1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng nhập môn tài chính công chương 1 nguyên lý phân tích tài chính công

102 551 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 102
Dung lượng 638,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội d Nội dung „ Lý thuyết tối đa hóa thỏa dụng Utilitymaximization „ Lý thuyết hiệu quả xã hội SocialEfficiency „ Hàm phúc lợi xã hội Social welfare „ Hàm phúc lợi xã hội Social welfare

Trang 1

NGUYÊN LÝ PHÂN TÍCH

NGUYÊN LÝ PHÂN TÍCH

TÀI CHÍNH CÔNG TÀI CHÍNH CÔNG

TÀI CHÍNH CÔNG PGS.TS SỬ ĐÌNH THÀNH

Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 1 4/4/2010

Trang 2

Nội d Nội dung

„ Lý thuyết tối đa hóa thỏa dụng (Utilitymaximization)

„ Lý thuyết hiệu quả xã hội (SocialEfficiency)

„ Hàm phúc lợi xã hội (Social welfare

„ Hàm phúc lợi xã hội (Social welfarefunctions)

Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 2 4/4/2010

Trang 3

Dẫn nhập Các công cụ nghiên cứu của tài chính công

ế

„ Các công cụ lý thuyết (Theoretical tools):

dựa vào khung lý thuyết, sử dụng đồ thị vàự g ý y , ụ g ị

mô hình toán học để lựa chọn đưa ra cácquyết định kinh tế

Trang 4

Tối ưu hóa thỏa dụng

ụ g trong điều kiện có giới hạn

„ Tài chính công đương đầu các khó khăn:

„ Giới hạn nguồn lực <=> nhu cầu vô hạn =>

„ Giới hạn nguồn lực nhu cầu vô hạn

đánh đổi.

„ Cần dựa vào các công cụ lý thuyết làm nền

„ Cần dựa vào các công cụ lý thuyết làm nền tảng ra quyết định chính sách.

„ Tối đa hóa thỏa dụng

„ Đường bàng quan (sở thích)

„ Đường giới hạn ngân sách.

Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 4 4/4/2010

Trang 5

Tối ưu hóa thỏa dụng trong điều kiện có giới hạn

maximization):

„ Tất cả các quyết định đưa ra để tối đa hóa q y ị nhu cầu/sở thích tùy thuộc vào nguồn lực sẵn có

„ Tối đa hóa thỏa dụng (Utility maximization) liên quan đến sở thích và giới hạn ngân sách

liên quan đến sở thích và giới hạn ngân sách

„ Một trong giả thiết cơ bản về sở thích là sự

không thỏa mãn (non-satiation)

Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 5

không thỏa mãn (non-satiation).

4/4/2010

Trang 6

Tối đa hóa thỏa dụng:

axis)

„ Thỏ d ủ hó C > hó A à B >

„ Thỏa dụng của nhóm C > nhóm A và B => nhóm A, B không thỏa mãn đầy đủ (non-

i i

Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 6

satiation.

4/4/2010

Trang 8

Tối đa hóa thỏa dụng:

Sở thích và đường bàng quan

„ Hàm thỏa dụng (utility function) được biểu thị

theo công toán học U = f(X g ọ f( 11, X, 22, X, 33, …), )

„ Trong đó X1, X2, X3 …là tập hợp hàng hóa tiêu dùng của cá nhân

dùng của cá nhân

„ Và f(•) là hàm số của U.

„ Giá trị của U bị ràng buộc bởi các biến X

Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 8 4/4/2010

Trang 9

Tối đa hóa thỏa dụng:

Sở thích và đường bàng quan

„ Giả sử, hàm thỏa dụng của các cá nhân vềhai sản phẩm (phim ảnh vàp (p và CDs)CDs) là))

U(Q M ,Q C ) = Q M Q C , trong đó Q M = số lượng

của phim ảnh và Q C = số lượng đĩa CDs

của phim ảnh và Q C số lượng đĩa CDs

„ Kết hợp {1, 2} (bundle A) và {2,1} (bundle

B) ta có đường bàng quan IC1

„ Kết hợp {2, 2} (bundle C) ta có đường bàng{ } g g quan IC2

„ Hình Hình 22 minh chứng điều này

Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 9

„ Hình Hình 22 minh chứng điều này

4/4/2010

Trang 10

Hình 2 Thỏa dụng từ những nhóm hàng hóa khác nhau

4/4/2010 Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 10

Trang 11

Tối đa hóa thỏa dụng:

Trang 12

Tối đa hóa thỏa dụng:

Thỏa dụng biên

tăng thêm mức thỏa dụng từ việc tiêu dùngg ụ g ệ gthêm một đơn vị hàng hóa

marginal utility) nghĩa là mỗi đơn vị tăng

thêm nhưng không làm cho cá nhân tốt hơn

so với đơn vị trước đó

Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 12 4/4/2010

Trang 13

Tốối đa hóa th i đa hóa thỏỏa d a dụụng: ng:

Th

Thỏỏa d a dụụng biên ng biên

„ Với hàm thỏa dụng cho trước, U = Q M Q C, thì thỏa dụng biên là :ụ g

Trang 14

Tối đa hóa thỏa dụng:

Trang 15

Hình 3 Sự giảm đi mức thỏa dụng biên hàng hóa Movies

4/4/2010 Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 15

Trang 16

Tối đa hóa thỏa dụng:

Trang 17

Tối đa hóa thỏa dụng:

Tỷ lệ thay thế biên

substitution) là độ dốc của đường bàng ) ộ g g

„ Hình Hình 44 minh chứng điều này.g y

Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 17 4/4/2010

Trang 19

Tối đa hóa thỏa dụng:

Tỷ lệ thay thế biên

song với đường bàng quan g g g q

„ Hình Hình 55 minh chứng điều này

Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 19 4/4/2010

Trang 20

Hình 5 Tỷ lệ thay thế biên giảm dần

4/4/2010 Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 20

Trang 21

Tối đa hóa thỏa dụng:

Trang 22

Hình 6 Mối quan hệ giữa thỏa dụng biên và MRS

4/4/2010 Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 22

Trang 23

Tối đa hóa thỏa dụng:

để mua với mức thu nhập nhất định

để mua với mức thu nhập nhất định

„ Giả thiết không có tiết kiệm và vay nợ

Trang 24

Tối đa hóa thỏa dụng:

Giới hạn ngân sách

„ Tổng số tiền chi tiêu là :

P QM M + P QC C

„ Bằng với thu nhập bởi vì không có tiết

„ Bằng với thu nhập, bởi vì không có tiết

kiệm và vay nợ:

Y = P QM M + P QC C

Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 24 4/4/2010

Trang 25

Tối đa hóa thỏa dụng:

Trang 27

4/4/2010 Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 27

Trang 28

Tối đa hóa thỏa dụng:

Trang 29

Tối đa hóa thỏa dụng:

„ Cần lưu ý rằng những sở thích nói lên cái

„ Cần lưu ý rằng, những sở thích nói lên cái

gì mà tiêu dùng muốn và giới hạn ngân sách

Trang 30

Hình 8 Tối đa hóa thỏa dụng

4/4/2010 Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 30

Trang 31

4/4/2010 Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 31

Trang 32

4/4/2010 Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 32

Trang 33

Tối đa hóa thỏa dụng:

Lựa chọn có giới hạn

„ Trong hình vẽ này, sự lựa chọn tối đa hóathỏa dụng xảy ra ở đó đường bàng quan làụ g y g g qtiếp tuyến (tangent) đường giới hạn ngânsách

Trang 34

Tối đa hóa thỏa dụng:

M C

M C

= − = −

„ Điều kiện tỷ lệ tối ưu: tỷ lệ thỏa dụng biên

bằ ới tỷ lệ iá ả hư đó khô hải

U C C

bằng với tỷ lệ giá cả; nhưng đó không phải

là điều kiện duy nhất để tối đa hóa thỏaddụng

„ Hình Hình 99 minh chứng điều này

Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 34 4/4/2010

Trang 35

Hình 9 MRS bằng với tỷ giá cả là không đầy đủ

4/4/2010 Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 35

Trang 36

Tối đa hóa thỏa dụng:

Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 36 4/4/2010

Trang 37

Ảnh hưởng của thay đổi giá cả :

Ảnh hưởng thay thế và thu nhập

„ Hãy xem xét trường hợp thay đổi giá cả

„ Sự gia tăng giá cả phim ảnh P M

„ Sự gia tăng giá cả phim ảnh P M

„ Điều này làm cho đường giới hạn ngân sách

xoay hướng vào bên trong theo trục hoành

„ Hình Hình 10 10 00 minh chứng điều này c ứ g đ ều y

Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 37 4/4/2010

Trang 38

Hình 10 Sự gia tăng giá cả Movies

4/4/2010 Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 38

Trang 39

Ảnh hưởng của thay đổi giá cả :

Ảnh hưởng thay thế và thu nhập

„ Một sự thay đổi giá cả gây ra 2 ảnh hưởng :

thay đổi tiêu dùng do bởi thay đổi giả cả có liên quan duy trì mức thỏa dụng không đổi

(holding utility constant).

thay đổi tiêu dùng do bởi cảm thấy nghèo hơn sau khi giá cả tăng.

„ Hình Hình 11 11 minh chứng điều này

Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 39

Hình

Hình 11 11 minh chứng điều này

4/4/2010

Trang 40

Hình 11 Minh chứng ảnh hưởng thay thế và thu nhập

4/4/2010 Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 40

Trang 41

TANF và cung lao động trong số

bà mẹ đơn thân

Families): chương trình hỗ trợ tạm thời cho) g ợ ạnhững gia đình nghèo) Có thể hỗ trợ bằngtiền

Trang 42

Xác định đường giới hạn ngân sách

„ Vậy, đường giới hạn ngân sách xác địnhnhư thế nào?

„ Giả sử cá nhân làm việc đến 2000 giờ/năm,mức tiền lương 10 đôla/ giờ; trong điều kiệnchưa xem xét TANF

Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 42 4/4/2010

Trang 43

Xác định đường giới hạn ngân sách

Xác định đường giới hạn ngân sách

„ Giá cả một giờ nhàn rỗi là mức tiền lương

tính theo giờ g

„ Giả sử có sự đánh đổi trực tiếp giữa nhàn rỗi

và lương thực: mỗi một giờ làm việc đem lại cho cá nhân đó 10 đôla

„ Hình Hình 12 12 minh chứng điều này

Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 43 4/4/2010

Trang 44

0 500 1000 1500 2000

Hình 12 Giờ nhàn rỗi và lao động

4/4/2010 Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 44

Trang 45

Ảnh hưởng của TANF đến giới hạn

ngân sách

„ Bây giờ, chúng ta hãy đưa chính sách TANFvào trong khuôn khổ phân tích, có 2 đặc điểmg p , ặcần chú ý :

„ Mức đảm bảo thu nhập (Benefit guarantee) G

„ Mức đảm bảo thu nhập (Benefit guarantee) G

– số lượng mà người nhận trợ cấp khi không có

th hậ

thu nhập.

„ Tỷ lệ giảm trừ thu nhập (Benefit reduction rate), J – tỷ lệ mà ở đó mức đảm bảo thu nhập giảm xuống khi thu nhập kiếm được gia tăng.

Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 45

giảm xuống khi thu nhập kiếm được gia tăng.

4/4/2010

Trang 46

Ảnh hưởng của TANF đến giới hạn

Trang 47

0 500 1,000 1,500 2,000

Hình 13 Chương trình hỗ trợ của TANF

4/4/2010 Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 47

Trang 48

Ảnh hưởng của những thay đổi về chính

sách đảm bảo lợi ích

„ Giả sử giảm thấp hơn nữa mức giảm trừ thu

nhập G.ập

„ Điều gì xảy ra khi G giảm từ $5,000 đến

$3 000 trong khi các điều kiện khác khôngđổi?

„ Hình Hình 14 14 minh chứng điều này

Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 48 4/4/2010

Trang 49

0 500 1,000 1,400 1,500 2,000

Hình 14 Hạ thấp đảm bảo lợi ích

4/4/2010 Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 49

Trang 50

Cung lao động phản ứng với mức

„ Hình Hình 15 15 minh chứng điều đó

Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 50

„ Hình Hình 15 15 minh chứng điều đó

4/4/2010

Trang 51

0 500 1,000 1,400 2,000

Hình 15 Thay đổi chính sách chỉ làm ảnh hưởng đến thu nhập

4/4/2010 Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 51

Trang 52

Cung lao động phản ứng với mức

độ nào ?

„ Nếu như cá nhân kiếm được thu nhập ở giữa

$6,000 và $10,000/năm, thì sự thay đổi, , , ự ychính sách liên quan đến cả hai sự ảnhhưởng thu nhập và sự ảnh hưởng thay thế

hưởng thu nhập và sự ảnh hưởng thay thế

„ Sự ảnh hưởng thu nhập và sự ảnh hưởng

thay thế dịch chuyển cùng chiều

„ Hình Hình 16 Hình Hình 16 16 16 minh chứng điều này.minh chứng điều này

Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 52 4/4/2010

Trang 53

0 500 1,000 1,400 2,000

Hình 16 Thay đổi chính sách ảnh hưởng đến thu nhập và thay thế

4/4/2010 Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 53

Trang 54

Cung lao động phản ứng với mức độ

nào ?

„ Lý thuyết kinh tế học cho thấy một sự giảm

đi thu nhập như thế sẽ làm gia tăng cung laoập g g gđộng, nhưng không nói lên mức độ phảnứng

ứng

„ Hình Hình 17 17 minh chứng điều này

Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 54 4/4/2010

Trang 55

0 500 1,000 1,400 2,000

Hình 17 Thay đổi chính không làm ảnh hưởng đến cung lao động

4/4/2010 Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 55

Trang 56

Cung lao động phản ứng với mức độ

ế

nào ?

„ Mức độ phản ứng thực tế của cung lao độngtùy thuộc vào sở thích của người nhận trợy ộ g ậ ợcấp

„ Vì thế một mình lý thuyết không thể nói

„ Vì thế, một mình lý thuyết không thể nóilên: Liệu thay đổi chính sách có làm giatăng cung lao động hay không hoặc có làbao nhiêu?

„ Cần phải có điều tra thực nghiệm

Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 56 4/4/2010

Trang 57

Cân bằng và phúc lợi xã hội

Cân bằng và phúc lợi xã hội

ế

nghiên cứu những yếu tố quyết định đến g g y q y ịphúc lợi xã hội

„ Nó tùy thuộc :

„ Nó tùy thuộc :

„Những yếu tố quyết định về hiệu quả g y q y ị ệ q

xã hội hoặc quy mô chiếc bánh kinh tế (size of the economic “pie ”)

„Tái phân phối thu nhập.

Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 57 4/4/2010

Trang 58

Cân bằng và phúc lợi xã hội

Đường cầu

cả hàng hóa và số lượng cầu hàng hóa g ợ g g

„ Đường cầu liên quan đến vấn đề tối đa hóa thỏa dụng như được miêu tả trong hình

thỏa dụng, như được miêu tả trong hình

Hình

Hình 18 18.

Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 58 4/4/2010

Trang 59

Figure 18 Increase in the Price of Movies

4/4/2010 Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 59

Trang 60

Cân bằng và phúc lợi xã hội

Đường cầu

„ Xét tập hợp (P M ,Q M): giá cả và số lượngphim ảnh, ta có đường cầu như miêu tả

trong Hình Hình 19 19

Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 60 4/4/2010

Trang 61

P M

P M,3

P M,2

Demand curve for movies

Hình 19 Đường cầu Movies

4/4/2010 Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 61

Trang 62

Cân bằng và phúc lợi xã hội

Co giãn đường cầu

„ Một đặc điểm quan của phân tích đường cầu

là độ co giảm của cầu (the elasticity ofộ g ( y f demand) Nó được định nghĩa như sau:

Q

Δ

εD

D D

Q Q P

=

Δ Δ

„ Đó là % th đổi ề l hi h % th

P P

Trang 63

Cân bằng và phúc lợi xã hội

Co giãn đường cầu

„ Ví dụ, một sự gia tăng giá phim ảnh từ $8đến $12: gia tăng 50% giá cả g g g

„ Nếu như số lượng phim ảnh được mua giảmxuống từ 6 đến 4 tức là giảm 33% số lượngnhu cầu

„ Độ co giãn của cầu là -0.67.

„ Độ co giãn cầu có đặc điểm:

„ Độ co giãn cầu có đặc điểm:

„ Số âm.

ằHiệu quả và công bằng - công cụ phân tích ố ố 63

„ Không là hằng số cố định

4/4/2010

Trang 64

Cân bằng và phúc lợi xã hội

ầ ẳ

Co giãn đường cầu

„ Khi đường cầu thẳng đứng (vertical demand curve)

„ Độ co giãn bằng zero— số lượng không thay đổi khi thăng hay giảm.

„ Không co giãn hoàn toàn (Perfectly inelastic)

„ Khi đường cầu nằm ngang

„ Độ co giãn cầu là âm vô cực (negative infinity) —số

„ Độ co giãn cầu là âm vô cực (negative infinity) số lượng tiến đến vô cực cho dù một sự thay đổi nhỏ của giá cả

Trang 65

P M

Inelastic demand curve for movies

P M,3

P M,2

Elastic demand curve for movies

P M,1 curve for movies

Hình 20 Cầu co giãn hoàn toàn và không co giãn hoàn toàn

Q M

Q M,3 Q M,2 Q M,1

4/4/2010 Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 65

Trang 66

Cân bằng và phúc lợi xã hội

Co giãn đường cầu

„ Nói chung, độ co giãn = thay đổi % trongbiến số phụ thuộc chia cho thay đổi % biếnp ụ ộ y

số độc lập:

ΔY

ε = Δ Y

X X

„ Ví dụ, Y thường là số lượng cầu hay cung,

X

trong khi X có thể giá cả hay thu nhập

Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 66 4/4/2010

Trang 67

Cân bằng và phúc lợi xã hội

Đường cung

cả và số lượng hàng hóa cung cấp ợ g g g p

„ Đường cung liên quan đến tối đa hóa lợi nhuận

Trang 68

Cân bằng và phúc lợi xã hội

Trang 69

Cân bằng và phúc lợi xã hội

Trang 70

Cân b

Cân bằằng và phúc l ng và phúc lợợi xã h i xã hộội i

Đ

Đườ ườ ng cung

„Ví dụ, hiệu suất biên của lao động là:

Q L

K L

Trang 71

Cân b Cân bằằng và phúc l ng và phúc lợợi xã h i xã hộội i

K L

M M

M M

„ Đạo hàm lần 2 là âm nghĩa là hàm sản xuất

„ Đạo hàm lần 2 là âm, nghĩa là hàm sản xuất

có đặc điểm: hiệu suất biên giảm dần

(di i i hi i l d ti it )

(diminishing marginal productivity.)

Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 71 4/4/2010

Trang 72

Cân bằng và phúc lợi xã hội

Đường cung

nguyên tất cả các yếu tố khác cố định, giag y y ị , g

tăng mức độ một yếu tố đầu vào (như lao động) nhưng mức độ gia tăng đầu ra càng

ít

Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 72 4/4/2010

Trang 73

Cân bằng và phúc lợi xã hội

Trang 74

Cân bằng và phúc lợi xã hội

Đường cung

„ Giả sử vốn cố định trong ngắn hạn , thì hàmchi phí trở thành:p

„ Như vậy, chỉ có lao động thay đổi trongngắn hạn Chi phí biên là chi phí tăng thêm

để sản xuất tăng thêm một đơn vị sản phẩm

Q, hoặc kết quả tỷ lệ tiền lương và số lượng

lao động được sử dụng để sản xuất sảnphẩm đó

Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 74phẩm đó

4/4/2010

Trang 75

Cân bằng và phúc lợi xã hội

Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 75 4/4/2010

Trang 76

Cân bằng và phúc lợi xã hội

Đường cung

„Tối đa hóa lợi nhuận (Profit maximization) nghĩa tối đa chênh lệch

giữa tổng thu nhập và tổng chi phí.

„Điều này xảy ra ở mức sản lượng: chi phí biên bằng thu nhập biên

phí biên bằng thu nhập biên

Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 76 4/4/2010

Trang 77

Cân bằng và phúc lợi xã hội

Đường cung

„Trong một thị trường cạnh tranh hoàn hảo thu nhập biên là giá cả thị trường

hảo, thu nhập biên là giá cả thị trường.

Vì thế công ty sản xuất cho đến khi :

„P = MC.

„Vì thế đường cong MC là đường cung

„Vì thế đường cong MC là đường cung

Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 77 4/4/2010

Trang 78

Cân bằng và phúc lợi xã hội

„ Hình Hình 21 21 minh chứng điều đó

Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 78 4/4/2010

Trang 79

P M Supply pp y

curve of movies

P M,3

P M,2

Demand curve for movies

Hình 21 Cân bằng cung cầu xã hội

4/4/2010 Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 79

Trang 80

CÂN BẰNG VÀ PHÚC LỢI XÃ HỘI

Hiệu quả xã hội

„ Đo lường hiệu quả xã hội (social efficiency

) là tính toán quy mô tiềm năng của chiếc

bánh kinh tế

„ => Phản ảnh mức lợi thuần phát sinh từ việc

„ => Phản ảnh mức lợi thuần phát sinh từ việcthương mại giữa người tiêu dùng và người

ấsản xuất

Hiệu quả và công bằng - công cụ phân tích 80 4/4/2010

Ngày đăng: 23/04/2016, 18:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2 Thỏa dụng từ những nhóm hàng hóa khác nhau - Bài giảng nhập môn tài chính công  chương 1   nguyên lý phân tích tài chính công
Hình 2 Thỏa dụng từ những nhóm hàng hóa khác nhau (Trang 10)
Hình 3 Sự giảm đi mức thỏa dụng biên hàng hóa Movies - Bài giảng nhập môn tài chính công  chương 1   nguyên lý phân tích tài chính công
Hình 3 Sự giảm đi mức thỏa dụng biên hàng hóa Movies (Trang 15)
Hình 5 Tỷ lệ thay thế biên giảm dần - Bài giảng nhập môn tài chính công  chương 1   nguyên lý phân tích tài chính công
Hình 5 Tỷ lệ thay thế biên giảm dần (Trang 20)
Hình 6 Mối quan hệ giữa thỏa dụng biên và MRS - Bài giảng nhập môn tài chính công  chương 1   nguyên lý phân tích tài chính công
Hình 6 Mối quan hệ giữa thỏa dụng biên và MRS (Trang 22)
Hình 9 MRS bằng với tỷ giá cả là không đầy đủ - Bài giảng nhập môn tài chính công  chương 1   nguyên lý phân tích tài chính công
Hình 9 MRS bằng với tỷ giá cả là không đầy đủ (Trang 35)
Hình 15 Thay đổi chính sách chỉ làm ảnh hưởng đến thu nhập - Bài giảng nhập môn tài chính công  chương 1   nguyên lý phân tích tài chính công
Hình 15 Thay đổi chính sách chỉ làm ảnh hưởng đến thu nhập (Trang 51)
Hình 19 Đường cầu Movies - Bài giảng nhập môn tài chính công  chương 1   nguyên lý phân tích tài chính công
Hình 19 Đường cầu Movies (Trang 61)
Hình 20 Cầu co giãn hoàn toàn và không co giãn hoàn toàn - Bài giảng nhập môn tài chính công  chương 1   nguyên lý phân tích tài chính công
Hình 20 Cầu co giãn hoàn toàn và không co giãn hoàn toàn (Trang 65)
Hình 21 Cân bằng cung cầu xã hội - Bài giảng nhập môn tài chính công  chương 1   nguyên lý phân tích tài chính công
Hình 21 Cân bằng cung cầu xã hội (Trang 79)
Hình 22 Thặng dư người tiêu dùng - Bài giảng nhập môn tài chính công  chương 1   nguyên lý phân tích tài chính công
Hình 22 Thặng dư người tiêu dùng (Trang 82)
Hình 24 Thặng dư người sản xuất - Bài giảng nhập môn tài chính công  chương 1   nguyên lý phân tích tài chính công
Hình 24 Thặng dư người sản xuất (Trang 86)
Hình 25 Thặng dư xã hội - Bài giảng nhập môn tài chính công  chương 1   nguyên lý phân tích tài chính công
Hình 25 Thặng dư xã hội (Trang 89)
Hình 26 Tổn thất từ kiểm soát giá sàn - Bài giảng nhập môn tài chính công  chương 1   nguyên lý phân tích tài chính công
Hình 26 Tổn thất từ kiểm soát giá sàn (Trang 91)
Hình 27 Cân bằng thị trường lao động - Bài giảng nhập môn tài chính công  chương 1   nguyên lý phân tích tài chính công
Hình 27 Cân bằng thị trường lao động (Trang 101)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm