1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHƯƠNG II SÓNG CƠ HỌC (LÝ THUYẾT VẬT LÝ 12)

8 361 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 247,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LÝ THUYẾT VẬT LÝ 12 CHI TIẾT CÓ CHÚ THÍCH MẤY PHẦN QUAN TRỌNG LÝ THUYẾT VẬT LÝ 12 CHI TIẾT CÓ CHÚ THÍCH MẤY PHẦN QUAN TRỌNG LÝ THUYẾT VẬT LÝ 12 CHI TIẾT CÓ CHÚ THÍCH MẤY PHẦN QUAN TRỌNG LÝ THUYẾT VẬT LÝ 12 CHI TIẾT CÓ CHÚ THÍCH MẤY PHẦN QUAN TRỌNG LÝ THUYẾT VẬT LÝ 12 CHI TIẾT CÓ CHÚ THÍCH MẤY PHẦN QUAN TRỌNG LÝ THUYẾT VẬT LÝ 12 CHI TIẾT CÓ CHÚ THÍCH MẤY PHẦN QUAN TRỌNG

Trang 1

H TH NG HOÁ KI N TH C V T LÝ 12 VÀ CÁC CÔNG TH C TÍNH Ệ THỐNG HOÁ KIẾN THỨC VẬT LÝ 12 VÀ CÁC CÔNG THỨC TÍNH ỐNG HOÁ KIẾN THỨC VẬT LÝ 12 VÀ CÁC CÔNG THỨC TÍNH ẾN THỨC VẬT LÝ 12 VÀ CÁC CÔNG THỨC TÍNH ỨC VẬT LÝ 12 VÀ CÁC CÔNG THỨC TÍNH ẬT LÝ 12 VÀ CÁC CÔNG THỨC TÍNH ỨC VẬT LÝ 12 VÀ CÁC CÔNG THỨC TÍNH

NHANH TRONG BÀI T P TR C NGHI M ẬT LÝ 12 VÀ CÁC CÔNG THỨC TÍNH ẮC NGHIỆM Ệ THỐNG HOÁ KIẾN THỨC VẬT LÝ 12 VÀ CÁC CÔNG THỨC TÍNH

CH Đ I Ủ ĐỀ I Ề I

Đ I C ẠI CƯƠNG VỀ SÓNG CƠ ƯƠ HỌC NG V SÓNG C Ề I Ơ HỌC

A TÓM T T KI N TH C C B N ẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN ẾN THỨC CƠ BẢN ỨC CƠ BẢN Ơ HỌC ẢN

I SÓNG CƠ HỌC

1 Đ nh nghĩa: ịnh nghĩa:

Sóng c ơ là dao đ ng truy n trong m t môi trộng truyền trong một môi trường đàn hồi ền trong một môi trường đàn hồi ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ường đàn hồi.ng đàn h i.ồi

Chú ý : + Sóng c không truy n đơ không truyền được trong chân không ền trong một môi trường đàn hồi ược trong chân khôngc trong chân không

+ M t đ c đi m quan tr ng c a sóng là khi sóng truy n trong m t môi trộng truyền trong một môi trường đàn hồi ọng của sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì ủa sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì ền trong một môi trường đàn hồi ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ường đàn hồi.ng thì các phân t c a môi trủa sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì ường đàn hồi.ng ch dao đ ng quanh v trí cân b ng c a chúng mà khôngỉ dao động quanh vị trí cân bằng của chúng mà không ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ị trí cân bằng của chúng mà không ằng của chúng mà không ủa sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì chuy n d i theo sóng Ch có pha dao đ ng c a chúng đờng đàn hồi ỉ dao động quanh vị trí cân bằng của chúng mà không ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ủa sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì ược trong chân khôngc truy n điền trong một môi trường đàn hồi

+ Sóng ngang : Phươ không truyền được trong chân khôngng dao đ ng vuông góc v i phộng truyền trong một môi trường đàn hồi ới phương truyền sóng Ví dụ : Sóng ươ không truyền được trong chân khôngng truy n sóng Ví d : Sóngền trong một môi trường đàn hồi ụ : Sóng truy n trên m t nền trong một môi trường đàn hồi ưới phương truyền sóng Ví dụ : Sóngc

+ Sóng d c ọc : Phươ không truyền được trong chân khôngng dao đ ng trùng v i phộng truyền trong một môi trường đàn hồi ới phương truyền sóng Ví dụ : Sóng ươ không truyền được trong chân khôngng truy n sóng Ví d : Sóng âm.ền trong một môi trường đàn hồi ụ : Sóng

Chú ý : Sóng d cọc truy n đền trong một môi trường đàn hồi ược trong chân không ả trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.c c trong ch t r n, ch t l ng và ch t khí.ất rắn, chất lỏng và chất khí ắn, chất lỏng và chất khí ất rắn, chất lỏng và chất khí ỏng và chất khí ất rắn, chất lỏng và chất khí

