1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Tiểu luận môn nguyên lý tổ chức nguyên lý tổ chức bộ máy quản lý trong doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài FDI

25 656 9

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 651,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHÓM DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI BÀI TẬP NGUYÊN LÝ TỔ CHỨC BỘ MÁY QUẢN T N N N Ệ ỐN ĐẦU TƯ NƯỚ N – NGHIÊN CỨU BỘ MÁY TỔ CHỨC & BỘ MÁY QUẢN LÝ... Nguyễn Thị Hồng.. Trích bài

Trang 1

NHÓM DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

BÀI TẬP

NGUYÊN LÝ TỔ CHỨC BỘ MÁY QUẢN T N N N Ệ ỐN ĐẦU

TƯ NƯỚ N – NGHIÊN CỨU BỘ MÁY TỔ CHỨC & BỘ MÁY QUẢN LÝ

Trang 2

MỤC LỤC hương 1: N U ÊN LÝ TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ TỔ CHỨC BỘ MÁY QUẢN

T N N N Ệ ……… ……… ……… ………… 3

T h ……… ………3

1 Kh i i m t hứ t chức bộ máy………3

2 Nội du g ơ bản của t chức bộ máy ………4

3 Yêu cầu của t chức bộ máy……… 5

T h ản lí ……… 5

1 Khái ni m quản lí và bộ máy quản lí……… 5

2 Nội du g ơ bản của t chức bộ máy quản lí……….……….6

3 Yêu cầu chung t chức bộ máy quản lí ……….……….7

nh ngh ốn đầ tư nước ngoài ( FDI) ……….……….7

1 ơ ở h Kh i i m……… ……… 7

2 Đ i m doa h ghi ……….……….……

3 h oại doa h ghi ó ầu tư ư go i……….……

4 Các nguyên tắ c thù của T chức bộ máy quản lý doanh nghi ….….9

5 Yêu cầu t hứ bộ m uản lý Doanh nghi ……….……….….12

hương 2: THỰC TRẠNG BỘ MÁY CHỨC, BỘ MÁY QUẢN LÝ CỦ ĐƠN Ị Đ ỂN N : N T TN ỆN ỆN ỆT NỘ ………14

I T ng quan về Công ty TNHH B nh vi n Vi t Pháp Hà N i………14

II B máy t ch c và ch năng nh m vụ của các khoa phòng ở công ty TNHH B nh vi n Vi t Pháp Hà N i………15

III Trách nhi m, quyền hạn à ơ hế phối hợp trong b máy quản lý ở CT TNHH B nh vi n Vi t Pháp Hà N i………15

hương 3: Đ N Ộ MÁY TỔ CHỨC VÀ BỘ MÁY QUẢN LÝ CỦA CÔNG TY TNHH BỆNH VIỆN VIỆT PHÁP HÀ NỘI……… 16

Chương 4: Ả N N ỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA BỘ MÁY QUẢN LÝ………23

Trang 3

ị h.” (Trí b g ảng Nguyên lý t ch c bộ máy Bộ máy quả lý” ủa TS Nguyễn Thị Hồng)

T ch c b máy là t ng hợp các hoạt ộng t ịnh mục tiêu, sứ m nh, phân tích các

y u t ầu o môi trư ng hoạt ộng nhằm thi t k c u trúc t chức, thi t k công vi c, phân tích công vi c, dòng công vi c, xây d g ơ h v h h tạo d ng một bộ máy t chức ũ g

hư h gi bộ m t i ơ u ảm bảo luôn th c hi n có hi u quả mụ ti u ã ượ ề ra

(Trích bài giảng Nguyên lý t ch c bộ máy- TS Nguyễn Thị Hồng)

Giữa các bộ ph n c u thành t chức phải có m i quan h hợp tác, chi ph i nhau một cách hợp lý theo nhữ g ơ h v h h o o ó M i quan h giữa các bộ ph n hợp thành làm cho

ơ u hoạt ộ g ược chính là nội dung của ơ u t chức

Trang 4

hi n công vi c

11 - Xây d ng quy ch hoạt ộng

+ Điều l công ty/t chức + ơ h quả iều hành + ơ h ra quy t ịnh + ơ h ph i hợp + ơ h truyền tin + ơ h thi ua he thưởng

