Tính thể tích khối chóp và khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC... Tính thể tích khối chóp và khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC.. b Tìm m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị
Trang 1Đề 1 Câu 1 ( 2 điểm ) Cho hàm số y x 36x29x 4
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
b) Sử dụng đồ thị, tìm giá trị của tham số m để phương trình sau có 3 nghiệm phân biệt :
Câu 5 (0.5 điểm ) Cho hình chóp S.ABC có hai mặt bên SAB và SAC cùng vuông góc với
đáy ABC , cạnh SB tạo với đáy một góc 60 o
, đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a,
BCA Tính thể tích khối chóp và khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC
Trang 2Câu 6 ( 1,0 điểm ) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz viết phương trình mặt phẳng P đi qua 2 điểm A 1;2;1, B3;4; 1 và song song với đường thẳng CD trong đó C3;1;2,
1; 1;4
Câu 7 ( 1,0 điểm ) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A , trực 2; 1
tâm H 2;1 và độ dài cạnh BC 2 5 Biết trung điểm M của cạnh BC thuộc đường thẳng
d x y Viết phương trình đường thẳng BC
Câu 8 ( 1,0 điểm ) Với a, b, c > 0 Chứng minh rằng :
a b b c b c a b b c a c
Trang 3Hướng dẫn giải đề 1 Câu 1 ( 2 điểm ) Cho hàm số y x 36x29x 4
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
b) Sử dụng đồ thị, tìm giá trị của tham số m để phương trình sau có 3 nghiệm phân biệt :
x36x29x 4 m36m29m 4 a * là phương trình hoành độ giao điểm của
C y x 36x29x và đường thẳng 4 y a Dựa vào đồ thị của C , để * có 3 nghiệm phân biệt thì 4 a 0
Trang 4a b cho trước
Hướng dẫn
a) Cách 1 : áp dụng công thức :
Trang 52cotxtanx2cot 2x 3 ,
2cos2xsin2xcos 2x 3 sin cosx x
Trang 7x là nghiệm duy nhất của phương trình đã cho
Trang 8Vậy ta có thể làm như sau :
Trang 9Đât là dạng cơ bản có trong cuốn : rèn luyện kỹ năng giải phương trình, hệ phương trình dưới sự
hỗ trợ của máy tính casio của Châu Thanh Hải Trong group đã có Mình sơ lượt như sau:
00
Trang 10yx
Trang 11Câu 5 (0.5 điểm ) Cho hình chóp S.ABC có hai mặt bên SAB và SAC cùng vuông góc với
đáy ABC , cạnh SB tạo với đáy một góc 60 o, đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a,
BCA Tính thể tích khối chóp và khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC
Câu 6 ( 1,0 điểm ) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz viết phương trình mặt phẳng P đi
qua 2 điểm A 1;2;1, B3;4; 1 và song song với đường thẳng CD trong đó C3;1;2,
1; 1;4
Câu 7 ( 1,0 điểm ) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A , trực 2; 1
tâm H 2;1 và độ dài cạnh BC 2 5 Biết trung điểm M của cạnh BC thuộc đường thẳng
d x y Viết phương trình đường thẳng BC
Câu 8 ( 1,0 điểm ) Với a, b, c > 0 Chứng minh rằng :
Trang 12Đề 2 Câu 1 : (2 điểm) Cho hàm số y x 33x2 2
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
b) 1;M m là một điểm trên đường thẳng x = 1, hỏi có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị đi qua
n n
Câu 6 : (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A1;1;2 và đường thẳng
Trang 13Câu 7 : (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho tam giác ABC có tâm đường
tròn ngoại tiếp E 1;3 , phương trình cạnh BC : x – y + 1 = 0, phương trình đường phân giác trong AD: 2x – y +7 = 0 Tìm tọa độ đỉnh A
Câu 8 : (1,0 điểm) Cho các số , ,a b c , a + b + c = 2 Chứng minh rằng :
Trang 14Hướng dẫn giải đề 2
Trang 23Đề 3 Câu 1 : (2 điểm) Cho hàm số y x 4m1x2 m
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1
b) Tìm m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 1
Câu 2 : (1 điểm)
a) Giải phương trình : cosxsinx 1 2cosxsinxcosx
b) Tìm phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn : 2z z 7 4i
Câu 3 : (0.5 điểm) Giải phương trình : log 12.163 x3.12x2x 12
Câu 4 : (1,0 điểm) Giải bất phương trình 5 3 1 x2 x 4 1 x 3 1 x
Cậu 5 : (0,5 điểm) Tính tích phân 4
0
1 sincos
Câu 6 : (1,0 điểm) Đáy của hình chóp S.ABCD là hình thang vuông ABCD (vuông tại các đỉnh
A và D) với AB = AD = a , CD = 3a Cạnh SD vuông góc với đáy và SD = 2a Một mặt phẳng
P vuông góc với BD tại B và cắt hình chóp đó thành hai phần Tính các thể tích đó
Câu 7 : (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ vuông góc Oxy cho tam giác ABC mà A(3;2), đường cao kẻ từ B có phương trình là x + 2y + 4 = 0 và phân giác kẻ từ C là trục Ox Viết phương trình đường thẳng chứa ba cạnh tam giác ABC
Câu 8 : (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz cho đường thẳng : 1
Viết phương trình mặt phẳng P đi qua Oz và tạo với d một góc 45o
Câu 9 : (1,0 điểm) Gọi A là tập các số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau lập từ các chữ số 1, 2,
3, 4, 5, 6, 7 Chọn ngẫu nhiên 2 số trong tập A Tính xác suất để 2 số chọn ra có tích là số chẵn
Trang 24Câu 10 : (1,0 điểm) Cho các số a, b, c thỏa mãn a b c và 0 2
a b c
Trang 25Đề 4
Câu 1 : (2 điểm) Cho hàm số 1
2
xyx
C a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số
b) Tìm m để đường thẳng đi qua d có phương trình y = x + m cắt đồ thị hàm số C tại hai điểm phân biệt A, B mà AB 2 2
Câu 6 : (1,0 điểm) Đáy ABCD của hình chóp S.ABCD là một thang vuông (vuông tại các đỉnh
A và D) có AB = AD = a , CD = 3a Cạnh SD vuông góc với đáy và SD = 2a Một mặt phẳng
P vuông góc với AD tại trung điểm M của đoạn AD, cắt hình chóp thành hai phần mà thể tích
là V và 1 V Tính diện tích thiết diện và tỷ số 2 2
Trang 26Câu 8 : (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz cho mặt cầu I có phương
x y z Viết phương trình mặt phẳng P qua Ox và tiếp xúc với
I
Câu 9 : (1,0 điểm) Giải phương trình x1 x 2 2x 1 x x 2 x 4
Câu 10 : (1,0 điểm) Với các số thực dương thoả mãn tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :
Trang 27Đề 5
Câu 1 : (2,0 điểm) Cho hàm số 2 1
1
xyx
H a) Khảo sát hàm số và vẽ đồ thị H
b) Tìm tọa độ điểm M thuộc đồ thị hàm số sao cho tiếp tuyến của hàm số tại điểm M song song với đường thẳng y3x 1
Câu 2 : (1,0 điểm)
a) Giải phương trình : sinxsin 2x2cosx 1
Câu 6 : (0,5 điểm) Một lớp học có 3 tổ, tổ một gồm 6 nam, 4 nữ; tổ hai gồm 5 nam, 5 nữ; tổ 3 gồm 6 nam, 5 nữ Tính xác suất để Thầy giáo gọi 3 bạn lên bảng có cả nam và nữ và mỗi tổ có đúng 1 người
Câu 7 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng P
đi qua hai điểm A1;1;1 và B1;0;2 và cách điểm C2;1;3 một đoạn là 3
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho đường tròn
2 2
C x y có tâm 9 I và điểm M 3;2 Viết phương trình đường thẳng đi qua
Trang 28điểm M , cắt C tại hai điểm phân biệt A , B sao cho diện tích tam giác IAB đạt giá trị lớn nhất
Câu 9 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình :
Trang 29Hướng Dẫn Giải Đề 5
Câu 1 : (2,0 điểm) Cho hàm số 2 1
1
xyx
H a) Khảo sát hàm số và vẽ đồ thị H
b) Tìm tọa độ điểm M thuộc đồ thị hàm số sao cho tiếp tuyến của hàm số tại điểm M song song với đường thẳng y3x 1
Câu 2 : (1,0 điểm)
a) Giải phương trình : sinxsin 2x2cosx 1
Chia đa thức
Trang 30 Đồng nhất thức
Đặt ẩn phụ : Lô – Mũ – Căn – Mẫu – Mập Theo thứ tự ưu tiên như trên thì ta hoàn toàn
có thể biết cách đặt ẩn phụ cho phần tích phân này, lưu ý là dạng đặt ẩn phụ lượng giác không áp dụng cho câu thần chú này
Từng phần : Lô – Đa – Mũ hoặc Lượng Theo thứ tự ưu tiên nếu thấy tích phân là một tích bao gồm 2 trong số 3 phần này thì làm từng phần
Theo nguyên tắc trên ta có u lnx 1
Câu 6 : (0,5 điểm) Một lớp học có 3 tổ, tổ một gồm 6 nam, 4 nữ; tổ hai gồm 5 nam, 5 nữ; tổ 3 gồm 6 nam, 5 nữ Tính xác suất để Thầy giáo gọi 3 bạn lên bảng có cả nam và nữ và mỗi tổ có đúng 1 người
Câu 7 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng P
đi qua hai điểm A1;1;1 và B1;0;2 và cách điểm C2;1;3 một đoạn là 3
Trang 31Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho đường tròn
2 2
C x y có tâm 9 I và điểm M 3;2 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M , cắt C tại hai điểm phân biệt A , B sao cho diện tích tam giác IAB đạt giá trị lớn nhất
Trang 33Ta có 5
5x 1 2,
7
7x 2 3, đều là các hàm nghịch biến nên x f x là hàm nghịch biến
Suy ra f x nếu có nghiệm thì nghiệm đó là duy nhất
Mà f 2 nên 0 f x 0 x 2 y 3
Vậy hệ phương trình đã cho có các cặp nghiệm 1
2
xy
xy
Trang 34Đề 6
Câu 1 : (2,0 điểm) Cho hàm số 1
2
xyx
H a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số H
b) Chứng minh mọi tiếp tuyến của H không đi qua giao điểm hai tiệm cận
Câu 5 : (1,0 điểm) Đáy ABCD của hình chóp S.ABCD là một thang vuông (vuông tại các đỉnh
A và D) có AB = AD = a, CD = b, với b > 2a Cạnh SD vuông góc với đáy và mặt bên SBC
hợp với đáy một góc Chứng minh rằng các mặt bên SAD , SCD , SAB là các tam giác
vuông, mặt bên SBC không vuông và tính thể tích của khối chóp
Câu 6 : (1,0 điểm) Các điểm E 4;3 , D 3;2, K0; 1 lần lượt đối xứng với trực tâm của
tam giác nhọn ABC qua AB, AC, BC Viết phương trình đường thẳng chứa các cạnh tam giác
Câu 7 : (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz cho mặt phẳng P có phương trình 2x + y – z = 0 Viết phương trình hình chiếu vuông góc của trục Oz trên mặt phẳng
P