Tóm tắt lý thuyết hóa hữu cơ luyện thi đại học hiđrocacbon, ancol, phenol, andehyt, xeton, axit bao gồm: Ankan hay ParaFin; mononoxxicloankan; Anken hay Olefin; AnKadien hay Diolefin; Ankin; Benzen; Styren và NaPHTalen; những kiến thwucs cơ bản về hidrocacbon, ancol, phenol, andehyt...
Trang 1ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP.HCM
TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC
Địa chỉ: KP6 - P Linh Trung - Thủ Đức – TP.HCM
ĐT: (08) 37.242628 - 38.891528
LƯU HÀNH NỘI BỘ 2014- 2015
Trang 2MỤC LỤC:
BÀI 1 ANKAN HAY PARAFIN (C n H 2n +2 , n > 0) 7
I Khái niệm : 7
II HÓA TÍNH 7
III ĐIỀU CHẾ: 8
2.1 Trong phòng thí nghiệm : 8
2 2 Trong công nghiệp : 9
2 3 Một số phản ứng khác : 9
2.4 Một số phản ứng tham khảo: 10
BÀI 2 MONOXICLOANKAN (C n H 2n , n > 2 ) 10
II ĐIỀU CHẾ : 11
BÀI 3 ANKEN HAY OLÊFIN (C n H 2n , n > 1) 11
I ĐỒNG PHÂN HÌNH HỌC: 11
II HÓA TÍNH : 12
Qui tắc Maccopnhicop: 13
III ĐIỀU CHẾ : 16
1 Trong phòng thí nghiệm: 16
2 Trong công nghiệp : 17
Trang 3I HÓA TÍNH: 18
II ĐIỀU CHẾ 21
III ỨNG DỤNG : 21
BÀI 5 ANKIN (C n H 2n -2 , n > 1) 21
II ĐIỀU CHẾ – ỨNG DỤNG : 24
1 Trong phòng thí nghiệm :Thủy phân canxi cacbua 24
2 Trong công nghiệp : 24
3 Nâng cao : 24
4 Ứng dụng : 24
BÀI 6 BENZEN ( C 6 H 6 ) C H n 2n 6 (n 6) 25
I HÓA TÍNH 25
Thuốc nổ TNT: 27
Thuốc nổ TNB: 27
Qui tắc thế trên vòng benzen : 28
II ĐIỀU CHẾ 29
III ỨNG DỤNG 30
IV CẦN NHỚ : 30
BÀI 7 STYREN VÀ NAPHTALEN 31
A STYREN : 31
I Hóa tính : 31
B NAPHTALEN 32
I HÓA TÍNH : 33
Trang 41 Phản ứng thế : 33
2 Phản ứng cộng H2 : 33
3 Phản ứng oxi hóa : 33
BÀI 8.1 DẪN XUẤT HALOZEN 34
BÀI 8.2 ANCOL C H n 2n 1 OH (n 1) , 35
I Danh pháp : 35
1 Tên thông thường của ancol đơn chức : 35
2 Tên thay thế 35
3 Độ ancol : 36
II TÍNH CHẤT VẬT LÍ 36
1 Liên kết hiđro : 36
2 Tính chất vật lí : 36
III.HÓA TÍNH : 37
b Phản ứng của 2 nhóm OH kề nhau : 37
3 Tách nước (đehiđrat hóa) : 38
Quy tắc Zaixep 38
4 Phản ứng oxi hóa hữu hạn : 39
IV.ĐIỀU CHẾ 40
1 Điều chế etanol trong công nghiệp : 40
Trang 5BÀI 9 PHENOL 42
I ĐỊNH NGHĨA 42
II TÍNH CHẤT VẬT LÝ 43
III HÓA TÍNH 43
2 Tác dụng với dung dịch kiềm 43
3 Tính axit của phenol yếu hơn H2CO3 43
BÀI 10 ANDEHIT 45
I ĐỊNH NGHĨA , PHÂN LOẠI , DANH PHÁP , TÍNH CHẤT 45
III HÓA TÍNH : 47
2 Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn : 48
d (NC) Tác dụng nước brôm hay dd KMnO4 : 49
III.ĐIỀU CHẾ : 49
BÀI 11 XETON 50
I ĐỊNH NGHĨA: 50
II HÓA TÍNH : 50
III ĐIỀU CHẾ: 50
2 Từ cumen : 51