Trang 5

3 Yêu cầu của t ch c bộ máy

Tính pháp lý: Bộ máy t chức phải ảm bảo tính hợp pháp trong bộ máy t chức Một bộ

máy t chức trái v i pháp lu t và nhữ g u ịnh khác của Nh ư c s không th ti p tục hoạt ộng công khai, phát tri n lâu dài

Tính hợp lý: Bộ máy t chức của t chức phải phù hợp v i mục tiêu hoạt ộng của t

chức Mục tiêu hoạt ộ g ó m ơ u của bộ máy t chứ ũ g hải phù hợp v i nhau

C u trúc của bộ máy t chức phải hợp lý

Tí â đối: Khi ti n hành thi t k , phân tích công vi c của bộ máy t chức cầ i

giữa quyền hành và trách nhi m; i về công vi c giữa ơ ị v i nhau, có như

v y m i tạo ược s ịnh trong t chức

Tính linh hoạ , l động: Bộ máy t chức phải mang tính linh hoạt i h ộng, dễ sửa i

ứng phó kịp th i v i s tha i của môi trư ng

Tính hi u quả: Bộ máy t chức cầ ược xây d ng sao cho khi v n hành, hoạt ộng phải

th c hi ược những mục tiêu của t chứ ho th h ược sứ m nh của mì h ảm bảo hi u quả trong hoạt ộng của mình

II T h ản lí

1 Khái ni m

Quản lí:là s t ộng có t chứ hư g h ủa chủ th quả i tượng và

khách th quản lí nhằm sử dụng t i ưu gu n l ơ hội trong b i cả h thư ng xuyên thay

i

ả : là một t chức con trong một t chứ ơ ua iều khi n hoạt ộng

của toàn bộ t chức Bộ máy quản lý bao g m: một t p th gư i ao ộng cùng v i hươ g

ti n quả ược liên k t theo một s nguyên tắc, quy tắc nh t ịnh nhằm ạt ược các mục tiêu

ã ịnh

ả : t g hợ hoạt ộ g t ị h uả hạm i

uả t ó ị h hì h ị tr uả ơ h h u ề h i hợ tro g bộ m uả

ũ g hư h gi ho thi bộ m uả ảm bảo bộ m uô ằm tro g tầm i m o t

ượ d dắt h h hi u uả

Trang 6

2 Nộ du g ơ bản của t ch c bộ máy quản lý

STT Hoạt đ ng t ch c b máy quản lý

Trang 7

3 Yêu cầu chung t ch c bộ máy quản lí

Tí ướ g đí : Phải ảm bảo giữa các khâu và các c p quả ều ược thi t l p các

m i quan h hợ ma g t h g ộ g ao uô i t hục vụ cho mụ h ề ra của

doanh nghi p

Tính linh hoạt: ơ u t chức bộ máy quản lý phải ảm bảo khả g th h ứng linh hoạt v i b t kỳ tình hu ng nào xảy ra trong h th g ũ g hư go i h th ng

Tính tin cậy: ơ u t chức bộ máy quản lý phải ảm bảo tính chính xác của thông tin

ược xử lý trong h th ng, nh ó ảm bảo ược s ph i hợp nhịp nhàng giữa các hoạt

ộng và nhi m vụ của t t cả các hoạt ộng trong doanh nghi p

Tính kinh tế: ơ u t chức bộ máy quản lý phải ược t chức sao cho chi phí bỏ ra trong quá trình xây d ng và sử dụng là th p nh t hư g hải ạt hi u quả cao nh t

Tính bí mật: Vi c t chức bộ máy quản lý phải ảm bảo ki m o t ược h th ng thông

ti thô g ti hô g ược rò rỉ ra go i dư i b t kỳ hình thứ o Điều ó quy t ịnh

s t n tại và phát tri n của mỗi doanh nghi p

III nh ngh p có vốn đầ tư nước ngoài (FDI)

Doanh nghi p là t chức có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dị h ượ g th h

l theo u ịnh của pháp lu t nhằm mụ h i h doa h (theo mụ 7, đ ều 4, Luật doanh nghi p số 68/2014/QH13)

Đầ tư trực tiế nước ngoài là vi c các t chứ h ư go i h ầu tư ư c

ngoài tr c ti ưa o Vi t Nam v n bằng tiền ho c b t kỳ tài sả o ti n hành các hoạt

