Maknep broker người môi giới chứng khoản, người trung gian trong việc ký kết hợp đồng tại sở giao dịch chứng khoán, người này thực hiện các nghiệp vụ thương mại bằng chỉ phí của khách h
Trang 1
wis
Mara3wn (shop) 1 Nha hang (ban
lẻ), 2 Thuật ngữ chứng khoán chỉ
công ty trung gian kinh doanh
mua bán trái phiếu
MarHäT (magnate) dai tue ban, trim
tự bản, người đại diện cho tư bản
tài chính công nghiệp lớn
MaXOpM3auW (Sfagging) tham
gia đâu tr ước lệ cô phiếu, việc
nhà đầu tư tham gia đăng ký trước
một lượng cỗ phiếu mà anh ta
không định mua mà chỉ nhằm mục
đích quảng cáo
MaiopaT (hereditable major) chế
độ thừa kế con cả, chế độ quy
định con cả là người có quyền thừa
kế gia sản của gia đình
Maknep (broker) người môi giới
chứng khoản, người trung gian
trong việc ký kết hợp đồng tại sở
giao dịch chứng khoán, người này
thực hiện các nghiệp vụ thương
mại bằng chỉ phí của khách hàng dưới dạng uỷ thác, x.thém 6poxep
Maknepcrso (brokerage) nghé/ nghiệp vụ môi giới
MaKCHMalbHbie NpKGbUIM (Maxi- mum profit) loi nhudn t6i da
211
Trang 2Mak map
MaKCMMANLHbIM 3anor (maximum
sum mortgage) thế chấp tối da,
vật thế chấp, theo quy định của hợp
đồng, có giá trị lớn hơn số tiền
M8KCHMM3aLIMn ipMwObinw (profit
maximization) t6i da hod loi nhudn
Manoe npenanpuatue (small en-
terprise) xí nghiệp nhỏ, doanh
nghiệp nhỏ, doanh nghiệp có số
nhân công và doanh số hạn chế
Manbil ỐW3Hec (%ndlj business)
kinh doanh nhỏ, toàn bộ giới doanh
nghiệp nhỏ với mọi hình thức sở
hữu
Makar (mandate, management
authority) uy nhiém/uyp quyén/
thác quyên
MAHMIVNMPOBAHHbDII norpeØu-
Tenb (manipulated consumer)
loại người tiêu dùng bị người ta
gan ép một kiểu tiêu thụ nào đó
thông qua quảng cáo
MaHWnynnuwn = (manipulation)
thao túng; mánh khoé, thủ đoạn
MAHMITVTIMDOBAHHbIH pbiHOK (7ip- ged market) thị trường bị thao túng
MaHko (manco) 1 Tình trạng thiếu tiền mặt tại quay; 2 Hang thiếu trọng lượng
"MaHTo” (bond certifi cate) phy
đề (chứng thư) trên trái ¡phiếu hay
cổ phiếu, dòng chữ giải thích nội
hàm của trái phiếu hay cỗ phiếu
(do người | ta áp dụng các loại phụ
dé như cuống phiếu, cuống séc ) Mapwa (margin) I Lễ biên/suất
(ợi nhuận); 2 Khoản tiền các bên
đóng nộp để đảm bảo thực hiện các nghĩa vụ theo hợp đồng kỳ hạn
và quyền chọn, 3 Chênh lệch tỷ
giẢlãi suất/giá cả (trong thực hành
ngân hàng, thương mại, chứng khoán, bảo hiểm)
MapD⁄A rapaHTHlHan (collateral security margin) biên có đảm bảo
(có thể chấp), chênh lệch giữa giá
trị của vật thế chấp với giá trị của khoản tín dụng đã cấp
Ma npwỐbtnn (profit margin) biên lợi nhuận, chỉ số lợi nhuận (biểu thị bằng phần trăm) tương ứng với khối lượng sản phẩm đã bán hoặc với vốn bỏ ra
Mapxa YYeTHOM CTAaBKM (interest
rate margin) bién lãi suất
212
Trang 3map Mac
MapxXHHaNbHaA CTaBKa Hanora
(marginal rate Of tax) ty sudt thué
biên, suất thuế đối với mức thu
nhập cao nhất trong hệ thông thu
thuê theo luỹ tiên
MäPDXMHATIbHbI© W3©PXKH (7rdr-
gindÏ coSfS) x IpenenbHble w37ep-
2KH
MãHA/IbHbiÄ ñOTOBROD (margin
agreement) thoả thuận về tài
khoản biên
Map xKMHANbHBIA akann3 (margi-
nal analysis) phan tich biên
MApXXWHanbHbiũ 1OXoN (marginal
income) thu nhập biên, khoản thu
nhập thêm tối đa có được do bán
thêm một đơn vị sản phẩm
MapxKMHaNbHbid NpoAyKT (mar-
ginal product) x npenenbupiii
IpOHYKT
MADXMHANbHH CHẾT (margin
accownt) tài khoản biên
mapka (mark) nhan hiệu, nhãn mác
MapkeTMHF (marketing) tiếp thị,
marketing, toàn bộ các khâu tổ
chức, quản lý và phân tích các hoạt
động kinh doanh, sản xuất, tiêu thụ
ở mọi giai đoạn của một hệ thống,
từ việc nghiên cứu nhụ cầu về hàng
hoá và địch vụ cho đến việc tiêu
thụ sản phẩm
MADKSTMHrOBbIS IIOCD€HHWMKH (marketing mediators) trung gian marketing
MaPKeTMHIOBble CTpaTemn (mar- keting policy) chién loc marketing
khoán của những thị trường cụ thể
MapkeTonor (narketolog) người vạch chiến lược mới ng, người
khởi thảo chiến lược m:-.keting trên
cơ sở nghiên cứu tỉnh hình và động
thái thị trường
MADKMPpOBKA TOBADA (markin,
ký mã hiệu hàng hoá, việc ghƯ/gắn
và kích thích tiêu thụ rộng khắp 213
Trang 4mac MBO
cùng một loại hàng hoá cho tất cả
mọi khách hàng
MACCOBbIĂ pbiHoK (volume bu-
siness) buôn bán/kinh doanh khôi
lượng lớn, buôn bán các sô lượng,
hàng hoá lớn, thường là mua bán
buôn
mactep (master) 1 Người làm
Chủ; 2 Thợ lành nghệ, người thành
thạo, đội trưởng/đóc công
MacuTa6 OTKNOHeHHA (Measure
of deviation) pham vi sai léch/
dung sai cho phép
macura6 ueH (scale of prices)
phạm vi / quy mô giá cả
MacuTaOHan 6a3a (rcvelart
range) cơ sở tính chỉ phí và lợi
nhuận, khối lượng sản xuất được
lấy làm cơ sở để tính toán chỉ phí
bất biến và lợi nhuận
MaTepwan (maferial) nguyên vật
liệu; tài liệu; vải vóc
MATEDManOðMEOCTb (S0€CffiC con-
sumption of materials) ham lượng
Sở vật chất kỹ thuật
MATEPMATbHbI© 3A4TPäTbl (/đfể- rial costs) chi phí vật chất
MaTepvanbHbie pecypcbl (mate-
rial resources) du trit vat liéu
MatTepkaribible WeHHOCTH (mate-
rial value) gid tri vật chát
MATBDHHCKAR KOMIAHWR (parent company) céng ty me
MaTph4Had Mofenb (matrix mo-
de]) mô hình theo ma trận, mô hình toán học được trình bày đưới
đạng bảng hay ma trận
MATDpMdHANW TODFOBMN (matrix
trading) buôn bản theo ma trận
(vòng vo), việc trao đổi một số
chứng khoán này lấy một số chứng
khoán khác với mục đích thu lợi nhuận nhờ tỉnh hình thị trường dao động
Man (mafia) ma-phi-a, thi pham được tô chức theo băng nhóm MBO (management buy out
<MBO>) mua toàn bộ đề quản
ÿý, mua toàn bộ cỗ phân để nắm quyền quản lý công ty
Trang 5Mca Mex
“MenBens” (bear) người đâu cơ
chứng khoán giá xuống, người bán
chứng khoán ở sở giao dịch hy
vọng trong tương lai sẽ mua lại
chúng với giá thấp hơn
Menwo (medis) ngày thanh lý hợp
dong kp han
mennauna (mediation) trưng
gian dan xêp/hoà giải, sự trung
gian đàn xếp trong tranh cãi quốc
tế của một nước lớn thứ ba không
can dự vào cuộc tranh cãi đó
MGXOAHKOBCKMH DDIHOK (inter-
bank market) thị trường liên ngắn
(international liquidity) kha nang
thanh khoản quốc tế, khả năng
của một quốc gia thực hiện các
cam kết tài chính quốc tế và thanh
toán các khoản nợ
M©XHYH4pOHHAW ODTAHM3auUWn
tpyaa (international organiza-
tion of labour) tổ chức lao động
quốc tẺ
M@X/IYHADOHHAN IDOMbIUICHO-
Topropan nanata (International
Chamber of Commerce and In-
dustry <ICCI>) Phong thwong mại
và công nghiệp quốc tế, tổ chức
quốc tế phi chính phủ, được thành lập năm 1920, bao gồm các Phòng
thương mại và công nghiệp, các doanh nhân, hãng, các công ty của hơn 100 nước
M€XUTVHADOHaR TODTOBTR (fer- national trade) thương mại quốc
tế
MexkayHapoaHan feHexKHaA CKC-
tema (International Monetary System) hé thong tién té quoc té MexayHapogHoe mpaBo (inter- national law) céng phdp quốc tế,
thao tác của người cho thuê (nước
cho thuê) đem tài sản của mình ra
khỏi biên giới cho nước khác thuê,
bao gồm: JM>umr — cho thuê dài hạn (trong vòng 15-20 năm); xaĂpHHT
- cho thuê trung hạn (trong vòn
2-3 năm); pelrinHr - cho thuê ngắn hạn (trong vòng Ì năm) M©Ô)XUTVHADO/HbI6 BATIOTHO—Kp©-
AMTHIG OpraHnsaynn (interna-
215
Trang 6MexK M€?2K
tional monetary and credit orga-
nization) tô chức tiên tệ - tin dụng
cpeactsa (international means
of payment) cdc phuong tién thanh
todn quoc té
MexpyHaponHbie pacyéTol (in-
ternational payments) thanh todn
quốc tế
M€GXUIYHAaPpOHHbI@ paCdðTHbIie
eaunnupt (international monetary
units) don vi thanh todn quéc té
MGXUIYHAPOHHbIE TO,pTH (inter-
national tenders) ddu thau quoc té
M©@XHYHAPOHHbI6 LI€HHbI© ỐyMâTH
(international securities) chimg
khoán quốc tế, chứng khoán cùng
một lúc được lưu thông ở các nước
khác nhau
MGX(YHADOHTHHI“ ỐaHK peKoH-
CTpYKHMH wu pa3purun <MBPP>
(International Bank for Recon-
struction and Development) ngdn
hang tái thiết và phát triển quốc
tế,
MGXặIVHAPpOHHHI GaHK 3KOHO-
MMU€CKOFO DA3BWTMR M COTDYR-
Hwwecrana <MB3PC> (Interna-
tional Bank for Economic Deve- lopment and Cooperation) ngan hàng hợp tác và phát triên kinh té
quốc lễ
M@IIVHAPOHHbI — B32HMHLIl
coun = (international mutual fund) quỹ tương tế, quỹ nhận uỷ thác đấu te, quy hin tién mua chứng khoán của nhiều nước để giảm thiểu xác suất rủi ro
