1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đáp án đề thi môn toán vòng 1 chuyên KHTN năm 2013

4 1,8K 9

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 373,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI MÔN TOÁN CHUYÊN KHTN 2013 Câu I. (3 điểm) 1) Điều kiện: 1 2. 3 x   Phương trình đã cho tương đương với 2 2 2 2 2 3 2 (3 1)(2 ) 9 3 5 2 3 7 3 5 2 6 9 (3 0) 4 11 7 0 1, 4 x x x x x x x x x x x x x x x                             Đối chiếu với điều kiện ta thu được nghiệm: 7 1, . 4

Trang 1

ĐÁP ÁN ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN

NĂM 2013 MÔN: TOÁN (VÒNG 1) Câu I (3 điểm)

1) Điều kiện: 1 2

  Phương trình đã cho tương đương với

2

7

4

           

               

Đối chiếu với điều kiện ta thu được nghiệm:

7

1, 4

xx 2) Hệ phương trình tương đương với

2

2

4 2

     

   

 

 

         

     

Đặt u x 1,v y 1

    ta thu được

9 9

2 2

1 3

2

4 2

u v

u

u uv

Suy ra: 9 3 9 2 2 9

3

2

3

u u

v

 

     

2 1 3

x y y x

  



 

  



2

3

2

1 3

1

1,

2, 1

y

y

  

  

Vậy hệ có 2 nghiệm 1; 1

2

 

 

  và  1; 2

Trang 2

Câu II (3 điểm)

1) Cách 1: Đẳng thức cần chứng minh tương đương với

3

4 3

3

4

ac a c ba b a cb c b a b b c c a

ac a c ba b a cb c b abc

ac a c b a c ba abc c b abc

2

8

abc

a c ac b ab bc abc

a c c b b a abc đ pcm

Cách 2:

Đặt

Từ điều kiện suy ra 1

8

xyz và thu được

3 4

           

       

      

2) Ta có abcdeabc00deabc100de

(101 1)

101

Suy ra abcde chia hết cho 101 abc de abc (10de)chia hết cho 101

Ta có 101 99999 99999 990 9

Vậy số có 5 chữ số lớn nhất chia hết cho 101 là 990 101 

Ta có 101 9999 999 99

101

Vậy số có 5 chữ số nhỏ nhất chia hết cho 101 là 100 101 

Số các số có 5 chữ số thỏa mãn yêu cầu của bài toán là: 990 100 1 891   

Đáp số: 891 số

(đẳng thức cần chứng minh)

Trang 3

Câu III (3 điểm)

1) Ta có góc nội tiếp bằng nhau BDMBCF (1)và BMABFA suy ra

180 BMA180 BFA hay BMDBFC 2

Từ (1) và (2) suy ra BDM và BCF đồng dạng (g.g) Ta có điều phải

chứng minh

2) Từ AD là phân giác BAC suy ra DBDC vậy DE vuông góc với BC tại

trung điểm N của BC Từ 1) BDMBCF ta có DM BD

CFBC Vậy ta có

3

CFCFBCCNCE

Ta lại có góc nội tiếp ADEFCE(4)

Từ (3) và (4) suy ra EADEFC suy ra EFCEAD 90 Vậy

A

O

D

M

F

E

N

A

B

C O

M

N P

Q

R

E

F

Trang 4

Câu IV (1 điểm) Với  là số thực dương ta có

3 3 3

3

Cộng bốn đẳng thức trên ta thu được

3 2

Chọn 1 1

2 x x

    

  ta thu được

3

3 3

                

   

2

Với  xác định như trên ta thu được

2

9

Đẳng thức xảy ra khi 3 3

3 2

1

  

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là

36

6  35  6  35

Ngày đăng: 22/04/2016, 20:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w