Giá trị của V là lượng Gabe "Tong khối lượng của, lượng của các chất tạo thành sau pha s Phương pháp tăng giảm khối ` lượng: Dựa vào sự tăng khối lượng khi chuyển từ 1 mol chat A thành
Trang 1ThS QUACH VAN LONG - ThS HOANG TH] THUY HUONG
Trang 2
Giám đốc ĐINH Téng bién tap DINH VAN VANG
Biên tập nội dung:
TRAN THI HIEN
Trang 3thi tuyển sinh Đại học và Cao dang thi
thí sinh phải nắm ving các phương pháp giải nhanh Mặt khác phải có kĩ,“
phương án đề thi nêu rải!
Phần 3: Giải chỉ tiết các để thi đã cho
Các tác giả hi vọng rằng cuốn sách sẽ giúp cho các em học sinh
chuẩn bị tốt cho kì thỉ tiên sinh Đại học và Cao đẳng, Sách còn có thể làm
tài liệu tham khảo ô1ch cho các bạn sinh viên giáo vién hoa học
Các tác giả ri mong nhận được ý kiến đóng góp của bạn đọc, nhất là
ghiệp để lần tái bản sau, cuốn sách sẽ được hoàn thiện hơn
Các tác giả
Trang 5
TT HN CÁCPHƯƠNG PHÁP ( CHỌN LỌC GIẢI
1 Phương pháp bdo toan electron
Nguyên tắc: Khi có nhiều chất oxi hóa hoặc chất khử trong
ứng (nhiều phản ứng hoặc phân ứng qua nhiều giai đoạn) thì tông sô mo electroa mà các chất khử cho phải bằng tổng số moi eleetron má các chế oxi hóa nhận vào
Đây chính là định luật bảo toàn electron trong phản:
dg 2: Cho 19 gam hỗn hợp bột gồm Ln loại M (hoả trị không đổi) và 2n
(tỉ lệ mol tương ứng 1,25 : 1) vào th đựng 4,48 lít khí Cl; (đktc), sau
các phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn X Cho X tan hết
trong dưng địch HCI (dư) thấy có s4 lit khí Hạ thoát ra (đkte) Kim loại Mia |
A Mg B Al C.¡Ca D.Na
Trang 6hoàn toàn cho chất rắn trong ông, vào đung dịch HNO; long di thu được
V lit khi NO (sản phẩm khử duy ý nhất, ỏ ở đktc) Giá trị của ' wa
Ý, có khối lượng 2,08 gam với
thu được không có muôi NH«NO3
Trang 7= 2 2919 i M 08 => M= 45,5n= n=2 vaM=65 Zn)
=> Dap an D
Vi du 5: Cho V lit hỗn hợp khí A gồm clo và oxi tác dụng vùa hết với hỗn
hợp B gồm 0,2 mọi Ả] và 0,1 mol Mg thi thu duge 25,2 gam hỗn hợp
muối clorua và oxit của 2 kim loại Số mol của Cl; có trong V lít hỗn hợp
Ví dụ 6: Hoà tan hoàn toàn 10,44 gam oxit sắt bằng đụng dịch HNO; đặc,
nóng (du) tha được dung dịch X và 1,624 lít khí vn (6 0°C; 2 atm) và là
sản phẩm khử đuy nhất Cô can dung dich X thí ‘i thu được bao nhiêu gam
= Mout ttn SỐ ea, 145 = 35,09 (gam) = Đáp án C
Vi dy 7: Hoa tar oan toan 3,76 gam hỗn hợp: S, FeS, FeS; trong HNO; du
được 0, 48 mol NO: và dung dich X Cho dung dịch Ba(OH); dư vào X,
lọc kế ‘bia nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu
được là
$45 gam B 18,355 gam C 15,145 gam D 2,4 gam
Trang 8
¡ mỗi liên hệ giữa các ion trong dung ich
E2n;„;, +nc,,s = (2a + b)(mol) =8 (mol);n, „„ =2n,, „ = 2b (m6);
luật bảo toàn điện tích:
y Mặt khác: mạ = 56a + 64.2b + 96(2a + b) = 72 hay 248a + 224b = 72 (2)
Giải hệ (1)(2): a= 0,2 (mol); b = 0,1 (mol)
=> m= 120.0,2 + 160.0,1 = 40 (gam) = Đáp án B
Vi du 2: Cho hỗn hợp gồm 0,15 mol Mg va 0,1 mol Al vao dung dich chira dong thoi 0,2 mol AgNO; va 0,25 mol Cu(NO3): sau phan ting hoan toan thu được dung dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X thi khôi lượng kêt tủa tạo ra là
A.18/4gam B.13,6gam C.21⁄44gam D 8,4 gam.
