1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề cương môn: Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin.

20 687 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 303,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I. Hàng hóa. 1. Hai thu c tính c a hàng hóa. ộ ủ Câu 2: Có ý ki n cho r ng: “hàng hóa có giá tr vì nó có giá tr s d ng, giá tr s ế ằ ị ị ử ụ ị ửd ng càng l n thì giá tr càng cao”. Đó là ý ki n hoàn toàn sai. Đ cm cho nh n ụ ớ ị ế ể ậđ nh r ng ý ki n trên sai ta đi phân tích 2 pham trù giá tr s d ng và giá tr c a ị ằ ế ị ử ụ ị ủhàng hóa Hàng hóa là sp c a lao đ ng, th a mãn đ c nhu c u nào đó c a con ng i thông ủ ộ ỏ ượ ầ ủ ườqua trao đ i ho c mua bán ổ ặ Giá tr s d ng c a hàng hóa: ị ử ụ ủGiá tr c a hàng hóa là công d ng c a hàng hóa th a mãn nhu c u nào đó c a con ị ủ ụ ủ ỏ ầ ủng i. vd g o dung đ ăn v i dung đ m c.. ườ ạ ể ả ể ặĐ c tr ng giá tr s d ng c a hàng hóa ặ ư ị ử ụ ủ giá tr s d ng – thu c tính TN c a v t quy đ nh giá ị ử ụ ộ ủ ậ ị giá tr s d ng thu c ph m trù vĩnh vi n ị ử ụ ộ ạ ễ giá tr s d ng ch th hi n khi tiêu dùng( tiêu dùng cho sx và tiêu dùng cho cá ị ử ụ ỉ ể ệnhân)Hàng hóa có th có 1 hay nhi u công d ng ể ề ụ hàng hóa ngày càng đa d ng phong phú, hi n đ i và thu n ti n, là do nhu c u đò ạ ệ ạ ậ ệ ầh i và KH công ngh cho phép ỏ ệ giá tr s d ng c a hàng hóa t o thành n i dung c a c a c i v t ch t và là c s ị ử ụ ủ ạ ộ ủ ủ ả ậ ấ ơ ởđ cân đ i v m t hi n v t ể ố ề ặ ệ ậ giá tr s d ng c a hàng hóa là giá tr sd xã h i vì giá tr s d ng c a hàng hóa ko ị ử ụ ủ ị ộ ị ử ụ ủph i là giá tr s d ng cho ng i s n xu t tr c ti p mà là cho ng i khác, cho xh, thông ả ị ử ụ ườ ả ấ ự ế ườqua trao đ i mua bán. Đi u đó đòi h i ng i s n xu t ph i luôn luôn quan tâm đ n nhu ổ ề ỏ ườ ả ấ ả ếc u c a xh, làm cho sp c a mình đáp ng đ c nhu c u c a xh ầ ủ ủ ứ ượ ầ ủ giá tr c a hàng hóa ị ủGiá tr s d ng c a hàng hóa là v t mang giá tr trao đ i ị ử ụ ủ ậ ị ổGiá tr trao đ i là quan h t l v l ng mà nh ng GTSD khác nhau trao đ i v i ị ổ ệ ỉ ệ ề ượ ữ ổ ớnhauVD: 1 cái rìu = 20kg thócTrong ph ng trình trao đ i trên có 2 câu h i đ t ra ươ ổ ỏ ặ+ 1 là t i sao rìu và thóc là 2 hàng hóa có giá tr s d ng khac nhau l i trao đ i ạ ị ử ụ ạ ổđ c v i nhau? ượ ớ+ 2 là t i sao chúng l i trao đ i v i nhau theo 1 t l nh t đ nh ạ ạ ổ ớ ỉ ệ ấ ịTr l i cho câu h i th nh t: 2 hàng hóa rìu và búa có th trao đ i đ c v i nhau ả ờ ỏ ứ ấ ể ổ ượ ớvì gi a chúng có c s chung. C s chung đó ko th là giá tr s d ng c a hàng hóa vì ữ ơ ở ơ ở ể ị ử ụ ủcông d ng c a chúng khác nhau. C s chung đó là các hàng hóa đ u là sp c a lao đ ng. ụ ủ ơ ở ề ủ ộsp c a lao đ ng do lđ xh hoa phí đ sx ra nh ng hàng hóa đó ủ ọ ể ữTr l i cho câu h i th 2: th c ch t các ch th trao đ i hàng hóa v i nhau là trao ả ờ ỏ ứ ự ấ ủ ể ổ ớđ i lđ ch a đ ng trong nh ng hàng hóa đó ổ ứ ự ữEmail: wizard_tryyahoo.com.vn 1Bùi Th Ng c, TN4A, Đ i h c Công đoàn Tel: 01656241050 ị ọ ạ ọTrong vd trên ng i th rèn làm ra cái rìu m t 5 h lao đ ng, ng i nông đân làm ra ườ ợ ấ ộ ườ20kg thóc cũng m t 5h lao đ ng. trao đ i 1 cái rìu l y 20kg thóc th c ch t là trao đ i 5h ấ ộ ổ ấ ự ấ ổsx ra 1 cái rìu l y 5h s n xu t ra 20kg thóc. Lao đ ng hao phí đ sx ra hàng hóa là c s ấ ả ấ ộ ể ơ ởchung c a trao đ i g i là giá tr hàng hóa. T phân tích trên ta th y: ủ ổ ọ ị ừ ấGiá tr hàng hóa là lao đ ng xh c a ng i sx hàng hóa k t tinh trong hàng hóa ị ộ ủ ườ ếĐ c tr ng c a giá tr hàng hóa là: ặ ư ủ ị Giá tr hàng hóa là 1 ph m trù l ch s , nghĩa là nó ch t n t i nh ng ph ng ị ạ ị ử ỉ ồ ạ ở ữ ươth c sx có sx và trao đ i hàng hóa ứ ổ Giá tr hàng hóa là bi u hi n quan h sx, t c là nh ng quan h kinh t gi a ị ể ệ ệ ứ ữ ệ ế ữnh ng ng i s n xu t hàng hóa. Trong n n kt h² d a trên nh ng ch đ t h u v t ữ ườ ả ấ ề ự ữ ế ộ ư ữ ề ưli u sx, quan h kinh t gi a ng i v i ng i bi u hi n thành quan h gi a v t v i ệ ệ ế ữ ườ ớ ườ ể ệ ệ ư ậ ớv t. hi n t ng v t th ng tr ng i đ c g i là s sung bái hàng hóa, khi ti n t xu t ậ ệ ượ ậ ố ị ườ ượ ọ ự ề ệ ấhi n thì đ nh cao c a s sung bái này là sung bái ti n t ệ ỉ ủ ự ề ệV m t ph ng pháp lu n, ta đi t gí tr trao đ i, nghĩa là đi t hi n t ng bên ề ặ ươ ậ ừ ị ổ ừ ệ ượngoài, t cái gi n đ n, d th y đ l n mò ra v t tích c a giá tr , nghĩa là cái b n ch t ừ ả ơ ễ ấ ể ầ ế ủ ị ả ấbên trong c a s, hi n t ng. giá tr trao đ i ch là hình th c bi u hi n c a giá tr ; giá tr ủ ệ ượ ị ổ ỉ ứ ể ệ ủ ị ịlà n i dung, là c s c a trao đ i. giá tr thay đ i thì giá tr trao đ i cuang thay đ i theo. ộ ơ ở ủ ổ ị ổ ị ổ ổNghiên c u 2 thu c tính hàng hóa, chúng at rút ra đ c nh ng ph ng pháp lu n ứ ộ ượ ữ ươ ậsau: hàng hóa (thông th ng hay d c bi t) đ u có 2 thu c tính là giá tr và giá tr s ườ ặ ệ ề ộ ị ị ửd ng. thi u 1 trong 2 thu c tính thì không ph i là hàng ụ ế ộ ả 2 thu c tính c a hàng hóa là s th ng nh t trong mâu thu n. ộ ủ ự ố ấ ẫTh ng nh t vì nó cùng 1 lao đ ng s n xu t ra hàng hóa, nh ng lao đ ng sx ra ố ấ ộ ả ấ ư ộhàng hóa l i có tính ch t 2 met. lđ c th t o ra giá tr s d ng; lđ tr u t ng t o ra giá ạ ấ ụ ể ạ ị ử ụ ừ ượ ạtr c a hàng hóa. ị ủHai thu c tính giá tr s d ng và giá tr đ i l p v i nhau, bi u hi n c a s đ i l p ộ ị ử ụ ị ố ậ ớ ể ệ ủ ự ố ậgi a chúng là: ữ Th nh t, ng i sx ra hàng hóa có gtsd nh t đ nh. Nh ng trong kinh t hàng hóa, ứ ấ ườ ấ ị ư ếng i sx t o ra gtsd ko ph i cho mình mà cho ng i khác, cho xh. M c đích sx c a h ườ ạ ả ườ ụ ủ ọko ph i gtsd mà là gt, lf ti n t là l i nhu n. cho dù ng i sx sx ra đ ch i tr em hay ả ề ệ ợ ậ ườ ồ ơ ẻthu c ch a b nh thì đ i v i h đi u đó không quan tr ng, mà đii u quan tr ng là nh ng ố ữ ệ ố ớ ọ ề ọ ề ọ ữhàng hóa đó đem l i cho h bao nhiêu ti n t , bao nhiêu l i nhu n ạ ọ ề ệ ợ ậ Đ i v i ng i tiêu dùng, ng i mua, m c đích c a h là GTSD, nh ng đ có đc ố ớ ườ ườ ụ ủ ọ ư ểGTSD nh m th a mãn nhu c u tiêu dùng c a h thì h ph i tr giá tr , tr ti n t cho ằ ỏ ầ ủ ọ ọ ả ả ị ả ề ệch c a nó. Nh v y ng sx, ng bán c n ti n còn ng mua, ng tiêu dùng c n hàng. Qúa ủ ủ ư ậ ầ ề ầtrình th c hi n giá tr và giá tr s d ng c a hàng hóa là 2 quá trình khác nhau ko di n ra ự ệ ị ị ử ụ ủ ễđ ng th i. Mu n th c hi n giá tr c a hàng hóa ph i tr ti n cho ng i sd… Nh v y, ồ ờ ố ự ệ ị ủ ả ả ề ườ ư ậ>< gi a 2 thu c tính c a hàng hóa và gi i quy t >< đó làm cho các ch th kt và n n kt ữ ộ ủ ả ế ủ ể ềnăng đ ng và linh ho t, suy đ n cùng thúc đ y tăng tr ng và phát tri n kt , nâng cao đs ộ ạ ế ẩ ưở ểnd trình đ văn minh h n. ở ộ ơ Th hai, hàng hóa sx đ n tiêu dùng ko đ ng nh t v i nhau v th i gian và ko ứ ế ồ ấ ớ ề ờgian. Đv i ng sx đó là th i gian v n n m trong hàng hóa, ch a bán đc đ thu ti n v đ ớ ờ ố ằ ư ể ề ề ẻEmail: wizard_tryyahoo.com.vn 2Bùi Th Ng c, TN4A, Đ i h c Công đoàn Tel: 01656241050 ị ọ ạ ọtái sx ti p t c. Lãi ngân hàng ch a tr đc; nguy c hàng hóa b hao mòn vô hình, ch a k ế ụ ư ả ơ ị ư ểđ n ph i b o qu n, ki m kê, ch a đ ng kh năng kh ng ho ng kt … Đv ng i tiêu ế ả ả ả ể ứ ự ả ủ ả ườdùng ch a mua đc hàng hóa đ th a mãn nhu c u, h n n a th i gian c n có hàng hóa ko ư ể ỏ ầ ơ ữ ờ ầdc đáp ng…Nghĩa là qtr th c hi n giá tr và GTSD khác nhau v tg và ko gian. Mu n ứ ự ệ ị ề ốxích l th i gian và ko gain gi a ng sx và ng tiêu dùng, các ch th kt tìm m i cách, m i ạ ờ ữ ủ ể ọ ọbi n pháp, nh h p đ ng kt, lien doanh, lk m r ng m ng l i sx và tiêu th và các ệ ư ợ ồ ở ộ ạ ướ ụph ng pháp bán hàng phù h p. ươ ợ Th ba, trong kt h² đ c sx ra có th bán đ c hay ko bán đ c. N u hàng hóa ứ ượ ể ượ ượ ếbán đ c, >< gi a 2 thu c tính đc gi i quy t và ng c l i. ượ ữ ộ ả ế ượ ạ Ý nghĩa ph ng pháp lu n: ươ ậChúng ta đang trong th i kì phát tri n KTTT, kt h². Hàng hóa sx ra đ bán ch ko ờ ể ể ứph i đ t tiêu dùng. Do đó: ả ể ựĐ i v i ng i sx khi luôn mong mu n thu đc nhi u l i nhu n ph i quan tâm đ n ố ớ ườ ố ề ợ ậ ả ế2 thu c tính c a hàng hóa. T c là ph i làm ra nhi u hàng hóa, phong phú vè ch ng lo i, ộ ủ ứ ả ề ủ ạcông d ng ngày càng nhi u, t đó đ gi m giá giá tr hàng hóa đ thu hút ng mua, tăng ụ ề ừ ể ả ị ểs c c nh tranh. B ng cách c i ti n quy trình KT càng hi n đ ii, nâng cao trình đ cho ứ ạ ằ ả ế ệ ạ ộng lđ, đ i m i t ch c qu n lí sx. ổ ớ ổ ứ ảĐ i v i ng tiêu dùng, khi ch quan tâm đ n giá tr sd thì ph i tr tr cho ng i s ố ớ ỉ ế ị ả ả ị ườ ởh u. T đó ph i có bi n pháp đ tăng thu nh p, tăng kh năng thanh toán. ữ ừ ả ệ ể ậ ả2. Tính 2 m t c a lđsx hàng hóa. ặ ủHàng hóa có 2 thu c tính không ph i do có 2 th lđ khác nhau k t tinh trong nó, ộ ả ứ ếmà là do l đ c a ng i sx h2 có tc 2 m t: v a mang tc c th ( l đ c th ), l i v a ủ ườ ặ ừ ụ ể ụ ể ạ ừmang tc tr u t ng(l đ tr u t ng). C. Mac là ng i đ u tiên phát hi n ra tc 2 m t đó. ừ ượ ừ ượ ườ ầ ệ ặ L đ c th : ụ ểLđ c th là l đ có ích d i d ng 1 hình th c c th c a nh ng ngh nghi p ụ ể ướ ạ ứ ụ ể ủ ữ ề ệchuyên môn nh t đ nh. ấ ịM i l đ c th có th có m đ, ph2 công c l đ , đ i t ng l đ và kq l đ riêng. Chính ỗ ụ ể ể ụ ố ượnh ng cái riêng đó phân bi t các lo i l đ c th khác nhau. Ch ng h n, l đ c a ng i ữ ệ ạ ụ ể ẳ ạ ủ ườth may và l đ c a ng i th m c là 2 lo i l đ c th khác nhau, l đ c a ng i th may ợ ủ ườ ợ ộ ạ ụ ể ủ ườ ợcó m đ là làm ra qu n áo ch o ph i là bàn gh ; còn ph2 là may ch ko ph i bào c a; có ầ ứ ả ế ứ ả ủcông c l đ là kim, ch , máy may ch ko ph i là cái c a, cái bào…; và l đ c a ng i th ụ ỉ ứ ả ư ủ ườ ợmay thì t o ra qu n áo đ m c còn l đ c a ng i th m c thì t o ra gh đ ng i… ạ ầ ể ặ ủ ườ ợ ộ ạ ế ể ồĐi u đó có nghĩa là : l đ c th t o ra g tr sd c a h2

