1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TUYỂN CHỌN 50 BÀI TOÁN BPT (ÔN THI QUỐC GIA)

21 185 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn 8 x 0   0  x  1   3  41 3  41 3  41  0  x  .    x  Điều kiện:  1 x2  0 2  3x  4x2  0  8 8 2 9 . Bất phương trình đã cho tương đương với x 1  x2  2 x(1 x2 )  2  3x  4x2  3(x2  x)  (1  x)  2 (x  x2 )(1  x)  0  5  34 x2  x x2  x x2  x 1  3  2 1  0    9x 10x 1  0  1  x 1  x 1  x 3  x   5  34  x   9

Trang 2

Bài 1: Giải bất phương trình x  1 x2  2 3x4x2

- Kết hợp điều kiện (*), ta suy ra nghiệm của bất phương trình là 5 34  x 3 41

- Bất phương trình đã cho tương đương với

x112 3x249x2 24x2 10x40

( x11)2( 3x22)(x2)(9x26x2)0

- Dễ thấy 1  6 3x123(3.11)2 310,x1

x11 3x22

- Hơn nữa (1) x 2 0 x 2 Kết hợp điều kiện thu được x 2

Bài 3: Giải bất phương trình sau: 1  log2 x  log2  x  2   log 2  6  x

Trang 3

2 2

Giao với điều kiện, ta được: 1 x 1 Vậy: nghiệm của BPT đã cho là 1 x 1

Bài 6: Giải bất phương trình (x 1) x2 2x 5 4x x2 1 2x 2(x R)

Hướng dẫn: Điều kiện: x R Khi đó :

Trang 4

Bài 8: Giải bất phương trình: x2 5x41

x(x2 2x4)(xR).

Hướng dẫn: x2 5x41 x(x2 2x4)(*)2

Hướng dẫn: Điều kiện xác định: x  5 Khi đó ta có

2(1) x 3 3x 2 14x 15 2(x 2) 2x 5 3(x 2) x2 5 3

2 2

Trang 5

18x 2 57x 127 0, x  

- Do đó (*) x 2 0 x 2 , kết hợp với điều kiện x  5 ta suy ra bất phương

2trình đã cho có nghiệm là 5 x  2

- Với 2 x 0 bất phương trình đã cho luôn đúng

- Với x 2 bất phương trình đã cho 2 x 2  2(x 2)(x 2) x x

4(x2)2(x24)4 (x2)2

(x2)x3

x3 2x2 4x 16 4 2(x3 2x2 4x 8) 0

2(x32x24x8)8 2(x32x2 4x8)160

Trang 6

Vậy bất phương trình đã cho có tập nghiệm là 2; 01

Bài 13: Giải bất phương trình sau : log2 (x 21) log (x1)

1 2

- Nhận xét x = 1 không thỏa mãn bài toán, do đó

- Bất phương trình đã cho tương đương với

Trang 7

+) Ta có bất phương trình đã cho tương đương với

Hướng dẫn: + Điều kiện: 1 x 7

Trang 8

4 4Giao với điều kiện, ta được: 1 x 1 Vậy: nghiệm của BPT đã cho là 1 x 1

x+ 2 = a2−b2

2x + 3 = a

Đặt x + 1 = b a,b ≥ 0 1= a2−2b2

Trang 9

Kết hợp điều kiện ta có tập nghiệm S  3

3x2 12x5x3 x2 2x12 (x1)(x2x1)x(x1)

x3 2x2 10x62 (x1)(x2 (x2x1)x 0

(x3 x2x)3(x23x2)2 x23x2 x3 x2x0

Trang 10

Suy ra mọi giá trị x > -1 đều thỏa mãn bất phương trình.

Vậy kết hợp với điều kiện, bât phương trình có tập nghiệm là S  1; 

Trang 11

Bất phương trình đã cho tương đương với

Trang 12

Bài 27: Giải bất phương trình 2.14x 3.49x 4x 0

   x  log 7 3 KL: BPT có tập nghiệm S  log 3 ;  

- Kết hợp với điều kiện ta có tập nghiệm S = 21 ;1

Bài 29: Giải bất phương trình: log2 (x 2) log0,5 x 1

log x2 log x 1log x2 1 x2 2

x22xx 2

Kết hợp điều kiện ta được nghiệm của bpt là x  2

* x 2 : (1)  0 2 2 (loại)

* x 0 : (1)  2  2 (loại)

Trang 14

+ TH 2: 1 5 x 0 , x2 5x 4 0 , (**) luôn thỏa

Trang 15

2 2Vậy tập nghiệm bpt (*) là S  1  1 17 7 65

t1;2

2 3

có nghiệm t  [1,2]  m max g(t) g(2) Kết luận: m

2x22x4 5x6(x2)

2

+ Nhận xét

13555

+ Nhận xét x = -2 thỏa mãn bất phương trình đã cho

+ Xét trường hợp x >-2 thì bất phương trình đã cho tương đương

x2 x22x32x2 x2(x21) 3x60

Trang 16

2 Tập nghiệm của bất phương trình (3) là S2   ;1

Trang 17

 2 2 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S S1 S2  1;  ;1

 2   

3+ Bất phương trình đã cho tương đương với

(3x1)( 3x12x)2x25x12x(3x1)

(3x1)( 3x12x) 4x2 3x1

(3x1)( 3x12x)( 3x12x)( 3x12x)

( 3x12x)( 3x1x1)0(1)+ Ta có 3x1x10,x 1 nên

3

3x12x)x(x1)0(2)(1)( 3x12x)x(x1)0(

3x1x1Xét hai trường hợp xảy ra

x 0

x1+) Với x(x 1) 0  

x

4x3x 1 0

0x1+) Với x(x 1) 0 0 x 1 thì (2)  3x12x  2

 1 Kết luận nghiệm S  3 ;1

Trang 18

2 2

log x  log (x  1)  log (x  2)  log (x2  x)  log (x  2)

 x2  x  x  2  x  2 (vì x >0)

Vậy bất phương trình có nghiệm x  2

t 16 4t 4t1

Với t 3 ta có: x 2 3x4;0x1

xKết hợp với điều kiện (*) và nghiệm x = 0 ta được tập nghiệm bpt là S  0;1[4;]

2 40x 2 10x 1 310x

1 x  1 x 2

Trang 19

5 10Kết hợp với điều kiện ta có nghiệm bất phương trình là: 1 x  3

Trang 20

⇔ x = −1 TH2: 2x + 3 − 2 x + 1 ≥ 0 ⇔ x≤ −1

2x + 3 − x + 1 − 1 ≥ 0 x≤ −1; x ≥ 3

2

1Vậy bất phương trình có nghiệm S = {−1} ∪− ; 3

Kết hợp điều kiện (*), ta suy ra nghiệm của bất phương trình là 5  34 x  3 41

Trang 21

Bài 49: Giải bất phương trình sau log3(2 8)log1(242 ) 0

Ngày đăng: 23/04/2016, 18:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w