Một ngân hàng đề thi mỗi đề thi có 7 câu hỏi đựơc chọn từ 40 câu hỏi đó.. Tính xác suất để chọn được đề thi từ ngân hàng đề nói trên nh ất thiết phải có đủ 3 loại câu hỏi khó, trung bìn
Trang 1A S
F
H
0,25
Góc giữa SD với mặt đáy là góc SDA 300
Trong tam giác SAD có 0
Trang 4TRƯỜNG THPT VIỆT TRÌ
Môn: Toán
Th ời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1 (2.0 điểm) Cho hàm số yx36x29x2 (1)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
b) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A 1;1 và vuông góc v ới đường
th ẳng đi qua hai điểm cực trị của (C)
)
cot1(
a)Tìm h ệ số của số hạng chứa x5 trong khai tri ển : 2 214
x
b) Trong b ộ môn Toán, thầy giáo có 40 câu hỏi khác nhau gồm 5 câu hỏi khó, 15
câu h ỏi trung bình, 20 câu hỏi dễ Một ngân hàng đề thi mỗi đề thi có 7 câu hỏi đựơc chọn từ 40 câu hỏi đó Tính xác suất để chọn được đề thi từ ngân hàng đề nói
trên nh ất thiết phải có đủ 3 loại câu hỏi (khó, trung bình, dễ) và số câu hỏi dễ không
ít hơn 4
Câu 5 (1.0 điểm)
Gi ải bất phương trình: 9x239x1 9x215
Câu 6 (1.0 điểm)
Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C', c ó đáyABClà tam giác vuông t ại A,ABa,ACa 3,
m ặt bên BCC ' B' là hình vuông, M , Nl ần lượt là trung điểm của CC' và B 'C' Tính th ể
tích kh ối lăng trụ ABC.A'B'C' và tính kho ảng cách giữa hai đường thẳng A ' B' và MN
Câu 7 (1.0 điểm)
Trong m ặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC n ội tiếp trong đường tròn
C :x2y23x5y60 Tr ực tâm của tam giácABC là H 2;2 và đoạn BC 5 Tìm t ọa độ các điểm A,B,C bi ết điểm A có hoành độ dương
y x y x y x
244
2
0631025
2 3
2 2 3 3
a c c b
c b b a
b a S
22
2
3 3 3 3 3 3
H ọ và tên thí sinh:………SBD:……… …
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA 2016 - ĐỀ SỐ 19
Thời gian làm bài 180 phút
-oOo -99
Trang 5TRƯỜNG THPT VIỆT TRÌ ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2015-2016- LẦN 1
Môn: Toán
1a
Câu 1 (2.0 điểm) Cho hàm số yx36x29x2 (C)
a)Kh ảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 1.0
1
y
y x
KL: Hàm s ố đồng biến trên khoảng ;1 ; 3;
Hàm s ố nghịch biến trên khoảng (1;3)
1 2 3 4 5
x
y
0.25
1b
b) Vi ết phương trình đường thẳng đi qua điểm A 1;1 và vuông góc v ới
Đu ờng thẳng đi qua 2 c ực trị A(1;2) và B(3;-2) là y=-2x+4 0.5
V ậy PT đ ư ờng thẳng cần tìm là
2
32
Trang 6V ậy GTLN y = 227 , trên 0;4 khi x=4
)
cot1(
b) Gi ải phương trình: Gi ải phương trình: 34 – 2x
a)Tìm h ệ số của số hạng chứa 5
x trong khai tri ển : 2 214
b) Trong môn h ọc Toán, thầy giáo có 40 câu hỏi khác nhau gồm 5 câu
h ỏi khó, 15 câu hỏi trung bình, 20 câu hỏi dễ Một ngân hàng đề thi mỗi đề thi
có 7 câu h ỏi đựơc chọn từ 40 câu hỏi đó Tính xác suất để chọn được đề thi từ
ngân hàng đề nói trên nhất thiết phải có đủ 3 loại câu hỏi (khó, trung bình, dễ)
và s ố câu hỏi dễ không ít hơn 4.
