1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI trắc nghiệm KIỂM TRA học PHẦN môn Cảm biến

6 1,1K 12

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 149 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Có thể sử dụng công tắc từ như: A: Công tắc hành trình B: Cảm biến điện cảm C: cảm biến điện dung D: Cả ba loại trên. Câu 2: Nguồn nuôi một chiều trong công nghiệp phổ biến là: A: 5VDC B: 110 VDC CH NGÂN SƠN C: 24 VDC D: 36 VDC. Câu 3: Khi muốn phát hiện vật thể là kim loại ở khoảng cách rất gần thì dùng A: Công tắc hành trình B: Cảm biến điện cảm C: cảm biến điện dung D:Công tắc từ. Câu 4: Cảm biến quang điện trong thực tế là: A: Cảm biến tích cực B: Cảm biến thụ động C: cả cảm biến tích cực và thụ động D: Không thuộc phân loại trên. Câu 5: Cảm biến điện cảm là: A: Cảm biến tích cực B: Cảm biến thụ động C: cả cảm biến tích cực và thụ động D: Không thuộc phân loại trên. Câu 6: Thời gian hồi đáp của cảm biến A: Càng lớn càng tốt; B: Càng nhỏ càng tôt; C: Là hằng số; D: Là một hàm tuyến tính. Câu 7: Khi phân loại cảm biến người ta chủ yếu dựa trên: A: mục đích sử dụng. B: Nguyên lý hoạt động. C: Nguyên lý chế tạo. D: tất cả các đáp trên. Câu 8: Tế bào quang dẫn thuộc phân loại cảm biến nào? A: Cảm biến tích cực B: Cảm biến thụ động C: cả cảm biến tích cực và thụ động D: Không thuộc phân loại trên. Câu 9: Khi chế tạo cảm biến, người ta mong muốn độ nhạy của cảm biến: A: Càng lớn càng tốt; B: Càng nhỏ càng tôt; C: Là hằng số; D: Là một hàm tuyến tính. Câu 10: Tại sao lại phải điều chế nguồn sáng cho cảm biến quang? A: chống nhiễu B: dễ chế tạo C: Giảm giá thành D: cả ba mục đích trên. Câu 11: Đối với các thiết bị chuyển mạch, người ta hay dùng: A: photodiode B: phototranzitor C: photocell D: cả ba loại trên.

Trang 1

CH NGÂN SƠN Cổng phụ Khu A ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC PHẦN (thời gian: 45’)

Câu 1: Có thể sử dụng công tắc từ như:

A: Công tắc hành trình

B: Cảm biến điện cảm

C: cảm biến điện dung

D: Cả ba loại trên

Câu 2: Nguồn nuôi một chiều trong công

nghiệp phổ biến là:

A: 5VDC

B: 110 VDC CH NGÂN SƠN

C: 24 VDC

D: 36 VDC

Câu 3: Khi muốn phát hiện vật thể là kim

loại ở khoảng cách rất gần thì dùng

A: Công tắc hành trình

B: Cảm biến điện cảm

C: cảm biến điện dung

D:Công tắc từ

Câu 4: Cảm biến quang điện trong thực tế

là:

A: Cảm biến tích cực

B: Cảm biến thụ động

C: cả cảm biến tích cực và thụ động

D: Không thuộc phân loại trên

Câu 5: Cảm biến điện cảm là:

A: Cảm biến tích cực

B: Cảm biến thụ động

C: cả cảm biến tích cực và thụ động

D: Không thuộc phân loại trên

Câu 6: Thời gian hồi đáp của cảm biến

A: Càng lớn càng tốt;

B: Càng nhỏ càng tôt;

C: Là hằng số;

D: Là một hàm tuyến tính

Câu 7: Khi phân loại cảm biến người ta

chủ yếu dựa trên:

A: mục đích sử dụng

B: Nguyên lý hoạt động

C: Nguyên lý chế tạo

D: tất cả các đáp trên

Câu 8: Tế bào quang dẫn thuộc phân loại

cảm biến nào?

A: Cảm biến tích cực

B: Cảm biến thụ động

C: cả cảm biến tích cực và thụ động

D: Không thuộc phân loại trên

Câu 9: Khi chế tạo cảm biến, người ta

mong muốn độ nhạy của cảm biến:

A: Càng lớn càng tốt;

B: Càng nhỏ càng tôt;

C: Là hằng số;

D: Là một hàm tuyến tính

Câu 10: Tại sao lại phải điều chế nguồn

sáng cho cảm biến quang?

A: chống nhiễu

B: dễ chế tạo

C: Giảm giá thành

D: cả ba mục đích trên

Câu 11: Đối với các thiết bị chuyển mạch,

người ta hay dùng:

A: photodiode

B: phototranzitor

C: photocell

D: cả ba loại trên

Câu 12: Cảm biến điện dung có thể:

A: phát hiện mọi vật thể B: phát hiện vật thể kim loại C: phát hiện vật thể phi kim D: để đo khoảng cách vật thể

Câu 13: Trong các thiết bi đo quang năng,

người ta hay dùng:

A: photodiode B: phototranzitor C: photocell D: cả ba loại trên

Câu 14: Theo anh chị, cảm biến là:

A: Thiết bị thu nhận tín hiệu vật lý B: thiết bị thu nhận tín hiệu điện

C: Thiết bị thu nhận tín hiệu không mang điện biến đổi thành tín hiệu điện

D: Là bộ phận phát hiện các đại lượng đo

Câu 15: Cảm biến thụ động là:

A: Hoạt động dựa trên hiệu ứng quang điện

B: Hoạt động dựa trên các hiệu ứng vật lý

có sẵn

C: Có đại lượng điện nhạy với thông số cần đo

D: Có trở kháng nhạy với đại lượng đo

Câu 16: Để giới hạn hành trình của một

cơ cấu truyền động trong môi trường dầu

mỡ, người ta dùng:

A: công tắc hành trình

B: Công tắc từ

C: Cảm biến điện cảm

D: Cảm biến điện dung

Câu 17: Cảm biến điện cảm có thể:

A: phát hiện mọi vật thể B: phát hiện vật thể kim loại C: phát hiện vật thể phi kim D: để đo khoảng cách vật thể

Câu 18: Trong các thiết bị điều khiển từ

xa, người ta hay dùng:

A: photodiode B: phototranzitor C: photocell D: cả ba loại trên

Câu 19: trong các loại cảm biến, loại nào

có khoảng cách phát hiện xa nhất?

A: cảm biến điện dung B: Cảm biến quang điện C: cảm biến điện cảm D: Công tắc hành trình

Câu 20: Đầu ra của cảm biến dạng

tranzitor NPN sẽ lắp đặt với:

A: Bn nối với +; Bu nối với -; Bk là tín hiệu ra;

B: Bn nối với +; Bk nối với -; Bu là tín hiệu ra;

C: Bk nối với +; Bn nối với -; Bu là tín hiệu ra;

D: Bu nối với +; Bk nối với -; Bn là tín hiệu ra;

Câu 21: Cảm biến điện dung chịu ảnh

hưởng của:

A: Từ trường B: độ ẩm C: nhiệt độ

D: Cả ba tham số trên

Câu 22: cảm biến nào chịu ảnh hưởng lớn

nhất của từ trường?

A: cảm biến điện dung B: Cảm biến quang điện C: cảm biến điện cảm D: Công tắc từ

Câu 23: Cảm biến tích cực là:

A: Hoạt động dựa trên hiệu ứng quang điện

B: Hoạt động dựa trên các hiệu ứng vật lý

có sẵn

C: Có đại lượng điện nhạy với thông số cần đo

D: Có trở kháng nhạy với đại lượng đo

Câu 24: Khoảng cách phát hiện vật thể

của cảm biến quang điện phụ thuộc vào? A: Công suất nguồn phát

B: Loại cảm biến quang điện

C: đặc điểm của vật thể phát hiện D: Kiểu đầu ra cảm biến

Câu 25: Khi muốn đếm xung ánh sáng có

tần suất lớn thì loại đầu ra của cảm biến quang điện nào thì phù hợp

A: không phụ thuộc kiểu đầu ra B: Đầu ra rơle

C: Đầu ra Tranzitor

D: Đầu ra phototranzitor

Câu 26: Công tắc hành trình có thể đóng

ngắt cho:

A: Nguồn một chiều không phân biệt cực tính;

B: nguồn xoay chiều;

c: Nguồn một chiều có phân biệt cực tính; D: cả nguồn một chiều và nguồn xoay chiều

Câu 27: Công tắc từ có thể đóng/ngắt cho

hệ thống có tần suất làm việc:

A: rất chậm;

B: chậm C: rất nhanh D: nhanh

Câu 28: Trong không gian nhỏ hẹp, muốn

phát hiện vật thể thì dùng:

A: Cảm biến quang điện B: cảm biến sợi quang C: cảm biến laze D: cảm biến điện cảm

Câu 29: Trong thực tế người ta sử dụng

nguồn sáng cho cảm biến quang trong công nghiệp?

A: Led hồng ngoại B: Led laze C: đèn sợi đốt D: ánh sáng mặt trời

Câu 30: Cảm biến mức kiểu điện dẫnlà:

A: Cảm biến tích cực B: Cảm biến thụ động C: cả cảm biến tích cực và thụ động D: Không thuộc phân loại trên

Trang 2

ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC PHẦN (thời gian: 45’)

Câu 1: Cảm biến mức kiểu phao cơ khí có

thể:

A: Đo liên tục

B: Đo ngưỡng

C: Đo liên tục và đo ngưỡng

D: không để đo mức chát lỏng

Câu 2: Cảm biến mức kiểu phao từ

thường được dùng:

A: Đo mức nước trong dân dụng

B: Đo mức chất lỏng dẫn điện

C: Đo mức trong công nghiệp chế biến

dầu mỏ

D: Đo liên tục mức chất lỏng

Câu 3: Cảm biến mức kiểu biến trở được

ứng dụng:

A: Đo liên tục mức chất lỏng

B: Đo ngưỡng chất lỏng

C: Chỉ thị mức nhiên liệu của các xe cơ

giới

Câu 4: Cảm biến mức kiểu điện dẫn có

thể đo mức:

A: Chất lỏng dẫn điện

B: Mọi chất lỏng

C: Chất lỏng dẫn điện không lẫn vật cách

điện

D: Đo ngưỡng mọi chất lỏng

Câu 5: Nguồn nuôi cho các cực cảm biến

mức kiểu điện dẫn là:

A: 10VDC

B: 220 VAC

C 10 VAC

D: 24 VDC

Câu 6: Nguồn nuôi cho các cực cảm biến

mức kiểu điện dẫn là:

A: Nguồn xoay chiều

B: Nguồn một chiều

C: Cả hai loại trên

D: Cảm biến làm việcnhư máy phát điện

Câu 7: Cảm biến mức kiểu điện dẫn có

thể:

A: Đo ngưỡng chất lỏng

B: Đo liên tục mức chất lỏng

C: đo cả hai loại trên

D: Không phụ thuộc vào loại chất lỏng

Câu 8: Khi muốn đo mức chất lỏng có

hoạt tính hóa học mạnh

A: Sử dụng cảm biến mức kiểu phao từ

B: Sử dụng cảm biến mức kiểu phao cơ

khí

C: Sử dụng cảm biến mức kiểu phao kiểu

biến trở

D: Sử dụng cảm biến mức dùng bức xạ

Câu 9: Cảm biến mức dùng bức xạ có thể:

A: Đo ngưỡng chất lỏng

B: Đo liên tục mức chất lỏng

C: đo cả hai loại trên

D: Không phụ thuộc vào loại chất lỏng

Câu 10: Dùng máy phát tốc một chiều để

đo các thiết bị có vận tốc:

A: Rất chậm

B: chậm

C: rất nhanh

D: nhanh

Câu 11: Để đo vận tốc của ô tô, tàu hỏa:

A: Dùng máy phát tốc một chiều B: Cảm biến đo tốc độ kiểu từ trở biến thiên

C: Dùng Encoder D: Tất cả các loại trên

Câu 12: Để đo tốc độ quay của thiết bị có

tốc độ lớn:

A: Dùng máy phát tốc một chiều B: Cảm biến đo tốc độ kiểu từ trở biến thiên

C: Dùng Encoder D: tất cả các loại trên

Câu 13: Số bánh răng của cảm biến đo tốc

độ kiểu từ trở biến thiên sẽ:

A: quyết định dải đo của cảm biến B: Không có ý nghĩa khi đo tốc độ

C: Càng nhiều càng tốt

D: Càng ít càng tốt

Câu 14: Để đo tốc độ vài vòng/phút

A: Dùng máy phát tốc một chiều B: Cảm biến đo tốc độ kiểu từ trở biến thiên

C: Dùng Encoder D: Tất cả các loại trên

Câu 15: Để đo tốc độ vài nghìn vòng/phút

thì đĩa quay của encoder cần:

A: 10 lỗ B: 500 lỗ C: 1000 lỗ D: 1 lỗ

Câu 16: Khi muốn biết chiều quay của

thiết bị quay thì:

A: Dùng máy phát tốc một chiều B: cảm biến đo tốc độ kiểu từ trở biến thiên

C: Dùng Encoder D: tất cả các loại trên

Câu 17: đo 4 ngưỡng trong bình kim loại

dùng cảm biến mức kiểu điện dẫn cần:

A: 4 điện cực B: 5 điện cực C: 6 điện cực D: 3 điện cực

Câu 18: Có thể sử dụng cảm biến sóng

siêu âm để:

A: Phát hiện vật thể đến gần B: Đo liên tục mức chất lỏng C: Đo ngưỡng chất lỏng

D: Phát hiện vật thể ở khoảng cách xa

Câu 19: Encoder có 1 tín hiệu ra:

A: Không phát hiện được chiều quay B: Phát hiện được chiều quay

C: Phát hiện chiều quay phụ thuộc vào nguồn nuôi

D: Tùy thuộc nhà sản xuất mà có thể phát hiện chiều quay hay không

Câu 20: Encoder là :

A: Thiết bị đo tốc độ quay B: Thiết bị đếm xung ánh sáng

C: Thiết bị chuyển mạch D: cả 3 đáp án trên

Câu 21: Nhiệt điện trở kim loại

A: đo nhiệt độ qua sự thay đổi điện trở B: Đo mức chất lỏng

C: đo thời gian biến thiên của điện trở D: Tất cả các đáp án trên

Câu 22: Pt-100 là nhiệt điện trở

A: ở 1000C có R0 = 100 (Ôhm) B: ở 00C có R0 = 100 (Ôhm) C: ở 1000C có R0 = 1000 (Ôhm) D: ở 00C có R0 = 1000 (Ôhm)

Câu 23: Hệ số nhạy nhiệt của Pt-100

A: tăng 10C điện trở tăng 0.4 Ôhm

B: tăng 10C điện trở giảm 0.4 Ôhm C: giảm 10C điện trở giảm 0.4 Ôhm D: giảm 10C điện trở tăng 0.4 Ôhm

Câu 24: Kỹ thuật nối dây phổ biến cho

nhiệt điện trở trong công nghiệp:

A: kỹ thuật nối 2 dây B: kỹ thuật nối 3 dây C: kỹ thuật nối 4 dây D: cả 3 đáp án trên

Câu 25: Nguồn nuôi cho nhiệt điện trở là:

A: nguồn áp B: nguồn dòng C: loại nguồn nào cũng được

D: không cần cấp nguồn

Câu 26: Nguồn nuôi cho nhiệt điện trở

A: Có giá trị lớn càng tốt B: đủ nhỏ để không gây hiệu ứng Jun C: loại nguồn nào cũng được

D: không cần cấp nguồn

Câu 27: Cặp nhiệt điện là:

A: Cảm biến tích cực B: Cảm biến thụ động

C: cả tích cực và thụ động D: Không thuộc phân loại nào

Câu 28: Khi làm việc với dòng điện lớn,

nhiệt điện trở NTC là:

A: thiết bị chuyển mạch B: cảm biến đo nhiệt độ C: bảo vệ quá tải cho động cơ điện D: cả 3 đáp án trên

Câu 29: Khi nối dài dây dẫn cho cặp nhiệt

điện A: dùng bất kỳ loại dây nào cũng được B: dây cùng bản chất với chính điện cực của cặp nhiệt điện

C: dây có cùng kích cỡ chất với chính điện cực của cặp nhiệt điện

D: tùy thuộc vào nguồn nuôi

Câu 30: Cặp nhiệt điện chịu ảnh hưởng

lớn nhất của:

A: từ trường B: điện trường C: độ ẩm D: áp suất

Trang 3

ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC PHẦN (thời gian: 45’)

Câu 1: Có thể sử dụng công tắc từ như:

A: Công tắc hành trình

B: Cảm biến điện cảm

C: cảm biến điện dung

D: Cả ba loại trên

Câu 2: Nguồn nuôi một chiều trong công

nghiệp phổ biến là:

A: 5VDC

B: 110 VDC

C: 24 VDC

D: 36 VDC

Câu 3: Cảm biến mức kiểu biến trở được

ứng dụng:

A: Đo liên tục mức chất lỏng

B: Đo ngưỡng chất lỏng

C: Chỉ thị mức nhiên liệu của các xe cơ

giới

Câu 4: Cảm biến mức kiểu phao cơ khí có

thể:

A: Đo liên tục

B: Đo ngưỡng

C: Đo liên tục và đo ngưỡng

D: không để đo mức chát lỏng

Câu 5: Để đo ngưỡng của thùng chứa

dung dịch axit:

A: Sử dụng cảm biến mức kiểu phao từ

B: Sử dụng cảm biến mức kiểu phao cơ

khí

C: Sử dụng cảm biến mức kiểu phao kiểu

biến trở

D: Sử dụng cảm biến mức dùng bức xạ

Câu 6: Cảm biến mức kiểu điện dẫn có

thể đo mức:

A: Chất lỏng dẫn điện

B: Mọi chất lỏng

C: Chất lỏng dẫn điện không lẫn vật cách

điện

D: Đo ngưỡng mọi chất lỏng

Câu 7: Nguồn nuôi cho các cực cảm biến

mức kiểu điện dẫn là:

A: 10VDC

B: 220 VAC

C 10 VAC

D: 24 VDC

Câu 8: Nguồn nuôi cho các cực cảm biến

mức kiểu điện dẫn là:

A: Nguồn xoay chiều

B: Nguồn một chiều

C: Cả hai loại trên

D: Cảm biến làm việcnhư máy phát điện

Câu 9: Cảm biến mức kiểu điện dẫn có

thể:

A: Đo ngưỡng chất lỏng

B: Đo liên tục mức chất lỏng

C: đo cả hai loại trên

D: Không phụ thuộc vào loại chất lỏng

Câu 10: Cảm biến mức dùng bức xạ có

thể:

A: Đo ngưỡng chất lỏng

B: Đo liên tục mức chất lỏng

C: đo cả hai loại trên

D: Không phụ thuộc vào loại chất lỏng

Câu 11: Để đo vận tốc của ô tô, tàu hỏa:

A: Dùng máy phát tốc một chiều B: Cảm biến đo tốc độ kiểu từ trở biến thiên

C: Dùng Encoder D: Tất cả các loại trên

Câu 12: Để đo tốc độ quay của thiết bị có

tốc độ lớn:

A: Dùng máy phát tốc một chiều B: Cảm biến đo tốc độ kiểu từ trở biến thiên

C: Dùng Encoder D: tất cả các loại trên

Câu 13: Đo tốc độ quay của cảm biến đo

tốc độ kiểu từ trở biến thiên qua A: đo tần số xuất hiện của xung ánh sáng B: đo tần số xuất hiện của sức điện động

C: đo biên độ của sức điện động D: đo cuờng độ dòng điện biến thiên

Câu 14: Để đo tốc độ vài vòng/phút

A: Dùng máy phát tốc một chiều B: Cảm biến đo tốc độ kiểu từ trở biến thiên

C: Dùng Encoder D: Tất cả các loại trên

Câu 15: Để đo tốc độ vài nghìn vòng/phút

thì đĩa quay của encoder cần:

A: 10 lỗ B: 500 lỗ C: 1000 lỗ D: 1 lỗ

Câu 16: Khi muốn biết chiều quay của

thiết bị quay thì:

A: Dùng máy phát tốc một chiều B: cảm biến đo tốc độ kiểu từ trở biến thiên

C: Dùng Encoder D: tất cả các loại trên

Câu 17: đo 3 ngưỡng trong bình dùng

cảm biến mức kiểu điện dẫn cần:

A: 4 điện cực B: 5 điện cực C: 6 điện cực D: 3 điện cực

Câu 18: Trong các thiết bị điều khiển từ

xa, người ta hay dùng:

A: photodiode B: phototranzitor C: photocell D: cả ba loại trên

Câu 19: trong các loại cảm biến, loại nào

có khoảng cách phát hiện gần nhất?

A: cảm biến điện dung B: Cảm biến quang điện C: cảm biến điện cảm D: Công tắc hành trình

Câu 20: Encoder là :

A: Thiết bị đo tốc độ quay B: Thiết bị đếm xung ánh sáng

C: Thiết bị chuyển mạch D: cả 3 đáp án trên

Câu 21: Nhiệt điện trở kim loại

A: đo nhiệt độ qua sự thay đổi điện trở B: Đo mức chất lỏng

C: đo thời gian biến thiên của điện trở D: Tất cả các đáp án trên

Câu 22: Pt-100 là nhiệt điện trở

A: ở 1000C có R0 = 100 (Ôhm) B: ở 00C có R0 = 100 (Ôhm) C: ở 1000C có R0 = 1000 (Ôhm) D: ở 00C có R0 = 1000 (Ôhm)

Câu 23: Hệ số nhạy nhiệt của Pt-100

A: tăng 10C điện trở tăng 0.4 Ôhm

B: tăng 10C điện trở giảm 0.4 Ôhm C: giảm 10C điện trở giảm 0.4 Ôhm D: giảm 10C điện trở tăng 0.4 Ôhm

Câu 24: Kỹ thuật nối dây phổ biến cho

nhiệt điện trở trong công nghiệp:

A: kỹ thuật nối 2 dây B: kỹ thuật nối 3 dây C: kỹ thuật nối 4 dây D: cả 3 đáp án trên

Câu 25: Nguồn nuôi cho nhiệt điện trở là:

A: nguồn áp B: nguồn dòng C: loại nguồn nào cũng được

D: không cần cấp nguồn

Câu 26: Nguồn nuôi cho nhiệt điện trở

A: Có giá trị lớn càng tốt B: đủ nhỏ để không gây hiệu ứng Jun C: loại nguồn nào cũng được

D: không cần cấp nguồn

Câu 27: Khi nối dài dây dẫn cho cặp nhiệt

điện A: dùng bất kỳ loại dây nào cũng được B: dây cùng bản chất với chính điện cực của cặp nhiệt điện

C: dây có cùng kích cỡ và bản chất với chính điện cực của cặp nhiệt điện

D: tùy thuộc vào nguồn nuôi

Câu 28: Trong không gian nhỏ hẹp, muốn

phát hiện vật thể thì dùng:

A: Cảm biến quang điện B: cảm biến sợi quang C: cảm biến laze D: cảm biến điện cảm

Câu 29: Tại sao lại phải điều chế nguồn

sáng cho cảm biến quang?

A: chống nhiễu B: dễ chế tạo C: Giảm giá thành

D: cả ba mục đích trên

Câu 30: Cặp nhiệt điện chịu ảnh hưởng

lớn nhất của:

A: từ trường B: điện trường C: độ ẩm D: áp suất

Trang 4

ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC PHẦN (thời gian: 45’)

Câu 1: Cảm biến áp suất màng sọc co giãn

kim loại hoạt dộng dựa trên sự thay đổi:

A: điện áp

B: điện trở

C: dòng điện

D: điện tích

Câu 2: Áp suất ghi trên các thiết bị là:

A: áp suất tương đối

B: áp suất tuyệt đối

C: áp suất khí quyển

D: áp suất chân không

Câu 3: đơn vị áp suất là:

A: atm

B: N/m2

C: bar

D: tất cả các đơn vị trên

Câu 4: cảm biến áp điện thạch anh:

A: Cảm biến tích cực

B: Cảm biến thụ động

C: cả cảm biến tích cực và thụ động

D: Không thuộc phân loại trên

Câu 5: đo áp suất của cảm biến áp điện

thạch anh thông qua sự thay đổi:

A: điện áp

B: điện trở

C: dòng điện

D: điện tích

Câu 6: khi muốn đo áp suất ở nhiệt độ cao

(200oC) thì dùng

A: Công tắc áp suất

B: cảm biến áp điện thạch anh

C: Cảm biến áp suất màng sọc co giãn kim

loại

D: cả 3 loại trên

Câu 7: để đo lực, dùng:

A: cảm biến đo lực

B: cảm biến đo áp suất

C: cân trọng lượng

D: cả 3 loại trên

Câu 8: áp suất khí quyển có giá trị là:

A: 1bar

B: 0 bar

C: 1 Pa

D: 1N/m2

Câu 9: khi làm việc đại lượng nhiễu nào

ảnh hưởng đến:

A: nhiệt độ

B: độ ẩm

C: điện từ trường

D: cả ba tham số trên

Câu 10: Làm thế nào để hạn chế ảnh

hưởng của nhiệt độ lên thiết bị:

A: dùng quạt hút gió

B: dùng điều hòa nhiệt độ

C: dùng cánh tản nhiệt

D: cả 3 đáp án trên

Câu 11: Nhược điểm của công tắc hành

trình:

A: tuổi thọ thấp

B: đấu nối phải phân biệt cực tính

C: không dẫn được dòng tải lớn

D: cả ba đáp án trên

Câu 12: Tại sao vỏ cảm biến điện cảm thường được làm bằng thép:

A: để tăng độ bền cơ học B: để chống nhiễu C: để chống va đập D: để tăng độ bền cơ học và chống nhiễu Câu 13: Khoảng cách phát hiện vật thể của cảm biến điện cảm phụ thuộc vào những yếu tố nào?

A: kích thước vật thể B: khả năng dẫn từ của vật thể C: khả năng dẫn điện của vật thể D: kích thước vật thể và độ dẫn từ của vật thể

Câu 14: Khoảng cách phát hiện vật thể của cảm biến điện dung phụ thuộc vào những yếu tố nào?

A: kích thước vật thể B: khả năng dẫn từ của vật thể C: kích thước vật thể và độ dẫn từ của vật thể và độ ẩm môi trường lắp đặt

D: Độ ẩm của môi trường

Câu 15: Phao cơ khí được dùng phổ biến A: trong phát hiện mức

B: trong bơm nước tự động C: trong hệ thống bơm hóa chất D: trong hệ thống bơm dầu Câu 16:Loadcell là gi?

A: tế bào cân trong công nghiệp B: pin tải

C: cảm biến áp suất D: cảm biến lưu lượng Câu 17: Áp suất chân không là áp suất

Đo ở môi trường:

A: mặt đất B: đáy biển C: trên không D: môi trường không trọng lượng Câu 18: Để đo tốc độ quay của động cơ điện trong công nghiệp người ta dùng phổ biến:

A: encoder B: máy phát tốc một chiều C: máy phát tốc xoay chiều D: cảm biến kiểu từ trở biến thiên Câu 19: Cảm biến mức kiểu biến trở được ứng dụng:

A: Đo liên tục mức chất lỏng B: Đo ngưỡng chất lỏng C: Chỉ thị mức nhiên liệu của các xe cơ giới

Câu 20: Nhiệt điện trở kim loại

A: đo nhiệt độ qua sự thay đổi điện trở

B: Đo mức chất lỏng

C: đo thời gian biến thiên của điện trở D: Tất cả các đáp án trên

Câu 21: Pt-100 là nhiệt điện trở

A: ở 1000C có R0 = 100 (Ôhm) B: ở 00C có R0 = 100 (Ôhm) C: ở 1000C có R0 = 1000 (Ôhm) D: ở 00C có R0 = 1000 (Ôhm)

Câu 22: Khi muốn đếm xung ánh sáng có

tần suất lớn thì loại đầu ra của cảm biến quang điện nào thì phù hợp

A: không phụ thuộc kiểu đầu ra B: Đầu ra rơle

C: Đầu ra Tranzitor

D: Đầu ra phototranzitor

Câu 23: Nguồn nuôi cho nhiệt điện trở là:

A: nguồn áp B: nguồn dòng C: loại nguồn nào cũng được

D: không cần cấp nguồn

Câu 24: Để giới hạn hành trình của một cơ

cấu truyền động trong môi trường dầu mỡ, người ta dùng:

A: công tắc hành trình

B: Công tắc từ

C: Cảm biến điện cảm

D: Cảm biến điện dung

Câu 25: Cặp nhiệt điện là:

A: Cảm biến tích cực B: Cảm biến thụ động

C: cả tích cực và thụ động D: Không thuộc phân loại nào

Câu 26: Khi nối dài dây dẫn cho cặp nhiệt

điện A: dùng bất kỳ loại dây nào cũng được B: dây cùng bản chất với chính điện cực của cặp nhiệt điện

C: dây có cùng kích cỡ và cùng chất với chính điện cực của cặp nhiệt điện

D: tùy thuộc vào nguồn nuôi

Câu 27: Để đo tốc độ vài nghìn vòng/phút

thì đĩa quay của encoder cần:

A: 10 lỗ B: 500 lỗ C: 1000 lỗ D: 1 lỗ

Câu 28: Khi muốn biết chiều quay của

thiết bị quay thì:

A: Dùng máy phát tốc một chiều B: cảm biến đo tốc độ kiểu từ trở biến thiên

C: Dùng Encoder D: tất cả các loại trên

Câu 29: Nguồn nuôi cho các cực cảm biến

mức kiểu điện dẫn là:

A: 10VDC B: 220 VAC

C 10 VAC D: 24 VDC

Câu 30: Nguồn nuôi cho các cực cảm biến

mức kiểu điện dẫn là:

A: Nguồn xoay chiều B: Nguồn một chiều C: Cả hai loại trên D: Cảm biến làm việcnhư máy phát điện

Trang 5

ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC PHẦN (thời gian: 45’)

Câu 1: Cảm biến mức kiểu phao cơ khí có

thể:

A: Đo liên tục

B: Đo ngưỡng

C: Đo liên tục và đo ngưỡng

D: không để đo mức chát lỏng

Câu 2: Cảm biến mức kiểu phao từ

thường được dùng:

A: Đo mức nước trong dân dụng

B: Đo mức chất lỏng dẫn điện

C: Đo mức trong công nghiệp chế biến

dầu mỏ

D: Đo liên tục mức chất lỏng

Câu 3: Cảm biến mức kiểu biến trở được

ứng dụng:

A: Đo liên tục mức chất lỏng

B: Đo ngưỡng chất lỏng

C: Chỉ thị mức nhiên liệu của các xe cơ

giới

Câu 4: khi muốn đo áp suất ở nhiệt độ cao

(200oC) thì dùng

A: Công tắc áp suất

B: cảm biến áp điện thạch anh

C: Cảm biến áp suất màng sọc co giãn kim

loại

D: cả 3 loại trên

Câu 5: để đo lực, dùng:

A: cảm biến đo lực

B: cảm biến đo áp suất

C: cân trọng lượng

D: cả 3 loại trên

Câu 6: áp suất khí quyển có giá trị là:

A: 1bar

B: 0 bar

C: 1 Pa

D: 1N/m2

Câu 7: khi làm việc đại lượng nhiễu nào

ảnh hưởng đến:

A: nhiệt độ

B: độ ẩm

C: điện từ trường

D: cả ba tham số trên

Câu 8: Khoảng cách phát hiện vật thể của

cảm biến điện dung phụ thuộc vào những

yếu tố nào?

A: kích thước vật thể

B: khả năng dẫn từ của vật thể

C: kích thước vật thể và độ dẫn từ của vật

thể và độ ẩm môi trường lắp đặt

D: Độ ẩm của môi trường

Câu 9: Phao cơ khí được dùng phổ biến

A: trong phát hiện mức

B: trong bơm nước tự động

C: trong hệ thống bơm hóa chất

D: trong hệ thống bơm dầu

Câu 10: Trong các thiết bị điều khiển từ

xa, người ta hay dùng:

A: photodiode

B: phototranzitor

C: photocell

D: cả ba loại trên

Câu 11: Để đo vận tốc của ô tô, tàu hỏa:

A: Dùng máy phát tốc một chiều B: Cảm biến đo tốc độ kiểu từ trở biến thiên

C: Dùng Encoder D: Tất cả các loại trên

Câu 12: Để đo tốc độ quay của thiết bị có

tốc độ lớn:

A: Dùng máy phát tốc một chiều B: Cảm biến đo tốc độ kiểu từ trở biến thiên

C: Dùng Encoder D: tất cả các loại trên

Câu 13: Số bánh răng của cảm biến đo tốc

độ kiểu từ trở biến thiên sẽ:

A: quyết định dải đo của cảm biến B: Không có ý nghĩa khi đo tốc độ

C: Càng nhiều càng tốt

D: Càng ít càng tốt

Câu 14: Để đo tốc độ vài vòng/phút

A: Dùng máy phát tốc một chiều B: Cảm biến đo tốc độ kiểu từ trở biến thiên

C: Dùng Encoder D: Tất cả các loại trên

Câu 15 Cảm biến mức kiểu điện dẫn có

thể đo mức:

A: Chất lỏng dẫn điện B: Mọi chất lỏng C: Chất lỏng dẫn điện không lẫn thể cách điện

D: Đo ngưỡng mọi chất lỏng

Câu 16: Khi muốn biết chiều quay của

thiết bị quay thì:

A: Dùng máy phát tốc một chiều B: cảm biến đo tốc độ kiểu từ trở biến thiên

C: Dùng Encoder D: tất cả các loại trên

Câu 17: đo 4 ngưỡng trong bình kim loại

dùng cảm biến mức kiểu điện dẫn cần:

A: 4 điện cực B: 5 điện cực C: 6 điện cực D: 3 điện cực

Câu 18: Có thể sử dụng cảm biến sóng

siêu âm để:

A: Phát hiện vật thể đến gần B: Đo liên tục mức chất lỏng C: Đo ngưỡng chất lỏng

D: Phát hiện vật thể ở khoảng cách xa

Câu 19: Encoder có 1 tín hiệu ra:

A: Không phát hiện được chiều quay B: Phát hiện được chiều quay

C: Phát hiện chiều quay phụ thuộc vào nguồn nuôi

D: Tùy thuộc nhà sản xuất mà có thể phát hiện chiều quay hay không

Câu 20: Encoder là :

A: Thiết bị đo tốc độ quay B: Thiết bị đếm xung ánh sáng

C: Thiết bị chuyển mạch D: cả 3 đáp án trên

Câu 21: Làm thế nào để chống nhiễu điện

từ cho cảm biến điện cảm:

A: bọc vỏ kim loại và nối xuống đất B: bọc vỏ nhựa

C: dùng máy khử nhiễu D: dùng nguồn một chiều

Câu 22: ưu điểm của công tắc hành trình là A: tuổi thọ cao

B: đấu nối không phân biệt cực tính C: tần suất làm việc lớn

D: cả ba đáp án trên Câu 23: Áp suất khí quyển là áp suất đo ở: A: mặt đất

B: đáy biển C: trên không D: môi trường không trọng lượng

Câu 24: Cảm biến mức dùng bức xạ có

thể:

A: Đo ngưỡng chất lỏng B: Đo liên tục mức chất lỏng C: đo cả hai loại trên D:Đo vận tốc chất lưu

Câu 25: Để truyền ánh sáng với khoảng cách dài thì dùng:

A: tia Laze B: nguồn hồng ngoại C: nguồn tử ngoại D: tất cả các đáp án trên Câu 26: Nguồn nuôi cho các cảm biến mức là xoay chiều vì:

A: chống hiện tượng ăn mòn B: chống hiện tượng phân ly C: chống điện giật

D: Tăng độ chính xác

Câu 27: Nguồn nuôi cho nhiệt điện trở là: A: nguồn áp

B: nguồn dòng C: loại nguồn nào cũng được

D: không cần cấp nguồn Câu 28: Pt-1000 là nhiệt điện trở A: ở 10000C có R0 = 1000 (Ôhm) B: ở 00C có R0 = 1000 (Ôhm) C: ở 10000C có R0 = 1000 (Ôhm) D: ở 00C có R0 = 1000 (Ôhm) Câu 29: Để đo liên tục mức chất lỏng: A: sử dụng cảm biến mức kiểu phao từ B: sử dụng cảm biến mức kiểu phao cơ khí C: sử dụng cảm biến mức kiểu biến trở D: cả 3 loại trên

Câu 30: : Đo tốc độ quay bằng encoder

qua A: đo tần số xuất hiện của xung ánh sáng B: đo tần số xuất hiện của sức điện động C: đo biên độ của sức điện động

D: đo cuờng độ dòng điện biến thiên

Trang 6

ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC PHẦN (thời gian: 45’)

Câu 1: Để truyền ánh sáng với khoảng

cách dài thì dùng:

A: tia Laze

B: nguồn hồng ngoại

C: nguồn tử ngoại

D: tất cả các đáp án trên

Câu 2: Số bánh răng của cảm biến đo tốc

độ kiểu từ trở biến thiên sẽ:

A: quyết định dải đo của cảm biến

B: Không có ý nghĩa khi đo tốc độ

C: Càng nhiều càng tốt

D: Càng ít càng tốt

Câu 3: Khi muốn phát hiện vật thể là kim

loại ở khoảng cách rất gần thì dùng

A: Công tắc hành trình

B: Cảm biến điện cảm

C: cảm biến điện dung

D:Công tắc từ

Câu 4: Để đo tốc độ vài nghìn vòng/phút

thì đĩa quay của encoder cần:

A: 10 lỗ

B: 500 lỗ

C: 1000 lỗ

D: 1 lỗ

Câu 5: Cảm biến điện cảm là:

A: Cảm biến tích cực

B: Cảm biến thụ động

C: cả cảm biến tích cực và thụ động

D: Không thuộc phân loại trên

Câu 6: Thời gian hồi đáp của cảm biến

A: Càng lớn càng tốt;

B: Càng nhỏ càng tôt;

C: Là hằng số;

D: Là một hàm tuyến tính

Câu 7: Để đo mức trong môi trường nhiệt

độ cao, hoạt tính hóa học mạnh

A: dùng cảm biến phao cơ khí

B: dùng cảm biến phao từ

C: dùng cảm biến sóng siêu âm

D: dùng cả ba loại trên

Câu 8: phototranzitor thuộc phân loại cảm

biến nào?

A: Cảm biến tích cực

B: Cảm biến thụ động

C: cả cảm biến tích cực và thụ động

D: Không thuộc phân loại trên

Câu 9: đo nhiệt độ > 25000c dùng:

A: cặp nhiệt điện

B: nhiệt điện trở

C: NTC

D: Hỏa kế bức xạ

Câu 10: áp suất khí quyển có giá trị là:

A: 1bar

B: 0 bar

C: 1 Pa

D: 1N/m2

Câu 11: Hệ số nhạy nhiệt của Pt-500

A: tăng 10C điện trở tăng 0.4 Ôhm

B: tăng 10C điện trở giảm 2 Ôhm

C: giảm 10C điện trở giảm 5 Ôhm

D: giảm 10C điện trở tăng 4 Ôhm

Câu 12: Cảm biến điện dung có thể:

A: phát hiện mọi vật thể B: phát hiện vật thể kim loại C: phát hiện vật thể phi kim D: để đo khoảng cách vật thể

Câu 13: Nguồn nuôi cho nhiệt điện trở là :

A: nguồn 1 chiều

B: nguồn xoay chiều C: nguồn 1 chiều đủ nhỏ

D: Không cần cấp nguồn

Câu 14: Theo anh chị, cảm biến là:

A: Thiết bị thu nhận tín hiệu vật lý B: thiết bị thu nhận tín hiệu điện

C: Thiết bị thu nhận tín hiệu không mang điện biến đổi thành tín hiệu điện

D: Là bộ phận phát hiện các đại lượng đo

Câu 15: Cảm biến thụ động là:

A: Hoạt động dựa trên hiệu ứng quang điện

B: Hoạt động dựa trên các hiệu ứng vật lý

có sẵn

C: Có đại lượng điện nhạy với thông số cần đo

D: Có trở kháng nhạy với đại lượng đo

Câu 16: Để giới hạn hành trình của một

cơ cấu truyền động trong môi trường dầu

mỡ, người ta dùng:

A: công tắc hành trình

B: Công tắc từ

C: Cảm biến điện cảm

D: Cảm biến điện dung

Câu 17: cảm biến tiệm cận là:

A: công tắc hành trình

B: Công tắc từ

C: Cảm biến điện cảm

D: Cảm biến điện dung và cảm biến điện cảm

Câu 18: Trong các thiết bị điều khiển từ

xa, người ta hay dùng:

A: photodiode B: phototranzitor C: photocell D: cả ba loại trên

Câu 19: loại cảm biến dùng để phát hiện

khoảng cách rất gần?

A: cảm biến điện dung B: Cảm biến quang điện C: cảm biến điện cảm D: Công tắc hành trình

Câu 20: Để đo tốc độ vài vòng/phút

A: Dùng máy phát tốc một chiều B: Cảm biến đo tốc độ kiểu từ trở biến thiên

C: Dùng Encoder D: Tất cả các loại trên

Câu 21: Cảm biến điện dung chịu ảnh

hưởng của:

A: Từ trường B: độ ẩm C: nhiệt độ D: Cả ba tham số trên

Câu 22: cảm biến nào chịu ảnh hưởng lớn

nhất của độ ẩm?

A: cảm biến điện dung B: Cảm biến quang điện C: cảm biến điện cảm D: Công tắc từ

Câu 23: Cảm biến tích cực là:

A: Hoạt động dựa trên hiệu ứng quang điện

B: Hoạt động dựa trên các hiệu ứng vật lý

có sẵn

C: Có đại lượng điện nhạy với thông số cần đo

D: Có trở kháng nhạy với đại lượng đo

Câu 24: Khoảng cách phát hiện vật thể

của cảm biến quang điện phụ thuộc vào? A: Công suất nguồn phát

B: Loại cảm biến quang điện

C: đặc điểm của vật thể phát hiện D: Kiểu đầu ra cảm biến

Câu 25: để đo lực, dùng:

A: cảm biến đo lực B: cảm biến đo áp suất C: cân trọng lượng

D: cả 3 loại trên

Câu 26: kiểu đầu ra cảm biến dạng

tranzitor có thể đóng ngắt cho:

A: Nguồn một chiều không phân biệt cực tính;

B: nguồn xoay chiều;

c: Nguồn một chiều có phân biệt cực tính; D: cả nguồn một chiều và nguồn xoay chiều

Câu 27 khi muốn đo áp suất ở nhiệt độ

cao (200oC) thì dùng A: Công tắc áp suất B: cảm biến áp điện thạch anh

C: Cảm biến áp suất màng sọc co giãn kim loại

D: cả 3 loại trên

Câu 28: Khoảng cách phát hiện vật thể

của cảm biến điện cảm phụ thuộc vào những yếu tố nào?

A: kích thước vật thể B: khả năng dẫn từ của vật thể C: khả năng dẫn điện của vật thể D: kích thước vật thể và độ dẫn từ của vật thể

Câu 29: Áp suất tuyệt đối là áp suất so

sánh với:

A: áp suất khí quyển B: áp suất chân không C: áp suất nhà quy định D: không có đáp án đúng

Câu 30: các cực của cảm biến mức kiểu

điện dẫn là:

A: loại không cần điện cực B: phi kim

C: mọi chất liệu D: kim loai

Ngày đăng: 23/04/2016, 18:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w