Các điều kiện và công thức tính toán được dựa vào Tiêu chuẩn thiết k ế kết cấu bêtông và bêt.ông cốt thép TCXDVN356-2005.. Kích thước tiết diện cột thường được chọn trong giai đoạn thiết
Trang 1GS TS NGUYỄN ĐÌNH C ố N G
CẤU KIỆN BÊ TÔNG CỐT THÉP
THEO TIÊU CHUẨN TCXDVN 356-2005
TẬP II
(Tái bản)
NHÀ XUẤT BẢN XÂY DựNG
H À N Ộ I - 2 0 1 1
Trang 2L Ờ I N Ó I Đ Ẩ U
Tập 1 tính toán thực hành cấu kiện bêtông cốt thép trinh bày các càu kiện chịu môrnen uốn và lực cắt Tài liệu đã được nhiều bạn đọc đón nhận
và hoan nghênh Tác giả xin chân thành cảm ơn
Tập 2 này trinh bày việc tính toán các cấu kiện chịu nén , kéo, xoăn ,
làm việc cục bộ và về nứt, biến dạng Các điều kiện và công thức tính toán được dựa vào Tiêu chuẩn thiết k ế kết cấu bêtông và bêt.ông cốt thép TCXDVN356-2005 Thính thoảng , ớ một vài chỗ có mở rộng và bô sung chút ít theo kết quả nghiên cứu của tác giả , những chỗ đó trên cơ bản vẫn dựa vào tiêu chuân đã nêu.
Tiêu chuẩn thiết k ế chỉ đưa ra những nguyên tắc và điều kiện cơ bản Cần vận dụng chúng vào tính toán thực hành theo nhiều dạng khác nhau ,
nhiều bài toán khác nhau Tài liệu này nhảm mục tiêu vừa nêu vì là tài liệu tính toán thực hành nên tác giả không đi sâu vào việc chứng minh công thức mờ tập trung chủ yếu vào viêc vận dụng Bạn đọc muốn tim hiếu sâu hơn về lý thuyết xin tham khảo giáo trinh Kết câu Bêtông cốt thép của Trường Đại học Xảy dựng do PGS T S Phan Quang M inh chủ biên , trong đó tác giả có tham gia biên soạn.
Nguyên tắc chung về thiết k ế kết cấu bêtông cốt thép đã được trinh bày trong tập 1, ở đây không nhắc lại Riêng trong phần ph ụ lục có đưa lại các
s ố liệu cơ bản , cần thiết
Tài liệu này thuộc hệ thống giáo trình và tham khảo của Trường Đại học Xây dựng Tài liệu được dùng rộng rãi đê học tập , làm đồ án ưà thiết
k ế thực tế.
Tác giả xin hoan nghênh và biết ơn các bạn đọc chí ra, góp ỷ kiến cho những chỗ còn thiếu sót , chưa rõ ràng hoặc chưa được vừa ý đ ể tác giả có thê bổ sung, sửa chữa làm cho tài liệu được hoàn thiện hơn Mọi góp ý xin gửi về Phòng Biên tập sách Khoa học kỹ thuật xảy dựng - N hà Xuát bán Xây dựng Đ T: 04.9741954.
T á c g iả
Trang 3Nén lệch tâm khi trên tiết diện có đồng thời lực nén N và m ômen uốn M.
Giá trị N, M được lấy từ kết quả tổ hợp nội lực do việc tính toán kết cấu đem lại Khi tính toán cấu kiện chịu nén lệch tâm thường phải chọn một số cặp nội lực và tính toán với tất cả các cặp đó.
1.1.2 T iết diện
Tiết diện cấu kiện chịu nén thường là vuông, chữ nhật hoặc tròn.
Với tiết diện chữ nhật (hoặc vuông) cần phân biệt chiều cao và chiều rộng Chiều cao
h là cạnh trong phương mặt phẳng uốn, chiều rộng b là cạnh vuông góc với mặt phẳng uốn Thông thường nên chọn h = (1,5 4- 3)b tuy vậy cũng có thể gặp trường hợp h < b Kích thước tiết diện cột thường được chọn trong giai đoạn thiết k ế cơ sở, được dựa vào kinh nghiệm thiết kế, dựa vào các kết cấu tương tự hoặc cũng có thể tính toán sơ bộ dựa vào lực nén N được xác định một cách gần đúng Diện tích tiết diện cột là A:
Rb - cường độ tính toán về nén của bêtông;
k - hệ số, với trường hợp nén lệch tâm lấy k = 1,3 -r 1,5.
Khi chọn kích thước tiết diện cấu kiện, ngoài điều kiện về khả năng chịu lực còn cần
kè đến điều kiện về ổn định (hạn chế độ mảnh), về kiến trúc và thuận tiện cho thi công.
Trang 4//ìn /í 1.1 Tiết diện cột (hxh) và tiết diện dầm (kcixhj)
1.1.3 Chiều dài tính toán /u
Gọi / - chiều dài của cột, bằng khoảng cách giữa hai liên kết (hoặc từ liên kết đến đầu
tự do).
Gọi /0 - chiều dài tính toán:
Vị/ - hệ s ố phụ thuộc vào liên kết ở hai đầu cột.
Với các liên kết lí tưởng như trên hình 1.2, hệ số Vị/ cho trên hình vẽ Với các liên kết thực tế cần phân tích khả năng ngăn cản chuyển vị của nó đế đưa về các trường hợp gần với liên kết lý tưởng:
Hình 1.2 Hệ sô lị/ứng với các liên kết ỉý tưởng
a) Khung một tầng, m ột nhịp, có mái khá cứng đủ để truyền được tải trọng ngang:
- Khi liên kết xà với cột là khớp: VỊ/ = 1,5.
- Khi liên kết xà với cột là cứng: Vị/ = 1,3.
Trang 5b) K hung m ột tầng, nhiều nhịp có mái như ở mục a, lấy VỊ ) ở mục a nhân với:
0,9 - Khi nhà có hai nhịp.
0,8 - Khi nhà có từ ba nhịp trở lên.
c) K hung nhiều tầng có từ hai nhịp trở lên, có liên kết cứng giữa dầm và cột:
- Khi sàn đổ toàn khối: Vị/ = 0,7,
- Khi sàn lắp ghép: Vị/ = 1,0.
d) K hung nhiều tầng một nhịp có liên kết cứng giữa dầm và cột, sàn đổ toàn khối.
- Tầng giáp với móng: VỊ/= 1,0.
- Các tầng trên: Vị/ = 1,25.
e) K hung như m ục d, sàn lắp ghép, lấy Vị/ ở mục d nhân với 1,25.
g) K hung nhà công nghiệp một tầng Lấy lị/ theo quy định riêng cho từng đoạn cột (bảng 31 điều 6.2.2.16 của tiêu chuẩn TCXDVN356-2005).
1 1.4 H ạn ch è độ m ảnh
Đ ộ mảnh của cấu kiện X được xác định và hạn chế như sau:
- bán kính quán tính của tiết diện Với tiết diện chữ nhật cạnh b (hoặc h) thì
i = 0,288b (0,288h) Với tiết diện tròn đường kính D thì i = 0,25D;
A.gh - độ mảnh giới hạn Với cột nhà ?igh = 100-Í-120 Với các cấu kiện khác >.gh = 200.
1.1.5 Cốt thép
C ốt thép trong cấu kiện chịu nén có các loại: cốt thép dọc chịu lực, cốt thép dọc cấu tạo, cố t thép ngang (đai).
a) C ố t thép dọc chịu lực
Có thể đặt cốt thép dọc chịu lực theo chu vi tiết diện (hình 1.3a, b), có diện tích toàn
bộ là A st Với tiết diện chữ nhật nên đặt cốt thép tập trung theo chiều rộng b (hình 1.3c)
và Ký hiệu là A s và A ', lúc này A st = A s + A ' Khi đặt A s = A ' có trường hợp cốt thép đối xứng Nếu A s * A ' - cốt thép không đối xứng.
Đ ường kính cốt tM p dọc có thể chọn trong khoảng ệ = 12 -HịO Với tiết diện có cạnh
từ 200m n' rrở lên nên chọn ệ > 16.
Đ ặt các tỉ lệ cốt thép như sau:
Trang 6A b - diện tích tiết diện bêtông Với tiết diện chữ nhật đặt cốt thép tập trung theo cạnh b lấy A b = bh0.
Khi khả năng chịu lực của Cấu kiện được sử dụng không quá 50% thì có thể lấy Mmin = 0,0005 (0,05% ) không phụ thuộc độ mảnh.
Tiêu chuẩn TCXDVN356-2005 khòng đề cập đến việc hạn chế giá trị cực đại của cốt thép Tuy vậy trong thiết k ế thực tế nên hạn chế (!, < |i max Ciiá trị |i max được chọn tùy thuộc quan điểm sử dụng vật liệu Khi cần hạn chế việc sử dụng quá nhiều thcp người ta lấy |0.max = 0,03 (3%) Đ e báo đảm sự làm việc chung giữa thép và bêtông thường lấy M-max = 0 ’0 6 -
Khoảng cách giữa trục các thanh thép dọc chịu lực không được quá 400m m Khi đổ bêtông m à cốt thép ở vị trí thẳng đứng thì khoảng hở bên trong giữa hai m ép thanh thép không được nhỏ hơn 50m m , khi kiểm soát một cách có hệ thống kích thước cốt liệu bêtông thì khoáng hở vừa nêu có thể giám đến 35mm nhưng không được nhò hơn 1,5 lần kích thước lớn nhất của cốt liệu thố.
b) C ó t thép dọc cấu tạo
Trong tiết diện chữ nhật khi đặt cốt thép chịu lực tập trung theo cạnh b mà h > 500mm thì phải đật cốt thép dọc cấu tạo vào khoảng giữa của cạnh h để cho khoảng cách theo phương cạnh h giữa trục các thanh cốt thép không vượt quá 500mm (hình 1.4) Đirờna kính cốt thép dọc cấu tạo chọn trong khoảng <Ị)12+ệl6.
dặt cốt thép dọc chiu lực
và |a' đều phải lớn hơn giá trị |i mm cho trong
Trang 7Cốt thép cấu tạo Cốt thép cấu tạo
Hình 1.4 CỐI th é p dọc c ấ u tạ o
Khi đặt cốt thép dọc chịu lực theo chu vi thì không cần đặt thêm cốt thép cấu tạo.
c) Cốt thép đai
Đ ư ờ ng k ín h cốt thép đ a i: <Ị)t| > — ộ max và 5m m
Khoảng cách cốt đai: ađ < k ệniin và a*.
(Ị>max, (Ị)min - đường kính cốt thép dọc lớn nhất và bé nhất.
Khi R sc < 400M Pa lấy k = 15 và a* = 500mm
Khi R sc > 400M Pa lấy k = 12 và a* = 400mm.
Rsc - cường độ tính toán của cốt thép về nén.
Nếu tỉ lệ cốt thép dọc chịu nén 1-1' > 1,5% (n, > 3 % ) thì k = 10 và a* = 300 (không phụ thuộc Rsc).
Trong đoạn nối chồng cốt thép dọc cần tăng dày cốt thép đai.