0.5
Không gian m ẫu của vi ệc tạo đề thi là : C 407 18643560
G ọi A là biến cố chọn đựợc đề thi có đủ 3 loại câu hỏi(khó, trung bình, dễ) và số
câu h ỏi dễ không ít hơn 4
4433175
391591
19)13(3239
19
2 2
x
x
0.25
101
Trang 7
013034159
12
39
11
3
1
3
034159
132
39
131
3
2 2
2 2
x x
x x
x
x x
x x
Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C'.Có đáyABClà tam giác vuông t ại
A,ABa,ACa 3, m ặt bên BCC ' B' là hình vuông, M, N l ần lượt là trung
điểm của CC’ và B’C’ Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' và kho ảng cách
gi ữa hai đường thẳng A’B’ và MN
' '
V ABC B C ABC
0.25
0.25
g ọi P là trung điểm của A’C’ mp(CA’B’) //mp(PMN) nên suy ra khoảng cách
d(A’B’;MN)= d(A’B’;(MNP))= d(A’;(MNP))= d(C’;(MNP))= C’H (H là hình
chi ếu vuông góc của C’ lên mp(MNP)
Cm được H thuộc cạnh PM áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông
MPC’
0.25
7
21'
'
'.''
2 2
a M C P C
P C M C H
7
Trong m ặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC n ội tiếp trong
đường tròn C :x2y23x5y60 Tr ực tâm của tam giácABC là H 2;2 ,
Trang 8G ọi tâm đường tròn (C) là ;25
0344
x
y x y
x
Gi ải hệ ta được (x;y)=(0;3) (loại);Hoặc(x;y)=(1;4) (Nhận)
Suy ra to ạ đ ộ của A(1;4) ,ch ứng minh được AH 2IM
T ừ AH 2IM ta tính được M(2;3/2) Do (BC ) vuông góc với IM nên ta viết được
phương trình (BC): x-2y+1 =0 <=> x= 2y-1 thay vào phương trình đường tròn (C)
ta được 3
12
10
230
65)12(31
x
x y
y y
y y
y y
2
)1(0631025
2 3
2 2 3 3
y x y x y x
y x y x y x
1.0
Điều kiện x-2; y4
y y y x
x x
32)
1(3121
326
105)
1
(
2 3 2
3
2 3 2
23
32
)2(
2
)2(
22
323
32
43
22
413
32
23
22
443
32
2 2
2
2 2
x x
x
x x
x x x x
x x
x
x x
x x x
x
x x
x x x x
x
0.25
)2(
0
023
23
32
22
22
x x
x x
x x x
2
2
x
x x
x
V ậy hệ pt có nghiệm (x; y) = (2;3) , (x;y)= (-1; 0)
0.25
9
Câu 9 : Cho ba s ố thực dương a b c, , và th ỏa mãn điều kiện a2b2 c2 3
Tìm giá tr ị nhỏ nhất của biểu thức :
a c
a c c b
c b b a
b a S
22
2
3 3 3 3 3 3
72
1(
18
*
2
2 3
x x
x
luôn đúng với mọi x>0, d ấu “=” sảy ra khi x=1 0.25
103
Trang 9Áp d ụng (*) cho x lần lượt là
a
c c
b b
a
;
;
;18
518
72
2 2 3
3
b a b
72
2 2 3 3
c b c b
c b
518
72
2 2 3 3
a c a c
a c
2 2 2
Trang 10SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂKNÔNG KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
Lần thứ II, Ngày thi: 28/12/2015
Câu 1.(1,0 điểm) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y x 3 3 x2 1 (C)
Câu 2.(1,0 điểm) Tìm GTLN,GTNN của hàm số 2
1
x y
x
trên đoạn 2; 4 Câu 3.(1,0 điểm)
a) Tìm môđun của số phức z biết z 2 z 1 7 i
a) Giải phương trình: 2cos cos5x 3xsinxcos 8x
b) Trong một hộp kín đựng 2 viên bi đỏ, 5 viên bi trắng và 7 viên bi vàng Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi, tìm xác suất để 4 viên bi lấy ra không có đủ cả ba màu
