a lot (adv) ə lɔt about (adv) əbaut about (prep) activity (n) æktiviti actually (adv) æktjuəli add (v) æd against (prep) əgeinst agenda (n) ədʒendə although (conj) ɔ:l δou always (adv) ɔ:lweiz appointment (n) əpɔintmənt approximate (adj)əprɔksimət Arabic (adj) ærəbik area (n) eəriə arrange (v) əreindʒ arrangement (n) əreindʒmənt article (n) ɑ:tikl at present ət preznt at the moment ət δəmoumənt attend (v) ətend back (adv) bæk Bengali (adj) billion (n) biljən boss (n) bɔs both (pron) bouθ bracket (n) brækit business card (n) biznis kɑ:d business trip (n) biznis trip business (n) biznis camping (n) kæmpiη case (n) keis certainly (adv) sə:tnli cheap (adj) t∫i:p check (v) t∫ek choose (v) t∫u:z city centre (n) siti sentə coach (n) kout∫ colleague (n) kɔli:g communicate (v) kəmju:nikeit communication kə,mju:nikei∫n commute (v) kəmju:t competition (n) ,kɔmpiti∫n nhiều khoảng chừng, xấp xỉ về ( aicái gì) hoạt ñộng thực sự, trên thực tế thêm vào, làm tăng thêm chống lại, ngược lại, phản ñối chương trình nghị sự dẫu cho, mặc dù luôn luôn, lúc nào cũng sự bổ nhiệm khoảng chừng, xấp xỉ (thuộc) Arập vùng, khu vực, diện tích sắp xếp, sắp ñặt, sửa soạn sự sắp xếp, sự sắp ñặt bài báo, ñiều khoản,mạo từ hiện tại, lúc này, bây giờ hiện tại, lúc này, bây giờ tham dự ñằng sau, về phía sau tiếng Bănggan một tỷ ông chủ, thủ trưởng cả hai dấu ngoặc ñơn; dấu móc danh thiếp chuyến ñi công tác việc buôn bán; kinh doanh sự cắm trại trường hợp, hoàn cảnh tất nhiên, dĩ nhiên rẻ kiểm tra, kiểm soát chọn, lựa chọn trung tâm thành phố xe buýt chuyên chở khách bạn ñồng nghiệp thông tin, truyền ñạt sự truyền ñạt, sự thông tin ñi lại thường xuyên bằng xe búyt sự cạnh tranh complete (v) kəmpli:t consultant (n) kənsʌltənt conversation (n) ,kɔnvəsei∫n cooking (n) kukiη correct (adj) kərekt country (n) kʌntri country (n) (e.g. France, Italy) cuisine (n) kwi:zi:n daily (adj) deili decide (v) disaid decrease (v) di:kri:s diagram (n) daiəgræm dialogue (n) daiəlɔg different (adj) difrənt dine (v) dain discuss (v) diskʌs edition (n) idi∫n editor (n) editə employer (n) implɔiə employment (n) implɔimənt enjoy (v) indʒɔi enter (v) entə estimated (adj) estimeitid European Union (n) juərəpi:ən ju:niən event (n) ivent exact (adj) igzækt example (n) igzɑ:mpl expect (v) ikspekt expert (n) ekspə:t explanation (n) ,eksplənei∫n export (v) ekspɔ:t fair (n) feə ferry (n) feri figure (n) figə file (n) fil fill in (v) fil in fine (adj) fain fine (expression of agreement) first (adj) fə:st flexitime (n) fleksi ,taim fluently (adv) flu:ənli focus (n) foukəs trọn vẹn, hoàn toàn người tư vấn; cố vấn cuộc nói chuyện, hội thoại sự nấu ăn, cách nấu nướng ñúng, chính xác nông thôn nước, quốc gia cách nấu nướng hằng ngày giải quyết, quyết ñịnh giảm bớt, làm suy giảm biểu ñồ cuộc ñối thoại khác, khác biệt ăn bữa chính trong ngày thảo luận, tranh luận lần in ra, lần xuất bản người biên tập chủ, người sử dụng lao ñộng công việc thích thú tham gia, ghi tên vào ñược ñánh giá, ước lượng Liên Minh Châu Âu sự kiện chính xác ví dụ mong chờ; trông mong chuyên gia sự giảng giải, sự giải nghĩa xuất khẩu hội chợ, chợ phiên bến phà, phà con số, số liệu tài liệu, ñiền vào, ghi vào khoẻ, tốt ñược thứ nhất, cơ bản hệ thống giờ làm việc linh hoạt trôi chảy; lưu loát trung tâm, trọng ñiểm
