1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

500 câu giao tiếp tiếng anh thông dụng ( chém gió như tây )

50 1,8K 7
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 4,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Không phải là chuuện của bạn... - Không phải việc của bạn... | know can count on uou: Tòi biết mình có thể trông cậu vào bạn mà QB langmaster.edu.vn.?. 106: We work together: Chiin

Trang 2

we 500 CAU TIENG ANH GIAO TIẾP

1.What's up? - Có chuuện gì vậu?

2 How's it going? - Dao nay ra sao rồi?

3 What have you been doing? - Dao nay dang lam gl?

4 Nothing much - Không có gì mới cả

5 What's on your mind? - Bạn dang lo lắng gì vậu?

6 Iwas just thinking - Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi

7 Iwas just daudreaming - Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi

8 It's none of your business - Không phải là chuuện của bạn

9 Is that so? - Vậu hả?

10 How come? - Làm thế nào vậu?

QB

Trang 3

wed 500 CÂU TIENG ANH GIAO TIẾP

21 Right on! (Great!) - Qua dung!

22 1 did it! (I made it!) - Tôi thành công rồi!

23 Got a minute? - C6 ranh không?

24 About when? - Vao khoảng thời gian nào?

25 | won't take but a minute - Sẽ không mất nhiều thời gian đâu

26 Speak up! - Hãu nói lớn lên

27 Seen Metissa? - Có thấu Metissa không?

28 So we've met again, eh? - Thế là ta lại gặp nhau phải không?

29 Come here - Đến đâu

30 Come over - Ghé chơi

Trang 4

we 500 CAU TIENG ANH GIAO TIEP

31 Don't go uet - Đừng đi vội

32 Please go first After you - Xin nhường dĩ trước Tôi xin đi sau

33 Thanks for letting me go first - Cam ơn đã nhường đường

34 What a relief - That la nhe nhom

35 What the hell are you doing? - Anh dang làm cái quái gì thế kia?

36 You're a life saver - Bạn đúng là cứu tinh

37.1 know I can count on you - TOi biét minh cé thé trong cay

vào ban ma

38 Get your head out of your ass! - Ding cé gid vd khd khaol

39 That's a lie! - Xạo quái

40 Do as I say - Lam theo ldi toi

Trang 5

wed 500 CÂU TIẾNG ANH GIAO TIẾP

41 This is the limit! - Đủ rồi đói

42 Explain to me why - Hay giai thich cho tôi tại sao

43 Ask for it! - Ty minh lam thi ty minh chlu dil

44 In the nick of time - Thật là đúng lúc

45 No titter.- Cấm vứt rác

46 Go for it! - Cứ liều thử đi

47 What a jerk! - Thật là đáng ghét

48 How cute! - Ngộ ngĩnh, dễ thương quái

49 None of your business! - Không phải việc của bạn

50 Don't peep! - Đừng nhìn lén|

Trang 6

we 500 CAU TIENG ANH GIAO TIEP

51 Sau cheese! - Cười lên nào I (Khi chụp hình)

52 Be good ! - Ngoan nhái (Nói với trẻ con)

53 Bottom up! - 100% nao! (Khi d6i 8m) (???????)

54 Me? Not likely! - Tao hả? Không đời nàol

55 Scratch one’s head - Nghi mu6n nat 6c

56 Take it or leave it! - Chịu thì lấu, không chịu thì thôil

57 Hell with haggling! - Thấu kệ nói

58 Mark my words! - Nhé lời tao ddl

59 Bored to death! - Chan chétl

60 What a relief! - Đỡ quái

Trang 7

we 500 CAU TIENG ANH GIAO TIEP

61 Enjoy your meal! - An ngon miéng nhal

62 Go to hell! - Di chết điI (Đừng có nói câu nàu nhiều nhal)

63 It serves you right! - Dang ddi may!

64 The more, the merrier! - Càng đông càng vui (EspeciallU when you're holding a party)

65 Beggars can’t be choosers! - Ăn màu còn đòi xôi gấc

66 Boys will be boys! - Nó chỉ là trẻ con thôi mài

67 Good job!= well done! - Làm tốt lắm!

68 Go hell! - Chét di, dd quy tha ma bat

69 Just for fun! - Cho vui thôi

70 Try your best! - Cố gắng lên (câu nàu chắc ai cũng biết)

Trang 8

wed 500 CAU TIENG ANH GIAO TIẾP

71 Make some noise! - Sôi nồi lên nào!

72 Congratulations! - Chic mung!

73 Rain cats and dogs - Mua tam ta (than vãn, bình phẩm khi trời mưa to)

74 Love me love mụ dog - Yêu em uêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông tụ họ hàng

75 Strike it - Trúng quả

76 how are you doing? - Tinh hinh thé nao?

77 How’s life? - Tinh hinh thé nao?

78 How are things? - Tinh hinh thé nao

79 what are uou up to? - Bạn đang làm gì đấu?

80 what have uou been up to? - Dạo nàu bạn làm gì?

Trang 9

wed 500 CÂU TIẾNG ANH GIAO TIẾP

81 Working a tot: Làm việc nhiều

82 Studying a lot: Hoc nhiều

83 I’ve been very busy: Dao nay ti ban

84 Take it easy: Cu tl từ

85 Let me be: Ké tao

86 What for?: Dé lam gl?

87 Dead meat: Chết chắc

88 What“s up?: Có chuuện gì vậu

89 Nothing much: Không có gì mới cả

90 I guess so: TOi dodn vay

Trang 10

we 500 CAU TIENG ANH GIAO TIEP

91 Don’t bother: Ding ban tam

92 This is the limit: DU rdi d6

93 Don’t be noisu: Đừng nhiều

94 Don’t go yet: Ding di voi

95 Please go first After you: Xin nhudng di trudc Toi xin di sau

96 Thanks for letting me go first: Cảm ơn đã nhường đường

97 What a retief: Thật là nhẹ nhõm

98 What the hell are you doing?: Anh dang lam cái quái gì thế kia?

99 You're a life saver: Ban ding la cutu tinh

100 | know can count on uou: Tòi biết mình có thể trông cậu vào

bạn mà

QB

langmaster.edu.vn

Trang 11

we 500 CAU TIENG ANH GIAO TIEP

101: Same as usual: Vn nhu moi khi

102: Do you have any plans for the sunmer?: Bạn có kế hoạch

nào cho mùa hè chưa?

103: Do ou smoke?: Bạn có hút thuốc không?

104: I’m sorry, I didn’t catch your name.: Xin lỗi, tôi không nghe rõ

tên bạn

105 Do you know each other?: Ban cé biết nhau trước không?

106: We work together: Chiing tdi lam cùng nhau

107: We used to work together: Chúng tôi đã từng làm việc cùng nhau

108 We went to universitu together: Chúng tôi đã từng học Đại

học cùng nhau

109 Through friends: Qua bạn bè

110 What bring you to England?: Điều gì dã đem bạn đến với

nước Anh?

Trang 12

wed 500 CÂU TIẾNG ANH GIAO TIẾP

111 I’m on holiday: Toi đi nghỉ

T12 Im on business: Tôi đi công tác

113 why did you come to the UK?: Tai sao ban lại đến nước Anh?

114 | came here to work: Tôi đến đâu làm việc

115 | came here to study: TOi dén day hoc

116 | wanted to live abroad: Toi muốn sống ở nước ngoài

117 How long have you lived here?: Bạn đã sống ở đâu bao lâu rồi?

118 I've only just arrived: Toi via mdi dén

119 A few months: Vai tháng

120 Just over two years: Khoang hon 2 năm

QD

langmaster.edu.vn

Trang 13

we 500 CAU TIENG ANH GIAO TIEP

121 How long are you planning to stau here: Bạn định sống ở đâu bao lâu?

122 Another uear: 1 năm nữa

123 Do you tike it here?: Bạn có thích ở đâu không?

124 Iike ït a Lot: Mình rất thích

125 What do you like about it?: Bạn thích đâu ở điểm nào?

126 I like the food: Tôi thích đồ ăn

127.1 like the weather: TOi thich thoi tiét

128 I like the people: Tdi thich con ngudi

129 When’s your birthday?: Sinh nhat nhat ban ngay nao

130 Who do you live with?: Ban 6 véi ai?

Trang 14

we 500 CÂU TIẾNG ANH GIAO TIẾP

131 Do you live with anubodu?: Bạn có ở với ai không?

132 | live with a friend: Tôi ở với 1 người bạn

133 Do you live on your own?: Ban 61 minh ah?

134 I share with one other person: Minh ở với 1 người nữa

135 What's your email address?: Dia chi email cia ban là gl?

136 Could I take our phone number?: Cho mình số điện thoại của

bạn được không?

137 Are you on Facebook?: Bạn có dùng Facebook không?

138 Do uou have anu brothers or sỉsters?: Bạn có anh chị em

không?

139 Yes, I’ve got a brother.: Tôi có một em trai

140 No, I’m an only child: Kh6ng, toi a con mot

Trang 15

we 500 CAU TIENG ANH GIAO TIEP

141 Do you have any children?: Ban c6é con khong?

142 | don’t have any children: T6i khong cé con

143 Do you have any grandchildren?: Ông/bà có cháu không?

144 Are your parents still alive?: B6 me ban con s6ng chu?

145 Where do your parents alive?: B6 me ban séng ở đâu?

146 Do as I say: Lam theo lời tôi nói

147 What does your father do?: B6 ban lam nghé gì?

148 Do you have a boufriend?: Bạn có bạn trai chưa?

149 Are you seeing anuone?: Bạn có đang hẹn hò với ai không?

150 I’m seeing someone: 16i đang hẹn hò

QB

langmaster.edu.vn

Trang 16

we 500 CÂU TIẾNG ANH GIAO TIẾP

151 What are their names ?: Ho tén là gì ?

152 They're called Jack and Mary: Ho tén la Jack va Mary

153 What's his name?: Anh dy tên là gì ?

154 What do you like doing in your spare time ?: Ban thich lam gl

khi cĩ thời gian rảnh rỗï?

155 I like tistening to music: Tơi thích nghe nhạc

156 I love gọng out: Tơi thích đi chơi

157 I enjou travetting: Tơi thích đi du lịch

158 | don’t like nightctubs: Tơi khơng thích đến các câu lạc bộ đêm

159 I’m interested in languages: Ti quan tâm đến ngơn ngữ

160 Have you seen any good films recently: Gan day ban co xem

bộ phim nào hau khơng?

Trang 17

we 500 CAU TIENG ANH GIAO TIEP

161 Do you play any sports?: Bạn có chơi môn thể thao nào không

162 Yes, I play football: Có, tôi chơi bóng đá

163 Which team do you support?: Ban cổ vũ đội nào?

164 I support Machester United: Tôi cổ vũ đội MU

163 Which team do you support?: Bạn cổ vũ đội nào?

164 I support Machester United: Toi cổ vũ đội MU

165 Do you play any instruments?: Ban c6 choi nhac cy nao

không?

166 I’m in a band: Tôi chơi trong ban nhạc

167 | sing in a choir: Ti hát trong đội hợp xướng

168 What sort of music do you like?: Bạn thích loại nhạc nào?

169 What sort of work do you do?: Ban lam loai cong viéc gì?

170 What line of work are you in?: Ban lam trong nganh gl?

Trang 18

we 500 CÂU TIẾNG ANH GIAO TIẾP

171 | stay at home and Look after the chỉLdren: Tôi ở nhà và chăm

Sóc trẻ nhỏ

172 I'm a housewife: Tôi là bà nội trợ

173 I’ve got a part = tỉme job: Tôi làm việc bán thời gian

174 I'm unemployed: T6i dang thdt nghiép

175 I'm looking for work: TOi đang tìm việc

176 You bet it is: Bạn đúng rồi đấu

177 You dimed me out: Em bán đứng anh

178 You're so greedy: Ban tham lam qua d6

179 You mau never know: Có thể bạn không bao giờ biết được

180 | don’t give a damnl: Tôi không thèm

GD

Trang 19

we 500 CÂU TIẾNG ANH GIAO TIẾP

181 I*ve been made redundant: Tôi vừa bị sa thải

182 I'm retired: Tôi đã nghỉ hưu

183 Who do uou work for ?: Bạn làm việc cho công tụ nào?

184 I work for an investment bank: Tôi làm việc cho một ngân

hàng đầu tư

185 I work for mụsetf: Tôi tự làm chủ

186 I have mụ own business: Tôi có công tụ riêng

187 I've just started at IBM: Tòi mới về làm cho công tụ IBM

188 Where do you work ?: Ban lam viéc 6 dau?

189 I work in a bank: Tôi làm việc ở ngân hàng

190 I”m training to be an engineer: Tôi được đào tạo để trở thành

kĩ sư

Trang 20

we 500 CÂU TIẾNG ANH GIAO TIẾP

191 I'ma trainee accountant: [Oi la tap sỰ kế toán

192 I’m ona course at the moment: TOi hién gid dang tham gla mét

khóa học

193 l”m on work experience: Tôi đang đi thực tập

194 Are uou a student ?: Bạn có phải là sinh viên không?

195 what do you study ?: Bạn học ngành gì ?

196 I’m studying economics: T0i hoc kinh tế

197 Where do you study ?: Ban hoc ở đâu

198 Which university are you at ?: Ban hoc trudng Dai hoc nao ?

199 I’m at liverpool university: TOi hoc trudng Dai hoc Liverpool

200 Which year are you in ?: Ban hoc nam médy ?

<2 langmaster.edu.vn

Trang 21

we 500 CAU TIENG ANH GIAO TIEP

201 Im in my final year : Toi hoc nam cui

202: Do you have any exams coming up: Bạn có kù thi nào sắp tới

không?

203: I’ve just gểaduated: Tôi vừa tốt nghiệp

204: Did uou go to universitu? Bạn có học đại học không?

205: Where did you go to university? Trước khi bạn học đại học nào? 206: What did uou studụ? Trước kia bạn học ngành gì?

207: How many more years do you have to go?

Bạn còn phải học bao nhiêu năm nữa ?

208: What do you want to do when you've finished ?

Sau khi học xong bạn muốn làm gì?

209: Get ajob: Di làm

210 I don’t know what in want to do after University

Mình chưa biết làm gì khi học xong Đại hoc

Trang 22

we 500 CAU TIENG ANH GIAO TIEP

211: What religion are you ? Bạn theo tơn giáo nào?

212: Im a Christian Tơi theo đạo Thiên Chúa

213: Do uou betieve in God? Cậu cĩ tin vào Chúa khơng?

214: I believe in God Minh tin vào Chúa

215 Is there a church near hear? Gần đâu cĩ nhà thờ nào khơng?

216 Can I buy you a drink? Anh mua cho em đồ uống gì đĩ nhé?

217 Are you on your own? Bạn đi 1 mình à?

218 Woutd uou tike to jọn us? Bạn cĩ muốn tham gia cùng chúng tơi khơng ?

220 Do you come here often? Bạn cĩ thường xuuên đến đâu khơng?

Trang 23

we 500 CAU TIENG ANH GIAO TIEP

221: Is this your first time here? Day cé phai lan đầu tiên bạn đến đâu không?

222 Have you been here before? Ban dén day bao giờ chưa?

223 Would you like to dance? Bạn có muốn nhảu không?

224 Do you want to go for a drink sometime? Ban co muén khi

nào đó mình đi uống nước không?

225 If you'd like to meet up sometime, let me know!

Nếu khi nào bạn muốn gặp tôi thì báo tôi biết nhé I

226 Would you like to join me for a coffee?

Bạn có muốn đi uống cafe với tôi không?

227 Do you fancy going to see a film sometime?

Em có muốn khi nào đó mình đi xem phim không?

228 That sounds good Nghe hấp dẫn đấu

229 Sorru, Jou're not mụ tụpe! Rất tiếc, bạn không phải là mau người của tôi|

230 Here's mụ number Đâu là số điện thoại của tôi

x BZ

Ca (angmaster.eđu.vn

Trang 24

wed 500 CAU TIENG ANH GIAO TIEP

231 You look great Trong bạn tuuệt lắm

232 You look very nice tonight T6i nay trong ban rất tuuệt

233 I like your outfit Tòi thích bộ đồ của ban

234 You're reattụ good-tooking Trông bạn rất ưa nhìn

235 You've got beautiful eyes Ban c6 doi mat rét đẹp

236 You've got a great smile Ban c6 ny cudi rat đẹp

237 Thanks for the compliment! Cam on vi lai khen

238 What do you think of this place? Ban thấu chỗ nàu thế nào ?

239 Shall we go somewhere else? Chung ta di ché khac nhé

240 I know a good ptace Tôi biết một chỗ rất hau

Trang 25

wed 500 CAU TIENG ANH GIAO TIEP

241 Can kiss you? Tôi có thể hôn bạn được không?

242 Can I watk uou home? Tôi đi bộ cùng bạn về nhà được không?

243 Can I drive uou home? Tôi có thể lái xe đưa bạn về nhà không?

244 Would you like to come in for a coffee? Bạn có muốn vào nhà

uống tách cafe ko?

245 Thanks, I had a great evening Cam ơn, tôi đã có 1 buổi tối rất-

tuyét

246 When can I see you again? Khi nao tôi có thể gặp lại bạn ?

247 I'll call you T6i sé goi cho ban

248 | enjoy spending time with you Tôi rất muốn dành thơi gian

bén ban

249 I find you very attractive Tôi thấu bạn rất hấp dan

250 WiLLuou marru me? Đồng ú cưới tôi nhé

2

Ngày đăng: 22/04/2016, 23:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w