1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BỘ ĐỀ THI CÔNG CHỨC THUẾ 2016 ĐẦY ĐỦ NHẤT_MÔN TIN HỌC (kèm đáp án)

62 1,2K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 10,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

D- Tất cả đều đúng 3-Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N hoặc Click chuột vào biểu tượng trên thanh công cụ Ribbon là chức năng gì: A- Mở một tài liệu mới B- Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa C- Lư

Trang 1

CAU HOI ON THI THUE 2016 CAU HOI ON THI THUE 2016 –––– TIN HTIN HTIN HỌC

Hãy chọn câu hỏi đúng nhất

Hãy chọn câu hỏi đúng nhất

1) Để kết thúc việc trình diễn trong PowerPoint, ta bấm:

a) Phím 10 b) Phím ESC c) Phím Enter d) Phím Delete

2) Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số 25 ; Tại ô B2 gõ vào công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả: a) 0 b) 5 c) #VALUE! d) #NAME!

3) Trong soạn thảo Word, muốn trình bày văn bản dạng cột (dạng thường thấy tên các trang báo và tạp chí), ta thực hiện:

4) Bạn hiểu B-Virus là gì ?

a) Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào ổ đĩa B:

b) Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các bộ trữ điện

c) Là loại viurs tin học chủ yếu lây lan vào các mẫu tin khởi động (Boot record )

d) Là loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các tệp của WinWord và Excel

5) Trong soạn thảo Winword, công dụng của tổ hợp phím Ctrl - O là:

a) Mở một hồ sơ mới b) Đóng hồ sơ đang mở

c) Mở một hồ sơ đã có d) Lưu hồ sơ vào đĩa

6) Để máy tính có thể làm việc được, hệ điều hành cần nạp vào:

c) Chỉ nạp vào bộ nhớ trong khi chạy chương trình ứng dụng d) Tất cả đều sai

7) Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp phím:

a) Ctrl – Z b) Ctrl – X c) Ctrl - V d) Ctrl - Y

8) Trong khi làm việc với Word, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn thảo:

a) Ctrl + A b) Alt + A c) Alt + F d) Ctrl + F

9) Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị chuỗi "Tin hoc" ;ô B2 có giá trị số 2008 Tại ô C2 gõ vào công thức

=A2+B2 thì nhận được kết quả: a) #VALUE! b) Tin hoc c) 2008 d) Tin hoc2008

10) Dưới góc độ địa lí, mạng máy tính được phân biệt thành:

a) Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng toàn cầu b) Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng toàn cục

c) Mạng cục bộ, mạng toàn cục, mạng toàn cầu d) Mạng diện rộng, mạng toàn cầu, mạng toàn cục

11) Trong soạn thảo Winword, công dụng của tổ hợp phím Ctrl - H là :

a) Tạo tệp văn bản mới b) Chức năng thay thế trong soạn thảo

c) Định dạng chữ hoa d) Lưu tệp văn bản vào đĩa

12) Khi đang làm việc với Excel, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về ô đầu tiên (ô A1) của bảng tính ?

13) Khi đang làm việc vơi Windows, muốn khôi phục lại đối tượng đã xóa trong Recycle Bin, ta thực hiện:

a) Chọn đối tượng, rồi chọn File - Copy b) Chọn đối tượng, rồi chọn File - Open

c) Chọn đối tượng, rồi chọn File - Restore d) Chọn đối tượng, rồi chọn File - Move To Folder

14) Trong khi làm việc với Excel, để nhập vào công thức tính toán cho một ô, trước hết ta phải gõ:

a) Dấu chấm hỏi (?) b) Dấu bằng (= ) c) Dấu hai chấm (: ) d) Dấu đô la ($)

15) Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập lại bố cục (trình bày về văn bản, hình ảnh, biểu đồ, ) của Slide, ta thực hiện :

a) Format - Slide Layout b) View - Slide Layout

c) Insert - Slide Layout d) File - Slide Layout

16) Phát biểu nào sau đây đúng?

a) Biểu đồ cột rất thích hợp để so sánh dữ liệu có trong nhiều cột

Trang 2

c) Tools - Split Cells d) Table - Split Cells

18) Trong bảng tính Exce, nếu trong một ô tính có các kí hiệu #####, điều đó có nghĩa là gì?

a) Chương trình bảng tính bị nhiễm virus

b) Công thức nhập sai và Excel thông báo lỗi

c) Hàng chứa ô đó có độ cao quá thấp nên không hiển thị hết chữ số

d) Cột chứa ô đó có độ rộng quá hẹp nên không hiển thị hết chữ số

19) Trong soạn thảo Winword, muốn định dạng văn bản theo kiểu danh sách, ta thực hiện:

a) File - Bullets and Numbering b) Tools - Bullets and Numbering

c) Format - Bullets and Numbering d) Edit - Bullets and Numbering

20) Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Winword, để gộp nhiều ô thành một ô, ta thực hiện : Chọn các ô cần gộp, rồi chọn menu lệnh :

a) Table - Merge Cells b) Tools - Split Cells

c) Tools - Merge Cells d) Table - Split Cells

21) Khi đang làm việc với Windows, muốn xem tổ chức các tệp và thư mục trên đĩa, ta có thể sử dụng :

a) My Computer hoặc Windows Explorer b) My Computer hoặc Recycle Bin

c) Windows Explorer hoặc Recycle Bin d) My Computer hoăc My Network Places

22) Trong mạng máy tính, thuật ngữ LAN có ý nghĩa gì?

a) Mạng cục bộ b) Mạng diện rộng c) Mạng toàn cầu d) Một ý nghĩa khác

23) Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là chuỗi TINHOC Tại ô B2 gõ công thức =RIGHT(A2,3) thì nhận được kết quả ?

a) 3 b) HOC c) TIN d) Tinhoc

24) Trong soạn thảo Winword, công dụng của tổ hợp phím Ctrl - S là:

a) Xóa tệp văn bản b) Chèn kí hiệu đặc biệt

c) Lưu tệp văn bản vào đĩa d) Tạo tệp văn bản mới

25) Trong Windows, khi xóa file hoặc folder thì nó được lưu trong Recycle Bin, muốn xóa hẳn file hoặc folder ta bấm tổ hợp phím ? a) Shift_Del b) Alt_Del c) Ctrl_Del d) Cả 3 câu đều sai

26) Trong khi làm việc với Excel, muốn lưu bảng tính hiện thời vào đĩa, ta thực hiện

27) Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn trình diễn tài liệu được soạn thảo, ta thực hiện :

c) Slide Show - View Show d) Tools - View Show

28) Khi đang làm việc với PowerPoint, để chèn thêm một Slide mới, ta thực hiện:

a) Edit - New Slide b) File - New Slide

c) Slide Show - New Slide d) Insert - New Slide

29) Trong khi đang soạn thảo văn bản Word, tổ hợp phím Ctrl + V thường được sử dụng để :

a) Cắt một đoạn văn bản b) Dán một đoạn văn bản từ Clipboard

c) Sao chép một đoạn văn bản d) Cắt và sao chép một đoạn văn bản

30) Trong kết nối mạng máy tính cục bộ Cáp mạng gồm mấy loại? a) 2 b) 3 c) 4 d) 5

31) Khi làm việc với Word xong, muốn thoát khỏi, ta thực hiện

32) Trong Windows, để thiết đặt lại hệ thống, ta chọn chức năng:

33) Trong soạn thảo văn bản Word, muốn tắt đánh dấu chọn khối văn bản (tô đen), ta thực hiện:

c) Bấm phím mũi tên di chuyển d) Bấm phím Tab

34) Em sử dụng chương trình nào của Windows để quản lí các tệp và thư mục?

Trang 3

a) Thanh công cụ định dạng b) Thanh công cụ chuẩn

c) Thanh công cụ vẽ d) Thanh công cụ bảng và đường viền

37) Trong soạn thảo Word, để chèn tiêu đề trang (đầu trang và chân trang), ta thực hiện:

a) Insert - Header and Footer b) Tools - Header and Footer

c) View - Header and Footer d) Format - Header and Footer

38) Trong Windows, muốn tìm kiếm tệp hay thư mục, ta thực hiện:

39) Trong windows, ở cửa sổ Explore, để chọn một lúc các file hoặc folder nằm liền kề nhau trong một danh sách ?

a) Giữ phím Ctrl và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách

b) Giữ phím Alt và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách

c) Nháy chuột ở mục đầu, ấn và giữ Shift nháy chuột ở mục cuối

d) Giữ phím Tab và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách

40) Khi đang làm việc với PowerPonit, muốn thay đổi thiết kế của Slide, ta thực hiện

a) Format - Slide Design b) Tools - Slide Design

c) Insert - Slide Design d) Slide Show - Slide Design

41) Câu nào sau đây sai? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:

a) Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái

b) Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái

c) Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải

d) Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải

42) Bạn hiểu Virus tin học lây lan bằng cách nào?

a) Thông qua người sử dụng, khi dùng tây ẩm ướt sử dụng máy tính

b) Thông qua hệ thống điện - khi sử dụng nhiều máy tính cùng một lúc

c) Thông qua môi trường không khí - khi đặt những máy tính quá gần nhau

d) Các câu trên đều sai

43) Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số không (0); Tại ô B2 gõ vào công thức =5/A2 thì nhận được kết quả: a) 0 b) 5 c) #VALUE! d) #DIV/0!

44) Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối?

a) B$1:D$10 b) $B1:$D10 c) B$1$:D$10$ d) $B$1:$D$10

45) Trong WinWord, để soạn thảo một công thức toán học phức tạp, ta thường dùng công cụ :

a) Microsoft Equation b) Ogranization Art

46) Hệ điều hành là :

a) Phần mềm ứng dụng b) Phần mềm hệ thống

c) Phần mềm tiện ích d) Tất cả đều đúng

47) Trong Winword, để sao chép một đoạn văn bản vào Clipboard, ta đánh dấu đoạn văn ; sau đó :

a) Chọn menu lệnh Edit - Copy b) Bấm tổ hợp phím Ctrl - C

c) Cả 2 câu a b đều đúng d) Cả 2 câu a b đều sai

48) Trong WinWord, để thuận tiện hơn trong khi lựa chọn kích thước lề trái, lề phải, ; ta có thể khai báo đơn vị đo :

a) Centimeters b) Đơn vị đo bắt buộc là Inches

c) Đơn vị đo bắt buộc là Points d) Đơn vị đo bắt buộc là Picas

49) Trong bảng tính Excel, điều kiện trong hàm IF được phát biểu dưới dạng một phép so sánh Khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng kí hiệu nào? a) # b) <> c) >< d) &

50) Trong soạn thảo Winword, để tạo một bảng (Table), ta thực hiện :

a) Tools - Insert Table b) Insert - Insert Table

c) Format - Insert Table d) Table - Insert Table

51) Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ :

Trang 4

a) Làm việc trong nhà b) Ảnh hưởng thị lực

c) Ảnh hưởng cột sống d) Tiếp xúc với độc hại

54) Trong soạn thảo Winword, công dụng của tổ hợp Ctrl - F là :

a) Tạo tệp văn bản mới b) Lưu tệp văn bản vào đĩa

c) Chức năng tìm kiếm trong soạn thảo d) Định dạng trang

55) Internet hiện nay phát triển ngày càng nhanh ; theo bạn, thời điểm Việt Nam chính thức gia nhập Internet là :

56) Trong soạn thảo Winword, muốn định dạng lại trang giấy in, ta thực hiện:

a) File - Properties b) File - Page Setup

57) Bạn hiểu Virus tin học là gì ?

a) Tất cả đều đúng

b) Là một chương trình máy tính do con người tạo ra,

c) Có khả năng tự dấu kín, tự sao chép để lây lan,

d) Có khả năng phá hoại đối với các sản phẩm tin học

58) Trong soạn thảo Winword, muốn chuyển đổi giữa hai chế độ gõ : chế độ gõ chèn và chế độ gõ đè; ta bấm phím:

a) Insert b) Tab c) Del d) CapsLock

59) Khi đang làm việc với WinWord (Excel), nếu lưu tệp vào đĩa, thì tệp đó ?

a) Luôn luôn ở trong thư mục OFFICE

b) Luôn luôn ở trong thư mục My Documents

c) Bắt buộc ở trong thư mục WINWORD (EXCEL )

d) Cả 3 câu đều sai

60) Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn dữ liệu là dãy kí tự "Tin hoc van phong" ; Tại ô B2 gõ vào công thức

=LOWER(A2) thì nhận được kết quả?

a) TIN HOC VAN PHONG b) Tin hoc van phong

c) tin hoc van phong d) Tin Hoc Van Phong

61) Trong Windows, có thể sử dụng chương trình nào như một máy tính bỏ túi ?

a) Excel b) Calculator c) WinWord d) Notepad

62) Trong bảng tính Excel, tại ô A2 gõ vào công thức =IF(3>5,100,IF(5<6,200,300)) thì kết quả nhận được tại ô A2 là: a) 200 b) 100 c) 300 d) False

63) Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn dãy kí tự "1Angiang2" Nếu sử dụng nút điền để điền dữ liệu đến các cột B2, C2, D2, E2; thì kết quả nhận được tại ô E2 là:

64) Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn xóa bỏ một Slide, ta thực hiện:

a) File - Delete Slide b) Edit - Delete Slide

c) Tools - Delete Slide d) Slide Show - Delete Slide

65) Để trình diễn một Slide trong PowerPoint, ta bấm :

66) Trong soạn thảo văn bản Word, muốn lưu hồ sơ với một tên khác, ta thực hiện

67) Trong Winword, để mở một tài liệu đã được soạn thảo trong Winword :

a) Chọn menu lệnh Edit - Open b) Chọn menu lệnh File - Open

c) Cả 2 câu a b đều đúng d) Cả 2 câu a b dều sai

68) Trong Windows, từ Shortcut có ý nghĩa gì?

a) Tạo đường tắt để truy cập nhanh b) Xóa một đối tượng được chọn tại màn hình nền

c) Đóng các cửa sổ đang mở d) Tất cả đều sai

Trang 5

a) Portrait b) Right c) Left d) Landscape

71) Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là chuỗi TINHOC Tại ô B2 gõ công thức =LEFT(A2,3) thì nhận được kết quả ?

a) Tinhoc b) 3 c) HOC d) TIN

72) Để chuẩn bị in một bảng tính Excel ra giấy ?

a) Excel bắt buộc phải đánh số trang ở vị trí bên phải đầu mỗi trang

b) Có thể khai báo đánh số trang in hoặc không

c) Chỉ đánh số trang in nếu bảng tính gồm nhiều trang

d) Vị trí của số trang luôn luôn ở góc dưới bên phải

73) Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn dữ liệu là dãy kí tự "Tin hoc van phong" ; Tại ô B2 gõ vào công thức

=PROPER(A2) thì nhận được kết quả?

a) Tin hoc van phong b) Tin hoc van phong

c) TIN HOC VAN PHONG d) Tin Hoc Van Phong

74) Hãy chọn ra tên thiết bị mạng?

a) USB b) UPS c) Hub d) Webcam

75) Trong bảng tính Excel, giao của một hàng và một cột được gọi là?

a) Dữ liệu b) ô c) Trường d) Công thức

76) Giả sử ngày hệ thống của máy tính là: 8/18/2008; Khi đó tại ô A2 gõ vào công thức =Today()-1 thì nhận được kết quả là: a) 0 b) #VALUE! c) #NAME! d) 8/17/2008

77) Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là số 10 ; ô B2 có giá trị là số 3 Tại ô C2 gõ công thức =MOD(A2,B2) thì nhận được kết quả : a) 10 b) 3 c) #Value d) 1

78) Trong máy tính RAM có nghĩa là gì ?

a) Là bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên b) Là bộ nhớ chỉ đọc

c) Làbộ xử lý thông tin d) Cả ba câu đều sai

79) Người và máy tính giao tiếp thông qua :

a) Bàn phím và màn hình b) Hệ điều hành

80) Trong bảng tính Excel, tại ô D2 có công thức =B2*C2/100 Nếu sao chép công thức đến ô G6 thì sẽ có công thức là: a) E7*F7/100 b) B6*C6/100 c) E6*F6/100 d) E2*C2/100

81) Trong soạn thảo văn bản Word, để đóng một hồ sơ đang mở, ta thực hiện :

82) Trong bảng tính Excel, để sửa dữ liệu trong một ô tính mà không cần nhập lại, ta thực hiện:

a) Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F2

b) Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F4

c) Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F10

d) Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F12

83) Khi đang sử dụng Windows, để lưu nội dung màn hình vào bộ nhớ Clipboard ta sử dụng các phím nào?

a) Ctrl+C b) Ctrl+Ins c) Print Screen d) ESC

84) Khi đang trình diễn trong PowerPoint, muốn kết thúc phiên trình diễn, ta thực hiện :

a) Nháy phải chuột, rồi chọn Exit b) Nháy phải chuột, rồi chọn Return

c) Nháy phải chuột, rồi chọn End Show d) Nháy phải chuột, rồi chọn Screen

85) Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số 10 ; Tại ô B2 gõ vào công thức =PRODUCT(A2,5) thì nhận được kết quả: a) #VALUE! b) 2 c) 10 d) 50

86) Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị chuỗi TINHOC ; Tại ô B2 gõ vào công thức =VALUE(A2) thì nhận được kết quả : a) #VALUE! b) Tinhoc c) TINHOC d) 6