3 Các đ i l ại sóng ượng đặc trưng cho sóng ng đ c tr ng cho sóng ặc trưng cho sóng ư

+ Chu kì T, t n s f ần số f ố f : là chu kì, t n s chung c a các ph n t v t ch t khi có sóngần số chung của các phần tử vật chất khi có sóng ố chung của các phần tử vật chất khi có sóng ủa sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì ần số chung của các phần tử vật chất khi có sóng ật chất khi có sóng ất rắn, chất lỏng và chất khí truy n qua và b ng chu kì, t n s c a ngu n sáng.ền trong một môi trường đàn hồi ằng của chúng mà không ần số chung của các phần tử vật chất khi có sóng ố chung của các phần tử vật chất khi có sóng ủa sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì ồi

+ T c đ sóng : ố f ộ sóng : là t c đ truy n pha dao đ ng (khác v i t c đ dao đ ng c a cácố chung của các phần tử vật chất khi có sóng ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ền trong một môi trường đàn hồi ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ới phương truyền sóng Ví dụ : Sóng ố chung của các phần tử vật chất khi có sóng ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ủa sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì

ph n t v t ch t).ần số chung của các phần tử vật chất khi có sóng ật chất khi có sóng ất rắn, chất lỏng và chất khí

+B ước sóng : c sóng :là kho ng cách gi a hai đi m g n nhau nh t trên cùng m t phả trong chất rắn, chất lỏng và chất khí ữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương ần số chung của các phần tử vật chất khi có sóng ất rắn, chất lỏng và chất khí ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ươ không truyền được trong chân khôngng truy n sóng dao đ ng cùng pha (ho c quãng đền trong một môi trường đàn hồi ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ường đàn hồi.ng mà sóng truy n đi trong m t chu kì)ền trong một môi trường đàn hồi ộng truyền trong một môi trường đàn hồi :

v

vT

f

Trong đó:  (m) : Bưới phương truyền sóng Ví dụ : Sóngc sóng; T (s) : Chu kỳ c a sóng; ủa sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì

f (Hz) : T n s c a sóngần số chung của các phần tử vật chất khi có sóng ố chung của các phần tử vật chất khi có sóng ủa sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì

v (m/s) : T c đ truy n sóng (có đ n v tố chung của các phần tử vật chất khi có sóng ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ền trong một môi trường đàn hồi ơ không truyền được trong chân không ị trí cân bằng của chúng mà không ươ không truyền được trong chân khôngng ng v i đ n v c a ứng với đơn vị của ới phương truyền sóng Ví dụ : Sóng ơ không truyền được trong chân không ị trí cân bằng của chúng mà không ủa sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì )

+ Biên đ sóng: ộ sóng : asóng = Adao đ ng ộng truyền trong một môi trường đàn hồi. = A

+ Năng l ượng sóng W: ng sóng W:

2 2 dđ

1 W 2

W   m A

T i đi m M cách O m t đo n x trên phại: Noon.vn ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ại: Noon.vn ươ không truyền được trong chân khôngng truy n sóng.ền trong một môi trường đàn hồi

* Sóng truy n theo chi u dền trong một môi trường đàn hồi ền trong một môi trường đàn hồi ươ không truyền được trong chân khôngng c a tr c Ox thì ủa sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì ụ : Sóng

x

Trang 2

* Sóng truy n theo chi u âm c a tr c Ox thì ền trong một môi trường đàn hồi ền trong một môi trường đàn hồi ủa sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì ụ : Sóng

x

5 Đ l ch pha gi a hai đi m cách ngu n m t kho ng x ộ lệch pha giữa hai điểm cách nguồn một khoảng x ệch pha giữa hai điểm cách nguồn một khoảng x ữa hai điểm cách nguồn một khoảng x ểm cách nguồn một khoảng x ồn một khoảng x ộ lệch pha giữa hai điểm cách nguồn một khoảng x ảng x 1 , x 2

N u 2 đi m đó n m trên m t phằng của chúng mà không ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ươ không truyền được trong chân khôngng truy n sóng và cách nhau m t kho ng x thì:ền trong một môi trường đàn hồi ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ả trong chất rắn, chất lỏng và chất khí

2 x

 

L u ý: ư Đ n v c a x, xơ không truyền được trong chân không ị trí cân bằng của chúng mà không ủa sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì 1, x2,  và v ph i tả trong chất rắn, chất lỏng và chất khí ươ không truyền được trong chân khôngng ng v i nhauứng với đơn vị của ới phương truyền sóng Ví dụ : Sóng

6 Trong hi n tược trong chân khôngng truy n sóng trên s i dây, dây đền trong một môi trường đàn hồi ợc trong chân không ược trong chân khôngc kích thích dao đ ng b i namộng truyền trong một môi trường đàn hồi ởi nam châm đi n v i t n s dòng đi n là f thì t n s dao đ ng c a dây là 2f.ới phương truyền sóng Ví dụ : Sóng ần số chung của các phần tử vật chất khi có sóng ố chung của các phần tử vật chất khi có sóng ần số chung của các phần tử vật chất khi có sóng ố chung của các phần tử vật chất khi có sóng ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ủa sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì

CH Đ II Ủ ĐỀ I Ề I

A TÓM T T KI N TH C C B N ẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN ẾN THỨC CƠ BẢN ỨC CƠ BẢN Ơ HỌC ẢN

1 Đ nh nghĩa ịnh nghĩa: : là s t ng h p c a hai sóng k t h p trong không gian, trong đó cóự tổng hợp của hai sóng kết hợp trong không gian, trong đó có ổng hợp của hai sóng kết hợp trong không gian, trong đó có ợc trong chân không ủa sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì ợc trong chân không

nh ng ch biên đ sóng đữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương ỗ biên độ sóng được tăng cường hay bị giảm bớt ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ược trong chân khôngc tăng cường đàn hồi.ng hay b gi m b t.ị trí cân bằng của chúng mà không ả trong chất rắn, chất lỏng và chất khí ới phương truyền sóng Ví dụ : Sóng

2 Sóng k t h p ết hợp ợng đặc trưng cho sóng : Do hai ngu n k t h p t o ra Hai ngu n k t h p là hai ngu n daoồi ợc trong chân không ại: Noon.vn ồi ợc trong chân không ồi

đ ng , ộng truyền trong một môi trường đàn hồi cùng phươ không truyền được trong chân không , cùng t n sng ần số chung của các phần tử vật chất khi có sóng ố chung của các phần tử vật chất khi có sóng và có hi u s pha không đ i theo th i gian.ố chung của các phần tử vật chất khi có sóng ổng hợp của hai sóng kết hợp trong không gian, trong đó có ờng đàn hồi

3 Giao thoa c a hai sóng phát ra t hai ngu n sóng k t h p S ủa hai sóng phát ra từ hai nguồn sóng kết hợp S ừ hai nguồn sóng kết hợp S ồn một khoảng x ết hợp ợng đặc trưng cho sóng 1 , S 2 cách nhau m t ộ lệch pha giữa hai điểm cách nguồn một khoảng x

 Xét đi m M cách hai ngu n l n lồi ần số chung của các phần tử vật chất khi có sóng ược trong chân khôngt d1, d2

 Phươ không truyền được trong chân khôngng trình sóng t i M do hai sóng t hai ngu n truy n t i:ại: Noon.vn ừ hai nguồn truyền tới: ồi ền trong một môi trường đàn hồi ới phương truyền sóng Ví dụ : Sóng

1

1M Acos( 2 d 1 )

2

 Biên đ dao đ ng t i M: ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ại: Noon.vn

1 2

2

M

Chú ý: * S c c đ i: ố chung của các phần tử vật chất khi có sóng ự tổng hợp của hai sóng kết hợp trong không gian, trong đó có ại: Noon.vn 2 2 (k Z)

k

Trang 3

* S c c ti u: ố chung của các phần tử vật chất khi có sóng ự tổng hợp của hai sóng kết hợp trong không gian, trong đó có

(k Z)

k

a Hai ngu n dao đ ng cùng pha ( ồn dao động cùng pha ( ộ sóng :     1   2  0)

* Đi m dao đ ng c c đ i: dộng truyền trong một môi trường đàn hồi ự tổng hợp của hai sóng kết hợp trong không gian, trong đó có ại: Noon.vn 1 – d2 = k (kZ))

S đố chung của các phần tử vật chất khi có sóng ường đàn hồi.ng ho c s đi m (ố chung của các phần tử vật chất khi có sóng không tính hai ngu n ồn ):

k

  

* Đi m dao đ ng c c ti u (không dao đ ng): dộng truyền trong một môi trường đàn hồi ự tổng hợp của hai sóng kết hợp trong không gian, trong đó có ộng truyền trong một môi trường đàn hồi 1 – d2 = (2k + 1)2

(kZ))

S đố chung của các phần tử vật chất khi có sóng ường đàn hồi.ng ho c s đi m (ố chung của các phần tử vật chất khi có sóng không tính hai ngu n ồn ):

k

b Hai ngu n dao đ ng ng ồn dao động cùng pha ( ộ sóng : ượng sóng W: c pha:(    1   2   )

* Đi m dao đ ng c c đ i: dộng truyền trong một môi trường đàn hồi ự tổng hợp của hai sóng kết hợp trong không gian, trong đó có ại: Noon.vn 1 – d2 = (2k + 1)2

(kZ))

S đố chung của các phần tử vật chất khi có sóng ường đàn hồi.ng ho c s đi m (ố chung của các phần tử vật chất khi có sóng không tính hai ngu n ồn ): M 2M 1M 1 2

2 (d d )

* Đi m dao đ ng c c ti u (không dao đ ng): dộng truyền trong một môi trường đàn hồi ự tổng hợp của hai sóng kết hợp trong không gian, trong đó có ộng truyền trong một môi trường đàn hồi 1 – d2 = k (k  Z))

S đố chung của các phần tử vật chất khi có sóng ường đàn hồi.ng ho c s đi m (ố chung của các phần tử vật chất khi có sóng không tính hai ngu n ồn ):