Trang 1

Bùi Th Ng c, TN4A, Đ i h c Công đoàn Tel: 01656241050ị ọ ạ ọ

Đ c ề ươ ng môn: Nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mác – Lênin ữ ơ ả ủ ủ

I Hàng hóa.

1 Hai thu c tính c a hàng hóa ộ ủ

Câu 2: Có ý ki n cho r ng: “hàng hóa có giá tr vì nó có giá tr s d ng, giá tr s ế ằ ị ị ử ụ ị ử

d ng càng l n thì giá tr càng cao” Đó là ý ki n hoàn toàn sai Đ cm cho nh n ụ ớ ị ế ể ậ

đ nh r ng ý ki n trên sai ta đi phân tích 2 pham trù giá tr s d ng và giá tr c a ị ằ ế ị ử ụ ị ủ hàng hóa

Hàng hóa là sp c a lao đ ng, th a mãn đủ ộ ỏ ược nhu c u nào đó c a con ngầ ủ ười thông qua trao đ i ho c mua bánổ ặ

* Giá tr s d ng c a hàng hóa:ị ử ụ ủ

Giá tr c a hàng hóa là công d ng c a hàng hóa th a mãn nhu c u nào đó c a conị ủ ụ ủ ỏ ầ ủ

người vd g o dung đ ăn v i dung đ m c ạ ể ả ể ặ

Đ c tr ng giá tr s d ng c a hàng hóaặ ư ị ử ụ ủ

- giá tr s d ng – thu c tính TN c a v t quy đ nh giáị ử ụ ộ ủ ậ ị

- giá tr s d ng thu c ph m trù vĩnh vi nị ử ụ ộ ạ ễ

- giá tr s d ng ch th hi n khi tiêu dùng( tiêu dùng cho sx và tiêu dùng cho cáị ử ụ ỉ ể ệ nhân)

-Hàng hóa có th có 1 hay nhi u công d ngể ề ụ

- hàng hóa ngày càng đa d ng phong phú, hi n đ i và thu n ti n, là do nhu c u đòạ ệ ạ ậ ệ ầ

h i và KH công ngh cho phépỏ ệ

- giá tr s d ng c a hàng hóa t o thành n i dung c a c a c i v t ch t và là c sị ử ụ ủ ạ ộ ủ ủ ả ậ ấ ơ ở