BÀI 12 AXIT CACBOXYLIC 51
I DANH PHÁP – ĐỒNG PHÂN – LÝ TÍNH 51
II HÓA TÍNH : 53
* So sánh tính axit : 54
III ĐIỀU CHẾ AXIT AXETIC VÀ CÁC ĐỒNG ĐẲNG : 56
Trang 7BÀI 1 ANKAN HAY PARAFIN (C n H 2n +2 , n > 0)
I Khái niệm :
Bậc của cacbon là số liên kết của nguyên tử cacbon đang xét bậc với những nguyên tử cacbon khác
Hay :Bậc cacbon là số nguyên tử cacbon liên kết trực tiếp với cacbon xét bậc
Ở nhiệt độ thường, ankan không tác dụng axit , bazơ ,KMnO 4
1 Thế clo hay phản ứng clo hóa :
CH 4 + Cl 2 ASKTCH 3Cl + HCl (thế H bằng Cl )
sản phẩm phụ (43%) CH 3CH 2CH Cl + HCl 2
2 Phản ứng dưới tác dụng nhiệt :
a) Phản ứng hủy
Trang 83 Phản ứng oxi hóa:
a) Không hòan tòan :
CH 4 + O 2 V O , 300 C 2 5 0 HCHO + H 2 O
2CH 4 + O 2 Cu 0
atm , 200 C
100 2CH 3 OH b) Hòan tòan :Phản ứng cháy ( tỏa nhiệt)
CH 4 + 2O 2
0
t
CO 2 + 2H 2 O
III ĐIỀU CHẾ:
2.1 Trong phòng thí nghiệm :
Trang 9CH 3 COONa (r) + NaOH (vôi tôi xút) CaO,t0 CH 4 + Na 2 CO 3
CH 3 COONa (r) + KOH (vôi tôi xút) CaO,t0 CH 4 + Na 2 CO 3 + K 2 CO 3
Mở rộng phản ứng ở trên :
NaOOC-CH 2 -COONa + 2NaOH (vôi tôi xút) CaO,t0 CH 4 + 2Na 2 CO 3
HCOONa + NaOH (vôi tôi xút) CaO,t0 H 2 + Na 2 CO 3
2 2 Trong công nghiệp :
Ankan được thu từ khí thiên nhiên (chiếm khoảng 95% CH 4 ) và khí mỏ dầu
2 3 Một số phản ứng khác :
CH 2 = CH 2 + H 2 Ni t, 0 C 2 H 6
HCCH + 2H 2 Ni t, 0 C 2 H 6
C 3 H 8CrackingCH 4 + C 2 H 4
Trang 102.4 Một số phản ứng tham khảo:
Xicloankan có hóa tính tương tự ankan :thế ,cháy …đặc biệt C 3 H 6 hay C 4 H 8 có phản ứng cộng mở vòng
1 Phản ứng thế Br 2 , điều kiện ánh sáng :
Trang 11(CH 2 ) 3 + HBr CH 3 CH 2 CH 2 Br
d Xicloankan không làm mất màu dung dịch thuốc tím (KMnO 4 )
3 Phản ứng tách hidro :
2
Viết thu gọn: CH 3 C 6 H 11 (metylxiclohexan) xt , t 0 CH 3 C 6 H 5 toluen (metylbenzen) + 3H 2
II ĐIỀU CHẾ :
1 Chưng cất dầu mỏ
2 Đề hidro :
C 6 H 14 xt t,0 C 6 H 12 (xiclo hexan) + H 2
BÀI 3 ANKEN HAY OLÊFIN (C n H 2n , n > 1)
I ĐỒNG PHÂN HÌNH HỌC:
Đồng phân cis :mạch chính nằm cùng phía của nối đôi
Đồng phân trans :mạch chính nằm khác phía của nối đôi
Vd:CH 3 -CH=CH-CH 3 là but-2-en , chất này có đồng phân hình học là :
Trang 12CH H trans-but -2- en
Để anken có đồng phân cis –trans:Mỗi cacbon của nối đôi phải gắn với 2 nguyên tử hay nhóm khác nhau
Nối đôi kém bền , dễ có phản ứng cộng , trùng hợp , oxi hóa
1 Phản ứng cộng hidro :
Xúc tác là Ni Pt hay Pd nung nóng, nối đôi bị đứt , mỗi cacbon của nối đôi gắn thêm 1 H cho sản phẩm ankan
Trang 133 Cộng axit và cộng nước :
a Cộng axit : HX (X là Cl,Br,I ) hay H 2 SO 4 đặc :
CH 2 = CH 2 + H-Cl CH 3 -CH 2 Cl (etyl clorua)
( CH 2 = CH 2 + H-OSO 3 H CH 3 CH 2 OSO 3 H ( etyl hiđrosunfat))
b Cộng nước : cho ancol
Qui tắc Maccopnhicop:
Khi cộng một phân tử bất đối xứng vào một anken bất đối xứng, sản phẩm chính có phần mang điện tích
âm cộng vào nguyên tử C có ít H hơn, (tức C bậc cao của một trong hai C mang liên kết đôi ) ,phần mang điện
tích dương liên kết vào C còn lại của l/k đôi
CÁCH ÁP DỤNG QUY TẮC MACCOPNHICOP:
Bước 1 : Tìm nối đôi và chỉ tập trung vào từng C của nối đôi ( tạm gọi là C đôi) Tìm C đôi ở ngã ba, C đôi ở trong, C đôi ở ngòai
Trang 14
Bước 2: Tạo sản phẩm chính :Gắn OH, Cl, Br lên C ở ngã ba, nếu không có C ngã ba thì gắn lên C ở trong.
Trong câu sơ đồ pư, chỉ tạo sản phẩm chính Chỉ khi nào đề hỏi tối đa có bao nhiêu sản phẩm thì viết thêm sản phẩm phụ như sau:
Làm ngược bước 2: Gắn OH, Br lên C đôi ở ngòai rồi ở trong, không gắn lên ngã ba
Trang 15| | spc : ancol iso butylic
4 Phản ứng trùng hợp:
Trùng hợp là sự cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hay tương tự nhau , tạo thành phân tử lớn
hay cao phân tử (polime)
Trang 165 Phản ứng oxi hóa:
a Phản ứng cháy : Tỏa nhiệt
C 2 H 4 + 3O 2 t 0 2CO 2 + 2H 2 O H
b Nhận biết anken :Anken làm mất màu dung dịch thuốc tím
3CH 2 =CH 2 + 2KMnO 4 + 4H 2 O 3C 2 H 4 (OH) 2 + 2MnO 2 + 2KOH
c Điều chế andehyt axetic:
III ĐIỀU CHẾ :
1 Trong phòng thí nghiệm:
Đun nóng ancol etylic với H 2 SO 4 đặc ở 170 0 C
Trang 172 Trong công nghiệp :
a Cracking ankan cho sản phẩm gồm anken và ankan ít cacbon hơn
Trang 18b Cộng halogen và hiđro halogenua :
Nhiệt độ thấp , sản phẩm chính là cộng 1,2 Nhiệt độ cao , sản phẩm chính là cộng 1,4 :
Nếu dư X 2 hay HX thì cộng tới khi hết nối đôi
Trang 21II ÑIEÀU CHEÁ
Trang 22| |
| |
0
200 C 2
Trang 23d) Cộng nước :
HgSO , 80 C 4 0
3
e) Phản ứng đime hóa và trime hóa :
4 CuCl ,NH Cl
H C H C
bạc axetilua kết tủa vàng Khi viết phản ứng của ankin – 1 với dung dịch AgNO 3 trong NH 3 (AgNO 3 / NH 3 ) có thể thay AgNO 3 / NH 3 bằng Ag 2 O/NH 3
3 Phản ứng oxi hóa
a) Phản ứng oxi hóa khử với dung dịch KMnO 4 : Ankin làm mất màu dung dịch thuốc tím , tạo ra MnO 2 kết tủa đen
b) Phản ứng cháy: Axetilen cháy tỏa nhiệt và cho ít hơi nước hơn C 2 H 6 nên được dùng hàn ,cắt kim lọai
Trang 24II ĐIỀU CHẾ – ỨNG DỤNG :
1 Trong phòng thí nghiệm :Thủy phân canxi cacbua
- Nguyên liệu cho đèn xì
