Tính thể tích khối lăng tr và khoảng cách giữa hai đư ng thẳng AB' và BC... Vi t phương trình mặt phẳng P đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng Q... Các mặt bên SAB và SAD cùng
Trang 1Tam giác ΔSAB vuông tại A có đường cao AK nên :
AH2 SA2 AB2 a2
6
Suy ra : d(N,(SBC))1429AH2 42a29 (đvđd) 0,25 Câu
3
2 3 3
+ Với x 4 0 x 4 y 2 , suy ra nghiệm của hệ là (4;2) 0,25
+ Ta sẽ chứng minh pt (3) vô nghiệm
2 33
Trang 2trung điểm của MA Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A, B trên MD và
MC Xác định tọa độ các đỉnh của hình thang ABCD biết điểm M nằm trên đường thẳng
Phương trình của đường thẳng MP là : x 3y 2 0
Tọa độ điểm M là nghiệm của hệ pt : x y
A
C
D
P M
I
N
Trang 4Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
b)Giải phương trình: x x x
6.54.39
Câu 3(1,0điểm) Tính tích phân: dx
x
exeI
x x
a)T i một kì SeaGames, môn bóng đá nam có 10 đội bóng tham dự (trong đó có đội Việt Nam và đội
Thái Lan) Ban tổ ch c bốc thăm ngẫu nhiên để chia 10 đội bóng nói trên thành 2 bảng A và B, mỗibảng 5 đội Tính xác suất để đội Việt Nam và đội Thái Lan cùng một bảng
b) Tìm số h ng không ch a x trong khai triển nhị th c Newton: 12
2)
2(x
x
Câu 5(1,0điểm)
Cho lăng tr đ ng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông t i A, AB = 2a,
AC = a, AA' = 3a Tính thể tích khối lăng tr và khoảng cách giữa hai đư ng thẳng AB' và BC
Câu 8(1,0điểm)
Giải bất phương trình sau trên tập số thực:
2
14224126
22
ccbba
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA 2016 - ĐỀ SỐ 86
Thời gian làm bài 180 phút
Trang 5
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Điểm uốn: U(2; 1)
Nhận xét: Đồ thị hàm số nhận điểm uốn U(2; 1) làm tâm đối x ng
Trang 61b Vi t phương trình ti p tuy n c a đồ thị (C) t i điểm có hoành độ x0 thỏa mãn
phương trình: y''(x0)12
1.0
Có y'' = 6x - 12
y'' = 12 khi x = 4 Tọa độ ti p điểm là (4; 3), y'(4) = 9
Phương trình ti p tuy n là: y = 9( x - 4) +3y =9x - 33 0.5 0.5 Câu
2a Giải phương trình lư ng giác: x) cos3x 2cosx
2
),(2
12cos
0cos
0)12(coscos2cos23coscos)
1
(
Zlkl
x
kx
xx
xxx
xx
6.54.39
Chia cả 2 v cho 6xta đư c: ) 5
3
2.(
3)2
3.(
2 x x Đặt ) ( 0)
2
3( x tt
Ta có phương trình:
2
3
;10
3525
3
01
xt
Vậy x = 0; x = 1 là nghiệm c a phương trình
x x
)
1(
1
2 2
exe
x x
dxdux
u
Trang 7Vậy
2
12
Số cách chia để đội Việt Nam và đội Thái Lan cùng 1 bảng là: 2.C83.112
Xác suất để đội Việt Nam và đội Thái Lan cùng một bảng:
9
4252
Số h ng tổng quát c a khai triển đã cho là: T = k k k k k k
xCx
x
C12 12 ( 22) 122 123
Số h ng không ch a x ng với giá trị c a k thỏa mãn: 12 - 3k = 0 k = 4
Vậy số h ng không ch a x trong khai triển là: 4 4
12.2
C
0.25
0.25 Câu 5 Cho lăng tr đ ng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông t i A, AB = 2a,
AC = a, AA' = 3a Tính thể tích khối lăng tr và khoảng cách giữa hai đư ng thẳng
1
'
.2
1'.S AAABAC a aa a
Gọi M, M' lần lư t là chân đư ng cao h từ A, A' trong các tam giác ABC và A'B'C'
Ta có B'C'(AA'M'M), trong mặt phẳng (AA'M'M) h MH vuông góc với AM'
0.5
Trang 8Trong tam giác AMM' có:
2 2
2 2 2 2
2 2
2 2
36
491
4
19
11
1'
11
'
11
aa
aaACAB
MMAM
MM
.7
6)
;'(7
BCABd