2 d

2

4 Nhi u x sóng : ễu xạ sóng : ại sóng Hi n tược trong chân khôngng khi sóng g p v t c n thì l ch kh i phật chất khi có sóng ả trong chất rắn, chất lỏng và chất khí ỏng và chất khí ươ không truyền được trong chân khôngng truy n th ngền trong một môi trường đàn hồi ẳng

c a sóng và đi vòng qua v t c n g i là s nhi u x c a sóng.ủa sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì ật chất khi có sóng ả trong chất rắn, chất lỏng và chất khí ọng của sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì ự tổng hợp của hai sóng kết hợp trong không gian, trong đó có ễu xạ của sóng ại: Noon.vn ủa sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì

CHU DE 3 SÓNG D NG – NHI U X SÓNG ỪNG – NHIỄU XẠ SÓNG ỄU XẠ SÓNG ẠI CƯƠNG VỀ SÓNG CƠ

A TÓM T T KI N TH C C B N ẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN ẾN THỨC CƠ BẢN ỨC CƠ BẢN Ơ HỌC ẢN

I SÓNG D NG ỪNG – NHIỄU XẠ SÓNG

1 Ph n x có đ i d u : ảng x ại sóng ổi dấu : ấu : Ph n x c a sóng trên đ u dây (hay m t v t c n) c đ nh làả trong chất rắn, chất lỏng và chất khí ại: Noon.vn ủa sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì ần số chung của các phần tử vật chất khi có sóng ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ật chất khi có sóng ả trong chất rắn, chất lỏng và chất khí ố chung của các phần tử vật chất khi có sóng ị trí cân bằng của chúng mà không

ph n x có đ i d uả trong chất rắn, chất lỏng và chất khí ại: Noon.vn ổng hợp của hai sóng kết hợp trong không gian, trong đó có ất rắn, chất lỏng và chất khí

2 Ph n x không đ i d u : ảng x ại sóng ổi dấu : ấu : Ph n x c a sóng trên đ u dây (hay m t v t c n) di đ ngả trong chất rắn, chất lỏng và chất khí ại: Noon.vn ủa sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì ần số chung của các phần tử vật chất khi có sóng ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ật chất khi có sóng ả trong chất rắn, chất lỏng và chất khí ộng truyền trong một môi trường đàn hồi

là ph n x không đ i d u.ả trong chất rắn, chất lỏng và chất khí ại: Noon.vn ổng hợp của hai sóng kết hợp trong không gian, trong đó có ất rắn, chất lỏng và chất khí

3 S t ng h p c a sóng t i và sóng ph n x - Sóng d ng ự tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ - Sóng dừng ổi dấu : ợng đặc trưng cho sóng ủa hai sóng phát ra từ hai nguồn sóng kết hợp S ới và sóng phản xạ - Sóng dừng ảng x ại sóng ừ hai nguồn sóng kết hợp S

Xét trường đàn hồi.ng h p t ng h p c a sóng t i và sóng ph n x trên m t s i dây có chi u dàiợc trong chân không ổng hợp của hai sóng kết hợp trong không gian, trong đó có ợc trong chân không ủa sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì ới phương truyền sóng Ví dụ : Sóng ả trong chất rắn, chất lỏng và chất khí ại: Noon.vn ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ợc trong chân không ền trong một môi trường đàn hồi

l.

Gi s sóng t i đ u A là: ả trong chất rắn, chất lỏng và chất khí ới phương truyền sóng Ví dụ : Sóng ởi nam ần số chung của các phần tử vật chất khi có sóng u Aacost

t + t

B

x

x

x

u

A

t

u

A

M

M’

O

Trang 4

a Ph n x có đ i d u ảng x ại sóng ổi dấu : ấu :

 Biên đ dao đ ng c a ph n t t i M: ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ủa sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì ần số chung của các phần tử vật chất khi có sóng ại: Noon.vn

2

M

1

v i k = 0, 1, 2, …ới phương truyền sóng Ví dụ : Sóng

d k 

v i k = 0, 1, 2, …ới phương truyền sóng Ví dụ : Sóng

 Biên đ dao đ ng c a ph n t t i M: ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ủa sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì ần số chung của các phần tử vật chất khi có sóng ại: Noon.vn M 2 cos(2 )

d

1

2

k

1

2 2

v i k = 0, 1, 2, …ới phương truyền sóng Ví dụ : Sóng

v i k = 0, 1, 2, …ới phương truyền sóng Ví dụ : Sóng

L u ý: ư * V i x là kho ng cách t M đ n đ u nút sóng thì biên đ : ới phương truyền sóng Ví dụ : Sóng ả trong chất rắn, chất lỏng và chất khí ừ hai nguồn truyền tới: ần số chung của các phần tử vật chất khi có sóng ộng truyền trong một môi trường đàn hồi M sin2

x

* V i x là kho ng cách t M đ n đ u b ng sóng thì biên đ : ới phương truyền sóng Ví dụ : Sóng ả trong chất rắn, chất lỏng và chất khí ừ hai nguồn truyền tới: ần số chung của các phần tử vật chất khi có sóng ụ : Sóng ộng truyền trong một môi trường đàn hồi M cos2

x

4 Sóng d ng ừ hai nguồn sóng kết hợp S

a Đ nh nghĩa : ịnh nghĩa: Sóng d ng là sóng có các nút vàừ hai nguồn truyền tới:

b ng sóng c đ nh trong không gian.ụ : Sóng ố chung của các phần tử vật chất khi có sóng ị trí cân bằng của chúng mà không

b Nguyên nhân : Sóng d ng là k t qu c a sừ hai nguồn truyền tới: ả trong chất rắn, chất lỏng và chất khí ủa sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì ư

dao thoa sóng t i và sóng ph n x , khi sóng t i vàới phương truyền sóng Ví dụ : Sóng ả trong chất rắn, chất lỏng và chất khí ại: Noon.vn ới phương truyền sóng Ví dụ : Sóng

sóng ph n x truy n theo cùng m t phả trong chất rắn, chất lỏng và chất khí ại: Noon.vn ền trong một môi trường đàn hồi ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ươ không truyền được trong chân khôngng Khi

đó sóng t i và sóng ph n x là sóng k t h p vàới phương truyền sóng Ví dụ : Sóng ả trong chất rắn, chất lỏng và chất khí ại: Noon.vn ợc trong chân không

Trang 5

c Tính ch t ấu :

 Kho ng cách gi a hai nút sóng ho c gi a hai b ng sóng b t kì: ả trong chất rắn, chất lỏng và chất khí ữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương ữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương ụ : Sóng ất rắn, chất lỏng và chất khí d BB d NN k2,

v iới phương truyền sóng Ví dụ : Sóng

k là s nguyên.ố chung của các phần tử vật chất khi có sóng

 Kho ng cách gi a m t nút sóng v i m t b ng sóng b t kì: ả trong chất rắn, chất lỏng và chất khí ữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ới phương truyền sóng Ví dụ : Sóng ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ụ : Sóng ất rắn, chất lỏng và chất khí d BN (2k1) ,4

v i k làới phương truyền sóng Ví dụ : Sóng

s nguyên.ố chung của các phần tử vật chất khi có sóng

d Đi u ki n có sóng d ng trên m t s i dây dài ều kiện có sóng dừng trên một sợi dây dài ệch pha giữa hai điểm cách nguồn một khoảng x ừ hai nguồn sóng kết hợp S ộ lệch pha giữa hai điểm cách nguồn một khoảng x ợng đặc trưng cho sóng. l

 Hai đ u là nút sóng: ần số chung của các phần tử vật chất khi có sóng

*

2

lkkN

S b ng sóng = s bó sóng = kố chung của các phần tử vật chất khi có sóng ụ : Sóng ố chung của các phần tử vật chất khi có sóng

S nút sóng = k + 1ố chung của các phần tử vật chất khi có sóng

 M t đ u là nút sóng còn m t đ u là b ng sóng: ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ần số chung của các phần tử vật chất khi có sóng ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ần số chung của các phần tử vật chất khi có sóng ụ : Sóng

S bó sóng nguyên = kố chung của các phần tử vật chất khi có sóng

S b ng sóng = s nút sóng = k + 1ố chung của các phần tử vật chất khi có sóng ụ : Sóng ố chung của các phần tử vật chất khi có sóng

5 M t s chú ý ộ lệch pha giữa hai điểm cách nguồn một khoảng x ố chú ý

+ Đ u c đ nh ho c đ u dao đ ng nh là nút sóng.ần số chung của các phần tử vật chất khi có sóng ố chung của các phần tử vật chất khi có sóng ị trí cân bằng của chúng mà không ần số chung của các phần tử vật chất khi có sóng ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ỏng và chất khí

+ Đ u t do là b ng sóngần số chung của các phần tử vật chất khi có sóng ự tổng hợp của hai sóng kết hợp trong không gian, trong đó có ụ : Sóng

+ Hai đi m đ i x ng v i nhau qua nút sóng luôn dao đ ng ngố chung của các phần tử vật chất khi có sóng ứng với đơn vị của ới phương truyền sóng Ví dụ : Sóng ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ược trong chân khôngc pha

+ Hai đi m đ i x ng v i nhau qua b ng sóng luôn dao đ ng cùng pha.ố chung của các phần tử vật chất khi có sóng ứng với đơn vị của ới phương truyền sóng Ví dụ : Sóng ụ : Sóng ộng truyền trong một môi trường đàn hồi

+ Các đi m trên dây đ u dao đ ng v i biên đ không đ i ền trong một môi trường đàn hồi ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ới phương truyền sóng Ví dụ : Sóng ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ổng hợp của hai sóng kết hợp trong không gian, trong đó có  năng lược trong chân khôngng không truy nền trong một môi trường đàn hồi đi

+ Kho ng th i gian gi a hai l n s i dây căng ngang (các ph n t đi qua VTCB) là n aả trong chất rắn, chất lỏng và chất khí ờng đàn hồi ữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương ần số chung của các phần tử vật chất khi có sóng ợc trong chân không ần số chung của các phần tử vật chất khi có sóng chu kỳ

CH Đ 4 Ủ ĐỀ I Ề I

SÓNG ÂM

A TÓM T T KI N TH C C B N ẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN ẾN THỨC CƠ BẢN ỨC CƠ BẢN Ơ HỌC ẢN

I SÓNG ÂM

1 Đ nh nghĩa : ịnh nghĩa:

Trang 6

+ Sóng âm là nh ng sóng c truy n trong các môi trữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương ơ không truyền được trong chân không ền trong một môi trường đàn hồi ường đàn hồi.ng r n , l ng và khí.ắn, chất lỏng và chất khí ỏng và chất khí.

+ Ngu n âm ồn một khoảng x là các v t dao đ ng phát ra âm.ật chất khi có sóng ộng truyền trong một môi trường đàn hồi

Âm nghe đ ượng đặc trưng cho sóng (gây ra c m giác âm cho tai con ng c ả trong chất rắn, chất lỏng và chất khí ường đàn hồi.i) là sóng c có t n s trongơ không truyền được trong chân không ần số chung của các phần tử vật chất khi có sóng ố chung của các phần tử vật chất khi có sóng

3 các đ c tr ng v t lý c a âm ặc trưng cho sóng ư ật lý của âm ủa hai sóng phát ra từ hai nguồn sóng kết hợp S

+ Âm có đ y đ các đ c tr ng c a m t sóng c h c.ần số chung của các phần tử vật chất khi có sóng ủa sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì ư ủa sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ơ không truyền được trong chân không ọng của sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì

+ V n t c truy n âm ật lý của âm ố chú ý ều kiện có sóng dừng trên một sợi dây dài : ph thu c vào tính đàn h i, m t đ và nhi t đ c a môiụ : Sóng ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ồi ật chất khi có sóng ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ủa sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì

trường đàn hồi.ng : vr n ắn, chất lỏng và chất khí. > vl ng ỏng và chất khí. > vkhí

Chú ý : Khi sóng âm truy n t môi trền trong một môi trường đàn hồi ừ hai nguồn truyền tới: ường đàn hồi.ng này sang môi trường đàn hồi.ng khác thì t n s và chu kìần số chung của các phần tử vật chất khi có sóng ố chung của các phần tử vật chất khi có sóng sóng không đ i.ổng hợp của hai sóng kết hợp trong không gian, trong đó có

+ C ường độ âm ng đ âm ộ lệch pha giữa hai điểm cách nguồn một khoảng x : Là năng lược trong chân khôngng truy n qua m t đ n v di n tích đ t vuông góc v iền trong một môi trường đàn hồi ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ơ không truyền được trong chân không ị trí cân bằng của chúng mà không ới phương truyền sóng Ví dụ : Sóng

phươ không truyền được trong chân khôngng truy n âm, trong m t đ n v th i gian ền trong một môi trường đàn hồi ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ơ không truyền được trong chân không ị trí cân bằng của chúng mà không ờng đàn hồi

I = =

St S

V i : W (J), P (W) là năng lới phương truyền sóng Ví dụ : Sóng ược trong chân khôngng, công su t phát âm c a ngu nất rắn, chất lỏng và chất khí ủa sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì ồi

S (m2) là di n tích m t vuông góc v i phới phương truyền sóng Ví dụ : Sóng ươ không truyền được trong chân khôngng truy n âm (ền trong một môi trường đàn hồi v i sóng c u thì S là di n ới sóng cầu thì S là diện ầu thì S là diện ện tích m t c u S=4πR R ặt cầu S=4πR ầu thì S là diện πR 2)

Ng ưỡng nghe ng nghe : là cường đàn hồi.ng đ âm nh nh t mà tai ngộng truyền trong một môi trường đàn hồi ỏng và chất khí ất rắn, chất lỏng và chất khí ường đàn hồi.i còn có th nghe rõ

Ngư%ng nghe ph thu c vào t n s âm Âm có t n s t 1.000 Hz – 5.000 Hz, ngụ : Sóng ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ần số chung của các phần tử vật chất khi có sóng ố chung của các phần tử vật chất khi có sóng ần số chung của các phần tử vật chất khi có sóng ố chung của các phần tử vật chất khi có sóng ừ hai nguồn truyền tới: ư%ng nghe kho ng ả trong chất rắn, chất lỏng và chất khí 102 W m/ 2.

Ng ưỡng nghe ng đau : là cường đàn hồi.ng đ âm c c đ i mà tai ngộng truyền trong một môi trường đàn hồi ự tổng hợp của hai sóng kết hợp trong không gian, trong đó có ại: Noon.vn ường đàn hồi.i còn có th nghe được trong chân khôngc nh ngư

có c m giác đau nh c Đ i v i m i t n s âm ngả trong chất rắn, chất lỏng và chất khí ứng với đơn vị của ố chung của các phần tử vật chất khi có sóng ới phương truyền sóng Ví dụ : Sóng ọng của sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì ần số chung của các phần tử vật chất khi có sóng ố chung của các phần tử vật chất khi có sóng ư%ng đau ng v i cứng với đơn vị của ới phương truyền sóng Ví dụ : Sóng ường đàn hồi.ng đ âm ộng truyền trong một môi trường đàn hồi 10W m/ 2.