Câu 7.(1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA = 8a, tam giác ABC đều cạnh bằng 4a; M, N lần lượt là trung điểm của cạnh SB và BC Tính theo a thể tích hình chóp S.ABC và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (AMN)
Câu 8.(1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, Cho ABC có trọng tâm 8 ;0
3
G
và có đường tròn ngoại tiếp là C tâm I Điểm M 0;1 ,N 4;1 lần lượt là điểm đối xứng của I qua các đường thẳng AB AC, Đường thẳng BC qua điểm K2; 1 Viết phương trình đường tròn C
Câu 9.(1 điểm) Giải hệ phương trình:
3 3
Họ và tên thí sinh: SBD: Chữ kí giám thị 1: Chữ kí giám thị 2:
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA 2016 - ĐỀ SỐ 20
Thời gian làm bài 180 phút -oOo -
105
Trang 11SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂKNÔNG KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO Môn thi: TOÁN
(Đáp án bao gồm 5 trang) Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
Lần thứ II, Ngày thi: 28/12/2015
Đáp án
Tập xác định: D = R
+Giới hạn: lim y
x , lim y
y 3x 6 ; y 0
2
x x
x
BBT:
x 0 2
y + 0 - 0 +
y 1
3 0,25 +Hàm số đồng biến trên các khoảng ;0 và 2;
+Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;2
+ Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại: xcđ = 0, ycđ = y(0) = 1
Hàm số đạt cực tiểu tại xct = 2, yct = y(2) = -3
0,25
1
4
2
-2
-4
-6
0,25
+ Ta thấy hàm số đã cho xác định và liên tục trên 2; 4
2
' 0
2 1
x x
x
+Trên 2; 4 thì y' = 0 có một nghiệm là x = 2
0,25
2
+Ta có 2 4; 4 16
3
Trang 12+Max y = 16
3 khi x = 4 +Min y = 4 khi x = 2
0,25
+Gọi zabi ,,a,bR
ibi
aibi
aii
ziz
bai
biba
+Đường thẳng có vectơ chỉ phương u1;2; 1 , đi qua M(1;-1;0); mặt phẳng
(Oxy) có vectơ pháp tuyến k0;0;1
+Suy ra (P) có vectơ pháp tuyến n u k[ , ] 2; 1;0 và đi qua M
Trang 132 CC
0,25 6b
Vậy số cách lấy 4 viên bi có đủ 3 màu là 2
7
1 5
6161001
+Gọi H là trung điểm AN thì MH AN, MH AM2AH2 a 17
+Diện tích tam giác AMN là 1 . 12a 3.a 17 a 512
H
Trang 143
V
d B AMN
S
+Gọi H,E là trung điểm MN,BC suy ra H 2;1 Từ GT suy ra IAMB IANC, là
các hình thoi Suy ra AMN,IBV là các tam giác cân bằng nhau
Trang 15+ Thay vào pt 1 ta được:
3 3
Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi a b c 1
0.25
Chú ý: Học sinh có lời giải khác với đáp án chấm thi nếu có lập luận đúng dựa vào SGK hiện hành
và có kết quả chính xác đến ý nào thì cho điểm tối đa ở ý đó; chỉ cho điểm đến phần học sinh làm đúng từ trên xuống dưới và phần làm bài sau không cho điểm
Trang 16TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 NĂM HỌC 2015 - 2016
Môn: Toán, Kh ối: 12
Th ời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian phát đề)
Đề thi gồm: 01 trang
Câu 1 ( 1,0 điểm) Khảo sát sự bi n thiên và v đồ thị của hàm số: 1
3
x y
y x mx m có hai điểm cực trị A và B sao cho
điểm I (1; 0) là trung điểm của đoạn AB
Câu 3 (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2
BC, bi t I 1;1 là tâm đường tròn nội ti p tam giác ABC
Câu 10 (1,0 điểm) Cho a b , là các s ố thực không âm thỏa mãn: 2 2
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
H ọ và tên thí sinh:……….……….….……….; Số báo danh:………
Cảm ơn thầy Nguyễn Thành Hiển ( https://www.facebook.com/HIEN.0905112810 ) chia sẻ đến
www.laisac.page.tl
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA 2016 - ĐỀ SỐ 21
Thời gian làm bài 180 phút
-oOo -111
Trang 17TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2
HƯ NG D N CHẤM
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 NĂM HỌC 2015 - 2016
Môn: Toán, Kh ối: 12
Hướng dẫn chấm gồm: 07 trang
I LƯU Ý CHUNG
- Đáp án chỉ trình bày một cách giải bao gồm các ý bắt buộc phải có trong bài làm của học sinh
Khi ch ấm nếu HS bỏ qua bước nào thì không cho điểm bước đó
- N ếu HS giải cách khác, giám khảo căn cứ vào các ý trong đáp án để cho điểm
- Trong bài làm, n ếu ở bước nào đó bị sai thì các phần sau có sử dụng kết quả sai đó không được điểm HS được sử dụng kết quả phần trước để làm phần sau
- Trong l ời giải câu 7, nếu HS vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không cho điểm
(3 x)
y
; y’ > 0 với mọi x ≠ 3
V ậy hàm số luôn đồng bi n trên các khoảng (-∞; 3) và (3; +∞)
x
x
y y
Trang 182/7
f(x)=-1 x(t)=3, y(t)=t
NX: Đồ thị nhân giao hai đường tiệm cận I(3;-1) làm tâm đối xứng
0.25
Câu 2 ( 1,0 điểm)Tìm m để đồ thị hàm số 3 2 2
y x mx m có hai điểm cực trị A và B sao cho điểm
I (1; 0) là trung điểm của đoạn AB
Gi ải hệ, ta được m1 V ậy m1 là giá tr ị cần tìm 0.25
Trang 19x x
12 2
2 2
k
k k
k
x C
x
0.25
Trang 20b) Cho đa giác đ u có 12 đỉnh Ch n ng u nhiên ba đỉnh trong 12 đỉnh của đa
giác, tính xác su t để 3 đỉnh đ c ch n t o thành m t tam giác đ u 0,5
c nh AB BC 2 , a AD tam giác SBC đ u, mặt phẳng a , ( SBC ) vuông góc
v i m ặt phẳng ( ABCD ) Tính theo a th ể tích khối chóp S ABCD và kho ng
- Tam giác ADE vuông t ại D và AD a DE ; AB 2 a
- G ọi H là hình chi u vuông góc của D trên AE DH AE
L ại có SE DH , t ừ đó suy ra DH ( SAE ) d D SAE ( ,( )) DH
0.25
a DH
115
Trang 212112
5
V ậy nghiệm của phương trình là
4
211
;4
9 Trong m ặt phẳng v i hệ to đ Oxy , cho tam giác ABC có đỉnh A ; 1; 1
đ ng tròn ngo i ti p tam giác ABCcó ph ơng trình: 2 2
Gọi A' là giao điểm thứ hai của AI với đường tròn ngoại ti p tam giác ABC
Tọa độ A' là nghiệm của hệ 2 2
1
6 0
Trang 226/7
Mặt khác ta có ABI IBC BIA' ABIBAI IBCA BC' IBA'
Tam giác BA I' cân tại A' A B ' A I ' (**)
Từ * , ** ta có A B ' A C ' A I '
0.25
Do đó , , B I C thuộc đường tròn tâm A' bán kính A I' 50
Đường tròn tâm A' bán kính A I' có phương trình là : 2 2