đo n thẳng BD, các điểm H( -2; 3) và K(2; 4) lần lư t là hình chi u vuông góc c a điểm E trên AB và AD Xác định tọa độ các đỉnh c a hình vuông ABCD
1.0
Phương trình đư ng thẳng EH: y - 3 = 0 pt đư ng thẳng AK: y - 4= 0
Phương trình đư ng thẳng EK: x - 2 = 0 pt đư ng thẳng AH: x + 2 = 0
A(-2; 4)
Giả sử n( ba; )là véc tơ pháp tuy n c a đư ng thẳng BD
bab
2 2 0
Với a = b Phương trình đư ng thẳng BD: x + y - 5 = 0
B(-2; 7) và D(1; 4) (không thỏa mãn đi u kiện E nằm trên đo n BD)
Với a = - b Phương trình đư ng thẳng BD: x - y + 1 = 0
B(-2; -1) và D(3; 4) (thỏa mãn đi u kiện E nằm trên đo n BD) Gọi I là trung điểm c a BD I(
2
3
;2
phẳng (Q) có phương trình: x + 2y + 3z - 3 = 0 Vi t phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (Q)
1.0
)1
;1
;1(
AB ,véc tơ pháp tuy n c a mp(Q): nQ (1;2;3)
Từ giả thi t suy ra véc tơ pháp tuy n c a mp(P) là: nP AB;nQ (1;2;1)
Phương trình mặt phẳng (P): x - 2y + z - 2 = 0 0.5 0.5 Câu 8
Giải bất phương trình sau trên tập số thực:
2
14224126
22
02
xxx
)2(2)42(6
842)
2(2)42(6
x
xxx
xx
Ta có:
0.25
Trang 964)2(222
4224126)22(22
14224126
22
2
2 2
xx
xx
xx
xx
Đặt
tt
u 2 Bất pt (**) tr thành: 2u2 6(u22)
3223
12
22
0)2(2
u
u
(tmđk) Vậy bpt đã cho có 1 nghiệm là: x22 3
ccbba
x
411
với x, y > 0 Suy ra:
cabcabcaP
cabcabcacbbacabcaba
ccbbaP
52
85
22
2
2
1)(
2
1)()(ab bc abbc ac
2 2
2 2
)()()()(
2
3
accbbac
3
1
;0(, t a2 b2 c2 t2 a c 2 t2t
cabc
tt
31
35
35)(
2
ttt
f
3 2 3
2 2
2 2
)31(330)
(
'
3
1)
()(
3),1)31(31
33(5)
(
'
tt
t
f
tcbacabcabvìttt
tt
)139)(
16
( 2 4 2
0.25
0.5
Trang 10BBT: t 0
6
1
31
6
1()(t f
P đ t giá trị nhỏ nhất bằng 10 6khi
6
13
1,3
1,6
13
……….H t………
Trang 11TRƯỜNG THPT CHUYÊN BIÊN HÒA ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1
Năm học 2015 - 2016 Môn: TOÁN
Thời gian làm bài : 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 ( 1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y x3 3x 1
Câu 2 (1,0 điểm) Tìm các điểm cực trị của đồ thị hàm số f x x x2 1
Câu 3 (1,0 điểm)
a) Cho số phức z thỏa mãn 3
1 4 11
a) Giải phương trình sin 2 1 6sinx xcos 2x
b) Để chào mừng ngày 26/03, trường tổ chức cắm trại Lớp 10 A ó 19 học sinh nam, 16 học sinh nữ Giáo viên cần chọn 5 học sinh để trang trí trại Tính xác suất để trong 5 học sinh được chọn có ít nhất 1 học sinh nữ biết rằng học sinh nào trong lớp cũng có khả năng trang trí trại
Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B Các mặt bên (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy Cho AB = 2a, AD > a SA = BC = a,
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA 2016 - ĐỀ SỐ 87
Thời gian làm bài 180 phút
Trang 12
-oOo -ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015-2016 – LẦN 1
MÔN : TOÁN
Câu 1(1,0 điểm)
y x3 3 1x
TXĐ: D R
2
y x , ' 0y x 1
0.25
lim
x y
, lim
x y
* Bảng biến thiên
X – -1 1 +
y’ - 0 + 0 -
y + 3
-1 -
0.25 Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 1 và 1;, đồng biến trên khoảng 1;1 Hàm số đạt cực đại tại x1, y CD 3, đạt cực tiểu tại x 1, y CT 1 0.25 Đồ thị:
Đồ thị hàm số đi qua các điểm (0;1), (-2;3), (2; -1)
0.25 Câu 2 (1,0 điểm) TXD :
22 1 ' 2 1 x f x x x
0.25
4
2
2
4
Trang 13 1
2
Bảng biến thiên
X – 1/2 +
y’ – 0 +
y
3
2
0.25
Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là 1 3;