- Dùng làm nguyên liệu để sản xuất nhựa ,chất dẻo
Trang 25a ) Với nước brom :Benzen không phản ứng , không làm mất màu nước brom
C 6 H 6 + Br 2 (nước ) : Không phản ứng
b) Với Brôm khan có Fe xúc tác hay đun nóng :phản ứng thế H bằng Br , gọi là phản ứng brom hóa
H
+ Br 2 Fe
Br
+ HBr
Toluen C 6 H 5 CH 3 thế dễ hơn bezen và ưu tiên ở ở các vị trí 2 ,4 :
41% o – bromtoluen và 59% p-bromtoluen
+ HBr octo-bromtoluen
Trang 26
Cũng với brom khan , nhưng điều kiện phản ứng là ánh sáng thì thế trên nhánh metyl
CH3
+ Br 2 As
CH2Br
+ HBr benzylbromua
Viết thu gọn : C 6 H 5 CH 3 + Br 2 as C 6 H 5 CH 2 Br + HBr
c) Với HNO 3 đặc có xúc tác H 2 SO 4 : Thế H của vòng thơm bằng nhóm nitro (-NO 2 )
H
+ HNO 3 H 2 SO 4 đđ
NO2
+ H 2 O Nitrobenzen Chất lỏng màu vàng, mùi thơm
Toluen dễ thế hơn benzen, thế lên cacbon chẵn 2, 4, 6 :
Trang 27+ H 2 O paranitrotoluen
Trang 28Qui tắc thế trên vòng benzen :
Nếu trên vòng benzen có nhóm thế như:
− C n H 2n + 1 (−CH 3 , −C 2 H 5 …),−OH , −NH 2 , -OCH 3 … Phản ứng thế dễ xảy ra hơn benzen và ưu tiên thế tại
ortho ( số 2, 6) và para ( số 4 )
−NO 2 , −COOH , −CHO , -SO 3H :Phản ứng thế khó xảy ra hơn so với benzen và ưu tiên thế tại meta
Trang 29+ 3Cl 2 As
Cl
Cl Cl
Cl
Cl
hexacloxiclohexan hay hexacloran (6.6.6)
c) Toluen cho phản ứng thế lên nhánh trong cùng điều kiện:
C H 6 5CH + Cl 3 2 ASMT C H 6 5CH Cl + HCl 2
benzyl clorua
3 Phản ứng oxi hóa :
Benzen không làm mất màu thuốc tím, stiren thì có :
0 4
dd KMnO ,t
| |
Trang 30- Làm dung môi
- Dùng điều chế nitrobenzen và anilin ,từ đó tổng hợp phẩm nhuộm, dược phẩm
- Dùng tổng hợp chất dẻo ,làm chất tẩy rửa tổng hợp
IV CẦN NHỚ :
1 Ankan thế halozen (Cl , Br ), tạo càng ít sản phẩm thì càng đối xứng :
* (CH 3 ) 4 C tạo 1 sản phẩm sản phẩm thế
* (CH 3 ) 2 CH-CH(CH 3 ) 2 tạo 2 sản phẩm thế
2 Anken cộng H 2 O , tạo tối đa 2 ancol
3 Ankin cộng nước tạo sản phẩm chính andehyt chính là C 2 H 2
Trang 31BÀI 7 STYREN VÀ NAPHTALEN
C 6 H 5 -CH=CH 2 + HBr C 6 H 5 -CHBr – CH 3 ( sản phẩm chính có brom thế vào cacbon bậc 2 )
2 Phản ứng trùng hợp :
|
|
xt ,t , p 2
3 Phản ứng đồng trùng hợp : hệ số của 2 loại monome tham gia có thể khác nhau
Trang 32xt , t , p 6
C H Stiren
Trang 333 Phản ứng oxi hóa :
+ KMnO4 : không phản ứng
Cl H
+ O 2 V 2 O 5 ,t 0 C=O
O C=OAnhidrit phtalic
Trang 34BÀI 8.1 DẪN XUẤT HALOZEN
, P ddNaOH, t 0 H 2 O, t 0 H 2 O
C6H5-Cl ( phenyl clorua) , CH2=CH-Cl ( vinyl clorua)