- Ta ch ứng minh:
2 2
Trang 24TRƯỜNG THPT VIỆT TRÌ ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2015-2016- LẦN 1
Môn: Toán
Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1 (2.0 điểm) Cho hàm số y = x3− 6 x2 + 9 x − 2 (1)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
b) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A ( − 1 ; 1 ) và vuông góc với đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của (C)
4cos(
)
cot1(
a)Tìm hệ số của số hạng chứa 5
x trong khai triển :
14 2
đựơc chọn từ 40 câu hỏi đó Tính xác suất để chọn được đề thi từ ngân hàng đề nói
trên nhất thiết phải có đủ 3 loại câu hỏi (khó, trung bình, dễ) và số câu hỏi dễ không
Câu 7 (1.0 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn
( )C :x2+ y2 −3x−5y+6=0 Trực tâm của tam giácABC là H ( ) 2 ; 2 và đoạn BC = 5
Tìm tọa độ các điểm A,B,C biết điểm A có hoành độ dương
=
−++
=+
−+
−+
−
y x y x y x
y x y
x y x
244
2
063102
5
2 3
2 2 3 3
a c c b
c b b a
b a S
22
2
3 3 3 3 3 3
+
+++
+++
+
-Hết - Thí sinh không được dùng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh:………SBD:……… …
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA 2016 - ĐỀ SỐ 22
Thời gian làm bài 180 phút
-oOo -119
Trang 25TRƯỜNG THPT VIỆT TRÌ ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2015-2016- LẦN 1
Môn: Toán
Câu 1 (2.0 điểm) Cho hàm số y = x3− 6 x2 + 9 x − 2 (C)
a)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 1.0
1
y
y x
KL: Hàm s ố đồng biến trên khoảng ( − ∞ ; 1 ) ( ; 3 ; +∞ )
Hàm s ố nghịch biến trên khoảng (1;3)
1 2 3 4 5
x
y
0.25
b) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A ( − 1 ; 1 ) và vuông góc với
Đu ờng thẳng đi qua 2 c ực trị A(1;2) và B(3;-2) là y=-2x+4 0.5
1b
Vậy PT đ ư ờng thẳng cần tìm là
2
32
y
∞+
Trang 26Vậy GTLN y = 227 , trên [ ] 0 ; 4 khi x=4
GTNN y= 2 trên trên [ ] 0 ; 4 khi x=1 0.25
a) Cho
2
1sinα = Tính giá trị biểu thức )
4cos(
)
cot1(
=
α α α
b) Giải phương trình: Giải phương trình: 5 3 2
đưa v ề cùng cơ số 3 khi đó phương trình tđ v ới x2+2x−3=0 0.25
3
a)Tìm hệ số của số hạng chứa 5
x trong khai triển :
14 2
x 2 2 14 14 14 3 2
số hạng chứa x5 trong khai triển ứng với k thoả mãn 14 - 3k = 5 => k=3
Hệ số cần tìm là C143 23 =2912
0.25 0.25
b) Trong môn học Toán, thầy giáo có 40 câu hỏi khác nhau gồm 5 câu
hỏi khó, 15 câu hỏi trung bình, 20 câu hỏi dễ Một ngân hàng đề thi mỗi đề thi
có 7 câu hỏi đựơc chọn từ 40 câu hỏi đó Tính xác suất để chọn được đề thi từ
ngân hàng đề nói trên nhất thiết phải có đủ 3 loại câu hỏi (khó, trung bình, dễ)
và số câu hỏi dễ không ít hơn 4.
0.5
Không gian mẫu của vi ệc tạo đề thi là : Ω = C40 7 = 18643560
Gọi A là biến cố chọn đựợc đề thi có đủ 3 loại câu hỏi(khó, trung bình, dễ) và số
câu hỏi dễ không ít hơn 4
4433175
.
15 1 5 5 20 2 15 1 5 4 20 1 15 2 5 4
39159
19)
13(3239
19
2 2 2
2
≥++
−
−
−+++
−
⇔
x
x x
x
x
0.25
121
Trang 27( )
( ) ( )
3
1 0
1 3 0 3 4 15 9
1 2
3 9
1 1
3 1
3
0 3 4 15 9
1 3 2
3 9
1 3 1
3
2 2
2 2
− + + +
+
− + +
+
−
x x
x x
x x
x
x x
x x
Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C'.Có đáyABClà tam giác vuông tại
A,AB=a,AC=a 3, mặt bên BCC ' B' là hình vuông, M, N lần lượt là trung
điểm của CC’ và B’C’ Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' và khoảng cách
giữa hai đường thẳng A’B’ và MN
' '
gọi P là trung điểm của A’C’ mp(CA’B’) //mp(PMN) nên suy ra khoảng cách
d(A’B’;MN)= d(A’B’;(MNP))= d(A’;(MNP))= d(C’;(MNP))= C’H (H là hình
chi ếu vuông góc của C’ lên mp(MNP)
Cm được H thuộc cạnh PM áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông
'
' ' '
2 2
a M C P C
P C M C H
+
7 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC nội tiếp trong
đường tròn ( ) C : x2 + y2 − 3 x − 5 y + 6 = 0 Trực tâm của tam giác ABC là H ( ) 2 ; 2 , 1.0
B
A
C
P B’
Trang 28;2
−
−+
=+
−
−+
0653
03442
2
2
2
y x y
x
y x y
x
Giải hệ ta được (x;y)=(0;3) (loại);Hoặc(x;y)=(1;4) (Nhận)
Suy ra toạ đ ộ của A(1;4) ,ch ứng minh được AH =2IM
Từ AH =2IM ta tính được M(2;3/2) Do (BC ) vuông góc với IM nên ta viết được
phương trình (BC): x-2y+1 =0 <=> x= 2y-1 thay vào phương trình đường tròn (C)
−
⇔
=+
−
−
−+
−
3
12
10
230
65)12(31
x
x y
y y
y y
y y
=
−++
=+
−+
−+
−
)2(244
2
)1(063102
5
2 3
2 2 3 3
y x y x y x
y x y
x y x
1.0
Điều kiện x≥-2; y≤4
( x ) ( x ) x y y y
y y y x
x x
3 2 )
1 ( 3 1 2 1
3 2 6
10 5
)
1
(
2 3 2
3
2 3 2
3
+ +
= + + + + +
⇔
+ +
= + + +
23
32
)2(
2
)2(
22
323
32
43
22
41
33
2
23
22
443
32
2 2
2
2 2
3
=
−
−+
−+
−++
−++
++
−
⇔
−
−+
=+
−++
−++
−
−+
⇔
−+
=+
−++
−
−+
⇔
−
−+
=
−
−++
⇔
x x x x
x x
x
x x
x x x x
x x
x
x x
x x x
x
x x
x x x x
0
023
23
32
22
−++++
−
−
⇔
x vi
x x
x x
x x x
2
2
x
x x
x
V ậy hệ pt có nghiệm (x; y) = (2;3) , (x;y)= (-1; 0)
0.25
Câu 9 : Cho ba số thực dương a b c, , và thỏa mãn điều kiện a2 +b2 +c2 =3
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
a c
a c c b
c b b a
b a S
22
2
3 3 3 3 3 3
+
+++
+++
72
+
x x
x
x
0.25
123
Trang 29( ) ( ) ( )
( 1 ) ( 11 8 ) 0
5 7 2 )
1 ( 18
*
2
2 3
≥ +
−
⇔
+ +
≥ +
⇔
x x
x x
b b
a
;
;
; 18
5 18
7 2
2 2 3 3
b a b
5 18
7 2
2 2 3 3
c b c b
5 18
7 2
2 2 3 3
a c a c
2 2 2
= + +
Trang 30SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH
TRƯỜNG THPT XUÂN TRƯỜNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI THỬ THPTQG- LẦN 1 NĂM HỌC: 2015-2016 Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y x4 2 x2 3
b) Giải phương trình: cosx sin 4x cos3x 0
Câu 3 (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x x 4 x2.
trên đoạn 2; 1 2
Câu 4 (1,0 điểm) Giải phương trình 2.4 6x x 9 x
Câu 5 (1,0 điểm) Trong đợt thi học sinh giỏi của tỉnh Nam Định trường THPT Xuân Trường
môn Toán có 5 em đạt giải trong đó có 4 nam và 1 nữ , môn Văn có 5 em đạt giải trong đó có 1 nam và 4 nữ , môn Hóa học có 5 em đạt giải trong đó có 2 nam và 3 nữ , môn Vật lí có 5 em đạt giải trong đó có 3 nam và 2 nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn mỗi môn một em học sinh để đi dự đại hội thi đua ? Tính xác suất để có cả học sinh nam và nữ để đi dự đại hội?
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Tam giác SAB đều và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD) Biết SD 2 3 a và góc tạo bởi đường thẳng SC với mặt phẳng (ABCD) bằng 300 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và
khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAC)
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD.Gọi M là điểm
đối xứng của B qua C và N là hình chiếu vuông góc của B trên MD.Tam giác BDM nội tiếp đường tròn (T) có phương trình: ( x 4) (2 y 1)2 25 Xác định tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD biết phương trình đường thẳng CN là: 3 x 4 y 17 0 ; đường thẳng BC đi qua điểm E(7;0)
và điểm M có tung độ âm
Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
Cảm ơn bạn Ngô Quang Trường (shinichikudo25061998@gmail.com ) chia sẻ đên www.laisac.page.tl
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA 2016 - ĐỀ SỐ 23
Thời gian làm bài 180 phút
-oOo -125
Trang 31Hàm số đạt cực đại tại x = 0, yCĐ = y(0) = - 3
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1, yCT = y(1) = - 4
Trang 32Giải phương trình: cos x sin 4x cos3x 0
cos x sin 4x cos3x 0 2sin 2x.sin x 2sin 2x.cos 2x 0 0,25
2
2sin 2x(sinx cos2x) 0 sin 2x( 2sin x sin x 1) 0
kπ x 2 π
2 sinx 1
Trang 33C H
A
B
D S
I K
2 3
Tính xác suất để có cả học sinh nam và nữ để đi dự đại hội?
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Tam giác SAB đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD) Biết SD 2 3 a và góc tạo
bởi đường thẳng SC với mặt phẳng (ABCD) bằng 30 Tính theo 0 a thể tích khối chóp
S.ABCD và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAC)
Gọi H là trung điểm của AB Suy ra
Vì BA2HA nên d B SAC , 2d H SAC ,
Gọi I là hình chiếu của H lên AC và K là hình chiếu của H lên SI Ta có:
AC HI và AC SH nên AC SHI AC HK Mà, ta lại có: HK SI
Do đó: HK SAC
0,25
Trang 34Vì hai tam giác SIA và SBC đồng dạng nên . 6
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD.Gọi M là điểm đối
xứng của B qua C và N là hình chiếu vuông góc của B trên MD.Tam giác BDM nội
tiếp đường tròn (T ) có phương trình: ( x 4) (2 y 1)2 Xác định tọa độ các đỉnh 25
của hình chữ nhật ABCD biết phương trình đường thẳng CN là: 3 x ; 4 y 17 0
đường thẳng BC đi qua điểm E(7;0) và điểm M có tung độ âm