2 2
Đồ thị hàm số không có điểm cực đại
0.25
Câu 3( 1,0 điểm)
Câu 3a) (0,5 điểm)
2
z
0,25
z
Câu 3b (0,5 điểm)
b)
2
bpt
0,25
x
(luôn đúng)
3 2
2
x
x
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 3
2 ,log 2
0,25
Câu 4( 1,0 điểm)
e
1
ln
e x
x
Đặt u ln ,x dv 12 dx
x
Khi đó du 1dx v, 1
0.25
Trang 14Câu 6a(0,5 điểm)
sin 2x 1 6sinxcos 2x
(sin 2 6sin ) (1 cos2 ) 0x x x
2sin cosx x 3 2sin 2x0
2sin cosx x 3 sinx0
Trang 15Do (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với đáy nên SA(ABCD) AHCB là hình bình hành, suy ra CH=AB=2a,
BH SC BH SCE H SCE A SCE
Kẻ EH //BC ( H thuộc đoạn AD) Chứng minh được CD=2HE, HE=2BD, suy ra CB=5BD
G M
E A
I
D
H
Trang 16Gọi E(22-11e;2e), E là trung điểm của AC suy ra A(45-22e; 4e-6)
Trang 17Vậy hệ phương trình có nghiệm 0;0 , 1;1
Trang 18SỞ GD & ĐT LÀO CAI
TRƯỜNG THPT SỐ 1 BẢO YÊN Đ THI 8 TUẦN HỌC KÌ II NĂM HỌC 2015- 2016 MÔN THI: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (1 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số 3 2
Câu 4 (1 điểm) Tính tích phân
1ln
e
I x xdx
Câu 5.(1 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A 2; 2; 1 và mặt phẳng
(P):x 2y z 5 0
a)Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua đi điểm A, song song với (P)
b) Viết phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (P)
b)Gọi A là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm 4 chữ số phân biệt được chọn từ các chữ số:
0; 1; 2; 3; 4; 5; 6 Chọn ngẫu nhiên một số từ tập A Tính xác suất để số chọn được là số chia hết cho 5
Câu 7 (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, 0
60
ABC Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và cạnh bên SC tạo với mặt đáy một góc 0
60 Gọi I là trung điểm BC, H là hình chiếu vuông góc của A lên SI Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ điểm H đến mặt phẳng (SCD) theo a
Câu 8 (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC nhận trục hoành làm đường phân giác
trong của góc A, điểm E 3; 1 thuộc đường thẳng BC và đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có phương trình x2y2 2x10y240 Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C biết điểm A có hoành độ âm
Câu 9 (1 điểm) Giải hệ phương trình
Câu 10 (1 điểm) Cho a, b, c là các số thực dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA 2016 - ĐỀ SỐ 88
Thời gian làm bài 180 phút
Trang 19
-oOo -ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
Trên khoảng 0; 2 , y’>0 nên hàm số đồng biến
+ Hàm số đạt cực tiểu tại x0, yct 0; đạt cực đại tại x2,ycđ = 4
Trang 202 2
log x 1
log x 3
x 21x8
1
1ln
1
512.22)(
1
8 2 tan a
8 2 tan a 1 tan a cos a
E
tan a cos a
Số cách chọn một số có hàng đơn vị là số 5 có 2
51.5.A 100 cáchSuy ra số cách chọn một số chia hết cho 5 là 120 100 220cách
Vậy xác suất cần tìm bằng 220 11
72036
0,25
Trang 21E I
B K
x2
Trang 22Suy ra giá trị nhỏ nhất của P bằng
422
b
ca
cba
cbcba
cb
Trang 23SỞ GD & ĐT LÀO CAI
TRƯỜNG THPT SỐ 1 BẢO YÊN Đ THI 8 TUẦN HỌC KÌ II NĂM HỌC 2015- 2016 MÔN THI: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Đ 2
Câu 1(1 ,0 điểm) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số 2 1
2
x y x
a) Cho số phức z 3 2i Tìm phần thực và phần ảo của số phức w iz z
2 0
a) Xác định tọa độ tâm và tính bán kính mặt cầu (S)
b) Viết phương trình mặt phẳng (P) tiếp xúc với (S) tại điểm M(1; 1; - 1)
Câu 6 (1,0 điểm)
a) Giải phương trình 1 sin 2 x cos x sin x 1 2sin2 x
b) Một lớp học có 27 học sinh nữ và 21 học sinh nam Cô giáo chọn ra 5 học sinh để lập một tốp ca chào mừng 20 - 11 Tính xác suất để trong tốp ca đó có ít nhất một học sinh nữ
Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp đều A.BCD có ABa 3;BCa Gọi M là trung điểm của CD Tính thể tích khối chóp A.BCD theo a và khoảng cách giữa hai đường thẳng BM, AD
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có I( 1; - 2 )là tâm
đường tròn ngoại tiếp và AIC900 Hình chiếu vuông góc của A trên BC là D( - 1; - 1) Điểm K(
4; - 1 ) thuộc đường thẳng AB Tìm tọa độ các đỉnh A, C biết điểm A có tung độ dương
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA 2016 - ĐỀ SỐ 89
Thời gian làm bài 180 phút
Trang 24
-oOo -ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
Trang 251 sin
Gọi A là biến cố " chọn 5 học sinh trong đó có ít nhất một học sinh nữ"
thì A là biến cố " chọn 5 học sinh mà trong đó không có học sinh nữ "
203491712304
Trang 26Có
2 0
0
4590
135
ABC AIC
ABC
0
Trang 27Phương trình DB đi qua D có VTPT AD: 3x y 4 0
14
t
f t
t
0.25
Trang 28f(t)
1
1 6
0
25 36
Trang 29Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 4 2
Câu 5 (1,0 điểm).Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1 ; -2 ; -5) , B( 2; -1 ; 3) và
mặt phẳng (P) : 2x – y + z +10 = 0 Gọi M là giao điểm của đường thẳng AB với mặt phẳng (P).Hãy viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B ,vuông góc với mặt phẳng (P) và viết phương trình mặt cầu đường kính AM
b.Trường trung học phổ thôngYên Phong số 2 có tổ toán gồm 15 giáo viên trong đó có 4 nữ và 11 nam.Tổ Lí -Tin có 14 giáo viên trong đó có 6 nam và 8 nữ Chọn ngẫu nhiên mỗi tổ 2 giáo viên đi thi giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh.Tính xác suất sao cho trong các giáo viên được chọn có 2 nam và 2 nữ
Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Mặt bên SAB là tam
giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi M là trung điểm của cạnh AD.Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA ,CM
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC Gọi D (1 ; -1) là chân
đường phân giác trong của góc A.Tiếp tuyến tại A của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có phương trình x + 2y – 7 = 0.Đường thẳng AB có phương trình 3x + 2y – 9 = 0.Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Câu 9 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2
Môn thi: TOÁN 12
Thời gian: 180 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA 2016 - ĐỀ SỐ 90
Thời gian làm bài 180 phút
Trang 35
-oOo -)
Câu 1
x y x
Trang 36d M
a a a a
Trang 388
x x x
x
Trang 39t
#N x x e x x dx x e x x dx xe x x dx N N
x x
Câu 6 Cho hình chóp S ABCD ABCD là hình thang vuông t i A v B; AB BC a Tam gi c
u v n m trong m t ph ng vuông g c v i m t ph ng (ABCD) G i H l m c a AB,
bi t kho ng c ch t n m t ph ng (SHD) b ng a T nh th t ch c a kh i ch p S.HBCD v cosin c a g c gi ng th ng SC v HD.