Để biết được phản ứng có xảy ra hay không, người ta dùng dd AgNO3 trong HNO3 dư (HNO3 để trung hòa NaOH dư)
Nếu có kết tủa trắng thì đã giải phóng ion Cl- từ dẫn xuất halozen nên đã có pứ thủy phân dẫn xuất halozen
Trang 35BÀI 8.2 ANCOL C H n 2n 1 OH (n 1) ,
I Danh pháp ( tên) :
1 Tên thông thường của ancol đơn chức :
Ancol tên gốc hiđrocacbon + ic
Vd1:
2 Tên thay thế ( tên quốc tế ):
Chọn mạch chính chứa cacbon mang nhóm OH , nhiều cacbon nhất , nhiều nhánh nhất
Đánh số 1, 2 , 3 … trên mạch chính , từ đầu nào gần nhóm OH hơn rồi gần và nhiều nhánh hơn Nhánh gồm những cacbon nằm ngoài mạch chính ( không được đánh số )
Trang 36HO–CH 2 –CH 2 –OH : Etan - 1,2- diol
II TÍNH CHẤT VẬT LÍ
1 Liên kết hiđro : Liên kết hidro là lực hút tĩnh điện giữa nguyên tử H tích điện dương ( ) và O tích điện âm ( )
Liên kết hidro ký hiệu bằng dấu 3 chấm ( …)
Trang 37-Các ankanol nhẹ hơn nước C 1 tới C 3 tan vô hạn trong nước Nhiều C tan ít , ít C tan nhiều
-Độ sôi cao bất thường do có liên kết hidro giữa các phân tử ancol Nhiều C sôi cao , ít C sôi thấp
Vd :C 2 H 5 OH sôi ở 78,3 0 C,CH 3 OH sôi ở 64,7 0 C, C 3 H 8 sôi ở -42 0 C
Chứng tỏ H trong -OH của ancol yếu hơn hidro trong nhóm –OH của nước
b Phản ứng của 2 nhóm OH kề nhau :
Gixerol tác dụng với đồng (II) hidroxit ở nhiệt độ phòng, tạo dung dịch trong suốt màu xanh da trời
Trang 382 Phản ứng thế nhóm OH của ancol :
a Tác dụng với axit : Phản ứng este hóa , có tính thuận nghịch
C 3 H 5 (OH) 3 + 3HOOCH H SO đặc , t 2 4 0
C 3 H 5 (OOCH) 3 + 3H 2 O -Vai trò H 2 SO 4 đặc : Xúc tác và hút nước
b Phản ứng với ancol :
2ROHH SO đặc , 140 C 2 4 0 R–O–R + H 2 O
( Từ n ancol khác nhau n(n 1)
2
3 Tách nước (đehiđrat hóa) :
C 2 H 5 OHH SO đặc , 170 C 2 4 0 C 2 H 4 + H 2 O
Trang 39CH 3 –CHCH 3 –CHOH–CH 3 tách nước CH 3 –CCH 3 = CHCH 3 (sp chính) + H 2 O
CH 3 –CHCH 3 –CHOH–CH 3 tách nước CH 3 – CHCH 3CH = CH 2 (sp phụ) + H 2O
* Chú ý : Ancol đa chức bị tách nước nếu tạo ancol không bền , sẽ chuyển hóa thành andehit, xeton …
CH 2 OH–CH 2 OH tách nước H 2 O + CH 2 = CH–OH
CH 2 = CH–OHKhông bềnCH 3 CHO
4 Phản ứng oxi hóa hữu hạn :
a) Với CuO: ancol bậc I chuyển hóa thành anđehit, ancol bậc II chuyển thành xêton.Ancol bậc ba không bị oxi hóa , trường hợp phản ứng cháy (đốt ancol bằng CuO) là oxi hóa hòan tòan , tạo ra CO 2 và H 2 O
CH 3 CH 2 OH + CuO t 0 CH 3 CHO ( andehit axetic) + Cu + H 2 O
HCH 2 OH + CuO t 0 HCHO ( andehit fomic) + Cu + H 2 O
RCH 2 OH + CuOt 0 RCHO + H 2 O + Cu
0 t
