toàn s kh i ịnh ℓuật phóng xạ ật phóng xạ ản ứng hạt nhân tự phát (phóng xạ) ối ( ối ( : A1 + A2 = A3 + A4
“ T ng s nucℓon c a các h t tổi ố hiệu ủa vật ại: Noon.vn ưng khác nhau về số notron dẫn đến số khốiơng đối tính ng tác b ng t ng s nucℓon c a các h t s nổi ố hiệu ủa vật ại: Noon.vn ảng hệ thống tuần hoàn)
*** Chú ý: Đ nh ℓu t b o toàn đi n tích và s kh i giúp ta vi t các phịnh bán kính hạt nhân: ận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10 ảng hệ thống tuần hoàn) ệu ố hiệu ố hiệu ến số khối ưng khác nhau về số notron dẫn đến số khốiơng đối tính ng trình ph nảng hệ thống tuần hoàn)
ng h t nhân
ứ tự trong bảng hệ thống tuần hoàn) ại: Noon.vn
c) B o toàn năng ℓ ản ứng hạt nhân tự phát (phóng xạ) ượng ℓiên kết ( (Năng ℓ ng ưng khác nhau về số notron dẫn đến số khốiợng nghỉng toàn ph n trần hoàn) ưng khác nhau về số notron dẫn đến số khốiớn thì hạt nhân càng bền.c ph n ng = Năng ℓảng hệ thống tuần hoàn) ứ tự trong bảng hệ thống tuần hoàn) ưng khác nhau về số notron dẫn đến số khốiợng nghỉng toàn
ph n sau ph n ng)ần hoàn) ảng hệ thống tuần hoàn) ứ tự trong bảng hệ thống tuần hoàn)
(m1 + m2 - m3 - m4)c2 = Wd3 + Wd4 - Wd1 - Wd2 = Qt a/thu ỏa/thu
= ELk3 + ELk4 - ELk1 - ELk2
N u Q > 0 ến số khối ph n ng t a năng ℓảng hệ thống tuần hoàn) ứ tự trong bảng hệ thống tuần hoàn) ỏa/thu ưng khác nhau về số notron dẫn đến số khốiợng nghỉng ho c Q < 0 thì ph n ng thu năng ℓặc số thứ tự trong bảng hệ thống tuần hoàn) ảng hệ thống tuần hoàn) ứ tự trong bảng hệ thống tuần hoàn) ưng khác nhau về số notron dẫn đến số khốiợng nghỉng
d) B o toàn đ ng ℓ ản ứng hạt nhân tự phát (phóng xạ) ộ hụt khối ( ượng ℓiên kết ( (T ng đ ng ℓ ng ổi ộng của vật ưng khác nhau về số notron dẫn đến số khốiợng nghỉng trưng khác nhau về số notron dẫn đến số khốiớn thì hạt nhân càng bền.c ph n ng = T ng đ ng ℓảng hệ thống tuần hoàn) ứ tự trong bảng hệ thống tuần hoàn) ổi ộng của vật ưng khác nhau về số notron dẫn đến số khốiợng nghỉng sau
ph n ngảng hệ thống tuần hoàn) ứ tự trong bảng hệ thống tuần hoàn) )
⃗p A+ ⃗p B→ ⃗p C+ ⃗p D m A⃗v A+m m⃗v B→m C⃗v C+m D⃗v D
Các tr ường hợp đặ ng h p đ ợng và năng ℓượng ặc bi t khi s d ng b o toàn đ ng ệ thứ ử dụng bảo toàn động ụt khối - Năng ℓượng ℓiên kết - Năng ℓượng ℓiên kết riêng ảng tính nhanh phóng xạ (Số hạt ban đầu ℓà N ộ hụt khối - Năng ℓượng ℓiên kết - Năng ℓượng ℓiên kết riêng.
ℓ ượng và năng ℓượng ng:
i Tr ười gian theo định ng h p phóng x ợng ạt nhân:
⃗ pC+⃗ pD=⃗ 0 , Chi u ℓên Ox ta có: Pến số khối
C = PD
ii Có m t h t bay vuông gó ột hạt bay vuông gó ạt nhân: c v i h t khá ới hạt khá ạt nhân: c
Ta có P = P + P
Trang 5 mDWD = mAWA + mCWC
iii S n ph m bay ra ảm theo thời gian theo định ẩm bay ra c ó gó c ℓệ c h so v i đ n. ới hạt khá ạt nhân:
iv
T o ra hai h t gi ng nhau ạt nhân: ạt nhân: ố hạt nhân: c huy n đ ng ển động ột hạt bay vuông gó c ùng tố hạt nhân: c đ ột hạt bay vuông gó
A + B 2C C (Trong đó A ℓà đ n, B ℓà b ia và C ℓà h t nhânại: Noon.vn ại: Noon.vn con)
4 Ph n ng phân h ảng tính nhanh phóng xạ (Số hạt ban đầu ℓà N ứ ạo hạt nhânch, nhi t h ệ thứ ạo hạt nhânch
a) Ph n ng phân h ch ản ứng hạt nhân tự phát (phóng xạ) ứng hạt nhân tự phát (phóng xạ) ạ : n + X Y + Z + kn + Q
Phân h ch ℓà ph n ng trong đó m t h t ại: Noon.vn ảng hệ thống tuần hoàn) ứ tự trong bảng hệ thống tuần hoàn) ộng của vật ại: Noon.vn nhân n ng ặc số thứ tự trong bảng hệ thống tuần hoàn) sau khi
h p th m t notron ất cả các nuℓon tron hạt nhân ụ: ộng của vật sẽ v ra thành ỡ mm hai m nh nh h nảng hệ thống tuần hoàn) ẹ, hạt nhân tạo thành gọi ℓà hạt ơng đối tính Đ ng th iồng thời ờng đi kèm tia
gi i phóng ảng hệ thống tuần hoàn) k n tron ơng đối tính và t a nhi u nhi tỏa/thu ề số notron dẫn đến số khối ệu
- Đ c đi m chung c a các ph n ng h t nhân ℓà:ặc số thứ tự trong bảng hệ thống tuần hoàn) ển động của vật ủa vật ảng hệ thống tuần hoàn) ứ tự trong bảng hệ thống tuần hoàn) ại: Noon.vn
+ Có h n 3 notron đơng đối tính ưng khác nhau về số notron dẫn đến số khốiợng nghỉc sinh ra
+ T a ra năng ℓỏa/thu ưng khác nhau về số notron dẫn đến số khốiợng nghỉng ℓ n.ớn thì hạt nhân càng bền
N u: ết - Năng ℓượng ℓiên kết riêng.
- k < 1: Ph n ng t t d nảng hệ thống tuần hoàn) ứ tự trong bảng hệ thống tuần hoàn) ắn ( ần hoàn)
- k > 1: Ph n ng vảng hệ thống tuần hoàn) ứ tự trong bảng hệ thống tuần hoàn) ưng khác nhau về số notron dẫn đến số khốiợng nghỉ ại: Noon.vnt h n (n bom nguyên t )ổi ử)
- k = 1: ph n ng duy trì n đ nh (Nhà máy đi n)ảng hệ thống tuần hoàn) ứ tự trong bảng hệ thống tuần hoàn) ổi ịnh bán kính hạt nhân: ệu
b) Ph n ng nhi t h ch: ản ứng hạt nhân tự phát (phóng xạ) ứng hạt nhân tự phát (phóng xạ) ệt hạch, phân hạch ) ạ
Đây ℓà ph n ng trong đó 2 hay nhi u ảng hệ thống tuần hoàn) ứ tự trong bảng hệ thống tuần hoàn) ề số notron dẫn đến số khối h t nhân ℓo i nh t ng h p ℓ iại: Noon.vn ại: Noon.vn ẹ, hạt nhân tạo thành gọi ℓà hạt ổi ợng nghỉ ại: Noon.vn thành h t nhân n ng h n.ại: Noon.vn ặc số thứ tự trong bảng hệ thống tuần hoàn) ơng đối tính
Ví d : ụt khối - Năng ℓượng ℓiên kết - Năng ℓượng ℓiên kết riêng. 1
1
H +13H →24He ; 1
2
H+12H →24He
- Ph n ng này x y ra nhi t đ r t cao nên g i ℓà ph n ng nhi tảng hệ thống tuần hoàn) ứ tự trong bảng hệ thống tuần hoàn) ảng hệ thống tuần hoàn) ở nhiệt độ rất cao nên gọi ℓà phản ứng nhiệt ệu ộng của vật ất cả các nuℓon tron hạt nhân ọi ℓà hạt ảng hệ thống tuần hoàn) ứ tự trong bảng hệ thống tuần hoàn) ệu
h ch.ại: Noon.vn
- ph n ng nhi t h ch ℓà ngu n g c duy trì năng ℓảng hệ thống tuần hoàn) ứ tự trong bảng hệ thống tuần hoàn) ệu ại: Noon.vn ồng thời ố hiệu ưng khác nhau về số notron dẫn đến số khốiợng nghỉng cho m t tr iặc số thứ tự trong bảng hệ thống tuần hoàn) ờng đi kèm tia