Trang 1International Express * Pre-intermediate
although (conj) / ɔ:l' δou/
always (adv) /'ɔ:lweiz/
business card (n) /'biznis kɑ:d/
business trip (n) /'biznis trip/
business (n) /'biznis/
camping (n) /'kæmpiη/
case (n) / keis/
certainly (adv) /'sə:tnli/
cheap (adj) /t∫i:p/
về ( ai/cái gì) hoạt ñộng thực sự, trên thực tế thêm vào, làm tăng thêm chống lại, ngược lại, phản ñối chương trình nghị sự
dẫu cho, mặc dù luôn luôn, lúc nào cũng
sự bổ nhiệm khoảng chừng, xấp xỉ (thuộc) A-rập
vùng, khu vực, diện tích sắp xếp, sắp ñặt, sửa soạn
sự sắp xếp, sự sắp ñặt bài báo, ñiều khoản,mạo từ hiện tại, lúc này, bây giờ hiện tại, lúc này, bây giờ tham dự
ñằng sau, về phía sau tiếng Băng-gan một tỷ
ông chủ, thủ trưởng
cả hai dấu ngoặc ñơn; dấu móc danh thiếp
chuyến ñi công tác việc buôn bán; kinh doanh
sự cắm trại trường hợp, hoàn cảnh tất nhiên, dĩ nhiên
rẻ kiểm tra, kiểm soát chọn, lựa chọn trung tâm thành phố
xe buýt chuyên chở khách bạn ñồng nghiệp
thông tin, truyền ñạt
sự truyền ñạt, sự thông tin
ñi lại thường xuyên bằng xe búyt
fill in (v) /fil in/
fine (adj) /fain/
fine (expression of agreement)
first (adj) /fə:st/
flexitime (n) /'fleksi ,taim/
fluently (adv) /'flu:ənli/
focus (n) /'foukəs/
trọn vẹn, hoàn toàn người tư vấn; cố vấn cuộc nói chuyện, hội thoại
sự nấu ăn, cách nấu nướng ñúng, chính xác
nông thôn nước, quốc gia cách nấu nướng hằng ngày giải quyết, quyết ñịnh giảm bớt, làm suy giảm biểu ñồ
cuộc ñối thoại khác, khác biệt
ăn bữa chính trong ngày thảo luận, tranh luận lần in ra, lần xuất bản người biên tập
chủ, người sử dụng lao ñộng công việc
thích thú tham gia, ghi tên vào ñược ñánh giá, ước lượng Liên Minh Châu Âu
sự kiện chính xác
ví dụ mong chờ; trông mong chuyên gia
sự giảng giải, sự giải nghĩa xuất khẩu
hội chợ, chợ phiên bến phà, phà con số, số liệu tài liệu, ñiền vào, ghi vào khoẻ, tốt
ñược thứ nhất, cơ bản
hệ thống giờ làm việc linh hoạt trôi chảy; lưu loát
trung tâm, trọng ñiểm
wordlist wordlist wordlist
Pre-intermediate
Trang 2International Express * Pre-intermediate
for (prep) (in favour of) /fɔ/
foreign language (n)
/'fɔrin 'lữηgwidʒ/
form (n) /fɔ:m/
France (n)
free (adj) (available) /fri:/
French (adj) /frent∫/
hard-working (a) /hɑ:d 'wə:kiη/
helpful (adj) /'helpful/
Hindi (adj) /'hindi:/
holiday (n) /'hɔlədi/
horse-riding (n) /hɔ:s 'raidiη/
how often (adv) /hau 'ɔfn/
Hungarian (adj) /hʌη'geəriən/
Italian (adj) /i'tữljən/
Japanese (adj) /,dʒữpə'ni:z/
join (v) /dʒɔin/
journalist (n) /journalist/
key (adj) (very important) / ki:/
later (adv) /leitə/
ủng hộ ngoại ngữ, tiếng nước ngoài mẫu (ựơn ), hình thể nước Pháp
sẵn có ựể dùng, sẵn sàng (thuộc) Pháp
chỗ trống, khoảng cách thiên tài, thiên tử (thuộc) đức
ựi xuống môn ựánh gôn chắnh phủ chào hỏi, chào mừng lời chào, lời chúc mừng người trồng
khách, khách mời xảy ựến, xảy ra chăm chỉ
có ắch, hữu ắch tiếng Hin-ựi ( Ân-ựộ)
kỳ nghỉ cưõi ngựa
từ ựể hỏi về tần suất (thuộc) Hungary Hungary
Tôi sợ rằng tưởng tượng nhập khẩu quan trọng hãng nhập khẩu, người nhập hàng tăng lên, làm tăng
