Ngôn ngữ Grafcet xây dựng theo dạng ngôn ngữ SFC “Sequential Function Chart” trình bày trong tiêu chuẩn IEC 11313. Đây là dạng ngôn ngữ lập trình, trình bày một chuổi nhiệm vụ (hay một chuổi tuần tự các nhiệm vụ) cần thực thi, theo dạng giản đồ. Trong giản đồ chúng ta mô tả tuần tự một chuổi các họat động của hệ thống kiểm sóat, và các tình huống khác nhau sẽ diễn ra theo dạng ký hiệu đơn giản . Chúng ta có thể hình dung một giản đồ Grafcet mẫu với ý nghỉa của các ký hiệu ghi trên giản đồ
Trang 1• D : sang phải
• G : sang trái
Trang 3Điều kiện dịch chuyển m.a = 1 & dịch
chuyển được xác nhận
Chuyển trạng thái 1-2 được thực hiện
Trang 4Điều kiện dịch chuyển m.a = 1 & dịch
chuyển được xác nhận
Chuyển trạng thái 1-2 được thực hiện
Trang 11Điều kiện dịch chuyển ‘c’ = 1
Và dich chuyển 3-4 được xác nhận
Dịch chuyển được thực hiện:
- Trạng thái 3 không tích cực
- Trạng thái 4 tích cực
Trang 12Giai đoạn 4 hoạt động
Xe dịch chuyển sang phải
Trang 19Các ví dụ (2)
BT1
BT2 BT3
ĐK 1
ĐK
23
Chu trình hoạt động:
ĐK đẩy vật nhỏ vào băng tải 2
ĐK đẩy vật lớn vào băng tải 3
Trang 20Các ví dụ (2)
BT1
BT2 BT3
ĐK 1
ĐK
23
Trang 21Các ví dụ (2)
BT1
BT2 BT3
ĐK 1
ĐK
23
Trang 23Các ví dụ (2)
BT1
BT2 BT3
ĐK 1
ĐK
23
Trang 25Các ví dụ (2)
BT1
BT2 BT3
ĐK 1
ĐK
23
Trang 26Các ví dụ (2)
BT1
BT2 BT3
ĐK 1
ĐK
23
Trang 27Các ví dụ (2)
BT1
BT2 BT3
ĐK 1
ĐK
23
Trang 28Các ví dụ (2)
BT1
BT2 BT3
ĐK 1
ĐK
23
Trang 29Các ví dụ (2)
BT1
BT2 BT3
ĐK 1
ĐK
23
Trang 30Các ví dụ (2)
BT1
BT2 BT3
ĐK 1
ĐK
23
Trang 31Các ví dụ (2)
BT1
BT2 BT3
ĐK 1
ĐK
23
Trang 33Các ví dụ (2)
BT1
BT2 BT3
ĐK 1
ĐK
23
Trang 34Các ví dụ (2)
BT1
BT2 BT3
ĐK 1
ĐK
23
Trang 35Các ví dụ (2)
BT1
BT2 BT3
ĐK 1
ĐK
23
Trang 36Các ví dụ (2)
BT1
BT2 BT3
ĐK 1
ĐK
23
Trang 37Các ví dụ (2)
BT1
BT2 BT3
ĐK 1
ĐK
23
Trang 38Các ví dụ (2)
BT1
BT2 BT3
ĐK 1
ĐK
23
Trang 39Các ví dụ (2)
BT1
BT2 BT3
ĐK 1
ĐK
23
Trang 40Các ví dụ (2)
BT1
BT2 BT3
ĐK 1
ĐK
23
Trang 41Các ví dụ (2)
BT1
BT2 BT3
ĐK 1
ĐK
23
Trang 42Các ví dụ (2)
BT1
BT2 BT3
ĐK 1
ĐK
23
Trang 43Các ví dụ (2)
BT1
BT2 BT3
ĐK 1
ĐK
23
Trang 45Các ví dụ (3)
« m »=1, xe đến b nhận một SP và
giao SP tại c.
Xe quay lại b, nhận SP mới và quay
lại giao SP tại c.
Xe quay lại a.
Cảm biến:
• a, b, c : xe ở bên trái Hành trình :
Trang 46Bộ đếm n Trạng thái Dịch
chuyển
Điều kiện dịch chuyển
Trang 55Các ví dụ (3)
Bộ đếm n Trạng thái Dịch
chuyển
Điều kiện dịch chuyển
Trang 56Các ví dụ (3)
Bộ đếm n Trạng thái Dịch
chuyển
Điều kiện dịch chuyển
Trang 57Các ví dụ (3)
Bộ đếm n Trạng thái Dịch
chuyển
Điều kiện dịch chuyển
Trang 58Các ví dụ (3)
Bộ đếm n Trạng thái Dịch
chuyển
Điều kiện dịch chuyển
Trang 59Các ví dụ (3)
Bộ đếm n Trạng thái Dịch
chuyển
Điều kiện dịch chuyển
Trang 60Các ví dụ (3)
Bộ đếm n Trạng thái Dịch
chuyển
Điều kiện dịch chuyển
Trang 61Các ví dụ (3)
Bộ đếm n Trạng thái Dịch
chuyển
Điều kiện dịch chuyển
Trang 62Các ví dụ (3)
Bộ đếm n Trạng thái Dịch
chuyển
Điều kiện dịch chuyển
Trang 63Các ví dụ (3)
Bộ đếm n Trạng thái Dịch
chuyển
Điều kiện dịch chuyển
Trang 64Các ví dụ (3)
Bộ đếm n Trạng thái Dịch
chuyển
Điều kiện dịch chuyển
Trang 65Các ví dụ (3)
Bộ đếm n Trạng thái Dịch
chuyển
Điều kiện dịch chuyển
Trang 66Các ví dụ (3)
Bộ đếm n Trạng thái Dịch
chuyển
Điều kiện dịch chuyển
Trang 67Các ví dụ (3)
Bộ đếm n Trạng thái Dịch
chuyển
Điều kiện dịch chuyển
Trang 68Các ví dụ (3)
Bộ đếm n Trạng thái Dịch
chuyển
Điều kiện dịch chuyển
Trang 69Các ví dụ (3)
Bộ đếm n Trạng thái Dịch
chuyển
Điều kiện dịch chuyển