Câu 7 1,0 điểm Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A... 7 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A... Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy
Trang 1ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể giao đề
Đề 1 Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 2
1
x y x
a) Giải phương trình 2sin2x − 3 sin os xc x c + os2x = 1
b) Một nhóm học sinh gồm 7 nam và 5 nữ Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh lên bảng giải bài tập.Tính xác suất để chọn được 3 học sinh có cả nam và nữ
Câu 4 (1,0 điểm)
a) Giải phương trình 2log 109( x − − 3 ) log3( x − = 2 ) 3
b) Tìm mô đun của số phức z biết ( 2 ) 4 2 9 2
− Lập phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với d Tìm tọa độ
điểm B thuộc trục Ox sao cho khoảng cách từ điểm B đến (P) bằng 3
Câu 7 (1,0 điểm)
Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh bên SA vuông góc với đáy.Góc giữa SC và mặt đáy bằng 450 Gọi E là trung điểm BC Tính thể tích khối chóp S ABCD vàkhoảng cách giữa hai đường thẳng DE và SC theo a
Trang 2-Hết -ĐÁP ÁN
1(1điểm) Trình bày đủ các bước chính xác (cho điểm tối đa) Nếu chưa đầy đủ hoặc
2(1điểm) TXĐ: R
( )2
3(1điểm) a) 2sin2x − 3 sin os xc x c + os2x = 1
Trang 3b b
Trang 5ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể giao đề
ĐỀ 2 Câu 1 (2,0 điểm): Cho hàm số
1
x y x
=
− (C).
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại giao điểm của đồ thị với trục tung
Câu 2(1,0 điểm): a) Giải phương trình 2sin x2 =2cosx+ −1 2sinx
b) Cho số phức z thỏa mãn z+3z= −8 4i Tìm mô đun của số phức ω= −z 10
Câu 3 (1,0 điểm): Tính tích phân
2 1
2 0
2
.1
S ABCD và khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác ABC đến mp(SCD) theo a
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A Gọi K là
điểm đối xứng của A qua C Đường thẳng đi qua K vuông góc với BC cắt BC tại E và cắt AB tại
( 1;3)
N − Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết rằng góc · AEB=450, phương trình đường
thẳng BK là 3 x y+ − =15 0 và điểm B có hoành độ lớn hơn 3.
Câu 8: (1,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A( 4;1;3)− , B(1;5;5) và
Câu 9: (1,0 điểm) Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn ab≥1; c a b c( + + ≥) 3.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 6ln( 2 )
Trang 6ý Nội dung điểm
Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
1
x y x
=
− (C).
* TXĐ : D = R\{1}, y’ = 2
10(x 1)
- ∞
1
y
2 a Giải phương trình: 2 sin x2 =2cosx+ −1 2sinx .
Ta có 2sin x2 =2cosx+ −1 2sinx⇔ 2sinx cosx(2 + −1) (2cosx+ =1) 0
⇔( 2sinx−1)(2cosx+ =1) 0⇔ 2sinx− = ∨1 0 2cosx+ =1 0
2 b Số phức z thỏa mãn z+3z= −8 4i Tìm mô đun của số phức ω = −z 10.
* Gọi z a bi a b= + ( , ∈¡ ) là số phức đã cho, khi đó z a bi= − ⇒3z=3(a bi− )
Tính tích phân
2 1
2 0
2.1
Trang 7+ Viết lại được:
4 a Giải bất phương trình 2
2
11
log x log x
4 b Một tổ có 5 học sinh nam và 7 học sinh nữ Giáo viên chọn ngẫu nhiên 4 học sinh
để tham gia buổi trực nề nếp Tính xác suất để 4 học sinh được chọn có cả nam và nữ.
Xét phép thử T “ chọn ngẫu nhiên 4 học sinh từ một tổ có 12 học sinh”
* Số cách chọn 4 học sinh từ 12 học sinh của tổ là C124 =495
do đó số phần tử của không gian mẫu là Ω =495
* Gọi A là biến cố ” 4 học sinh được chọn có cả nam và nữ”
Khi đó A là biến cố ” 4 học sinh được chọn chỉ toàn nam hoặc nữ”
Trang 86 Hình chóp S ABCD có ABCD là hình chữ nhật với AB a= SA⊥(ABCD), SC
tạo với mp(ABCD) góc 450 và SC=2a 2 Tính V S ABCD. và khoảng cách từ trọng
tâm G của tam giác ABC đến mp(SCD theo a )
7 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A Gọi K là điểm
đối xứng của A qua C Đường thẳng đi qua K vuông góc với BC cắt BC tại E và cắt
AB tại N( 1;3)− Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết ·AEB=450, phương trình đường thẳng BK là 3x y+ − =15 0 và điểm B có hoành độ lớn hơn 3.
Trang 9* Tính được các véc tơ uuur uuurAB AC,
theo tọa độ của các điểm nói trên để tìm ra tọa độ củaC…
Trang 11ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
Câu 4 (1,0 điểm).Tính tích phân 2
− Tìm tọa độ giao điểm A của d với ( )P và lập phương trình tham số của
đường thẳng ∆ đi qua điểm A , vuông góc với đường thẳng d và nằm trong mặt phẳng ( )P
HA.GL, U21 Singapore, U21 Thái Lan, U21 Báo Thanh niên Việt Nam, U21 Myanmar và U19 Hàn
thăm ngẫu nhiên Tính xác suất để hai đội tuyển U21 HA.GL và U21 Thái Lan nằm ở hai bảng khácnhau
Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=2 , a AD a= , K là hình chiếu vuông góc của B lên đường chéo AC , các điểm H M, lần lượt là trung điểm của AK và DC ,
SH vuông góc với mặt phẳng ( ABCD , góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng () ABCD bằng ) 45 0
Tính theo a thể tích khối chóp S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và MH
Câu 8 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC vuông tại A Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên BC , các điểm M(2; 1− ), N lần lượt là trung điểm của HB và HC ; điểm
Trang 12y x
Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y x= 3+3x2−2, biết rằng tiếp tuyến
vuông góc với đường thẳng :d x+9y− =3 0
Trang 13góc của tiếp tuyến là tt 1 9
d
k k
♥ Với x= ⇒ =1 y 2, tiếp điểm ( )1;2 Phương trình tiếp tuyến là y=9x−7 0,25
♥ Với x= − ⇒ = −3 y 2, tiếp điểm (− −3; 2) Phương trình tiếp tuyến là y=9x+25 0,25
3 4sin cos2 sin 2sin 1 sin 1
2
t t
− Tìm tọa độ giao điểm A của d với ( ) P và lập phương
trình tham số của đường thẳng ∆ đi qua điểm A , vuông góc với đường thẳng d và
Trang 14Do sin 2x ≤1 nên phương trình (2) vô nghiệm
♥ Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
Gọi A là biến cố: “đội tuyển U21 HA.GL và U21 Thái Lan nằm ở hai bảng khác
nhau” Số kết quả thuận lợi cho biến cố A là: W =A 2!C C42 22 =12
Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=2 , a AD a= , K là
hình chiếu vuông góc của B lên đường chéo AC , các điểm , H M lần lượt là trung
điểm của AK và DC , SH vuông góc với mặt phẳng ( ABCD , góc giữa đường)
thẳng SB và mặt phẳng ( ABCD bằng ) 45 Tính theo a thể tích khối chóp0
Trang 15♥ Gọi I là trung điểm của BK , suy ra tứ giác HICM là hình bình hành
Suy ra: HI ⊥BC ⇒ I là trực tâm tam giác BHC ⇒CI HB⊥ ⇒MH HB⊥
Mà HB là hình chiếu của SB lên ( ABCD nên MH SB) ⊥
Suy ra HN là đoạn vuông góc chung của SB và MH Suy ra: d SB MH( , ) =HN
Xét tam giác vuông SHB ta có: 1 1 2 1 2 2 2 2 5
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC vuông tại A Gọi H là hình
chiếu vuông góc của A trên BC , các điểm M(2; 1− ) , N lần lượt là trung điểm của
HB và HC ; điểm 1 1;
2 2
K− ÷
là trực tâm tam giác AMN Tìm tọa độ điểm C , biết
rằng điểm A có tung độ âm và thuộc đường thẳng : d x+2y+ =4 0
1,00
♥ Gọi I là trung điểm của AH , ta có MI AB/ / ⇒MI ⊥AC
Suy ra: I là trực tâm tam giác AMC ⇒CI ⊥AM
1,00
Trang 16(1,0đ) ♥ Nhân hai vế của phương trình (1) với 3 rồi trừ theo vế cho (2), ta được phương
x y z= = =
0,25
Trang 17ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể giao đề
ĐỀ 4
Câu 1 ( 2,0 điểm) Cho hàm số y= − +x3 3mx+1 (1)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m=1
b) Tìm m để đồ thị của hàm số (1) có 2 điểm cực trị , A B sao cho tam giác OAB vuông tại O ( với O
là gốc tọa độ )
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình sin 2x+ =1 6sinx+cos 2x
Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân
2 3 2 1
Câu 4 (1,0 điểm) a) Giải phương trình 52 1x+ −6.5x+ =1 0
b) Một tổ có 5 học sinh nam và 6 học sinh nữ Giáo viên chọn ngẫu nhiên 3 học sinh để làm trực nhật Tính xác suất để 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm A(−4;1;3) và đường thẳng
− Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua A và vuông góc với đường thẳng d .
Tìm tọa độ điểm B thuộc dsao cho AB= 27
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABC có tam giác ABC vuông tại A , AB AC a= = , I là trung
điểm của SC , hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC là trung điểm H của BC , mặt phẳng) (SAB tạo với đáy 1 góc bằng 60) o Tính thể tích khối chóp S ABC và tính khoảng cách từ điểm I đến
mặt phẳng (SAB theo ) a.
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC có A( )1; 4 , tiếp tuyến tại A
của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC cắt BC tại D , đường phân giác trong của ·ADB có phương
trình x y− + =2 0 , điểm M(− 4;1) thuộc cạnh AC Viết phương trình đường thẳng AB
Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
2 2
Trang 181 a.(1,0 điểm)
Vơí m=1 hàm số trở thành : y= − + +x3 3x 1
TXĐ: D R=
2
y = − x + , ' 0y = ⇔ = ±x 1
0.25
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞ −; 1) và (1;+∞) , đồng biến trên khoảng (−1;1)
Hàm số đạt cực đại tại x=1, y CD =3, đạt cực tiểu tại x= −1, y CT = −1
lim
→+∞ = −∞, lim
→−∞ = +∞hoctoancapba.com
0.25
* Bảng biến thiên
x
–∞ -1 1 +∞
y’ + 0 – 0 +
y +∞ 3
-1 -∞
0.25 Đồ thị:
4 2 2 4 0.25 b.(1,0 điểm) ( ) 2 2 ' 3 3 3 y = − x + m= − x −m
y = ⇔x − =m
0.25
Đồ thị hàm số (1) có 2 điểm cực trị ⇔PT (*) có 2 nghiệm phân biệt⇔ >m 0 **( )
0.25
Khi đó 2 điểm cực trị A(− m;1 2− m m) , B( m;1 2+ m m) 0.25
Tam giác OAB vuông tại O ⇔OA OBuuuruuur =0 3 1
2
⇔ + − = ⇔ = ( TM (**) )
2
m=
0,25
2 (1,0 điểm)
sin 2x+ =1 6sinx+cos 2x
2sinx cosx− +3 2sin x=0
⇔2sinx(cosx− +3 sinx) =0 hoctoancapba.com
0 25
Trang 1955
Trang 2037
Gọi K là trung điểm của AB ⇒HK ⊥AB(1)
Vì IH/ /SB nên IH/ /(SAB Do đó ) d I SAB( ,( ) ) =d H SAB( ,( ) )
Từ H kẻ HM ⊥SK tại M ⇒HM ⊥(SAB) ⇒ d H SAB( ,( ) ) =HM 0.25
A
D
M M' E
Gọi AI là phan giác trong của ·BAC
Ta có : ·AID ABC BAI=· +· ·IAD CAD CAI=· +·
Mà ·BAI CAI=· , ·ABC CAD=· nên ·AID IAD=·
⇒ DAI∆ cân tại D ⇒ DE⊥AI
Trang 21(1,0 điểm)
2 2
0,25
23
Trang 22ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể giao đề
ĐỀ 5
Câu 1: (2,0 đ) Cho hàm số y= − +x3 3x−2 (1)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thi (C) tại các giao điểm của (C) với đường thẳng d:y= − −x 2 biết tọa độ tiếp điểm có hoành độ dương
Câu 2: (0,5đ) Giải phương trình: 3 2 1
3log (x +3 ) log (2x + x+ =2) 0 ; (x∈¡ )
Câu 3: (0,5đ) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 2
( ) 2 4 10
f x = − x + x + trên đoạn [ ]0; 2
Câu 4: (1,0đ) Tính tích phân:
1 0(1 x)
I =∫ +e xdx
Câu 5: (1,0đ) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2;1;-3), B(4;3;-2), C(6;-4;-1) Chứng
minh rằng A, B,C là ba đỉnh của một tam giác vuông và viết phương trình mặt cầu tâm A đi qua trọng tâm G của tam giác ABC
b) Trong cụm thi để xét công nhận tốt nghiệp THPT thí sinh phải thi 4 môn trong đó có 3 môn bắt
buộc là Toán, Văn, Ngoại ngữ và một môn do thí sinh tự chọn trong số các môn: Vật lí, Hóa học, Sinhhọc, Lịch sử và Địa lí Trường A có 30 học sinh đăng kí dự thi, trong đó có 10 học sinh chọn môn Lịch
sử Lấy ngẫu nhiên 5 học sinh bất kỳ của trường A, tính xác suất để trong 5 học sinh đó có nhiều nhất 2học sinh chọn môn Lịch sử
Câu 7: (1,0đ) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 3a, hình chiếu của S lên mặt
Trang 23Câu Nội dung Điểm
Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (−∞ −; 1) à (1;v +∞), đồng biến trên khoảng (-1;1)
- Cực trị: HS đạt cực tiểu tại x = -1; y ct = −4 và đạt cực đại tại x = 1;y cd =0
- Giới hạn: limx→+∞y= −∞; limx→−∞y= +∞ 0,25
2
1 0
(1,0đ) Ta có:
2 2(2; 2;1); (4; 5; 2) ;
Vì G là trọng tâm của tam giác ABC nên G(4;0; -2) Ta có: AG= 6 0,25
Trang 24Mặt cầu cần tìm có tâm A và bán kính AG= 6 nên có pt:(x−2)2+ −(y 1)2+ +(z 3)2 =6 0,256.
a Vì SH (⊥ ABC) nên góc tạo bởi
0,25
8
(1,0đ) Vì I là trung điểm của AH nên A(1;1); Ta có:
132
0,25Phương trình AH là: 2x−3y+ =1 0.Gọi M = AH∩CD thì H là trung điểm của AM
Suy ra: M(-2; -1) Giả sử D(a; 5a+1) (a>0) Ta có: 0,25
Trang 25x y
Với x = 1 thay vào (2) ta được: 2 2 8 1 31( )
x t
Trang 26Ta có 2 2 ( )2 2 2
5(x +y )≥ 2x y+ ⇒ 5(x +y ) 2≥ x y+ và
Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x= 4−2x2+1
Câu 2 (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số ( ) 3 4
Trang 27Câu 3 (1,0 điểm)
a) Giải phương trình cos 2x−3sinx− =2 0
b) Giải bất phương trình 2( ) 1( )
2log 2x− −1 log x− ≤2 1.
Câu 4 (1,0 điểm) Tìm số hạng chứa x trong khai triển nhị thức Niu - tơn của biểu thức 3 2 ,
n
x x
−
0
x> Trong đó n là số tự nhiên thỏa mãn A n2−2C n1 =180
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian Oxyz, cho hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có A(1; 1; 1), B(1; 2;
1), C(1; 1; 2) và A'(2; 2; 1) Tìm tọa độ các đỉnh B', C' và viết phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm A,
11 và học sinh khối 12
Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt đáy (ABCD), đáy ABCD là hình
chữ nhật có AD = 3a, AC = 5a, góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) bằng 450 Tính theo a thể tíchkhối chóp S.ABCD và tính góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SBC)
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thang ABCD vuông tại A, B và AD = 2BC.
Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm A lên đường chéo BD và E là trung điểm của đoạn HD Giả sử( 1;3)
của hình thang ABCD
Câu 9 (1,0 điểm) Giải bất phương trình
3
2 2 11
Trang 28Suy ra: * Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞ −; 1 , 0;1) ( ) và hàm đồng
biến trên các khoảng (−1;0 , 1;) ( +∞)
1 2
x y
3 a) - Ta có phương trình cos 2x−3sinx− = ⇔2 0 2sin2x+3sinx+ =1 0
22sin 1
2 , 1
6sin
26
Trang 291 2
k k
- Do ABC.A'B'C' là hình lăng trụ nên BB uuur uuur'= AA'⇒B' 2;3;1( )
Tương tự: CC uuuur uuur'=AA'⇒C' 2; 2; 2( )
- Gọi phương trình mặt cầu (S) cần tìm dạng
0,25
0,25
6 a) Ta có: 1 cos ( 2 )
2cos 12
=
0,25
0,25b)- Số cách chọn 5 em học sinh từ 8 học sinh trên là 5
8
C = 56 cách
- Để chọn 5 em thỏa mãn bài ra, ta xét các trường hợp sau
+) 1 nam khối 11, 1 nữ khối 12 và 3 nam khối 12 có: 1 1 3
2 2 4
C C C cách
+) 1 nam khối 11, 2 nữ khối 12 và 2 nam khối 12 có: C C C cách21 22 42
+) 2 nam khối 11, 1 nữ khối 12 và 2 nam khối 12 có: 2 1 2
+) Dựng điểm K sao cho SK AD uuur uuur=
Gọi H là hình chiếu vuông góc của
H
Trang 30- Qua E dựng đường thẳng song song với AD cắt AH tại K và cắt AB tại I
Suy ra: +) K là trực tâm của tam giác ABE, nên BK ⊥AE
+) K là trung điểm của AH nên 1
, mặt khác E là trung điểm của HD nên D(−2;3)
- Khi đó BD: y - 3 = 0, suy ra AH: x + 1 = 0 nên A(-1; 1)
- Suy ra AB: x - 2y +3=0 Do đó: B(3; 3)
KL: A(-1; 1), B(3; 3) và D(-2; 3)
0,25
0,250,250,25
21
E
Trang 31b P
- Do đó: P≥1 nên GTNN của P bằng 1 khi 1, 1, 1
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể giao đề
ĐỀ 7
Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y x = −3 3 x2
Câu 2 (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 2 1
Câu 3 (1,0 điểm).
Trang 32= , y 0,= x 1,x e.= =
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A ( 2; 1;3 − ) Viết phươngtrình mặt phẳng ( ) α đi qua A và vuông góc với trục Oz Viết phương trình mặt cầu tâm O ,tiếp xúc với mặt phẳng ( ) α
Câu 6 (1,0 điểm).
a) Giải phương trình 2cos 2x+8sinx− =5 0 (x∈¡ )
b) Đội thanh niên tình nguyện của một trường THPT có 100 học sinh, trong đó có 60 học sinhnam và 40 học sinh nữ Nhà trường chọn ngẫu nhiên 3 học sinh từ đội thanh niên tình nguyện đó
để tham gia một tiết mục văn nghệ chào mừng ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh Tínhxác suất để 3 học sinh được chọn có đúng 1 học sinh nữ
Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh , a SA vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi E là trung điểm của BC góc giữa SC và mặt phẳng , (SAB bằng 30) o
Tính theo a thể tích khối chóp S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng DE , SC
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn
đường kính BD Đỉnh B thuộc đường thẳng ∆ có phương trình x y+ − =5 0 Các điểm E và
F lần lượt là hình chiếu vuông góc của D và B lên AC Tìm tọa độ các đỉnh , B D biết
5
CE= và A( )4;3 , C(0; 5 − )
Câu 9 (1,0 điểm) Giải phương trình
x4 − 12 x3 + 38 x2 − 12 x − 67 + x + + 1 7 − = x 0 ( x ∈ ¡ )
Câu 10 (1,0 điểm) Cho các số thực dương a b c , , thoả mãn điều kiện a2 + + ≤ b2 c2 1.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
x x
Trang 33Hàm số đồng biến trên các khoảng ( −∞ ;0 ) và ( 2; +∞ )
Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 0;2
0,25
+ Cực trị: Hàm số đạt giá trị cực đại tại x = 0, y = y(0)= 0CĐ
Hàm số đạt giá trị cực tiểu tại x = 2, y = y(2)= -4CT
Đồ thị hàm số giao với trục Ox tại các điểm: ( ) ( ) 0;0 , 3;0
Đồ thị hàm số giao với trục Oy tại điểm: ( ) 0;0
[ ] [ ]
2 2