dạng nguyên thể (ựộng từ) thông báo
thông tin quốc tế phiên dịch viên phỏng vấn, cuộc phỏng vấn giới thiệu
sự/lời giới thiệu (thuộc) Italia (thuộc) Nhật Bản tham dự, trở thành thành viên nhà báo, ký giả
then chốt, chủ yếu sau này
leisure (adj) /'leʒə/
never (adv) /'nevə/
nice (adj) /nais/
chắnh, chủ yếu
ý nghĩa gặp, gặp gỡ cuộc gặp gỡ, mắt-tinh giữa ngày; buổi trưa nửa ựêm, mười hai giờ ựêm một triệu
mất; thiếu, vắng mặt
xe môtô hạng nhẹ nhà bảo tàng không bao giờ ựẹp, dễ chịu; tốt
vở, sổ ghi chép ựương nhiên, tất nhiên ựưa ra, ựề nghị thường, thông thường ựúng giờ
một lần
ý kiến, quan ựiểm ngược lại, ựối diện
tổ chức, ựiều khiển nhà tổ chức cặp, ựôi cha, mẹ ựối tác, người cùng làm
tỷ lệ thuộc về cá nhân nhiếp ảnh gia thuật/nghề chụp ảnh nhóm từ, cụm từ, thành ngữ bức tranh, bức ảnh
máy bay dân số (thuộc) Bồ đào Nha thực hành, luyện tập giới thiệu, thuyết trình bài/ buổi trình chiếu nhà sản xuất
sơ lược, tiểu sử sự/cách phát âm nhà xuất bản
Trang 3International Express * Pre-intermediate
several (adj) / 'sevrəl/
shake hands (v) /∫eik hænd/
sightseeing (n) / 'sait,si:iη/
situation (n) / ,sit∫u'ei∫n/
skiing (n) / 'ski:iη/
someone (pron) /'sʌmwʌn/
sometimes (adv) /'sʌmtaimz/
Spanish (adj)/ 'spæni∫/
viết lại ñúng, chính xác thành Rôm, thành La Mã công việc hàng ngày quy tắc, luật lệ chỉ huy, quản lý, ñiều khiển (thuộc)Nga
ñi thuyền, chèo thuyền lương
sự bán hàng, sự hạ giá hội thảo kinh doanh ngôn ngữ thứ 2 dịch vụ, ngành nhiều hơn ba; vài bắt tay
ngắm cảnh hoàn cảnh, trạng thái trượt tuyết
người nào ñó thỉnh thoảng, ñôi khi (thuộc) Tây ban nha người nói, người diễn thuyết chuyên môn hoá
rượu mạnh; cồn quầy, gian hàng
va li tắm nắng chắc, chắc chắn
sự khảo sát; sự ñiều tra nhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sự quần vợt, ten-nít
sự cảm ơn, lời cảm ơn
theatre (n) /'θiətə/
three quarters(n) /θri: kwɔ:tə/
three times (adv) /θri: 'taimz/
unemployed (adj) /ʌnim'plɔid/
unhelpful (adj) /ʌn'helpful/
useful (adj) /'ju:sfl/
usually (adv) /'ju:ʒəli/
rạp hát, nhà hát
45 phút, 3/4
3 lần tiếng tích tắc chóp, ñỉnh, ñứng ñầu bản dịch, bài dịch người dịch
ñi lại, ñi du lịch; du hành cuộc du lịch
hai lần gạch dưới, gạch chân không có việc làm, thất nghiệp không có ích; vô ích, vô bổ hữu ích; có ích
thông thường; thường thường vườn nho
cách, phương pháp chào ñón, chào mừng rượu
sản xuất rượu
ở nước ngoài khác
thiết bị, dụng cụ ñây ñó, theo nhiều hướng tới, ñến
xe ô tô
tự ñộng
sự sinh ñẻ nhãn (hàng hoá) ngắn gọn, vắn tắt gọi
người gọi
sự chăm sóc nghề nghiệp trung tâm
sự thay ñổi kênh máng, rãnh công ty
hàng xài lâu bền
Trang 4International Express * Pre-intermediate
finance (adj) /'fainæns/
for the moment (adv)
free time (n) /fri: 'taim/
sự can ñảm, sự dũng cảm hiện thởi, hiện nay khách hàng
số liệu, dữ liệu, dữ kiện
ñã tồn tại từ ; có từ
sự quyết ñịnh, quyết nghị miêu tả
sự phát triển người quản lý, giám ñốc
sự thảo luận; tranh luận người/máy rửa bát ñĩa
sự phân phối
bộ phận gấp hai lần, gấp ñôi nền kinh tế
thư ñiện tử thuê làm người lao ñộng, người làm công
to lớn, khổng lồ
sự trang bị cuộc kiểm tra; kỳ thi
