Phương pháp tổng hợp cân đối kế toán Phương pháp tổng hợp cân đối kế toán Phương pháp tổng hợp cân đối kế toán Phương pháp tổng hợp cân đối kế toán Phương pháp tổng hợp cân đối kế toán Phương pháp tổng hợp cân đối kế toán Phương pháp tổng hợp cân đối kế toán Phương pháp tổng hợp cân đối kế toán Phương pháp tổng hợp cân đối kế toán
Trang 1Chương 5: Phương pháp tổng hợp - cân đối
kế toán
Nội dung Nghiờn cứu
* Những vấn đề lớ luận chung về phương phỏp tổng hợp
cõn đối kế toỏn
* Nội dung phương phỏp lập Bảng cõn đối kế toỏn
* Nội dung phương phỏp lập Bỏo cỏo kết quả kinh doanh
Tài liệu tham khảo
.
Trang 2I.Nội dung, ý nghĩa
1 Nội dung
* Khái niệm:
+ Theo GT: Theo các mối quan hệ cân đối vốn có của đtkt
+ Quan điểm khác
• Cơ sở xây dựng phương pháp
+ Tính tổng hợp: phương pháp tổng hợp số liệu (thước đo tiền tệ)
+ Tính cân đối:
- Mối quan hệ cân đối tổng thể Cân đối:( tài sản) V = N TS = NPT + NVCSH Cân đối: (quá trình) KQ = TN – CP
- Mối quan hệ cân đối bộ phận ( từng đtkt)
Dư ck = Dư đk + PS tăngtk – PS giảm tk
* Hình thức biểu hiện:
Hệ thống các bảng TH- CĐ kế toán
Trang 32 Ý nghĩa
+ Ý nghĩa của phương pháp THCĐKT
+ Ý nghĩa của các thông tin trong báo cáo kế toán
Phản ánh tình hình tài chính, thực trạng tài sản,
tình hình sản xuất kinh doanh của đơn vị
+ Ý nghĩa của việc sử dụng các thông tin kế toán
Cung cấp thông tin cần thiết cho các đối tượng cần
sử dụng thông tin
+ Các đối tượng cần sử dụng thông tin kế toán
- Các đối tượng có lợi ích trực tiếp
- Các đối tượng có lợi ích gián tiếp
Trang 4Các loại bảng TH- CĐ kế toán
. Phân loại theo phạm vi sử dụng thông tin
+ Báo cáo Tài chính ( Khái niệm; các báo cáo trong DN và trong
các đơn vị khác) + Báo cáo quản trị
• Phân loại theo mối quan hệ cân đối
+ Báo cáo tổng thể + Báo cáo bộ phận
• Phân loại theo quy định của nhà nước
+ Báo cáo bắt buộc + Báo cáo hướng dẫn
• Phân loại theo kì lập báo cáo:
Phân loại theo cấp quản lý
Trang 53 Nguyên tắc xây dựng các bảngTH-CĐKT
+ Mẫu biểu + Các chỉ tiêu trong các bảng
4 Yêu cầu và công việc chuẩn bị
a Yêu cầu
+ Các chỉ tiêu Nhất quán
+ Các chỉ tiêu Chính xác,
trung thực
+ Các chỉ tiêu Phù hợp
+ Lập và gửi Đúng thời hạn
b Công việc chuẩn bị + Kiểm tra việc ghi sổ kế
toán
+ Hoàn tất việc ghi sổ + Kiểm kê tài sản
+ Chuẩn bị mẫu biểu
Trang 6Các yếu tố của báo cáo Tài chính
( Theo CMKT số 01)
+ Tình hình tài chính
- Tài sản
- Nợ phải trả
- Vốn chủ sở hữu
+ Tình hình kinh doanh
- Doanh thu và thu nhập khác
- Chi phí
- Kết quả kinh doanh
Trang 7II Bảng cân đối kế toán
1 Nội dung
* Khái niệm: Là hình thức biểu hiện
thuộc hệ bảng THCĐ kế toán tổng thể
phản ánh tổng quát tình hình tài sản theo các loại V ốn và Nguồn vốn tại một thời điểm
N ộ i dung: - Hệ bảng tổng thể
Vì Phản ánh mối quan hệ tổng thể V = N TSLĐ + TSCĐ = NPT + NVCSH
- Phản ánh tổng quát tài sản của đơn vị
- Phản ánh các loại VKD và NV
- Phản ánh tại một thời điểm
Trang 8* Ý nghĩa (tác dụng) Bảng CĐKT
- Bảng CĐKT cho phép đánh giá
Bảng CĐKT phản ánh tình hình tài chính của DN: Thực
trạng tài sản; Nguồn gốc hình thành tài sản; mục đích sử
dụng; sự phân bổ tài sản; năng lực tài chính; các mối quan
hệ tài chính của DN
- Các chỉ tiêu phản ánh VKD cho biết
- Các chỉ tiêu phản ánh NV cho biết
* Các yếu tố liên quan trực tiếp đến việc xác định
tình hình Tài chính trong bảng CĐKT
+ Tài sản
(KN, quyền sở hữu, các loại ) + Nợ phải trả
(KN, các loại, ) + Vốn chủ sở hữu
Trang 92 Kết cấu bảng CĐKT
• Nguyên tắc xây dựng Bảng CĐKT (2 phần)
- Phần Tài sản: Phản ánh VKD
Các chỉ tiêu phản ánh Cách sắp xếp các chỉ tiêu
- Phần Nguồn vốn: Phản ánh NVKD
Các chỉ tiêu phản ánh Cách sắp xếp các chỉ tiêu
- Mỗi phần trên có các cột:
+ Mã số + Thuyết minh + Số đầu năm + Số cuối kì
Trang 10B?ng CÐKT
B ả ng CĐKT
Ngày Tháng Năm
A TSNH
B TSDH
Cộng
Cộng
Nguồn vốn
A Nợ PT
B NVCSH
Trang 11B Ả NG CĐKT
Ngày Tháng năm
tiền Nguồn vốn Số tiền
1 TGNH
2 Tiền mặt
3 PthuKH
4 NVL
7 TSCĐHH
1 Vay NH
2 Vay DH
3 PTrả NB
4 Thuế PN
7 NVKD
Trang 123 Tính chất CĐ
* Nội dung
* CM tính chất Cân đối của bảng CĐKT
• Trường hợp 1: V↑ - V↓
Ví dụ:
• Trường hợp 2: N↑ - N↓
Ví dụ:
• Trường hợp 3: V↑ - N↑
Ví dụ:
• Trường hợp 4: V↓ - N↓
Ví dụ:
Trình tự chứng minh
- Nghiệp vụ làm ảnh hưởng đến ? chỉ tiêu
- Làm cho chỉ tiêu? tăng, chỉ tiêu? giảm
- Làm cho tỉ trọng các chỉ tiêu
- Tổng số tiền bên Tài sản và bên nguồn vốn?
- Kế t luận
Trang 13Bảng CĐKT
Ngày 31/12/N
Tài Sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền
1 TM
2 TGNH
3 Phải thu KH
4 NVL
5 Thành phẩm
6 TSCĐ
50 150 30 40 50 430
1 Vay NH
2 Vay DH
3 Phải trả NB
4 Phải trả cnv
5 Thuế NN
6 NVKD
7 NVĐTXDCB
60 110 40 20 30 440 50
Trang 144.Mối quan hệ TK và Bảng CĐKT
• Có mối quan hệ mật thiết:
+ Giống nhau: cùng là hình thức biểu hiện Phản ánh đtkt; cung cấp thông tin đáp ứng yêu cầu quản lí
+ Khác nhau : về Phạm vi và mức độ
• Về tên gọi: tên gọi các TK V, TKN, TK ngoài bảng và tên
các chỉ tiêu trong Bảng CĐKT
• Về kết cấu Phù hợp với nhau- chia thành 2 phần
• Về số liệu : Số dư cuối kì của các TK V,TKN là cơ sở số
liệu để lập bảng CĐKT cuối kì đó
Đầu năm sau khi ghi số dư ĐK(đầu năm) vào các TK có thể đối chiếu kiểm tra với số liệu tương ứng của bảng CĐKT
cuối năm trước
Trang 15* Phương pháp lập bảng CĐKT
• Cuối kì khoá sổ kế toán
• Phản ánh các chỉ tiêu kinh tế vào bảng CĐKT theo trình tự quy định
• Căn cứ số dư cuối kì của TKV (phản ánh tài sản của đơn vị) ghi vào các chỉ tiêu tương ứng phần tài sản, số dư cuối kì của TK NV ghi vào các chỉ tiêu tương ứng phần NV
Chú ý các chỉ tiêu điều chỉnh như Hao mòn
TSCĐ
• Sau khi phản ánh đầy đủ các chỉ tiêu vào bảng cộng số liệu
Trang 16III Báo cáo kết quả kinh doanh
Nội dung nghiên cứu:
1 Nội dung
* Khái niệm
* Tác dụng
- Phản ánh tổng quát tình hình sản xuất kinh
doanh của DN
- Giúp các đối tượng sử dụng thông tin kiểm tra phân tích đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch chi phí sản xuất kinh doanh và các chỉ tiêu , đánh giá xu hướng phát triển của DN
2 Kết cấu
Trang 17Báo cáo kết quả hoạt động
Mã
số Thuyếtminh Nămnay Nămtrước
Chỉ tiêu
1 DTBH và CCDV
2 Các khoản giảm DT
3 DT Thuần
4 Giá vốn hàng bán
5 Chi phí bán hàng
6 Chi phí QLDN
7 Lợi nhuận
Trang 183 Phương pháp lập Báo cáo
kết quả kinh doanh
* Căn cứ số liệu (số cộng phát sinh) các TK liên quan và cách xác định các chỉ tiêu để ghi vào các chỉ tiêu tương ứng trong bảng Báo cáo kết quả kinh doanh; TK DTBHvà ; TK GVHB; TK CPBH; TK CPQLDN ; cách xác định DT thuần; cách xác định kết quả kinh doanh
* Các yếu tố liên quan trực tiếp đến đánh giá tình hình và kết quả kinh doanh trong báo cáo kết quả hoạt
động kinh doanh
+ Doanh thu: (KN, các loại DT) + Thu nhập khác
+ Chi phí: (KN, các loại CP) + Kết quả kinh doanh: (cách xác định kết quả kinh doanh)
Trang 1919