Trang 9Vi du 3: Dung dich X cé chita: 0,1 m
mol NO} Lay 1/10 dung dich X chị
thu được 2,1525 gam kết tủa Khối }
‘phan ứng hố học các nguyên tƠ luơn l
ng tổng số moÏ nguyên tử của nguyên
Ví dự 1: Cho một luồng khí CO đi qua
¡0/1 +2.0/15= 015+bz>b= 0,25 mol
Phương pháp bảo tồn nguyên tả
_ Nguyên tắc của phương pháp là dư,
86 mol nguyên tử của một nguyên tổ A|
Fe203 (hỗn hop A) đốt nĩng Sau khi
sam chất rắn B gồm 4 chất Hồ tan
I Na!Z0,Ï5 mol Mẹ”; a moi CÍ”; b
c đụng với dung dich AgNO3 du,
4g muối khan thu được khi cơ cạn
vào định luật BTNT: “Trong các
tơn được bảo tồn" Nghĩa là: Tơng
trước phản ứng hố học luơn luơn
Trang 10bang 1/3 tông sô mol sat (Il) o;
bốn hợp B là và sất any oxit $6 mol oxit
Giải
FeO :0.01 mo]
Hon hop A a 0,03 mol + CO = 4,784 gam B gồm:
Fe, Fe203, FeO, Fe3O, tuong tng voi sé mol la: a, b,c, d (mol,
Hoa tan B bằng dung dich HC] dư thu được ny, = 0,028 mol
Yí dụ 2: Khử hoàn toàn 2 gai tư bến hợp CuO và Fe,O, bằng Hạ dư ở nhiệt độ
cao thu được 17,6 gam bến họ hợp 2 kim loại Khối lượng H:O tạo thành là
> apie = 6,4 gam: Dug = 67 0,4 (mol)
tio = 0,418 =7,2 (gam) = Dap an C
: Hoà tan hoan toan 9,65] gam hén hợp Al, Fe trong dưng dịch HCI
dung dich thu được cho táp dụng với dung địch NaOH du, loc lấy kết
a, dem nung trong không khí lến khối lượng không đổi cồn lại 8 gam
chất rắn Phần trăm khối lượng của Fe rong hỗn hợp ban đầu là
A 58,03% B.41.97% € 46,20% D.47,91%
16
Trang 11Ví dụ 4: Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức đồng
đẳng cần V lít O; (6 dktc), sau phản ứng thu được 0,616 lít CO; (ở dktc)
và 0,675 gam HạO Giá trị của V là
lượng Gabe "Tong khối lượng của,
lượng của các chất tạo thành sau pha
s Phương pháp tăng giảm khối ` lượng: Dựa vào sự tăng khối lượng khi
chuyển từ 1 mol chat A thành-1 mol chất B Có thể bỏ qua các giai đoạn
trung gian Ta dễ dàng tính được số mol các chất boặc ngược lại
Hai phương pháp trên:g: bó chặt chẽ với nhau Thông thường một bài
toán giải được bằng phươn| pháp bảo toàn khối lượng, thì cũng giải được
bằng phương pháp tăng 'giâm khôi lượng và ngược lại Tuy nhiên, tùy theo
đặc điểm đề ra mà hến sử dụng phương pháp nảo lả hợp lí nhất,
Ví dụ 1: Hon hợp M gồm các kim loai Cr, Al, Mg, Cu Lay 50 gam M tac
dụng với đụ HCI du thu được 186 gam muối và có 3,2 gam chất
răn không “tan g lấy 50 gam M tác dụng hoàn toàn với khí clo thì thu
được ,85 gam muối Phần trăm khối lượng của Cr và Cu trong M lần
Trang 12