mở rộng, trải ra ñoạn trích nhà máy, xí nghiệp tài chính
trong khoảng thời gian ngắn thời gian rỗi
máy ướp lạnh
tủ lạnh toàn bộ ngày làm việc tương lai
toàn cầu tăng trụ sở chính anh hùng giữ máy ngày nghỉ nhà, chỗ ở bài làm ở nhà
hy vọng
sự ñau ốm cải tiến, cải thiện
improvement(n) /im'pru:vmənt/
in work (adj) /in wə:k/
independently (adv) /,indi'pendəntli/
job description (n) /dʒɔb dis'krip∫n/
job title (n) /dʒɔb 'taitl/
journey (n) /'dʒə:ni/
kendo (n) /'kendəʊ/
lawn mower (n) /'lɔn,mouə/
letter heading (n) /'hediη/
letter (n) (e.g A, B, C) /'letə/
limited (adj) /'limitid/
market share (n) /'mɑ:kit ∫eə/
match (v)/mæt∫/
maternity leave (n) mayonnaise (n)/meiə'neiz/
meet (v) (fulfil, e.g meet needs)
official (adj) /ə'fi∫l/
on strike (adj) /on straik/
operations (n) /,ɔpə'rei∫n/
organization (n)/,ɔ:gənai'zei∫n/
out of work (adj) /'aut əv wə:k/
outdoor (adj) /'autdɔ:(r)/
outside (prep) /'autsaid/
part-time (adv, adj)/'pɑ:ttaim/
paternity leave (n)/pə'tə:niti li:v/
sự mô tả chi tiết về công việc chức danh
cuộc hành trình ken-ñô, thuật ñánh kiếm của người Nhật với gươm bằng tre
máy xén cỏ thư; thư từ; thư tín chữ cái
hạn chế, có giới hạn liệt kê, ghi vào danh sách thuộc về ñịa phương người quản lý; giám ñốc sản xuất; chế tạo nhà sản xuất; hãng sản xuất thị phần
làm cho hợp, làm cho phù hợp nghỉ ñẻ, thời gian nghỉ ñẻ xốt ma-don-ne
ñáp ứng, thoả mãn trí nhớ
giấy ghi lời nhắn mẩu tin, tin nhắn núi
quốc tịch
sự cần thiết; nhu cầu ñàm phán; thương lượng sở; cơ quan; văn phòng chính thức
bãi công, ñình công
sự hoạt ñộng; cách hoạt ñộng
tổ chức, cơ quan thất nghiệp ngoài trời; ở ngoài
bề ngoài, bên ngoài làm việc bán thời gian nghỉ phép khi vợ sinh con người ñược hưởng tiền trợ cấp thời kỳ, giai ñoạn, thời ñại
cú ñiện thoại gọi ñiện thoại cho ai
Trang 5International Express * Pre-intermediate
self-employed (adj) /,self im'plɔid/
sick leave (n) /'sik'li:v/
successful (adj) /sək'sesfl/
suitable (adj) /'su:təbl/
Swedish (adj) /'swi:di∫/
take (v) (have, e.g a holiday)
hiệu trưởng ; chủ tịch vấn ñề
sản xuất sản vật, sản phẩm chuyên nghiệp; nhà nghề
ñề án, dự án; kế hoạch nhận, lĩnh
tủ lạnh
từ chối, khước từ (thuộc) vùng; ñịa phương ñều ñặn
thư giãn, làm cho dễ chịu nghiên cứu
người bán lẻ, thương nhân bán lẻ
ñã về hưu
sự về hưu; sự nghỉ việc tổng thu nhập
ngay bây giờ vai trò
sự bán, việc bán người bán hàng cứu nguy, tiết kiệm làm tư, tự làm chủ phép nghỉ ốm; thời gian nghỉ ốm cuộc sống xã hội
chẳng mấy chốc, sắp; ngay viết vần, ñánh vần
trạng thái; bang cuộc ñình công, cuộc bãi công chi nhánh; công ty con thành công; thắng lợi; thành ñạt thích hợp
(thuộc) Thuỵ ñiển làm, thực hiện ñội, nhóm cuộc ñi du lịch, chuyến ñi du lịch doanh số; doanh thu
xe ñiện ngầm máy hút bụi thời chiến
washing machine (n) /'wɔ∫iηmə'∫i:n/
welcome (v) /'welkəm/
well-known (adj) /'wel'noun/
working conditions (n) working hours (n) worldwide (adj) /'wə:ld'waid/
alone (adj) /ə'loun/
amazing (adj) /ə'meiziη/
Amazon (n) (the region) Amazonian (adj)
biome (n)/'bai,oum/
boarding school (n) /'bɔ:diη'sku:l/
book (n) (reservation) /buk/
máy giặt chào ñón nổi tiếng, ñược nhiều người biết ñiều kiện làm việc
giờ làm viêc khắp nơi, khắp thế giới
thành tựu, thành tích phiêu lưu, mạo hiểm máy bay, tàu bay lại, lần nữa, nữa hãng hàng không một mình, cô ñộc làm kinh ngạc, làm sửng sốt vùng amazon
(thuộc) vùng amazon lượng, số lượng giảng ñường (có bậc) nhà khảo cổ
khảo cổ học ñấu trường trên tàu ðại Tây Dương
sự tấn công, sự công kích
sự hút, sức hút khu vực Úc-Á, một khu vực của châu ðại Dương – bao gồm Australia, New Zealand và các ñảo cận kề trên Thái Bình Dương
số trung bình ban nhạc một ñảo quốc ñộc lập ở phía tây của ðại Tây Dương
sinh ra hoá ñơn quần xã sinh vật trường nội trú
sự ñặt trước
Trang 6International Express * Pre-intermediate
breathe (v) /bri: δ/
building (n) /'bildiη/
business affairs (n)
cards (n) /kɑ:d/
(i.e playing cards)
carefully (adv) /'keəfuli/
carry on (v)(continue) /'kæri'ɔn/
during (prep) /'djuəriη/
early (adj) /'ə:li/
earn (v)
Eden (n) /'i:dn/
electric (adj) /i'lektrik/
excellent (adj) /'eksələnt/
excited (adj) /ik'saitid/
exercise (n) /'eksəsaiz/
thở nghề xây dựng; nghề xây cất việc kinh doanh
quân bài cẩn thận, chu ñáo tiếp tục
kỷ niệm; làm lễ kỷ niệm thách thức, nhiệm vụ khó khăn lòng từ thiện
cờ tuổi thơ ấu, thời thơ ấu
sự lựa chọn rạp xi nê; rạp chiếu bóng khí hậu, thời tiết
hội ñồng; uỷ ban
sự cùng ñi; sự ñồng hành kêu ca, phàn nàn trò chơi ñiện tử buổi hoà nhạc hoàn cảnh, tình cảnh, tình thế
sự xây dựng tiếp tục, làm tiếp
có giá là, trị giá tạo nên, tạo ra
sự ñi xe ñạp làm hư hại, làm hỏng nguy hiểm; hiểm nghèo tối, tối tăm
sự chậm trễ; sự trì hoãn phụ thuộc
sa mạc
sự khác nhau khó; khó khăn ñịnh hướng những người tàn tật khám phá ra, tìm ra trong lúc, trong thời gian sớm; ñầu
kiếm ñược (tiền ) vườn ñịa ñàng, cõi cực lạc tạo ra ñiện; do ñiện tạo ra xuất sắc, ưu tú
bị kích ñộng; sôi nổi bài tập, thể dục
experience (n) /iks'piəriəns/
(an event that affects a person)
experience (n) (process of gaining knowledge/skill)
giant (adj) /'dʒaiənt/
glad (adj) /glæd/
go it alone (idiom) grant (n) /money given/ /grɑ:nt/
instead (adv) /in'sted/
interested (adj) /'intristid/
may mắn kinh khủng, khủng khiếp chất ñốt, nhiên liệu khổng lồ, phi thường vui lòng, sung sướng làm một mình tài trợ; trợ cấp cây nho nhà kính mặt ñất, ñất lùm cây, khu rừng nhỏ lớn lên, trưởng thành căm thù, căm ghét
tế bào bài tiết Himalaya việc thành công; việc ñạt kết quả thú riêng, sở thích riêng
lỗ, lỗ thủng; lỗ trống; lỗ khoan chủ nhà
to lớn, ñồ sộ, khổng lồ con người
ẩm, ẩm ướt bão
ấn tượng nói chung ñang khóc không thể tin ñược thay cho, thay vì quan tâm ñến ai/cái gì tháng giêng
chạy bộ
võ juñô (võ Nhật) kilômet
sau ñó
bỏ ñi, rời ñi quả chanh ánh sáng, ánh sáng mặt trời
sự cô ñơn, sự hiu quạnh
Trang 7International Express * Pre-intermediate
opening (n) /'oupniη/ (ceremony
to celebrate a new building)
y học, y khoa (thuộc) ðịa Trung Hải nhà buôn; thương gia thiên niên kỷ
khoảng thời gian rất ngắn (thuộc) âm nhạc
nhạc cụ nhạc sĩ ñèn ñi biển
Hà lan báo CLB ñêm ñại dương, biển châu ðại Dương dầu
cây ôliu
lễ khởi công quả cam ñược ñóng gói
sự hoảng loạn, sự kinh hoàng ñặc biệt; ngoại lệ
dầu, xăng trồng cây chơi hoạt ñộng chính trị nghề, nghề nghiệp chương trình
sự tiến tới, sự tiến bộ, sự ñi lên ñúng; thích hợp
quán rượu, tiệm rượu mục ñích, ý ñịnh cuộc ñua sóng vô tuyến; rañiô rừng mưa nhiệt ñới quyên góp tiền
sự thực; thực tế
lý do cách ñây, gần ñây
sự nhận, sự thu nhận nhân viên tiếp tân nhớ; nhớ lại
table tennis (n) /'teibl'tenis/
take a seat (idiom) (sit down)
take turns (idiom) tanker (n) /'tæηkə/
temperate (adj) /'tempərət/
terrible (adj) /'terəbl/
the following (idiom) theatrical (adj) /θi'ætrikl/
sự an toàn, sự chắc chắn ñiện thoại vệ tinh phần
cá mập sắt, nhọn tàu, tàu thủy
sự giống nhau, sự tương tự
tự mình, một mình Nam phi
mônbóng quần dông tố, cơn bão
sự học tập; sự nghiên cứu môn học
thành công; thắng lợi thình lình, ñột ngột
sự ñề xuất; sự ñề nghị tàu chở dầu cực lớn sống qua ñược; qua khỏi ñược bóng bàn
ngồi xuống lần lượt tàu chở dầu
có nhiệt ñộ ôn hoà, ôn ñới khủng khiếp
tiếp sau ñó sân khấu con số một nghìn bão có sấm sét và thường mưa to mệt
răng
ñề tài, chủ ñề ñuốc; ngọn ñuốc, ñèn pin
sự ñi lại, sự giao thông rèn luyện, ñào tạo chuyên chở, vận tải cuộc dạo chơi, cuộc du ngoạn chí tuyến, nhiệt ñới
Trang 8International Express * Pre-intermediate
tropical (adj) /'trɔpikl/
sự buồn, nỗi buồn trường ñại học viñêô
mạnh mẽ, hung dữ thị lực, tầm nhìn, ảo ảnh bóng chuyền
thức giấc, tỉnh dậy thác nước
gợn nước ; sóng thời tiết, tiết trời tập tạ
Tây Phi gió môn lướt ván buồm nhà máy rượu vang không có
sự kỳ diệu, kỳ quan
kỳ lạ, phi thường, kỳ diệu tác phẩm nghệ thuật người lao ñộng, công nhân thuyền buồm nhẹ, du thuyền yoga
chữ viết tắt chấp nhận chỗ ở
sự ñiều hòa không khí xin lỗi,tạ lỗi
lời xin lỗi,sự xin lỗi kiến trúc sư họa sĩ,nghệ sĩ thuộc thiên văn học gắn với
sự gắn liền, tài liệu ñính kèm
xa
ba lê
kì dị, lố bịch
sự tắm rửa bia
hall (n) /hɔ:l/
beginning (n) /bi'giniη/
bell (n) /bel/
best regards (idiom) /best ri'gɑ:d/
best wishes (idiom) /best wi∫i body language (n) 'bɔdi,læηgwidʒ/
business centre (n)/'biznis sentə/
clear (adj) /kliə/
clock tower (n) /'klɔk,tauə(r)/
closely (adv) /'klousli/
cocktail bar (n) /'kɔkteil bɑ:/
come to life (idiom) computer/fax point (n) conclusion (n) /kən'klu:ʒn/
conference facilities (n) /'kɔnfərəns fə'silitiz/
confirm (v) /kən'fə:m/
congratulations (interj) /kən,grætju'lei∫n/
credit card (n) /'kredit kɑ:d/
ñại sảnh, phòng họp phần bắt ñầu tiếng chuông lời chúc mừng tốt ñẹp nhất lời chúc tốt ñẹp nhất ngôn ngữ cử chỉ
sự ñặt vé quán bia ngoài trời giải lao
làm vỡ nhà máy bia cây cầu lời chỉ dẫn sách hướng dẫn du lịch trung tâm buôn bán quán cà phê
bãi ñỗ xe lâu ñài nhà thờ lớn Trung Âu thế kỉ ñăng kí, nhận phòng trả phòng
nhà thờ
kỳ nghỉ xa thành phố
cổ ñiển
dễ hiểu tháp ñồng hồ một cách chặt chẽ, gần gũi quầy rượu cocktail
hồi sinh
lỗ cắm máy tính, fax kết luận
các phương tiện dành cho hội nghị, hội họp
xác nhận, chứng thực
lời chúc mừng, lời khen ngợi
sự kết nối chức lãnh sự, toà lãnh sự cuộc hội ñàm, sự tham khảo bản sao, bản chép lại
sự trao ñổi thư từ thẻ tín dụng
Trang 9International Express * Pre-intermediate
file (n) (computer data) /fail/
find out (v) /faind aut/
fire (n) /'faiə/
fitness room (n) /'fitnis rum/
fixed (adj) /fikst/
following (prep) /'fɔlouiη/
found (v) (establish) /faund/