Trang 40CH 3 CH 2 OH + O 2men giấm CH 3 COOH + H 2 O
1 Điều chế etanol trong công nghiệp :
a Hidrat hóa (cộng nước) anken:
Trang 413 Một số phản ứng điều chế ancol :
a Thủy phân dẫn xuất halogen bằng dung dịch kiềm :
C 2 H 5 Cl + NaOH t 0 C 2 H 5 OH + NaCl
RCl m + mNaOHt 0 R(OH) m + mNaCl
CH 3 COOC 2 H 5 + NaOHt 0 CH 3 COONa + C 2 H 5 OH
b Hidro hóa andehit hay xeton , được ancol tương ứng
2 C 2 H 5 OH xt , t0 CH 2 =CH-CH=CH 2 + H 2 + 2H 2 O
Trang 424 Điều chế glixêrol :
CH 2 Cl-CHOH-CH 2 Cl + 2NaOH t 0 CH 2 OH-CHOH-CH 2 OH + 2NaCl
V ỨNG DỤNG : Y tế , công nghiệp
BÀI 9 PHENOL
I ĐỊNH NGHĨA
1 Định nghĩa : Phenol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm hidroxyl liên kết trực tiếp với cacbon
của vòng benzen
-Công thức cấu tạo thu gọn : C 6 H 5OH
-Phenol còn tên khác là axit Phenic, axit Cacbolic
2 Phân biệt phenol với ancol thơm : Phenol có đồng phân là ancol thơm, đó là những hợp chất hữu cơ mà
Trang 431 nhóm OH trên vòng thơm : monophenol Vd : C H OH
Phenol có nhiều nhóm OH trên vòng : poliphenol Vd : C H (OH)
II TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Kết tinh không màu, nóng chảy ở 43 0 C Ít tan trong nước, độ tan tăng khi t o tăng
- Trong không khí , phenol bị chảy rữa và bị oxi hóa , tạo thành chất lỏng màu hồng
- Độc , gây phỏng da
III HÓA TÍNH
1 Tác dụng với kim loại kiềm như là một ancol :
C 6 H 5 OH (nóng chảy) + Na C 6 H 5 ONa + ½ H 2.
2 Tác dụng với dung dịch kiềm như là 1 axit :Thể hiện ảnh hưởng của nhân thơm lên nhóm thế
C 6 H 5 OH + NaOH C 6 H 5 ONa + H 2 O
Natri phenolat , tan trong nước
3 Tính axit của phenol yếu hơn H 2 CO 3 (Phenol không làm đổi màu quì tím) :
Trang 44C 6 H 5 ONa + CO 2 + H 2 O C 6 H 5 OH + NaHCO 3
Phản ứng trên không tạo được Na 2 CO 3
Nhưng :C 6 H 5 ONa + NaHSO 4 C 6 H 5 OH + Na 2 SO 4
4 Phản ứng thế ở nhân :Nhờ nhóm – OH gây hiệu ứng đẩy electron nên phản ứng thế dễ hơn benzene , toluen và
thế ở vị trí octo(o) , para(p)
OH Br Br
Trang 45Hay C 6 H 5 Br + 2NaOH t cao , p cao 0 C 6 H 5 ONa + NaBr + H 2 O
C 6 H 5 OH + CH 3 COCH 3 Phenol còn được điều chế khi chưng cất nhựa than đá
BÀI 10 ANDEHIT
I ĐỊNH NGHĨA , PHÂN LOẠI , DANH PHÁP , TÍNH CHẤT VẬT LÍ :
1 Định nghĩa:
a Định nghĩa :
Andehit là hợp chất hữu cơ có chứa nhóm chức -CHO liên kết với cacbon hay H
Xeton là hợp chất hữu cơ có chứa nhóm chức \
/ C O ( cacbonyl) liên kết với trực tiếp với 2 nguyên tử cacbon
b Cấu tạo
Andehit fomic (fomandehit) có công thức phân tử : HCHO