Ví dụ 2: Cho m gam bột Zn vào 500ml dung địch Fez(SOa); 0,24M Sau
khi các phản ứng 'a hoàn toàn, khôi lượng dung dịch tăng thêm 9,6 gam so với khôi lượng dung dịch ban đầu, Giá trị của m là
A 20,80 B.29,25 C 48,75 D 32,50
oe Giải
ỳ nạ, sụạ, =0,5.0,24 =0,12 (mol)
Giả sử Zn và Fes(SOa)› phân ứng vừa hết
Zn, + Fe(SO;); —> ZnSO¿ + 2FeSOs
Vi du 3: Cho luồng khí CO đi qua hỗn hop X gồm các oxit: Fe:O,, AlsO,
MgO, ZnO, CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y
12
Trang 13và 23,6 gam chất rắn Z Cho x lội chậm qua bình đựng dung địch nước vôi trong dư, thấy có 40 gam kết tủa|xuất hiện Khối lượng của X là
A 30 gam B 41,2 gam + 34,8 gam D 20,6 gam
X+ CO, 1 > AlbOs, MgO khong bi
cud +CO —“> Cu+CO,
Fe;O, + CO —Ÿ—> FeO + CO;
Cũng cần chú ý rằng, bài toán bên đó thể giải nhanh bằng phương pháp
tăng giảm khối lượng như “Ctr | mol CO phan tg sé tao ra I mol CO;
làm khối lượng chất ran 16 gam.| Vay nêu có 0 4 mol CO; tạo ra thi
khối lượng chất rắn gỉ am = Khối lượng chất rắn ban đầu
CO? +H” — CO;† +HạO
HCO; + H” -> CO;† + HạO H+S“ > HST
2H" + SO} —> SO;{† + HạO
Trang 14
hỗn hợp chứa 0,05 mol NaOH; 0,05 mol KOH; 0,05 mol Ba(OH
Vi dy 1: Hap thụ hoàn toàn nh khí CO; (ở dktc) vào m gam dung địch
địch sau phản ứng có khối lượng là:
0,05 mol > Meco, = 5 gam = Đáp án B
Ví Cho hỗn hợp X gồm 0,09 mol Fe và 0,05 mol Fe(NO;);.7H;O vào
mu dung địch HCI 1M, kết thúc phản ứng thu được dung dich Y va
í NO (sản phẩm khử duy nhất) Hỏi đung địch Y hoà tan tối đa bao
nhiêu gam Cu?
A.3,84 B.4,48 C 4,26 D 7,04
Trang 15
6 Phương pháp ion — eÌectron
Ví dụ 1: Cho 1,82 gam hỗn hợp bột X gồm Cu va Ag (ti lệ sé mol
ứng 4 : 1) vào 30ml dung dịch gồm H;§O¿ 0,5M và HNO; 2
các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a mol khí NO (sả
duy nhất của N) Tr6n a mol NO trén với 0,1 mol O; thị roe hỗn hợp
khí Y Cho toàn bộ Y tác dụng với H;O, thu được 15: Ji dung dịch có
Trang 16Ví dụ 2: Cho 0.87 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu và AI vào bình đựng 300ml
dung dịch HạSO¿ 0,1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,32 gam chất rắn và có 448ml khí (đktc) thoát ra Thêm tiếp vào bình 0,425 gam NaNO;, khi các phản ứng kết thúc thì thể ich khí iktc, sản phẩm khử duy nhất) tạo thành và khối lượng muối trong dụng địch là
Trang 17Ví dụ 3: Cho 7.68 gam Cu vào 200ml dung dịch gồm HNO; 0.6M và h: kiêm 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn (sản phẩm khử duy nhâ785ˆ NO), cô cạn cân thận toàn bộ dung [dịch sau phản ứng thì khối lượng) muỗi khan thu được là