full-board (n) /ful’bɔ:d/
(provision of bed and all meals)
fully (adv) /'fuli/
get back (v) /get bæk/ (reply)
get in touch (v) /get in tʌt∫/
glass (n) /glɑ:s/
golden (adj) /'gouldən/
gothic (adj) /'gɔθik/
great (adj) (very good) /greit/
ground floor (n) /graund flɔ:/
giao thoa văn hoá kiến thức, hiểu biết về văn hoá
cú sốc về văn hoá văn hoá
vui mừng.hài long biểu thị,tượng trưng
nha sĩ ñiểm ñến, ñích ñến cặn kẽ, chi tiết, tỉ mỉ chi tiết, tiểu tiết quay số
quận, huyện quấy rầy, làm mất yên tĩnh phòng ñôi, phòng hai giường khoảng thời gian
thang máy ñại sứ quán gửi kèm thư phần kết lối ra, lối thoát ñắt tiền,xa hoa giảng giải, giải thích thăm dò, thám hiểm rộng
trang thiết bị nổi tiếng bản fax, gửi fax hình dáng, dáng vẻ tài liệu, dữ liệu tìm ra, tìm thấy ngọn lửa phòng tập thể dục
cố ñịnh tiếp theo, ñằng sau thành lập
phục vụ giường ngủ và các bữa ăn ñầy ñủ, hoàn toàn
trả lời, hồi âm liên lạc thuỷ tinh, cái ly, cốc vàng, bằng vàng thuộc gôtíc tuyệt vời tầng trệt
hairdryer (n) /'heədraiə/
half-board (adj) /'ha:lf,bɔ:d/
(bed, breakfast, and one main meal)
informal (adj) /in'fɔ:ml/
in-house (adj) /'in'haus/
intention (n) /in'ten∫n/
intercultural (adj) invitation (n) /,invi'tei∫n/
jazz (n) /dʒæz/
journal (n) keycard (n) landmark (n) /lænd mɑ:k/
lane (n) /narrow road/ /lein/
near future (idiom) /niə 'fju:t∫ə/
on foot (idiom) /ɔn fut/
tài liệu phát ra thuộc về lịch sử nhận ra, xác ñịnh chiếu sáng,soi sáng trong trường hợp riêng lẻ, cá nhân không trang trọng trong nhóm hoặc một tổ chức
ý ñịnh, mục ñích văn hóa quốc tế lời mời
nhạc ja báo, tập san chìa khoá bằng thẻ mốc, danh giới con ñường nhỏ, ñường làng bức thư
thang máy ñịa phương, bản sứ phòng ñợi
hành lý thị trường (thuộc) máy móc, cơ khí, cơ học quầy bar
lỗi ñiện thoại di ñộng
tu viện ñiện thoại nhiều ñương dây tương lai gần
tin tức thú vui về ñêm trưa, buổi trưa thông báo ñài quan sát
ñi bộ trên trực tuyến nhạc kich, opera ñường truyền ngoài cung ñiện, lâu ñài
Trang 10International Express * Pre-intermediate
play (n) (drama) /plei/
play (v) (play a sport) /plei/
romantic (adj) /rou'mæntik/
room service (n) /'rum'sə:vis/
safe (n) (strong box) /seif/
sales figures (n) /'seilz'figə/
satellite TV (n) /'sætəlait ‘ti:vi/
sign (v) (write signature)
người tham gia, người tham dự ñối tác
máy tính cá nhân giám ñốc nhân sự (bản) sao chụp
vở kịch chơi niềm vui thích, ñiều thú vị (thuộc) chính trị
người khuân vác thiết thực, thực tế Praha
ấn, ép cung cấp khu phố, phường, quận hoá ñơn mua hàng
ñồ ăn thức uống
sự ñăng kí, sự ghi vào sổ
sự phục hưng nước cộng hoà, nền cộng hoà lời thỉnh cầu, yêu cầu
nhu cầu, thủ tục, luật lệ
sự ñặt trước
dự trữ sắm vai trong một tình huống lãng mạn, như tiểu thuyết người hầu phòng
tủ sắt, két sắt doanh thu tivi vệ tinh
sự tắm hơi, nhà tắm hơi tầng một
thư kí
tự truy cập (thông tin) hội nghị chuyên ñề thánh chín
phiên họp, kì họp, buổi họp trưng bày, triển lãm vòi hoa sen, tắm bằng vòi hoa sen dấu, dấu hiệu
superb (adj) /su:'pə:b/
swimming pool (n) /'swimiη'pu:l/
symbol (n) /'simbəl/
take up (v) /'teik'ʌp/
terrace (n) /'terəs/
town hall (n) /'taun'hɔ:l/
traditional (adj) /trə'di∫ənl/
training materials (n) /'treiniη mə'tiəriəl/
training (n) /'treiniη / try (v) /trai/
twin room (n) /twin ru:m/
twin-bedded room (n) /twin bedid ru:m/
unfortunately (adv) /ʌn'fɔ:t∫ənitli/
vacate (v) /və'keit/
valuable (n) /'væljuəbl/
view (n) /vju:/
vital (adj) /'vaitl/
wake-up call (n) /weik ʌp kɔ:l/
walking tour (n) /'wɔ:kiη'tuə/
wide (adj) /waid/
wine cellar (n) /'wain'sələ/
phòng ñơn ñặc sản
ñường xoắn ốc, vòng xoắn trung tâm thể thao
sự trở lại, sự lưu lại
ñề nghị, ñề xuất, gợi ý bản tóm tắt, sơ lược ngày Chủ nhật tuyệt vời, xuất sắc; nguy nga
bể bơi biểu tượng, vật tượng trưng chọn, bắt ñầu (một hoạt ñộng) nền ñất cao, dãy nhà
toà thị chính (thuộc) truyền thống vật liệu/nguyên liệu huấn luyện huấn luyện, ñào tạo
thử, cố gắng phòng ñôi (2 giường) phòng có giường sinh ñôi một cách ñáng tiếc, không may
bỏ trống, bỏ không
có giá tri, ñáng giá viễn cảnh, triển vọng quan trọng, sống còn cuộc gọi ñánh thức buổi sang
ñi dạo từ nơi này ñến nơi khác rộng
hầm rượu người thắng cuộc bạn chân thành của anh (chị…) bạn chân thành của anh (chị…) (công thức cuối thư)
Trang 11International Express * Pre-intermediate
cycle path (n) /'saikl pɑ:θ/
delicious (adj) /di'li∫əs/
economic (adj) /,i:kə'nɔmik/
else (adv) /els/
energy (n) /'enədʒi/
sự quảng cáo lời khuyên rượu cồn quả táo (dược học) atpirin thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn
cà tím cấm thịt bò, thịt bê lợi ích, phúc lợi, lợi nhuận sinh nhật
ñun sôi, luộc hơi thở
bơ cải bắp cafêin còi báo ñộng xe hơi
lễ kỷ niệm, sự tán dương rượu sâm banh
tính cách, nhân vật phó mát
trái sơri lườn gà sô-cô-la rượu táo người dân thành thị, công dân rượu cô-nhắc
hoàn toàn, ñầy ñủ, trọn vẹn
bí xanh
sự khủng hoảng quả dưa chuật món côtlet ñường ñi xe ñạp thơm ngon, ngon món ngọt, món tráng miệng chế ñộ ăn kiêng, thực ñơn bữa tối
biến mất món ăn vịt, thịt vịt
có giá trị kinh tế, tiết kiệm nữa
năng lượng, sức lực
excuse (n) /iks'kju:s/
fast food (n) /'fa:st'fud/
favourite (adj) /'feivərit/
festival (n) /'festivəl/
founder (n) /'faundə/
fresh (adj) /fre∫/
fried (adj) /fraid/
frozen (adj) /frozn/
human being (n) /'hju:mən 'bi:iη/
inexpensive (adj) /iniks'pensiv/
ingredient (n) /in'gri:djənt/
inhabitant (n) /in'hæbitənt/
introduce (v) /intrə'dju:s/
invasion (n) /in'veiʒn/
just (adv) /'dʒʌst/ (only)
keep (v) /ki:p/ (preserve)
lamb (n) /læm/
lose (v) /lu:z/ (e.g ‘lose weight)
lovely (adj) /'lʌvli/
lunch (n) /lʌnt∫/
main course (n) /mein kɔ:s/
make sure (v) /meik ∫uə/
lễ hội, ngày hội người sáng lập, người thành lập tươi, mới
rán, chiên ñông lạnh quả, trái cây
sự vui, trò vui quả nho nướng người hướng dẫn nhức ñầu, ñau ñầu sức khỏe
khỏe mạnh trái tim
sợ hãi, khiếp sợ
bà chủ nhà, bà chủ tiệc công việc trong nhà con người
cẻ, Không ñắt thành phần người ở, người cư trú, dân cư giới thiệu
sự xâm lấn, sự xâm phạm chỉ, duy nhất
giữ, giữ lại, bảo quản, giữ gìn thịt cừu
mất, giảm
ñ áng yêu, dễ thương bữa trưa
món ăn chính chắc chắn, nắm chắc cực ñại, tối ña thành viên, hội viên thực ñơn
phương pháp, cách thức
vi ba, sóng cực ngắn phong trào,
chiếu sáng bằng ñèn nê-ông
củ khoai tây
củ hành gọi, ñặt, ra lệnh, yêu cầu
cơ bản, có hệ thống, có tổ chức ñại lý