tài liệu này có thể giúp các bạn ôn thi tốt trong kì thi tốt nghiệp và tuyển sinh thpt sắp tới.
Trang 1HÌNH HỌC PHẲNG TUYỂN CHỌN Bài 1: Cho đường tròn tâm O, vẽ hai dây cung AB và CD vuông góc với nhau tại M trong đường tròn
(O) Qua A kẻ đường thẳng vuông góc BC tại H và cắt đường thẳng CD tại E Gọi F là điểm đối xứng của C qua AB Tia AF cắt BD tại K Chứng minh:
a) Tứ giác AHCM nội tiếp b) Tam giác ADE cân
c) AK vuông góc BD d) H, M, K thẳng hàng
_ _
O M
N
K F
E H
D
C B A
a) Xét tứ giác AHCM có:
900
AHCAMC (gt) Suy ra AHC AMC 1800 b) Từ AHCM nội tiếp suy ra: HAM MCB (cùng bù HCM )
Mà MCB MAD ( cùng chắn BC) Nên HAM MAD
-ADE có AM DE và HAM MAD nên ADE cân tại A c) F là đối xứng của C qua AB =>CBF cân tại B=> CBM FBM
- Gọi N là giao điểm BF với AD ta có:AHB =ANB ( g-c-g)
90
ANBAHB
-ADB có DM và BN là hai đường cao nên F là trực tâm
=> AF BD hay AK BD
d) - Tứ giác AHBK nội tiếp ( AHBAKB900)=> AKH ABH
- Tứ giác FMBK nội tiếp ( FKM FBM 900) => AKM FBM
- Mà FBM MBH ( FBC cân tại B) nên AKM AKH
- Suy ra: K, M, H thẳng hàng
Bài 2: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính AD Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại E Kẻ EF vuông góc với AD tại F Chứng minh rằng:
a) Chứng minh: Tứ giác DCEF nội tiếp được
b) Chứng minh: Tia CA là tia phân giác của B ˆ C F
1
1 2
F E
D
C
B
A
a)Ta có: A CD = 900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn đường kính AD)
Xét tứ giác DCEF có:
E CD = 900 (cm trên)
và E FD = 900 (vì EF AD (gt))
=> E CD+ E FD = 1800
=> Tứ giác DCEF là tứ giác nội tiếp (đpcm) b) Vì tứ giác DCEF là tứ giác nội tiếp ( cm phần a )
=> Cˆ 1 = Dˆ 1 ( góc nội tiếp cùng chắn cung EF) (1) Mà: Cˆ 2= Dˆ 1 (góc nội tiếp cùng chắn cung AB) (2)
Từ (1) và (2) => Cˆ 1 = Cˆ 2 hay CA là tia phân giác của B ˆ C F ( đpcm )
Bài 3: Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB Điểm M nằm trên nửa đường tròn (M ≠ A; B) Tiếp tuyến tại M cắt tiếp tuyến tại A và B của đường tròn (O) lần lượt tại C và D
a) Chứng minh rằng: tứ giác ACMO nội tiếp
b) Chứng minh rằng: CAM ODM
c) Gọi P là giao điểm CD và AB Chứng minh: PA.PO = PC.PM
d) Gọi E là giao điểm của AM và BD; F là giao điểm của AC và BM Chứng minh: E; F; P thẳng hàng
Trang 2C
D
E
F
M
a Tứ giác ACMO nội tiếp.
b Chứng minh rằng: CAM ODM
- Chứng minh được CAM ABM
- Chứng minh tứ giác BDMO nội tiếp
- Chứng minh được ABM ODM Suy ra CAM ODM
c Chứng minh: PA.PO = PC.PM
Chứng minh được PAM đồng dạng với PCO (g.g) Suy ra PA PM
PC PO =>PA.PO=PC.PM
d Chứng minh E; F; P thẳng hàng.
Chứng minh được CA = CM = CF; DB = DM = DE Gọi G là giao điểm của PF và BD, cần cm G trùng E Dựa vào AC//BD chứng minh được
FC
DG
=> DE = DG hay G trùng E.Suy ra E; F; P thẳng hàng
Bài 4: Từ điểm A ở ngoài đường tròn (0;2cm) Kẻ hai tiếp tuyến AB, AC và cát tuyến AMN với
đường tròn đó (M nằm giữa A và N), cho góc BAC có số đo bằng 600
a) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp đường tròn Xác định tâm và bán kính của đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABOC
b) Chứng minh: AB2 AM AN.
Tính diện tích phần hình giới hạn bởi các đoạn AB, AC và cung nhỏ BC nói trên
N
O M
C
B
A
a)Tứ giác ABOC có ABO ACO 900 (tính chất của tiếp tuyến )
1800
ABO ACO
Tứ giác ABOC nội tiếp đường tròn
ó
(tính chất hai tiếp tuyến giao nhau ) và
600
BAC suy ra BAC
là tam giác đều ACB600
600
AOB ACB
2 4
os 60 os
OB
c
c AOB
Vậy tứ giác ABOC nội tiếp trung đường tròn tâm là trung điểm của OA bán kính bằng 2 cm
b) Xét hai tam giác ABM và ANB
à
ABM v ANB (góc tạo bởi tia tiếp tuyến và góc nội tiếp cùng chắn cung BM)
Achung
Trang 3Suy ra ABM đồng dạng ANB(g.g) 2
.
Tứ giác ABOC nội tiếp
0
180
BAC BOC
.4.120 4
( )
360 360 3
R
cm
2 .
2
OBAC OBA
AB OB
Scần tìm = SOBAC – Squạt 4 12 3 4
4 3
3 cm
Bài 5:
Từ điểm M ở bên ngoài đường tròn (O; R) vẽ hai tiếp tuyến MA, MB ( A, B là các tiếp điểm) Gọi E
là điểm nằm giữa M và A Đường tròn ngoại tiếp tam giác AOE cắt AB tại điểm H Nối EH cắt MB tại F
a) Tính số đo góc EHO
b) Chứng minh rằng tứ giác OHBF nội tiếp
c) Chứng minh rằng tam giác EOF cân
d) Gọi I là trung điểm của AB Chứng minh rằng OI OF = OB.OH
Giải
Lí luận được EHO 90 0
Lí luận được OHF OBF 90 0
suy ra được tứ giác OHBF nội tiếp
OEF OAH ( cùng chắn cung OH của đtròn đường kính OE)
OAH OBH ( ∆ AOB cân)
OBH OEF ( cùng chắn cung OH của đường tròn đường
kính OF)
Suy ra OEF OFE hay ∆ OEF cân tại O
Chứng minh được ∆ OIB ∆ OHF
Suy ra OI OB
OH OFnên OI.OF = OB.OH
Bài 6: Cho nửa đường tròn (O; R), đường kính AB, Gọi C là điểm chính giữa của cung AB Lấy M
thuộc cung BC sao cho AM cắt OC tại N và MB = MN
a) Chứng minh: Tứ giác OBMN nội tiếp
b) Chứng minh: B A M M NˆB
2
1
ˆ Từ đó tính số đo B ˆ A M c) Tính độ dài cạnh ON
d) Tính thể tích của hình được sinh ra khi quay tam giác AON
quanh AO
Giải
Hình vẽ đúng
a/ Nêu được N MˆB 90 0
và 0
90
ˆB
O N
Suy ra Tứ giác OBMN nội tiếp
b/ Nêu được: B NˆM B OˆM ( cùng chắn cung MB)
F H
I A
B
O M
E
N
A
O
B C
M
Trang 4-Nêu được B A M B OˆM
2
1
ˆ ( Góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn cung MB)
- Suy ra B A M M NˆB
2
1
-∆MBN có MB = MN (gt), 0
90
ˆB
M
N (Góc nt chắn nửa đường tròn) Nên ∆MBN vuông cân tại M Suy ra B NˆM 45 0 và tính được : ˆ 22 30 '
2
1
ˆM M N B 0
A B
c) ON = OA tanA = R tan 22030’
d) Viết được V = 1 2
3R h
Tìm được: V = R tan 22 30 '.R
3
3
R
Bài 7 Cho đường tròn (O), dây AB và một điểm C ở ngoài đường tròn và nằm trêntia BA Từ một
điểm chính giữa P của cung lớn AB kẻ đường kính PQ của đường tròn cắt dây AB tại D Tia CP cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là I Các dây AB và QI cắt nhau tại K
a) Chứng minh rằng tứ giác PDKI nội tiếp
b) Chứng minh CI.CP = CK.CD
c) Chứng minh IC là phân giác ngoài ở đỉnh I của tam giác AIB
d) Giả sử A, B, C cố định, chứng minh rằng khi đường tròn (O) thay đổi nhưng vẫn đi qua A, B thì đường thẳng QI luôn đi qua một điểm cố định
Giải
a) Xét tứ giác PDKI có:
PIQ = 900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
Vì P là điểm chính giữa của cung lớn AB nên
ABPQ hay PDK = 900
Suy ra PIQ+ PDK = 1800
Vậy tứ giác PDKI nội tiếp
b) Xét hai tam giác vuông CIK và CDP có Cchung nên
CIK đồng dạngCDP (g.g)
CP
CK CD
CI
CD CK
CP
CI
c) Ta có BIQ = AIQ (hai góc nội tiếp chắn hai cung bằng nhau AQ QB ) Mặt khác CIK = 900
nên CI là phân giác ngoài ở đỉnh I của AIB
d) Tứ giác ABPI nội tiếp nên suy ra: CIA đồng dạng CBP (g.g)
=> CI.CP = CA.CB (1)
Mà theo câu b), ta có CI.CP = CK.CD (2)
Từ (1) và (2) suy ra: CK.CD = CA.CB hay
CD
CB CA
CK . không đổi và K thuộc tia CB Vậy K cố định và QI qua K cố định
Bài 8: Cho ABC nhọn nội tiếp (O;R), AB<AC, các đường cao BD, CE
a) Chứng minh tứ giác BEDC nội tiếp.
b) Vẽ đường thẳng xy tiếp xúc (O) tại A Chứng minh xy // ED.
c) Chứng minh: EBD ECD
d) Cho BAC 600, R = 2cm Tính diện tích hình viên phân tạo bởi cung nhỏ BC và dây căng cung đó
I
Q
P
B
Trang 5Tứ giác BEDC có
Vậy tứ giác BEDC nội tiếp
Tứ giác BEDC nội tiếp (cmt) Suy ra : EBD ECD ( cùng chắn ED )
Kẻ OH BC
cân tại O)
2
2
.1.2 3 3
2 120 4
BOC
hqBOC
R BOC
Diện tích viên phân cần tìm :
2
4 3( ) 3
hqBOC BOC
2
2
.1.2 3 3
2 120 4
BOC
hqBOC
R BOC
Diện tích viên phân cần tìm : 4 3( 2)
3
hqBOC BOC
Bài 9: Cho tam giác ABC nhọn Hai đường cao BM, CN của ta giác cắt nhau tại H
a/ Chứng minh : Tứ giác BNMC nội tiếp đường tròn, xác định tâm O của đường tròn đó b/ Chứng minh : AB.NM = AM.BC
c/ Cho biết MC = R, BC = 2R Tính diện tích hình quạt tròn giới hạn bởi cung nhỏ MC, bán kính OC, bán kính OM của (O) theo R
D E
B
A
y
x
O
1 ,( )
1 , ( )
1
BEC v CE AB BDC v BD AC BEC BDC v
1 ,( )
1 , ( )
1
BEC v CE AB BDC v BD AC BEC BDC v
Trang 6d/ Gọi K là giao điểm của AH và BC I là giao điểm của tia NK và (O) Chứng minh: IM BC
Giải
Chứng minh : Tứ giác BNMC nội tiếp đường tròn, xác định tâm O của đường tròn đó
0
0
=> CNB CMBˆ ˆ ( 90 ) 0
=> Tứ giác BNMC có hai đỉnh liền kề M, N cùng
nhìn BC dưới góc 900 nên nội tiếp đường tròn
Tâm O là trung điểm của BC ((do CNB ˆ 90 )0
b/ Chứng minh : AB.NM = AM.BC
Xét AMN và ABC có :
ˆ
BAC chung, ANMˆ ACBˆ ( do BNMC nội tiếp đường tròn)
=> AMN đồng dạng ABC ( g.g)
=> MN AM AB MN. BC.AM
c/ Tính diện tích hình quạt tròn giới hạn bởi cung nhỏ MC,
bán kính OC, bán kính OM của (O) theo R
Ta có : OM=OC=MC (=R)=>OMC đều =>MOC ˆ 600
Diện tích của quạt tròn cần tìm:
360 360 6
S ( đvdt) d) Chứng minh : IM BC
Xét tam giác ABC có : BM, CN là hai đường cao cắt nhau tại H => H là trực tâm
=> AH vuông góc với BC
0
ˆ ˆ 180
BNH BKH => Tứ giác BKHN nội tiếp
NKH NBH
( cùng chắn cung NH)
Lại có : NIMˆ NBHˆ ( cùng chắn cung NB của (O))
=> NIMˆ NKHˆ => AK // IM
Lại có AK BC => IM BC
Bài 10: Cho ABC đều nội tiếp đường tròn (O; R) Trên AB lấy điểm M (khác A, B), trên AC lấy điểm N ( khác A, C ) sao cho BM = AN
a) Chứng minh OBM bằng OAN
b) Chứng minh tứ giác OMAN nội tiếp được đường tròn Tính diện tích viên phân giới hạn bởi dây BC và cung BC theo R
Giải
a) Xét OBM và OAN có:
OA = OB ( bán kính) ; BM = AN ( gt) ;M BˆON AˆO(Cùng bằng 30 0)
Vậy OBM OAN
b) Ta có: A MˆOB MˆO 180 0(kề bù)
Mà: A NˆO B MˆO (OBM OAN )
Suy ra: A MˆO A NˆO 180 0
Vậy tứ giác OMAN nội tiếp được đường tròn
Vì BC là cạnh tam giác đều nội tiếp (O; R) BC R 3;
2
R
OH và sđB C 120 0
A
B
M N
I K H
Trang 73 360
120 360
2 0
0 2 0
0
R
S OB C
n
4
3 2
3 2
1
2
R OH BC
SBOC (đvdt)
4
3 3
( 4
3 3
2 2
2
S viênphân (đvdt)
Bài 11: Cho tam giác ABC cân tại A, nội tiếp đường tròn (O); tia AO cắt đường tròn (O) tại D ( D
khác A) Lấy M trên cung nhỏ AB ( M khác A, B ) Dây MD cắt dây BC tại I Trên tia đối của tia MC lấy điểm E sao cho ME = MB Chứng minh rằng:
a/ MD là phân giác của góc BMC
b/ MI song song BE
c/ Gọi giao điểm của dường tròn tâm D, bán kính DC với MC là K (K khác C ) Chứng minh rằng tứ giác DCKI nội tiếp
A
I
K
E
N
D
A
O
M
a) Ta có O là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC cân tại A BAD CAD DC BD
BMD CMD
( Hai góc nội tiếp chắn hai cung bằng nhau)
Vậy MD là phân giác của góc BMC
b) Ta có MD là phân giác của góc BMC BMC 2DMC (1)
Mà MEB cân tại M ( Vì theo giả thiết ME = MB )
2 (2)
( Tính chất góc ngoài tam giác )
Từ (1) và (2) DMCMEB Mà chúng ở vị trí đồng vị
Nên suy ra : MI // EB
2
sd MB sd BD DCKMCD ( Góc nội tiếp chắn MBD )
2
sd MB sdCD
DIC ( góc có đỉnh ở bên trong đường tròn )
Mà theo C/m trên : BD CD DCK DIC (3)
Ta có DK = DC ( bán kính của đường tròn tâm D) DCK cân tại D DKC DCK (4)
Từ (3) và (4) : DKC DIC Suy ra : Tứ giác DCKI nội tiếp (đpcm)
Bài 12: Cho hình vuông ABCD, lấy một điểm M bất kỳ trên cạnh BC (M khác B và C)
Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với đường thẳng DM tại H, kéo dài BH cắt đường thẳng DC tại K a) Chứng minh tứ giác BHCD nội tiếp đường tròn Xác định tâm I của đường tròn đó
b) Chứng minh KM DB
c) Chứng minh KC KD KH KB
Trang 8d) Giả sử hình vuông ABCD có là a Tính thể tích của hình do nửa hình tròn tâm I quay một vòng quanh đường kính
Giải
a) Chứng minh tứ giác BHCD nội tiếp
Ta có BCD 900(vì ABCD là hình vuông)
900
BHD (vì BH DM)
H, C cùng thuộc đường tròn đường kính BD
Vậy tứ giác BHCD nội tiếp được đường tròn
đường kính BD, có tâm I là trung điểm đoạn BD
b) Chứng minh KM DB
Trong KBD có: ( )
( )
DH BK gt
BC DK gt
KM DB(đường cao thứ ba) c) Chứng minh KC KD KH KB.
Xét KCB và KHD có: C = H = 900; K là góc chung KCB KHD(g-g) KC KB
KH KD
d) Nửa hình tròn tâm I quay một vòng quanh đường kính, ta được một hình cầu có bán kính:
2
BD
R Trong đó: BD a2a2 a 2 2
2
R a
Vậy thể tích của hình cầu là: 4 3
3
V R
3
3 a 2
3
2
3 a
(đơn vị thể tích)
Bài 13: Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp trong đường tròn (O) các đường cao
AG, BE, CF cắt nhau tại H :
a Chứng minh tứ giác AEHF nội tiếp Xác định tâm (I) của đường tròn ngoại tiếp tứ giác đó
b Chứng minh AE AC = AH AG
c Chứng minh GE là tiếp tuyến của đường tròn tâm (I)
d Cho bán kính của đường tròn tâm (I) là 2 cm Góc BAC = 500 Tính diện tích hình quạt IEHF
Bài 14: Cho ABC nhọn nội tiếp (O;R) Các đường cao AD; BE; CF cắt nhau tại H
a) Chứng minh : Tứ giác AEHF nội tiếp
b) Chứng minh : Tứ giác BFEC nội tiếp
c) Chứng minh : OA EF
d) Biết số đo cung AB bằng 90 0 và số đo cung AC bằng 120 0 Tính theo R diện tích phần hình tròn giới hạn bởi dây AB; cung BC và dây AC
a) Chứng minh : Tứ giác AEHF nội tiếp
+ Tứ giác AEHF có: AEH 90 ;AFH 90 gt· = 0 · = 0( )
+ AEH AFH 90· +· = 0+90 0=180 0
+ Vậy tứ giác AEHF nội tiếp đường tròn đường kính AH
b) Chứng minh : Tứ giác BFEC nội tiếp.
F và E là hai đỉnh kề nhau cùng nhìn BC dưới 1 góc 900
+ Tứ giác BFEC có: BFC 90 ;BEC 90 gt· = 0 · = 0( )
H
K B
A
Trang 9+ Vậy tứ giác BFEC nội tiếp đường tròn đường kính BC
c) Chứng minh : OA EF
+ Kẻ tiếp tuyến x’Ax của (O) · x AB ACB ' =· ( Cùng chắn cung AB )
+ AFE ACB· =· ( BFEC nội tiếp )
+ x AB AFE·' =· Þ x x' //FE
+ Vậy : OA EF
d) Tính theo R diện tích phần hình tròn giới hạn bởi dây AB; cung BC và dây AC + Gọi S Ct là diện tích phần hình tròn giới hạn bởi dây AB; cung BC và dây AC
( )
4 2 (đvdt)
R R 3
3 4 (đvdt)
+ = ( )- - =p - æççççèp - ö÷÷ ÷ ç÷- æççççp - ö÷÷÷÷÷= p -
2