ộ g ầu tư theo u ịnh của lu t ầu tư ư c ngoài tại Vi t Nam.( eo đị g ĩa ủa ILO –

T ch c t ươ g ại thế giới)

Doanh nghi p có vốn đầ tư nước ngoài là các doanh nghi p bao g m doanh nghi p do

h ầu tư ư c ngoài thành l th c hi n hoạt ộ g ầu tư tại Vi t Nam ho c là doanh

nghi p Vi t Nam do h ầu tư ư c ngoài mua c phần, sáp nh p, mua lại (Theo Khoản 6

Đ ều 3 của Luậ đầu ư)

3 Đặ đ ểm doanh nghi p FDI

Trang 8

Nội dung của quan h ầu tư hỉ bao g m quan h hợp tác kinh doanh giữa h ầu

tư ư c ngoài và Vi t Nam trên 3 hình thứ ơ bản:

 Ký k t hợ ng hợp tác kinh doanh;

 Thành l p doanh nghi p Liên doanh;

 Thành l p doanh nghi p 100% v ư c ngoài

Chủ th : g m b ư c ngoài và bên Vi t Nam

B ư c ngoài: Có th là cá nhân ho c t chức kinh t

Bên Vi t Nam :

 Các doanh nghi p thuộc các thành phần kinh t

 Các b h i trư ng học vi n nghiên cứu tro g ĩ h c công ngh , khoa học kỹ thu t, khoa học t nhiên có th tham gia quan h hợ t ầu tư tr c ti ư c ngoài theo quy ịnh của chính phủ

 ơ ua h ư c có thẩm quyền ký k t hợ ng xây d ng- kinh doanh- chuy n giao (BOT), hợ ng xây d ng- chuy n giao kinh doanh (BOT), Hợ ng xây d ng- chuy n giao (BT); g m bộ ơ ua tr c thuộc chính phủ, UBND Tỉnh, thành ph tr c thuộ tru g ươ g ược thủ tư ng chính phủ chỉ ịnh ký k t và th c hi n hợ ng BOT, BTO, BT v i nh ầu tư ư c ngoài

4 Phân loại doanh nghi p có vố đầu ư ước ngoài

4.1.Doanh nghi p liên doanh

Khái ni m

Doanh nghi p liên doanh là doanh nghi ược thành l p tại Vi t Nam tr ơ ở hợp

ng liên doanh ký giữa 2 bên ho c nhiều b ti h h ầu tư kinh doanh tại Vi t Nam.Tro g trư ng hợ c bi t, Doanh nghi p liên doanh có th ược thành l tr ơ ở hi p ịnh ký k t giữa chính phủ Vi t Nam và chính phủ ư c ngoài

Đặ đ ểm

- Doanh nghi i doa h ược thành l dư i hình thức công ty TNHH, các bên tham gia liên doanh chỉ chịu trách nhi m trong phạm vi phần v n cam k t góp vào v h ịnh của

doanh nghi p

- Doanh nghi p liên doanh là doanh nghi p luôn có v n của b ư go i ầu tư tr c

ti p bên cạnh v n của bên Vi t Nam tro g ơ u v h ịnh của doanh nghi p

- Doanh nghi i doa h ó tư h h h theo h u t Vi t Nam, chịu s iều chỉnh của pháp lu t Vi t Nam, là chủ th h ộc l bì h ẳng v i các doanh nghi p thuộc mọi thành phần kinh t

4.2.Doanh nghi p có 100% vố ước ngoài

Trang 9

Khái ni m

Doanh nghi p 100% v ầu tư ư c ngoài là doanh nghi p thuộc sở hữu của h ầu tư

ư go i do h ầu tư ư c ngoài thành l p tại Vi t Nam, t quản lý và t chịu trách nhi m

về k t quả kinh doanh

Đặ đ ểm

- Có th do 1 t chứ 1 h ư go i ầu tư n thành l p ho c có th do nhiều t

chứ h ư go i g ầu tư n thành l th c hi n hoạt ộng kinh doanh

- ó tư h h h theo h u t Vi t Nam, chịu s iều chỉnh của pháp lu t Vi t

Nam, là chủ th h ộc l bì h ẳng v i các doanh nghi p thuộc mọi thành phần kinh t

- Được thành l dư i dạng công ty TNHH, chỉ chịu trách nhi m hữu hạn bằng s v n

ưa o i h doa h

- Doanh nghi p 100% v ư c ngoài do t chứ h ư c ngoài t quản lý và t chịu trách nhi m về k t quả hoạt ộng kinh doan

