1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI tập môn TIÊU CHUẨN QUY CHUẨN môi TRƯỜNG

5 684 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 26,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ta có các thông số của mẫu nước thải công ty A như sau: Nước thải của công ty A được thải vào hồ nước được dùng cho mục đích tưới tiêu, diện tích hồ là 2,7km3, lưu lượng dòng chảy của ng

Trang 1

BÀI TẬP MÔN: TIÊU CHUẨN QUY CHUẨN MÔI TRƯỜNG

Họ và tên: Phạm Anh Đức

Lớp : Đh2QM5

Mã sinh viên: DC00204026

BÀI LÀM Bài 1

Ta có các thông số của mẫu nước thải công ty A như sau:

Nước thải của công ty A được thải vào hồ nước được dùng cho mục đích tưới tiêu, diện tích hồ là 2,7km3, lưu lượng dòng chảy của nguồn thải là 35 m3/ngày đêm

Áp dụng QCVN 40 :2011/BTNMT – QCKTQG về nước thải công nghiệp

có:

Cmax =C*Kq*Kf Trong đó: C giá trị ô nhiếm (B)

Kq hệ số nguồn tiếp nhận nước thải

Kf hệ số lưu lượng nguồn thải

Hồ có dung tích 2,7 km3=2700 m3 → Kq=1

Lưu lượng dòng chảy là 35 m3/ngày đêm →Kf=1,2

-Cmax=C đối với pH, nhiệt độ, màu, colifrom, tổng hoạt động phóng xạ α vàβ

Áp dụng QCKTQG về nước thải công nghiệp khi xả thải vào nguồn nước không sử dụng cho mục đích cung cấp nước sinh hoạt áp dụng công thức :

Cmax=C*Kq*Kf với kq=1 và kf=1,2 C là giá trị trong bảng (B)

STT Thông số Đơn vị Giá trị đo được Giá trị C (B) Giá trị Cmax

Trang 2

7 asen mg/l 0,12 0,1 0,12

Từ số liệu đo được ở bảng cho thấy mẫu nước thải công ty A có các chỉ tiêu như

COD, SẮT, Amoni vượt quá mức cho phép cụ thể là:

COD vượt 1,32 lần

Sắt vượi 3,34 lần

Amoni vượt 1,35 lần

Vậy công ty A không được phép xả thải vào hồ nước đã nêu

Bài 2:

Đánh giá chất lượng nước mặt của khu vực thực hiện Dự án

N E

1 NM1 Mẫu nước tại sông Tiêu cạnh nhà máy xử lí rác hiện có 20 o 28 ‘ 415 ’’ 106 o 19 ’ 911 ’’

2 NM2 Mẫu nước mặt tại ao cạnh dự án 20 o 28 ‘ 112 ‘’ 106 o 20’002’’

3 NM3 Mẫu nước mặt tại sông Trà Lý cạnh khu vực dự án 20 o 28’223’’ 106 o 19’981’’

Ta có kết quả phân tích chất lượng nước mặt của khu vực thực hiện dự án sau:

STT Chỉ tiêu Đơn vị Kết quả phân tích

Trang 3

10 Hàm lượng N mg/l 15,5 11,2 13,8

Theo QCVN : 2008/BTNMT về chất lượng nước mặt ta có bảng giá trị giới hạn các thông số chất lượng nước mặt:

STT Chỉ tiêu Đơn vị QCVN 08: 2008/BTNMT

A1 – Sử dụng tốt cho mục đích cấp nước sinh hoạt và các mục đích khác

như loại A2, B1 và B2

A2 – Dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt nhưng phải áp dụng công nghệ

xử lý phù hợp, bảo tồn động thực vật thủy sinh, hoặc các mục đích sử dụng như loại B1 và B2

Trang 4

B1 – Dùng cho mục đích tưới tiêu thủy lợi hoặc các mục đích khác có yêu

cầu chất lượng nước tương tự hoặc các mục đích sử dụng như loại B2

B2 – Giao thông thủy và các mục đích khác với yêu cầu chất lượng nước

thấp

So sánh với bảng giá trị giới hạn các thông số chất lượng nước mặt

theo QCVN 08: 2008/BTNMT ta có:

Mẫu nước mặt tại sông Tiêu cạnh nhà máy xử lí rác hiện có

(NM1) qua các thông số được cung cấp, mục đích sử dụng nước ở NM1

- Khi so sánh với cột B1 ta thấy thông số kĩ thuật của nước mặt ở vị trí

này không đạt tiêu chuẩn để sử dụng với mục đích tưới tiêu khi thông số kĩ thuật đo được vượt quá giới hạn quy chuẩn cho phép Cụ thể là:

TSS : 54>50 vượt 1,08 lần

COD : 123>30 vượt 4,1 lần

BOD5 : 81>15 vượt 5,4 lần

NH4+ : 1,23>0,5 vượt 2,46 lần

-Khi so sánh với cột B2 ta thấy thông số kỹ thuật của nước mặt ở vị trí này cũng không đạt tiêu chuẩn để sử dụng vào mục đích khác với chất lượng nước thấp vì các thông số vượt quá giwois hạn cho phép, cụ thể là:

COD : 123>50 vượt 2,46 lần

BOD5 : 81>25 vượt 3,24 lần

NH4+ : 1,23 >1 vượt 1,23 lần

MM1 không đạt tiêu chuẩn xả thải theo quy chuẩn QCVN 08:

2008/BTNMT.

Mẫu nước mặt tại ao cạnh dự án (NM2)

-Nước mặt ở khu vực NM2 không được dùng cho mụcđích A1, so sánh với các giá trị thông số với cột A2 QCVN 08: 2008/BTNMT thì ta

thấy, kết quả phân tích chất lượng nước mặt ở NM2 vượt quá nhiều so với

giới hạn được cho phép theo QCVN 08: 2008/BTNMT.

Cặn lơ lửng : 48 > 30 ( vượt quá 1,8 lần)

COD : 28 > 15 ( vượt quá 1,9 lần)

BOD5 : 14 > 6 ( vượt quá 2,3 lần)

Mỡ : 0,06 > 0,02 ( vượt quá 3 lần)

-So sánh với các giá trị thông số trong cột B1 ta thấy thông số kĩ thuật

Trang 5

-So sánh với cột B2 ta thấy thông số kĩ thuật nước mặt tại đây đủ tiêu

chuẩn để phục vụ giao thông thủy với yêu cầu chất lượng nước thấp

Nước mặt tại vị trí này chỉ phù hợp sử dụng cho mục đích tưới tiêu, giao

thông thủy và các mục đích yêu cầu chất lượng nứơc mặt có chất lượng kém

Mẫu mặt tại sông Trà Lý cạnh khu vực dự án ( NM3)

-Khi so sánh với cột A1, ta thấy nước ở vị trí này không đạt tiêu chuản

để sử dụng cho mục đích cấp nước sinh hoạt vì vượt quá các chỉ tiêu:

Cặn lơ lửng :29>20 vượt 1,45 lần

COD : 14>10 vượt 1,4 lần

BOD5 : 5>4 vượt 1,25 lần

-Khi so sánh với cột A2, B1,B2 nước mặt ở khu vực NM3 được dùng

cho mục đích cấp nước sinh hoạt nhưng phải áp dụng công nghệ xử lí phù hợp; bảo tồn động, thực vật thủy sinh, hoặc các mục đích sử dụng như loại

B1 và B2 Khi so sánh kết quả phân tích tại NM3 với QCVN 08:

2008/BTNMT thì ta thấy kết quả phân tích nước mặt ở NM3 đều đạt giới hạn cho phép theo QCVN 08: 2008/BTNMT( Nhỏ hơn giới hạn cho phép).

Kết luận

Khu vực NM1 và NM2 là những khu vực được đặt trong khu Dự án

và cạnh Nhà máy xử lí rác, kết quả phân tích nước mặt tại những khu vực này vượt quá nhiều lần so với giới hạn được cho phép theo

QCVN08: 2008/BTNMT Nước mặt tại khu NM1 và NM2 bị ô nhiễm nặng

trong khi đó, nước mặt tại khuNM3 cách xa khu nhà máy xử lí rác thì kết

quả phân tích nước mặt đều đạt chỉ tiêu giới hạn được cho phép theo QCVN 08: 2008/BTNMT Từ đó cho thấy, hoạt động của nhà máy xử lí rác của khu

dự án đã gây ô nhiễm chất lượng nguồn nước mặt xung quanh Vì vậy Dự án

đã vi phạm QCVN 08: 2008/BTNMT về chất lượng nước mặt

Ngày đăng: 24/04/2016, 22:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w