Mi n nghe đ ều kiện có sóng dừng trên một sợi dây dài ượng đặc trưng cho sóng : là mi n n m gi a ng c ền trong một môi trường đàn hồi ằng của chúng mà không ữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương ư%ng nghe và ngư%ng đau

Chú ý : N u năng lược trong chân khôngng được trong chân khôngc b o toàn : ả trong chất rắn, chất lỏng và chất khí

2 2

4 4

W I S I S

+ M c c ức cường độ âm: ường độ âm ng đ âm: ộ lệch pha giữa hai điểm cách nguồn một khoảng x 0

( ) lg I

L B

I

( ) 10.lg I

L dB

I

V iới phương truyền sóng Ví dụ : Sóng

12

0 10 W2

I

m

f = 1000Hz: cởi nam ường đàn hồi.ng đ âm chu n (Cộng truyền trong một môi trường đàn hồi ẩn (Cường độ âm chuẩn thay đổi theo ường đàn hồi.ng đ âm chu n thay đ i theoộng truyền trong một môi trường đàn hồi ẩn (Cường độ âm chuẩn thay đổi theo ổng hợp của hai sóng kết hợp trong không gian, trong đó có

t n s )ần số chung của các phần tử vật chất khi có sóng ố chung của các phần tử vật chất khi có sóng

Chú ý : T công th c : ừ hai nguồn truyền tới: ứng với đơn vị của

10 0 0

L

I

I

2

2 1

1

10.lgI

I

+ Đ th dao đ ng c a âm: ồn một khoảng x ịnh nghĩa: ộ lệch pha giữa hai điểm cách nguồn một khoảng x ủa hai sóng phát ra từ hai nguồn sóng kết hợp S M t nh c c khi phát ra âm có ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ại: Noon.vn ụ : Sóng t n s f ần số chung của các phần tử vật chất khi có sóng ố chung của các phần tử vật chất khi có sóng (g i là âm c b nọng của sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì ơ không truyền được trong chân không ả trong chất rắn, chất lỏng và chất khí hay là h a âm th nh t) thì đ ng th i nó cũng phát ra các h a âm có t n s 2f, 3f, 4f, ọng của sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì ứng với đơn vị của ất rắn, chất lỏng và chất khí ồi ờng đàn hồi ọng của sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì ần số chung của các phần tử vật chất khi có sóng ố chung của các phần tử vật chất khi có sóng (g i là các h a âm th hai, th ba, th t , ) ọng của sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì ọng của sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì ứng với đơn vị của ứng với đơn vị của ứng với đơn vị của ư Biên đ ộng truyền trong một môi trường đàn hồi c a các h a âm cũng khác nhau.ủa sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì ọng của sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì

T ng h p đ th các dao đ ng c a t t c các h a âm c a m t nh c âm ta có đổng hợp của hai sóng kết hợp trong không gian, trong đó có ợc trong chân không ồi ị trí cân bằng của chúng mà không ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ủa sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì ất rắn, chất lỏng và chất khí ả trong chất rắn, chất lỏng và chất khí ọng của sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì ủa sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ại: Noon.vn ược trong chân khôngc đ thồi ị trí cân bằng của chúng mà không

Trang 7

dao đ ng c a nh c âm đó Đ th không còn là động truyền trong một môi trường đàn hồi ủa sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì ại: Noon.vn ồi ị trí cân bằng của chúng mà không ường đàn hồi.ng sin đi u hòa mà là m t đền trong một môi trường đàn hồi ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ường đàn hồi.ng

phưới phương truyền sóng Ví dụ : Sóng ại: Noon.vnc t p và có chu kì

4 Các đ c tr ng sinh lí c a âm ặc trưng cho sóng ư ủa hai sóng phát ra từ hai nguồn sóng kết hợp S

1 Sóng âm, dao đ ng âm: ộ lệch pha giữa hai điểm cách nguồn một khoảng x

a Dao đ ng âm: ộ lệch pha giữa hai điểm cách nguồn một khoảng x Dao đ ng âm là nh ng dao đ ng c h c có t n s t ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ơ không truyền được trong chân không ọng của sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì ần số chung của các phần tử vật chất khi có sóng ố chung của các phần tử vật chất khi có sóng ừ hai nguồn truyền tới: 16Hz đ n

20KHz mà tai ng i có th c m nh n đ c.ường đàn hồi ả trong chất rắn, chất lỏng và chất khí ật chất khi có sóng ược trong chân không

Sóng âm có t n s nh h n ần số chung của các phần tử vật chất khi có sóng ố chung của các phần tử vật chất khi có sóng ỏng và chất khí ơ không truyền được trong chân không 16Hz g i là sóng h âm; sóng âm có t n s l n h nọng của sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì ại: Noon.vn ần số chung của các phần tử vật chất khi có sóng ố chung của các phần tử vật chất khi có sóng ới phương truyền sóng Ví dụ : Sóng ơ không truyền được trong chân không

20KHz g i là sóng siêu âm.ọng của sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì

b Sóng âm là các sóng c h c d c lan truy n trong các môi trơ không truyền được trong chân không ọng của sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì ọng của sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì ền trong một môi trường đàn hồi ường đàn hồi.ng v t ch t đàn ật chất khi có sóng ất rắn, chất lỏng và chất khí

h i: r n, l ng, khí Không truy n đồi ắn, chất lỏng và chất khí ỏng và chất khí ền trong một môi trường đàn hồi ược trong chân khôngc trong chân không

Chú ý: Dao đ ng âm là ộng truyền trong một môi trường đàn hồi dao đ ng c ộng cưỡng bức ưỡng bức ng b c ức có t n s b ng t n s c a ngu n phát.ần số chung của các phần tử vật chất khi có sóng ố chung của các phần tử vật chất khi có sóng ằng của chúng mà không ần số chung của các phần tử vật chất khi có sóng ố chung của các phần tử vật chất khi có sóng ủa sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì ồi

2 V n t c truy n âm: ật lý của âm ố chú ý ều kiện có sóng dừng trên một sợi dây dài

V n t c truy n âm trong môi trật chất khi có sóng ố chung của các phần tử vật chất khi có sóng ền trong một môi trường đàn hồi ường đàn hồi.ng r n l n h n môi trắn, chất lỏng và chất khí ới phương truyền sóng Ví dụ : Sóng ơ không truyền được trong chân không ường đàn hồi.ng l ng, môi trỏng và chất khí ường đàn hồi.ng l ngỏng và chất khí

l n h n môi trới phương truyền sóng Ví dụ : Sóng ơ không truyền được trong chân không ường đàn hồi.ng khí

V n t c truy n âm ph thu c vào tính đàn h i và m t đ c a môi trật chất khi có sóng ố chung của các phần tử vật chất khi có sóng ền trong một môi trường đàn hồi ụ : Sóng ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ồi ật chất khi có sóng ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ủa sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì ường đàn hồi.ng

Trong m t môi trộng truyền trong một môi trường đàn hồi ường đàn hồi.ng, v n t c truy n âm ph thu c vào nhi t đ và kh i lật chất khi có sóng ố chung của các phần tử vật chất khi có sóng ền trong một môi trường đàn hồi ụ : Sóng ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ố chung của các phần tử vật chất khi có sóng ược trong chân khôngng

riêng c a môi trủa sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì ường đàn hồi.ng đó

3 Đ c tr ng sinh lí c a âm: ặc trưng cho sóng ư ủa hai sóng phát ra từ hai nguồn sóng kết hợp S

a Nh c âm: ại sóng Nh c âm là nh ng âm có t n s hoànại: Noon.vn ữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương ần số chung của các phần tử vật chất khi có sóng ố chung của các phần tử vật chất khi có sóng

b T p âm: ại sóng T p âm là nh ng âm không có t n s nh tại: Noon.vn ữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương ần số chung của các phần tử vật chất khi có sóng ố chung của các phần tử vật chất khi có sóng ất rắn, chất lỏng và chất khí

đ nh; nghe khó ch u nh ti ng máy n , ti ng chân đi, ị trí cân bằng của chúng mà không ị trí cân bằng của chúng mà không ư ổng hợp của hai sóng kết hợp trong không gian, trong đó có

c Đ cao c a âm: ộ lệch pha giữa hai điểm cách nguồn một khoảng x ủa hai sóng phát ra từ hai nguồn sóng kết hợp S Đ cao c a âm là đ c tr ng sinh lí c a âm ph thu c vào đ c tr ngộng truyền trong một môi trường đàn hồi ủa sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì ư ủa sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì ụ : Sóng ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ư

v t lí c a âm là ật chất khi có sóng ủa sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì t n s ầu thì S là diện ố Âm cao có t n s l n, âm tr m có t n s nh ần số chung của các phần tử vật chất khi có sóng ố chung của các phần tử vật chất khi có sóng ới phương truyền sóng Ví dụ : Sóng ần số chung của các phần tử vật chất khi có sóng ần số chung của các phần tử vật chất khi có sóng ố chung của các phần tử vật chất khi có sóng ỏng và chất khí

d Âm s c: ắc: Âm s c là đ c tr ng sinh lí phân bi t hai âm có cùng đ cao, nó ph thu c ắn, chất lỏng và chất khí ư ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ụ : Sóng ộng truyền trong một môi trường đàn hồi

vào biên động cưỡng bức và t n s ầu thì S là diện ố c a âm ho c ph thu c vào đ th dao đ ng âm.ủa sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì ụ : Sóng ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ồi ị trí cân bằng của chúng mà không ộng truyền trong một môi trường đàn hồi

Trang 8

e Đ to: ộ lệch pha giữa hai điểm cách nguồn một khoảng x Đ to là đ c tr ng sinh lí c a âm ph thu c vào đ c tr ng v t lí là ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ư ủa sóng là khi sóng truyền trong một môi trường thì ụ : Sóng ộng truyền trong một môi trường đàn hồi ư ật chất khi có sóng m c ức

c ường độ âm ng đ âm ộng cưỡng bức và t n s ầu thì S là diện ố

Ngày đăng: 25/04/2016, 14:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w