=~ =0,12 (mol); ny =Duno,/ + 2M4,50, = 9.32 (mol) ;
0,12 0,04
® Phương pháp khối lượng mol trun; bình của hỗn hợp (M)
Khối ¡ lượng mol trung bình (KLMTI một hỗn hợp là khối lượng của
a khối lượng mol của|các chất trong hỗn hợp
là số nol t tương ứng của các chat
Đối với chat khi Wi thé tích tỉ lệ với số mol nên (1) được viết lại thành:
(ly Xo, xị là thành phần phần trăm số mol hoặc thé tích (nếu hỗn
tương ứng của các chất, thì từ (1.1) và (1.2) ta dễ dàng suy ra:
Trang 18Èwớ ý- Nêu hỗn hợp chỉ gồm hai chất có khối lượng mol tương ứ
và M; thì các công thức trên đượt việt dưới dạng:
Nh@n xét: Néu s6 mol (hode thé tich) hai chat bing nhau thi:
Ví dự 1: Hòa tan hoàn toàn m gam hi X gồm Na và K vào dung dich
HCl dư thu được dung dịch Ÿ Cô cạn dung địch Y thu được (m + 31,95)
ứng xảy ra với cùng một
gam hỗn hợp chất răn khan Hộa tan hoàn toàn 2m gam hỗn hợp X vào
nước thu đựơc dung dịch ö từ từ hết dung dich Z vao 0,5 lit dung
dich CrCl; 1M dén phan ứ làn toàn thu được kết tủa có khối lượng là
A 54.0 gam B.20,6 gam € 30,9 gam D.51,5 gam
M +HCI~> MGI + È.H;2 = nụ =2È Ÿ ~ 09 (mọi) ềy 2 35,5
M +H:O -£MOH + jut
Trang 19
Vi da 2: Cho dung
thuộc hai chu ky tiếp vào dung dịch ‘AENO, (du), thu duge 15,785
` gam kết tủa Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử nhỏ là
Các công thức tính tương tự như công thức tính khôi ¡lượng ;Hol trung bình
Vi du I: Cho hỗn hợp A gồm hai hiđrocacbs X Y mạch hở (Y nhiều
hơn X một liên kết =) Lấy 161,28ml hỗn hợp.Á rồi cho lội chậm qua bình
đựng dung dich brom dư thay có 1,92 gam Drom phán ứng vả Không có Khí
thoát ra khỏi bình Mặt khác đốt cháy hoàn toăn 322,56ml hỗn hợp A ở trên
thu được 1,848 gam CO; Các thể tích khí đo ỏ ở điều kiện tiêu chuẩn Công
thức phân tử của X, Y trong hỗn hợp ¡ lượt là
Trang 20Vi dy 2: Cho 0.87 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu và AI vào bình đựng 300ml dung dịch H;SO 0,1M Sau khi các phân ứng xây ra hoàn toàn, thu được 0.32 gam chất rắn và có 448ml khí (đktc) thoát ra Thêm tiếp pink 9.425 gam NaNO:, khi các phản ứng, kết thúc thì thể tích khí đtc, sản phẩm khử duy nhất) tạo thành và khối lượng muối trong dung: ịch là
A, 0,224 lit va 3,750 gam B 0,112 lit va 3,750 gai
C 0,112 lit va 3,865 gam D 0,224 lit va 3,865 gan
= Chất rắn không tan là Cu = ncụ = 0,005 (mol)
Al+ 3H" > AP! + THaT
Trang 21Ví dụ 3: Cho 7.68 gam Cu vào 200ml dụng dịch gồm NO; 0,6M và H;SO; 0,5M Sau khi các phản ứng xây ra hoàn toàn (sản phẩm khử duy nhất là NO) cô cạn cẩn thận toàn bộ dung dịch sau phản ứng thì khối lượn) muôi khan thu được là
A 19,76 gam B.20,16 gam 4 19,20 gam D 22,56 g:
ae, = 2 = 012(m0); Ny = Dun + 2ty,50, = 0,32 (mol)
Tyo = O12 (mol) Nor
3Cu + 8H’ + 2NO; ->3Cu”+2NOT +4Hy
bđ: 0,12 0,32 0,12 pu: 0,12< 0.32 0,08 >>0,12
ái = 64.0,12 + 62.0,04 + 96.0,
7 Phương pháp trung bình
® Phương pháp khối lượng moi tral bình của hỗn hợp (M )
Khối lượng mol trung bình (KLMT) của một hỗn hợp là khối lượng của
í nên (1) được viết lại thành:
, X;, xị là thành phần phần trăm số mol hoặc thể tích (nếu hỗn
tương ứng của các chất, thì từ (].1) và (1.2) ta dễ dàng suy ra:
Trang 22Vi du I: Hoa tan hoàn toàn m gaml
HCI du thu được dung dich Y
gam hỗn hop chat rắn khan Hồ
an hoàn toàn 2m gam hỗn hợp X vào
Trang 23
Ví dụ 2: Cho dung dịch chứa 6,595 gam muối clorua của hai kim loại kiểm
thuộc hai chụ kỳ liên tiếp vào dung dịch AgNO: (dư), thu được 15,785
gam kết tủa Phần trăm khôi lượng của muối có khối lượng phân tử nhé 1a
Các công thức tính tương tự như công thức tinh khối Ì mol trung binh
Ví dụ 1: Cho hỗn hợp A gồm hai hiểrocacbopo, mach hé (Y nhiéu
hơn X một liên kết 2) Lay 161,28mL hỗn hợp cho lội chậm qua bình
đựng dung địch brom dư thấy có 1,92 gam brom phản ứng và không có khí
thoát ra khỏi bình Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 322,56ml hỗn hợp A ở trên
thu được 1,848 gam CO; Các thể tích khí đỏ ở điều kiện tiêu chuẩn Công
thức phân tử của X, Y trong hỗn hop A lần lượt là
=1,667
19
Trang 24
= Công thức phân tử của X, Y lần lượt là: CaHs và C;H = Dap’
Ví dụ 2: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon ch ở A,B liên tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng, rồi hấp thụ hết { àn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ba(OH); dư, thả) 261 gam
trăm khối lượng của hiđrocacbon A trong X là
A 59,39% B 40,61% C 42,3% , 58%
Giải: CO; + Ba(OH); —> BaCO;‡} + HO
22,261
0113 — =" =0213 197
Mau stim = Madea — (Moo, + My,o) hấp
=> My,0= Mer nia ~ (Meo, + Mad giim
= Nyy = ST =0088 mol < ne = A, B là ankin hoặc ankadien
— Ía=0012 b=0,013
Sot 001254 + 013.68 100% = 42,3% — Đáp án C
ân Đốt cháy hoàn toàn x thu được 3 96 gam H,O va 3,136 lit
O; (đktc) Số mol ancol A băng 5/3 tong sé mol 2 ancol (B + C) lỗi lượng của B, C trong hỗn hợp là
»Á.3,6gam — B.0.0 gam € 1,8 gam D.2.22 gam
Giải
Rew, =3 T014 mol)<n,,o =228 ~0,22 mo!
=A,B,C là 3 ancol no; đơn chức
=nx= 0,22 - 0,14 = 0,08 (mol)
Trang 25
Đặt công thức chung của 3 ancol là C-H - QH su
=> mgic = 60.0,03 = 1,8 gam > Dap án C
Vi dy 4: Chia hỗn hợp gồm hai ancdl đơn chức X và
X nhỏ hơn của Y) là đồng đẳng kế 1
~— Đết cháy hoàn toàn phân 1 thu được 5,6 lít
~ Đun nóng phần 2 với HSO; đặc ở 140G tạo thành 1,25 gam hỗn hợi
ba ete Hoá hơi hoàn toàn hỗn hợp bạ ete y thu được thể tích hơi án
thê tích của 0,42 gam N; (trong cùng [điện kiện nhiệt độ, áp suât) Hiệu suai
phản ứng tạo ete của X, Y lần lượt là | _ˆ
2C;H:OH —> C;H;OC;H; + HạO
C;H;ÓH + C;H;OH —> CzH;OC4H; + HạO
=n, =Ny, =0,015 (mol) = Manco phan tng = 0,03 (mol)
Trang 26Hiệu suất ete hoá của hai ancol là
x= 0,05 = 0.03 | p90 — 40%
0,05
Hy= 9,05 = 0.04 1ogy, ~ 20% —y
0.05
Vi du 5: Hén hop M gém hai xeton X
thu được đưới 8,96 lít CO; (đktc
không tác dụng với dung dich Ag]
va Y, Dét chy hoan toan 0,1 mot
M lam mat màu nước brom, nhưng
'O; trong NH; Công thức phân tử của
1a CHs-CO-CH; (axeton) (loại A, B) y
ặc CH=C-CO-CH;
¡nhưng không phản ứng với dung dịch AgNO; trong NH3 nên chỉ có thể là CHz=CH-CO-CH;
(CHO) => Đáp án C
V/ dụ ó: Hồn hợp M gồm một anđe|
tử cacbon) Đốt cháy hoàn toàn x
và 1,8x mol HO Phân trăm sô mo]
A.30% B 40%
it ốt ankin (có cùng số nguyên mol hỗn hợp M, thu được 3x mol CO;
lạ và mất màu nước brom Khi đố
rà Y thu được 5,376 lít khí CO; (
là đề E kế tiế G a: E
+ cháy hoàn toàn 0,10 moi hỗn hợp X đã „ đều tá
È đkte) Công thức cầu tạo tương ứng
Trang 27trong phan ti (loai A)
X, Y lam mat mau nude brom => Chứng tỏ có chứa nhóm -CHO
liên kết C=C trong phân tử (loại B)
= Đáp án C
phản ứng hét 0.2 mol X cần 110 mÌ dung dịch NaOH 2M.(đừ 10% so với
lượng phản ứng) Đốt cháy hoàn toàn 0,2mol hỗn hợp,É-thu được 15,68
lít khí COz (6 54,6°C; 1,20 atm) va 9 gam H;O Công thức phân tử của
hai este trong X là
A C;H¿O, và C¿H,O,
C C;H;O¿ và C;HaOx 0,11.2.100
110 = 0,2(moly > 0x: ngon =1: 1 =X gdm Byaox (phan tng) =
hai este đơn chức
PV 121568 ) 9
9 “T—=—————-=07 Ns Nig =— = 0,5(mol)
heo, — NT” 2082427315406) 7 7 OD Pawo = 7g = 05 (mol)
5X gdm hai este c6 chita 2 lién két x trong
Vi ng, ~My, =0.2=
dp quy đỗi về nguyên tố
hận dạng toán vận đụng phương pháp quy đổi
n hỗn hop trong đó tổng số chất và hợp chất nhiều hơn tổng số
tô tạo thành hỗn hợp đó
2
Trang 28
« Bai toán hỗn hợp các oxit, sun fua của kim loại; xác định thành phan
các nguyên t trong hỗn hợp phức tạp; các hợp chất khó xác định s oxi hóa
lượng, bảo toản nguyén to va bao toan electron,
~ Lập các phương trình dựa vào các đữ kiện bài to;
» Bước3- Giải hệ gồm các phương trình đã
tính toán kết quả bài toán theo yêu cầu
Ví dụ 1: Nung m gam hỗn hợp X gồm F, FeS; trong một bình kín
chứa không khí (gồm 20% thể tích O; và 80% thé tich Nz) đến khi các phản ứng xây ra hoàn toàn, thu được một chất Tân duy nhất và hỗn hợp khí Y có
thành phần thể tích: 84,8% N›, 14% SÒ;, còn lại là O; Phần trăm khối lượng của FeS trong hỗn hợp X là
A 59,46% B 19.64%,
=0,2(mol) ; ny, = 0,8(mol)
2 My, =0,2-xX-y; Ny, = 0,8; Ngo, =X Tổng: số mol khí sau phản ứng:
24
Trang 29Ẻ |
Cách 2: Cot ny = 1 (mol) > ny, = ,848 (mol) ; nạo, =0,14(mol);
No, (dư) = 1 — 0,848 - 0.14 = 0,012 (mol)
Quậ trinh oxi hóa al trình khử
,FEP73 Fe” + 3e NÝtle +N
VISE OS
=> 3x+2y = 0.18 @
Giải hệ (1), (2) ta được: x = 0,16 molt y = 0,15 mol
= 0,16 mol > hinG =242.0,16 = 38,72 gam
Trang 30Vi du 3: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp A gém Fe, FeS, FeS, S trong
dung dich HNO; dac, đun nóng
I(dư), thu được dung dịch B và 9,072 ili
at, dtc) Cho B tác dụng với dung del
2 A+ HNO; dic, du:
Quá trình oxi hóa Quá trình khử
én hop X) thành hỗn hợp hai hay chỉ
Ì nguyên tô hay bảo toàn khôi lượng của
é bat kì cặp nào, thậm chí quy về một chất
Ví dụ 1: Cho 8,96 lít hỗn hợp 2
26
mol AlO3 va 0,3 mol CuO nung néng đến phản ứng hoàn toàn thu được
đơn giản có ít phản ứng oxi hóa — khử
i Hp va CO (đkte) đi qua ống sử đựng
Trang 31
chất rắn X X phản ứng vừa đủ trong 0,5 lít dung dịch HNO; có nông độ a
' Gần phẩm khử là khí NO duy nhất) Giá trị của z là
` A.3.67, ~ B 2,80 C 4,00 D 2,00
Giải Quy hỗn hợp khí về H;: 0,4 (mol)
Vi dy 2: Nung 8,4 gam Fe trong không khí, sau phản ứng thụ-được m gam
chất rắn X gồm Fe, Fe;O;, Fe;O; và FeO Hòa tan m gam:hỗn hợp X vào
dụng dịch H;SO¿ đặc, nóng (dư), thu được 1,12 lít SO; (ake) Giá trị của
Trang 32= Dre = 0,15 = 0,1x/(3x - 2y) => = = Ỹ (Œs;O;) y
Ví đụ 2: Trộn một thể tích Hạ với một thể tích anken thu được hễn hợp X
Tì khối của X so với H; là 7,5 Dẫn X di qua Nị nung nóng thu được hỗn
hợp khí Y có tỉ khối so với Hạ là 9,375 Phần trăm khối lượng của ankan
Trang 33xảy ra hoàn toàn, thu được chất răn và
lượng của FeS trong X là
A 68,75% B 59,46%
Coi ny = Ì mol = nụ, =0,8477(mol)
Ngo, =0,106(mol) => Ny, (du)
Trang 34(H;SO., H;S, H;PO¿, ) hoặc
CO;, ) tác dụng với dung dịch
g) Trường hợp H›Š tác dụng
© Tac dung voi dung dich kiềm
Các phản ứng:
H2S + MOH — MHS + Hi!
hợp hai muôi, người ta thường cai
1 Nếu bài toán cho dung địc]
muối tạo thành là muối trung hoà
2 Nếu bài toán cho HạS dư đi
thành là muôi axit (chỉ có (1) xây
Để biết muối tạo thành là muối gì: muối axit, muối trung hóà, hay hỗn
ÿng muối khi cho axit nhiều lần axit
xi axit tương ứng (SO;, P;O;, SI kiềm
ới dung dịch kiềm và kiềm thổ
IMOH (NaOH, KOH )
—MOH <1 thi mudi tao |
Trang 35= San pham tao thành gồm hai muối
2NaOH + H2$ > Na;S + HạO
Tương tự như trường hợp tác dụng với đùng địch kiềm Tuy nhiên, cần
lưu ý rằng kim loại kiểm thổ hoá trị
«Tác dng với dung dich kiềm MOH (NaOH, KOH, .)
Ví đu: <CO; + NaOH:
CO; + 2NaOH —> Na;CO; + HạO CO¿ + NaOH -> NaHCO;
31
Trang 361 Nếu bài toán cho dung dịch kiềm dư hoặc tính được THÔI, >2thi
muối tạo thành là muối trung hoà Na;CO;
2 Nêu bài toán cho hấp thụ hết CO; bằng một lượng kiềm tố tính được —È#ÐE 2MĐE <1 thì muối tạo thành là muéi axit NaHCO3¢
No,
3 Nếu tính được 1 < 28 <2 thi tao hai muối Na;
Trước hết:
2NaOH + CO2 > NaxCO3 + H20
Sau đó vì CO; dư:
Na,CO; + CO, + HạO —> 2NaHCO; SY
Chủ ý: Có thể nhận biết sự có mặt của muối axit bằng cách đun nóng
dung dịch sau phản cố sủi bọt khí thoát ra
2NSHCO; —ˆ_—› Na;CO; + CO; † + HạO i
ít CÓ; (đktc) hấp thụ hết vào 800ml đung dịch NaOH 1M Cô
"sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Ví dụ: Cho 6,72
B 39,8 C.3,18 D 3,98,
Giải
2
ngg, ^ 6.72 _ 6 5 not): nysor = 0.8.1 =0,8 (mo) heo” 22a
Bron = ĐỂ —.T>2=— Muối tạo thành là muối trung hoà Neo, 03
CO; ~ 2NaOH —> Na;CO; + HạO
Naon dư = 0,8 — 0,6 = 0,2 (mol)
=> Menét én = Mao † mụu cọ, = 0,2.40 + 0,3.106 = 39,8 (gam)
= Đáp án B.
Trang 37
CO; +MCO; + HạO > MŒC
Sau phản ứng có MCO; còn lại và
Chú ý: Cũng có thể nhận biết sự c Lọc bỏ kết tủa đun nóng nước l
Dung dịch sau phản ứng
M(HCO)}; + 20)
Vi du I: Hap thụ hoà
gom K;CO; 0,2M và KOH x m
hoàn toản thu được dung địch Y
thì muối tạo thành là muối axit
tủa muối axit bằng 2 dữ kiện sau:
có kết tủa xuất hiện
ới dung dịch bazơ tạo kết tủa
ạị +CO?ˆ +2H;O
ít CO; (đktc) vào 100m] dung dịch l/lít, sau khi các phản ứng xảy ra Cho toàn bộ Y tác dụng với dung
dịch BaCl; (du), thu được 11,82 gam kết tủa Giá trị của x là
Trang 38CO; + OH” > HCO;
Hợyc =Bmgon +20, ou, = 0/05
CO; + OH” > HCO;
chỉ H;SO; đặc, nóng (đu), kết thúc phản ứng tha được dụng địch có
ig dich H,SO, ban đầu và khí SOz (sản
phẩm khử duy nhất) Hấp thụ hiết lượng khí này vào 100ml dung dich
hếi lượng kết tủa thu được là
ÍC/1085gam — D.13,02gam
khí CO; (đktc) vào 1 lít dung dịch gồm: NaOH 0,025M và Ca(OH); 0,0125M, thu được x gam kết tủa Giá trị ụ
Trang 39
Ví dụ 1: Đột chây hoàn toàn 4,65 gam photpho trong oxi dư Cho sản phẩm
tạo thành tác dụng,với 200ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng muỗi
khan thu được $aw phản ứng là
A 10,65 gam B 18 gam € 19,1 gam D 2,4 gam
Trang 401 Nếu bài toán cho dung dịch kiểm dư hoặc tính được “#9 > 2 thì
muối tạo thành là muối trung hoà NazCO;
2 Nêu bài toán cho hâp thu hét CO; bằng một lượng kiêm tính được S2 < † thì muối tạo thành là muối axit NaHCO
Neo, Trước hết:
2NaOH + CO; —›> Na;CO; + HạO Sau đó vì CO; dư:
Na;CO; + CO; + HạO —> 2NaHC(
Nếu đặt T = Amott thi ta 06:
Tá, Da = 0,3 (mol); nyzon = 0,8.1 = 0,8 (mol)
=> T>2= Muéi tao thanh [4 mudi trung hoa
CO¿ + 2NaOH -> Na;CO; + HạO
0,3 — 0,6 > 03
nnaox dur = 0,8 — 0,6 = 0,2 (mol)
Tuïát án = Tao + mạ, cọ, = 0,2.40 + 0,3.106 = 39,8 (gam)
= Đáp án B
uw ire)