Về hình thức cốt thép đai cần bao quanh toàn bộ cốt thép dọc và giữ cho cốt thép dọc
chịu nén không bị mất ổn định, bị cong, bật ra khỏi bêtông Muốn vậy các thanh cốt thép dọc chịu lực (tối thiểu là cách một thanh) cần được đặt vào chỗ uốn của cốt thép đai
và các chỗ uốn này cách nhau không quá 400m m theo cạnh tiết diện (hình 1.5) Khi cạnh tiết diện không quá 400m m và trên cạnh có không quá 4 thanh cốt thép dọc được phép dùng một cốt thép đai bao quanh toàn bộ cốt thép dọc.
h < 500
« 1
J
i
J
Hình 1.5 Một s ố hình thức của cốt thép dai
Trang 8Đ ầu m út cố t thép đai phải được neo chắc chắn theo tiêu chuẩn đối với cốt thép chịu kéo.
1.2 T ÍN H T O Á N C Ấ U K IỆ N N É N Đ Ú N G T Â M
1.2.1 Đ iều kiện và công thức
Nén đúng tâm là trường hợp lý tưởng, trong thực tế rất ít gặp Tính toán theo điều kiện N < N gh với:
N - nội lực nén do tải trọng tính toán;
N gh - khả năng chịu lực của tiết diện ở trạng thái giới hạn;
R b - cường độ tính toán về nén của bêtông (cho ở phụ lục) Khi tính toán cấu kiện chịu nén cần chú ý đến các hệ sô' điều kiện làm việc.
R sc - cường độ tính toán về nén của cốt thép (cho ở phụ lục).
A st - diện tích tiết diện toàn bột cốt thép dọc;
A b - diện tích tiết diện bêtông: A b = A - Ast với A là diện tích tiết diện Khi ịj.t < 3% có thể lấy gần đúng A b = A
cp < 1 hệ số giảm khả năng chịu lực do ảnh hưởng của uốn dọc.
Khi A = —- < 28 bỏ qua uốn dọc, lấy (p = 1
i
Khi 28< v< 120 xác định (p theo công thức thực nghiệm
cp = 1,028 - 0 ,0 0 0 0 2 8 8 ^ 2 - 0,00 Ì6X (1-5)
X ét uốn lọc của cấu kiện nén đúng tâm phải lấy A = À.max ứng với bán kính quán tính
bé nhất của riết diện imjn.
1.2.2 K iẻm tra k h ả năng ch ịu lực
Biết kích thước tiết diện, chiều dài tính toán /0, bố trí cốt thép Cần xác định khả năng chịu lực củ t tiết diện.
Q uá tn íh giải bài toán thông qua thí dụ sau:
Th dụ 1.1:
Cột liét diện chữ nhật có các cạnh 200x250m m được đổ bêtông theo phương đứng Bêtônị cúp cường độ B20 Cốt thép gồm 4(j)18 CII Chiều dài tính toán /0 = 3,2m Yêu cầu xá định khả năng chịu lực.
Trang 9Bêtông B 2 0 có cường độ tính toán gốc 1 l,5 M P a
Kể đến hệ số điểu kiện làm việc: đổ bêtông theo phương đứng mỗi lớp dày trên l,5m
có yb3 = 0,85 Đổ bêtông theo phương đứng, kích thước lớn nhất của tiết lện cột nhỏ hơn
Tính tỉ số cốt thép |i t = —— và kiểm tra điều kiên |it
A
N ế u )j.t < 2 ( imin, kể cả trường hợp A st < 0 chứng tỏ k íc h thước tiết d iệ n q uá lớ n, nếu được thì nên g iả m bớt rồi tính toán lạ i K h i không giảm k íc h thước th ì cần ch ọ n đặt cốt thép theo yêu cầu tối thiểu, bằng 2 | i minA
Trang 10N ế u |I, k h á lớ n, vượt quá Ịimax ch ím g tỏ k íc h thước tiết d iện quá bé, cần tăng k íc h thước hoặc tăng cấp độ bền của bêtông và tính toán lạ i.
đoạn e, = — Gọi e, là độ lệch tâm tĩnh học Trong tính toán thường cần kê thêm độ
lệch tâm ngẫu nhiên e;1 Lấy e„ không nhỏ hơn —ỉ— chiều dài cấu kiên và — chiều cao
tiết d iệ n
Trang 11Trong tính toán dùng độ lệch tâm ban đầu e0 (hình 1.6).
- Với cấu kiện của kết cấu siêu tĩnh: e0 = max (ej, ea).
- Với cấu kiện của kết cấu tĩnh định: e 0 = ej + e a.
1.3.2 Ả nh hưởng c ủ a uốn dọc
Sự uốn dọc của cột làm độ lệch tâm từ e0 tăng lên thành e'o = r|e0 với r| > 1 là hệ số
xét đến uốn dọc.
Hình 1.6 Độ lệch tâm
Khi Xu = — < 28 có thể bỏ qua uốn dọc, lấy r| = 1.
iu - bán kính quán tính trong phương mặt phẳng uốn Với tiết diện chữ nhật
iu = 0,288h và khi — < 8 lấy r| = 1
h Khi k u > 2 8 l \
— > 8 cần kể đến uốn doc và tính TỊ theo công thức (1 -7)
TI
_N N_
Trang 12Is - m ômen quán tính của diện tích tiết diện cốt thép dọc lấy đối với trục đã nêu
s e - hệ số lấy theo quy định sau:
tp, - hệ số xét đến ảnh hưởng của tải trọng tác dụng dài hạn.
M + Ny
y - khoảng cách từ trọng tâm tiết diện đến trọng tâm các thanh cốt thép chịu kéo nhiều nhất hoặc trọng tâm các thanh cốt thép chịu nén ít nhất (khi toàn bộ tiết diện bị nén).
N/, Mị - nội lực do tác động của tải trọng thường xuyên và tải trọng tạm thời dài hạn gây ra.
p - hệ số phụ thuộc loại bêtông, lấy theo bảng 29 của tiêu chuẩn TCXDVN 356-2005 Với bêtông nặng p = 1.
Nếu M và M/ có dấu khác nhau thì xác định cp I như sau:
Ny0 y0 - khoảng cách từ trọng tâm tiết diện đến m ép tiết diện bị kéo do tác dụng của Mị.
Tính toán Ncr theo công thức (1-8) là khá phức tạp Trong thiết k ế thực tế có thê dùng công thức gần đúng ( 1-10):
'0
0 - hẹ số xét đến ảnh hưởng của độ lệch tâm:
Trang 14- ứ n g s u ấ t t r o n g c ố t t h é p A s là ơ s G iá trị c ủ a ơ s p h ụ th u ộ c v à o tư ơ n g q u a n g iữ a X và
Trang 15( 1 - 1 4 ) v ớ i đ iề u k iệ n h ạ n c h ế ( 1 - 1 3 )
1.4.3 Biểu đồ khá năng chịu lực
Với tiết diện ch o trước, khả năng chịu lực còn phụ thuộc vào X ú n g với m ỗi giá trị
cúa X xác định được ơ s, tìm được một cặp giá trị của N và N e = [N e ]gh V ớ i khoảng xác định cùa X là 0 < X < h tính toán và vẽ được đường cong, thể hiện khả năng chịu lực của
tiế t d iệ n n h ư trên h ìn h 1 8
Trang 19C ó c á c c ặ p g iá trị N v à M * , m ỗ i c ặ p c h o m ộ t đ iể m N ố i c á c đ iể m l ạ i s ẽ c ó đ ư ợ c b iể u
đồ tương tác như trên hình 1.9.
Sử dụng biểu đồ tương tác chủ yếu là để kiểm tra khả nãng chịu lực.
1.4.4 Kiểm tra khả năng chịu lực
Với tiết diện bêtông, cốt thép cho trước, biết /q Yêu cầu kiểm tra xem tiết diện có đủ khả năng chịu cặp nội lực M, N hay không.
Tính toán độ lệch tâm e t; ea ; e0 và r|e0.
K iế m tra: C ó t h ể t iế n h à n h k iể m tra b ằ n g c á c h d ù n g b iể u đ ổ t ư ơ n g tá c h o ặ c b ằ n g
C á c h d ù n g b iể u đ ồ là t h u ậ n t iệ n k h i c ầ n k iể m tra v ớ i rất n h iề u c ặ p n ộ i lự c C h ú ý r ằ n g
khi bò qua uốn dọc và độ lệch tâm ngẫu nhiên thì M* = M.
Thí dụ 1.4:
Với tiết diện đã cho vẽ được biểu đồ tương tác ờ hình 1.9 Kiểm tra xem tiết diện có
đủ khả năng chịu các cặp nội lực sau:
Trang 20Kết luận: tiết diện đủ khả năng chịu lực.
Kiểm tra với cặp 2 có N = 2280kN; M = -130kNm Dấu trừ trước giá trị M chứng tó chiều của M ớ cặp 2 ngược với M ở cặp 1 Khi đặt cốt thép đối xứng không cần chú ý đến chiều của M.
Trang 21Kết quả tính theo ( 1- 21) phải thỏa mãn điều kiện ệ Rh0 < X < h0.
Nếu xấy ra X > h0 thì chỉ lấy X = h0 để tính tiếp.
C ó d ư ợ c X, th a y v à o b iế u th ứ c ( 1 - 1 6 ) đ ế tín h [ N e Ị gh.
T r ư ờ n g h ợ p 3 K h i N k h á b é c ó th ế x ẩ y ra x 0 < 2a' ( k ế c ả x 0 < 0 ) lú c n à y c ầ n k iế m tra
t h e o tr ư ờ n g h ợ p đ ặ c b iệ t , d ù n g đ iề u k iệ n ( 1 - 2 2 )
Trang 23Chít thich: T r ê n h ì n h v ẽ tiết d iệ n k h ỏ n g tliể liiệiì cối
thép dọc cấu tạo 2 ệl4 giữa cạnh h.
Trang 27.4 S.2 Su thay đổi của biểu đồ theo ổ và ệR.
l u n g tlii d u trén đ ã lâ p h ọ b iể u đồ v ớ i ỗ v à £,R c ố định, th a y đ ổ i a K h i c ố đ ịn h ô v à
u trà đ ổ i C,R th ì s ẽ c ó d ạ n g b iể u đ ồ n h ư trén h ìn h 1 1 1 C h ú ý rằng ệ R p h ụ t h u ộ c c ấ p
b è to n g c ir ư n g đ ộ cúa c ố t th é p và th ư ờ n g c ó g i á trị t r o n g k h o ả n g 0 , 4 0 H -0,68 K h i thay
đ ố i ị, thi b iể u đ ồ c h ỉ th a y đ ổ i tr o n g m ộ t đ o ạ n n g ắ n ở k h o ả n g g iữ a c ò n p h ầ n lớ n ở h a i
d ầ u là c h ậ p v à o n h a u Đ ể tiệ n v iệ c s ử d ụ n g n g ư ờ i ta th ư ờ n g v ẽ c h u n g tr ê n m ỗ i b iể u đ ồ
Trang 28Đ ể s ử d ụ n g t r o n g th ự c t ế th iế t k ế c ó th ể v ẽ r iê n g c á c h ọ b iể u đ ồ v ớ i c á c ô k h á c n h a u
hoặc cũng có thể vẽ chung trên cùng một hình các biểu đồ với vài giá trị 5.
của biểu đồ tương tác theo ệR
Trang 29cp' = vRs y 1-
0 rc o _ jN 4'
Trang 30X é t ả n h h ư ở n g c ủ a u ố n d o c b ằ n g đ ô m ả n h X = — N ế u X < 8 b ò q u a u ố n d o c , lấ y TỊ = I
h
K h i X > 8 c ầ n x á c đ ịn h lự c d ọ c tớ i h ạ n N cr đ ể từ đ ó tín h ra r| Đ ể x á c đ ịn h N cr c ó th ê
d ù n g c ô n g th ứ c ( 1 - 1 0 ) h o ặ c ( 1 - 8 ) K h i d ù n g ( 1 - 1 0 ) trư óc tiê n c ầ n x á c đ ịn h m ô m e n q u á n
t ín h I v à h ệ sô' 0 K h i d ù n g ( 1 - 8 ) c ò n p h ả i b iế t th ê m n ộ i lự c d o tải t r ọ n g d à i h ạ n M /, N /
p h ả i g i ả t h iế t tỉ l ệ c ố t t h é p 1^, ( g i ả th iế t fit tr o n g k h o ả n g 0 ,0 0 8 đ ế n 0 , 0 2 ) đ ể t ín h m ô m e n
t h é p đ ố i x ứ n g b ằ n g c ố t t h é p l o ạ i R B 3 0 0 v ớ i h a i c ặ p n ộ i lự c
C ặ p t h ứ n h ấ t c ó N = 5 0 9 , 6 k N ; M = 1 6 8 k N m
Trang 32= 2,5x0,84*32000x1333*10^ = 7312000N
3500
n = ~ 1274 =1,21;
7312 r|e0 = 1,21x79 = 96mm
Trang 33L ấ y g ầ n đ ú n g v à t h iê n v ề a n t o à n v ớ i h ọ b iể u đ ồ c ó lớ n h ơ n g á n kê là h o c ó (S = 0 , 0 7 5
V ớ i n = 0 , 7 0 v à m = 0 , 3 1 2 tìm đ ư ợ c m ộ t đ iể m trên h ọ b iể u đ ố , n ó i s u y t h e o tu * á c đ ịn h
2 C á c tr ư ờ n g h ợ p t í n h t o á n Đ ể p h ân b iệ t c á c tr ư ờ n g h ơ p c à n x á c đ ịn h X! là g iá trị g iả
định chiều cao vùng chịu nén với giả thiết 2 a ’ < X| < Ễ,Rhn dế lấy a s = R, và ứng suất
Trang 37K h i |I, | it q u á b é , k ể c ả tr ư ờ n g h ọ p A s < 0 , c h ứ n g tỏ k í c h t h ư ớ c t iế t d iệ n k h á lớ n , n ế u
K h i c h ọ n v à b ố trí c ố t th é p c ầ n k iể m tra k h o ả n g h ở g iữ a c ố t th é p , x é t s ự c ầ n t h iế t ( h a y
không) việc đặt cốt thép dọc cấu tạo, thiết kế chỗ nối cốt thép (nếu xét thấy cần thiết)
Xác định X bằng công thức gần đúng với:
e 0 2 5 0
sn = — = -P~ = 0,446
0 h0 560 Kiểm tra, đánh giá tý lệ cốt thép theo quy định ở mục 1.1.5.
Trang 38C ố t t h é p đ a i : Đ ư ờ n g k í n h : <Ị)đaj > — <Ị>mix = — = 6 , 2 , c h o n <Ị>8.
Trang 39T i e o s ố l i ệ u ở t h í d ụ 1 8 Y ê u c ầ u t í n h t o á n v à c ấ u t ạ o c ố t t h é p đ ố i x ứ n g t h e o c ặ p n ộ i
l ự c t i ứ n h ấ t ( M = 1 6 8 k N m , N = 5 0 9 , 6 k N )
1 Số liệu: b=250; h=400mm; /0 = 3500mm Giả thiết a = a' = 36mm; ho = 400-36 = 364;
z a = 364 - 36 = 328mm; Rb = 14MPa; Eb = 32000MPa; Rs = Rsc = 280MPa;
£,r =0,60, độ lệch tâm ngẫu nhiên ea = 15mm.