87) Khi kết nối thành một mạng máy tính cục bộ và các thiết bị, theo em thiết bị nào sau đây có thể được chia sẻ để sử dụng chung? a) Máy in b) Micro c) Webcam d) Đĩa mềm

88) Trong soạn thảo Word, muốn chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện:

Trang 6

c) Kiểu công thức, kiểu hàm, kiểu số, kiểu ngày tháng

90) Trong Windows, phím tắt nào giúp bạn truy cập nhanh menu Start để có thể Shutdown máy ?

a) Alt+Esc b) Ctrl+Esc c) Ctrl+Alt+Esc

d) Không có cách nào khác, đành phải nhấn nút Power Off

91) Trong Winword, muốn sử dụng chức năng sửa lỗi và gõ tắt, ta chọn :

a) Edit - AutoCorrect Options b) Window - AutoCorrect Options

c) View - AutoCorrect Options d) Tools - AutoCorrect Options

92) Trong khi soạn thảo văn bản, nếu kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới :

a) Bấm tổ hợp phím Ctrl - Enter b) Bấm phím Enter

c) Bấm tổ hợp phím Shift - Enter d) Word tự động, không cần bấm phím

93) Trong bảng tính Excel, khi chiều dài dữ liệu kiểu số lớn hơn chiều rộng của ô thì sẽ hiện thị trong ô các kí tự:

95) Khi soạn thảo văn bản, để khai báo thời gian tự lưu văn bản, ta chọn:

a) Tools - Option Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

b) File - Option Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

c) Format - Option Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

d) View - Option Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

96) Trong bảng tính Excel, muốn xóa hẳn một hàng ra khỏi trang tính, ta đánh dấu khối chọn hàng này và thực hiện :

a) Table - Delete Rows b) Nhấn phím Delete

97) Bạn hiểu Macro Virus là gì ?

a) Là loại viurs tin học chủ yếu lây lan vào các mẫu tin khởi động (Boot record

b) Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các bộ trữ điện

c) Là loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các tệp của WinWord và Excel

d) Tất cả đều đúng

98) Nếu kết nối Internet của bạn chậm, theo bạn nguyên nhân chính là gì ?

a) Do nhiều người cùng truy cập làm cho tốc độ đường truyền giảm, thường bị nghẽn mạch

b) Do chưa trả phí Internet

c) Do Internet có tốc độ chậm

d) Do người dùng chưa biết sử dụng Internet

99) Trong Excel, khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình thông báo lỗi?

a) #NAME! b) #VALUE! c) #N/A! d) #DIV/0!

100) Khi làm việc trong mạng cục bộ, muốn xem tài nguyên trên mạng ta nháy đúp chuột chọn biểu tượng :

c) My Network Places d) Internet Explorer

101) Trong bảng tính Excel, muốn sắp xếp danh sách dữ liệu theo thứ tự tằng (giảm), ta thực hiện:

102) Trong bảng tính Excel, khối ô là tập hợp nhiều ô kế cận tạo thành hình chữ nhật, Địa chỉ khối ô được thể hiện như câu nào sau đây là đúng? a) B1 H15 b) B1:H15 c) B1-H15 d) B1 H15

103) Trong Windows, muốn cài đặt máy in, ta thực hiện

a) File - Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer

b) Window - Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer

c) Start - Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer

d) Tools - Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer

104) Trong Windows, để kiểm tra không gian đĩa và chưa được sử dụng, ta thực hiện ?

Trang 7

105) Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là số 2008 Tại ô B2 gõ công thức =LEN(A2) thì nhận được kết quả ?

a) #Value b) 0 c) 4 d) 2008

106) Khi soạn thảo văn bản trong Winword, muốn di chuyển từ 1 ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một bảng (Table) ta bấm phím: a) ESC b) Ctrl c) CapsLock d) Tab

107) Trong soạn thảo Winword, muốn đánh số trang cho văn bản, ta thực hiện:

a) Insert - Page Numbers b) View - Page Numbers

c) Tools - Page Numbers d) Format - Page Numbers

108) Trong soạn thảo văn bản Word, muốn tạo một hồ sơ mới, ta thực hiện :

109) Trong bảng tính Excel, hộp thoại Chart Wizard cho phép xác định các thông tin nào sau đây cho biểu đồ?

c) Chú giải cho các trục d) Cả 3 câu đều đúng

110) Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện :

a) Nháy đúp chuột vào từ cần chọn b) Bấm tổ hợp phím Ctrl - A

c) Nháy chuột vào từ cần chọn d) Bấm phím Enter

111) Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có ý nghĩa gì?

a) Chia sẻ tài nguyên b) Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng

c) Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ d) Một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ

112) Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị chuỗi 2008 ; Tại ô B2 gõ vào công thức =VALUE(A2) thì nhận được kết quả :

c) Giá trị kiểu chuỗi 2008 d) Giá trị kiểu số 2008

113) Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số 2008 ; Tại ô B2 gõ vào công thức =LEN(A2) thì nhận được kết quả : a) 2008 b) 1 c) 4 d) #DIV/0!

114) Trong bảng tính Excel, tại ô A2 gõ vào công thức =MAX(30,10,65,5) thì nhận được kết quả tại ô A2 là:

a) 30 b) 5 c) 65 d) 110

115) Trong hệ điều hành Windows, tên của thư mục được đặt :

a) Bắt buộc phải dùng chữ in hoa để đặt tên thư mục

b) Bắt buộc không được có phần mở rộng

c) Thường được đặt theo qui cách đặt tên của tên tệp

d) Bắt buộc phải có phần mở rộng

116) Khi soạn thảo văn bản trong Winword, để hiển thị trang sẽ in lên màn hình, ta chọn :

a) Edit - Print Preview b) Format - Print Preview

c) View - Print Preview d) File - Print Preview

117) Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là chuỗi Tinhoc ; Tại ô C2 gõ vào công thức =A2 thì nhận được kết quả tại ô C2: a) #Value b) TINHOC c) TinHoc d) Tinhoc

118) Trong Windows Explorer, theo bạn tiêu chí nào sau đây không thể dùng để sắp xếp các tệp và thư mục?

119) Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn dữ liệu là dãy kí tự "Tin hoc van phong" ; Tại ô B2 gõ vào công thức

=UPPER(A2) thì nhận được kết quả?

a) TIN HOC VAN PHONG b) Tin hoc van phong

c) Tin Hoc Van Phong d) Tin hoc van phong

120) Trong bảng tính Excel, để lọc dữ liệu tự động, sau khi chọn khối cần lọc, ta thực hiện:

a) Format - Filter - AutoFilter b) Insert - Filter - AutoFilter

c) Data - Filter - AutoFilter d) View - Filter - AutoFilter

121) Trong windows, ở cửa sổ Explore, để chọn một lúc các file hoặc folder nằm không kề nhau trong một danh sách?

Trang 8

trước? a) SUM b) COUNTIF c) COUNT d) SUMIF

123) Trong soạn thảo Winword, muốn định dạng ký tự, ta thực hiện:

c) Cả 2 câu đều đúng d) Cả 2 câu đều sai

124) Trong bảng tính Excel, để chèn thêm một cột vào trang tính, ta thực hiện :

a) Table - Insert Columns b) Format - Cells - Insert Columns

c) Table - Insert Cells d) Insert - Columns

125) Khi soạn thảo văn bản xong, để in văn bản ra giấy :

a) Chọn menu lệnh File - Print b) Bấm tổ hợp phím Ctrl - P

c) Các câu a và b đều đúng d) Các câu a và b đều sai

126) Theo bạn, điều gì mà tất cả các virus tin học đều cố thực hiện?

a) Lây nhiễm vào boot record b) Tự nhân bản

c) Xóa các tệp chương trình trên đĩa cứng d) Phá hủy CMOS

127) Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập hiệu ứng cho văn bản, hình ảnh, , ta thực hiện :

a) Insert - Custom Animation, rồi chọn Add Effect

b) Format - Custom Animation, rồi chọn Add Effect

c) View - Custom Animation, rồi chọn Add Effect

d) Slide Show - Custom Animation, rồi chọn Add Effect

128) Trong WinWord, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về cuối văn bản ?

129) Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn xóa bỏ hiệu ứng trình diễn, ta chọn đối tượng cần xóa bỏ hiệu ứng và thực hiện:

a) Slide Show - Custom Animation, rồi chọn Remove

b) Slide Show - Custom Animation, rồi chọn Delete

c) Cả 2 câu đều đúng

d) Cả 2 câu đều sai

130) Khi đang làm việc với Excel, có thể di chuyển từ sheet này sang sheet khác bằng cách sử dụng các phím hoặc các tổ hợp phím:

a) Page Up ; Page Down b) Ctrl-Page Up ; Ctrl- Page Down

c) Cả 2 câu đều đúng d) Cả 2 câu đều sai

Trang 9

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM –––– TIN HỌC VĂN PHÒNGTIN HỌC VĂN PHÒNGTIN HỌC VĂN PHÒNG Câu : 001 Phím ESC

Câu : 002 5

Câu : 003 Format - Column

Câu : 004 Là loại viurs tin học chủ yếu lây lan vào

các mẫu tin khởi động (Boot record )

Câu : 005 Mở một hồ sơ đã có

Câu : 013 Chọn đối tượng, rồi chọn File - Restore

Câu : 014 Dấu bằng (= )

Câu : 015 Format - Slide Layout

Câu : 016 Cả 3 câu đều đúng

Câu : 017 Table - Split Cells

Câu : 018 Cột chứa ô đó có độ rộng quá hẹp nên

không hiển thị hết chữ số

Câu : 019 Format - Bullets and Numbering

Câu : 020 Table - Merge Cells

Câu : 021 My Computer hoặc Windows Explorer

Câu : 022 Mạng cục bộ

Câu : 023 HOC

Câu : 024 Lưu tệp văn bản vào đĩa

Câu : 025 Shift_Del

Câu : 026 File - Save

Câu : 027 Slide Show - View Show

Câu : 028 Insert - New Slide

Câu : 029 Dán một đoạn văn bản từ Clipboard

Câu : 030 3

Câu : 031 File - Exit

Câu : 032 Control Panel

Câu : 033 Bấm phím mũi tên di chuyển

Câu : 034 Windows Explorer

Câu : 035 File - New, sau đó chọn Folder

Câu : 036 Thanh công cụ chuẩn

Câu : 037 View - Header and Footer

Câu : 038 Start - Search

Câu : 039 Nháy chuột ở mục đầu, ấn và giữ Shift

nháy chuột ở mục cuối

Câu : 040 Format - Slide Design

Câu : 041 Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn thẳng lề

trái

Câu : 042 Các câu trên đều sai

Câu : 048 Centimeters Câu : 049 <>

Câu : 050 Table - Insert Table Câu : 051 Trên bộ nhớ ngoài Câu : 052 Format - Drop Cap Câu : 053 Tiếp xúc với độc hại Câu : 054 Chức năng tìm kiếm trong soạn thảo Câu : 055 Cuối năm 1997

Câu : 056 File - Page Setup Câu : 057 Tất cả đều đúng Câu : 058 Insert

Câu : 059 Cả 3 câu đều sai Câu : 060 tin hoc van phong Câu : 061 Calculator Câu : 062 200 Câu : 063 1Angiang6 Câu : 064 Edit - Delete Slide Câu : 065 Phím F5

Câu : 066 File - Save As Câu : 067 Cả 2 câu a b đều đúng Câu : 068 Tạo đường tắt để truy cập nhanh Câu : 069 Ctrl+Home

Câu : 070 Landscape Câu : 071 TIN Câu : 072 Có thể khai báo đánh số trang in hoặc không

Câu : 073 Tin Hoc Van Phong Câu : 074 Hub

Câu : 075 ô Câu : 076 8/17/2008 Câu : 077 1

Câu : 078 Là bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên Câu : 079 Hệ điều hành

Câu : 080 E6*F6/100 Câu : 081 File - Close Câu : 082 Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F2

Câu : 083 Print Screen Câu : 084 Nháy phải chuột, rồi chọn End Show Câu : 085 50

Câu : 086 #VALUE!

Câu : 087 Máy in Câu : 088 Insert - Symbol Câu : 089 Kiểu chuỗi, kiểu số, kiểu lôgic, kiểu ngày tháng, kiểu công thức

Câu : 090 Ctrl+Esc Câu : 091 Tools - AutoCorrect Options

Trang 10

Câu : 096 Table - Delete Rows

Câu : 097 Là loại virus tin học chủ yếu lây lan vào

các tệp của WinWord và Excel

Câu : 098 Do nhiều người cùng truy cập làm cho tốc

độ đường truyền giảm, thường bị nghẽn mạch

Câu : 099 #NAME!

Câu : 100 My Network Places

Câu : 101 Data - Sort

Câu : 102 B1:H15

Câu : 103 Start - Printer and Faxes, rồi chọn mục Add

a printer

Câu : 104 Nháy đúp Computer - Nháy phải chuột vào

tên ổ đĩa cần kiểm tra - Chọn Properties

Câu : 105 4

Câu : 106 Tab

Câu : 107 Insert - Page Numbers

Câu : 108 File - New

Câu : 109 Cả 3 câu đều đúng

Câu : 110 Nháy đúp chuột vào từ cần chọn

Câu : 111 Chia sẻ tài nguyên

Câu : 112 Giá trị kiểu số 2008

Câu : 113 4

Câu : 114 65 Câu : 115 Thường được đặt theo qui cách đặt tên của tên tệp

Câu : 116 File - Print Preview Câu : 117 Tinhoc

Câu : 118 Tần suất sử dụng Câu : 119 TIN HOC VAN PHONG Câu : 120 Data - Filter - AutoFilter Câu : 121 Giữ phím Ctrl và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách

Câu : 122 SUMIF Câu : 123 Format - Font Câu : 124 Table - Insert Columns Câu : 125 Các câu a và b đều đúng Câu : 126 Tự nhân bản

Câu : 127 Slide Show - Custom Animation, rồi chọn Add Effect

Câu : 128 Ctrl+End Câu : 129 Slide Show - Custom Animation, rồi chọn Remove

Câu : 130 Ctrl-Page Up ; Ctrl- Page Down

Trang 11

160 câu hỏi trắc nghiệm phần Word 2003 và Word 2007

1-Có thể khởi động chương trình Microsoft Word 2007 bằng cách:

A- Start / Program / Microsoft Office / Microsoft Word 2007

B- Click Double trái chuột vào biểu tượng trên Desktop C- Cả A và B đều đúng

D- Cả A và B đều sai 2-Có thể thoát chương trình Microsoft Word 2007 bằng cách:

A- Click chuột Office Button / Close

B- Sử dụng tổ hợp phím Alt + F4

C- Click chuột vào biểu tượng (close) phía trên và ở góc phải cửa sổ làm việc

D- Tất cả đều đúng 3-Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N hoặc Click chuột vào biểu tượng trên thanh công cụ Ribbon là chức năng gì:

A- Mở một tài liệu mới B- Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa C- Lưu một tài liệu

D- Đóng chương trình Microsoft Word 2007 4-Vào Office Button / Chọn New / Chọn Blank document / Chọn Create là thao tác gì?

A- Mở một tài liệu mới B- Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa C- Lưu một tài liệu

D- Đóng chương trình Microsoft Word 2007 5-Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + O, hoặc Click chuột vào biểu tượng trên thanh Ribbon

A- Mở một tài liệu mới B- Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa C- Lưu một tài liệu

D- Đóng chương trình Microsoft Word 2007 6-Thao tác vào Office Button / chọn Open hoặc Ctrl + P được dùng để:

A- Mở một tài liệu mới B- Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa C- Lưu một tài liệu

D- Đóng chương trình Microsoft Word 2007 7-Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + S, hoặc Click chuột vào biểu tượng trên thanh Ribbon

A- Mở một tài liệu mới B- Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa C- Lưu một tài liệu

D- Đóng chương trình Microsoft Word 2007 8-Vào Office Button / chọn Save hoặc Save as… là chức năng:

A- Mở một tài liệu mới B- Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa C- Lưu một tài liệu

D- Đóng chương trình Microsoft Word 2007 9-Các công cụ định dạng trong văn bản như: Font, paragraph, copy, paste, Bullets and numbering… nằm ở thanh thực đơn nào?

B- Insert C- Page Layout D- Reference:

10-Chức năng thanh thực đơn Insert cho phép sử dụng các chức năng:

A- Thiết lập cài đặt, định dạng cho trang giấy như: Page setup, Page Borders, Page Color, Paragraph,……

B- Chèn các đối tượng vào trong văn bản như: chèn Picture, WordArt, Equation, Symbol, OnThiCongChuc.Tk

Trang 12

160 câu hỏi trắc nghiệm phần Word 2003 và Word 2007

11-Thanh thực đơn Page Layout có chức năng:

A- Các công cụ liên quan định dạng văn bản như : Chèn chú thích, đánh mục lục tự động, … B- Các thiết lập cài đặt, định dạng cho trang giấy như: Page setup, Page Borders, Page Color, Paragraph,……

C- Công cụ định dạng trong văn bản như: Font, paragraph, copy, paste, Bullets and numbering…

D- Thiết kế và mở rộng

12-Thanh thực đơn Add-ins có chức năng:

A- Làm việc với hiển thị màn hình

B- Thiết kế và mở rộng

C- Thanh công cụ trộn thư

D- Các ứng dụng bổ trợ

13-Thanh thực đơn Developer có chức năng:

A- Làm việc với hiển thị màn hình

D- Page Layout 15-Bảng gõ chữ cái tiếng việt ở bảng bên dưới là cách gõ theo kiểu nào:

A- Telex

D- Tự định nghĩa 16-Phím chức năng Tab có tác dụng:

A- Di chuyển con trỏ về đầu dòng

B- Xóa ký tự phía trước con trỏ

C- Lùi văn bản vào với một khoảng cách cố định

D- Chuyển con trỏ xuống phía dưới 1 trang

17-Để chuyển con trỏ lên phía trên 1 trang màn hình ta dùng phím:

A- Backspace

C- Page Down D- Page up 18-Để di chuyển con trỏ về cuối dòng ta dùng phím:

B- End C- Page Down D- Page up 19-Để có thể viết hoa một chữ cái trong word, ta dùng phím:

A- Caps Lock B- Shift + Chữ cái C- Tất cả đều đúng D- Tất cả đều sai 20-Phím Delete có chức năng:

A- Xóa ký tự phía sau con trỏ B- Xóa ký tự phía trước con trỏ

C- Lùi văn bản vào với một khoảng cách cố định OnThiCongChuc.Tk

Trang 13

160 câu hỏi trắc nghiệm phần Word 2003 và Word 2007

21-Mặc định, tài liệu của Word 2007 được lưu với định dạng là:

C- *.EXE

22-Với định dạng *.DOCX, phiên bản word nào có thể đọc được:

A- Microsoft Word 2007 và Microsoft Word 2010 B- Microsoft Word 1997 và Microsoft Word 2003 C- Tất cả đều đúng

D- Tất cả đều sai 23- Để xem các nút lệnh hoặc phím tắt một cách nhanh chóng ta có thể:

A- Giữ phím Ctrl trong 2 giây B- Giữ phím Shift trong 2 giây C- Giữ phím Alt trong 2 giây D- Giữ phím Ctrl + Alt trong 2 giây 24-Để tạo một tài liệu mới từ mẫu có sẵn ta thực hiện:

A- Nhấn Microsoft Office Button , chọn New Nhấn Installed Templates, Sau đó chọn một mẫu đã cài

B- Nhấn Microsoft Office Button , chọn Open Nhấn Installed Templates, Sau đó chọn một mẫu đã cài

C- Nhấn Microsoft Office Button , chọn Save Nhấn Installed Templates, Sau đó chọn một mẫu đã cài

D- Nhấn Microsoft Office Button , chọn Save as Nhấn Installed Templates, Sau đó chọn một mẫu đã cài

25-Muốn Word 2007 mặc định lưu với định dạng của Word 2003, ta làm như thế nào?

A- Chọn Save Tại mục Save as type, bạn chọn Word Document B- Chọn Save Tại mục Save as type, bạn chọn Word 97-2003 Document C- Chọn Save Tại mục Save as type, bạn chọn Word Template

D- Tất cả đều sai 26-Chức năng Save AutoRecover information every trong hộp thoại Word Options có tác dụng gì? A- Giảm thiểu khả năng mất dữ liệu khi chương trình bị đóng bất ngờ

B- Tính năng sao lưu tự động theo chu kỳ C- Tự động lưu theo thời gian mặc định D- Tất cả đều đúng

27-Để phóng lớn / thu nhỏ tài liệu ta thực hiện bằng cách nào?

A- Giữ phím Ctrl và di chuyển con xoay trên con chuột

B- Điều khiển thanh trượt zoom ở góc phải màn hình C- Cả A và B đều đúng

D- Cả A và B đều sai 28-Để xem tài liệu ở chế độ Full Screen Reading ở word 2007 ta thực hiện:

A- Thẻ View - Nhóm Document Views, mục Full Screen Reading

B- Thẻ View – Reading Layout

C- Thẻ View – Reading Layout

D- Tất cả đều sai 29-Để bật chức năng Thanh thước kẻ (Ruler) ta thực hiện:

A- Thẻ Review, nhóm Show/Hide Check vào mục Gridlines B- Thẻ View, nhóm Show/Hide Check vào mục Ruler C- Thẻ Review, nhóm Show/Hide Check vào mục Ruler D- Thẻ View, nhóm Show/Hide Check vào mục Document Map 30-Để duyệt tài liệu ở chế độ hình thu nhỏ ta thực hiện:

OnThiCongChuc.Tk

Trang 14

160 câu hỏi trắc nghiệm phần Word 2003 và Word 2007

31-Trên thanh Ribbon -> thực đơn Page Layout Chức năng của Margins là:

A- Chọn khổ giấy B- Định dạng lề giấy C- Chọn chiều trang giấy D- Tất cả đều sai

32-Trong word 2007, muốn định dạng Font chữ ta có thể điều chĩnh bằng cách:

A- Home / Font B- Ấn tổ hợp phím Ctrl + D C- Định dạng Font chữ trên thẻ Home D- Tất cả đều đúng

33-Trên thanh công cụ căn chỉnh dữ liệu, biểu tượng có chức năng:

A- Căn trái B- Căn phải C- Căn giữa D- Căn đều hai bên 34-Trên thanh công cụ căn chỉnh dữ liệu, biểu tượng có chức năng:

A- Căn trái B- Căn phải C- Căn giữa D- Căn đều hai bên 35-Trên thanh công cụ căn chỉnh dữ liệu, biểu tượng có chức năng:

A- Căn trái B- Căn phải C- Căn giữa D- Căn đều hai bên 36-Trên thanh công cụ căn chỉnh dữ liệu, biểu tượng có chức năng:

A- Căn trái B- Căn phải C- Căn giữa D- Căn đều hai bên 37-Trên thanh công cụ căn chỉnh dữ liệu, biểu tượng có chức năng:

A- Chữ đậm B- Chữ gạch chân C- Chữ nghiêng D- Căn phải 38-Trên thanh công cụ căn chỉnh dữ liệu, biểu tượng có chức năng:

A- Chữ đậm B- Chữ gạch chân C- Căn trái D- Chữ nghiêng 39-Trên thanh công cụ căn chỉnh dữ liệu, biểu tượng có chức năng:

A- Căn giữa B- Chữ gạch chân C- Chữ nghiêng D- Chữ đậm 40-Trong word 2007, Paragraph có chức năng gì?

A- Bôi đen đoạn văn bản cần định dạng B- Mở hộp thoại định dạng Font chữ

C- Điều chỉnh khoảng cách giữa các đoạn, các dòng trên văn bản

D- Gạch chân dưới chân các ký tựOnThiCongChuc.Tk

Trang 15

160 câu hỏi trắc nghiệm phần Word 2003 và Word 2007

41-Trong word 2007, phím tắt để đóng tài liệu đang mở là:

A- Ctrl + F4 B- Ctrl + F1 C- Alt + F4 D- Alt + F1 42-Trong word 2007, phím tắt Ctrl + 1 có chức năng:

A- Hủy bỏ thao tác vừa chọn B- Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là 1.5 C- Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là một ( Single)

D- Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là hai ( Double )

43-Trong word 2007, phím tắt Ctrl + 2 có chức năng:

A- Hủy bỏ thao tác vừa chọn B- Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là 1.5 C- Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là một ( Single)

D- Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là hai ( Double )

44-Trong word 2007, phím tắt Ctrl + 5 có chức năng:

A- Hủy bỏ thao tác vừa chọn B- Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là 1.5 C- Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là một ( Single)

D- Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là hai ( Double )

45-Trong word 2007, phím tắt để gọi lại thao tác vừa thực hiện là:

A- Ctrl + Y (F4) B- Ctrl + Z C- Ctrl + L D- Ctrl + T 46-Trong word 2007, phím tắt để hủy bỏ thao tác vừa chọn là:

A- Ctrl + Y (F4) B- Ctrl + Z C- Ctrl + L D- Ctrl + T 47-Phím tắt Ctrl + Shift + "=" có tác dụng gì?

A- Tạo chỉ số dưới B- Tạo chỉ số trên

C- Căn phải D- Căn trái 48-Phím tắt Ctrl + " = " có tác dụng gì?

A- Tạo chỉ số dưới B- Tạo chỉ số trên

C- Căn phải D- Căn trái 49-Phím tắt Ctrl + L có tác dụng gì?

A- Căn đều hai bên

B- Căn lề giữa C- Căn lề trái D- Căn lề phải 50-Phím tắt để căn lề giữa các dòng chữ là:

A- Ctrl + E B- Ctrl + F C- Ctrl + R D- Ctrl + LOnThiCongChuc.Tk

Trang 16

160 câu hỏi trắc nghiệm phần Word 2003 và Word 2007

51-Bảng hội thoại bên dưới có chức năng gì?

A- Định dạng Tabs B- Định dạng Font C- Định dạng Lề D- Định dạng Bullets and Numbering

52-Để chèn kí tự đặc biệt (Symbol ) vào văn bản, ta thực hiện:

A- Chọn View -> Symbol -> Chọn biểu tượng cần chèn -> chọn Insert -> Close

B- Chọn View -> Symbol -> Chọn biểu tượng cần chèn -> chọn Insert -> Open C- Chọn Insert -> Symbol -> Chọn biểu tượng cần chèn -> chọn Insert -> Close

D- Chọn Insert -> Symbol -> Chọn biểu tượng cần chèn -> chọn Insert -> Open 53-Định dạng Bullets and Numbering có tác dụng gì?

A- Chèn các ký tự không có trên bàn phím

B- Căn lề trái, lề phải một đoạn văn bản C- Tạo các dòng kẻ gồm các ký hiệu dấu chấm(.), hay gọi là định vị bước nhảy của con trỏ trên dòng văn bản

D- Tạo ra các số thứ tự, ký hiệu tự động ở đầu mỗi đoạn văn bản

54-Định dạng khung và màu nền trong word 2007 nằm ở bảng hội thoại nào?

A- Borders and Shading B- Bullets and Numbering C- Page Border

D- Tab Stop Position 55-Bảng hội thoại bên dưới là bảng hội thoại của định dạng nào?

A- Symbol B- Tab C- Bullets and Numbering D- Borders and Shading 56-Biểu tượng có chức năng gì?

A- Sao chép văn bản B- Di chuyển dữ liệu

C- Dán dữ liệu

D- Căn lề giữa hai bên 57-Biểu tượng có chức năng gì?

A- Sao chép văn bản B- Di chuyển dữ liệu

C- Dán dữ liệu

D- Căn lề giữa hai bên 58-Để dán dữ liệu vào một vị trí nào đó, ta thực hiện:

A- Ctrl + V B- Lick chuột phải chọn Paste C- Lick vào biểu tượng D- Tất cả đều đúng 59-Để chia cột trong word 2007, ta dùng chức năng nào?

A- Trên thanh Ribbon / chọn thẻ Page Layout / chọn Setup B- Trên thanh Ribbon / chọn thẻ Page Layout / chọn Columns C- Trên thanh Ribbon / chọn thẻ Page Layout / chọn Size D- Trên thanh Ribbon / chọn thẻ Page Layout / chọn Margins 60-Để tạo chữ thụt cấp đầu đoạn, ta dùng công cụ nào?

A- Drop Cap B- Columns C- Line between

D- Tất cả đều saiOnThiCongChuc.Tk

Trang 17

160 câu hỏi trắc nghiệm phần Word 2003 và Word 2007

A- File/ Page Setup

B- File/ Print Setup

C- Edit/ Page Setup

D- Format/ Page Setup

63-Để đánh số thứ tự các đoạn văn bản, ta chọn:

A- View/ Bullets and Numbering…

B- Edit/ Bullets and Numbering…

C- Format/ Bullets and Numbering…

D- Insert/ Bullets and Numbering…

64-Muốn chèn ảnh có sẵn trong Word vào văn bản,ta:

A- Nhấn Ctrl + P

B- Chọn lệnh Insert/ Picture/ Clip Art

C- Chọn lệnh Insert/ Picture/ From File

D- Nhấn nút Insert

65-Để tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn trong Word, ta:

A- Chọn Insert/ Drop Cap

B- Chọn Format/ Drop Cap

C- Chọn Format/ Characters/ Drop Cap

D- Chọn Tools/ Drop Cap

66-Để thay thế từ hay cụm từ, ta thực hiện:

A- Lệnh Edit/ Go to

B- Lệnh Edit/ Search C- Lệnh Edit/ Find

D- Lệnh Edit/ Replace

67-Muốn lưu văn bản vào đĩa:

A- Chọn File/ Save

B- Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S

C- Nhấn nút Save trên thanh công cụ

D- Cả 3 câu trên đều đúng

68-Tổ hợp phím Ctrl + Y là:

A- Hủy bỏ thao tác vừa thực hiện

B- Hủy bỏ thao tác vừa xoá

C- Khôi phục thao tác vừa thực hiện

D- Khôi phục thao tác vừa hủy bỏ

69-Để thay đổi vị trí lề của các đoạn văn bản, ta phải:

A- Chọn Format/ Paragraph và thay đổi các thiết đặt ở mục Indentation

B- Chọn Format/ Tabs

C- Chọn Format/ Spacing và thay đổi các thiết đặt ở mục Indentation

D- Chọn nút Paragraph Spacing trên thanh công cụ

70-Muốn hiển thị thanh công cụ định dạng (Formatting) ta cần thực hiện thao tác nào?

A- Chọn Toolbars/ View/ Formatting

B- Nhấp phải chuột tại vùng trống văn bản chọn Formatting

C- Chọn View/ Toolbars/ Formatting

D- Chọn Tools/ Customize, chọn Toolbars/ Formatting

OnThiCongChuc.Tk

Trang 18

160 câu hỏi trắc nghiệm phần Word 2003 và Word 2007

71-Trong Word để tạo bảng ta chọn:

A- Insert/ Table

B- Insert/ column

C- Tools/ Insert/ Table

D- Table/ Insert/ Table

72-Trong Word để tạo đường viền cho một bảng ta chọn:

A- Format/ Borders and Shading

B- Table/ Borders

C- Table/ AutoFormat

D- Format/ Drawing

73-Trong Word để tô màu ô đã được đánh dấu ta chọn:

A- Format/ Borders and Numbering

B- Format/ Borders and Shading

C- Table/ Borders

D- Cả 3 câu đều sai

74-Trong Word để lưu một văn bản với tên khác ta chọn:

B- File/ Tên tập tin

C- Tools/ Tên tập tin

D- Edit/ Tên tập tin

C- Edit/ Insert/ Column

D- Cả 3 câu đều sai

80-Word muốn chuyển đổi chữ hoa sang chữ thường hoặc ngược lại ta dùng tổ hợp phím: A- Alt + F3

B- Ctrl + F3

C- Ctrl + Shift + B

D- Cả 3 câu đều sai

OnThiCongChuc.Tk

Trang 19

160 câu hỏi trắc nghiệm phần Word 2003 và Word 2007

81-Trong Word nút lệnh dùng để:

A- Canh trái các dòng văn bản trong một đoạn

B- Canh phải các dòng văn bản trong một đoạn

C- Canh đều các dòng văn bản trong một đoạn

D- Canh đều khoảng cách các dòng

82-Trong Word nút lệnh dùng để:

A- Tạo nút Bullet đầu dòng

B- Đánh số tự động

C- Di chuyển đoạn văn bản sang phải

D- Canh đều khoảng cách các dòng

A- Canh lề phải một đoạn văn bản

B- Canh lề trái một đoạn văn bản

C- Canh giữa một đoạn văn bản

D- Cả 3 câu đều sai

85-Trong Word để chọn khối thay cho dùng chuột, ta dùng 4 phím mũi tên và phím:

A- Alt

B- Ctrl

C- Shift

D- Không sử dụng bàn phím để chọn được

86-Trong Word khi đang làm việc với một văn bản, tổ hợp phím Ctrl + F4 dùng để:

A- Thực hiện tiếp việc vừa làm

B- Xoá một đoạn văn bản

C- In một đoạn văn bản

D- Cả 3 câu đều sai

87-Trong Word để đánh ký hiệu thứ tự tự động đầu dòng, ta chọn:

A- Insert/ Bullets and Numbering

B- Format/ Bullets and Numbering

C- View/ Bullets and Numbering

D- Cả 3 câu đều sai

88-Trong Word ta chọn Insert/ Picture là để :

C- Canh lề trái một đoạn văn bản

D- Cả 3 câu đều sai

90-Trong Word tổ hợp phím Crtl + B dùng để:

A- Định dạng ký tự hoa đoạn văn bản đã chọn

B- Định dạng ký tự nghiêng đoạn văn bản đã chọn

C- Định dạng ký tự đậm đoạn văn bản đã chọn

D- Cả 3 câu đều sai

OnThiCongChuc.Tk

Trang 20

160 câu hỏi trắc nghiệm phần Word 2003 và Word 2007

91-Trong Word để canh giữa một dòng văn bản, ta dùng tổ hợp phím:

A- Ctrl + G

B- Ctrl + C

C- Ctrl + E

D- Ctr + R

92-Trong Word muốn định dạng chữ hoa, ta chọn:

A- Format/ Font chọn vào ô All caps

B- Format/ Font chọn vào ô Caps Lock

C- Format/ Font chọn vào ô Small caps

D- Ctr + F3

93-Trong Word dùng tổ hợp phím Crtl + C, rồi Ctrl +V là để:

A- Di chuyển một đoạn văn bản đến một vị trí chỉ định

B- Sao chép một đoạn văn bản đến một vị trí chỉ định

C- Cắt bỏ một đoạn văn bản đến một vị trí chỉ định

D- Cả 3 câu đều đúng

94-Muốn khôi phục thao tác vừa hủy bỏ, ta thực hiện:

A- Ctrl + X B- Ctrl + Z

C- Ctrl + Y

D- Ctrl + W

95-Nhấn Ctrl + End đồng thời sẽ thực hiện việc nào:

A- Đặt con trỏ văn bản đến cuối từ hiện tại

B- Đặt con trỏ văn bản đến cuối đoạn hiện tại

C- Đặt con trỏ văn bản đến cuối dòng hiện tại

D- Đặt con trỏ văn bản đến cuối văn bản

96-Để sao chép đoạn văn từ vị trí này sang vị trí khác trong một văn bản bằng cách kéo thả chuột, cần phải nhấn giữ phím nào trong khi kéo thả?

99-Muốn hiển thị thanh công cụ định dạng (Formatting) ta cần thực hiện thao tác nào?

A- Chọn Toolbars/ View/ Formatting

B- Nhấp phải chuột tại vùng trống văn bản chọn Formatting

C- Chọn View/ Toolbars/ Formatting

D- Chọn Tools/ Customize, chọn Toolbars/ Formatting

100-Để thay đổi cỡ chữ, ta thực hiện lệnh Format/ Font… và chọn cỡ chữ trong ô:

Trang 21

160 câu hỏi trắc nghiệm phần Word 2003 và Word 2007

101-Để gạch dưới một từ hay cụm từ, ta nhấn:

A- Ctrl + I

B- Ctrl + U

C- Ctrl + D D- Ctrl + E 102-Để canh lề đều 2 bên cho đoạn văn bản, ta chọn:

A- File/ Page Setup

B- Format/ Justify

C- Ctrl + J

D- Ctrl + E

103-Để định dạng trang, ta thực hiện:

A- File/ Page Setup

B- File/ Print Setup

C- Edit/ Page Setup

D- Format/ Page Setup

104-Chức năng của nút lệnh là:

A- Định cỡ chữ

B- Định khoảng cách giữa các đoạn văn bản

C- Thu nhỏ văn bản

D- Thay đổi tỉ lệ hiển thị văn bản

105-Để xem văn bản trước khi in, ta:

A- Chọn File/ Print Preview

B- Chọn View/ Print Preview

C- Chọn File/ Page Setup

D- Chọn Edit/ Print Preview

106-Để in văn bản, cách nào sau đây là sai:

A- Chọn File/ Print

B- Chọn File/ Print Preview

C- Nhấn nút Print trên thanh công cụ

D- Nhấn tổ hợp phím Ctrl + P

107-Để tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn trong Word, ta:

A- Chọn Insert/ Drop Cap

B- Chọn Format/ Drop Cap

C- Chọn Format/ Characters/ Drop Cap

D- Chọn Tools/ Drop Cap

108-Để thay thế từ hay cụm từ, ta thực hiện:

Trang 22

160 câu hỏi trắc nghiệm phần Word 2003 và Word 2007

111-Để thay đổi dạng chữ hoa, chữ thường cho một khối văn bản đã được đánh dấu, ta có thể sử dụng menu lệnh hoặc tổ hợp phím nào sau đây:

A- Format, Change Case B- Shift + F3

C- Chỉ có câu a đúng, câu b sai D- Cả hai câu a và b đều đúng 112-Trong WinWord, muốn đóng cửa sổ văn bản đang soạn thảo, ta có thể dùng:

A- Alt + F4 B- Ctrl + F4 C- Cả a và b đều đúng D- Cả a và đều sai 113-Trong WinWord, phát biểu nào sai khi nói đến các nút lệnh trên thanh công cụ:

A- Nhấp nút Copy để sao chép khối văn bản được chọn vào bộ nhớ tạm B- Nhấp nút Cut để di chuyển khối văn bản được chọn vào bộ nhớ tạm C- Nhấp nút Paste để lấy nội dung từ bộ nhớ tạm

D- Nhấp nút Format Painter để định dạng màu nền cho khối văn bản được chọn 114-Trong WinWord, để xóa một dòng trong Table, có thể:

A- Chọn dòng rồi ấn phím Delete B- Chọn dòng, chọn Table, Delete, Rows C- Chọn dòng, chọn Rows, chọn Delete D- Nhấp phải lên một ô dòng, chọn Delete 115-Để đánh dấu chọn toàn bộ văn bản trên màn hình, ta có thể:

A- Nhấn Ctrl-A B- Click nhanh chuột 3 lần trên vùng lựa chọn C- Nhấn Ctrl, kích chuột trên vùng lựa chọn D- Cả 3 câu A, B, C đều đúng

116-Khi con trỏ ở ô cuối cùng trong bảng, nếu ta nhấn phím Tab thì:

A- Sẽ cho bảng thêm một dòng mới B- Con trỏ sẽ nhảy ra đoạn văn bên dưới bảng C- Con trỏ đứng yên vì đã hết bảng

D- Con trỏ nhảy về ô đầu tiên của bảng 117-Để chuyển đổi qua lại giữa các tài liệu đang soạn thảo trong winword, ta có thể dùng:

A- Menu Windows, Switch to B- Menu Windows, Task List C- Menu Windows, List D- Nhấn Ctrl – F6 118-Chức năng Formula trong menu Table dùng để:

A- Chèn một ký hiệu vào ô trong bảng B- Chèn một công thức tính toán vào ô trong bảng C- Chèn một hình ảnh vào ô trong bảng

D- Sắp xếp bảng theo trật tự nào đó 119-Để đặt đường dẫn hướng (đường kẻ… ) đến 1 điểm dừng ta sử dụng menu:

A- Format, Tabs, Leader B- Format, Tabs, Alignment C- Format, Border and Shading D- Format, Tabs, Gridlines 120-Để thay đổi cỡ chữ cho 1 nhóm ký tự ta có thể dùng

A- Format, Font, Font size B- Tổ hợp phím Ctrl – Shift – P -> Size C- Tổ hợp phím Ctrl – P

D- Cả A và BOnThiCongChuc.Tk

Trang 23

160 câu hỏi trắc nghiệm phần Word 2003 và Word 2007

121-Ta có thể dùng thước căn ngang trên màn hình để điều chỉnh:

A- Biên trái đoạn văn bản B- Biên phải đoạn văn bản C- Vị trí dòng 1 và những dòng còn lại D- Các câu a, b, c đều đúng

122-Trong WinWord sau khi định dạng in nghiêng cho 1 khối, muốn xóa định dạng của khối đó dùng lệnh hay tổ hợp phím gì?

A- Ctrl-I B- Ctrl-SpaceBar C- Click Regular sau khi dùng lệnh Format, Font D- Các câu trên đều đúng

123-Trong WinWord muốn kẻ đường thẳng cho thật thẳng thì phải để phím gì trước khi kéo chuột A- Ctrl – Alt

B- Ctrl – Shift C- Shift D- Tab 124-Để chèn một tập tin trên đĩa vào văn bản đang soạn thảo tại vị trí con trỏ, ta sử dụng:

A- Insert, File B- Insert, Object C- Insert, Field D- Insert, Symbol 125-Hộp thoại Paraghaph, thông báo Indentation left: 3 cm Điều này có nghĩa:

A- Tất cả các dòng trong đoạn thụt vào 3cm B- Dòng đầu tiên của đoạn thụt vào 3 cm C- Từ dòng thứ 2 trở đi thụt vào 3 cm D- Lề giấy đã chừa là 3 cm

126-Cài đặt chức năng tự động lưu văn bản sau một khoảng thời gian trong WinWord, ta dùng: A- Tools, Option, Save

B- Tools, Options, General C- Tools, Options, Save As D- Tools, Save

127-Để chia cột cho văn bản đang soạn, ta có thể:

A- Nhấn Ctrl + Shift + Enter B- Nhấn Ctrl + Enter C- Dùng menu Format, Columns D- Dùng menu Tools, Columns 128-Trong WinWord, để định dạng font chữ mặc định, ta vào:

A- Format, Font, chọn font, OK B- Format, Font, chọn font, Default, OK C- Edit, chọn font, Default

D- Ba câu trên sai 129-Trong một văn bản WinWord, để tách một bảng tại vị trí đã chọn, ta vào Table và chọn: A- Split Table

B- Split Cells C- Merge Cells D- Ba cách trên đều sai 130-Trong WinWord, để lưu tập tin đang làm việc thành tập tin khác ta dùng cặp phím:

A- Ctrl và F, gõ A B- Alt và F, gõ S C- Alt và F, gõ A D- Ctrl và F, gõ SOnThiCongChuc.Tk

Trang 24

160 câu hỏi trắc nghiệm phần Word 2003 và Word 2007

131-Để tạo mới một văn bản trống trên Word, ta:

A- Nhấn tổ hợp phím Ctrl + O B- Chọn Edit -> Cut

C- Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S D- Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N 132-Trong WinWord, sau khi lỡ xóa nhầm một đoạn văn bản hoặc một thao tác nào đó làm mất đi nội dung văn bản, ta có thể phục hồi lại văn bản như trước đó:

A- Dùng lệnh Edit, Undo B- Đóng tập tin đó nhưng không lưu C- Cả a và b đều đúng

D- Cả a và b đều sai 133-Để định dạng lại cho ký tự trong WinWord, ta dùng:

A- Format, Paragraph B- Format, Style C- Format, AutoFormat D- Format, Font

134-Để tăng khoảng cách đoạn chứa con trỏ với đoạn văn dưới nó, ta dùng menu:

A- Format, Spacing Before B- Format, Spacing After C- Format, Paragraph, Spacing Before D- Format, Paragraph, Spacing After 135-Để ghép dữ liệu nhiều ô trong bảng thành một ô, ta đánh dấu các ô đó và dùng menu:

A- Table, Merge Cells B- Table, Sum Cells C- Table, Split Cells D- Table, Split Table 136-Cách nào dưới đây được sử dụng để di chuyển một đoạn văn bản sau khi đã chọn nó?

A- Chọn File -> Copy và chọn Edit -> Paste B- Chọn Edit -> Copy và chọn File -> Paste C- Chọn File -> Copy, chuyển con trỏ đến vị trí mới và chọn Edit -> Paste D- Chọn Edit -> Cut, chuyển con trỏ đến vị trí mới và chọn nút Paste trên thanh công cụ 137-Để thu nhỏ chữ nằm dưới (Chọn Format -> Font và chọn Subscript), ta thực hiện:

A- Nhấn tổ hợp phím Ctrl + = B- Nhấn tổ hợp phím Shift + = C- Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + = D- Câu b và c đúng

138-Việc nào dưới đây không thực hiện được khi ta đánh số trang bằng lệnh Insert -> Page Numbers…? A- Đặt số thứ tự trang ở đầu trang hay phía dưới của trang

B- Đặt số thứ tự ở giữa hoặc bên mép trái hay mép phải của trang C- Đặt số thứ tự trang ở các vị trí khác nhau đối với trang chẵn và trang lẻ D- Đánh số trang bằng chữ (một, hai, ba, …)

139-Câu nào sau đây là sai:

A- Lệnh Format -> Borders and Shading… dùng để tạo đường viền và tô màu nền cho đoạn văn bản

B- Lệnh Format -> Borders and Shading… dùng để định dạng bảng C- Lệnh Format -> Borders and Shading… dùng để tạo đường viền và tô màu nền cho bảng D-Lệnh Format -> Borders and Shading… dùng để tạo đường viền và tô màu nền cho ký tự 140-Để thay đổi định dạng ký tự cho một cụm từ, trước tiên ta phải thực hiện thao tác nào?

A- Dùng phím tắt Ctrl + I B- Chọn toàn bộ cụm từ đó C- Chọn từ cuối cùng D- Đưa con trỏ văn bản tới cụm từ đóOnThiCongChuc.Tk

Trang 25

160 câu hỏi trắc nghiệm phần Word 2003 và Word 2007

141-Để thêm dòng, cột vào bảng, ta chọn:

A- Table -> Insert B- Table -> Delete C- Table -> Formula D- Table -> Merge Cells 142- Để thay đổi vị trí lề của các đoạn văn bản, ta phải:

A- Chọn Format -> Paragraph và thay đổi các thiết đặt ở mục Indentation B- Chọn Format -> Tabs

C- Chọn Format -> Spacing và thay đổi các thiết đặt ở mục Indentation D- Chọn nút Paragraph Spacing trên thanh công cụ

143- Cách nào trong các cách sau cho phép sử dụng bàn phím để mở bảng chọn?

A- Nhấn giữ phím Ctrl rồi gõ kí tự được gạch chân trong tên bảng chọn B- Nhấn giữ phím Alt rồi gõ kí tự được gạch chân trong tên bảng chọn C- Nhấn giữ phím Shift rồi gõ kí tự được gạch chân trong tên bảng chọn D- Không có cách nào cả

144-Để đóng tệp văn bản đang soạn thảo, ta chọn thao tác nào sau đây:

A- File -> Exit B- File -> Close C- File -> Quit D- Ctrl + S 145-Để giảm cỡ chữ, ta thực hiện:

A- Nhấn tổ hợp phím Ctrl + ] B- Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + >

C- Nhấn tổ hợp phím Ctrl + [ D- Câu a và b đúng

146-Nhấn Ctrl + Home đồng thời sẽ thực hiện việc nào?

A- Đặt con trỏ văn bản đến đầu từ hiện tại B- Đặt con trỏ văn bản đến đầu đoạn hiện tại C- Đặt con trỏ văn bản đến đầu dòng hiện tại D- Đặt con trỏ văn bản đến đầu văn bản 147-Trong các cách dưới đây, cách nào nên dùng để căn chỉnh nội dung trong một ô xuống sát đáy? A- Dùng các khoảng trống trước nội dung

B- Nhấn nhiều lần phím Enter C- Chọn nút lệnh Cell Alignment trên thanh công cụ D- Câu a và b đúng

148-Để gõ được chữ cái in hoa, ta chọn:

A- Giữ Shift rồi gõ phím tương ứng B- Giữ Ctrl rồi gõ phím tương ứng C- Giữ Tab rồi gõ phím tương ứng D- Giữ Alt rồi gõ phím tương ứng 149-Để kết thúc phiên làm việc với Word, ta chọn:

A- File -> Exit B- File -> Quit C- File -> Close D- Ctrl + S 150-Nhấn Shift + End đồng thời sẽ thực hiện việc nào?

A- Chọn từ con trỏ văn bản đến cuối dòng B- Chọn từ con trỏ văn bản đến cuối văn bản C- Chọn từ con trỏ văn bản đến hết đoạn D- Chọn đến dòng tiếp theo

OnThiCongChuc.Tk

Trang 26

160 câu hỏi trắc nghiệm phần Word 2003 và Word 2007

151- Trong WinWord, nhấn tổ hợp phím Ctrl + D để mở hộp thoại:

A- Font B- Paragraph C- Page Setup D- Không có câu nào đúng 152-Để đóng tệp văn bản đang soạn thảo, ta chọn thao tác nào sau đây:

A- Alt + F4 B- File -> Exit C- Ctrl + W D- Câu a và b đúng 153-Nhấn Shift + Home đồng thời sẽ thực hiện việc nào?

A- Chọn từ con trỏ văn bản đến đầu dòng B- Chọn từ con trỏ văn bản đến đầu văn bản C- Chọn từ con trỏ văn bản đến đầu đoạn D- Chọn đến dòng ngay trên

154-Để tăng cỡ chữ, ta thực hiện:

A- Nhấn tổ hợp phím Ctrl + ] B- Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + <

C- Nhấn tổ hợp phím Ctrl + [ D- Câu a và b đúng

155-Để thu nhỏ chữ nằm trên (Chọn Format -> Font và chọn Superscript), ta thực hiện:

A- Nhấn tổ hợp phím Ctrl + = B- Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + = C- Nhấn tổ hợp phím Shift + = D- Câu a và b đúng

156-Nút lệnh Cell Alignment trên thanh công cụ Tables and Borders dùng để:

A- Căn lề văn bản trong ô B- Định dạng đường viền cho bảng C- Tách một ô thành nhiều ô D- Gộp nhiều ô thành một ô 157-Nút lệnh nào sau đây gộp nhiều ô thành một ô?

A- Insert Table B- Split Cells C- Merge Cells D- Outside Border 158-Để thay thế từ hay cụm từ, ta nhấn tổ hợp phím:

A- Ctrl + F B- Ctrl + E C- Ctrl + L D- Ctrl +H 159-Để chèn tiêu đề đầu trang (header) và tiêu đề chân trang (footer), ta thực hiện:

A- View, Header and Footer B- Insert, Header and Footer C- Edit, Header and Footer D- Format, Header and Footer 160-Để thực hiện ngắt trang, ta đặt con trỏ vào vị trí cần ngắt và chọn:

A- Insert, Page break, Break…

B- Insert, Break…, Page break C- Format, Page break, Break…

D- Format, Break…, Page break OnThiCongChuc.Tk

Ngày đăng: 24/04/2016, 18:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w