đ cân đ i v m t hi n v tể ố ề ặ ệ ậ

- giá tr s d ng c a hàng hóa là giá tr sd xã h i vì giá tr s d ng c a hàng hóa koị ử ụ ủ ị ộ ị ử ụ ủ

ph i là giá tr s d ng cho ngả ị ử ụ ườ ải s n xu t tr c ti p mà là cho ngấ ự ế ười khác, cho xh, thông qua trao đ i mua bán Đi u đó đòi h i ngổ ề ỏ ườ ải s n xu t ph i luôn luôn quan tâm đ n nhuấ ả ế

c u c a xh, làm cho sp c a mình đáp ng đầ ủ ủ ứ ược nhu c u c a xhầ ủ

* giá tr c a hàng hóaị ủ

Giá tr s d ng c a hàng hóa là v t mang giá tr trao đ iị ử ụ ủ ậ ị ổ

Giá tr trao đ i là quan h t l v lị ổ ệ ỉ ệ ề ượng mà nh ng GTSD khác nhau trao đ i v iữ ổ ớ nhau

VD: 1 cái rìu = 20kg thóc

Trong phương trình trao đ i trên có 2 câu h i đ t raổ ỏ ặ

+ 1 là t i sao rìu và thóc là 2 hàng hóa có giá tr s d ng khac nhau l i trao đ iạ ị ử ụ ạ ổ

được v i nhau? ớ

+ 2 là t i sao chúng l i trao đ i v i nhau theo 1 t l nh t đ nhạ ạ ổ ớ ỉ ệ ấ ị

Tr l i cho câu h i th nh t: 2 hàng hóa rìu và búa có th trao đ i đả ờ ỏ ứ ấ ể ổ ược v i nhauớ

vì gi a chúng có c s chung C s chung đó ko th là giá tr s d ng c a hàng hóa vìữ ơ ở ơ ở ể ị ử ụ ủ công d ng c a chúng khác nhau C s chung đó là các hàng hóa đ u là sp c a lao đ ng.ụ ủ ơ ở ề ủ ộ

sp c a lao đ ng do lđ xh hoa phí đ sx ra nh ng hàng hóa đóủ ọ ể ữ

Tr l i cho câu h i th 2: th c ch t các ch th trao đ i hàng hóa v i nhau là traoả ờ ỏ ứ ự ấ ủ ể ổ ớ

đ i lđ ch a đ ng trong nh ng hàng hóa đóổ ứ ự ữ

Trang 2

Bùi Th Ng c, TN4A, Đ i h c Công đoàn Tel: 01656241050ị ọ ạ ọ

Trong vd trên người th rèn làm ra cái rìu m t 5 h lao đ ng, ngợ ấ ộ ười nông đân làm ra 20kg thóc cũng m t 5h lao đ ng trao đ i 1 cái rìu l y 20kg thóc th c ch t là trao đ i 5hấ ộ ổ ấ ự ấ ổ

sx ra 1 cái rìu l y 5h s n xu t ra 20kg thóc Lao đ ng hao phí đ sx ra hàng hóa là c sấ ả ấ ộ ể ơ ở chung c a trao đ i g i là giá tr hàng hóa T phân tích trên ta th y:ủ ổ ọ ị ừ ấ

Giá tr hàng hóa là lao đ ng xh c a ngị ộ ủ ười sx hàng hóa k t tinh trong hàng hóaế

Đ c tr ng c a giá tr hàng hóa là:ặ ư ủ ị

- Giá tr hàng hóa là 1 ph m trù l ch s , nghĩa là nó ch t n t i nh ng phị ạ ị ử ỉ ồ ạ ở ữ ươ ng

th c sx có sx và trao đ i hàng hóaứ ổ

- Giá tr hàng hóa là bi u hi n quan h sx, t c là nh ng quan h kinh t gi aị ể ệ ệ ứ ữ ệ ế ữ

nh ng ngữ ườ ải s n xu t hàng hóa Trong n n kt h² d a trên nh ng ch đ t h u v tấ ề ự ữ ế ộ ư ữ ề ư

li u sx, quan h kinh t gi a ngệ ệ ế ữ ườ ới v i người bi u hi n thành quan h gi a v t v iể ệ ệ ư ậ ớ

v t hi n tậ ệ ượng v t th ng tr ngậ ố ị ườ ượi đ c g i là s sung bái hàng hóa, khi ti n t xu tọ ự ề ệ ấ

hi n thì đ nh cao c a s sung bái này là sung bái ti n tệ ỉ ủ ự ề ệ

V m t phề ặ ương pháp lu n, ta đi t gí tr trao đ i, nghĩa là đi t hi n tậ ừ ị ổ ừ ệ ượng bên ngoài, t cái gi n đ n, d th y đ l n mò ra v t tích c a giá tr , nghĩa là cái b n ch từ ả ơ ễ ấ ể ầ ế ủ ị ả ấ bên trong c a s, hi n tủ ệ ượng giá tr trao đ i ch là hình th c bi u hi n c a giá tr ; giá trị ổ ỉ ứ ể ệ ủ ị ị

là n i dung, là c s c a trao đ i giá tr thay đ i thì giá tr trao đ i cuang thay đ i theo.ộ ơ ở ủ ổ ị ổ ị ổ ổ

Nghiên c u 2 thu c tính hàng hóa, chúng at rút ra đứ ộ ược nh ng phữ ương pháp lu nậ sau:

- hàng hóa (thông thường hay d c bi t) đ u có 2 thu c tính là giá tr và giá tr sặ ệ ề ộ ị ị ử

d ng thi u 1 trong 2 thu c tính thì không ph i là hàng ụ ế ộ ả

- 2 thu c tính c a hàng hóa là s th ng nh t trong mâu thu n ộ ủ ự ố ấ ẫ

Th ng nh t vì nó cùng 1 lao đ ng s n xu t ra hàng hóa, nh ng lao đ ng sx raố ấ ộ ả ấ ư ộ hàng hóa l i có tính ch t 2 met lđ c th t o ra giá tr s d ng; lđ tr u tạ ấ ụ ể ạ ị ử ụ ừ ượng t o ra giáạ

tr c a hàng hóa.ị ủ

Hai thu c tính giá tr s d ng và giá tr đ i l p v i nhau, bi u hi n c a s đ i l pộ ị ử ụ ị ố ậ ớ ể ệ ủ ự ố ậ

gi a chúng là:ữ

- Th nh t, ngứ ấ ười sx ra hàng hóa có gtsd nh t đ nh Nh ng trong kinh t hàng hóa,ấ ị ư ế

người sx t o ra gtsd ko ph i cho mình mà cho ngạ ả ười khác, cho xh M c đích sx c a hụ ủ ọ

ko ph i gtsd mà là gt, lf ti n t là l i nhu n cho dù ngả ề ệ ợ ậ ười sx sx ra đ ch i tr em hayồ ơ ẻ thu c ch a b nh thì đ i v i h đi u đó không quan tr ng, mà đii u quan tr ng là nh ngố ữ ệ ố ớ ọ ề ọ ề ọ ữ hàng hóa đó đem l i cho h bao nhiêu ti n t , bao nhiêu l i nhu nạ ọ ề ệ ợ ậ

Đ i v i ngố ớ ười tiêu dùng, người mua, m c đích c a h là GTSD, nh ng đ có đcụ ủ ọ ư ể GTSD nh m th a mãn nhu c u tiêu dùng c a h thì h ph i tr giá tr , tr ti n t choằ ỏ ầ ủ ọ ọ ả ả ị ả ề ệ

ch c a nó Nh v y ng sx, ng bán c n ti n còn ng mua, ng tiêu dùng c n hàng Qúaủ ủ ư ậ ầ ề ầ trình th c hi n giá tr và giá tr s d ng c a hàng hóa là 2 quá trình khác nhau ko di n raự ệ ị ị ử ụ ủ ễ

đ ng th i Mu n th c hi n giá tr c a hàng hóa ph i tr ti n cho ngồ ờ ố ự ệ ị ủ ả ả ề ười sd… Nh v y,ư ậ

>< gi a 2 thu c tính c a hàng hóa và gi i quy t >< đó làm cho các ch th kt và n n ktữ ộ ủ ả ế ủ ể ề năng đ ng và linh ho t, suy đ n cùng thúc đ y tăng trộ ạ ế ẩ ưởng và phát tri n kt , nâng cao đ/sể

nd trình đ văn minh h n.ở ộ ơ

- Th hai, hàng hóa sx đ n tiêu dùng ko đ ng nh t v i nhau v th i gian và koứ ế ồ ấ ớ ề ờ gian Đv i ng sx đó là th i gian v n n m trong hàng hóa, ch a bán đc đ thu ti n v đớ ờ ố ằ ư ể ề ề ẻ

Trang 3

Bùi Th Ng c, TN4A, Đ i h c Công đoàn Tel: 01656241050ị ọ ạ ọ tái sx ti p t c Lãi ngân hàng ch a tr đc; nguy c hàng hóa b hao mòn vô hình, ch a kế ụ ư ả ơ ị ư ể

đ n ph i b o qu n, ki m kê, ch a đ ng kh năng kh ng ho ng kt … Đv ngế ả ả ả ể ứ ự ả ủ ả ười tiêu dùng ch a mua đc hàng hóa đ th a mãn nhu c u, h n n a th i gian c n có hàng hóa koư ể ỏ ầ ơ ữ ờ ầ

dc đáp ng…Nghĩa là qtr th c hi n giá tr và GTSD khác nhau v t/g và ko gian Mu nứ ự ệ ị ề ố xích l th i gian và ko gain gi a ng sx và ng tiêu dùng, các ch th kt tìm m i cách, m iạ ờ ữ ủ ể ọ ọ

bi n pháp, nh h p đ ng kt, lien doanh, lk m r ng m ng lệ ư ợ ồ ở ộ ạ ưới sx và tiêu th và cácụ

phương pháp bán hàng phù h p.ợ

- Th ba, trong kt h² đứ ược sx ra có th bán để ược hay ko bán được N u hàng hóaế bán được, >< gi a 2 thu c tính đc gi i quy t và ngữ ộ ả ế ượ ạc l i

* Ý nghĩa phương pháp lu n:ậ

Chúng ta đang trong th i kì phát tri n KTTT, kt h² Hàng hóa sx ra đ bán ch koờ ể ể ứ

ph i đ t tiêu dùng Do đó:ả ể ự

Đ i v i ngố ớ ười sx khi luôn mong mu n thu đc nhi u l i nhu n ph i quan tâm đ nố ề ợ ậ ả ế

2 thu c tính c a hàng hóa T c là ph i làm ra nhi u hàng hóa, phong phú vè ch ng lo i,ộ ủ ứ ả ề ủ ạ công d ng ngày càng nhi u, t đó đ gi m giá giá tr hàng hóa đ thu hút ng mua, tăngụ ề ừ ể ả ị ể

s c c nh tranh B ng cách c i ti n quy trình KT càng hi n đ ii, nâng cao trình đ choứ ạ ằ ả ế ệ ạ ộ

ng lđ, đ i m i t ch c qu n lí sx.ổ ớ ổ ứ ả

Đ i v i ng tiêu dùng, khi ch quan tâm đ n giá tr sd thì ph i tr tr cho ngố ớ ỉ ế ị ả ả ị ườ ở i s

h u T đó ph i có bi n pháp đ tăng thu nh p, tăng kh năng thanh toán.ữ ừ ả ệ ể ậ ả

2 Tính 2 m t c a lđsx hàng hóa ặ ủ

Hàng hóa có 2 thu c tính không ph i do có 2 th lđ khác nhau k t tinh trong nó,ộ ả ứ ế

mà là do l đ c a ngủ ười sx h2 có t/c 2 m t: v a mang t/c c th ( l đ c th ), l i v aặ ừ ụ ể ụ ể ạ ừ mang t/c tr u từ ượng(l đ tr u từ ượng) C Mac là ngườ ầi đ u tiên phát hi n ra t/c 2 m t đó.ệ ặ

* L đ c th :ụ ể

Lđ c th là l đ có ích dụ ể ướ ại d ng 1 hình th c c th c a nh ng ngh nghi pứ ụ ể ủ ữ ề ệ chuyên môn nh t đ nh.ấ ị

M i l đ c th có th có m đ, ph2 công c l đ , đ i tỗ ụ ể ể ụ ố ượng l đ và kq l đ riêng Chính

nh ng cái riêng đó phân bi t các lo i l đ c th khác nhau Ch ng h n, l đ c a ngữ ệ ạ ụ ể ẳ ạ ủ ườ i

th may và l đ c a ngợ ủ ười th m c là 2 lo i l đ c th khác nhau, l đ c a ngợ ộ ạ ụ ể ủ ười th mayợ

có m đ là làm ra qu n áo ch o ph i là bàn gh ; còn ph2 là may ch ko ph i bào c a; cóầ ứ ả ế ứ ả ủ công c l đ là kim, ch , máy may ch ko ph i là cái c a, cái bào…; và l đ c a ngụ ỉ ứ ả ư ủ ười thợ may thì t o ra qu n áo đ m c còn l đ c a ngạ ầ ể ặ ủ ười th m c thì t o ra gh đ ng i…ợ ộ ạ ế ể ồ

Đi u đó có nghĩa là : l đ c th t o ra g tr sd c a h2.ề ụ ể ạ ị ủ

Trong xh có nhi u lo i h2 v i nh ng GTSD khác nhau là do có nhi u lo i l đ cề ạ ớ ữ ề ạ ụ

th khác nhau Các l đ c th h p thành h th ng phân công l đ xh Cùng v i s phátể ụ ể ợ ệ ố ớ ự tri n c a KH-KT, các hình th c l đ phân công l đ xh Cùng vói s phát tri n c a KH-KT,ể ủ ứ ự ể ủ các hình th c l đ c th ngày càng đa d ng, phong phú nó ph n ánh trình đ phát tri nứ ụ ể ạ ả ộ ể

c a phân công l đ xh GTSD là ph m trù vĩnh vi n vì v y l đ c th cũng là ph m trùủ ạ ễ ậ ụ ể ạ vĩnh vi n t n t i g n li n v i v t ph m, nó làm m t đ k ko th thi u (.) b t kì hình tháiễ ồ ạ ắ ề ớ ậ ẩ ộ ể ế ấ kt-xh nào

L đ c th không ph i là ngu n g c duy nh t c a GTSD do nó sx ra GTSD c aụ ể ả ồ ố ấ ủ ủ các v t th h2 bao gi cũng do 2 nhân t h p thành: v t ch t và l đ L đ c th c a conậ ể ờ ố ợ ậ ấ ụ ể ủ

Trang 4

Bùi Th Ng c, TN4A, Đ i h c Công đoàn Tel: 01656241050ị ọ ạ ọ

người ch thay đ i hình th c t n t i c a v/c, làm cho nó thích h p v i nhu c u c a conỉ ổ ứ ồ ạ ủ ợ ớ ầ ủ

người mà thôi

* Lđ tr u từ ượng

L đ tr u từ ượng là l đ c a ngủ ười sx h2 khi đã g t b nh ng hình th c c th c aạ ỏ ữ ứ ụ ể ủ

nó, hay nói cách khác, đó chính là s tiêu hao s c l đ( tiêu hao s c b p th t, th n kinh)ự ứ ứ ắ ị ầ

c a ngủ ười sx h2 nói chung

L đ c a ngủ ười th m c và l đ c a ngợ ộ ủ ười th may, n u xét v m t l đ c th thìợ ế ề ặ ụ ể hoàn toàn khác nhau, nh ng n u g t b t t c nh ng s khác nhau y sang 2 bên thìư ế ạ ỏ ấ ả ữ ự ấ chúng ch còn có 2 cái chung, đ u ph i tiêu hao s c óc, s c b p th t và s c th n kinh c aỉ ể ả ứ ứ ắ ị ứ ầ ủ con người L đ tr u từ ượng chính là l đ hp đông ch t c a con ngấ ủ ười

Chính lđ tr u từ ượng c a ngủ ười sx h2 m i t o ra g trijcuar h2 Nh v y, có th nói,ớ ạ ư ậ ể

g tr c a h2 là lđ tr u tị ủ ừ ượng c a ngủ ười sx h2 k t tinh (.) h2 Đó cũng chính là m t ch tế ặ ấ

c a GT h2 Vì v y, Lđ tr u tủ ậ ừ ượng là 1 ph m trù l s riêng có c a sx h2.ạ ử ủ

Tính ch t 2 m t c u lđ sx h2 p/á t/c t nhân và t/c xh c a l đ c a ngấ ặ ả ư ủ ủ ười sx h2

Nh trên đã ch ra, m i ngư ỉ ỗ ười sx h2 sx cái j, sx ntn là viêc riêng c a h Vì v y, l đủ ọ ậ

đó mang t/c t nhân và l đ c th c a h là bi u hi n c a l đ t nhân.ư ụ ể ủ ọ ể ệ ủ ư

Đòng th i, l đ c a sx h2 là l đ xhvì nó là 1 b ph n c a toàn b l đ xh trong hờ ủ ộ ậ ủ ộ ệ

th ng phân công l đ xh Phân công l đ xh t o ra s ph thu c l n nhau gi a ngố ạ ự ụ ộ ẫ ữ ười và

người sxh2 H làm vi c cho nhau, thông qua trao đ i h2 Vi c trao đ i h2 o th căn cọ ệ ổ ệ ổ ể ứ vào l đ c th mà ph i quy l đ c th v l đ chung đ ng nh t – l đ tr u tụ ể ả ụ ể ề ồ ấ ừ ượng Do đó, l đ

tr u từ ượng là bi u hi n c a l đ xh.ể ệ ủ

Gi a l đ t nhân và l đ xh có >< vói nhau >< đó dữ ư ược bi u hi n c th trong 2 THể ệ ụ ể sau:

- Sp do nh ng ngữ ười sx h2 riêng bi t t o ra có th ko ăn kh p v i nhu c u c a xh(ệ ạ ể ớ ớ ầ ủ

ho c o đ đ cung c p cho xh ho c vặ ủ ể ấ ặ ượt quá nhu c u c a xh…) khi sx vầ ủ ượt quá nhu

c u c a xh, s có 1 s h2 o bán đầ ủ ẽ ố ượ ức t c o th c hi n đự ệ ược giá tr ị

- M c tiêu hao l đ cá bi t c a ngứ ệ ủ ười sx h2 cao h n so v i m c tiêu hao mà xh cóơ ớ ứ

th ch p nh n khi đó h2 cũng không bán để ấ ậ ược ho c bán đặ ược nh ng ko thu h i đ chiư ồ ủ phí l đ b ra.ỏ

>< gi a l đ t nhân là l đ xh là m m m ng c a m i >< trong n n sx h2 Chính vìữ ư ầ ố ủ ọ ề

nh ng >< đó mà sx h2 v a v n đ ng phát tri n, v a ti m n kh năng kh ng ho ng.ữ ừ ậ ộ ể ừ ề ẩ ả ủ ả

3 L ượ ng giá tr hàng hoá ị

Câu 3: Phân tích các nhân t nh h ố ả ưở ng t i l ớ ượ ng GT h2 Ý nghĩa ph2 lu n ậ

* Gtr h2 là lđ c a ngị ủ ười sx h2 k t tinh (.) h2 Lg GT h2 do lg lđ hp đ sx ra h2ế ể quy t đ nh lg lđ hp đc tính theo t/g lđ (phút; gi ; ngày; tháng)ế ị ờ

Có nhi u ngề ười cùng sx 1 h2 do đk sx khác nhau, tay ngh , chuyên môn, năngề

su t lđ … ko gi ng nhau, vì th , hp lđ cá bi t t o thành gtr xh Gt xh o đấ ố ế ệ ạ ị ược tính b ng t/ằ

g lđ cá bi t mà đệ ược tính = t/g lđ xh c n thi t.ầ ế

T/g lđ xh c n thi t là t/g c n đ sx 1 h2 (.) đk sx TB, v i trình đ thành th o TBầ ế ầ ể ớ ộ ạ

và 1 cường đ lđ TB Trong th c t , t/g lđ xh c n thi t là t/g lđ cá bi t c a ngộ ự ế ầ ế ệ ủ ười sx cung c p đ i b ph n h2 trên TT qđ:ấ ạ ộ ậ

C c u lg gtr h2 g m 3 b ph nơ ấ ị ồ ộ ậ

Trang 5

Bùi Th Ng c, TN4A, Đ i h c Công đoàn Tel: 01656241050ị ọ ạ ọ

w=C+v+m trong đó: w:gtrị

c: gtr TLSX đa hp, bao g m ị ồ

c1: kh u hao gtr máy móc thi t bấ ị ế ị

c2: gtr ng, nhiên vli uđã hpị ệ

v: gtr s c lđ hay ti n lị ứ ề ương

m: gtr c a sp th ng dị ủ ặ ư

Hay c c u gtr bg m 2 b ph n :ơ ấ ị ồ ộ ậ

Gtr cũ (c)+gtr m í(v+m)ị ị ớ

* Nh ng nhân t nh hữ ố ả ưởng đ n gtr h2…ế ị

T/g lđ xh c n thi t là 1 đ i lầ ế ạ ượng ko c đ nh Thố ị ước đo di n bi n thì lg gtr h2ễ ế ị

di n bi n Lg gtr h2 ph thu c vào các nhân t c b n sau:ễ ế ị ụ ộ ố ơ ả

1, Năng su t lđ ấ

Năng su t lđ là năng l c sx c a ngấ ự ủ ười lđ nó được tính b ng s lằ ố ượng sp sx ra trong 1 đv t/g hay t/g hp đ sx ra 1 đv spể

Các ch tiêu tính năng su t l đ, năng su t lđ cá nhân, năng su t lđ t p th ( nhóm),ỉ ấ ấ ấ ậ ể

và quan tr ng nh t là năng su t lđ xh Năng su t lđ k ho ch và năng su t lđ th c tê;ọ ấ ấ ấ ế ạ ấ ự năng su t lđ tính b ng hi n v t và = ti n t ấ ằ ệ ậ ề ệ

Đ n lế ượt mình năng su t lđ ph thu c vào 5 c m nhân t c b n sau:ấ ụ ộ ụ ố ơ ả

- Trình đ ngộ ười lđ( s c kho , năng l c, trình đ , kinh nghi m…)ứ ẻ ự ộ ệ

- Ph m vi t/d c a TLSX.ạ ủ

- S phát tri n c a KH công ngh và ng d ng chúng vào sx.ự ể ủ ệ ứ ụ

- Đk t nhiên.ự

Tuỳ đk và h/c c th , mu n nâng cao năng súât lđ, c n t n d ng t t các nhân tụ ể ố ầ ậ ụ ấ ố trên

Lg gtr h2 TLT v i t/g lđ sx ra h2, nghĩa là t/g lđ càng dài thì gtr h2 càng l n; ng oc l u,ị ớ ị ớ ự ạ

lượng giá tr h2 TLN v i năng su t lđ Nghĩa là năng su t lđ càng cao thì t ng gtr ( t ngị ớ ấ ấ ổ ị ổ chi phí sx h2) ko d i, nh ng lổ ư ượng gtr 1 hàng hoá càng gi m, nghĩa là gtr h2: c+v+mị ả ị

gi m xu ng, trong đo c( gtr TLSX đã hp) có th tăng, gi m ho c gi nguyên c a c.ả ố ị ể ả ạ ữ ủ

2, Cường đ lđ.ộ

Cường đ lđ là đ i lg ch m c đ hp s c lđ (.) 1 đv t/g Nó cho th y m c đ kh nộ ạ ỉ ứ ộ ứ ấ ứ ộ ẩ

trương, n ng nh c hay căng th ng c a lđ.ặ ọ ẳ ủ

Tăng cường đ lđ v th c ch t cũng gi ng nh kéo dài ngày lđ Vì v y, tăngộ ề ự ấ ố ư ậ

cường đ lđ thì t ng gtr c a h2 tăng lên, nh ng gtr 1 h2 ko đ i.ộ ổ ị ủ ư ị ổ

So sánh năng su t lđ và tăng cấ ường đ lđ :ộ

- Gi ng: chúng đ u d n đ n lg sp sx ra (.) 1 đv t/g tăng lên.ố ề ẫ ế

- Khác:

+ Tăng năng su t lđ làm cho lg sp (h2) sx ra (.) 1 đv t/g tăng lên, nh ng làm cho gtrấ ư ị

c a 1 đv h2 gi m xu ng H n n a, tăng năng su t lđ có th ph thu c nhi u vào máyủ ả ố ơ ữ ấ ể ụ ộ ề móc, kĩ th ât, do đó, nó g n nh là 1 y u t có “ s c sx” vô h n.ụ ầ ư ế ố ứ ạ

Trang 6

Bùi Th Ng c, TN4A, Đ i h c Công đoàn Tel: 01656241050ị ọ ạ ọ

+ Tăng cường đ lđ, làm cho lg sp tăng lên (.) 1 đv t/g nh ng gtr c a 1 đv h2 oộ ư ị ủ

đ i H n n a tăng cổ ơ ữ ường đ lđ ph thu c nhi u vào th ch t và tinh th n ng oi lđ, doộ ụ ộ ề ể ấ ầ ừ

đó, nó là y u t c a s c sx có gh nh t đ nh.ế ố ủ ứ ấ ị

 Tăng năng su t lđ có ý nghĩa tích c c h n đv s phát tri n kt.ấ ự ơ ự ể

3 M c đ ph c t p c a lđ.ứ ộ ứ ạ ủ

M t h2 nào đó có r t nhi u ngộ ấ ề ười sx Nh ng đk, trình đ , tay ngh o gi ng nhau.ư ộ ề ố

Lđ gi n đ n và lđ ph c t p là th oc đo đ phân b êt s khác nhau đó.ả ơ ứ ạ ứ ể ị ự

Lđ gi n đ n là lđ c a ngả ơ ủ ười sx ch c n có s c lđ, o đỉ ầ ứ ược đào t o ( lđ ph thông) Trongạ ổ

1 dsdv t/g lđ gi n đ n t o ra 1 lg gtr h2 r t nh ả ơ ạ ị ấ ỏ

Lđ ph c t p là lđ c a ngứ ạ ủ ười sx được h c t p, đào t o có trình đ chuyên nghi pọ ậ ạ ộ ệ

v nh t đ nh, trong 1 đv t/g nó t o ra 1 lg GT h2> lđ gi n đ n Trong trao đ i, ngụ ấ ị ạ ả ơ ổ ười ta

l y lđ gi n đ n TB làm đv tính toán và quy t t c lđ ph c t p thành lđ gi n đ n trungấ ả ơ ấ ả ứ ạ ả ơ bình c n thi t.ầ ế

• Ý nghĩa phương pháp lu n.ậ

II QUY LU T GIÁ TR Ậ Ị

Câu 5: Phân tích n i dung và tác đ ng c a quy lu t giá tr Ý nghĩa ộ ộ ủ ậ ị

1 N i dung và tác đ ng.ộ ộ

Quy lu t gtr là qlu t kt c b n c a sx và l u thông hàng hoá đâu có sx và traoậ ị ậ ơ ả ủ ư Ở

đ i hàng hóa thì đó có s t n t i và phát huy tác đ ng c a quy lu t gtr ỏ ở ự ồ ạ ộ ủ ậ ị

Nh ng yêu c u c a qlu t gtr :ữ ầ ủ ậ ị

Th nh t, theo qlu t này sx hàng hoá đứ ấ ậ ược th c hi n theo hao phí lđ c n thi t,ự ệ ầ ế nghĩa là ti t ki m lđ (c lđ QK và lđ s ng) nh m : đv i 1 hàng hoá, gtr c a c a ó ph iế ệ ả ố ằ ớ ị ủ ủ ả

nh h o c b ng th i gian lđ xh c n thi t đ sx ra hàng hoá đó, t c là giá c th trỏ ơ ặ ằ ờ ầ ế ể ứ ả ị ườ ng

c a hàng hoá C th là hao phí lđ t o thành gtr cá bi t c a hàng hoá ph i nh h n giáủ ụ ể ạ ị ệ ủ ả ỏ ơ

c c a nó thì ngwoif sx có lãi, n u = thì hoà v n, n u hp lđ cá bi t > giá c th trả ủ ế ố ế ệ ả ị ườ ng thì b l ĐV nhi u hàng hoá, thì t g s hplđ sx ra t ng s hàng hoá ph i phù h p v iị ỗ ề ổ ố ổ ố ả ợ ớ quy mô nhu c u có kh năng thanh toán c a xh, hay s c mua c a đ ng ti n.ầ ả ủ ứ ủ ồ ề

Th hai, trong trao đ i ph i theo nguyên t c ngang giá, nghĩa là ph i đ m b o bùứ ổ ả ắ ả ả ả

đ p đắ ược chi phí cho người sx (tát nhiên chi phí đó ph i d a trên c s th id gian lđ xhả ự ơ ở ơ

c n thi t, ch ko ph i b t kì chi phí cá bi t nào) và đ m b o có lãi đ táo sx m r ng.ầ ế ứ ả ấ ệ ả ả ể ở ộ

S v n đ ng c a qlu t gtr thông qua s v n đ ng c a giá c c a hàng hoá.ự ậ ộ ủ ậ ị ự ậ ộ ủ ả ủ

Gía c tách r i gtr , lên xu ng xoay quanh gtr l y gtr làm c s Thông qua sả ờ ị ố ị ấ ị ơ ở ự

ho t đ ng c a giá c th trạ ộ ủ ả ị ường s th y đẽ ấ ượ ực s ho t đ ng c a quy lu t gtr Gía c làạ ộ ủ ậ ị ả

s bi u hi n b ng ti n c a gtr hàng hoá G/c là ph m trù trung tâm c a kt hàng hoá, làự ể ệ ằ ề ủ ị ả ạ ủ phong vũ bi u trong n n kt, nó có ch c năng thông tin, tính toán gtr hàng hoá, là mênhể ề ứ ị

l nh đ i v i ngệ ố ớ ười sx và tiêu dùng C ch tác đ ng c a quy lu t gtr phát sinh tác đ ngơ ế ộ ủ ậ ị ộ

Trang 7

Bùi Th Ng c, TN4A, Đ i h c Công đoàn Tel: 01656241050ị ọ ạ ọ trên TT thông qua c nh tranh, cung c u, mua bán, giá c , s c mua c a đ ng ti n làmạ ầ ả ứ ủ ồ ề cho các ch th kt và n n kt v n đ ng, phát tri n.ủ ể ề ậ ộ ể

* Tác đ ng c a quy lu t giá tr :ộ ủ ậ ị

Th nh t, t phát đi u ti t sx và l u thông hàng hoá.ứ ấ ự ề ế ư

T phát đi u ti t sx thông qua qh cung c u và g/c trên TT.ự ề ế ệ ầ ả

- Cung < c u => giá c > gtr , nghĩa là hàng hoá sx có lãi, g/c cao h gtr kíchầ ả ị ả ơ ị thích m r ng và đ y m nh sx đ tăng cung; ngở ộ ẩ ạ ể ượ ạc l i, c u gi m vì gía tăng.ầ ả

- Cung > c u, sp sx ra quá nhi u so v i nhu c u, g/c < gtr , sx ko có lãi Th c tầ ề ớ ầ ả ị ự ế

đó bu c ngộ ười sx ph i quy t đ nh g ng ho c gi m sx; ngả ế ị ừ ặ ả ượ ạc l i, giá gi m kích thíchả tăng c u, t nó là nhân t làm cung tăng.ầ ự ố

- Cung c u t m th i cân b ng, g/c = gtr Trên b m t kt, ngầ ạ ờ ằ ả ị ề ặ ười ta thường g i đóọ

là bão hoà Khi nhân t cung c u, g/c bi n đ ng, thì qh cung c u và g/c cũng bi nố ầ ả ế ộ ệ ầ ả ế

đ ng theo S tác đ ng trên c a qlu t gtr t phát d n đ n s di chuy n s c lđvà TLSXộ ự ộ ủ ậ ị ự ẫ ế ự ể ứ vào hàng hoá có lãi cao

- Đi u ti t l u thông: thông qua c ch cung c u và giá c mà ngu n hàng, lu ngề ế ư ơ ế ầ ả ồ ồ hàng, m t hàng, ch ng lo i hàng đặ ủ ạ ược kh i thông, kh i sâu hay t c ngh n Dòng ch yơ ơ ắ ẽ ả

c a hàng hoá t n i giá th p đ n n i giá cao, t n i có nhi u hàng đ n n i có ít hàng,ủ ừ ơ ấ ế ơ ừ ơ ề ế ơ nghĩa là quy lu t gtr đi u ti t l u thông hàng hoá trên th trậ ị ề ế ư ị ường

Th hai, t phát kích thích LLSX phát tri n.ứ ự ể

Ph n trên chúng ta dã n/c các nhân t nh hầ ố ả ưởng đ n lế ượng GT hàng hoá, đã lu nậ

gi i là: khi NS lđ tăngthì kh i lả ố ượng sp tăng, gtr 1 đv h² s gi m, con khi giá c gi mị ẽ ả ả ả thì kích thích c u tăng, hàng hoá bán đầ ược nhi u h n, t ng l i nhu n thu đề ơ ổ ợ ậ ược nhi uề

h n Vi c nâng cao NS lđ ph thu c vào 5cum nhân t trên, trong đó 3 nhân t đ uơ ệ ụ ộ ố ố ầ thu c v nh ng nhân t phát rti n LLSX Nói cách khác, ngộ ề ữ ố ể ười sx ph i tìm m i cách đả ọ ể nâng cao năng su t lđ cá bi t, gi m gtr cá bi t so v i gtr xh c a hàng hoá, đ thu l iấ ệ ả ị ệ ớ ị ủ ể ợ nhu n siêu ng ch Mu n v y, ngậ ạ ố ậ ười lđ luô luôn nâng cao trình đ , tay ngh , chuyênộ ề môn, nghi p v DN AD KH, CNgh m i vào sx t c là làm cho các nhân t c a LLXệ ụ ệ ớ ứ ố ủ phát tri n.ể

Th ba, t phát bình tuy n, phân hoá và phát sinh QHSX TBCN.ứ ự ể

Kt hàng hoá v i c ch th trớ ơ ế ị ường t nó bình chuy n, sàng l c y u t ngự ể ọ ế ố ườ ủ i c a

n n kt ĐV ng lđ, c nh trnh và yêu c u cua sx kinh doanh đòi h i t hoàn thi n mìnhề ạ ầ ỏ ự ệ toàn di n, n u không s b đào th i Đv giám đ c, v i b n hàng, v i đ i tác, quy lu tệ ế ẽ ị ả ố ớ ạ ớ ố ậ gtr chon l c kh t khe tuân theo nguyên lí c a kt TT là “ ai là ai là ai cũng nh ai” S tácị ọ ắ ủ ư ự

đ ng c a quy lu t t t y u l a ch n nh ng ngộ ủ ậ ấ ế ự ọ ữ ườ ứi đ ng v ng và chi n th ng trong c nhữ ế ắ ạ tranh s tr thành các ông ch giàu có; ngẽ ở ủ ượ ạc l i, nh ng ngữ ười nh ng ng nh ng DN bữ ữ ị

c nh tranh lo i b ko tránh kh i phá s n nghèo đi.ạ ạ ỏ ỏ ả

2 Ý nghĩa phương pháp lu n.ậ

Quy lu t giá tr có giá tr tích c c đ i v i n n kt, th hi n ch nó bu c các chậ ị ị ự ố ớ ề ể ệ ở ỗ ộ ủ

th kinh t ph i năng đ ng, sáng t o trogn sx, kinh doanh; ph ìm cách nâng cao năngể ế ả ộ ạ ả

su t lđ các bi t, gi m chi phí sx đ h giá thành sp; tìm đ n ngành, lĩnh v c có l i thấ ệ ả ẻ ạ ế ự ợ ế cho mình đ n m t hàng có nhi u ng c n Dế ặ ề ầ ưới tác đ ng c a qlu t gtr bu c các ch thộ ủ ậ ị ộ ủ ể

ph i c nh tranh v i nhau, đi u này làm cho LLSX ngày càng phát tri n, kích thích toànả ạ ớ ề ể

Trang 8

Bùi Th Ng c, TN4A, Đ i h c Công đoàn Tel: 01656241050ị ọ ạ ọ

b kĩ thuât và công ngh Qlu t còn có tđbình tuy n ng sx, nh đó ch n ra ng sx có năngộ ệ ậ ể ờ ọ

l c, tài kd, bi t làm giàu, đ ng th i lo i b nh ng ng kém c i, bu c ng kém c i ph iự ế ồ ờ ạ ỏ ữ ỏ ộ ỏ ả tích c c h n n u ko mu n tr thành nghèo khó T đó chúng ta c n tôn tr ng và phátự ơ ế ố ở ừ ầ ọ huy vai trò t đi u ti t c a qlu t gtr đ phân b các ngu n l c c a xh cho các ngành,ự ề ế ủ ậ ị ể ổ ồ ự ủ lĩnh v c 1 cách h p lí, linh ho t và có hi u qu , xd các vùng kt chuyên môn hoá, l aự ợ ạ ệ ả ự

ch n vi c đ i m i công ngh , đ nh họ ệ ổ ớ ệ ị ướng đào t o nguông l c, đ y CNH-HĐH và thúcạ ự ẩ

đ y phát tri n n n kt th trẩ ể ề ị ường

Tuy nhiên, QL gtr cũng có nhi u tđ tiêu c c Đó là, tình tr ng c n ki t tài nguyên,ị ề ự ạ ạ ệ

ô nhi m môi trễ ường, làm m t cân b ng sinh thái, kh ng ho ng kt, các b nh kt khác cóấ ằ ủ ả ệ

c h i phát tri n, s b t bình v thu nh p trong xh, tác đ ng tiêu c c làm nh hơ ộ ể ự ấ ề ậ ọ ự ả ưở ng

đ n ti n b xh Đ ng th i, còn có kh ng ho ng th a n u ng sx t do đi u ti t sx 1 cáchế ế ộ ồ ờ ủ ả ừ ế ự ề ế

b a bãi; sd th đo nn trong kd; hàng nhái, kém ch t lừ ủ ạ ấ ượng xh trên TT B i v y, đ phátở ậ ể tri n kt, thúc đ y xh, nhà nể ẩ ước ph i ngăn ng a, kh c ph c nh ng m t tiêu c c c a no.ả ừ ắ ụ ữ ặ ự ủ

Đ i v i VN, chúng ta đang phát tri n c ch th trố ớ ể ơ ế ị ường đ nh hị ướng XHCN thì

vi c t n t ic a qlu t gtr là t t y u KQ, vì v y mà ta ph i th a nh n s t n t i và ho tệ ồ ạ ủ ậ ị ấ ế ậ ả ừ ậ ự ồ ạ ạ

đ ng c a ql gtr , ph i nc kĩ lộ ủ ị ả ưỡng, sâu s c ql gtr và ch đ ng v n d ng 1 cách sáng t o,ắ ị ủ ọ ậ ụ ạ

có ý th c đ đ t hi u qu KT-XH cao.ứ ể ạ ệ ả

- V i m i DN c n ph i ph n đ u phát tri n NSLĐ đ gi m hao phí lđ cá bi t.ớ ỗ ầ ả ấ ấ ể ể ả ệ

B ng cách nâng cao trình đ t ch c, qu n lí, đ u t các trang thi t b hi n đ i vào sxằ ộ ổ ứ ả ầ ư ế ị ệ ạ

nh m nâng cao NSLĐ, nâng cao tay ngh ng công nhân, th c hành ti t ki m ằ ề ự ế ệ

-V i nhà nớ ước, ph i tăng cả ường cường vai trò c a nhà nủ ước đ i v i n n kt hàngố ớ ề hoá đ khuy n khích nh ng m t tích c c và h n ch nh ng m t tiêu c c c a ql gtr ể ế ữ ặ ự ạ ế ữ ặ ự ủ ị

III S chuy n hóa c a ti n thành t b n ự ể ủ ề ư ả

1 Công th c chung c a TB.ứ ủ

Ti n là s n v t cu i cùng c a l u thông h2, đ ng th i cũng là hình th c bi u hi nề ả ậ ố ủ ư ồ ờ ứ ể ệ

đ u tiên c a TB M i TM lúc đ u đ u bi u hi n dầ ủ ọ ầ ề ể ệ ưới hình thái 1 s ti n nh t đ nh.ố ề ấ ị

Nh ng b n than ti n o ph i TB Ti n ch bi n thành TB (.) nh ng đk nh t đ nh, khiư ả ề ả ề ỉ ế ữ ấ ị chúng được sd đ bóc l t l đ c a ngể ộ ủ ười khác

S v n đ ng c a đ ng ti n thông thự ậ ộ ủ ồ ề ường và đ ng ti n là TB có s khác nhau h tồ ề ự ế

s c căn b n.ứ ả

Trong l u thông h2 gi n đ n thì ti n đư ả ơ ề ược coi là ti n thông thề ường, v n đ ngậ ộ theo CT: H – T –H, nghĩa là s chuy n hóa c a h2 thành ti n, r i l i thành h2 đâyự ể ủ ề ồ ạ Ở

ti n không ph i là TB mà nó ch là ti n t thông thề ả ỉ ề ệ ường đúng nghĩa c a nó Ngủ ườ ả i s n

xu t h2 bán h2 c a mình đ l y ti n t , ròi l i dung ti n t đó đ mua 1 h2 khác ph cấ ủ ể ấ ề ệ ạ ề ệ ể ụ veuj cho nh ng nhu c u TD nh t đ nh c a mình đây ti n t ch là phữ ầ ấ ị ủ ở ề ệ ỉ ương ti n đ đ tệ ể ạ

t i m đ bên ngoài l u thông.ớ ư

Còn ti n đề ược coi là TB, thì v n đ ng theo CT: T – T – T t c là s chuy n háoậ ộ ứ ự ể

c a ti n thành h2, r i h2 l i chuy n ngủ ề ồ ạ ể ượ ạc l i thành ti nề

So sánh 2 công th c:ứ

Trang 9

Bùi Th Ng c, TN4A, Đ i h c Công đoàn Tel: 01656241050ị ọ ạ ọ

Đi m gi ng nhau c a 2 CT l u thông nói trên là đ u c u thành b i 2 y u t H vàể ố ủ ư ề ấ ở ế ố T: đ u ch a đ ng 2 hành vi đ i l p nhau là mua và bán; đ u bi u hi n q h kt gi aề ứ ự ố ậ ề ể ệ ệ ữ

người mua và người bán

Đi m khác nhau gi a 2 CT đó là: L T h2 gi n đ n b t đ u b ng hvi bán ( H – T)ể ữ ả ơ ắ ầ ằ

và k t thúc b ng hvi mua (H – T); đi m xu t phát và đi m k t th c đ u là h2, ti n chế ằ ể ấ ể ế ứ ề ề ỉ đóng vai trò trung gian, mđ là GTSD Ngượ ạc l i, LT c u TB b t đ u = hvi mua ( T- H)ả ắ ầ

và k t thúc b ng hvi bán ( H- T); ti n v a là đi m xu t phát v a là di m k t thúc, cònế ằ ề ừ ể ấ ừ ể ế h2 đóng vai trò trung gian… M đ c a l u thông TB là g tr và g tr l n h n TB v n đ ngủ ư ị ị ớ ơ ậ ộ theo CT: T- H –T’, trong đó T’=T+ ΔT; ΔT là s ti n tr i h n h n đố ề ộ ơ ẳ ược g i là GTTD vàọ

kí hi u b ng m Còn s ti n ng ra ban đ u v i m đ thu đệ ằ ố ề ứ ầ ớ ược GTTD tr thành TB Nhở ư

v y, ti n ch bi n thành TB khi đậ ề ỉ ế ược dung đ mang l i GTTD cho nhà TB CT: T- H –T’ể ạ

v i T = T+mớ ơ

Được g i là CT chung c a TB M i TB đ u v n đ ng nh v y nh m mang l i GTTD.ọ ủ ọ ề ậ ộ ư ậ ằ ạ

Nh v y, TB là ti n t l n lên hay g tr sinh ra trong l u thông V y có ph i doư ậ ề ự ớ ị ư ậ ả

b n ch t c u s LT đã làm cho ti n tăng them và do đó hình thành GTTD hay khôngả ấ ả ự ề

N u mua – bán ngang giá thì ch có s thay đ i v hình thái c a gtr : t ti n thànhế ỉ ự ổ ề ủ ị ừ ề

H ho c t H thành T Còn t ng s g tr trong tay m i ngặ ừ ổ ố ị ỗ ười tham gia trao đ i trổ ước sau

v n không thay đ i Trong TH trao đ i không ngang giá, hàng hóa có th bán cao h nẫ ổ ổ ể ơ

ho c th p h n g tr Nh ng trong n n kt hàng hóa, m i ngặ ấ ơ ị ư ề ỗ ười sx đ u v a là ngề ừ ười bán

v a là ngừ ươi mua Cái l i mà h thu đợ ọ ược là khi bán s bù l i cái thi t khi mua ho cẽ ạ ệ ặ

ngượ ạc l i Trong trường h p có k chuyên mua r bán đ t thì t ng g tr toàn xh o hợ ẻ ẻ ắ ổ ị ề tăng lên, b i vì s g tr mà nh ng ngở ố ị ữ ười này thu được ch ng qua ch là s ăn ch n, đánhẳ ỉ ự ặ

c p s g tr c a ngắ ố ị ủ ưới khác mà thôi

Nh v y, l u thông và b n than ti n t trong l u thông không h t o ra g tr ư ậ ư ả ề ệ ư ề ạ ị

Nh ng n u ngư ế ười có ti n không tx gì v i LT, t c là đ ng ngoài LT thì cũng khôngề ớ ứ ứ

th làm cho ti n t c a mình l n lên để ề ệ ủ ớ ược

“ V y là TB o th xh t LT và cũng không th xh bên ngoài LT Nó ph i xhậ ể ừ ể ở ả trong LT và đ ng th i o ph i trong LT Đó là >< c a CT chung TB” C Mác là ngồ ờ ả ủ ườ i

đ u tiên phân tích và gi i quy t >< đó b ng lí lu n v h2 s c lđ.ầ ả ế ằ ậ ề ứ

2 Hàng hoá s c lđ.ứ

Câu6: Hãy CM s c lđ là 1 hàng hoá đ c bi t? Ý nghĩa c a vi c nc v n đ ứ ặ ệ ủ ệ ấ ề này.

“ T b n ko th xu t hi n t l u thông và cũng ko th xu t hi n bên ngoài l uư ả ể ấ ệ ừ ư ể ấ ệ ở ư thông Nó ph a xh trong l u thông và đ ng th i không ph i trong l u thông Đó là mâuỉ ư ồ ờ ả ư thu n c a công th c chung c a TB Đ gi i quy t mâu thuân đó, c n tìm trên th trẫ ủ ứ ủ ể ả ế ầ ị ườ ng

1 lo i hàng hoá mà vi c sd nó có th t o ra đạ ệ ể ạ ược giá tr l n h n giá tr c ab n than nó.ị ớ ơ ị ủ ả Hàng hoá đó là h2 s c lđ.ứ

S c lđ là toàn b nh ng th l c và trí l c trong than th 1 con ngứ ộ ữ ế ự ự ở ể ười, trong nhân cách sinh đ ng c a con ngộ ủ ười , th l c và tríl c mà con ngể ự ự ười ph i làm cho hđ đ sx raả ể

nh ng v t có ích.ữ ậ

S c lđ là cái có trứ ước, còn lđ chính là qtrình sd s c lao đ ng S c llđ khác v i lđứ ộ ứ ớ

m i ch là kh năng c a lđ còn lđ là s tiêu dùng lđ trong hi n th c.ớ ỉ ả ủ ự ệ ự

Trang 10

Bùi Th Ng c, TN4A, Đ i h c Công đoàn Tel: 01656241050ị ọ ạ ọ

Qtrình sx là qtrình k t h p c a 3 y u tô s c lđ, đói tq lđ, t li u lđ Trong đo, s cế ợ ủ ế ứ ư ệ ứ

lđ gi vai trò là y u t c b n và qtr ng nh t.ữ ế ố ơ ả ọ ấ

S c lđ là y u t quan tr ng nh t nh ng không ph i lúc nào s c lđ cũng tr thànhứ ế ố ọ ấ ư ả ứ ở h2 S c lđ ch tr thành h2 khi có 2 đi u ki n sau.ứ ỉ ở ề ệ

- Th nh t, ngứ ấ ười lđ ph i đả ượ ực t do v than th , có quy n s h u s c lđ c aề ể ề ở ữ ứ ủ mình và ch bán s c lđ y trong 1 t/g nh t đ nh.ỉ ứ ấ ấ ị

- Th 2, ngứ ười lđ có TLSX c n thi t đ t mình đ ng ra t ch c sx nên mu nầ ế ể ự ứ ổ ứ ố

s ng ch còn cách bán s c lđ cho ngố ỉ ứ ười khác sd

Vi c s c lđ tr thành h2 đánh d u 1 bệ ứ ở ấ ước ngo t CM(.) ph th c k t h p ngặ ứ ế ợ ười lđ

v i TLSX là 1 bớ ước ti n ls so v i ch đ nô l và pk S bình đ ng v hình th c gi aế ử ớ ế ộ ệ ự ẳ ề ứ ữ

ng oi s h u s c lđ v i ngừ ở ữ ứ ớ ườ ở ữi s h u TB che đ y b/c c a CNTB ch đ đậ ủ ế ộ ược xd trên

s đ i kháng l i ích kt gi a TB và lđ( b/c phát tri n m i c a l ch s t PTSX pk chuy nự ố ợ ữ ể ớ ủ ị ử ừ ể sang PTSXTBCN, là đk quy t đ nh đ ti n chuy n hoá thành TB, là ngế ị ể ề ể ườ ố ại g c t o ra GTTD)

Gi ng nh m i h2 khác, h2 s c lđ cũng có 2 thu c tính: gtr và gtr sd.ố ư ọ ứ ộ ị ị

* Gtr h2 s c lđ cũng do s lị ứ ố ượng lđ xh c n thi t đ sx và tái sx ra nó quy t đ nhầ ế ể ế ị

Nh ng s c lđ ch t n t i nh năng l c s ng c a con ngư ứ ỉ ồ ạ ư ự ố ủ ười Mu n tái sx ra năngố

lượng người CN ph i tiêu dùng 1 lả ượng TL sh nh t đ nh v ăn, ,m c, h c ngh …ấ ị ề ở ặ ọ ề Ngoài ra người lđ c n oph TM nh ng nhu c u c a gđ và con cái anh ta n a Ch có nhầ ả ữ ầ ủ ữ ỉ ư

v y, thì s c lđ moí đậ ứ ư ược sx và tái sx ra 1 cách liên t c T c là, gtr s c lđ đc quy v gtrụ ứ ị ứ ề ị

c a toàn b các TLsh c n thi t đ sx và tái sx s c lđ đ duy trì đ/s c a ngủ ộ ầ ế ể ứ ể ủ ười CN làm thuê và gia đình h ọ

Là h2 đ c bi t, gtr h2 s c lao đ ng khác v i h2 thông thặ ệ ị ứ ộ ớ ường ch nó bao hàmở ỗ

c ýêu t tinh th n và y u t ls , ph thu c vào h/c ls c a t ng nả ố ầ ế ố ử ụ ộ ử ủ ừ ước t ng th i kì,ừ ờ

ph thu c vào tình đ văn minh đã đ t đụ ộ ộ ạ ược, vào đk ls hình thành g/c CN và cà đk đ aử ị

lí, KH

L ong gtr h2 s c lđ do nh ng b ph n sau hop thành.ư ị ứ ữ ộ ậ ự

- M t là, grt nh ng TL sh v v/c và t nh th n c n thi t đ tái sx s c lđ, duy trì đ/sộ ị ữ ề ị ầ ầ ế ẻ ứ

c a b n th n ngủ ả ầ ười CN;

- Hai là, phí t n đào t o ngổ ạ ười CN

- Ba là, gtr nh ng TL sh v/c và tinh th n c n thi t cho con cái ngị ữ ầ ầ ế ười CN

Gtr s c lđ bi n đ i trong t ng th i kì nh t đ nh do: s tăng nhu c u TB c a xhị ứ ế ổ ừ ờ ấ ị ự ầ ủ

v h2 dvu, v h c t p, nâng cao trình đ lành ngh đã làm tăng gtr s c lđ và s phátề ề ọ ậ ộ ề ị ứ ự tri n NSlđ xh làm gi m gtr s c lđ.ể ả ị ứ

* Gtr sd c a h2 s c lđ: th hi n qtrình tiêu dùng(sd) s c lđ, t c là qtrình lđ đị ủ ứ ể ệ ở ứ ứ ể

sx ra 1 h2, dv nào đó.ụ

Tuy nhiên, qtrình sd hay tiêu dùng h2 s c lđ khác v i qtrình tiêu dùng hay sd h2ứ ớ thông thường ch : h2 thông thở ỗ ường sau qtrình tiêu dùng hay sd thì c grt l n gtr sdả ị ẫ ị

đ u tiêu bi n theo t/g Trái l i, qtrình tiêu dùng h2 s c lđ, đó l i là qtrình sx ra 1 lo tề ế ạ ứ ạ ạ hàng h2 nào đó, đ ng th i là qtrình t o ra gtr m i l n h n gtr c a b n than h2 s c lđ.ồ ờ ạ ị ớ ớ ơ ị ủ ả ứ

Ph n l n h n, dôi ra đó là GTTD mà nhà TB s chi m đo t Nh v y, GT sd c a h2 s cầ ớ ơ ẽ ế ạ ư ậ ủ ứ

Ngày đăng: 24/04/2016, 08:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w