5 Các nguyên tắc đặc thù của T ch c bộ máy quản lý doanh nghi p FDI

Bộ máy quản trị doanh nghi p FDI về ơ bản là tuân thủ các nguyên tắc t chức bộ máy của một doanh nghi p nói chung Tuy nhiên loại hình doanh nghi p FDI có một s nguyên tắc riêng:

Nguyên tắc của b máy quản trị các DN

(Theo Luật Doanh nghi p số 68/2014/QH13) Nguyên tắ đặc thù của BMQLDN FDI

- Công ty TNHH hai thành viên trở lên

+ Có Hội ng thành viên, Chủ tịch Hội ng

th h i Gi m c ho c T g gi m c

+ Công ty trách nhi m hữu hạn có t 11 thành

viên trở lên phải thành l p Ban ki m soát;

trư ng hợ ó t hơ 11 th h i ó th

thành l p Ban ki m soát phù hợp v i yêu cầu

quản trị công ty

+ Hội ng thành viên quy t ị h ơ u t

chức quản lý công ty

Công ty TNHH m t thành viên (Do t

ch c làm chủ)

- Công ty trách nhi m hữu hạn một thành viên

do t chức làm chủ sở hữu ược t chức quản

- Có sự quản lí trực tiếp củ ườ ước

à đối với doanh nghi p

- Quyền quản lý DN : th hi n thông qua 3

quyền g m quyền sở hữu, quyền chi m hữu và quyề ị h oạt Phụ thuộc vào tỉ trọng phần

v n góp của họ vào DN

- Mô hình BMQLDN FDI

+ Tuy đại bộ phận bao gồm Hộ đồng quản trị, ba g đốc, các phòng ban ch ă g giúp vi o Ba g đốc, xuống các cấp dưới gồ g đốc các nhóm sản phẩm, giám đốc các khu vự địa lý, g đốc các ch c

ă g, g đốc các bộ phận ch ă g ư sản xuất, marketing, nhân sự…g đố ơ

Trang 10

- Trư ng hợ Điều l ô g t hô g u ịnh

khác, thì chứ g u ề ghĩa ụ của Hội

ng thành viên, Chủ tị h ô g t Gi m c

ho c T g gi m c và Ki m soát viên th c

hi theo u ịnh của Lu t này

- Chủ sở hữu công ty có quyền Quy t ị h ơ

c u t chức quản lý công ty, b nhi m, miễn

nhi m, bãi nhi m gư i quản lý công ty;

- Ki m soát viên có quyền Ki n nghị chủ sở

hữu công ty các giải pháp sửa i, b u g ơ

c u t chức quả iều hành công vi c kinh

doanh của công ty

- Công ty trách nhi m hữu hạn một thành viên

do cá nhân làm chủ sở hữu có Chủ tịch công ty,

Gi m c ho c T g gi m c

- Chủ tịch công ty có th kiêm nhi m ho c thuê

gư i h m Gi m c ho c T ng giám

c

- Quyề ghĩa ụ của Gi m c ho c T ng

gi m c ượ u ịnh tại Điều l công ty,

hợ g ao ộ g m Gi m c ho c T ng

gi m c ký v i Chủ tịch công ty

- Chủ sở hữu công ty có quyền Quy t ị h ơ

c u t chức quản lý công ty, b nhi m, miễn

nhi m, bãi nhi m gư i quản lý công ty

sở sản xuất, quả đố , p â xưởng, t rưởng t sản xuấ , rưở g a…

+ Tuy nhiên, tuỳ thuộc vào tình hình cụ th của

DN, quy mô hoạt ộng của DN tại ư c sở tại

ũ g hư em ét tr gi ộ nào, s c p quản trị và vi c t chức mô hình s ược quy t ịnh

- N u DN ở ư c sở tại là 1 chi nhánh của

ô g t a u c gia thì hoạt ộng của bộ máy quản trị của N ó chịu s chi ph i của công

ty mẹ và các u ịnh của ư c sở tại

- S thành viên và vai trò của mỗi bên trong HĐQT tuỳ thuộc vào tỷ trọng góp v n của mỗi bên trong t ng s v h ịnh của DN FDI

- Đ trư g ơ bản của DN FDI

- Tỷ l v n góp càng cao thì vai trò của b ó

 + N u doanh nghi p liên doanh có 1 bên là

Vi t nam và nhiều b ư c ngoài ho gược lại thì bên tham gia liên doanh là thi u s có ít

nh t 2 thành viên trong hội ng quản trị do các bên thoả thu n cử ra còn các bên kia mỗi bên 1 thành viên

Trang 11

50% t ng s c phần của công ty thì không bắt

buộc phải có Ban ki m soát;

b Đại hội ng c ô g Hội ng quản trị và

quả iều hành công ty

- Trư ng hợp chỉ có một gư i ại di n theo

pháp lu t, thì Chủ tịch Hội ng quản trị ho c

Gi m c ho c T g gi m gư i ại

di n theo pháp lu t của ô g t ; trư ng hợp

Điều l hô g ó u ịnh khác thì Chủ tịch

Hội ng quản trị gư i ại di n theo pháp

lu t của công ty

- Trư ng hợ ó hơ một gư i ại di n theo

pháp lu t, thì Chủ tịch Hội ng quản trị và

Gi m c ho c T g gi m ươ g hi

gư i ại di n theo pháp lu t của công ty

- Hội ng quản trị có quyền Quy t ị h ơ

c u t chức, quy ch quản lý nội bộ của công

ty, quy t ịnh thành l p công ty con, l p chi

*T g g đốc và phó t g g đốc

 + T g gi m c và các phó t g gi m c quả iều hành công vi c hàng ngày cuả doanh nghi p liên doanh T g gi m c là

gư i ại di n theo pháp lu t cho doanh nghi p

tr trư ng hợ iều l doanh nghi p có quy ịnh khác T g gi m c ho c phó t ng giám

c thứ nh t do bên liên doanh Vi t Nam ề cử

và là công dân Vi t Nam thư ng trú tại Vi t Nam

 Hội ng quản trị h ịnh quyền hạn và nhi m vụ giữa t g gi m c và phó t ng giám

c thứ nh t T g gi m c chịu trách nhi m trư c hội ng quản trị về hoạt ộng của doanh nghi p liên doanh T g gi m c cầ trao i

o Ký k t các hợ ng kinh t Tro g trư g hợ ó i h hau giữa

T g gi m hó t g gi m thứ h t thì i ủa T g gi m u t ị h

hư g hó T g gi m thứ h t ó u ề bảo ưu i ủa mì h ưa ra hội g

uả trị em ét u t ị h tại hi họ gầ

Trang 12

- Quyề ghĩa ụ của Ban ki m soát: Ki n

nghị Hội ng quản trị ho Đại hội ng c

ô g bi n pháp sửa i, b sung, cải ti n

ơ u t chức quả gi m t iều hành

hoạt ộng kinh doanh của công ty

C

- T t cả thành viên hợp lại thành Hội ng

thành viên Hội ng thành viên bầu một thành

viên hợp danh làm Chủ tịch Hội ng thành

quy t ịnh công vi c kinh doanh của công ty

Thành viên yêu cầu tri u t p họp phải chuẩn bị

nội du g hươ g trì h t i i u họp

- Hội ng thành viên có quyền quy t ịnh t t

cả công vi c kinh doanh của công ty

ư

Chủ doanh nghi p có quyền quy t ịnh mọi

hoạt ộng kinh doanh của doanh nghi p

h t

ơ hế ản lý ủ d nh ngh 100% ốn nướ ng à

 + Doanh nghi p 100% v ư c ngoài thuộc quyền sở hữu của chủ ầu tư ư go i do ó

họ t quy t ịnh vi c t chức bộ máy quản lý iều hành hoạt ộng kinh doanh của doanh nghi p

gi hé ầu tư

6 Yêu cầu bộ uản lýDoanh nghi p FDI

Ngoài những yêu cầu chung t chức bộ máy quản lý trong Doanh nghi thì t hứ bộ

m Q tro g oa h ghi ò ó hữ g c thù riêng

Ngày đăng: 21/04/2016, 10:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ CƠ CẤU CÁN BỘ QUẢN LÝ BV VIỆT PHÁP - Tiểu luận môn nguyên lý tổ chức nguyên lý tổ chức bộ máy quản lý trong doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài FDI
SƠ ĐỒ CƠ CẤU CÁN BỘ QUẢN LÝ BV VIỆT PHÁP (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w