1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề và đáp án HK1_Toán 11_BRVT_2013

3 452 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 188,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Từ tập hợp X lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau.. 2 Từ tập hợp X lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau không bắt đầu bởi 2.. 1 Chứng minh AB song song

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

- -

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2013-2014

MÔN TOÁN - LỚP 11

Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (8,0 điểm)

Câu I (3,0 điểm) Giải các phương trình sau

3 6

x 

  ; 2) sinx  3cosx ; 1 3) cos4x + 3 sin2x -2=0

Câu II (1,0 điểm) Cho tập hợp X = {1;2;3;4;5;6;7}

1) Từ tập hợp X lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau

2) Từ tập hợp X lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau không bắt đầu bởi 2

Câu III (3,0 điểm) Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có ABCD là hình bình hành Gọi H là điểm di động

trên cạnh SC (H khác C và S)

1) Chứng minh AB song song với mặt phẳng (SHD)

2) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (HAD) và (SBC)

3) Mặt phẳng (P) chứa AH và song song với BD Chứng minh (P) luôn chứa một đường thẳng cố định Xác định thiết diện của hình chóp S.ABCD với mặt phẳng (P)

Câu IV (1,0 điểm) Cho tập hợp X={0;1;2;3; 9} Từ tập hợp X có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn n gồm 5 chữ số sao cho n chia hết cho 9

II PHẦN TỰ CHỌN (Học sinh chỉ chọn 1 trong 2 câu, Va hoặc Vb)

PHẦN A Câu Va (2,0 điểm)

1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): x2y28x4y  và véc tơ 5 0 1; 2

Tìm phương trình của đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn (C) qua phép tịnh tiến theo véc tơ u

2) Cho cấp số cộng  u nu3u2840 Hãy tính tổng của 30 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó

PHẦN B Câu Vb (2,0 điểm)

1) Tìm số hạng đứng chính giữa của khai triển 12

n

x x

  Biết rằng

CC

2) Có hai hộp đựng các viên bi Hộp thứ nhất có đựng 4 viên bi đỏ và 9 viên bi xanh Hộp thứ hai có đựng 7 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh Từ mỗi hộp lấy ngẫu nhiên một viên bi Tính xác suất để lấy ra được hai viên bi có màu giống nhau

-HẾT -

Họ và tên học sinh………Số báo danh………

Chữ ký giám thị 1………

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

- -

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2013-2014

MÔN TOÁN LỚP 11

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC

MÔN: TOÁN

( Hướng dẫn chấm có 02 trang )

I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH(8 điểm)

I(3,0 đ)

1

(1,0 đ)

3

2

(1,0 đ)

7 2 2

6

k Z

0.25+0.25

0.25+0.25

3

(1,0 đ)

cos4x + 3 sin2x -2=01-2sin 2x3sin 2x 2 02sin 2x3sin 2x  1 0

sin 2 1

1

sin 2

2

5

12 6

x

x

0.25+0.25

0.25+0.25

II(1,0đ)

1

(0.5 đ)

Mỗi cách lập một số tự nhiên thỏa ycbt là một chỉnh hợp chập 4 của 7

2

(0.5 đ)

Gọi số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau và 2 đứng ở vị trí đầu là 2bcde

A 63 120(số) Vậy có 840-120 = 720 (số) thỏa ycbt 0.25

0.25

1

(0.5 đ)

/ /( ) / / ( )

AB SHD

AB SHD

AB CD gt

CD SHD

Trang 3

Câu Nội dung kiến thức Điểm

2

(1,0 đ)

Ta có:

/ / ( )

AD BC gt

AD HAD

BC SBC

 Suy ra giao tuyến hai mp (SBC) và (HAD) là đường thẳng đi qua H song song AD

và BC

0.25

0.25+0.25

0.25

3

(1,0 đ)

BD P gt

Mà A và BD cố định nên Ax cố định, suy ra đpcm

Gọi OACBDISOAH, từ I dựng EF song song BD (ESB F, SD)

suy ra tứ giác AEHF là thiết diện cần tìm

0.25

0.25

0.25 0.25

IV(1,0 đ)

(1,0 đ)

Dãy số chẵn có 5 chữ số chia hết cho 9 là: 10008; 10026; 10044; 10062; …; 99990

Dãy số trên là cấp số cộng có số hàng đầu u1=10008, công sai d = 18 và số hạng

cuối un=99990

1

99990 10008

18

n n

d

Vậy có 5000 số thỏa điều kiện bài toán

0.25 0.25

0.25

0.25

II PHẦN TỰ CHỌN(2 điểm)

Va 1

(1,0 điểm)

Đường tròn (C) có tâm I(-4;2) và bán kính R= 5 Gọi I’ tâm của (C’) là ảnh của I

qua phép tịnh tiến theo véc tơ u

(1;2) ( 4; 2) '( 3; 4)

u

TI  I  suy ra pt(C’): x32y22 25

0.25+0.25

0.25+0.25

Va 2

(1,0 điểm)

28 30

2

2

 

1 30 30

30( ) 30.40

600

0.25+0.25

0.25+0.25

Vb 1

(1,0 điểm)

20( ) 2

n n

 

 Khi n =20, ta có số hạng tổng quát 20 3

1 20

k

T C x

Số hạng chính giữa của khai triển là số hạng thứ 11, suy ra k=10 Vậy số cần tìm là

10

20 10

1

C

x

0.25+0.25

0.25 0.25

Vb 2

(1,0 điểm)

Gọi A là biến cố chọn ra hai bi cùng màu

Ta có: n( ) C C131 131 và n A( )C C14 17C C91 16 82

Vậy ( ) (A) 82

( ) 169

n

P A

n

0.25 0.25+0.25

0.25

Ngày đăng: 22/04/2016, 11:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w