Câu 7
(1,0 điểm)
I
M C
+ Lập ptđt IM qua I và IM CN : 4(x-4)+3(y-1)=0 4x+3y-19=0
+ M là giao điểm (T) với IM : M(7; 3)
Trang 368 9
(Mọi cách giải khác nếu đúng cho điểm tương tự)
Cảm ơn bạn Ngô Quang Trường (shinichikudo25061998@gmail.com ) chia sẻ đên www.laisac.page.tl
131
Trang 37
Câu 1: (2 điểm)
Cho hàm s ố y = �+−�
a Kh ảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Vi ết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng
2
x
x
exx
Câu 5: (1 điểm)
M ột tổ gồm 9 học sinh trong đó có 3 học sinh nữ Cần chia tổ đó thƠnh 3 nhóm đều nhau,
m ỗi nhóm có 3 học sinh Tính xác suất để khi chia ngẫu nhiên ta được mỗi nhóm có đúng
1 h ọc sinh nữ
Câu 6: (1 điểm)
Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có AC = a, BC = 2a, �̂ = � vƠ đường thẳng A’C
t ạo với mp(ABB’A’) một góc � G ọi M lƠ trung điểm BB’ Tính thể tích khối lăng trụ
đã cho vƠ khoảng cách từ đỉnh A’ đến mp(ACM) theo a
Câu 7: (1 điểm)
Trong m ặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC Hai điểm M(4;-1), N(0;-5) lần lượt thuộc
AB, AC vƠ phương trình đường phân giác trong góc A là x - 3y + 5 = 0, trọng tâm của tam
giác là G - ; -5 Tìm t ọa độ các đỉnh của tam giác
ẦN 1 L
Ử THPT QUỐC GIA TH
THI
trang)
ề thi có 01 (Đ
ỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI
TRƯ TRƯ ỜNG THPT NGUYỄN TRUNG THI ÊN
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA 2016 - ĐỀ SỐ 24
Thời gian làm bài 180 phút
Trang 38
-oOo -x y
Đáp án và biểu điểm đề thi thử TNTHPT
* Với x = 0 ⇒ y = 1 Phương trỡnh tiếp tuyến lƠ: y = 3x + 1
* Với x = 2 ⇒ y = -5 Phương trỡnh tiếp tuyến lƠ: y = 3x - 11
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG THIấN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI
133
Trang 39Câu 2 Giải phương trình 3cos2xsin2x2cosx0
Ta có: (1) ⇔ √ cos2x - sin2x = cos x
0,25
Câu 4 a Tìm GTLN vƠ GTNN của hƠm số: f(x) = x2(lnx - 1) trên [1;e]
Ta có: f(x) xác định vƠ liên tục trên [1;e]
Câu 5 Gọi phép thử T: “Chia 9 học sinh thƠnh 3 nhóm”
- Chọn 3 học sinh từ 9 học sinh cho nhóm một: có cách
- Chọn 3 học sinh từ 6 học sinh cho nhóm hai: có cách
- Chọn 3 học sinh còn lại cho nhóm ba: có cách
Do không quan tơm đến thứ tự của các nhóm
⇒ Số phần tử của không gian mẫu lƠ: |Ω| = : ! = 280
0,5
Gọi A lƠ biến cố: “Mỗi nhóm có đúng 1 học sinh nữ”
- Chia 6 học sinh nam thƠnh 3 nhóm: tương tự trên có : ! cách
- Xếp 3 học sinh nữ vào 3 nhóm: có 3! cách
⇒ Số phần tử của biến cố A là: |A| = = 90
Vậy: P(A) = |Ω| |A| =
0,5
Câu 6 * Tính VABC.A’B’C’
Áp dụng định lý cosin trong ΔABC:
Trang 40Trong Δ vuông A’CH: A’C = � � = �√
Trong Δ vuông A’AC:
Câu 7 Tìm tọa độ các đỉnh của ΔABC
Từ M kẻ MM’ ⊥ phơn giác trong góc A tại I
M’ ∈ AC ⇒ I lƠ trung điểm MM’
Đường thẳng AB đi qua A, M ⇒ có pt là: x + y -3 = 0
Gọi B(b;3-b), C(c;7c-5) Do G lƠ trọng tơm ΔABC nên ta có: