1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Kế hoạch chăm sóc giáo dục trẻ năm học 2013 2014

168 370 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 168
Dung lượng 1,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kế hoạch chăm sóc giáo dục trẻ năm học 2013 2014 Kế hoạch chăm sóc giáo dục trẻ năm học 2013 2014 Kế hoạch chăm sóc giáo dục trẻ năm học 2013 2014 Kế hoạch chăm sóc giáo dục trẻ năm học 2013 2014 Kế hoạch chăm sóc giáo dục trẻ năm học 2013 2014 Kế hoạch chăm sóc giáo dục trẻ năm học 2013 2014 Kế hoạch chăm sóc giáo dục trẻ năm học 2013 2014 Kế hoạch chăm sóc giáo dục trẻ năm học 2013 2014

Trang 1

KẾ HOẠCH CHĂM SÓC GIÁO DỤC TRẺ

NĂM HỌC 2013 - 2014

Căn cứ kế hoạch nhiệm vụ năm học 2013-2014 của trường mầm non Sì Lở Lầu Căn cứ chương trình GDMN do Bộ giáo dục và đào tạo ban hành, các tài liệuhướng dẫn chương trình giáo dục mầm non; tài liệu hướng dẫn thường xuyên chuyênmôn

Căn cứ điều kiện, tình hình thực tế của địa phương, điều kiện thực tế của trường,nhóm lớp mẫu giáo lớn bản Gia Khâu

Lớp mẫu giáo lớn bản Gia Khâu trường mầm non Sì Lở Lầu xây dựng kế hoạchchăm sóc giáo dục trẻ năm học 2013 - 2014 như sau:

A KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC NĂM HỌC 2012 - 2013

2.1 Về chuyên môn nghiệp vụ:

- Đội ngũ giáo viên trong lớp nhiệt tình trong công tác chăm sóc, giáo dục trẻ

- Trình độ chuyên môn: Trung cấp sư phạm

- Kết quả nhiệm vụ được giao: Hoàn thành mọi nhiệm vụ được giao

Trang 2

- Đội ngũ giáo viên đầy đủ phẩm chất của người nhà giáo Quan tâm chăm sóc trẻnhiệt tinh, coi trẻ như con của mình.

4 Khó khăn:

- Học sinh: Nhận thức không đồng đều, một số học sinh còn nhận thức chậm

- Lớp học không có điện, nước

- Đồ dùng: Còn hạn chế

- Tính cách của trẻ: Trẻ ở bản nên việc tiếp xúc còn rụt rè, chưa mạnh dạn

II MỤC TIÊU PHẤN ĐẤU:

1 Mục tiêu chung:

- Tổ chức thực hiện tốt mục tiêu, nội dung chương trình giáo dục mầm non, tổ chứccác hoạt động chăm sóc giáo dục trẻ đảm bảo mục tiêu giáo dục mầm non, giúp trẻphát triển toàn diện về thể chất, tình cảm trí tuệ, thẩm mỹ Hình thành những yếu tốđầu tiên của nhân cách con người (chuẩn bị tâm thế cho trẻ vào lớp 1) Đảm bảo antoàn tuyệt đối an toàn tính mạng cho trẻ trong nhóm, lớp

- Làm tốt công tác phối hợp giữa gia đình và nhà trường, lớp học với gia đình và cộngđồng xã hội trong công tác chăm sóc giáo dục trẻ

- Làm tốt công tác huy động trẻ ra lớp, duy trì ổn định sỹ số lớp học, động viên trẻ ănhết xuất, chú ý tới các cháu thấp còi suy dinh dưỡng để có biện pháp phối kết hợp vớiphụ huynh Huy động 90 - 95% trẻ ra lớp

- 100% trẻ được ăn ngủ tại lớp

- Tham gia thực hiện tốt nhiệm vụ năm học chung của nhà trường, của ngành, của địaphương

- Phấn đấu thực hiện nhiệm vụ năm học chung của nhà trường, thực hiện tốt các chỉtiêu phấn đấu đã đề ra

- Tỷ lệ phát triển cân nặng bình thường: 13/14 trẻ = 93%;

- Tỷ lệ trẻ phát triển chiều cao: 13/14 trẻ = 93%;

- Bé khoẻ, bé ngoan cấp trường: 4 trẻ = 28,5 %

- Bé khoẻ, bé ngoan cấp huyện: 1 trẻ = 7,1 %

- Bé đạt giải hội thi ‘Tiếng hát Trẻ thơ” cấp Trường: 3 trẻ = 21,4 %

- Bé đạt giải hội thi ‘Tiếng hát Trẻ thơ”cấp Huyện:1 trẻ = 7,1 %

- Phấn đấu 100% số trẻ mạnh dạn tự tin, lễ phép

2.2 Chuyên môn:

Trang 3

- Tích cực học hỏi, tự bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nâng cao trình độ chuyênmôn nghiệp vụ nâng trình độ đáp ứng yêu cầu đổi mới chương trình giáo dục mầmnon Nâng cao chất lượng chăm sóc giáo dục trẻ Tham gia các lớp bồi dưỡng, tậphuấn của nhà trường, phòng giáo dục vµ đào tạo thực hiện tốt các quy định, quy chếchuyên môn.

- Phấn đấu xếp loại chuẩn nghề nghiệp: Tốt

- Xếp loại chuyên môn: Tốt

3.1 Công tác chuyên môn:

- Thực hiện nghiêm túc quy chế chuyên môn của phòng, trường

- Có đầy đủ hồ sơ sổ sách theo quy định

- Lập kế hoạch soạn giáo án phù hợp với chủ đề (chủ điểm)

- Thực hiện đúng lịch sinh hoạt của bé

- Tự học hỏi đồng nghiệp bồi dưỡng chuyên môn cho bản thân

- Tích cực làm đồ dùng, đồ chơi phục vụ cho các tiết dạy và các hoạt động trongngày

3.2 Công tác chăm sóc giáo dục.

-Rèn cho trẻ thói quen trước và sau khi ăn

- Duy trì sĩ số 100% trẻ ăn ngủ tại lớp

- Giảm tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng

- Đảm bảo an toàn cho trẻ, theo dõi sức khoẻ trẻ bằng biểu đồ tăng trưởng, khám sứckhoẻ định kỳ, phòng chống bệnh theo mùa

- Thực hiện tốt công tác vệ sinh cho trẻ, vệ sinh ăn uống, vệ sinh môi trường, chămsóc bữa ăn giấc ngủ cho trẻ

- Rèn cho trẻ một số thói quen nề nếp trong ăn uống vệ sinh và trong học tập

- Đảm bảo cho trẻ tham gia học tập 100%

3.3 Công tác khác:

- Tham mưu với Ban giám hiệu nhà trường và hội phụ huynh hỗ trợ về cơ sở vật chấttrang thiết bị dạy học

- Phối kết hợp với các bậc phụ huynh, thường xuyên trao đổi với các bậc phụ huynh

về công tác tuyên truyền về xã hội hoá giáo dục

- Tham gia nhiệt tình các hoạt động phong trào, hoạt động từ thiện do nhà trường vàPhòng Giáo dục và Đào tạo phát động

C KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH

I MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC.

Trang 4

stt Lĩnh vực

phát triển

Mục tiêu giáo dục

Nội dung giáo dục Kết quả cần đạt cuối độ tuổi

1 Phát

triển thể

chất

- Trẻ biết đi và giữ thăng bằngtrong vận động

-Trẻ đi thăng bằng trên ghế thể dục, mắt nhìn thẳng không để rơi túi cát

- Trẻ cầm bóngbằng hai tay, tung lên cao vàbắt bóng bằng hai tay khi bóng rơi xuống-Trẻ bò phối hợp chân tay, chui không chạm cổng

- Trẻ biết dùng sức của vai để đẩy vật ném đi xa

- Trẻ biết trườnphối hợp chân tay

- Trẻ biết trèo lên xuống liên tục kết hợp chân nọ, tay kia

- Trẻ xác định được hướng ném, và ném mạnh vào đích

- Trẻ biết chuyền bắt bóng liên tục, không làm rơi bóng

- Đi bước dồn trước trên ghế thể dục

- Đi trên ghế thểdục đầu đội túi cát

- Tung bóng lêncao và bắt bóng

- Bò bằng bàn tay, cẳng chân

và chui qua cổng

- Ném xa bằng một tay

- Ném xa bằng hai tay

- Trườn sấp kết hợp trèo qua ghế thể dục

-Trèo lên xuốngghế

- Ném trúng đích thẳng đứng

- Ném trúng đích nằm ngang

- Chuyền bắt bóng bên phải bên trái

- Chuyền bắt bóng qua đầu

* Vận động:

- Thực hiện được các vận động cơ bản một cách vững vàng, đúng tư thế, thành thạo

và giữ thăng bằng cơ thể(đi nối gót giật lùi, chạy được 18m trong khoảng 15 giây; ném xa 4m bằng hai tay, bật

xa 50 - 60 cm)

- Có khả năng phối hợp các giác quan với vận động và vận động nhịp nhàng, biết định hướng trong không gian như: chạy đổi hướng theo hiệu lệnh ,bò theo đường zíc- zắc không bị chạm mốc, ném trúng đích một cách khéo léo.-Trẻ biết phối hợp tay-mắt trong vận động

- Thực hiện được một số vận động của đôi tay (Cắt được các đường cong,đường tròn ,cầm bàn chải tự đánh răng, chải đầu

- Có một số thói quen về giữ gìn sức khoẻ vệ sinh cá nhân,

vệ sinh môi trường

* Dinh dưỡng sức khỏe:

- Trẻ khoẻ mạnh, cơ thể phát triển cân đối, cân nặng và chiều cao của trẻ nằm trong kênh A

- Chiều cao cân nặng của trẻ cần đạt:

+ Trẻ nữ:

Trang 5

- Bật xa 60cm.

50 Bật sõu 30cm

25 Bật liờn tục vào 4-5 vũng

- Nhảy tỏch, khộp chõn

- Bũ zớch zắc bằng bàn tay bàn chõn qua 5-

6 hộp cỏch nhau60cm

- Chiều cao:102,8 - 122,5 cm

- Cõn nặng:15,0 - 23,5 kg+ Trẻ nam:

- Gia đỡnh của bộ

- Một số đồ dựng trong gia đỡnh

- Trũ chuyện với trẻ về một

* Khỏm phỏ mụi trường xung quanh:

- Trẻ phõn biệt được một số đặc điểm giống và khỏc nhau của bản thõn so với người khỏc qua họ, tờn, giới tớnh và một số đặc điểm, cỏc bộ phận trờn cơ thể

- Biết tên trường, tên của các thành viên trong gia đình,và biết địa chỉ trường, gia đình

- Biết được một số công việc của thành viên trong gia đình,của cô và trẻ trong lớp

- Biết so sỏnh,phõn nhúm một

số dồ dựng trong gia đỡnh

- Phân biệt một số nghề phổ biến qua một số nét đặc trưng nghề truyền thống ở địa

phương

Trang 6

- Trẻ phân biệt được một số con vật nuôi ,nhận xét được sự giống nhau của những con vật đó.

- Trẻ phân biệt

được một số con vật sông trong rừng, phân nhóm theo đặc điểm

- Trẻ phân biệt

được một số côn trùng quenthuộc biết lợi ích, tác

hại.phân nhóm theo đặc điểm

- Trẻ có hiểu

biết về một số loại cây, một

số loại quả, một số loại rau

củ, một số loại hoa

- Trẻ gọi đúng tên và nhận xétđược một số đặc điểm, tính chất của một

số PTGT

- Trẻ biết một

số luật lệ giao thông thông

số nghề phổ biến trong xã hội

- Một số động vật nuôi trong gia đình

- Làm quen một

số động vật sống trong rừng

- Một số côn tùng và chim

- Một số luật lệ giao thông

- TrÎ tß mß, ham hiÓu biÕt, t×m tßi kh¸m ph¸ sù vËt vµ hiÖn tưîng thiªn nhiªn xung quanh

- Biết phân biệt một số loại

cây sống khác nơi, một số loại quả, một số loại hoa, một

- Biết và thực hiện một số luật

lệ giao thông khi tham gia giao thông biết được mối quan hệ giữa các PTGT và các luật lệ giao thông

- Trẻ quan sát hiểu được đặc điểm của nước biết được nước từ đâu mà có, trẻ biết được lợi ích của nước đối với đời sống con người

Trang 7

- Bỏc Hồ

- Nhận biết, phõn biệt khối cầu, khối trụ

- Tỡm hiểu về trường tiểu học

- Làm quen với một số đồ dựng của học sinh lớp1

- Nhận biết, phõn biệt khối vuụng, khồi chữnhật

- Xỏc định phớa trờn- phớa dưới, phớa trước- phớasau của đối tượng khỏc (Cú

sự định hướng)

- Đo cỏc đối tượng khỏc nhau bằng một đơn vị đo

- ễn số lượng 1,

2 Nhận biết số

- Trẻ biết Bỏc Hồ là người rất thương yờu cỏc bạn thiếu niờnnhi đồng và người dõn.Bỏc

Hồ chớnh là vị lónh tụ của đất nước Việt Nam

- Trẻ biết một số đăc điểm như tờn gọi cỏc thầy cụ, bạn

bố cỏch sưng hụ ở trong trường tiểu học

- Trẻ biết đặc điểm, tờn gọi cụng dụng của một số đồ dựng của học sinh lớp 1

* Làm quen với toán

+ Trẻ định hướng được khụnggian, thời gian, nhận biết được phớa phải, phớa trỏi của người khỏc

- Trẻ biết định hướng trong khụng gian, cỏc vị trớ so với bản thõn trẻ

- Biết phân biệt hình tròn, vuông hình tam giác, hình chữ nhật qua các đặc điểm nổibật

- Biết so sỏnh kớch thươc to- nhỏ, cao- thấp, rộng hẹp

- Biết đo thành thạo cỏc đối tượng cú kớch thước khỏc nhau bằng một đơn vị đo quy định

- Trẻ nhận biết đồ vật cú số lượng 1, 2 Nhận biết số 1, 2 Trẻ so sỏnh chiều dài một cỏch thành thạo

- Trẻ nhận biết đồ vật cú số lượng 3, nhận biết số 3 Trẻ biết so sỏnh chiều rộng một

Trang 8

- Ôn số lượng 3.

Nhận biết số 3.ôn so sánh chiều rộng

- Ôn số lượng 4

Nhận biết số 4

Ôn nhận biết hình

vuông ,hình chữnhật, hinh tam giác

vi 6

- Chia nhóm có

6 đối tượng thành 2 phần

- Đếm đến 7

Nhận biết số 7

So sánh, thêm bớt trong phạm

vi 7

cách thành thạo

- Trẻ nhận biết đồ vật có số lượng 4, nhận biết số 4 Trẻ nhận biết, phân biệt hình tam giác, hình vuông, hình chữ nhật

- Trẻ nhận biết đò vật có số lượng 5, nhận biết số 5 Sử dụng thành thạo các số trong phạm vi 5

- Cã biểu tượng ban ®Çu vÒ

sè trong ph¹m vi 10 thªm bít trong ph¹m vi 10

- So sánh số lượng của 3 nhóm đối tượng trong phạm

vi 10 bằng cá cách khác nhau

và nói được kết quả: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn

- Tách gộp một nhóm đồi tượng trong phạm vi 10 thành

2 nhóm bằng các cách khác nhau

Trang 9

- Đếm đến 8

Nhận biết số 8

So sánh, thêm bớt trong phạm

vi 8

- Chia nhóm có

8 đối tượng thành 2 phần

- Đếm đến 9

Nhận biết số 9

So sánh, thêm bớt trong phạm

vi 9

- Chia nhóm có

9 đối tượng thành 2 phần

- Đếm đến 10

Nhận biết số 10

So sánh, thêm bớt trong phạm

vi 10

- Chia nhóm có

10 đối tượng thành 2 phần

- Trẻ hiểu nội

dung bài thơ,

* THƠ:

- Bàn tay cô giáo - Hiểu được một số từ trái nghĩa.

Trang 10

- Trẻ hiểu nội dung, qua đó trẻ biết chăm sóc, bảo vệ cơ thể.

- Thông qua nội dung trẻ biết yêu thương nhườngnhịn các em nhỏ

- Thông qua nội dung trẻ biết yêu thương, vâng lời bố mẹ

- Thông qua nội dung trẻ biết thể hiện tình cảm yêu thương chăm sóc bà

- Trẻ hiểu nôi dung, qua đó trẻ biết yêu mến chú bộ đội

- Trẻ hiểu nội dung qua đó trẻ biết yêu quý, biết ơn cha mẹ, biết giữ gìn sản phẩm lao động

- Trẻ hiểu nội dung, qua đó trẻ yêu mến, biết ơn các cô bác công nhân,làm việc vất vả

để đem lại niêm vui cho mọi người

- Cái lưỡi

- Làm anh

- Vì con

- Giữa vòng gió thơm

- Chú bộ đội hành quân trongmưa

- Cái bát xinh xinh

- Chiếc cầu mới

- Tham gia trong các hoạt động ngôn ngữ: kể chuyện, đọc thơ

- Thuộc các bài thơ, câu truyện, bài đồng dao

Trang 11

- Cầu vồng.

- Bác Hồ của em

- Cô giáo em

- Quả bầu tiên

- Sự tích bánh chưng bánh dầy

- Giọt nước tí xíu

- Trẻ kể có thay đổi một vài tình tiết như thay tên nhân vật, thay đổi kết thúc, thêm bớt sự kiện Trong nội dung truyện

- Đóng được vai của nhân vật trong truyện

- Kể truyện theo tranh minh họa và kinh nghiệm của bản thân

Trang 12

- Làm quen chữ

u, ư

- Tập tô chữ u, ư

- Làm quen chữ

i, t, c

- Tập tô chữ i, t,c

- Tập tô chữ p, q

- Làm quen chữ

g, y

- Tập tô chữ g, y

- Làm quen chữ

s, x

- Tập tô chữ s, x

- Nhận dạng các chữ cái và phát âm được các âm đó trongbảng chữ cái tiếng việt

- Tô được các nét chữ đúng quy trình

- Đọc và sao chép được một

số kí hiệu

- Mạnh dạn trong giao tiếp

Trang 13

- Trẻ thể hiện sáng tạo trong tạo hình.

- Thích tham gia các hoạt động nghệ thuật

* Tạo hình.

- Vẽ trường mẫu giáo của cháu ( Đề tài)

- Vẽ đồ chơi trong lớp để tặng bạn(Đề tài)

- Vẽ chân dung bạn trai, bạn gái(Đề tài)

- Nặn người ( mẫu)

- Nặn cái làn (đề tài)

- Cắt dán đồ dùng gia đình(đề tài)

- Vẽ quà tặng chú bộ đội (đề tài)

- cắt dán hình vuông to, nhỏ(mẫu)

- Vẽ trang trí hình tròn ( Mẫu)

- Vẽ trang trí hình vuông ( Mẫu)

- Vẽ con gà trống( mẫu)

- Nặn một số con vật gần gũi(

đề tài)

- Xé dán hình con cá( mẫu)

- Nặn hoa mùa xuân( đề tài)

- Nặn một số loại quả( đề tài)

- vẽ ô tô tải( mẫu)

- Dán hình ô tô

* Phát triển tạo hình

- Tìm hiểu và bộc lộ tình cảm xúc trước vẻ đẹp của thiên nhiên, cuộc sống, các tác phẩm nghệ thuật

- Biết lựa chọn và sử dụng các dụng cụ , phối hợp màu sắc hình dạng đường nét để tạo ra sản phẩm

- Phối hợp và lựa chọn các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu thiên nhiên để tạo ra sản phẩm

- Phối hợp các kĩ năng vẽ để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối

- Phối hợp các kĩ năng cắt, xé,dán để tạo thành bức tranh

- Phối hợp các kĩ năng nặn để tạo thành sản phẩm

- Biết nhận xét và giữ gìn sản phẩm của mình của bạn

Trang 14

- Vẽ về miền nùi( đề tài).

Vẽ trường tiểu học( đề tài)

* Âm nhạc.

- Ngày vui của bé

- Đường và chân

- Vườn trường mùa thu

- Chiếc khăn tay

- Cái mũi

- Mời bạn ăn

- Múa cho mẹ xem

- Cháu yêu bà

- Nhà của tôi

- Cả nhà thươngnhau

- Bác đưa thư vui tính

- Cháu yêu cô thợ dệt

- Cháu yêu cô chú công nhân

- Cô giáo miền xuôi

- Rửa mặt như mèo

- Con chuồn chuồn

- Chim mẹ chimcon

- Cá vàng bơi

- Lá xanh

- Sắp đến tết rồi

- Hoa trường em

* Phát triển âm nhạc:

- Thích nghe nhạc nghe hát chăm chú lắng nghe

- Hát đúng vận động nhịp nhàng và thể hiện cảm xúc phù hợp qua các bài hát mà trẻ yêu thích

- Hát đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm, phù hợp với sắcthái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ,

cử chỉ

- vận động nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, nhịp điệu bàihát, bản nhạc với các hình thức( Vỗ tay theo các loại tiết tấu, múa)

- Gõ đêm bằng dụng cụ theo tiết tấu

Trang 15

- Em yêu cây xanh.

- Quả

- Em đi qua ngã

tư đường phố

- Em đi chơi thuyền

- Đường em đi

- Cho tôi đi làm mưa vời

- Trời nắng trời mưa

- Yêu Hà Nội

- Nhớ ơn Bác

- Quê hương tươi đẹp

- Tạn biệt búp bê

- Cháu vẫn nhớ trường mầm non

cô giáo và các bạn

- Trẻ tái tạo và phản ánh được quang cảnh củatrường mình vàthể hiện sự sáng tạo trong công trình của mình

- Trẻ tái tạo và thể hiện sự quan tâm của mình đối với người xung quanh bằng lời nói cử chỉ hànhđộng

- Xây trường Mầm Non

- Phân vai cô giáo

-Xây nhà của bé

-Làm tranh ảnh tặng bạn thân

- Có hành vi, thái độ thể hiện

sự quan tâm tới những người gần gũi

- Vui vẻ nhận việc và thực hiện công việc được giao đến

- Thực hiện được một số quy định trong gia đình trường lớpmầm non cộng đồng

- Giữ gìn ,bảo vệ môi trường

bỏ rác đúng nơi quy định, chăm sóc con vật cây cảnh giữ gìn đồ dùng ,đồ chơi

- Cảm nhận được trạng thái cảm xúc của người khác và biểu lộ tình cảm, sự quan tâm đến người khác

- Nói được họ tên, tuổi, giới tính của bản thân biểu lộ cảm xúc: vui, buồn , sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ

- Nói được mình có điểm gì

Trang 16

- Đóng vai gia đình.

-Xây doanh trại

bộ đội

- Phân vai bác

sĩ, người bán hàng, cô giáo

- Xây trang trại chăn nuôi

- Xây vườn bách thú

- Xây ao cá

- Xây vườn hoa

- Xây công viên

- Xây vườn cây

ăn quả

- Trồng và chăm sóc cây

giống và khác bạn

- Chú ý nghe cô, bạn nói không ngắt lời người khác

- Trẻ thể hiện được tình cảm, cảm xúc của mình qua vai chơi trẻ làm được một số việcnhư chăm sóc em, biết vâng lời bố mẹ

- Biết mình là con, cháu, anh, chi, em trong gia đình

- Trẻ biết mọi nghề đều có íchcho xã hội, đều đáng quý, đang chân trọng

- Biết yêu quý người lao động

- Biết giữ gìn và sử dụng tiết kiệm các sản phẩm lao động

- Trẻ có ước mơ trở thành một nghề nào đó khi lớn lên

vá hiện tại cần làm gì để thực hiện ước mơ đó

- Biết chăm sóc và bảo vệ cáccon vật nuôi biết yêu quý động vật quý trọng người chăn nuôi

-Trẻ biết tránh xa những con vật nguy hiểm

- Trẻ biết chăm sóc và bảo vệ các loại cây, hoa, rau củ ,quả

- Quý trọng người trồng và chăm sóc cây, hoa, rau củ, quả

- Yêu thích vẻ đẹp, màu sắc của một số loại cây, hoa, rau

củ, quả

- Trẻ biết giữ gìn và bảo vệ các loại PTGT,yêu quý PTGT

- Yêu quý, kính trọng chú,

Trang 17

- Trẻ biết cảm nhận và thể hiện tình cảm với sự vật và hiện tượng xung quanh.

- Trẻ có một sốhiểu biết về PTGT và một

số luật lệ giao thông khi thamgia giao thông

- Trẻ biết bảo

vệ và giữ gìn nguồn nước

- Biết sự ảnh hưởng của các HTTN đối với sinh hoạt của con người

- Trẻ biết yêu quý quê hương,thủ đô

Hà Nội, biết trân trọng các

di tích lịch sử, biết kính yêu Bác Hồ

- Trẻ tái tạo và thể hiện quang cảnh trường tiểu học

- Có ý thức giữgìn đồ dùng đồchơi trong lớp

-Xây bến xe

- Xem tranh ảnh

về một số PTGT và một

số luật lệ giao thông

- Xây ao cá

- Chăm sóc cây cảnh

- Xem tranh ảnh

về nước và các HTTN

- Xây công trìnhquê hương

- Xây lăng Bác

-Xây trường tiểu học

- Đóng vai cô giáo

- Xem tranh ảnh

về trường tiểu học

bác tài xế

- Trẻ biết chấp hành theo luật

lệ giao thông, quý trọng cảnh sát giao thông

- Trẻ yêu thích nước và các HTTN có ý thức bảo vệ và giữ gìn nguồn nước sạch, nhận biết được sự cần thiết phải có nước

- Trẻ biết tránh xa các HTTN gây nguy hiểm

- Trẻ biết một vài nét đặc trưng của một số địa danh nổitiếng của quê hương đất nước

- Biết trân trọng giữ gìn các ditích lịch sự, công trình công cộng.lễ phép giữ gìn chia sẻ với mọi người cộng đồng giúp đỡ nhau cùng tham gia đoàn kết

- Trẻ có mong muốn được trở thành học sinh và được học ở trương tiểu học

- Biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi

III/ PHÂN PHỐI THỜI GIAN THỰC HIỆN CÁC CHỦ ĐỀ DỰ KIẾN:

thực hiện

Điềuchỉnh bổ

Trang 18

* Trường mầm non:

- Trường mầm non Sì Lở Lầu của em

- Lớp mẫu giáo lớn của chúng ta

- Mùa thu của bé

111

Từ ngày 09/9 ->

27/9/2013

2

* Gia đình

- Gia đình của bé

- Gia đình sống chung một ngôi nhà

- Nhu cầu của gia đình

111

Từ ngày30/09->

18/10/2013

3

* Bản Thân

- Tôi là ai?

- Cơ thể của tôi

- Tôi Cần gì để lớn lên và khỏe mạnh

111

Từ ngày 21/10->

Từ ngày 11/11->

Từ ngày09/12->

24/01/2014

9/2/2014

25/01 Cây cho hoa tết và mùa xuân

- Một số loại cây

- Một số loại rau

-Một số loại quả

1111

Từ ngày 10/2-07/03/2014

Trang 19

* Giao thông:

- Một số phương tiện giao thông

- Một số luật lệ giao thông

11/4/2014

9

*Quê Hương- Đất Nước- Bác Hồ

-Đất nước việt nam diệu kì

- Bác Hồ kính yêu

- Quê hương Lai Châu

111

Từ ngày 14/4/->

Từ ngày 05/05->

* Kế hoạch chăm sóc - Giáo dục

3

- Trẻ giao tiếp mạnh dạn mạch lạc

- Trẻ giới thiệu kể tên và đặc điểm các bạn trong lớp

Trang 20

Phát triển ngôn ngữ một cách rõ ràng.

- Trẻ đọc thơ kể chuyện diễn cảm mạch lạc

- Phát âm và tô chính xác các chữ cái

4 Phát triển thẩm mĩ

- Trẻ biết được vẻ đẹp trong trường lớp mầm non, tếttrung thu

- Vẽ , biết trang trí bức tranh

- Trẻ hát đúng giai điệu bài hát, vận động theo nhạcmột cách nhịp nhàng

- Lớp học của bé.

- Mùa thu

* Mạng hoạt động

1 Phát triển nhận thức.

- Làm quen với toán

+ Ôn số lượng 1, 2 nhận biết chữ 1, 2, so sánh chiều dài

+ Ôn số lượng 3, 4 nhận biết chiều dài, chiều rộng

- Khám phá khoa học

+ Tham quan các khu vực trong trường,lớp, tết trung thu

+ Thảo luận tên, địa chỉ, các khu vực trong trường

2 Phát triển thể chất

- Dinh dưỡng - sức khoẻ Trò truyện về ích lợi của thực phẩm và các món ăn trong trường mầm non.Luyện tập và thực hiện các công việc tự phục vụ bản thân Nhận biết và tránh những vật dụng và nơi nguy hiểm

- Vận động rèn luyện kĩ năng : đi, bò, đập bắt bóng….luyện phát triển các nhóm cơ

hô hấp,vận động, trò chơi vận động

3 Phát triển ngôn ngữ:

Trang 21

- Trò chuyện về trường mầm non, về các bạn, về đồ dùng đồ chơi trong trường mầm non.

- Làm sách tranh về trường lớp mầm non tết trung thu

- Đọc truyện, thơ, về trường lớp , tết trung thu

- Nhận biết, tập tô các chữ cái

4 Phát triển thẩm mĩ.

- Tạo hình Cắt dán, xếp hình, vẽ về trường mầm non, tết trung thu

- Âm nhạc: hát múa vận động theo nhạc các bài hát về trường, lớp tết trung thu

- Trò chơi âm nhạc

5 Phát triển tình cảm,xã hội.

- Chơi các trò chơi: đóng vai, xây dựng

- Tham gia các buổi lễ: Khai giảng ,tết trung

* Chuẩn bị học liệu

- Sưu tầm tranh ảnh về trường, lớp, các hoạt động của cô, của trẻ trong trường mầm non, tranh ảnh về vườn hoa, vườn trường

- Đồ chơi xây dựng, lắp ghép, các tranh ,câu truyện

- Lựa chọn một số trò chơi ,bài hát ,câu truyện liên quan đến chủ đề

- Đồ chơi để trẻ đóng vai, đồ chơi nấu ăn, đồ bác sĩ, cô giáo

- Chuẩn bị bút màu, phấn, giấy mầu, giấy vẽ, giấy báo, hoạ báo

- Cây cảnh, cá chim, các dụng cụ chăm sóc cây

*Mở chủ đề:

- Căn cứ vào mục tiêu và nội dung của chủ đề giáo viên có thể

- Trưng bày tranh ảnh về trường lớp mầm non mà trẻ đang học

- Cùng trò chuyện về trường mầm non( tên, đặc điểm, của trường, các hoạt động của

cô, trẻ,và các bác trong trường mầm non)

+ Tên trường là gì, trong trường có nhiều cây xanh, có vườn hoa

+ Trong trường có nhiều bạn trai, nhiều bạn gái, các bạn đến trường để vui chơi, họchành

- Các hoạt động ,cách chăm sóc yêu quý, bảo vệ trường lớp

- Trong những giờ hoạt động ngoài trời, cô cho trẻ quan sát, tham quan lớp học, cáckhu vực trong trường,có thể quan sát công việc của cô trong trường mầm non,cùng

cô dán tranh ảnh vè trường mầm non Hằng ngày cô cho trẻ xem tranh ảnh về trường,lớp mầm non

Trang 22

- Sử dụng các phương tiện khác nhau: tranh ảnh, thơ, truyện câu đố, tham quan …với nội dung phù hợp để dẫn dắt trẻ vào.

CHỦ ĐỀ NHÁNH 1: TRƯỜNG MẦM NON SÌ LỞ LẦU

Thời gian thực hiện: 1 tuần, từ ngày 10 - 9 đến ngày 14 – 9 - 2012

1 Kiến thức:

- Trẻ biết tên , địa chỉ, quang cảnh của trường, các khu vực trong trường

- Biết mối quan hệ của mình với các bạn , với cô giáo, các cô trong trường

- Biết chơi các đồ chơi có ở trong trường

- Biết bảo vệ đồ chơi, đồ dùng trong trường

- Biết chào hỏi, kính trọng các bác, các cô trong trường

- Biết yêu quý trường lớp, giữ gìn đồ dùng, đồ chơi trong lớp

4 Chuẩn bị:

- Sưu tầm tranh ảnh về trường, lớp, các hoạt động của cô, của trẻ trong trường mầm non, tranh ảnh

về vườn hoa, vườn trường

- Đồ chơi xây dựng, lắp ghép, các tranh ,câu truyện

- Lựa chọn một số trò chơi ,bài hát ,câu truyện liên quan đến chủ đề

- Đồ chơi để trẻ đóng vai, đồ chơi nấu ăn, đồ bác sĩ, cô giáo

- Chuẩn bị bút màu, phấn, giấy mầu, giấy vẽ, giấy báo, hoạ báo

- Cây cảnh, cá chim, các dụng cụ chăm sóc cây

CHỦ ĐỀ LỚN: TRƯỜNG MẦM NON SÌ LỞ LẦU

Chủ đề nhánh 1: Trường mầm non Sì Lở Lầu của bé(từ 10-14/9/2012)

Nội

dung/

thời

Tuần 1 Thứ hai

10-9-2012

Thứ ba 11-9-2012

Thứ tư 12-9-2012

Thứ năm 13-9-2012

Thứ sáu 14- 9 - 2012

Trang 23

- Cho trẻ tập các đông tác theo lời bài hát "Trường chỏu đõy là trường MN"

Cô dạy Bựi Thị Hằng Bựi Thị Hằng Bựi Thị Hằng Bựi Thị Hằng Bựi Thị Hằng

Ôn số lượng

1, 2 nhận biếtchữ số 1, 2

ôn so sánhchiều dài

Lĩnh vựcphát triểnthẩm mỹ :

Vẽ trườngmẫu giáo củacháu (Đề tài)

Lĩnh vựcphát triểnngôn ngữ:

Thơ: Bàn tay

cô giáo

Lĩnh vựcphát triểnthẩm mỹ :DH: ngày vuicủa bé

NH: Ngàyđầu tiên đihọc

nhanh nhấtHoạt

động

ngoài

trời

- QS: Lớp học, quả su su, cõy tung qua sủ, vườn hoa

- TC: Cáo và thỏ, bịt mắt bắt dê, truyền tin, bịt mắt bắt dê, mèo đuổi chuột

- Chơi tự chọn

Hoạt

động

góc

- Góc xây dựng: Xây trường mầm non, hàng dào, đường đi đến trường

- Góc phân vai: Lớp học, cô giáo, bếp ăn

- Góc nghệ thuật: Vẽ, nặn đồ chơi trong lớp

Ôn: Đếm đến

2 BM: hát

“ngày vuicủa bé”

Tập tầmvông

Ôn: Hát ngàyvui của bé

trường mầmnon

Chi chichành

chành

Ôn: Tập vẽ

BM: Thơ

“Bàn tay côgiáo”

Nu na nunống

Lĩnh vưcphát triển thểchất :

Tung bónglên cao và

Trang 24

đếm đến 2 bắt bóng

ôn: ThơBiểu diễnvăn nghệ

Trả trẻ Bình cờ, nêu gương cuối tuần

Vệ sinh cho trẻ

HOẠT ĐỘNG GÓC ST

- Ghạch đồ chơi,nhà đồ chơi,cây ,hoa

1 Phân vai chơi:

Cô trò truyện với trẻ vềchủ điểm, về buổi chơi,phân vai chơi cho trẻ ,cho trẻ nhận vai chơi

Cô giáo dục trẻ đạođức, lật chơi, cho trẻ.Cho trẻ về góc chơi củamình

2 Quá trình chơi:

Cô đóng là một người

đi tham quan, đến gocchơi của trẻ xem trẻchơI, hướng dẫn trẻ

Cô bao qát trẻ chơi ởgóc xây dựng, giúp đỡ

tẻ chơi ở goác xâydựng

3 Kết trhúc sau khichơi:

Cô nhận xét từng gócchơi, cho trẻ ở các góc

đó đi trăm các góc cònlại

Cả lớp thăm công trìnhxây dựng, cho trẻ giớithiệu công trình của trẻ

Đất nặn, giấy vẽ,dụng cụ âm nhạc

Một số cây cảnh,bình tưới nước, rẻlau

Trang 25

Cụ nhận xột cụng trỡnhcủa trẻ, nhận xột buỏichơi của trẻ

TRề CHƠI MỚI TèM BẠN

I MỤC ĐÍCH YấU CẦU:

- Trẻ biết cỏch tỡm cho mỡnh người bạn mà trẻ thớch

- Trẻ cú khả năng quan sỏt nhanh

- Đoàn kết với cỏc bạn

II CHUẨN BỊ:

- Sõn chơi sạch sẽ

III TIẾN HÀNH HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ

* Hoạt động 1: Giới thiệu tờn trũ chơi.

* Hoạt động 2: Cỏch chơi: Cho trẻ vừa đi vừa hỏt

bài ( tỡm bạn thõn) Khi hột bài cỏc con sẽ tỡm cho

mỡnh một người bạn, hai bạn nắm tay nhau vừa đi

vừa hỏt , khi cụ núi đổi bạn, Cỏc con tỡm cho mỡnh

một người bạn khỏc

* Hoạt động 3: Luật chơi: Mỗi bạn phải tỡm cho

mỡnh một bạn, bạn trai tỡm cho mỡnh một bạn gỏi,

bạn gỏi tỡm cho mỡnh một bạn trai

Khi chơi khụng được xụ đẩy nhau

- Hỏi lại cỏch chơi, luật chơi

* Hoạt động 4: Tổ chức chơi:

Cụ chơi mẫu1-2 lần

Cho trẻ chơi 4-5 lần Cụ bao quỏt trẻ

Trang 26

CHỦ ĐỀ NHÁNH 2: LỚP MẪU GIÁO LỚN BẢN PHỐ VÂY CỦA CHÚNG MÌNH

( Thực hiện từ: 12-16-9-2011)

1 Kiến thức:

- Trẻ biết tên , quang cảnh của lớp, các góc của lớp học của mình

- Biết mối tên, quan hệ của mình với các bạn , với cô giáo trong lớp

- Biết chơi các đồ chơi có ở trong lớp

- Biết bảo vệ đồ chơi, đồ dùng trong lớp

- Biết chào hỏi, kính trọng các bạn, các cô trong lớp

- Biết yêu quý lớp, giữ gìn đồ dùng, đồ chơi trong lớp

4 Chuẩn bị:

- Sưu tầm tranh ảnh về lớp, các hoạt động của cô, của trẻ trong lớp

- Đồ chơi xây dựng, lắp ghép, các tranh ,câu truyện

- Lựa chọn một số trò chơi, bài hát, câu truyện liên quan đến chủ đề

- Đồ chơi để trẻ đóng vai, đồ chơi nấu ăn, đồ bác sĩ, cô giáo

- Chuẩn bị bút màu, phấn, giấy mầu, giấy vẽ, giấy báo, hoạ báo

- Cây cảnh, cá chim, các dụng cụ chăm sóc cây

- Dụng cụ vệ sinh trang trí

CHỦ ĐỀ LỚN: TRƯỜNG MẦM NON

CHỦ ĐỀ NHÁNH 2: LỚP MẪU GIÁO LỚN BẢN XIN CHẢI CỦA CHÚNG MÌNH

Đón trẻ cho trẻ chơi với đồ chơi ở các góc

Cô trò chuyện với trẻ về lớp mẫu giáo lớn, các góc trong lớp, đồ dùng đồchơi Điểm danh

Hô hấp 2, tay 4, bụng 3, chân 1, bật 1 (Thứ 2 và thứ 5 tập với bài “Trườngcháu đây là trường Mầm non”)

Cô dạy Lương Anh Lương Anh Lương Anh Lương Anh

Trang 27

Biên Biên Biên Biên

Ôn số lượng

3, viết chữ

số 3, Ôn sosánh chiềurộng

Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ :

Vẽ đồ chơitrong lớp đểtặng bạn

Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ :

Làm quenchữ cái o, ô,ơ

Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ:

DH vỗ taytiết tấu chậm:Đường vàchân

NH: Mưa rơi

nhanh nhấtHoạt

động

ngoài

trời

- Lớp học, qủa bớ , cõy phong lan ,cay thụng , đụi dộp

- TC: Gieo hạt, truyền tin, mèo đuổi chuột, bịt mắt bắt dê, cáo và thỏ

- Chơi tự do

Hoạt

động

góc

- Góc xây dựng: Xây trường mầm non, hàng dào, lớp học

- Góc phân vai: Lớp học, cô giáo, bếp ăn

- Góc nghệ thuật: Vẽ, nặn đồ chơi trong lớp

ÔN; Phát âm

o,ô,ơBM: Truyện

“Niềm vuibất ngờ”

TC: Chi chichành chànhÔn: Hát (bàntay cô giáo)BM: vẽ côgiáo

TC: Dungdăng dungdẻ

ôn: chi chichành chànhôn: Tập kểtruyện

TC: Biểudiễn vănnghệ

Trả trẻ

Bình cờ Nêu gương cuối tuần

Cho trẻ chơi các góc trẻ thích Vệ sinh cho trẻ

Hoạt động góc ST

Xâydựng:

Xây trường mầm

- Trẻ biết cách xếpcác viên gạch tạo

- Gạch đồchơi, nhà đồ

1 Phân vai chơi:

Cô trò truyện với trẻ

Trang 28

1 non, hàng rào,

lớp học

thành, đường đi,xếp, các ngôi nhàhợp lý

chơi, cây ,hoa

về chủ điểm, về buổichơi, phân vai chơi chotrẻ , cho trẻ nhận vaichơi

Cô giáo dục trẻ đạođức, lật chơi cho trẻ.Cho trẻ về góc chơicủa mình

2 Quá trình chơi:

Cô đóng là một người

đi tham quan, đến gocchơi của trẻ xem trẻchơi, hướng dẫn trẻ

Cô bao quát trẻ chơi ởgóc xây dựng, giúp đỡtrẻ chơi ở gúc xâydựng

3 Kết trhúc sau khichơi:

Cô nhận xét từng gócchơi, cho trẻ ở các góc

đó đi thăm các góc cònlại

Cả lớp thăm công trìnhxây dựng, cho trẻ giớithiệu công trình củatrẻ

Cô nhận xét công trìnhcủa trẻ, nhận xét buổichơi của trẻ

Sách vở,bảng từ, bộ

Đất nặn,giấy vẽ,dụng cụ âmnhạc

4 Góc thiên nhiên:

chăm sóc cây

cảnh

Trẻ biết cách tướinước cho cây, rửa lácho cây

Một số câycảnh, bìnhtưới nước,giẻ lau

TRÒ CHƠI MỚI

NHẢY VÀO NHẢY RA

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- Trẻ chú ý khi chơi, nhanh nhẹn.

Tạo sự đoàn kết cho trẻ

II CHUẨN BỊ

- Sân trường sạch sẽ.

III TIẾN HÀNH HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ

Trang 29

* Hoạt động 1: Giới thiệu tên trò chơi.

* Hoạt động 2: Cách chơi: Chia trẻ ra làm hai nhóm,

mỗi nhóm 10 trẻ Mỗi nhóm chọn một trẻ ra oản tù tì,

bên nào thắng, được đei trước gọi là nhóm 1, nhóm 2

ngồi xuống thành vòng tròn, nắm tay nhau đẻ tạo

thành cửa ra vào , các cửa giơ tay lên, hạ tay xuống để

ngăn cho người ở nhóm1 không vào được

Mỗi trẻ ở nhóm 1 đứng cạnh ở một cửa , đứng ra

ngoài vòng, để rình xem khi nào cửa mở thì nhảy vào ,

khi đã vào vòng rồi thì nói vào rồi, Nừu một bạn ở

nhóm 1 vào được thẩícc cửa phải mở để các bạn còn

lại củat nhóm 1 vào hết Khi các bạn ở nhóm 1 vào hết

thì các cửa lại đóng vào, các bạn nhóm 1 lại tìm cách

nhảy ra , như cách nhảy vào

* Hoạt động 3: Luật chơi: Các bạn nhảy ra, nhảy vào

không được cham chân vào tay bạn làm cửa Nếu

chạm vào coi như bị hỏng, phải ngồi xuống làm cửa

- Hỏi lại cách chơi, luật chơi

- Cô chơi mẫu 1-2 lần

- Cho trẻ chơi.Cô bao quát

* Hoạt động 4: Kết thúc : hỏi lại tên trò chơi.

Trẻ nghe

Trẻ trả lời Trẻ chơi 4-5 lần

CHỦ ĐỀ NHÁNH 3: MÙA THU CỦA BÉ ( Thực hiện từ ngày: 19 đến 23-9-2011)

1 Kiến thức:

- Trẻ biết đặc điểm của mùa thu

- Biết mối quan hệ của tết trung thu với mùa thu

- Biết chơi các đồ chơi có trong tết trung thu

2 Kĩ năng:

- Trẻ ứng sử một cách khéo léo, nhẹ nhàng

- Trẻ xử dụng đồ chơi, đồ dùng một cách khéo léo

- Trẻ trò truyện về mùa thu

3 Thái độ:

- Biết giữ gìn đồ chơi, đồ dùng trong tết trung thu

- Đoàn kết với bạn bè trong khi vui tết trung thu

- Biết yêu quý ngày tết của trẻ

4 Chuẩn bị:

- Sưu tầm tranh ảnh về lớp, các hoạt động trong ngày hội trung thu, mùa thu

- Đồ chơi xây dựng, lắp ghép, các tranh ,câu truyện

- Lựa chọn một số trò chơi ,bài hát ,câu truyện liên quan đến chủ đề

Trang 30

- Đồ chơi để trẻ đóng vai, đồ chơi nấu ăn, đồ bác sĩ, cô giáo

- Chuẩn bị bút màu, phấn, giấy mầu, giấy vẽ, giấy báo, hoạ báo

- Cây cảnh, cá chim, các dụng cụ chăm sóc cây

- Dụng cụ vệ sinh trang trí trường

- Cho trẻ chơi với đồ chơi ở các góc

- Cho trẻ quan sát tranh về mùa thu và tết Trung thu

- Hô hấp 2, Tay 1, bụng 3, chân 1, bật 2 (Thứ 2 và thứ 5 tập kết hợp vớibài “Trường cháu đây là trường Mầm non”)

Cô giáo Bùi Thị

Hằng

Bùi ThịHằng

Bùi ThịHằng

Bùi ThịHằng

Bùi ThịHằng

Hoạt động

chung

Hoạt động chung

Thể dục:

Đập bóngxuống sàn vàbắt bóngTC: Cáo vàthỏ

Hoạt động chung

Toán: Ôn sốlượng 4nhận biếtchữ số 4, ônnhận biếthình vuông,hình chữnhật, tamgiác

Hoạt động chung

Nh: Trốngcơm

TC: Ainhanh nhất

Hoạt động chung

Văn học:Truyện niềmvui bật ngờ

- Góc xây dựng: Xây hàng rào bảo vệ vườn hoa

- Góc phân vai: Tổ chức tết trung thu

Trang 31

- Góc nghệ thuật: Vẽ, nặn quà trung thu.

TC mới:

Chuyềnbóng

Lộn cầu vồng

Ôn : tập đếmBM: Tập cắtdán

Chi chichành chànhÔn: cắt dánđèn lồngBM: Đọcchữ cái o,ô,ơ

Tập tầm vông

ÔN :chữ cái o,

ô, ơBM: Hát (vườntrường mùa thu)

Nu nanunốngBiểudiễnvănnghệTrả trẻ

Cho trẻ chơi các góc trẻ thích

Nêu gương, bình cờ Nêu gương cuối tuần

HOẠT ĐỘNG GÓC ST

- Ghạch đồchơi, nhà đồchơi, cây ,hoa

1 Phân vai chơi:

Cô trò truyện với trẻ

về chủ điểm, về buổichơi, phân vai chơicho trẻ , cho trẻ nhậnvai chơi

Cô giáo dục trẻ đạođức, lật chơi, cho trẻ.Cho trẻ về góc chơicủa mình

2 Quá trình chơi:

Cô đóng là mộtngười đi tham quan,đến goc chơi của trẻxem trẻ chơi, hướngdẫn trẻ

Cô bao qát trẻ chơi ởgóc xây dựng, giúp đỡ

tẻ chơi ở goác xâydựng

3 Kết trhúc sau khichơi:

Các đồ ăn, hoaquả bánh kẹo

Đất nặn, giấy

vẽ, dụng cụ âmnhạc

4

Góc thiên nhiên:

chăm sóc cây cảnh

Trẻ biết cách tướinước cho cây, rửa

lá cho cây

Một số câycảnh, bình tướinước, rẻ lau

Trang 32

Cô nhận xét từng gócchơi, cho trẻ ở cácgóc đó đi trăm cácgóc còn lại.

Cả lớp thăm côngtrình xây dựng, chotrẻ giới thiệu côngtrình của trẻ

Cô nhận xét côngtrình của trẻ, nhận xétbuỏi chơi của trẻ

TRÒ CHƠI MỚI CHUYỀN BÓNG

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Trẻ biết chuyền bóng qua đầu, qua chân, bên phải, bên trái

- Trẻ chú ý các bạn trong khi chơi

- Trẻ biết giữ bòng bằng hai tay

II CHUẨN BỊ:

- Hai quả bóng

- Sân chơi bằng phẳng

III TIẾN HÀNH HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ

1, Giới thiệu tên trò chơi.

2, Cách chơi: Chia trẻ ra làm hai đội , đứng thành hai

hàng dọc, Bạn đầu hàng cầm bóng bằng hai tay, khi có

hiệu lệnh thì chuyền cho bạn phía sau, bằng hai tay,

bang phía sau đón bóng bằng hai tay, rồi chuyền tiếp

cho đến hết

3 Luật chơi: Không được chuyền nhảy cóc mà phải

chuyền lần lượt Nếu ai làm rơi bóng thì coi như đội đó

thua

- Hỏi lại cách chơi, luật chơi

4, Cô chơi mẫu

- Cô chơi mẫu 1lần

- Tổ chức cho trẻ chi 4-5 lần

5, Kết thúc: cô hỏi lại tên trò chơi.

Trẻ nghe

Trẻ chơi 4-5 lần

Trang 33

ĐÓNG CHỦ ĐỀ

- Trò chuyện với trẻ về chủ đề trường Mầm non

- Trẻ biết được đặc điểm trường lớp, cô giáo, bạn bè

- Trẻ biết vẽ, nặn một số đồ dùng đồ chơi trong lớp

- Biết ca hát, kể chuyện về trường Mầm non

- Chuẩn bị một số tranh ảnh, bài hát câu truyện về chủ đề gia đình

CHỦ ĐỀ : GIA ĐÌNH

Thời gian thực hiện ( 4 tuần) Từ ngày 26/9 - 04/10/2011

Kế hoạch chăm sóc và giáo dục

1

Phát triển thể chất

- Trẻ biết cách vệ sinh tay chân ,mặt mũi hàng ngày

- Biết thay và mặc quần áo, tất khi bẩn

- Trẻ vận động nhanh nhẹn và chính xác

- Biết đề nghị giúp đỡ của người lớn khi ốm đau, mệt

- Biết làm một số công việc, phục vụ bản thân

3

- Trẻ giao tiếp mạnh dạn mạch lạc

- Trẻ kể lại ,mô tả được một buổi tham quan

- Trẻ có thói quen văn minh lịch sự

Trang 34

Phát triển ngôn ngữ - Trẻ biết được một số đồ dùng vật dụng trong gia đình.

- Phát âm và tô chính xác các chữ cái

4 Phát triển thẩm mĩ

- Trẻ vẽ được chân dung của bạn ,một số đồ dung đồchơi giành cho bạn trai bạn gái

- Dán được những bức tranh mình yêu thích

- Hát múa ,gõ đệm được một số bài hát trong chủ đề

+ Gia đình sống chung 1 ngôi nhà.

+ Nhu cầu của gia đình.

* Mạng hoạt động

1 Phát triển nhận thức.

- Trò chuyện tìm hiểu về gia đình của bé

- Ôn số 5, xác định trên dưới, trước, sau

- Đếm đến 6, nhận biết số 6, nhận biết mối quan hệ hơn kém về số lượng trong phạm

vi 6, chia nhóm có 6 đối tượng thành 2 phần

- Trẻ nhận biết khối, cầu khối trụ

- Làm quen, tập tô a, ă, â, e, ê

- Thơ Làm anh, vì con, giữa vòng gió thơm

- Đồng dao: Anh em nào phải người xa lạ

4 Phát triển thể chất.

- Ném xa bằng một tay, bật xa 45 cm

- Bò dích dắc bằng bàn tay bàn chân

Trang 35

- Xây dung nhà của bé, xây khu tập thể gia đình.

- Trò chơi mới Đổi khăn, truyền tin

- Đây là cái gì làm bằng gì?

* Chuẩn bị học liệu.

- Sưu tầm quần, áo, giày, dép, túi sách cũ các loại khác nhau nhung còn đẹp( củangười lớn và trẻ em)

- Hột, hạt các loại và đảm bảo an toàn

- Các loai vật liệu có sắn: rơm ra, lá, mùn cưa

- Tranh ảnh và đồ chơi về các loại thực phẩm: rau, củ, quả, trứng

- Một số loại thực phẩm, rau củ, quả, các loại có sẵn ở địa phương

- Các loại sách báo, tạp chí cũ

- Giấy vẽ, bút, phẩm mầu, giấy màu

- Hồ dán, đất nặn, kéo

- Đồ dùng, đồ chơi trong gia đình; xoong, nồi, chảo, thìa, bát, đũa , cốc, chén

-Tranh ảnh về các đồ dùng đồ chơi trong gia đình: đồ gỗ, đồ nấu ăn uống, phươngtiện đi lại, phương tiện nghe nhìn

- Album gia đình: ảnh gia đình, ảnh chân dung, ảnh về các loại hoạt động khác nhaucủa gia đình

- Bộ đồ chơi xây dựng

- Búp bê

* Mở chủ đề:

- Căn cứ vào mục tiêu và nội dung của chủ đề giáo viên có thể

- Trưng bày tranh ảnh về gia đình, các kiểu nhà, các loại đồ dùng ,vật dụng trong giađình, hình ảnh về cô giáo và các cháu học sinh

- Các thành viên gia đình: Tôi, bố, mẹ, anh, chị, em (họ tên, sở thích, ngày sinh nhật)

- Công việc của các thành viên trong gia đình

Trang 36

- Gia đình là nơi vui vẻ, hạnh phúc: Tình cảm của bé với các thành viên trong giađình: Bé tham gia các hạo động cùng gia đình vào các ngày kỷ niệm của gia đình,cách đón tiếp khách

- Những thay đổi trong gia đình ( có người chuyển đi, có người sinh ra, có người mất

- Họ hàng bên nội, bên mgoại

- Cách gọi bên nôi, cách gọi bên ngoại (ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, cô, dì,chú, bác )

- Những ngày họ hàng thường tập trung (ngày giỗ, ngày lễ )

- Đồ dùng gia đình, phương tiện đi lại của gia đình và nhu cầu gia đình

- Chất liệu làm gia đồ dùng gia đình

- Các loại thực phẩm cần cho gia đình

- Cần ăn những thức ăn hợp vệ sinh

- Cách giữ gìn quần áo

- Sử dụng các phương tiện khác nhau: tranh ảnh ,thơ,truyện câu đố, tham quan vớinội dung

* Khám phá chủ đề

- Giáo viên lựa chọn nội dung và xây dựng mạng hoạt động thích hợp

- Cách thức sử dụng khi triển khai các hoạt động:

+ Trò truyện đàm thoại với trẻ về gia đình

+ Tổ chức cho trẻ tham gia các hoạt động có chủ đích

+ Cho trẻ nghe các bài thơ câu truyện về gia đình

+ Cho trẻ thăm quan các góc chơi

+ Tổ chức cho trẻ chơi các trò chơi

+ Cho trẻ tham gia các hoạt động vẽ nặn xé dán,…

+ Cho trẻ hát vận động các bài hát nói về gia đình

Trang 37

- Phát triển ngôn ngữ cho trẻ

3 Thái độ:

- Biết yêu thương chia sẻ với mọi người trong gia đình

- Biết kính trọng, lễ phép với mọi người trong gia đình

- Biết cách chào hỏi , xưng hô với mọi người trong gia đình

* Chuẩn bị học liệu.

- Sưu tầm quần, áo, giày, dép, túi sách cũ các loại khác nhau nhung còn đẹp( củangười lớn và trẻ em)

- Hột, hạt các loại và đảm bảo an toàn

- Các loai vật liệu có sắn: rơm rạ, lá, mùn cưa

- Tranh ảnh và đồ chơi về các loại thực phẩm: rau, củ, quả, trứng

- Một số loại thực phẩm, rau củ, quả, các loại có sẵn ở địa phương

- Các loại sách báo, tạp chí cũ

- Giấy vẽ, bút, phẩm mầu, giấy màu

- Hồ dán, đất nặn, koé

- Đồ dùng, đồ chơi trong gia đình; xoong, nồi, chảo, thìa bát, đũa , cốc chén

-Tranh ảnh về các đồ dùng đồ chơi trong gia đình: đồ gỗ, đồ nấu ăn uống, phươngtiện đi lại, phương tiện nghe nhìn

- Album gia đình: ảnh gia đình, ảnh chân dung, ảnh về các loại hoạt động khác nhaucủa gia đình

- Bộ đồ chơi xây dựng

CHỦ ĐỀ LỚN: GIA ĐÌNH Chủ đề nhánh 1: Gia đình của bé

26/9/2011

Thứ ba 27/9/2011

Thứ tư 28/9/2011

Thứ năm 29/9/2011

Thứ sáu 30/9/2011

Đón

trẻ,

TDS

-Đ D

- Cho trẻ vào lớp, trò chuyện với trẻ về chủ đề Cho trẻ chơi các góc

- Cho trẻ quan sát tranh ảnh, gia đình

- Hô hấp 2, tay 2, bụng 5, chân 2, bật 1 (Thứ 2 và thứ 5 tập kết hợp bài

“Đu quay”)

Trang 38

Cô dạy Bùi Thị

Hằng

Bùi ThịHằng

Bùi ThịHằng

Bùi ThịHằng

Bùi ThịHằng

làm quenchữ cái a, ă,â

Lĩnh vực phát triển nhận thức:

Ôn sốlượng trongphạm vi 5

Nhận biếtchữ số 5

Lĩnh vực phát triển thẩm mĩ :

Nặn cái giỏ

Lĩnh vực phát triển thẩm mĩ: Hát múa

“Cháu yêubà”

Nghe hát

“Chỉ có 1trên đời” TC: Nghetiết tấu tìm

đồ vậtHoạt

động

ngoài

trời

- QS: Vườn rau, cái ấm, cái xoong, các bạn trai, các bạn nữ

- TC: Ai nhanh hơn, kéo co, chuyền bóng, cáo và thỏ, mèo đuổi chuột

- Chơi tự chọn

Hoạt

động

góc

- Góc xây dựng: Khu tập thể nhà em

- Góc phân vai: Gia đình, nấu ăn

- Góc nghệ thuật: Vẽ các thành viên trong gia đình

Chi chi chành chànhĐọc thơ

Dung dăngdung dẻHát cả nhàthương nhau

NémcònBiểudiễn vănnghệTrả trẻ - Cho trẻ xem đĩa liên quan đến chủ đề: Nêu gương cắm cờ

Nêu gương cuối tuần

- Ghạch đồchơi, nhà đồchơi, cây, hoa

1 Phân vai chơi:

Cô trò truyện với trẻ về chủđiểm, về buổi chơi, phân vai

Trang 39

nhà chơi cho trẻ , cho trẻ nhận vai

Cô bao qát trẻ chơi ở góc xâydựng, giúp đỡ tẻ chơi ở gócphân vai

3 Kết trhúc sau khi chơi: Cônhận xét từng góc chơi, chotrẻ ở các góc đó đi trăm cácgóc còn lại

Cả lớp thăm công trình xâydựng, cho trẻ giới thiệu côngtrình của trẻ

Cô nhận xét công trình củatrẻ, nhận xét buỏi chơi của trẻ

bé, cư sử tốtvới các thànhviên trong giađình

Các đồ ăn, búpbê

Đất nặn, giấy

vẽ, dụng cụ âmnhạc

Một số câycảnh, bình tướinước, rẻ lau

TRÒ CHƠI MỚINGƯỜI ĐƯA THƯ

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Trẻ biết được số nhà của mình, biết được các chữ số.

- Phát triển thị giác cho trẻ

III TIẾN HÀNH HOẠT ĐỘNG:

* Hoạt động 1: Cô giới thiệu tên trò chơi.

* Hoạt động 2: Cách chơi: Trẻ ngồi thành hình tròn, mỗi trẻ

một thẻ chấm tròn, một trẻcầm làn làm người đưa thư, vừa đi

vừa đọc bài thơ:

- Này bạn ơi

Trẻ nghe

Trang 40

Tôi đưa thư

Từ nơi xa

Đến nơi đây

Nào bạn ơi hãy cho biết số nhà

Đến câu cuối bạn nào có thẻ số giống của bạn giơ lên Người

đưa thư chọn tất cả những thẻ số có số lượng giống bạn đưa

cho bạn Nừu sai không được đưa thư nữa

* Hoạt động 3: Luật chơi: Người đưa thư chọn đúng số

lượng đồ vật và chữ số tương ứng

- Hỏi lại cách chơi, luật chơi

* Hoạt động 4: Cô chơi mẫu.

4-10-2010

Thứ ba 5-10-2010

Thứ tư 6-10-20

Thư năm 7-10-2010

Thư sáu 8-10-2010

Đón trẻ,

TDS

-ĐD

- Cho trẻ chơi với đồ chơi ở các góc Trò chuyệ với trẻ về chủ đề

- Hô hấp 2,tay 2, chân 2, bụng 5, bật 1 (Tập kết hợp bài “Đu quay”)

Cô dạy Nguyễn Thị

Huyền Anh

Nguyễn Thị Huyền Anh

Nguyễn Thị Huyền Anh

Nguyễn Thị Huyền Anh

Nguyễn Thị Huyền AnhHoạt

Văn học:

Hoạt độngchung:

Toán: Xác định

Hoạt độngchung:

Âm nhạc:

Hoạt độngchung:

Tạo hình:

Ngày đăng: 24/04/2016, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông to nhỏ - Kế hoạch chăm sóc giáo dục trẻ năm học 2013 2014
Hình vu ông to nhỏ (Trang 64)
Hình   đoán tên bài hát - Kế hoạch chăm sóc giáo dục trẻ năm học 2013 2014
nh đoán tên bài hát (Trang 102)
- Bộ thẻ chữ số 1 đến 10, hình vuông có kích thước  10 x 10cm - Kế hoạch chăm sóc giáo dục trẻ năm học 2013 2014
th ẻ chữ số 1 đến 10, hình vuông có kích thước 10 x 10cm (Trang 146)
Hình 1 lúc. - Kế hoạch chăm sóc giáo dục trẻ năm học 2013 2014
Hình 1 lúc (Trang 162)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w