M€@XHYHAPOHRHHIÄ — ñ6HeXHbIl
pbinok (International Moneta Market <IMM>) thi trudng tién
tệ quốc tế M@KOYHAPOANbIA HHBECTALIMOH-
Kbit Gank <MUB> (International Investment Bank) ngdn hang dau
tư quốc tế
M©GX(IVHADOHHHIl KapTerib (#r- national cartel) x KapTenb M@K- yHapoaHelii
M€HUIYHADORHbIB KDGHMT (inter- national credit) tin dụng quốc tế
M©GXIVHA4POHHBIW pDIHOK ccyy-
Horo KanMTana (international loan capital market) thi truong
vấn vay quéc tế
M€XTVHAPO/HbIlI TODTOBbIl' CeD-
TW(WKAT (international trade cer-
tificate) gidy phép buôn bán quốc
rễ, giây phép nhập khâu tự do lưu thông cho quyên mua hàng hoá ở
Trang 7
nước có đồng tiền không chuyển
đổi được và bán hàng hoá với
(interindustry competition) canh
tranh lién ngành, cuộc cạnh tranh
của sản phẩm đo các hãng của các
ngành khác nhau sản xuất ra
M@XTOBAPHbI*E Cñnpen (er-
commodity spread) chénh léch gia
giữa các hàng tương tự nhau, sự
chênh lệch giá tại sở giao dịch kỳ
hạn giữa hai loại hàng hoá có đặc
tính gần giống nhau
MeNnKOTOBapHoe fIDOW3BORCTEO
(small-commodity production)
sản xuất hàng hoá nhỏ
Menon (melon) lãi chia, tông lợi
nhuận siêu cao dành để phân chia
giữa các cỗ đông
MemopaHpAym (memorandum)
điều / bản ghỉ nhớ, giác thư, bị
vong lục, điều nói rào trước trong,
đơn bảo hiểm về hạn định trách
nhiệm của người bảo hiểm đối
với việc hư hại một phần của
hàng hoá
meMopaHsyM pasmewleHna (pia- cing memorandum) ban ghi sé
liéu phat hanh trái phiếu tài liệu
ghi các dữ liệu cần thiết về việc
vụ có giá trị tương đương Mỗi
bên tham gia địch vụ này đều vừa
là bên bán vừa là bên mua, cn
M€HOBäA5 TODTORJH
MeHepxep (manager) Ï Người
quản lý, giám đốc điều hành (nhưng
không phải là chủ sở hữu công
ty); 2 Thưởng phòng cho vay của
ngân hàng, cn 1HI-M€H€/DKED MGHG/WKMGHT (anagemen() hệ
thong quan ly, ban giám đốc, ban
điều hành, ban quản trị, hình thức
tổ chức, quản lý có khoa học và
thực tiễn đối với một doanh nghiệp
trong điều kiện nên kinh tế thị
trường nhằm đạt hiệu quả cao nhất
trong lĩnh vực sản xuất hoặc cung
cấp dịch vụ
217
Trang 8MeH
MeHTanuter (mentality) nén tang
ý niệm - tư tưởng và tinh thân của
một hiện tượng xã hội
menana (money-changer, shrofp
người kinh doanh đối tiền, người
chuyên kinh doanh bằng việc đổi
tiền, ngoại tệ để hưởng lãi phân trăm
MeHANbHaA KOHTOpa (money-
changing office) phéng doi tiên
(có lây lãi)
M€@DKAHTMIM3M (mercaniilism)
chủ nghĩa trọng thương
Mepa (measure, arrangement) 1
Thuéc do, mite; 2 Bién phap
Mepka (measure) thudc do, ong
dong, tiéu chuan
Meponpuntue (measure, action)
MecTHbIM Gromer (local budget)
ngân sách địa phương
MecTHDIN BeKcens (local bill,
Mex
town bill) hoi phiếu dia phương
“Mepkypnl” (Mercury) tập san Mec-cu-ri, tén mot tập sách thông tin thương mại, một câm nang dùng trong buôn ban quoc tế do Phòng thương mại và công nghiệp Nga phát hành
mecto (place) chi/j tri moi giới tại sở giao dịch chứng khoán
mecTonaxompenne (site, loca- tion) địa điểm, nơi sở tại, trụ sở
MeCTOnonoweHwe (locality, posi-
tion) địa điểm, vị trí
M€CfLL “CHOT” (Spof montl;) tháng hàng sẵn sang giao, thang lién ké trước đợt giao hàng theo hợp đồng
“chỉ phí-sản phẩm", phương pháp
so sánh khoản chỉ phí để sản xuất
ra sản phẩm và khối lượng sản phẩm được sản xuất ra
M@TOHRbI IIaHWpOBAHMR (pian- ning methods) phuong pháp quy hoach
Mexannzaymnn (mechanization)
cơ khí hoá, cơ giới hoá
Trang 9MeXaHH3M VCTHbIX KOHTAKTOB
(verbal communication mecha-
nism) co ché tiếp xúc trung gian,
một hình thức tiếp xúc giữa người
làm công và chủ doanh nghiệp
thông qua tô chức công đoàn
murpayma (migration) di cu, di
dân, việc đi chuyển hay di doi dan
cư trong nước hay ra nước ngoài
cư trú lâu dài hoặc thường xuyên
MMKDO232KOHOMWKA (7HÌCT0EC0H0-
mics) kinh tế học vi mô, một bộ
phận của khoa ' học kinh tế, nghiên
cứu Các yếu tố riêng biệt của nên
kinh tế như sự hình thành giá cả
đối với các hàng hoá và dịch vụ
cụ thể, hoạt động của công ty, một
số thị trường riêng biệt
MHKC — (hong (mixed investment
trust) quy/von dau tu hén hợp,
khoản vôn đầu tư hoặc quỹ đầu tư
hỗn hợp, bao gồm cả động sản (các
loại giấy tờ có giá) và bất động
sản (đất đai, nhà xưởng .)
MMHMMAIbHHAR 32p2ỐOTaHHaR
nnara <M3fI> (minimum wage)
tiền lương tối thiểu, mức lương
thấp nhất mà người chủ, theo luật
định, phải trả cho người làm công,
ở những cơ sở công thương nghiệp
MHHWManbHan NpHObINb (mini- mum profit) loi nhudn toi thiéu,
mức lợi nhuận tối thiểu cần thiết
để duy trì sự hoạt động của công
ty, giúp công ty tránh phá sản MHHMMAIIbHAf H@HA (?HínÌmưữm price) giá tôi thiểu
MMHMMATIbHO€ KoneGanne (mini- mum fluctuation) mitc dao déng
tỗi thiểu (của giá cả hoặc tỷ giá)
MMHMMalbHble pesepBbi (Mini-
mum reserves) dy trit toi thiéu, lượng tiền theo luật định các ngân
hàng thương mại phải gửi tại ngân hàng trung ương (không có lãi) theo thang bậc riêng biệt
MMHMMAFTIbHbIĂ NOTpeỐMTePNb-
cknit Gromer (minimal consum- ption budget) khoản tiêu dùng tôi
thiểu, ngân sách chỉ tiêu tối thiểu,
khoản tiền tối thiểu của mỗi gia đình dự kiến chỉ chủ yếu cho mua
lương thực, thực phẩm
MMHMMaKMNYNAUMA (neinimani-
pulation) thao ting nhd, thao ting
mm, kinh doanh loại chứng khoán
làm cơ sở cho một hợp đồng quyền chọn nhằm tác động đến giá trị của hợp đồng ấy
MMHOpAT (minorat) thừa kế con
ut, chế độ thừa kế quy định quyền
thừa kế tài sản thuộc về người con bé tuổi nhất trong gia đình 219
Trang 10MHp MHO
MupoBoH Gank (world bank)
ngân hàng thê giới
MMPOBHI€ H€@Hbl (World market
prices) x L€Hbl MHpOBbIe
mMucmaty (mismatch) lệch kỳ hạn
thanh tốn, tình hình ở một ngân
hàng khi kỳ hạn thanh tốn các
khoản cĩ và khoản nợ bị lệch nhau
“mnaguaa” wnoTeka (minor
mortgage) thé "chấp lan kế tiếp,
luật thể chấp lần kế tiếp bao giờ
cũng hơn thé : chấp lần trước đĩ vì
vậy cĩ lãi suất cao hơn
“mManUlà” LeHHaw ỐyMara (ju-
nior security) chimg khốn thứ
cấp, chứng khốn cĩ quyền hưởng
thu nhập và lấy lại vốn (khoản e6)
thấp hơn chứng khốn “cao cấp”
hơn (chẳng hạn cơ phiểu ưu đãi là
“cao cấp” hơn so với trái phiếu
thé chấp)
“Mnanutwfi” BbinYCK (junior is-
sue) phát hành chứng khốn thơng
thường, việc phát hành trái phiếu
hoặc cơ phiếu thơng thường ( cĩ một
thứ bậc thấp hơn so với các cổ phiếu
ưu đãi của một cơng ty phát hành
về các quyền thứ tự được chia cỗ
tức, lãi suất hay hồn trả vốn nếu
như cơng ty bị giải thể
MHMMAđ Coenka (sham fransac-
tion) hop dong gia, hop déng ma,
x thém HegeiictaurenbHas cnenka
MHMMbIn Binlag (imaginary depo-
sit) tién gửi ảo/chuyên khoản ảo, khoản tiên tín dụng ngân hàng ghỉ vào trong tài khoản cho khách hàng nhưng khơng kèm theo tiền
#é, một biến thể của điều khoản
tiền tệ trong hợp đồng thương mại quốc tế, trù tính việc chỉ số hố mức thanh tốn tuỳ thuộc vào tỷ giá của đồng tiên thanh tốn đơi
với một sơ đồng tiền nào đĩ để
tránh rủi ro tiền tệ
“MHOTOTOTOCAfØ” aKUMØ (many-
voiced share) x axuua “MHoro- romocan”
MHOrOKpaTHoe HanoroBoe o6no- eHWe (frequent taxation) việc
thu thué/dénh thué nhiều lẫn
MHOrooTpacneBbie KOoMNNekchIi
(diversified complex) t6 hop da ngành
MHOTOHAUMOHATbHaAW KOMIIAHMS
(multinational company) cong uy
đa quốc gia, một loại cơng ty hoặc tập đồn hoạt động trên thị
trường quốc tế cĩ đại diện của
Trang 11tinational bank) ngân hàng đa
quốc gia, ngân chàng quốc tế có
công dân của nhiều nước nằm trong
biên chế của các bộ phận lãnh đạo
MHOTOCTODOHRR TODTOBIHN (//-
tilateral trade) thuong mai da
phuong/da bién, buén bán nhiéu
bén
MOỐMINbHOCTb HAC€IGHMf (/00-
bility of population) tính lưu
động xã hội của dân cư, khả năng
để dân cư chuyển dịch từ một tầng
lớp xã hội này sang một tầng lớp
khác, từ một nghề nghiệp này sang
một nghề nghiệp khác do thu nhập,
do trình độ học vấn
MOGIMPOBAHH€ 3KOHOMHW4©CKOI
cuctemb! (modelling of economics
system) mô hình hoá hệ thống
kinh tễ
MOR€TM ÿYIpaBYIeHWf 3anacaMH
(models 0ƒ inventory control) mô
hình quản lý các nguon lực
MORGTM 3KOHOMHSCKOTO pOCTa
(models of economic growth) m6
hình tăng trưởng kinh tễ
MOR€PHM3auLMf (modernization)
biện đại hoá, cập nhật hoá
MORM(Wkauwn (modifi ification)
biến thái, sự làm biến đổi
monyne (module) médun, chudn
