1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ mới tiếng anh khoa ngoại ngữ Trường ĐH công nghiệp Hà Nội

23 1,1K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 223,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a lot (adv) ə lɔt about (adv) əbaut about (prep) activity (n) æktiviti actually (adv) æktjuəli add (v) æd against (prep) əgeinst agenda (n) ədʒendə although (conj) ɔ:l δou always (adv) ɔ:lweiz appointment (n) əpɔintmənt approximate (adj)əprɔksimət Arabic (adj) ærəbik area (n) eəriə arrange (v) əreindʒ arrangement (n) əreindʒmənt article (n) ɑ:tikl at present ət preznt at the moment ət δəmoumənt attend (v) ətend back (adv) bæk Bengali (adj) billion (n) biljən boss (n) bɔs both (pron) bouθ bracket (n) brækit business card (n) biznis kɑ:d business trip (n) biznis trip business (n) biznis camping (n) kæmpiη case (n) keis certainly (adv) sə:tnli cheap (adj) t∫i:p check (v) t∫ek choose (v) t∫u:z city centre (n) siti sentə coach (n) kout∫ colleague (n) kɔli:g communicate (v) kəmju:nikeit communication kə,mju:nikei∫n commute (v) kəmju:t competition (n) ,kɔmpiti∫n nhiều khoảng chừng, xấp xỉ về ( aicái gì) hoạt ñộng thực sự, trên thực tế thêm vào, làm tăng thêm chống lại, ngược lại, phản ñối chương trình nghị sự dẫu cho, mặc dù luôn luôn, lúc nào cũng sự bổ nhiệm khoảng chừng, xấp xỉ (thuộc) Arập vùng, khu vực, diện tích sắp xếp, sắp ñặt, sửa soạn sự sắp xếp, sự sắp ñặt bài báo, ñiều khoản,mạo từ hiện tại, lúc này, bây giờ hiện tại, lúc này, bây giờ tham dự ñằng sau, về phía sau tiếng Bănggan một tỷ ông chủ, thủ trưởng cả hai dấu ngoặc ñơn; dấu móc danh thiếp chuyến ñi công tác việc buôn bán; kinh doanh sự cắm trại trường hợp, hoàn cảnh tất nhiên, dĩ nhiên rẻ kiểm tra, kiểm soát chọn, lựa chọn trung tâm thành phố xe buýt chuyên chở khách bạn ñồng nghiệp thông tin, truyền ñạt sự truyền ñạt, sự thông tin ñi lại thường xuyên bằng xe búyt sự cạnh tranh complete (v) kəmpli:t consultant (n) kənsʌltənt conversation (n) ,kɔnvəsei∫n cooking (n) kukiη correct (adj) kərekt country (n) kʌntri country (n) (e.g. France, Italy) cuisine (n) kwi:zi:n daily (adj) deili decide (v) disaid decrease (v) di:kri:s diagram (n) daiəgræm dialogue (n) daiəlɔg different (adj) difrənt dine (v) dain discuss (v) diskʌs edition (n) idi∫n editor (n) editə employer (n) implɔiə employment (n) implɔimənt enjoy (v) indʒɔi enter (v) entə estimated (adj) estimeitid European Union (n) juərəpi:ən ju:niən event (n) ivent exact (adj) igzækt example (n) igzɑ:mpl expect (v) ikspekt expert (n) ekspə:t explanation (n) ,eksplənei∫n export (v) ekspɔ:t fair (n) feə ferry (n) feri figure (n) figə file (n) fil fill in (v) fil in fine (adj) fain fine (expression of agreement) first (adj) fə:st flexitime (n) fleksi ,taim fluently (adv) flu:ənli focus (n) foukəs trọn vẹn, hoàn toàn người tư vấn; cố vấn cuộc nói chuyện, hội thoại sự nấu ăn, cách nấu nướng ñúng, chính xác nông thôn nước, quốc gia cách nấu nướng hằng ngày giải quyết, quyết ñịnh giảm bớt, làm suy giảm biểu ñồ cuộc ñối thoại khác, khác biệt ăn bữa chính trong ngày thảo luận, tranh luận lần in ra, lần xuất bản người biên tập chủ, người sử dụng lao ñộng công việc thích thú tham gia, ghi tên vào ñược ñánh giá, ước lượng Liên Minh Châu Âu sự kiện chính xác ví dụ mong chờ; trông mong chuyên gia sự giảng giải, sự giải nghĩa xuất khẩu hội chợ, chợ phiên bến phà, phà con số, số liệu tài liệu, ñiền vào, ghi vào khoẻ, tốt ñược thứ nhất, cơ bản hệ thống giờ làm việc linh hoạt trôi chảy; lưu loát trung tâm, trọng ñiểm

Trang 1

International Express * Pre-intermediate

although (conj) / ɔ:l' δou/

always (adv) /'ɔ:lweiz/

business card (n) /'biznis kɑ:d/

business trip (n) /'biznis trip/

business (n) /'biznis/

camping (n) /'kæmpiη/

case (n) / keis/

certainly (adv) /'sə:tnli/

cheap (adj) /t∫i:p/

về ( ai/cái gì) hoạt ñộng thực sự, trên thực tế thêm vào, làm tăng thêm chống lại, ngược lại, phản ñối chương trình nghị sự

dẫu cho, mặc dù luôn luôn, lúc nào cũng

sự bổ nhiệm khoảng chừng, xấp xỉ (thuộc) A-rập

vùng, khu vực, diện tích sắp xếp, sắp ñặt, sửa soạn

sự sắp xếp, sự sắp ñặt bài báo, ñiều khoản,mạo từ hiện tại, lúc này, bây giờ hiện tại, lúc này, bây giờ tham dự

ñằng sau, về phía sau tiếng Băng-gan một tỷ

ông chủ, thủ trưởng

cả hai dấu ngoặc ñơn; dấu móc danh thiếp

chuyến ñi công tác việc buôn bán; kinh doanh

sự cắm trại trường hợp, hoàn cảnh tất nhiên, dĩ nhiên

rẻ kiểm tra, kiểm soát chọn, lựa chọn trung tâm thành phố

xe buýt chuyên chở khách bạn ñồng nghiệp

thông tin, truyền ñạt

sự truyền ñạt, sự thông tin

ñi lại thường xuyên bằng xe búyt

fill in (v) /fil in/

fine (adj) /fain/

fine (expression of agreement)

first (adj) /fə:st/

flexitime (n) /'fleksi ,taim/

fluently (adv) /'flu:ənli/

focus (n) /'foukəs/

trọn vẹn, hoàn toàn người tư vấn; cố vấn cuộc nói chuyện, hội thoại

sự nấu ăn, cách nấu nướng ñúng, chính xác

nông thôn nước, quốc gia cách nấu nướng hằng ngày giải quyết, quyết ñịnh giảm bớt, làm suy giảm biểu ñồ

cuộc ñối thoại khác, khác biệt

ăn bữa chính trong ngày thảo luận, tranh luận lần in ra, lần xuất bản người biên tập

chủ, người sử dụng lao ñộng công việc

thích thú tham gia, ghi tên vào ñược ñánh giá, ước lượng Liên Minh Châu Âu

sự kiện chính xác

ví dụ mong chờ; trông mong chuyên gia

sự giảng giải, sự giải nghĩa xuất khẩu

hội chợ, chợ phiên bến phà, phà con số, số liệu tài liệu, ñiền vào, ghi vào khoẻ, tốt

ñược thứ nhất, cơ bản

hệ thống giờ làm việc linh hoạt trôi chảy; lưu loát

trung tâm, trọng ñiểm

wordlist wordlist wordlist

Pre-intermediate

Trang 2

International Express * Pre-intermediate

for (prep) (in favour of) /fɔ/

foreign language (n)

/'fɔrin 'lữηgwidʒ/

form (n) /fɔ:m/

France (n)

free (adj) (available) /fri:/

French (adj) /frent∫/

hard-working (a) /hɑ:d 'wə:kiη/

helpful (adj) /'helpful/

Hindi (adj) /'hindi:/

holiday (n) /'hɔlədi/

horse-riding (n) /hɔ:s 'raidiη/

how often (adv) /hau 'ɔfn/

Hungarian (adj) /hʌη'geəriən/

Italian (adj) /i'tữljən/

Japanese (adj) /,dʒữpə'ni:z/

join (v) /dʒɔin/

journalist (n) /journalist/

key (adj) (very important) / ki:/

later (adv) /leitə/

ủng hộ ngoại ngữ, tiếng nước ngoài mẫu (ựơn ), hình thể nước Pháp

sẵn có ựể dùng, sẵn sàng (thuộc) Pháp

chỗ trống, khoảng cách thiên tài, thiên tử (thuộc) đức

ựi xuống môn ựánh gôn chắnh phủ chào hỏi, chào mừng lời chào, lời chúc mừng người trồng

khách, khách mời xảy ựến, xảy ra chăm chỉ

có ắch, hữu ắch tiếng Hin-ựi ( Ân-ựộ)

kỳ nghỉ cưõi ngựa

từ ựể hỏi về tần suất (thuộc) Hungary Hungary

Tôi sợ rằng tưởng tượng nhập khẩu quan trọng hãng nhập khẩu, người nhập hàng tăng lên, làm tăng

dạng nguyên thể (ựộng từ) thông báo

thông tin quốc tế phiên dịch viên phỏng vấn, cuộc phỏng vấn giới thiệu

sự/lời giới thiệu (thuộc) Italia (thuộc) Nhật Bản tham dự, trở thành thành viên nhà báo, ký giả

then chốt, chủ yếu sau này

leisure (adj) /'leʒə/

never (adv) /'nevə/

nice (adj) /nais/

chắnh, chủ yếu

ý nghĩa gặp, gặp gỡ cuộc gặp gỡ, mắt-tinh giữa ngày; buổi trưa nửa ựêm, mười hai giờ ựêm một triệu

mất; thiếu, vắng mặt

xe môtô hạng nhẹ nhà bảo tàng không bao giờ ựẹp, dễ chịu; tốt

vở, sổ ghi chép ựương nhiên, tất nhiên ựưa ra, ựề nghị thường, thông thường ựúng giờ

một lần

ý kiến, quan ựiểm ngược lại, ựối diện

tổ chức, ựiều khiển nhà tổ chức cặp, ựôi cha, mẹ ựối tác, người cùng làm

tỷ lệ thuộc về cá nhân nhiếp ảnh gia thuật/nghề chụp ảnh nhóm từ, cụm từ, thành ngữ bức tranh, bức ảnh

máy bay dân số (thuộc) Bồ đào Nha thực hành, luyện tập giới thiệu, thuyết trình bài/ buổi trình chiếu nhà sản xuất

sơ lược, tiểu sử sự/cách phát âm nhà xuất bản

Trang 3

International Express * Pre-intermediate

several (adj) / 'sevrəl/

shake hands (v) /∫eik hænd/

sightseeing (n) / 'sait,si:iη/

situation (n) / ,sit∫u'ei∫n/

skiing (n) / 'ski:iη/

someone (pron) /'sʌmwʌn/

sometimes (adv) /'sʌmtaimz/

Spanish (adj)/ 'spæni∫/

viết lại ñúng, chính xác thành Rôm, thành La Mã công việc hàng ngày quy tắc, luật lệ chỉ huy, quản lý, ñiều khiển (thuộc)Nga

ñi thuyền, chèo thuyền lương

sự bán hàng, sự hạ giá hội thảo kinh doanh ngôn ngữ thứ 2 dịch vụ, ngành nhiều hơn ba; vài bắt tay

ngắm cảnh hoàn cảnh, trạng thái trượt tuyết

người nào ñó thỉnh thoảng, ñôi khi (thuộc) Tây ban nha người nói, người diễn thuyết chuyên môn hoá

rượu mạnh; cồn quầy, gian hàng

va li tắm nắng chắc, chắc chắn

sự khảo sát; sự ñiều tra nhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sự quần vợt, ten-nít

sự cảm ơn, lời cảm ơn

theatre (n) /'θiətə/

three quarters(n) /θri: kwɔ:tə/

three times (adv) /θri: 'taimz/

unemployed (adj) /ʌnim'plɔid/

unhelpful (adj) /ʌn'helpful/

useful (adj) /'ju:sfl/

usually (adv) /'ju:ʒəli/

rạp hát, nhà hát

45 phút, 3/4

3 lần tiếng tích tắc chóp, ñỉnh, ñứng ñầu bản dịch, bài dịch người dịch

ñi lại, ñi du lịch; du hành cuộc du lịch

hai lần gạch dưới, gạch chân không có việc làm, thất nghiệp không có ích; vô ích, vô bổ hữu ích; có ích

thông thường; thường thường vườn nho

cách, phương pháp chào ñón, chào mừng rượu

sản xuất rượu

ở nước ngoài khác

thiết bị, dụng cụ ñây ñó, theo nhiều hướng tới, ñến

xe ô tô

tự ñộng

sự sinh ñẻ nhãn (hàng hoá) ngắn gọn, vắn tắt gọi

người gọi

sự chăm sóc nghề nghiệp trung tâm

sự thay ñổi kênh máng, rãnh công ty

hàng xài lâu bền

Trang 4

International Express * Pre-intermediate

finance (adj) /'fainæns/

for the moment (adv)

free time (n) /fri: 'taim/

sự can ñảm, sự dũng cảm hiện thởi, hiện nay khách hàng

số liệu, dữ liệu, dữ kiện

ñã tồn tại từ ; có từ

sự quyết ñịnh, quyết nghị miêu tả

sự phát triển người quản lý, giám ñốc

sự thảo luận; tranh luận người/máy rửa bát ñĩa

sự phân phối

bộ phận gấp hai lần, gấp ñôi nền kinh tế

thư ñiện tử thuê làm người lao ñộng, người làm công

to lớn, khổng lồ

sự trang bị cuộc kiểm tra; kỳ thi

mở rộng, trải ra ñoạn trích nhà máy, xí nghiệp tài chính

trong khoảng thời gian ngắn thời gian rỗi

máy ướp lạnh

tủ lạnh toàn bộ ngày làm việc tương lai

toàn cầu tăng trụ sở chính anh hùng giữ máy ngày nghỉ nhà, chỗ ở bài làm ở nhà

hy vọng

sự ñau ốm cải tiến, cải thiện

improvement(n) /im'pru:vmənt/

in work (adj) /in wə:k/

independently (adv) /,indi'pendəntli/

job description (n) /dʒɔb dis'krip∫n/

job title (n) /dʒɔb 'taitl/

journey (n) /'dʒə:ni/

kendo (n) /'kendəʊ/

lawn mower (n) /'lɔn,mouə/

letter heading (n) /'hediη/

letter (n) (e.g A, B, C) /'letə/

limited (adj) /'limitid/

market share (n) /'mɑ:kit ∫eə/

match (v)/mæt∫/

maternity leave (n) mayonnaise (n)/meiə'neiz/

meet (v) (fulfil, e.g meet needs)

official (adj) /ə'fi∫l/

on strike (adj) /on straik/

operations (n) /,ɔpə'rei∫n/

organization (n)/,ɔ:gənai'zei∫n/

out of work (adj) /'aut əv wə:k/

outdoor (adj) /'autdɔ:(r)/

outside (prep) /'autsaid/

part-time (adv, adj)/'pɑ:ttaim/

paternity leave (n)/pə'tə:niti li:v/

sự mô tả chi tiết về công việc chức danh

cuộc hành trình ken-ñô, thuật ñánh kiếm của người Nhật với gươm bằng tre

máy xén cỏ thư; thư từ; thư tín chữ cái

hạn chế, có giới hạn liệt kê, ghi vào danh sách thuộc về ñịa phương người quản lý; giám ñốc sản xuất; chế tạo nhà sản xuất; hãng sản xuất thị phần

làm cho hợp, làm cho phù hợp nghỉ ñẻ, thời gian nghỉ ñẻ xốt ma-don-ne

ñáp ứng, thoả mãn trí nhớ

giấy ghi lời nhắn mẩu tin, tin nhắn núi

quốc tịch

sự cần thiết; nhu cầu ñàm phán; thương lượng sở; cơ quan; văn phòng chính thức

bãi công, ñình công

sự hoạt ñộng; cách hoạt ñộng

tổ chức, cơ quan thất nghiệp ngoài trời; ở ngoài

bề ngoài, bên ngoài làm việc bán thời gian nghỉ phép khi vợ sinh con người ñược hưởng tiền trợ cấp thời kỳ, giai ñoạn, thời ñại

cú ñiện thoại gọi ñiện thoại cho ai

Trang 5

International Express * Pre-intermediate

self-employed (adj) /,self im'plɔid/

sick leave (n) /'sik'li:v/

successful (adj) /sək'sesfl/

suitable (adj) /'su:təbl/

Swedish (adj) /'swi:di∫/

take (v) (have, e.g a holiday)

hiệu trưởng ; chủ tịch vấn ñề

sản xuất sản vật, sản phẩm chuyên nghiệp; nhà nghề

ñề án, dự án; kế hoạch nhận, lĩnh

tủ lạnh

từ chối, khước từ (thuộc) vùng; ñịa phương ñều ñặn

thư giãn, làm cho dễ chịu nghiên cứu

người bán lẻ, thương nhân bán lẻ

ñã về hưu

sự về hưu; sự nghỉ việc tổng thu nhập

ngay bây giờ vai trò

sự bán, việc bán người bán hàng cứu nguy, tiết kiệm làm tư, tự làm chủ phép nghỉ ốm; thời gian nghỉ ốm cuộc sống xã hội

chẳng mấy chốc, sắp; ngay viết vần, ñánh vần

trạng thái; bang cuộc ñình công, cuộc bãi công chi nhánh; công ty con thành công; thắng lợi; thành ñạt thích hợp

(thuộc) Thuỵ ñiển làm, thực hiện ñội, nhóm cuộc ñi du lịch, chuyến ñi du lịch doanh số; doanh thu

xe ñiện ngầm máy hút bụi thời chiến

washing machine (n) /'wɔ∫iηmə'∫i:n/

welcome (v) /'welkəm/

well-known (adj) /'wel'noun/

working conditions (n) working hours (n) worldwide (adj) /'wə:ld'waid/

alone (adj) /ə'loun/

amazing (adj) /ə'meiziη/

Amazon (n) (the region) Amazonian (adj)

biome (n)/'bai,oum/

boarding school (n) /'bɔ:diη'sku:l/

book (n) (reservation) /buk/

máy giặt chào ñón nổi tiếng, ñược nhiều người biết ñiều kiện làm việc

giờ làm viêc khắp nơi, khắp thế giới

thành tựu, thành tích phiêu lưu, mạo hiểm máy bay, tàu bay lại, lần nữa, nữa hãng hàng không một mình, cô ñộc làm kinh ngạc, làm sửng sốt vùng amazon

(thuộc) vùng amazon lượng, số lượng giảng ñường (có bậc) nhà khảo cổ

khảo cổ học ñấu trường trên tàu ðại Tây Dương

sự tấn công, sự công kích

sự hút, sức hút khu vực Úc-Á, một khu vực của châu ðại Dương – bao gồm Australia, New Zealand và các ñảo cận kề trên Thái Bình Dương

số trung bình ban nhạc một ñảo quốc ñộc lập ở phía tây của ðại Tây Dương

sinh ra hoá ñơn quần xã sinh vật trường nội trú

sự ñặt trước

Trang 6

International Express * Pre-intermediate

breathe (v) /bri: δ/

building (n) /'bildiη/

business affairs (n)

cards (n) /kɑ:d/

(i.e playing cards)

carefully (adv) /'keəfuli/

carry on (v)(continue) /'kæri'ɔn/

during (prep) /'djuəriη/

early (adj) /'ə:li/

earn (v)

Eden (n) /'i:dn/

electric (adj) /i'lektrik/

excellent (adj) /'eksələnt/

excited (adj) /ik'saitid/

exercise (n) /'eksəsaiz/

thở nghề xây dựng; nghề xây cất việc kinh doanh

quân bài cẩn thận, chu ñáo tiếp tục

kỷ niệm; làm lễ kỷ niệm thách thức, nhiệm vụ khó khăn lòng từ thiện

cờ tuổi thơ ấu, thời thơ ấu

sự lựa chọn rạp xi nê; rạp chiếu bóng khí hậu, thời tiết

hội ñồng; uỷ ban

sự cùng ñi; sự ñồng hành kêu ca, phàn nàn trò chơi ñiện tử buổi hoà nhạc hoàn cảnh, tình cảnh, tình thế

sự xây dựng tiếp tục, làm tiếp

có giá là, trị giá tạo nên, tạo ra

sự ñi xe ñạp làm hư hại, làm hỏng nguy hiểm; hiểm nghèo tối, tối tăm

sự chậm trễ; sự trì hoãn phụ thuộc

sa mạc

sự khác nhau khó; khó khăn ñịnh hướng những người tàn tật khám phá ra, tìm ra trong lúc, trong thời gian sớm; ñầu

kiếm ñược (tiền ) vườn ñịa ñàng, cõi cực lạc tạo ra ñiện; do ñiện tạo ra xuất sắc, ưu tú

bị kích ñộng; sôi nổi bài tập, thể dục

experience (n) /iks'piəriəns/

(an event that affects a person)

experience (n) (process of gaining knowledge/skill)

giant (adj) /'dʒaiənt/

glad (adj) /glæd/

go it alone (idiom) grant (n) /money given/ /grɑ:nt/

instead (adv) /in'sted/

interested (adj) /'intristid/

may mắn kinh khủng, khủng khiếp chất ñốt, nhiên liệu khổng lồ, phi thường vui lòng, sung sướng làm một mình tài trợ; trợ cấp cây nho nhà kính mặt ñất, ñất lùm cây, khu rừng nhỏ lớn lên, trưởng thành căm thù, căm ghét

tế bào bài tiết Himalaya việc thành công; việc ñạt kết quả thú riêng, sở thích riêng

lỗ, lỗ thủng; lỗ trống; lỗ khoan chủ nhà

to lớn, ñồ sộ, khổng lồ con người

ẩm, ẩm ướt bão

ấn tượng nói chung ñang khóc không thể tin ñược thay cho, thay vì quan tâm ñến ai/cái gì tháng giêng

chạy bộ

võ juñô (võ Nhật) kilômet

sau ñó

bỏ ñi, rời ñi quả chanh ánh sáng, ánh sáng mặt trời

sự cô ñơn, sự hiu quạnh

Trang 7

International Express * Pre-intermediate

opening (n) /'oupniη/ (ceremony

to celebrate a new building)

y học, y khoa (thuộc) ðịa Trung Hải nhà buôn; thương gia thiên niên kỷ

khoảng thời gian rất ngắn (thuộc) âm nhạc

nhạc cụ nhạc sĩ ñèn ñi biển

Hà lan báo CLB ñêm ñại dương, biển châu ðại Dương dầu

cây ôliu

lễ khởi công quả cam ñược ñóng gói

sự hoảng loạn, sự kinh hoàng ñặc biệt; ngoại lệ

dầu, xăng trồng cây chơi hoạt ñộng chính trị nghề, nghề nghiệp chương trình

sự tiến tới, sự tiến bộ, sự ñi lên ñúng; thích hợp

quán rượu, tiệm rượu mục ñích, ý ñịnh cuộc ñua sóng vô tuyến; rañiô rừng mưa nhiệt ñới quyên góp tiền

sự thực; thực tế

lý do cách ñây, gần ñây

sự nhận, sự thu nhận nhân viên tiếp tân nhớ; nhớ lại

table tennis (n) /'teibl'tenis/

take a seat (idiom) (sit down)

take turns (idiom) tanker (n) /'tæηkə/

temperate (adj) /'tempərət/

terrible (adj) /'terəbl/

the following (idiom) theatrical (adj) /θi'ætrikl/

sự an toàn, sự chắc chắn ñiện thoại vệ tinh phần

cá mập sắt, nhọn tàu, tàu thủy

sự giống nhau, sự tương tự

tự mình, một mình Nam phi

mônbóng quần dông tố, cơn bão

sự học tập; sự nghiên cứu môn học

thành công; thắng lợi thình lình, ñột ngột

sự ñề xuất; sự ñề nghị tàu chở dầu cực lớn sống qua ñược; qua khỏi ñược bóng bàn

ngồi xuống lần lượt tàu chở dầu

có nhiệt ñộ ôn hoà, ôn ñới khủng khiếp

tiếp sau ñó sân khấu con số một nghìn bão có sấm sét và thường mưa to mệt

răng

ñề tài, chủ ñề ñuốc; ngọn ñuốc, ñèn pin

sự ñi lại, sự giao thông rèn luyện, ñào tạo chuyên chở, vận tải cuộc dạo chơi, cuộc du ngoạn chí tuyến, nhiệt ñới

Trang 8

International Express * Pre-intermediate

tropical (adj) /'trɔpikl/

sự buồn, nỗi buồn trường ñại học viñêô

mạnh mẽ, hung dữ thị lực, tầm nhìn, ảo ảnh bóng chuyền

thức giấc, tỉnh dậy thác nước

gợn nước ; sóng thời tiết, tiết trời tập tạ

Tây Phi gió môn lướt ván buồm nhà máy rượu vang không có

sự kỳ diệu, kỳ quan

kỳ lạ, phi thường, kỳ diệu tác phẩm nghệ thuật người lao ñộng, công nhân thuyền buồm nhẹ, du thuyền yoga

chữ viết tắt chấp nhận chỗ ở

sự ñiều hòa không khí xin lỗi,tạ lỗi

lời xin lỗi,sự xin lỗi kiến trúc sư họa sĩ,nghệ sĩ thuộc thiên văn học gắn với

sự gắn liền, tài liệu ñính kèm

xa

ba lê

kì dị, lố bịch

sự tắm rửa bia

hall (n) /hɔ:l/

beginning (n) /bi'giniη/

bell (n) /bel/

best regards (idiom) /best ri'gɑ:d/

best wishes (idiom) /best wi∫i body language (n) 'bɔdi,læηgwidʒ/

business centre (n)/'biznis sentə/

clear (adj) /kliə/

clock tower (n) /'klɔk,tauə(r)/

closely (adv) /'klousli/

cocktail bar (n) /'kɔkteil bɑ:/

come to life (idiom) computer/fax point (n) conclusion (n) /kən'klu:ʒn/

conference facilities (n) /'kɔnfərəns fə'silitiz/

confirm (v) /kən'fə:m/

congratulations (interj) /kən,grætju'lei∫n/

credit card (n) /'kredit kɑ:d/

ñại sảnh, phòng họp phần bắt ñầu tiếng chuông lời chúc mừng tốt ñẹp nhất lời chúc tốt ñẹp nhất ngôn ngữ cử chỉ

sự ñặt vé quán bia ngoài trời giải lao

làm vỡ nhà máy bia cây cầu lời chỉ dẫn sách hướng dẫn du lịch trung tâm buôn bán quán cà phê

bãi ñỗ xe lâu ñài nhà thờ lớn Trung Âu thế kỉ ñăng kí, nhận phòng trả phòng

nhà thờ

kỳ nghỉ xa thành phố

cổ ñiển

dễ hiểu tháp ñồng hồ một cách chặt chẽ, gần gũi quầy rượu cocktail

hồi sinh

lỗ cắm máy tính, fax kết luận

các phương tiện dành cho hội nghị, hội họp

xác nhận, chứng thực

lời chúc mừng, lời khen ngợi

sự kết nối chức lãnh sự, toà lãnh sự cuộc hội ñàm, sự tham khảo bản sao, bản chép lại

sự trao ñổi thư từ thẻ tín dụng

Trang 9

International Express * Pre-intermediate

file (n) (computer data) /fail/

find out (v) /faind aut/

fire (n) /'faiə/

fitness room (n) /'fitnis rum/

fixed (adj) /fikst/

following (prep) /'fɔlouiη/

found (v) (establish) /faund/

full-board (n) /ful’bɔ:d/

(provision of bed and all meals)

fully (adv) /'fuli/

get back (v) /get bæk/ (reply)

get in touch (v) /get in tʌt∫/

glass (n) /glɑ:s/

golden (adj) /'gouldən/

gothic (adj) /'gɔθik/

great (adj) (very good) /greit/

ground floor (n) /graund flɔ:/

giao thoa văn hoá kiến thức, hiểu biết về văn hoá

cú sốc về văn hoá văn hoá

vui mừng.hài long biểu thị,tượng trưng

nha sĩ ñiểm ñến, ñích ñến cặn kẽ, chi tiết, tỉ mỉ chi tiết, tiểu tiết quay số

quận, huyện quấy rầy, làm mất yên tĩnh phòng ñôi, phòng hai giường khoảng thời gian

thang máy ñại sứ quán gửi kèm thư phần kết lối ra, lối thoát ñắt tiền,xa hoa giảng giải, giải thích thăm dò, thám hiểm rộng

trang thiết bị nổi tiếng bản fax, gửi fax hình dáng, dáng vẻ tài liệu, dữ liệu tìm ra, tìm thấy ngọn lửa phòng tập thể dục

cố ñịnh tiếp theo, ñằng sau thành lập

phục vụ giường ngủ và các bữa ăn ñầy ñủ, hoàn toàn

trả lời, hồi âm liên lạc thuỷ tinh, cái ly, cốc vàng, bằng vàng thuộc gôtíc tuyệt vời tầng trệt

hairdryer (n) /'heədraiə/

half-board (adj) /'ha:lf,bɔ:d/

(bed, breakfast, and one main meal)

informal (adj) /in'fɔ:ml/

in-house (adj) /'in'haus/

intention (n) /in'ten∫n/

intercultural (adj) invitation (n) /,invi'tei∫n/

jazz (n) /dʒæz/

journal (n) keycard (n) landmark (n) /lænd mɑ:k/

lane (n) /narrow road/ /lein/

near future (idiom) /niə 'fju:t∫ə/

on foot (idiom) /ɔn fut/

tài liệu phát ra thuộc về lịch sử nhận ra, xác ñịnh chiếu sáng,soi sáng trong trường hợp riêng lẻ, cá nhân không trang trọng trong nhóm hoặc một tổ chức

ý ñịnh, mục ñích văn hóa quốc tế lời mời

nhạc ja báo, tập san chìa khoá bằng thẻ mốc, danh giới con ñường nhỏ, ñường làng bức thư

thang máy ñịa phương, bản sứ phòng ñợi

hành lý thị trường (thuộc) máy móc, cơ khí, cơ học quầy bar

lỗi ñiện thoại di ñộng

tu viện ñiện thoại nhiều ñương dây tương lai gần

tin tức thú vui về ñêm trưa, buổi trưa thông báo ñài quan sát

ñi bộ trên trực tuyến nhạc kich, opera ñường truyền ngoài cung ñiện, lâu ñài

Trang 10

International Express * Pre-intermediate

play (n) (drama) /plei/

play (v) (play a sport) /plei/

romantic (adj) /rou'mæntik/

room service (n) /'rum'sə:vis/

safe (n) (strong box) /seif/

sales figures (n) /'seilz'figə/

satellite TV (n) /'sætəlait ‘ti:vi/

sign (v) (write signature)

người tham gia, người tham dự ñối tác

máy tính cá nhân giám ñốc nhân sự (bản) sao chụp

vở kịch chơi niềm vui thích, ñiều thú vị (thuộc) chính trị

người khuân vác thiết thực, thực tế Praha

ấn, ép cung cấp khu phố, phường, quận hoá ñơn mua hàng

ñồ ăn thức uống

sự ñăng kí, sự ghi vào sổ

sự phục hưng nước cộng hoà, nền cộng hoà lời thỉnh cầu, yêu cầu

nhu cầu, thủ tục, luật lệ

sự ñặt trước

dự trữ sắm vai trong một tình huống lãng mạn, như tiểu thuyết người hầu phòng

tủ sắt, két sắt doanh thu tivi vệ tinh

sự tắm hơi, nhà tắm hơi tầng một

thư kí

tự truy cập (thông tin) hội nghị chuyên ñề thánh chín

phiên họp, kì họp, buổi họp trưng bày, triển lãm vòi hoa sen, tắm bằng vòi hoa sen dấu, dấu hiệu

superb (adj) /su:'pə:b/

swimming pool (n) /'swimiη'pu:l/

symbol (n) /'simbəl/

take up (v) /'teik'ʌp/

terrace (n) /'terəs/

town hall (n) /'taun'hɔ:l/

traditional (adj) /trə'di∫ənl/

training materials (n) /'treiniη mə'tiəriəl/

training (n) /'treiniη / try (v) /trai/

twin room (n) /twin ru:m/

twin-bedded room (n) /twin bedid ru:m/

unfortunately (adv) /ʌn'fɔ:t∫ənitli/

vacate (v) /və'keit/

valuable (n) /'væljuəbl/

view (n) /vju:/

vital (adj) /'vaitl/

wake-up call (n) /weik ʌp kɔ:l/

walking tour (n) /'wɔ:kiη'tuə/

wide (adj) /waid/

wine cellar (n) /'wain'sələ/

phòng ñơn ñặc sản

ñường xoắn ốc, vòng xoắn trung tâm thể thao

sự trở lại, sự lưu lại

ñề nghị, ñề xuất, gợi ý bản tóm tắt, sơ lược ngày Chủ nhật tuyệt vời, xuất sắc; nguy nga

bể bơi biểu tượng, vật tượng trưng chọn, bắt ñầu (một hoạt ñộng) nền ñất cao, dãy nhà

toà thị chính (thuộc) truyền thống vật liệu/nguyên liệu huấn luyện huấn luyện, ñào tạo

thử, cố gắng phòng ñôi (2 giường) phòng có giường sinh ñôi một cách ñáng tiếc, không may

bỏ trống, bỏ không

có giá tri, ñáng giá viễn cảnh, triển vọng quan trọng, sống còn cuộc gọi ñánh thức buổi sang

ñi dạo từ nơi này ñến nơi khác rộng

hầm rượu người thắng cuộc bạn chân thành của anh (chị…) bạn chân thành của anh (chị…) (công thức cuối thư)

Trang 11

International Express * Pre-intermediate

cycle path (n) /'saikl pɑ:θ/

delicious (adj) /di'li∫əs/

economic (adj) /,i:kə'nɔmik/

else (adv) /els/

energy (n) /'enədʒi/

sự quảng cáo lời khuyên rượu cồn quả táo (dược học) atpirin thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn

cà tím cấm thịt bò, thịt bê lợi ích, phúc lợi, lợi nhuận sinh nhật

ñun sôi, luộc hơi thở

bơ cải bắp cafêin còi báo ñộng xe hơi

lễ kỷ niệm, sự tán dương rượu sâm banh

tính cách, nhân vật phó mát

trái sơri lườn gà sô-cô-la rượu táo người dân thành thị, công dân rượu cô-nhắc

hoàn toàn, ñầy ñủ, trọn vẹn

bí xanh

sự khủng hoảng quả dưa chuật món côtlet ñường ñi xe ñạp thơm ngon, ngon món ngọt, món tráng miệng chế ñộ ăn kiêng, thực ñơn bữa tối

biến mất món ăn vịt, thịt vịt

có giá trị kinh tế, tiết kiệm nữa

năng lượng, sức lực

excuse (n) /iks'kju:s/

fast food (n) /'fa:st'fud/

favourite (adj) /'feivərit/

festival (n) /'festivəl/

founder (n) /'faundə/

fresh (adj) /fre∫/

fried (adj) /fraid/

frozen (adj) /frozn/

human being (n) /'hju:mən 'bi:iη/

inexpensive (adj) /iniks'pensiv/

ingredient (n) /in'gri:djənt/

inhabitant (n) /in'hæbitənt/

introduce (v) /intrə'dju:s/

invasion (n) /in'veiʒn/

just (adv) /'dʒʌst/ (only)

keep (v) /ki:p/ (preserve)

lamb (n) /læm/

lose (v) /lu:z/ (e.g ‘lose weight)

lovely (adj) /'lʌvli/

lunch (n) /lʌnt∫/

main course (n) /mein kɔ:s/

make sure (v) /meik ∫uə/

lễ hội, ngày hội người sáng lập, người thành lập tươi, mới

rán, chiên ñông lạnh quả, trái cây

sự vui, trò vui quả nho nướng người hướng dẫn nhức ñầu, ñau ñầu sức khỏe

khỏe mạnh trái tim

sợ hãi, khiếp sợ

bà chủ nhà, bà chủ tiệc công việc trong nhà con người

cẻ, Không ñắt thành phần người ở, người cư trú, dân cư giới thiệu

sự xâm lấn, sự xâm phạm chỉ, duy nhất

giữ, giữ lại, bảo quản, giữ gìn thịt cừu

mất, giảm

ñ áng yêu, dễ thương bữa trưa

món ăn chính chắc chắn, nắm chắc cực ñại, tối ña thành viên, hội viên thực ñơn

phương pháp, cách thức

vi ba, sóng cực ngắn phong trào,

chiếu sáng bằng ñèn nê-ông

củ khoai tây

củ hành gọi, ñặt, ra lệnh, yêu cầu

cơ bản, có hệ thống, có tổ chức ñại lý

Ngày đăng: 24/04/2016, 22:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w