Trang 43f f f
% ) ! A9 $ f a - : a
* /:
Trang 44SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỪA THIÊN HU Đ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 LẦN 1
-*** -
Đ CHÍNH THỨC
Thời gian làm bài: 180 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (1 điểm) Khảo sát sự bi n thiên và vẽ đồ thị của hàm số 3 2
a) Cho số ph c z thỏa mưn đi u kiện (1 i z ) 1 3 i 0 Tính môđun của z
b) Giải ph ơng trình log 33 x 2 1 x
Câu 4 (1 điểm) Tính tích phân 2 3 2
phẳng P :x y z 2016 Xác định tọa độ tâm I và tính bán kính của mặt cầu (S) Vi t ph ơng trình mặt 0
phẳng (Q) song song v i mặt phẳng (P) và ti p xúc v i mặt cầu (S)
Câu 6 (1 điểm)
a) Giải ph ơng trình: 2sinx 1 cosxsin 2 x
b) Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm bốn chữ số phân biệt Chọn ngẫu nhiên một số t S, tính xác
Câu 7 (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang v i đáy l n là AD; các đ ng thẳng SA, AC
và CD đôi một vuông góc v i nhau; SA AC CD a 2 , AD 2BC Tính thể tích của khối chóp
S.ABCD và khoảng cách giữa hai đ ng thẳng SB và CD
Câu 8 (1 điểm) Trong mặt phẳng v i hệ tọa độ Oxy, cho tam giác MNP có các đỉnh N và P thuộc đ ng thẳng
x - y- = và điểm I(1; 0) là tâm đ ng tròn nội ti p tam giác MNP Bi t M thuộc đ ng thẳng
d x + y- = , có hoành độ nhỏ hơn 3 và cách I một khoảng bằng 5 Tìm tọa các đỉểm M, N và P
Câu 9 (1 điểm) Giải hệ ph ơng trình:
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA 2016 - ĐỀ SỐ 92
Thời gian làm bài 180 phút
Trang 45
-oOo -ĐÁP ÁN (Đ THI TH THPT QUỐC GIA NĂM 2016)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 3 2
1
yx
Trang 46Giả s z x yi x y( , ) z x yi.Theo giả thi t, ta có:
6 a Giải ph ơng trình: 2sinx 1 cosxsin 2 x
PT2sinx 1 cosx2sin cos x x
cos 12sin 1 cos (1 2sin ) 1
Trang 47Vậy nghiệm của PT là: 5
x k x k x k k
6 b Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm bốn chữ số phân biệt Chọn ngẫu nhiên một số
từ S, tính xác suất để số được chọn lớn hơn 2500
Số phần t của không gian mẫu là: 3
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với đáy lớn là AD; các đường thẳng
SA, AC và CD đôi một vuông góc với nhau; SA = AC = CD = a 2và AD = 2BC Tính thể
tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và CD
1
Ta có: SA AC và SA CD SA (ABCD)
ACD vuông cân tại C AD = 2a BC = a
Gọi I là trung điểm AD AI = BC, AI // BC và CI
AD ABCI là hình vuông AB AD
d(SB, CD) = d(CD, (SBI)) = d(C, (SBI))=d(A, SBI)) (do H là trung điểm AC)
Gọi H = AC BI và AK SH tại K Ta có AK (SBI) d(A, (SBI)) = AK
8 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác MNP có các đỉnh N và P thuộc đường
thẳng x- 2y- 6 = 0 và điểm I(1; 0)là tâm đường tròn nội tiếp tam giác MNP Biết M
thuộc đường thẳng d :x + 3y- 16 = 0, có hoành độ nhỏ hơn 3 và cách I một khoảng