don vi Moueta (coin) đồng tiền kim loại, đồng xu
MOH©TAaDW3M (monetarism) chủ nghĩa trọng tiên, một học thuyết kinh tế cho rằng muon đạt được
tăng trưởng kinh tế, không có lạm
phát thì phải kiểm tra lượng tiền
tệ đang lưu thông, đn MOHE€TapHA4 TIOTHTHKA
moHeTapHan 6a3a (monetary
lượng tiền đang lưu thông phải
tăng tỷ lệ với tốc độ tăng trưởng
của tông sản phẩm nội địa trên
thực tế
MOHGTHAN KOHBĐHUWR (/0H€- tary convention) công ước tiên tệ
moHeTHaA peranna (monetary
regalia) độc quyên đúc tiên (phát
hành tiền) cửa nhà nước
MOH©€THbIĂ KO2(P(ĐMUWGHT (Mint
ratio) tỷ giá bản vị, tỷ giá giữa số trọng lượng của hai kim loại (vàng 221
Trang 12MOH MOH
và bạc) trong một đơn vị tiền tệ
theo chế độ song bản vị
MOHWTOPHHE (moniforing) hoạt
động kiếm tra giám sát, hệ thông
các phương tiện và phương pháp
kiêm tra theo đối hoạt động thương
mại hoặc diễn biến của các quá
trình hoạt động nào đó của một
yun (monopolistic competition)
cạnh tranh độc quyên, cạnh tranh
không hoàn hảo
MOHOTIOnHCTMweCKaf npw#ÕØbinb
(monopoly profit) loi nhuận độc
quyển, nguôn lợi nhuận rat cao
thu được nhờ độc quyền kiểm soát
được giá cả của thị trường và sản
xuất
MOHOTIOTMCTM€CKG€ COrnauie-
une (monopoly agreement) hiệp
dinh/ thoả thuận độc quyên, thoả
thuận giữa các hãng nhằm mục
đích độc quyền kiểm soát giá, khối
lượng sản xuất và phân chia thị trường tiêu thụ
moHononua (monopoly) doc quyên, 1 Một công ty, một nhóm công ty, hoặc một ngành độc quyền
kiểm soát việc sản xuất và tiêu
thụ một hàng hoá hay một dịch
vụ nhất định và có ảnh hưởng lớn nhất tới giá cả của chúng; 2 Đặc quyền đôi với những hoạt động
và nghiệp vụ nào đó
MOHONONMA NHCTARN (pure mono- poly) x HHCTa1 MOHOIO/IMI
MOHONpOAYKTHBIA AMNMHT (mo-
noproduct dealing) nghiệp vụ kinh doanh chênh lệch giá một
sản phẩm tài chính, nghiệp vụ
kinh doanh chênh lệch giá trên
một công cụ tài chính Chang han
nghiép vu chuyển đổi vốn, giao
dịch chứng khoán hối đoái, tín dụng
ngân hàng và tiền gửi
MOHONCOHMCT (monopsonist st) người độc mãi, người na độc nhái
MOHONCOHHYECKHA pbIHOK (7?0- nopsonistic market) thị trưởng
độc mãi
MOHoncoHwf (monopsony) tinh trạng độc mãi / độc quyên (của người mua)
MOHONCOHKA NomHaNA (ephemeral monopsony) tinh trang déc mãi
nhát thoi
222
Trang 13
MOpanbHoe BO3nefcrnue (/morai
suasion) tác động tinh thân, thuyết
phục bằng tỉnh thân, nhằm tác
động vào chính sách tín dụng của
các ngân hàng thương mại bởi tuyên
bố của ngân hàng trung ương
MOPAIbHbIl M3HOC OCHOBHbIX
cpeacts (obsolescence of fixed
assets) hao mòn vô hình tài sản
(vốn) có định
MOpanbHbili yutepố (moral da-
mage) ton that vé tinh than, ton
thất có tính chất phi tài sản
MOPATOpMB (m0rdforiurn) thông
báo hoãn nợ; tuyên bố vỡ nợ;
biên bản gia hạn nợ
Mopckoe cTpaxoBaHne (marine
insurance) bảo hiểm đường biên,
việc bảo hiểm cho tàu hoặc hàng
hoá khỏi tổn thất hoàn toàn hoặc
tổn thất một phan trong hành trình
trên biển
“MOpUtWHa”" (wrinkle) " trếp nhăn”
(tài chính), hiện tượng bất thường
trên thị trường tài chính
MOO® (Multiple Option Finan-
cing Facility <MOFF>) quyên
chọn nhiều lần phương tiện tai
chính thuận lợi, việc cho phép được
quyền lựa chọn một đồng tiền thuận
tiện nhất để cấp vốn cho một dự
án nào đó
MYTbTMBANIOTHAR OFOBOpKA
(multicurency clause) diéu khoan
ấa tệ, một điều khoản trong hiệp định tín dụng Châu Âu, cho phép người vay được thay đôi ngoại tệ, x.thêm MHOTOB8/IOTHA4 OTOBOPKA MyneTunnwkaTop (muitiplier) số
sở hitu cia cde co quan chinh quyén
MYHMLMTIIbHO€ npeanpHATve
(municipal business) doanh nghiép
mà tư liệu sản xuất thuộc quyên
sở hữu của địa phương
MYHHUMDAHbHHI OpTAHbI cơ
quan chính quyên địa phương (ở
thành thị)
MyHWuwnanbi (~06nicipal) chứng khoán địa phương
“MycopHan” oốnwrauwn (junk bond) trai phiếu hạ cấp, trái phiếu
do công ty có khả năng tài chính thập phát hành, chứa nhiêu rủi ro nhưng có lãi suât cao để thu hút khách hàng
myTyanbuble ỐaHKM (7diƒeisen credit cooperative banks) ngân
223
Trang 14MOT Mar
hàng/hợp tác xã tín dụng (ở các
nước nói tiếng Đức)
MaTumMHr (matching) 1 Bis trừ,
phương pháp trung hoà rủi ro giá
cả, bằng cách cân bằng khoản có
và khoản nợ (thu-chi) cả về tông
lượng tiền cả về thời hạn; 2 Kiểm
tra, việc kiểm lại hàng ngày toàn
bộ lượng bán và mua tại sở giao
địch kỳ hạn
MaTeIopM1M (maturify) thời điểm
đáo han tra no/thanh todn, thời
điểm đáo hạn thanh toán khoản
vay hoặc trái phiếu
MñKañ BAanIOTA/H€KOHBePTHDY-
eman Bamiota (soft currency)
đồng tiền yếu, đồng tiền không chuyên đổi được, ngoại tệ có lượng
cung trên thị trường hối đoái dư
thừa, còn lượng cầu nhỏ
"MñrkHe gomnappi" (soft dollars)
đẳng dé-la mém / yéu, tiền trả
cho những dịch vụ của người môi
giới được gộp vào tổng số tiền hoa
hồng chứ không phải trả lãi trực
tiếp cho anh ta
“markoe npH3eMneHWe” (soft landing) tiép dat/ ha cdnh nhe nhàng (an toàn), thuật ngữ chỉ sự
giảm nhịp nhàng tỷ giá hối đoái
đến mức tĩnh tại tiếp sau việc tỷ giá tăng
224
Trang 15
vu
“Ha6er” Ha ỐaHK (run on a bank)
đồ xơ đến ngân hàng (để, rút tiền
gửi), tình trạng đỗ xơ đến ngân
hãng hoặc cơng ty chuyên cảnh
báo những âm mưu của các cơng
ty khác cĩ ý đồ thơn tính các cơng
ty khách hàng của nĩ, cũng như
chuyên phân tích việc buơn bán
các cơ phiếu của các đối tác
H3REXHaR U©@HHađ ỐyMara (re-
liable securities) chứng khốn an
tồn
Han6wHOCTb (reliabilitp, safety)
tínH/ độ an tồn, độ tin cậy
Hag3upatenb (supervisor) ngudi
giám sát, giảm thị
Han3op 6anHkOBCKME (banking supervision) quan ly/gidm sat ngdn hang, 1.Giam sat hoat động của ngân hàng từ phía hệ thống dự trữ; 2.Giám sát người đi vay chỉ
dùng khoản tín dụng ngân hàng
HAROMHWK (đtorme-worker) người nhận việc vê nhà làm, người nhận gia cơng hàng tại nhà
HaềM (hire) thuê mướn (nhân cơng, lao động, nhà cửa)
HaŠMHWK (hireling) người làm thuê HaŠMHbIl TpYN (wage/hired Ía- bowr) lao động làm thuê
HaÄMOnarenbe (rentier) người sơng bằng lợi tức thu được từ các khoản cĩ cho vay, cho thuê HaknanHan (invoice) hod đơn,
phiêu xuất hàng, vận đơn
HAKnaRHbIe pacxogs! (overheads
or indirect costs) chi phi khong
225
Trang 16Hak Hal
liên quan đến sản xuất, chỉ phí
gián tiếp, những chỉ phí không
liên quan trực tiếp đến sản xuất ra
sản phẩm, tức là mọi chỉ phí, trừ
những chỉ phí cho lao động trực
tiếp và vật tư trực tiếp
HäaKOTIMTeNbHbili BKnan (2ccrucd
deposit) khoản tiết kiệm luỹ tích,
khoản tiền gửi tôn tích, một loại
hình tiết kiệm, theo đó người gửi
tiền định kỳ góp thêm một lượng
tiền bé sung cho dén khi tích luỹ
được một khoản tiền nhất định
hoặc đến một thời hạn ước định
HakONNeHHbIA IDOU€HT (GCCrued
interest) lai luỹ tích, lãi tôn tích
“HaKpyTKAa” (churning) thúc đẩy
cháy hàng), việc bán chớp nhoáng
một loại cô phiếu hoặc hàng hoá
với giá thấp dé dìm giá, san đó lại
mua lại chúng với giá thấp hơn để
thu lợi
HanwwHan KapTowKa (cash card)
thẻ rút tiên, thẻ ngân hàng dùng
để rút tiền mặt từ máy tự động
HanmMunan ocHoBa (cash basis)
căn cứ tiền mặt, phương pháp bút
toán dựa trên sự quay vòng tiền mặt của các phương tiện tài chính HAanMdHaf noctapxa (cash de-
livery) giao hang thu tien mặt, việc thanh toán theo hợp đồng hàng
kỳ hạn hoặc hợp đồng khác bằng tiền mặt hoặc theo điều kiện của hợp đồng thu tiền mặt
HA7IM4Han ïpORAXA (cash sale) bán thu tiên ngay, giao dịch trong phòng thương mại của Sở giao
dịch chứng khoán đòi hỏi phải
thanh toán ngay trong ngày (thông
thường với cô phiếu thanh toán
vào ngày thứ năm, với hối phiếu vào ngày thứ hai)
HanWHan cñlenKa (spof íransqc- fion) x cnoT (1)
HanwdHaa cknka (caski discount)
giảm giá cho người mua lẻ trả tiền mặt, khoản giảm giá dành cho
người mua lẻ nêu người đó thanh
toán hàng mua ngay bằng tiền mặt Hanwwnan YeHa (cash price) gid
(trả) bằng tiền mặt, giá có được
trên thị trường hàng giao ngay
HanMdHOCTb (cash) (tiền mặt,
những loại tiền thực (tiền giấy, tiến
đúc); các hạng mục trong bảng
tổng kết tài sản, phản ánh sự vận
động của khối lượng tiền tệ, các
Trang 17Hall Hal
giấy tờ có giá và các khoản có
khác được xếp ngang với phạm
trù tiền mặt hoặc giao dịch giao
ngay và trả tiền ngay
HAnWWHĐIE _ ñ€HbrM (curency)
tién mặt, tiền giấy và tiên đúc do
các cơ quan chỉ đạo tiền tệ — tín
- dụng phát hành, hình thành nên
một phần khối lượng tiền tệ
HanwwHbili Groppxer (cash budget)
thu nhập bằng tiền mặt của cá
nhân còn lại sau khi trừ các khoản
thuế cá nhân (trước hết là thuế
thu nhập)
HanW4HbIi pacuér (cash payment)
thanh todn bang tién mdt, tra tién
gay (khi hàng hoá được giao)
HAPIWHbIE peseps (cash reserve)
dự trữ tiền mặt, mot phan vốn
hoặc các khoản có có thé dé chuyển
thành tiền mặt
HATMHHĐIĂ pbiHOK (cash/spot
market) thị trường tiền mặt, mua
bản trả tiền ngay, thị trường hàng
giao ngay
HATWHHĐIĂ CHẾT (cash account) tài khoản tiền mặt
HANMHHHIW TOBAD (Cdsử: com-
modit) hàng hiện hữu để giao
ngay, hàng hoá được giao hoặc được nhận theo hợp đồng giao ngay (khác với hợp đồng kỳ hạn) Hanorw (tax) thuế, những khoản tiền phải nộp vào ngân sách mà nhà nước hoặc chính quyền địa phương thu của nhân dân, của các
tổ chức và các doanh ¡nghiệp theo
trình tự pháp luật Đối tượng của việc thu thuế là doanh thu bán hàng hoá và dịch vụ
HATOT Hà ”RBMWK€HME” HMVHI©-
cTBa (proper(y sale tax) thuế/ lệ
phí trước bạ, thuế được thu khi mua bán bất động sản
HAanOT HA goOaBnenHy!o CTOM-
MOCTb <HC> (vdaiue added tax
<VAT>) thué gid tri gia tăng
Hanor Ha MOxopbi OT dusnuec- KHX Nu (income tax at natural
persons) thuế thu nhập của các
thể nhân, thuế đánh vào thu nhập
Trang 18Han HaJll
công phải đóng, căn cứ vào tổng
quỹ tiên lương của số nhân công đó
HATOT H3 MMYUIECTBO (wealth
tax) thuế tài sản cá nhân, thuế
đánh vào tài sản cá nhân mà tài
sản đó mang lại cho người chủ sở
hữu những lợi ích nào đó
HKanor Ha MCTOYHMK (fax at
sourse) thué nguôn, một trong
những hình thức thuế sơ bộ khi
được thu vào thời điểm chủ thể
phải nộp thuế
HATOT Hã KODITODAUMM (corpora-
tion fax) thuê (đánh vào) công ty,
thuế thu trực tiếp của nhà nước đánh
vào lợi nhuận của các công ty
Hanor Ha HaCTeNCTBO (inheri-
tance fax) thuế đánh trên tài sản
thừa kế, thuế đánh vào tài sản của
một thể nhân được nhận theo di
chúc hoặc theo quyền thừa kế
HAfïOT HA H€PACTPGR€Te€HHVIO
apwGpinw (unappropriated ba-
lance tax) thuÊ đánh vào lợi nhuận
chưa phân bố, thuế đánh vào phần
lợi nhuận dôi dư của công ty cỗ
phan sau khi đã phân bé cé tire
Hanor Ha npHỐbiInb (prơfï! tax)
thuế đánh vào lợi nhuận (công
ty), thuế đánh vào lợi nhuận của
công ty, được thu theo căn cứ vào
lợi nhuận ròng của công ty đó
Hanor Ha nñpHỐbIIb kopnopa-
unit (corporate income tax) thuế đánh vào thu nhập của công ty,
thuế đánh vào lợi nhuận (thu nhập
ròng) của công ty, được thu trên
cơ sở tờ khai thuế theo tỷ suất
HATNOr HA IpMpOCT Kanwrana
(tax at increase of capital) thuế
đánh vào tăng trưởng vốn, thuế
đánh vào các khoản thu nhập của các pháp nhân hay thể nhân từ
các giao dịch tài sản thông qua bán, tặng, trao đổi, chuyển nhượng quyền sử dụng cho người khác
Hanor Ha npogaxy (sale tax)
thué ban
vanor Ha pacxogbl (expenditure tax) thué tiéu thu
Hanor Ha ceepxnpaAGEINb Kop-
nopaunu (Excess Profit Tax
<E.P.T.>) thué đánh vào siêu lợi
nhuận (của công ty)
HATOT Ha COỐCTB€HHOCTb (Ppr0-
perty tax) thuế đánh vào sở hữu tài sản, thuế đánh vào bất động
sản và các tài sản sở hữu hiện có
HAFIOr HA 3KCIOPT W MMNOpT (export-import tax) thué danh vào
chênh lệch giữa giá xuất khẩu và
giá nhập khẩu, thuế mà nhà xuất
khẩu và nhà nhập khẩu phải chỉ
trả tính theo phần trăm giá trị của
Trang 19Han nai
hàng hoá được xuất khẩu và nhập
khẩu
Hanor €Kpbirbif (hidden tax)
thué ngam, thué ẩn, thuế mà người
tiêu dùng không phải trả bằng tiền
nhưng hại Bộp vào cơ cầu giá hoặc
thuế suất nào đó, chẳng hạn thuế
hải quan
Hanor ¢ npofaxk win Hanor c
oGopora (sales tax or turnover
tax) thuÊ bán hoặc thuế doanh thu,
một dạng thuế gián tiếp mà giá trị
của nó được gộp vào giá bán hàng
hoá và do người tiêu dùng chỉ trả
kanoroBan Ga3a (tax basis) co
Sở tính thuế, cơ sở làm căn cứ để
tính mức thuế, bao gồm các khoản
thu nhập và các khoản có của
công ty
HanOroBan ranaHb (/ax haven)
nơi Gn nắu thuế
kKanoroBpan /@KHADaHW (tax
return, tax declaration) to khai
thuế, tờ khai chính thức của người
đóng thuế, trong đó nêu rõ mọi
thu nhập của anh ta trong năm
trước kế cả các hạng mục được
ưu tiên và miễn giảm thuế
HanoroBan wHcneKuMA (fax in-
spection) thanh tra thué quan
Hanoropan KBoTa (fax quota)
hạn mức/ hạn ngạch thuế
Hanorosan oroBopxa (tax clause)
điều khoản về thuế (trong hợp đồng)
HafioroBan nontwrwka (/ax policy) chính sách thuế quan
HanoroBan nonnyna (tax inves- tigation) (cơ quan) giám sát thuế
quan
Hanoropad Cuctema (system of taxes / fiscal system) ché độ thuế khod
Hanoropan CTaBKa (fax rate) mức thuế, thuế suất, khoản thu đối với một đơn vị sản phẩm phải đóng thuế HanloroBasi CTOMMOCTD (fax value) giá tính thuế, giá trị của các chứng khoán được niêm yết ở sở giao dịch làm căn cứ để tính thuế
HanoroBoe 6peMa (ex burden) gánh nặng thuế khoá
HA7OTOBO© 38KOHORAaTenbCTBO
(tax legislation) ludt thué
HanoroBoe nnakKpoBanne (tax
planning) ké hoach hod thué quan
HanoroBoe npaBo (/avafon iaw)
điều luật/pháp luật thuế
HanOrBo© perynWpOBaHwe (fax
adjusting, tax regulation) diéu chinh bang thué, toan bộ các biện pháp tác động gián tiếp của Nhà
nước tới phát triển sản xuất thông qua việc thay đổi mức thu thuế 229
Trang 20gan Hac
HanOrosoe “yGexnuye” (tax ha-
ven) noi Gn ndu thué, noi khu tri
tránh thuế, cn Hanoropas rapaHp
HATOFOBbhiE KAHHKYPTbI (fax holi-
day) thời gian miễn thuế, thời gian
theo luật định mà một số xí nghiệp
cá biệt nào đĩ được miễn nộp một
loại thuế cụ thể nào đĩ theo trình
tự điều chỉnh bằng thuế
HAanOTOBhl€ nbroTbi (/ax Ưreaks,
tax reduction, tax exemption) wu
đãi về thuế (cắt giàm hoặc bãi miễn
thuế)
HAnOTOBbIl “3OHTHK” (fax Hữ-
brella) ơ dù thuế quan, việc sử
dụng nhiều thủ pháp để chuyển
khoản lỗ của những năm trước (đặc
biệt là những khoản lỗ lớn) sang
năm sau để bảo vệ cho những khoản
thu nhập hiện tại và trong chừng
mực cĩ thể, cả những fhu nhập của
các năm sau khỏi bị đĩng thuê
HaHOrOBbll KOR@KC (/x code}
việc thu thué/ danh thue
\8anororilaTenbuk (fax payer)
người đĩng thuế
HanoxeHnne CEKBGCTPA (seques
tration) tam tich bién/tich thu tai sản (của con nợ), 1 Tam tịch
biên (tài sản) theo phán quyết của tồ án hoặc cơ quan điều tra; 2
Sự phân chỉa tài sản của doanh
nghiệp bị phá sản cho các chủ nợ,
x thêm apecT CuŠTa
HAïOXeHHbIli NNaTéxK (cash on delivery) tra tiên khi nhận hàng,
nhận hàng mới trả tiên, lĩnh hố
giao ngân
HAapWUATeNEHAaRW IpOL€HTHAR
ctapKa (face interest rate) lãi
suất danh nghĩa, mức lãi suất được ghi trên một hối phiếu hoặc một
chứng từ vay nợ nào đĩ
HAapH12TebHaf CTOWMOCTb
(face value) gid tri danh nghia,
mệnh giá, giá trị tính bằng tiền
được ghi trên một cơng cụ tài chính
HADYyLIHM@ pbiHOWHOTO M€XA- Hu3Ma (market failure) pha vo
cơ chế thị trường, tình trạng một
cơ chế thị trường hiện hành khơng
cĩ khả năng đảm bảo việc phân chia nguồn lực cho phù hợp với nhu cầu tối tru của xã hội về hàng
tiêu dùng và dịch vụ
HacnegoBaTe HMVULICTBO (Ì1- herit property) thừa kế tài sản, kế
thừa gia sản
Trang 21
Hac Hall
HacnegoBaHne (inheritance)
thừa kế, việc tiếp nhận quyền sở
hữu của người thân
HacblweHHMe cnpoca (demand
saturation) bao hoa cau
HAaTypanbHan MOHOIONMR (2-
tural monopoly) x ectectBeHHaa
MOHOIOTHä
HATYPpAIbHAR penta (natural
rent) t6 hién vat, hinh thitc tra
công lao động băng hiện vật
HaTypanbHan (}opMa OTI4Tbi
TpYHA (HatHrdl ƒOFIH 0ƒ F€HINH€-
ration of labour) hinh thức trả
lương băng sản phám
HaTypanbHoe XO3ANCTBO (na-
tural economy) nén kinh té tu nhiên
HaTypanbubie Aoxosb! (natural
incomes) thu nhập bằng biện vật
kind) thué tra bằng hiện vat
HAy4HA% OpTAHH3aLWW TpYna
(scientific organization of labour)
tổ chức lao động khoa học, phương
thức tổ chức lao động ở một xí
nghiệp dựa trên thành tựu của khoa
học kỹ thuật và kinh nghiệm tiên
tiến đã được áp dụng hhằm nâng
cao hiệu quả sản xuất
Hay4Hoe ynpaBnenne (scientific management of production) viéc
quản by sản xuốt (một cách khoa học)
HaykoémKue oTpacnu (high-tech sectors/science-intensive in-dustries) các ngành công nghiệp có hàm lượng khoa học/công nghệ cao Haykoémkue ToBapbi (high-tech products) hing hod/san pham cé
ham luong khoa hoc/ céng nghé cao
Hay-cyéT (now accounts, negoti- able order of withdrawal account)
tài khoản NOM, tài khoản có
quyền viết séc và được hưởng lãi
(ở Mỹ)
HAÿWHO-TEXHWH€CKMii Nporpecc
(scientific-technological progress)
tiến bộ khoa học kỹ thuật
HauteHka (addifion, increase of
price, markup) l Việc tăng giá
sản phẩm, do phải chỉ phí thêm cho
sản xuất và bán chứng hoặc đo sản
phẩm có những phẩm chất đặc biệt; 2 Việc bù thêm giá trước đây
của sản phẩm, do phải thực hiện
những công việc tiếp theo đòi hỏi
những chi phi bd sung
HauWoHanw3au (nationalization)
quốc bu hoá, việc chuyên các ngành kinh tế vào sở hữu nhà nước
231
Trang 22Hall Heố
HAaLMOHAIM3WPOBAHHaW OTpaCnb
(nationalized industry) nganh
(công nghiệp) đã quốc hữu hoá
HAUMOHaTbHAf BanIOTa (na-
tional currency) đồng tiên quốc
gia, động nội tố đồng tiền của
một nước cụ thể nào đó được sử
dụng trong quan hệ kinh tế ngoại
thương với các nước khác và trong
thanh toán quốc tế
HauMOHaNnbHan AeHxexHan CHC-
Tema (national monetary system)
hệ thông tiền tệ quốc gia
HAULMOHA7bHO€ ÕO7aTCTBO (đời
nguyên quốc gia
HauUuWOHanbHbif aHK (nafional
bank) ngân hàng quốc gia
HaLt†MOHaNbHbIR RñOnT (nafional
deb) (khoản) nợ quốc gia, tổng
các khoản nợ trong nước và nợ nước
ngoài của một nước
HAUMOHANbHDIE ñOXOH, = minh
(aKTOpHHĂ noxon $= (national
income <NI> or factor income)
thu nhập quốc dân, tông thu nhập
bằng tiên mà các › hộ kinh tế gia đình
nhận được dé đôi lấy sự cung cấp
các yếu tố sản xuất cho kinh doanh
trong một khoảng thời gian nhất định
HaLMOHATbHHIĂ nna (national
plan) kê hoạch (kinh tế) quốc dân,
kế hoạch phát triển kinh tế dài
hạn (thường từ 5 năm trở lên)
HALWOHARbBHbIĂ NpoAyKr (natio-
nal product) san pham nói địa HavanbHbii Kype (opening price) giá mở cửa, giá giao dịch vào thời
điểm mở cửa sở giao dịch chứng
khoán
H€AKTMBHAN L@HHAN ỐyMara
(inactive security) chimg khodn
yếu/ không nding động, chứng
khoán mà hiếm có các hợp đồng giao địch được ký kết
H€AKTMBHHE pbBIHOK (inactive market) thi trudng kém sôi động (léo téo), thi trường chứng khoán
của công ty có số vốn nhỏ, trong
khi trên thực tế bất kỳ một hợp đồng nào cũng tác động lên giá của thị trường nay, dn y3kuii / B/IBIÏÏ DbIHOK
H©Õ2HKOBCKAf KD©DMTHa5 ODraHH- sauwa (non-banking credif cort- pany) tô chức tín dụng phi ngân hàng
H€ỐAHKOBCKM© WHCTMTYTbI (07- banking institutions) viện tín dựng
phi ngân hàng, các tô chức tài
chính tín dụng, tuy về mặt hình thức không phải là : ngân hàng song
lại thực hiện một, số nghiệp vụ ngân
hàng Loại này gồm các công ty đầu
tư, tài chính và bảo hiểm, một số
Trang 23HeB Her
quỹ hưu trí, các tổ chức cho vay
có thế chấp bằng bất động sản
HeBMnwMani Hora (ivisible ƒoof)
= 2((€eKT H€BMRMMOW HOTM
(hiệu lực) bàn chân vô hình, hiệu
lực của tỉnh trạng các pháp nhân,
thể nhân có thê di chuyển tự do ở
trong nước, người ta có thể “biểu
quyét bang đôi chân” bằng cách
mong muôn đến những vùng mà
ở đó điều kiện do chính quyền địa
phương tạo ra cũng như thu nhập
và thuế thuận lợi hơn cho sinh
hoạt, làm ăn
HeBhnwwan pyKa (invbible hand)
bàn tay vô hình thuật ngữ do
Adam Smith đề xuất để chỉ biện
pháp mà nhờ đó cơ chế thị trường
(hệ thống giá cả) có thể phối hợp
những quyết định độc lập của người
mua và người bán mà không có sự
can thiệp một cách có ý thức của ai
đó vào quá trình này Adam Smith
cho rằng, khi thực hiện chức năng
của cơ chế tự động cân bằng, “bản
tay vô hình” sẽ tối đa hoá phúc lợi
cá nhân và hiệu quả kinh tế
H@BHHMMBIĂ aKcnopT (invisible
export) X 3KCIODT H€BHTNHMHIĂ
HeBOSBpaTHble M3AepxKu (irre-
vocable cost) chi phi khong duge
hoàn lại, chi phi bị mật trắng khi
doanh nghiệp bị phá sản
H@BbiKyFJIGHHbIS aKyMK (unpaid
balance) cé phiéu chưa trả hết điền, loại cỗ phiêu thường chưa được những người sở hữu chúng trả hết tiên
HGBbIINA4€HHHIN nWBWnenn (unpdid dividend) cô tức chưa trả,
cổ tức đã được Hội đồng quản trị
tuyên bố nhựng vì lý do nào đó
chưa được chỉ trả cho các cô đông
HeBbINyweHHble akynn (unissued
sfock) cô phiếu chưa phát hành, một phần vốn điều lệ chưa được phát hành đưới dạng cô phiếu
HeBbINYWeHHbIA KanuTan (-
issued capital) von chưa phát
hành (dưới hình thức cô phiêu),
x thêm H€BBIIIYIHICHHbIG AKLLHH HerapaHTMpOBaHHbiA 3a6m (un- warranted loan) khoan vay khéng được bảo dam
H@TATMBHO6 HIOTed4HO€ 0Ốn34- TenbcTBO (negative mortgage
clause) cam két khong lam dung tài sản đã thế chấp, cam kết của người đi vay tín dụng có thế chấp,
vỆ việc sẽ không sử dụng tài sản
đã đem thế chấp vào bất vy một hoạt động tài chính nào, nêu chưa
được sự đồng ý của người cho vay
HeraTMBHoe OGn3aTeNbCTBO (ne-
gative pledge) cam két khong cam
cô, cam kết của người vay nợ với
233
Trang 24Her Her
chủ nợ không nhận nghĩa vụ vật
chất hay tài chính nào đối với
người thứ ba khi không được chủ
nợ đồng ý
H@TrATMBHO€ IOHTBEDX/I€HWe
(negative confirmation) xác nhận
phú định, một văn bản chính thức
do người kiểm toán của công ty
gửi cho các khách hàng, yêu cầu
họ thông báo các sai sót trong thanh
toán và các khoản thu
HeraTMBHbld “neBepespK” (ne-
gative leverage) chi phi (kinh doanh)
am, t) 86 von vay âm, tình trang khi
các khoản chỉ dé thu hút vốn vay
cao hơn thu nhập từ thương vụ này
H€TATMBHbIĂ IOOXORHbIĂ Hanor
(negative income tax <NIT>) thuế
thu nhập âm, khoản tiền trợ cấp
cho những người có mức thu nhập
thấp hơn mức thu nhập đảm bảo
tối thiểu đã quy định
HGTATMBHbIE CNpOC (negative
demand) cầu âm, cẩu yếu, tình
trạng trên một thị trường nào đó
khi đa số người mua từ chối không
mua hàng, bất chấp chất lượng
hàng hóa
H6TADAHTMPOBAHHbI KpERMT
(unsecured credit) tín dụng không
có bảo đảm, khoản tín dụng được
cấp không cần có bảo đảm của
(không công khai), một loại tổ
chức hội giản đơn, nhưng tính chất hoạt động và đôi khi cả sự tổn tại của nó không được tiết lộ cho
người thứ ba
HernacHbie Topru (private auc-
tion) đấu giá kín (không công khai), đấu giá riêng, phương thức dấu giá quốc tế, khi tiến hành, ban tổ chức đấu thầu không mở đơn trước mặt những người tham gia và không công bố thông tin về công ty đã nhận được đơn đặt hàng
HỆTOTOCYIOUIM€ AKUWM (fonvo-
ting stock) co phiéu không có quyên biểu quyết, các cỗ phiếu
mà người nắm giữ chúng không
được quyền biểu quyết tại đại hội các cổ đông Những cỗ phiếu ưu
đãi thường là những cổ phiếu không
có quyền biểu quyết
H@FOCYAPCTBGHHbIE Nñ@HCHOH-
HbIA (ĐOHN (private pencionary
fund) qu luong hưu phí chính
phù, quỹ hưu bông tư nhân, một
Trang 25
tổ chức tài chính thương mại hoạt
động theo sơ đồ tích lãy tiết kiệm
khi mức lương hưu tỷ lệ với số
tiền đã tích lũy được hoặc theo
nguyên tắc trả lương hưu cố định
khi khách hàng đạt tới độ tuôi về
hưu Trong trường hợp thứ hai này,
khách hàng định kỳ nộp lệ phí đã
quy định trước đây cho đến khi
đến tuổi nghỉ hưu
HerouMaHT (negotiant) thương
gia lớn, thương gia mua buôn,
thường tiến hành các giao địch
mua bán lớn trên thị trường kinh
tế đối ngoại
H@TOUWAaUMI TPATT (negotiation
of bills) chiết khẩu kỳ phiếu, việc
chiết khấu (mua) các kỳ phiếu
trong thanh toán quốc tế
HeABwKMMOCTE (immovable pro-
perty, real estate <RE>) bat déng
san
H€Rn©lCTBWTenbHañ cñenka (in-
valide transaction) hop dong (giao
dịch) không có hiệu lực pháp lý
HH€RMMbIĂ aKKpeRMTMB (indi-
visible L/C) thư tín dụng không
kuna (of poor quality product)
san pham chat luong xdu
HepoGpoka4ecTBeHHble TOBAPbI
(inferior goods) hàng hoá kém phẩm chất
HegoGpocosectHan KOHKypeH- una (unfair competition) canh tranh không trung thực (không lành mạnh)
HennddepeHUMpoBaHHbl# MaAD- K€TMHF (nondifferentiate marketing) tiếp thị đại chúng, tiếp thị không khu biệt, một loại hình marketing
(tiếp thị) nhằm sản xuất hàng loạt
và tiêu thụ những hàng hoá cùng, một kiểu Loại hình này được thực
hiện với điều kiện là tất cả các
khu vực của thị trường đều có đặc điểm bền vững như nhau, đn
MâCCOBRIlÍ MADK€THHT
HegoumKa (arreas) tiền chưa trả, tiền còn nợ, tiền thuế thiểu, một phan thuế hoặc một phần tiền của
khác không nộp đúng thời hạn quy
định theo cam kết và được tính
vào người trả nợ
HeñOWMUIMK (defaulter) người thiếu thuế, kẻ chây thuế
HeRononnMcka (under subscrip-
tion) đăng ký thiếu, tình trạng khi
số đơn đăng ký mua những cổ 235
Trang 26Hey HeH
phiéu ma céng ty da phat hanh it
hơn số cô phiêu chào mời
Hegonoctaska (shortage) tinh
trang thiéu hut (trong giao hang)
H63ABMWCWMbI€ TOBapb! (inde-
pendent goods) hàng hoá độc
lập, loại hàng hoá hay dịch vụ có
giá cả không có mỗi liên hệ nào
với các hàng hoá và dịch vụ khác
H63ABWCMMbIĂ peructpaTop
(registrar) cơ quan/người đăng
kiêm độc lập, cơ quan tài chính
chuyên trách tiến hành việc đăng
ký (lập danh bạ) các cỗ đông của
các công ty theo sự uỷ nhiệm của
các công ty đó
H3AKOHHAR AeATeNbHOCTH (il-
legal activity) hoat ding phi pháp
' 8@3anonHeHnil dek (blank che-
que, blank check) séc khống chỉ,
loại séc đã được người chủ tai
khoan ký nhưng không ghỉ số tiền
cụ thể, số tiền này tự người hưởng
séc sẽ ghi Loại séc này được sử
người chủ của nó (người có giây
phép) được quyền trao giấy phép cho người khác để sử dụng chính công nghệ đó
H€MCTOIHMTeIbHDIĂ RñMp€KTOP
(careless director) giám đốc danh
dự, loại giám đốc không tham gia
vào các công việc lãnh đạo hoạt động thường nhật của công ty mà chỉ tham gia vào ban giám đốc
Trang 27
với tư cách như một cố vấn hoặc
người đại điện của các cổ đông
H©€ñTPARbHOCTb /I€H@T (0€Hfrd-
lity of money) tỉnh trung lập của
tiễn lệ, một tính chất của tiền tệ:
sự biến động lượng tiền trong một
thời gian dài cũng không gây ảnh
hưởng tới thị trường, việc làm, lãi
suất mà chỉ dẫn tới tăng giá cả
H€KOMMGPH€CKWM€ OpTAHW3aUWN
(uncommercial companies) 6
chức phi thương mại, các tổ chức
không lấy việc tìm kiểm lợi nhuận
làm mục đích Thí dụ như các tổ
chức xã hội, tôn giáo, các quỹ từ
thiện, các hiệp hội, liên đoàn luật
gia
HeKOHBepTupyeman BanioTa (7-
convertible currency) déng tién
không chuyển đổi được, cn Heoố-
ĐATHMä1 BAJIOT4
HeKOHBeptupyembie oGnuraynn
(inconvertible stock) chimg khodn
không chuyển đối được, các loại
chứng khoán, đo vị thế của mình,
không có khả năng chuyển đổi
sang các loại chứng khoán khác
HKOHKYVP€HTHbI€ FpVTihl (/f0m-
competiting growps) các nhóm
không cạnh tranh nhau, các nhôm
công nhân viên không cạnh tranh
với nhau dành chỗ làm việc, do
họ có chuyên môn khác nhau
HeKOTMpyeMbie UeHHbIe Gymarn (unlisted securities) ching khoan
không đăng ký yết giá, những
chứng khoán không yết giá chính thức tại sở giao dịch
HekpeguTHbte ÕAHKOBCKM© Ofie- pauWH (noncredit business) cdc nghiệp vụ ngân hàng trung gian H®KVMYTITMBHbI€ TIDMBMNETM- DOBAHHbI€ AKHWM (noncumulative preffered stock) cd phiéu trụ đãi không cộng dén, một loại cô phiếu
ưu đãi mà cỗ tức chưa được thanh toán năm trước không được cộng dồn cho năm sau
HeNMKBWOQHOCTD (illiquidity) tinh không có khả năng thanh tiêu H@TMKBWRHbI6 aKTMBbi (7/liquid
assefS) tài sản không có sức thanh
tiểu, các loại tài sản không có khả
năng giải quyết nhanh được, tức
là không trở thành tiền mặt
HenwKBMpnbi (illiquidities) tài sản thừa ứ (khó thanh tiêu), hàng hoá
và các giá trị vật chất khác thừa ứ
và không cần cho doanh nghiệp,
rất khó giải quyết trên thị trường
H€MäTSDHATIbHbl@ AKTMBbI (H07-
materials assets, intangible assets)
tài sản phi vật chất/phi vật thể, tài
sản không ở dưới dạng vật chất nhưng có giá trị Thí dụ: quyền cho
237
Trang 28HeM Heir
thuê, công nghé, phat minh , x
thêm rynBH1
HeM€/LUI€HHaR peHTa (inediate
annuify) lợi tức/ niên kim trả ngay,
một loại lợi tức phải chỉ trả ngay
sau khi ký kết hợp đồng bảo hiểm
H€HODMMDYVeMDIW pAaỐOqMHĂ DeHb
(unstandardized working day)
ngay lam viéc thém gio (ngoai dinh
mức thời gian quy định)
HeoGecneyeHHbIM 3aémM (unse-
cured loan) khoản vay không có
HeoOpatumaa Bamtota X H€KOH-
BepTHpyeMaa BallioTa
Heo6xoqumbin npovyKT (neces-
sary product) nhu yeu phẩm, hàng
tiêu dùng thiết yếu
H€OTPAHHGHHAW OTB@TCTBGH-
HocTb (unlimited responsibility)
trach nhiém v6 han
H€OKTIACCWuW3M (neoclassicism)
chủ nghĩa tân cổ điền
H€OKaCCWweckan 3KOHOMM-
4eckan TeOpMR (neoclassical
economics) kinh tế học tân cổ điền
HEONPOTeKUMOHM3M (neoprotec-
tionism) chủ nghĩa bảo hộ mậu
dich mới
“Heocnzaemble” akTMBbI (intan-
gible assets) tài sản phi vật thể,
cn, H€MaTepHasIbHble aKTHBBI
Hennatexecnoco6HoctTb (insol- vency) không có khả năng thanh
toán
H€IO/HAñ 38HNTOCTb (pAarffme employment) tinh trang thiếu việc làm, thất nghiệp một phan, tinh trạng hiện hữu trong một đất nước, một khu vực: những người có khả năng lao động, có mong muốn được làm việc nhưng không đủ việc làm cho họ
majeure) tinh trang bat kha kháng,
cn dbopemaxkopubie o6ctosTemb-
cTBa
H€ITIDODYKTMBHIB askenopT (unre-
quited expor) xuất khẩu không sinh lời, tình trạng mà phần lớn tiền thu được từ xuất khâu không
dùng vào việc nhập khẩu mà để
chỉ trả lãi tín dụng hoặc thanh
toán nợ nan
HGTIPOM3BOHMT€HbHbIĂ KP€RMT (non-productive loan) khoan vay phi sản xuất, một loại tín dụng
Trang 29
được sử dụng cho những mục tiêu
khơng nhằm tăng cường sản xuất
H@IPOW3BORMT€IbHbI6 3ATPATbI/
pacxonbl (unproductive costs)
chi phi phi san xudt, nhimg chi
(non-productive sphere) linh vuc/
khu vực phi sản xuất, tồn bộ các
ngành bao gồm sản xuất phi vật
chất và các loại hình dịch vụ
H@TOM3BORCTB6HHbI€ pACXO/bi
(non-productive expenses) chi phi
khơng liên quan đến sản xuất, các
khoản chỉ phí khơng liên quan trực
tiếp tới sản xuất, là các khoản chỉ
hỗ trợ, thí dụ chỉ cho đào tạo lại
cán bộ hay nâng cao tay nghề
HBpA3nenbHoe CoBnaneHwe
(tenancy of common) quyén déng
Sở hữu
H€P23M€HHbI€ ỐAHKHOTbI (incon-
vertible banknotes) gidy bạc khơng
chuyển đổi được, loại tiền giấy của
ngân hàng khơng thể đổi ra vàng
“H@PACKPbiTbil” IpMHUMTIAT (-
disclosed principal) người uy thác
khơng lộ tên (nặc danh)
HepacnpefeneHHbie npHObinu
kopnopaunn (undistributed cor- porate profit) loi nhuận khơng phản chia của cơng ty, khoản lợi nhuận của cơng ty cịn lại sau khi đĩng thuế nhưng khơng đem chia cho các cỗ đơng dưới dạng cơ tức
H€DAL—MOHATbHbIl CIDOC (7đ-
tional demand) cdu bất hợp lý,
cầu đối với các loại hàng hố cĩ
hại cho con người và sức khoẻ con người
Heperynupyembia cnpoc (irre-
gulated demand) cầu khĩ điều tiết, cầu khĩ quản lý, tức là phụ thuộc và chịu tác động của mùa
vụ, của các nhân tố ngẫu nhiên
Hepe3wneHT (non-resileH() người phi cư trú, pháp nhân hoặc thé nhân cĩ địa chỉ làm việc đăng ký
tại một nước khác
HepeHTaØenbHoe npennpuaTwe
(un-profitable enterprise) doanh
nghiệp lam ăn khéng co ldi/thua
lơ,
H€PbIHOWHbIG L@HHbI6 ỐyMaTM
(non-market securities) ching khoản khơng giao dịch
HeCOBepuleHHan KOHKYP€HUMZ
(imperfect competition) canh tranh khơng hồn hảo, cạnh tranh trong thị trường độc quyền, độc mãi,
239
Trang 30nec Hey
độc quyền nhĩm bán, độc quyền
nhĩm mua chiếm ưu thế
H@COCTOfT©bHaf TeODHMR (Ur-
founded theory) học thuyết khơng
CĨ Cơ SỞ
HeCOCTONTeNnbHOCTh (insolvency)
vỡ nợ, khơng cĩ khả năng trả nợ
H€COCTORT@IbHbIE — HOIDKHMK
(insolvent debtor) người bị vỡ nợ,
con nợ khơng cĩ khả năng trả nợ
H€CTpAXYV€MbIĂX DMCK (HHinsur-
able risk) rủi ro ngẫu nhiên, rủi
ro khơng bảo hiểm nội, tơn thất
do các sự cố khơng lường trước
được và khơng kiểm sốt nỗi gây
ra và khơng thé trang trai nỗi bằng
tiền bảo hiểm
HeTakCMpOBaHHbIM Nonuc (open
policp) đơn bảo hiểm mở, loại
đơn bảo hiểm chỉ nêu cận trên của
số tiền bảo hiểm, cịn mức phí
bảo hiểm được xác định sau khi
trị giá thực tế của hàng hố đã
mua bảo hiểm được làm rõ, đn
H€BAIIOTHPOBAHHHIĂ IIOIWC, ngn
'TAKCHDOBAHHHIlÍ IONHC
HeTapHCHbie 6apbepbUOrpaHHM-
ueHua (non-tariff barriers) hang
rao phi thué quan, han ché phi
thuê quan, việc bảo vệ thị trường
hàng hố trong nước bang các hạn
chế pháp luật (hạn ngạch nhập khẩu,
tiêu chuẩn vệ sinh, tiêu chuẩn kỹ thuật, giấy phép đặc biệt .) H@TPYyROCnocoØHocrb (disabilify)
khơng cĩ khả năng lao động
Herro (nre/) (lợi nhuận) rịng/tịnh,
lợi nhuận rịng là phần thu nhập
rịng cịn lại sau khi trừ thuế và
HeTro-6anaHc 6aHka (net balance
of banĐ) cân bằng tịnH/cân băng rịng của ngân hàng
H@TTO-ROXON (neí income) thu nhập rịng, lãi rịng
HeTro-kanwran (net capital) vốn
rong, vốn rịng được xác định là
vốn cơ bản (vốn cơ định) cộng với
vốn lưu động, trừ đi các khoản nợ
HeTTO-“KatUlỊl dpnoy” (net cash Slow) luéng tién mat rong
HeTTo—CrapKa (nef-rate) suất phí bảo hiểm rịng
HeycroiKa (penality, forfeit) tién
Phat, viéc phat, khoan phat do
240
Trang 31
con ng phai tra cho chi ng theo
luật hoặc theo thỏa thuận, trong
trường hợp không thực hiện, trễ
hạn hay thực hiện không đúng chất
lượng nghĩa vụ hợp đồng
H@YCTOWWWBbIll pbiHOK (vöi2(iÏe
market) thị trường không ôn định
“H@ey4ACTBYIOLIaf” ïñDMBWnNerw-
PpOBAaHHAR aKUWW (non-partici-
pating preffered stock) cổ phiếu
tưụ đãi không tham gia (chia lợi
nhuận)
HecpTesantota (petro-currency)
đẳng tiền dâu lửa, đồng tiền mà
tỷ giá của nó phụ thuộc vào tình
hình thị trường dầu lửa
H@GLGHOBAR KOHKYDEHUMfS (non-
price competition) canh tranh
phi “ngoài giá cả
HeWeHoRbie cbaktopbl cnpoca
(non-price determinants of demand)
yếu tổ phi giả cả của cầu
HeyecTHan KOHKypeHUMA (unfair
competition) canh tranh khéng
lành mạnh
HEYNCHCKHH CTaTyc (inmembers
status) vị thế thành viên không
chính thức
HesnacTMuHoe npeanoxkenne
(in-elastic supply) cung khéng co
dan, cung khéng thay đổi hoặc
chỉ thay đổi nhỏ với hệ số co dãn
nhỏ hơn đơn vị khi có sự thay đổi
HWXHHH YDOBEHb H@HbI (inr~ mum price) mirc gid toi thiéu,
“Huaula” (niche) khúc/phân đoạn thích hợp và thuận lợi (của thị trường), một khúc thị trường hàng hoá và dịch vụ không bị cạnh tranh
và đảm bảo cho công ty nguồn thu nhap Ién, cn pptHouHas HHA HoBaynn (novation) đổi mới, cách tân, 1 Việc các bên thoả thuận đình chỉ nghĩa vụ hay hợp đồng
và thay thế chúng bằng những cái mới; 2 Một hình thức nhượng lại
cho bên thứ ba khoản tín dụng
ngân hàng hay trái vụ khác HOBbI9 AKUIMH (new shares) cd phiếu mới, những cỗ phiếu vừa mới phát hành còn chưa được quyền
hưởng cô tức và phải lưu thông
tách rời khỏi các cỗ phiếu khác của công ty
HOBbll BbinYCK (€0 issue) đợi phát hành mới
241
Trang 32HOB HOM
HOBbI MexXAYHAaPOAHbI4 SKOHOM-
wyecckuW nopnnoK <HMOM>
(New International Economic
Order <NIEO>) trật tự kinh tế
quốc tẾ mới
HOXHMLIbI LỊCH (đSCreparcies ø
price) sự khác nhau về giá (đỗi
với những nhóm hàng hoá riêng
biệt trên thị trường thê giới)
HOMeHKNaTypa NpoAyKUMH (10-
menclature of products) danh muc
sản phẩm
HOM€HKIATYpA CTaTbef KARbKy-
nsaunn (nomenclature of calcu-
lation items) danh muc cdc khoan
chỉ phí, danh sách các khoản chỉ
phí đã được thông qua khi tính
toán giá thành của sản phẩm, các
công việc và dịch vụ
HOMeHKNaTypa TOBapOB (nomen-
clature of goods) danh muc hang
hod
HOMEPHOHW CYET (numbered ac-
count) tai khodn sé hod (ma hoa),
Cn HYM€DOBAHHbII CHẾT
HOMMHaT (nomina)) (giá tr) danh
nghĩa, mệnh giá, Cũ HOMHHaTbHä%
ueHa
HOMMHanbHan BGNWNMHA (/10-
minal price) Gai lugng (số đo)
làm chuẩn (đề đỗi chiếu khi tinh
HOMMHAaIbHAaẬ tH@HA (00minadl ĐFÍC€) X HOMMHAI
HOMWHATbHO€ YW8CTM€ (£H Hơm
participation) tham gia góp danh nghĩa
HOMMHaTIbHbili RnOXON (0minal yield) suất thu nhập danh nghĩa
HOMWHATbBHHIE MHBeCTOp (0-
minal investor) nha dau tr dimg
tén, nha ddu tu danh nghia, nha đầu tư đăng ky voi tu cach là người
sở hữu chứng khoán không lệ thuộc
giá danh nghĩa
HOMMHATbHHBIW pOL€HT (no- minal iHferesf) X HOMHHaJIbHA%
TIDOL€HTHAã CTâaBKaA
Trang 33HOM HOT
HOMMHaNbHbIA = COBOKYNHbIN
cnpoc (nominal aggregate de-
mand) téng cau danh nghia
Hopma amopTu3aunn (rate of
depreciation) mize khdu hao
HOpMA ỐaHKOBCKOĂ đpHỐbUIM
(rate of banking profit) mite Igi
HOPpMA HakonneHuA (rate of
accumulation) dinh mitc tich luỹ
Hopma oGoporTos (rate of turno-
ver) định mức doanh thu
HopMa o6cnyxnBanua (rate of
service) định mức phục Vụ
HOpMA ÕW34T€RNbHbiX pesep-
BOB (obligatory reserve ratio)
định mức dự trữ bắt buộc
HopmMa NpMỐbUMW HO AKLMM
(price-earning ratio <P/E-ratio>)
0) sé gid cả-lợi tức (chứng khốn)
HopMa pentaGenbuocrn (profi-
tability rafes) chỉ tiêu khả năn,
sinh lợi, chỉ tiêu kế hoạch thể
hiện mối tương quan (tính theo
phần trăm) giữa lợi nhuận với giá
thành, giá bán, các loại vốn cố
định hoặc vốn kinh doanh
HOPMA CỐ@p©@@HWR (Saving rao) mức tiêt kiệm
HopMa ccygbl (lending limit) hạn mức cho vay, hạn mức cấp tín dụng (của ngân hàng)
HOPMAIbBHBIR pbiHOK (/077HnđÏ
market) thị trường bình thường,
thị trường thuận, trn OỐpaTHbili
pane
PbIHOK, “TepepepHyTbIii” pbIHOK HODMATMB BANIOTHbIX OTHMCT€-
HH (rates for currency allocation)
ty trọng/ định mức tiên được phân
b6, chi tiéu quy định mức tiền đoanh
thu được do xuất khẩu, nhập vào
tài khoản của doanh nghiệp
HOpMaTHBHaA 3kOHOMHdeCKaf TeopnAa (normative economics) thuyết kinh tế chuẩn tắc / chỉnh
tắc, thuyết nghiên cứu cái “cần phải cĩ” chứ khơng phải cái
HOTâpWaribHoe OrIpOTeCTOBaHHe
Bekcenn (noting) ghỉ nhận việc
243
Trang 34HOT HbIO
từ chối (trả tiền) hối phiếu, xác
nhận của cơ quan công chứng về
việc từ chối trả tiền hối phiếu bằng
việc ghi nhận vào biên bản từ chối
Horapuart (notary offices) co quan
công chứng quốc gia
HOTApMYC (t0fary) công chứng
viên
HOTMC (rofice) thông báo, thư báo,
1 Thông báo về việc giao hàng
theo hợp đồng giao dịch kỳ hạn;
2 Thư thông báo mà thuyền trưởng
gửi cho người thuê tàu hoặc đại lý
của anh ta về việc tàu đã đến và
sẵn sàng đề bốc, đỡ hàng
HOTH(ĐHkaLwn (noffication) (việc)
thong bdo, 1 Thông báo của người
năm giữ hối phiếu cho người ký
phát về việc hối phiếu đã bị từ
chối thanh toán; 2 Thông báo mà
người mắc nợ nhận được từ chủ
nợ vê việc chủ nợ đã SỬ dụng vật
thế chấp của người mắc nợ làm
vật đảm bảo trong một nghiệp vụ
tài chính - thương mại nào đó
Hoy-xay (know - how) bi quyét
kỹ thuật, tri thức ứng dụng
HOUHON Cent (night safe) ké! sắt
ban dém, két sắt của ngân hàng, nơi
-_ khách hàng có thé tạm thời gửi giữ
tiền mặt và ngân phiếu qua đêm khi
ngân hàng chưa làm việc
HyBopumut (touveawt riche) người
bất ngờ giầu lên nhanh chóng HỢI©BOKVTOHHHIl CBON (zero
coupon suap) hoán đổi trái phiếu không có cuống lãi
(numbered custody account) tai
khoản (tài sản gửi giữ) được số
hoá mã hoá
HYMM3MATMKA (Hu/mismafics) 1 Khoa nghiên cứu về tiền cố, khoa học nghiên cứu các loại tiền đúc
và các kho báu vật như những di
tích lịch sử, kinh tế, văn hoá; 2
Thủ chơi sưu tập tiên đúc
HbIOC-M©ĂK@pbi (news-makers) nguoi san xuất (tạo ra) cái mới, người hoạt động trong lĩnh vực khoa
học, kinh tế, kinh doanh và những
được sử dụng khi ký kết hợp đồng
Trang 35
QO
oGecneyenne Kpeguta (secure
credit) việc đảm bảo tín dung
oG6ecneyeHHan oG6nurayna (col-
lateralized bond) trai phiếu cĩ
dam bao
oGecneveHHaA oHkoribHan ccyna
(secured call loan) khoản vay /
khoản gọi vốn khơng ky han cé
đảm bảo
ÒeCneqeHHbifi nonr (secured
debt) khoản nợ cĩ bảo đảm
oGecuerenne Aener (deprecia-
tion of money) mdt giá của đồng
tiền
ÕnaraeMbhi đnoxon (taxable in-
come) thu nhap chiu thué
o6nurayun YPerynwposaHws
(adjustable bonds) trái phiếu điều
chỉnh
O6nHrauWwoHHbiĂ: GpoKep (bond
broker) người mơi giới trái phiếu
OỐnMraLMWOHHbiW KO2(ĐMLIHEHT
(bond ratio) tỷ số trái phiếu
: OỐnWrauwonHbil ceon (bond swap) hốn đối trái phiếu
o6nurayna (bond) hồi phiếu (văn
tự nợ); trải phiếu, trải khodn, trai
phiếu dọ Chính phủ hay cơng ty phát hành đề vay nợ của cơng chúng
o6nwraunn “3epo” (zero bond)
trái phiếu khơng cĩ c: ‘ong lãi o6nurauna rOCYApCTR€HHOrO 3aÏiMa (government/state bond)
trái phiêu chính phi, cn rocy-
APCTB€HHAã OỐ/IMTAUHM1
ÒnwrauUwn Ha npefbnBWrenn (coupon bond, bearer bond) trdi phiếu cĩ cuống (để người | sở hữu
trái phiếu dùng cuống phiếu nhận
tiền lãi khi đáo hạn), ái phiếu vơ
danh (khơng đăng ký tên người sở hữu)
o6nurayua “Camypan” (Samurai bond) trai phiếu Samurai (Nhật Bản), trái phiếu vay nợ đài hạn,
245
Trang 3606.1 o60
duge phat hành ở thị trường Nhat
bằng đồng Yên
OỐnMraLtWn3 Cc ABOKHOW rapaH-
tue (double-barreled bond) trai
phiếu bảo lãnh kép
Õnwrauwn € OnUMOHOM “nYT”
(bond with put) trái phiếu cĩ quyên
chọn bán
OỐnwrauwf © đpeWMYUuIeCTBEH-
HbIM TpeGoBaHnem (prior lien
bond) trải phiêu cĩ quyên lưu giữ
trước tiên
OỐnWTAHWN €© YCKODeHHbIM
nora-weHnem = (fast-pay bond)
trái phiêu (được ưu tiên) thanh
tốn nhanh
Õðnwrauwn ydacTun (parficipa-
ting bond) trai phiếu du ‘phan
o6nnro (obligo) ng, trai vu, 1
Téng số nợ ghi trong các hối phiếu;
2 Số sách của ngân hàng ghỉ chép
tồn bộ khoản nợ của khách hàng
o6men (exchange) trao đổi, một
giai đoạn trong kinh tế học sản xuất
xã hội, gắn sản xuất với phân phối
và tiêu dùng
OGMeHHbIM Kype 2) gid trao đối
oSopaunBaemocT (turnover)
vịng chu chuyên, doanh thu
OðOpaMBaAeMOCTb 3anacos (in-
ventory turnover) ty lé mua bán
hàng hố ở kho hàng, suất sử dụng kho hàng
o6opor (turnover, recourse, cir- culation) quay vong, chu chuyén,
ưu thơng, doanh số
ÒOpOT AaKTWBOB (assets turn- over) quay vong vốn, chu chuyển các khoản cĩ
OỐOpOT BHeWwHeH TOPTOBHNM
(circulating of foreign trade) kim
ngạch ngoại thương, chu ' chuyển
ngoại thương, tơng số tiền nhập khẩu và xuất khẩu của một nước
trong một thời gian nhất định
oGopot xanutana (circulating
of capital, capital turnover) chu
chuyén tu ban, quay vong von
OGopoTHbie AOkyMeHTBI (nego- tiable instruments) ching từ / phwong tién / céng cu luu thong
O6OpOTHbIe cpeactsa (current assets) tài sản lưu động, vốn lưu động
OỐOpOTHbIe (ĐOHNbi (circulating funds) quy hoat t dong, tiền quỹ được
sử dụng làm vốn hoạt động
OỐOpOTHHIE KanHTan (circula- ting capital, working capital) von lưu động, vốn kinh doanh
o6opoTnbil KO2X}(bMLeHr (turn- over ratio) hệ số doanh thu
246
Trang 37
OỜOpOTHHIR KpenHT (working
assets) tài sản lưu động
O6OpYyROBAHMe (equipment) trang
thiét bi
o6pa6atbisatowaa = npomBIU-
nennoctb (manufacturing in-
dustry) (nganh) céng nghiép ché
biến
OỐpPaTHAf% KOHB€PCMW (revrsể
conversion) hốn chuyên đảo
ngược, cách thức nhà mơi giới kiếm
lời từ các chứng khốn của khách
hàng bằng các nghiệp vụ tài chính
ngắn hạn như bán non những chứng
khốn của khách hàng, lấy tiền đầu
tư vào các cơng cụ tài chính cĩ tự
bảo hiểm mua các quyền chọn
o6patuan nokynxa (buy-back)
mua ngược trở lại, mua đỗi lưu,
nghiệp vụ trao đỗi hang hố, bán
những máy mĩc, thiết bị được thanh
tốn bằng sản phẩm do chính máy
mĩc, thiết bị Ấy làm ra
oðpaTHan penTHan unoreka (re-
verse ann mortgage <RAM>)
thé chdp doi luu nién kim, điều
kiện thé chap cho phép người sở
hữu nhận được tiền trợ cap suốt
đời của ngân hàng nếu anh ta trao
quyền sở hữu bất động sản của minh
cho ngân hàng sau khi qua đời
oGpatnan caenka (offset trans-
action) x ocetHas cnemKa (2)
oÕØpaTHbl noroK = (flowback) đồng ngược, luơng đối lưu (chứng khốn), hiện tượng các cỗ phiếu
đã phát hành trên thị trường thế giới quay ngược trở lại nước của
những người vay nợ, do các nhà đầu tư trong nước mua lại chúng
OỐpaTHHĂ pĐBIHOK (erfed market) X “TIGDCBCDHYTEII” DEEHOK, tim HODMAIIEHBIĂ DEIHOK
OỐpaTHbil CBON (7eVer§€ swap)
boản đổi ngược, hốn đổi được tiễn hành đề trung hồ rủi ro của một
hốn đổi khác
OỐpaTHbHI “CTMT” (7everse split) phân nhỏ ngược, việc giảm số cơ phiéu bằng cách gop một vài cỗ phiếu thành một cễ p!.:ếu cĩ mệnh giá lớn hơn
oðpaulaeMocTb_' (negotiability)
tínH/khả năng lưu thơng
OỐpaUlaeMOCTb L@HHbIX Gymar tính lưu thơng của chứng khốn,
khả năng để một loại chứng khốn
cĩ thể chuyển quyền sở hữu từ người
này sang người khác
oG6pawatowmecn MHCTpYM©HTbI
(negotiable instruments) céng cu lưu thơng
o6pawjarommitca Kpegut (credit
transferable loan facility) tin dung
chuyên nhượng
247
Trang 38o6p oốm
o6ØpatteHne (cửculation) lưu thơng
oGpaweume kanwTrana (capiral
circulation) luu thơng vốn, chu
Chuyên tư bản
ÒpauleHw#e toBapos (circula-
tion of commodities) luu thing
hàng hố, cn Topaproe obpaienne
oGcnyxHBaHve BHeWwHero Zonta
(external debt service) dich vu
trả nợ nước ngồi
O0ỐCTOđTenbcTBO Henpeononwn-
MOH CHNbI xX PopcmMaxop
o6ycnosnenHan 3axynka (ad-
vance purchase) mua bdn déi ứng,
một loại hợp đồng mua bán phụ
thuộc lẫn nhau, tức là bên bán hàng
cam kết trong tương lai sẽ mua
hàng của bên mua với một lượng
tiền như vậy
o6ycnosnenHblé Kpegnt (stipu-
late credit) tin dung / khoan cho
vay cĩ đặt điều kiện trước, khoản
tín dụng, thơng thường là tín dụng
do các tổ chức tài chính quốc tế
cấp bằng ngoại tệ cho người đi
vay kèm theo các điều kiện trong
lĩnh vực điều chỉnh hoặc cải cách
kinh tế
oGwan penta6enbHocTh (com-
mon profitability) mic lai chung
o6uwan cuctema npecbepeHynn
<OCII> (common preference sys-
tem) hệ thống ưu đãi chưng (về
thuế quan), một hiệp định về việc
các nước phát triển đơn phương
dành ưu tiên thuế quan khi nhập khẩu hàng từ các nước đang phát
triển (cĩ hiệu lực từ năm 1971)
OƠulan cOỐCTBeHHOCTb (com- mon ownership) tài sản chung,
sở hữu chung, tài sản tap thé của
một vài chủ sở hữu tài sản
o6wee nnarewHoe nopyyenne
(collective order) lénh tra tién
chung, lénh thanh todn tép thé,
việc hợp nhất một số lệnh trả tiền vào một văn bản duy nhất
oGujee coGpanune akynonepos (general meeting of shareholders) đại hội cổ đơng
oGwecrBenHan ïIOMOHlib (S2ciaÏ
relief) tro cấp xã hội
oGuwectBenHoe Ốnaro (social welfare) phiic lợi xã hội, các loại hàng hố và dịch vụ được nhà nước
cung cấp cho dân cư trên nguyên
tắc bình đẳng
o6wecTBeHHO - ONTHMATIbHan
teHa (socially opfimal price) giá
tối ưu xã hội, giá của sản phẩm
cho phép đạt được sự phân phối hiệu quả nhất các nguồn lực trong
nên kinh tế
Trang 39oốm o6b
oGuecTBeHHbie choHAbi noTpe-
6nenwa (social consumption fund)
quỹ tiêu ding xã hội, một phần
thu nhập quốc dân được cấp miễn
phí cho dân cư dé đáp ung, các nhu
cầu vật chất và tỉnh thân riêng
o6une w3zgepxKn (fotal cost,
gross expenses) chi phi chung, chi
phi tong, téng các chi phi bat bién
và khả biến cho sản xuất, cn pa-
JIOBEI€ H31€2KH
ÕuUtwe cornawenna (global agree-
ments) hiệp định chưng, hiệp định
giữa các hãng về thời hạn giao hàng
lâu dài, được ký kết trên cơ sở tương
đương (khơng thanh tốn bằng tiền)
và khơng loại trừ những hợp đồng
bỗ sung giữa các hãng này về những
loại hàng hố cụ thê, cn rnoGanb-
Hble COralueHHa
oGune ycnosua nocTaBKn (com-
mon terms of delivery) diéu kiện chung giao hang
ÒuuWwlĂ rpy3oBol Tapwb (com- mon cargo tariff) biéu thué hang hố chưng, biểu thuế áp dung chung cho các hàng hố khác nhau của cùng một lơ hàng
oBØuMW 3aKa3 (blanket order)
đơn đặt hàng chung, văn bản cho
phép cơng ty giao hàng cung ứng
sản phẩm theo danh mục nhất định
mức tiền hạn định
o6tunwuä nonwc (blanket policy) don bao hiém chung
OƠUlMĂ TpacT-dOHN (common
trust fund) qui tin thac chung
ÕUIMŨ WHB©CTMLMOHHbIR TDACT
~ cong (common investment trust fund) quy tin thác dau tu chung OỐUtMl YDOBEHb Õ@3p2ÕỐOTMLbI (common level of unemployment) mức thất nghiệp chung
OỐbIKHOB€HHađ aKUMf (0rdinary
share <ord>) x aKU4 OỐbIKHOBEH- Has
o6bequHenne MHTepecoB (pool- ing of interest) hgp nhat cdc lợi ích (băng cách sáp nhập các cơng
ty)
249
Trang 40OỐbekT ywŠTA (2ccownting cHfi-
ty) đối tượng kiểm kê, thực thể kế
fốn, từng doanh nghiệp riêng biệt
phải nộp báo cáo kế tốn cho cơ
quan chuyên trách theo chế độ báo
cáo đã qui định
o6bekr HaIorOOðnO›»keHun (object
of taxation) đối tượng phải thu
thuế, đối tượng phải nộp thuế
o6bekTbI aBTopcKoro npaBa
(copyright objects) đối tượng bản
quyên tác giả, đơi tượng sở hữu
trí tuệ
OỐb©KTbi IDOMEIIUIeHHỌlI COỐCT-
BeHHOCTH (industry property units)
đỗi tượng sở hữu cơng nghiệp
Oo6ếM IP€ROXeHMđ (quantity
supplied) Khoi lượn, cung, số lượng
sản phẩm (hoặc yêu tố sản xuất)
được người bán chào bán trên thị
trường trong một khoảng thời gian
đã định trước
o6bẽM cnpoca (quantity deman-
ded) khéi lượng eau, số lượng sản
phẩm (hoặc yếu tố sản xuất) mà
người tiêu dùng hoặc các cơng ty
muốn mua trong một thời gian đã
định trước
OƠn3arenbHbil peseps (required
reserve) dự trữ bắt buộc (của các
ngân hàng thương mại tại ngân hàng trung ương), x thêm peseps- Hađ HODMA
Õn3aTenbcT8o (liability) cam kết; trách nhiệm; nghĩa vụ
"onep6or” (overbowgh) tăng giá
vơ căn cứ / khơng xác đáng (do nhu cầu mua hàng tăng mạnh)
oBepnpad (credif over- drawing, overdraff <O/D>) chỉ trội (dành cho khách hàng đáng tin cậy), rit tiễn quá mức, một cách cho vay của ngân hàng cho phép khách hàng
được rút tiền vượt quá số dư ghi
trên tài khoản tiền gửi tại ngân bàng
"onua" (blind speculator) ké dau
cơ mù quảng (ở sở giao dịch chứng khốn)
oroeopa (clawse, provision) điều khoản
orosopka BantoTHan (currency clause) điều khoản về tiên tệ
OroBopxa noÕốpol BOM (g0ød- will clause) diéu khodn thién y